Báo cáo 513/BC-SNV năm 2017 về thống kê tổng hợp công tác lưu trữ và tài liệu lưu trữ năm 2016 do Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
| Số hiệu | 513/BC-SNV |
| Ngày ban hành | 15/02/2017 |
| Ngày có hiệu lực | 15/02/2017 |
| Loại văn bản | Báo cáo |
| Cơ quan ban hành | Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Đỗ Văn Đạo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 513/BC-SNV |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 02 năm 2017 |
THỐNG KÊ TỔNG HỢP CÔNG TÁC LƯU TRỮ VÀ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NĂM 2016
|
Nội dung báo cáo |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
Tổng số cơ quan, tổ chức thuộc diện báo cáo |
Cơ quan, tổ chức |
2.094 |
|
Tổng số cơ quan, tổ chức báo cáo |
Cơ quan, tổ chức |
1.939 |
|
I. Văn bản chỉ đạo và hướng dẫn nghiệp vụ công tác lưu trữ (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Tổng số quy chế, quy trình nghiệp vụ lưu trữ |
Văn bản |
782 |
|
- Tổng số quy chế khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ |
Văn bản |
295 |
|
- Tổng số nội quy ra vào kho lưu trữ |
Văn bản |
416 |
|
- Tổng số bảng thời hạn bảo quản tài liệu |
Văn bản |
551 |
|
II. Tổ chức, nhân sự làm công tác lưu trữ (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
1. Tổ chức lưu trữ |
|
|
|
- Tổng số trung tâm lưu trữ, kho lưu trữ hoặc tương đương |
Kho |
53 |
|
- Tổng số phòng lưu trữ |
Phòng |
132 |
|
- Tổng số tổ lưu trữ |
Tổ |
145 |
|
- Tổng số bộ phận lưu trữ |
Bộ phận |
1.147 |
|
2. Nhân sự làm công tác lưu trữ |
|
|
|
- Tổng số: |
Người |
1.219 |
|
Trong đó: Nữ |
Người |
824 |
|
- Kiêm nhiệm công tác khác |
Người |
730 |
|
a) Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ |
|
|
|
- Trên đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ |
Người |
1 |
|
- Trên đại học chuyên ngành khác |
Người |
10 |
|
- Đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ |
Người |
54 |
|
- Đại học chuyên ngành khác |
Người |
473 |
|
- Cao đẳng chuyên ngành văn thư, lưu trữ |
Người |
23 |
|
- Cao đẳng chuyên ngành khác |
Người |
99 |
|
- Trung cấp chuyên ngành văn thư, lưu trữ |
Người |
226 |
|
- Trung cấp chuyên ngành khác |
Người |
225 |
|
- Sơ cấp (tập huấn ngắn hạn) |
Người |
108 |
|
b) Ngạch công chức, viên chức, chức danh nghề |
|
|
|
- Lưu trữ viên cao cấp |
Người |
|
|
- Lưu trữ viên chính |
Người |
2 |
|
- Lưu trữ viên |
Người |
43 |
|
- Lưu trữ viên trung cấp |
Người |
46 |
|
- Kỹ thuật viên lưu trữ |
Người |
1128 |
|
c) Độ tuổi |
|
|
|
- Từ 30 trở xuống |
Người |
407 |
|
- Từ 31 đến 40 |
Người |
498 |
|
- Từ 41 đến 50 |
Người |
235 |
|
- Từ 51 đến 60 |
Người |
79 |
|
|
|
|
|
1. Tài liệu giấy |
|
|
|
- Tổng số phông/sưu tập lưu trữ |
Phông/sưu tập |
2.101 |
|
Trong đó: Phông/sưu tập đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Phông/sưu tập |
452 |
|
- Tổng số mét giá tài liệu |
Mét |
1.073.147 |
|
Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Hồ sơ/đơn vị bảo quản |
9.244.808 |
|
+ Quy ra mét giá tài liệu |
Mét |
13.957 |
|
2. Tài liệu khoa học, kỹ thuật |
|
|
|
- Tổng số công trình/đề tài |
Công trình/đề tài |
7.241 |
|
Trong đó: Công trình/đề tài đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Công trình/đề tài |
1.495 |
|
- Tổng số mét giá tài liệu |
Mét |
2.445 |
|
Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Hồ sơ/đơn vị bảo quản |
8.954 |
|
+ Quy ra mét giá |
Mét |
645 |
|
3. Tài liệu chuyên môn |
|
|
|
- Tổng số mét giá tài liệu |
Mét |
2.811.589 |
|
Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Hồ sơ/đơn vị bảo quản |
9.859.839 |
|
+ Quy ra mét giá |
Mét |
18.557 |
|
4. Tài liệu cá nhân, gia đình, dòng họ |
|
|
|
- Tổng số phông /sưu tập tài liệu lưu trữ |
Phông/sưu tập |
|
|
Trong đó: Phông/sưu tập đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Phông/sưu tập |
|
|
- Tổng số mét giá tài liệu |
Mét |
|
|
Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Hồ sơ/đơn vị bảo quản |
|
|
+ Quy ra mét giá |
Mét |
|
|
5. Tài liệu nghe nhìn |
|
|
|
a) Tổng số tài liệu ghi hình |
|
|
|
- Bộ phim /đoạn phim |
Bộ/đoạn |
709 |
|
- Cuộn phim |
Cuộn |
224 |
|
- Cuộn băng Video |
Cuộn |
1.875 |
|
- Đĩa |
Đĩa |
6.273 |
|
- Quy ra giờ chiếu |
Giờ |
4.811 |
|
Trong đó: Đã thống kê biên mục |
Giờ |
168 |
|
b) Tổng số tài liệu ghi âm |
|
|
|
- Cuộn băng (gốc hoặc sao thay gốc) |
Cuộn |
646 |
|
- Đĩa |
Đĩa |
1.992 |
|
- Quy ra giờ nghe |
Giờ |
9.072 |
|
Trong đó: Đã thống kê biên mục |
Giờ |
134 |
|
c) Tổng số tài liệu ảnh |
|
|
|
- Phim âm bản (gốc hoặc sao thay gốc) |
Chiếc |
489.834 |
|
Trong đó: Đã thống kê biên mục |
Chiếc |
489.834 |
|
- Ảnh (gốc hoặc sao thay gốc) |
Chiếc |
176.456 |
|
Trong đó: Đã thống kê biên mục |
Chiếc |
66.939 |
|
d) Tổng số tài liệu bản đồ |
|
|
|
- Bản đồ |
Bản đồ |
9.858 |
|
Trong đó: Đã thống kê biên mục |
Bản đồ |
8.877 |
|
6. Tài liệu điện tử |
|
|
|
- Tổng số hồ sơ tài liệu điện tử |
Hồ sơ/MB |
3.063.990 |
|
Trong đó: Đã tạo lập cơ sở dữ liệu |
Hồ sơ/MB |
117.577 |
|
|
|
|
|
1. Tài liệu giấy |
|
|
|
- Tổng số mét giá tài liệu lưu trữ đã thu thập (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
Mét |
12.737 |
|
- Tổng số mét giá tài liệu lưu trữ đã đến thời hạn thu thập nhưng chưa thu thập (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
Mét |
28.641 |
|
- Tổng số mét giá tài liệu đã hủy (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
Mét |
6.865 |
|
2. Tài liệu nghe, nhìn |
|
|
|
a) Tổng số tài liệu nghe nhìn đã thu thập (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Cuộn phim |
Cuộn |
51 |
|
- Cuộn băng Video |
Cuộn |
437 |
|
- Cuộn băng ghi âm |
Cuộn |
124 |
|
- Đĩa ghi hình |
Đĩa |
1.254 |
|
- Đĩa ghi âm |
Đĩa |
143 |
|
- Phim âm bản |
Chiếc |
3 |
|
- Ảnh |
Chiếc |
105.147 |
|
- Bản đồ |
Bản đồ |
1.377 |
|
b) Tổng số tài liệu nghe nhìn đã đến thời hạn thu thập nhưng chưa thu thập (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Cuộn phim |
Cuộn |
173 |
|
- Cuộn băng Video |
Cuộn |
1.438 |
|
- Cuộn băng ghi âm |
Cuộn |
522 |
|
- Đĩa ghi hình |
Đĩa |
5.019 |
|
- Đĩa ghi âm |
Đĩa |
1.849 |
|
- Phim âm bản |
Chiếc |
489.831 |
|
- Ảnh |
Chiếc |
71.154 |
|
- Bản đồ |
Bản đồ |
8.481 |
|
c) Tổng số tài liệu nghe nhìn đã hủy (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Cuộn phim |
Cuộn |
|
|
- Cuộn băng Video |
Cuộn |
|
|
- Cuộn băng ghi âm |
Cuộn |
|
|
- Đĩa ghi hình |
Đĩa |
|
|
- Đĩa ghi âm |
Đĩa |
|
|
- Phim âm bản |
Chiếc |
|
|
- Ảnh |
Chiếc |
155 |
|
- Bản đồ |
Bản đồ |
|
|
3. Tài liệu điện tử |
|
|
|
- Tổng số hồ sơ tài liệu điện tử đã thu thập (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
Hồ sơ/MB |
186.444 |
|
Trong đó: Đã tạo lập cơ sở dữ liệu |
Hồ sơ/MB |
91.851 |
|
- Tổng số hồ sơ tài liệu điện tử đã đến thời hạn thu thập nhưng chưa thu thập (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
Hồ sơ/MB |
2.876.767 |
|
Trong đó: Đã tạo lập cơ sở dữ liệu |
Hồ sơ/MB |
25.532 |
|
- Tổng số hồ sơ tài liệu điện tử đã hủy (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
Hồ sơ/MB |
779 |
|
Trong đó: Đã tạo lập cơ sở dữ liệu |
Hồ sơ/MB |
194 |
|
|
|
|
|
1. Tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ tại phòng đọc (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Tổng số lượt người khai thác sử dụng tài liệu |
Lượt người |
59.366 |
|
a) Tổng số tài liệu đưa ra phục vụ khai thác sử dụng |
|
|
|
- Hồ sơ/đơn vị bảo quản |
Hồ sơ/đơn vị bảo quản |
76.513 |
|
- Tài liệu |
Tài liệu |
39.620 |
|
- Ảnh |
Ảnh |
5.742 |
|
- Ghi âm, ghi hình |
Giờ |
707 |
|
b) Tổng số tài liệu được sao chụp, cấp chứng thực lưu trữ |
|
|
|
- Tổng số tài liệu được sao chụp |
Tài liệu/ trang |
65.790 |
|
- Tổng số tài liệu được cấp chứng thực lưu trữ |
Tài liệu/ trang |
14.721 |
|
- Tổng số yêu cầu của độc giả |
Yêu cầu |
5.893 |
|
Trong đó: Yêu cầu của độc giả được trả lời |
Yêu cầu |
5.343 |
|
2. Công bố, trưng bày, triển lãm, xuất bản phẩm tài liệu lưu trữ (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Tổng số bài công bố, giới thiệu |
Bài viết |
959 |
|
- Tổng số lần trưng bày, triển lãm |
Lần |
47 |
|
- Tổng số ấn phẩm xuất bản |
Ấn phẩm |
|
|
3. Công cụ tra cứu (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Tổng số phông/sưu tập lưu trữ có mục lục hồ sơ |
Phông/sưu tập |
452 |
|
- Tổng số công trình/đề tài có mục lục hồ sơ |
Công trình/đề tài |
1.495 |
|
- Tổng số giờ tài liệu nghe nhìn có thống kê biên mục |
Giờ |
302 |
|
- Tổng số phim âm bản có thống kê biên mục |
Chiếc |
489.834 |
|
- Tổng số ảnh có thống kê biên mục |
Chiếc |
66.939 |
|
- Tổng số mục lục chuyên đề |
Mục lục |
32 |
|
- Tổng số sách chỉ dẫn phông lưu trữ |
Sách |
92 |
|
- Thẻ tra tìm |
Phiếu |
|
|
VI. Nghiên cứu khoa học về công tác văn thư, lưu trữ (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Tổng số chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học đã nghiệm thu |
Chương trình/đề tài |
|
|
Trong đó: + Cấp Nhà nước |
Chương trình/đề tài |
|
|
+ Cấp Bộ/ngành |
Chương trình/đề tài |
|
|
+ Cấp cơ sở |
Chương trình/đề tài |
|
|
- Tổng số chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học đưa vào ứng dụng |
Chương trình/đề tài |
|
|
Trong đó: + Cấp Nhà nước |
Chương trình/đề tài |
|
|
+ Cấp Bộ/ngành |
Chương trình/đề tài |
|
|
+ Cấp cơ sở |
Chương trình/đề tài |
|
|
VII. Kho lưu trữ, trang thiết bị dùng cho lưu trữ (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
1. Kho lưu trữ |
|
|
|
- Diện tích kho lưu trữ chuyên dụng |
m2 |
26.472 |
|
Trong đó: + Diện tích kho lưu trữ chuyên dụng đã sử dụng để bảo quản tài liệu |
m2 |
23.728 |
|
+ Diện tích kho lưu trữ chuyên dụng chưa sử dụng để bảo quản tài liệu |
m2 |
2.744 |
|
- Diện tích kho lưu trữ không chuyên dụng |
m2 |
25.761 |
|
- Diện tích kho tạm |
m2 |
16.509 |
|
2. Trang thiết bị dùng cho lưu trữ |
|
|
|
- Chiều dài giá/tủ bảo quản tài liệu |
Mét |
166.955 |
|
Trong đó: + Giá cố định |
Mét |
166.955 |
|
+ Giá di động |
Mét |
|
|
- Camera quan sát |
Chiếc |
190 |
|
- Hệ thống chống đột nhập |
Hệ thống |
50 |
|
- Hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động |
Hệ thống |
429 |
|
- Bình chữa cháy khí, bọt,... |
Chiếc |
2.883 |
|
- Hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm |
Hệ thống |
115 |
|
- Máy điều hòa nhiệt độ |
Chiếc |
548 |
|
- Máy hút ẩm |
Chiếc |
94 |
|
- Dụng cụ đo nhiệt độ, độ ẩm |
Chiếc |
71 |
|
- Thiết bị thông gió |
Chiếc |
779 |
|
- Máy khử trùng tài liệu bằng phương pháp đông lạnh hoặc hút chân không,... |
Chiếc |
|
|
- Máy khử axit |
Chiếc |
|
|
- Hệ thống thiết bị tu bổ, phục chế tài liệu |
Hệ thống |
|
|
- Hệ thống thiết bị lập bản sao bảo hiểm microfilm |
Hệ thống |
|
|
- Mạng diện rộng |
Hệ thống |
230 |
|
- Mạng nội bộ |
Hệ thống |
814 |
|
- Máy chủ |
Chiếc |
211 |
|
- Máy tính cá nhân |
Chiếc |
1.677 |
|
- Máy quét (scanner) |
Chiếc |
558 |
|
- Máy sao chụp |
Chiếc |
1.174 |
|
Người lập biểu |
KT. GIÁM ĐỐC |
|
Nơi nhận: |
|
|
UBND THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 513/BC-SNV |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 02 năm 2017 |
THỐNG KÊ TỔNG HỢP CÔNG TÁC LƯU TRỮ VÀ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NĂM 2016
|
Nội dung báo cáo |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
Tổng số cơ quan, tổ chức thuộc diện báo cáo |
Cơ quan, tổ chức |
2.094 |
|
Tổng số cơ quan, tổ chức báo cáo |
Cơ quan, tổ chức |
1.939 |
|
I. Văn bản chỉ đạo và hướng dẫn nghiệp vụ công tác lưu trữ (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Tổng số quy chế, quy trình nghiệp vụ lưu trữ |
Văn bản |
782 |
|
- Tổng số quy chế khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ |
Văn bản |
295 |
|
- Tổng số nội quy ra vào kho lưu trữ |
Văn bản |
416 |
|
- Tổng số bảng thời hạn bảo quản tài liệu |
Văn bản |
551 |
|
II. Tổ chức, nhân sự làm công tác lưu trữ (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
1. Tổ chức lưu trữ |
|
|
|
- Tổng số trung tâm lưu trữ, kho lưu trữ hoặc tương đương |
Kho |
53 |
|
- Tổng số phòng lưu trữ |
Phòng |
132 |
|
- Tổng số tổ lưu trữ |
Tổ |
145 |
|
- Tổng số bộ phận lưu trữ |
Bộ phận |
1.147 |
|
2. Nhân sự làm công tác lưu trữ |
|
|
|
- Tổng số: |
Người |
1.219 |
|
Trong đó: Nữ |
Người |
824 |
|
- Kiêm nhiệm công tác khác |
Người |
730 |
|
a) Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ |
|
|
|
- Trên đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ |
Người |
1 |
|
- Trên đại học chuyên ngành khác |
Người |
10 |
|
- Đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ |
Người |
54 |
|
- Đại học chuyên ngành khác |
Người |
473 |
|
- Cao đẳng chuyên ngành văn thư, lưu trữ |
Người |
23 |
|
- Cao đẳng chuyên ngành khác |
Người |
99 |
|
- Trung cấp chuyên ngành văn thư, lưu trữ |
Người |
226 |
|
- Trung cấp chuyên ngành khác |
Người |
225 |
|
- Sơ cấp (tập huấn ngắn hạn) |
Người |
108 |
|
b) Ngạch công chức, viên chức, chức danh nghề |
|
|
|
- Lưu trữ viên cao cấp |
Người |
|
|
- Lưu trữ viên chính |
Người |
2 |
|
- Lưu trữ viên |
Người |
43 |
|
- Lưu trữ viên trung cấp |
Người |
46 |
|
- Kỹ thuật viên lưu trữ |
Người |
1128 |
|
c) Độ tuổi |
|
|
|
- Từ 30 trở xuống |
Người |
407 |
|
- Từ 31 đến 40 |
Người |
498 |
|
- Từ 41 đến 50 |
Người |
235 |
|
- Từ 51 đến 60 |
Người |
79 |
|
|
|
|
|
1. Tài liệu giấy |
|
|
|
- Tổng số phông/sưu tập lưu trữ |
Phông/sưu tập |
2.101 |
|
Trong đó: Phông/sưu tập đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Phông/sưu tập |
452 |
|
- Tổng số mét giá tài liệu |
Mét |
1.073.147 |
|
Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Hồ sơ/đơn vị bảo quản |
9.244.808 |
|
+ Quy ra mét giá tài liệu |
Mét |
13.957 |
|
2. Tài liệu khoa học, kỹ thuật |
|
|
|
- Tổng số công trình/đề tài |
Công trình/đề tài |
7.241 |
|
Trong đó: Công trình/đề tài đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Công trình/đề tài |
1.495 |
|
- Tổng số mét giá tài liệu |
Mét |
2.445 |
|
Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Hồ sơ/đơn vị bảo quản |
8.954 |
|
+ Quy ra mét giá |
Mét |
645 |
|
3. Tài liệu chuyên môn |
|
|
|
- Tổng số mét giá tài liệu |
Mét |
2.811.589 |
|
Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Hồ sơ/đơn vị bảo quản |
9.859.839 |
|
+ Quy ra mét giá |
Mét |
18.557 |
|
4. Tài liệu cá nhân, gia đình, dòng họ |
|
|
|
- Tổng số phông /sưu tập tài liệu lưu trữ |
Phông/sưu tập |
|
|
Trong đó: Phông/sưu tập đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Phông/sưu tập |
|
|
- Tổng số mét giá tài liệu |
Mét |
|
|
Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh |
Hồ sơ/đơn vị bảo quản |
|
|
+ Quy ra mét giá |
Mét |
|
|
5. Tài liệu nghe nhìn |
|
|
|
a) Tổng số tài liệu ghi hình |
|
|
|
- Bộ phim /đoạn phim |
Bộ/đoạn |
709 |
|
- Cuộn phim |
Cuộn |
224 |
|
- Cuộn băng Video |
Cuộn |
1.875 |
|
- Đĩa |
Đĩa |
6.273 |
|
- Quy ra giờ chiếu |
Giờ |
4.811 |
|
Trong đó: Đã thống kê biên mục |
Giờ |
168 |
|
b) Tổng số tài liệu ghi âm |
|
|
|
- Cuộn băng (gốc hoặc sao thay gốc) |
Cuộn |
646 |
|
- Đĩa |
Đĩa |
1.992 |
|
- Quy ra giờ nghe |
Giờ |
9.072 |
|
Trong đó: Đã thống kê biên mục |
Giờ |
134 |
|
c) Tổng số tài liệu ảnh |
|
|
|
- Phim âm bản (gốc hoặc sao thay gốc) |
Chiếc |
489.834 |
|
Trong đó: Đã thống kê biên mục |
Chiếc |
489.834 |
|
- Ảnh (gốc hoặc sao thay gốc) |
Chiếc |
176.456 |
|
Trong đó: Đã thống kê biên mục |
Chiếc |
66.939 |
|
d) Tổng số tài liệu bản đồ |
|
|
|
- Bản đồ |
Bản đồ |
9.858 |
|
Trong đó: Đã thống kê biên mục |
Bản đồ |
8.877 |
|
6. Tài liệu điện tử |
|
|
|
- Tổng số hồ sơ tài liệu điện tử |
Hồ sơ/MB |
3.063.990 |
|
Trong đó: Đã tạo lập cơ sở dữ liệu |
Hồ sơ/MB |
117.577 |
|
|
|
|
|
1. Tài liệu giấy |
|
|
|
- Tổng số mét giá tài liệu lưu trữ đã thu thập (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
Mét |
12.737 |
|
- Tổng số mét giá tài liệu lưu trữ đã đến thời hạn thu thập nhưng chưa thu thập (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
Mét |
28.641 |
|
- Tổng số mét giá tài liệu đã hủy (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
Mét |
6.865 |
|
2. Tài liệu nghe, nhìn |
|
|
|
a) Tổng số tài liệu nghe nhìn đã thu thập (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Cuộn phim |
Cuộn |
51 |
|
- Cuộn băng Video |
Cuộn |
437 |
|
- Cuộn băng ghi âm |
Cuộn |
124 |
|
- Đĩa ghi hình |
Đĩa |
1.254 |
|
- Đĩa ghi âm |
Đĩa |
143 |
|
- Phim âm bản |
Chiếc |
3 |
|
- Ảnh |
Chiếc |
105.147 |
|
- Bản đồ |
Bản đồ |
1.377 |
|
b) Tổng số tài liệu nghe nhìn đã đến thời hạn thu thập nhưng chưa thu thập (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Cuộn phim |
Cuộn |
173 |
|
- Cuộn băng Video |
Cuộn |
1.438 |
|
- Cuộn băng ghi âm |
Cuộn |
522 |
|
- Đĩa ghi hình |
Đĩa |
5.019 |
|
- Đĩa ghi âm |
Đĩa |
1.849 |
|
- Phim âm bản |
Chiếc |
489.831 |
|
- Ảnh |
Chiếc |
71.154 |
|
- Bản đồ |
Bản đồ |
8.481 |
|
c) Tổng số tài liệu nghe nhìn đã hủy (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Cuộn phim |
Cuộn |
|
|
- Cuộn băng Video |
Cuộn |
|
|
- Cuộn băng ghi âm |
Cuộn |
|
|
- Đĩa ghi hình |
Đĩa |
|
|
- Đĩa ghi âm |
Đĩa |
|
|
- Phim âm bản |
Chiếc |
|
|
- Ảnh |
Chiếc |
155 |
|
- Bản đồ |
Bản đồ |
|
|
3. Tài liệu điện tử |
|
|
|
- Tổng số hồ sơ tài liệu điện tử đã thu thập (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
Hồ sơ/MB |
186.444 |
|
Trong đó: Đã tạo lập cơ sở dữ liệu |
Hồ sơ/MB |
91.851 |
|
- Tổng số hồ sơ tài liệu điện tử đã đến thời hạn thu thập nhưng chưa thu thập (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
Hồ sơ/MB |
2.876.767 |
|
Trong đó: Đã tạo lập cơ sở dữ liệu |
Hồ sơ/MB |
25.532 |
|
- Tổng số hồ sơ tài liệu điện tử đã hủy (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
Hồ sơ/MB |
779 |
|
Trong đó: Đã tạo lập cơ sở dữ liệu |
Hồ sơ/MB |
194 |
|
|
|
|
|
1. Tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ tại phòng đọc (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Tổng số lượt người khai thác sử dụng tài liệu |
Lượt người |
59.366 |
|
a) Tổng số tài liệu đưa ra phục vụ khai thác sử dụng |
|
|
|
- Hồ sơ/đơn vị bảo quản |
Hồ sơ/đơn vị bảo quản |
76.513 |
|
- Tài liệu |
Tài liệu |
39.620 |
|
- Ảnh |
Ảnh |
5.742 |
|
- Ghi âm, ghi hình |
Giờ |
707 |
|
b) Tổng số tài liệu được sao chụp, cấp chứng thực lưu trữ |
|
|
|
- Tổng số tài liệu được sao chụp |
Tài liệu/ trang |
65.790 |
|
- Tổng số tài liệu được cấp chứng thực lưu trữ |
Tài liệu/ trang |
14.721 |
|
- Tổng số yêu cầu của độc giả |
Yêu cầu |
5.893 |
|
Trong đó: Yêu cầu của độc giả được trả lời |
Yêu cầu |
5.343 |
|
2. Công bố, trưng bày, triển lãm, xuất bản phẩm tài liệu lưu trữ (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Tổng số bài công bố, giới thiệu |
Bài viết |
959 |
|
- Tổng số lần trưng bày, triển lãm |
Lần |
47 |
|
- Tổng số ấn phẩm xuất bản |
Ấn phẩm |
|
|
3. Công cụ tra cứu (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Tổng số phông/sưu tập lưu trữ có mục lục hồ sơ |
Phông/sưu tập |
452 |
|
- Tổng số công trình/đề tài có mục lục hồ sơ |
Công trình/đề tài |
1.495 |
|
- Tổng số giờ tài liệu nghe nhìn có thống kê biên mục |
Giờ |
302 |
|
- Tổng số phim âm bản có thống kê biên mục |
Chiếc |
489.834 |
|
- Tổng số ảnh có thống kê biên mục |
Chiếc |
66.939 |
|
- Tổng số mục lục chuyên đề |
Mục lục |
32 |
|
- Tổng số sách chỉ dẫn phông lưu trữ |
Sách |
92 |
|
- Thẻ tra tìm |
Phiếu |
|
|
VI. Nghiên cứu khoa học về công tác văn thư, lưu trữ (tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
- Tổng số chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học đã nghiệm thu |
Chương trình/đề tài |
|
|
Trong đó: + Cấp Nhà nước |
Chương trình/đề tài |
|
|
+ Cấp Bộ/ngành |
Chương trình/đề tài |
|
|
+ Cấp cơ sở |
Chương trình/đề tài |
|
|
- Tổng số chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học đưa vào ứng dụng |
Chương trình/đề tài |
|
|
Trong đó: + Cấp Nhà nước |
Chương trình/đề tài |
|
|
+ Cấp Bộ/ngành |
Chương trình/đề tài |
|
|
+ Cấp cơ sở |
Chương trình/đề tài |
|
|
VII. Kho lưu trữ, trang thiết bị dùng cho lưu trữ (tính đến ngày 31/12 năm báo cáo) |
|
|
|
1. Kho lưu trữ |
|
|
|
- Diện tích kho lưu trữ chuyên dụng |
m2 |
26.472 |
|
Trong đó: + Diện tích kho lưu trữ chuyên dụng đã sử dụng để bảo quản tài liệu |
m2 |
23.728 |
|
+ Diện tích kho lưu trữ chuyên dụng chưa sử dụng để bảo quản tài liệu |
m2 |
2.744 |
|
- Diện tích kho lưu trữ không chuyên dụng |
m2 |
25.761 |
|
- Diện tích kho tạm |
m2 |
16.509 |
|
2. Trang thiết bị dùng cho lưu trữ |
|
|
|
- Chiều dài giá/tủ bảo quản tài liệu |
Mét |
166.955 |
|
Trong đó: + Giá cố định |
Mét |
166.955 |
|
+ Giá di động |
Mét |
|
|
- Camera quan sát |
Chiếc |
190 |
|
- Hệ thống chống đột nhập |
Hệ thống |
50 |
|
- Hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động |
Hệ thống |
429 |
|
- Bình chữa cháy khí, bọt,... |
Chiếc |
2.883 |
|
- Hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm |
Hệ thống |
115 |
|
- Máy điều hòa nhiệt độ |
Chiếc |
548 |
|
- Máy hút ẩm |
Chiếc |
94 |
|
- Dụng cụ đo nhiệt độ, độ ẩm |
Chiếc |
71 |
|
- Thiết bị thông gió |
Chiếc |
779 |
|
- Máy khử trùng tài liệu bằng phương pháp đông lạnh hoặc hút chân không,... |
Chiếc |
|
|
- Máy khử axit |
Chiếc |
|
|
- Hệ thống thiết bị tu bổ, phục chế tài liệu |
Hệ thống |
|
|
- Hệ thống thiết bị lập bản sao bảo hiểm microfilm |
Hệ thống |
|
|
- Mạng diện rộng |
Hệ thống |
230 |
|
- Mạng nội bộ |
Hệ thống |
814 |
|
- Máy chủ |
Chiếc |
211 |
|
- Máy tính cá nhân |
Chiếc |
1.677 |
|
- Máy quét (scanner) |
Chiếc |
558 |
|
- Máy sao chụp |
Chiếc |
1.174 |
|
Người lập biểu |
KT. GIÁM ĐỐC |
|
Nơi nhận: |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh