Quyết định 303/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 303/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 26/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Trần Thanh Nam |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 303/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ THỦ TỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu (sau đây gọi tắt là Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các nội dung tại số thứ tự 2,3,4 Mục A Phần I (Danh mục thủ tục hành chính) và mục II, III, IV phần II (Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính) tại Quyết định số 1049/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 303/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
|
Thẩm định, bổ sung Danh sách xuất khẩu đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản theo yêu cầu của Cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ của thị trường nhập khẩu |
Điều 12 Thông tư số 80/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và các Chi cục trực thuộc được phân công thực hiện theo khu vực (Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Trung Bộ, Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Nam Bộ) |
|
2 |
2.001281 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu |
Điều 20, 21, 22 Thông tư số 80/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Cơ quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6) |
|
3 |
1.005320 |
Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu |
Điều 23 Thông tư số 80/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Cơ quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6) |
PHẦN II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.001309 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở sản xuất tại các cơ sở trong danh sách ưu tiên |
Thông tư số 80/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Cơ quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6) |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 303/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ THỦ TỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu (sau đây gọi tắt là Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các nội dung tại số thứ tự 2,3,4 Mục A Phần I (Danh mục thủ tục hành chính) và mục II, III, IV phần II (Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính) tại Quyết định số 1049/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 303/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
|
Thẩm định, bổ sung Danh sách xuất khẩu đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản theo yêu cầu của Cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ của thị trường nhập khẩu |
Điều 12 Thông tư số 80/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và các Chi cục trực thuộc được phân công thực hiện theo khu vực (Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Trung Bộ, Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Nam Bộ) |
|
2 |
2.001281 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu |
Điều 20, 21, 22 Thông tư số 80/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Cơ quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6) |
|
3 |
1.005320 |
Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu |
Điều 23 Thông tư số 80/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Cơ quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6) |
PHẦN II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.001309 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở sản xuất tại các cơ sở trong danh sách ưu tiên |
Thông tư số 80/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Cơ quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6) |
PHẦN III.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
I. Tên TTHC: Thẩm định, bổ sung Danh sách xuất khẩu đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản theo yêu cầu của Cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ của thị trường nhập khẩu
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Gửi hồ sơ
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản theo yêu cầu của Cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ của thị trường nhập khẩu có yêu cầu đăng ký, lập Danh sách xuất khẩu nộp 01 bộ hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và các Chi cục trực thuộc được phân công thực hiện theo khu vực (Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Trung Bộ, Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Nam Bộ) (sau đây gọi là Cơ quan thẩm quyền).
Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ
Cơ quan thẩm quyền trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp hoặc trong 01 (một) ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Bước 3: Thẩm tra hồ sơ đăng ký
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cơ quan thẩm quyền thẩm định hồ sơ đăng ký:
Ban hành Thông báo xác nhận đăng ký theo Mẫu 04.ĐK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 đối với Cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm ATTP và cấp mã số (đối với Cơ sở chưa có mã số) theo quy định tại Phụ lục V, đồng thời tổng hợp thông tin đề nghị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu công nhận theo quy định.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo kết quả cho Cơ sở theo Mẫu số 03.ĐK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 và nêu rõ lý do. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành thông báo, cơ sở phải gửi bổ sung hồ sơ hoặc thực hiện nộp lại hồ sơ theo quy định nếu quá thời hạn trên không bổ sung hồ sơ;
Bước 4: Thành lập Đoàn thẩm định và thẩm định tại cơ sở
Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với cơ sở: (i) cơ sở có Giấy chứng nhận khác theo quy định tại điểm k khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP đăng ký bổ sung Danh sách xuất khẩu; (ii) Cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm ATTP, còn hiệu lực theo quy định của Luật An toàn thực phẩm đăng ký bổ sung thị trường đặc thù; (iii) cơ sở đã có tên trong Danh sách xuất khẩu có nhu cầu đăng ký bổ sung thị trường có yêu cầu đặc thù hoặc có thay đổi về điều kiện đảm bảo chất lượng, ATTP. Cơ quan thẩm quyền thành lập Đoàn thẩm định theo Mẫu số 05.ĐK Phụ lục IV, tổ chức thẩm định thực tế, lập Biên bản thẩm định theo Mẫu 06.ĐK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
Bước 5: Thông báo kết quả
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định, Cơ quan thẩm quyền thẩm tra Biên bản thẩm định (yêu cầu đoàn thẩm định giải trình các nội dung đánh giá nếu cần).
a) Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu, Cơ quan thẩm quyền ban hành thông báo kết quả thẩm định, cấp mã số cho cơ sở (đối với cơ sở chưa có mã số), danh mục nhóm sản phẩm chứng nhận theo Mẫu 07.ĐK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT;
b) Trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu, Cơ quan thẩm quyền ban hành văn bản thông báo kết quả không đạt theo Mẫu số 08.ĐK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT và yêu cầu cơ sở thực hiện khắc phục các điểm không phù hợp (bao gồm các biện pháp khắc phục đối với sản phẩm được sản xuất trong điều kiện đảm bảo ATTP không đạt yêu cầu).
Cơ sở có trách nhiệm báo cáo kết quả khắc phục, kèm theo hồ sơ, bằng chứng theo Mẫu 09.ĐK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT- BNNMT trong thời hạn tối đa 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ban hành Thông báo gửi Cơ quan có thẩm quyền để xem xét, thẩm tra.
b1) Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục của cơ sở và được Đoàn thẩm định thẩm tra đạt yêu cầu, Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thông báo kết quả thẩm định, cấp mã số cho cơ sở (đối với cơ sở chưa có mã số), danh mục nhóm sản phẩm chứng nhận theo Mẫu 07.ĐK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT;
b2) Trường hợp, Cơ sở không có báo cáo khắc phục trong thời hạn yêu cầu hoặc báo cáo khắc phục được Đoàn thẩm định thẩm tra không đạt, Cơ quan có thẩm quyền gửi thông báo kết quả không đạt tương ứng theo quy định của thị trường cơ sở đăng ký xuất khẩu theo Mẫu 10.ĐK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT.
Trường hợp có lấy mẫu phân tích đánh giá hiệu quả kiểm soát điều kiện vệ sinh trong quá trình thẩm định theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT, việc bổ sung Danh sách xuất khẩu được thực hiện khi có kết quả kiểm nghiệm đạt yêu cầu; hoặc sau khi Cơ sở có báo cáo kết quả điều tra nguyên nhân, thực hiện các biện pháp khắc phục phù hợp và được Cơ quan thẩm quyền thẩm tra đạt yêu cầu đối với trường hợp mẫu kiểm nghiệm có kết quả không đạt.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường điện tử
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tham khảo theo mẫu số 01.ĐK Phụ lục IV Thông tư 80/2025/TT-BNNMT;
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tham khảo theo mẫu 02.ĐK Phụ lục IV Thông tư 80/2025/TT- BNNMT.
1.4. Thời hạn giải quyết:
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định tại cơ sở.
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân (Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản xuất khẩu).
1.6. Cơ quan giải quyết TTHC: Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và các Chi cục trực thuộc được phân công thực hiện theo khu vực (Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Trung Bộ, Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Nam Bộ).
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công văn thông báo xác nhận đăng ký theo Mẫu số 04.ĐK hoặc Mẫu số 07.ĐK Phụ lục IV hoặc văn bản thông báo kết quả không đạt theo Mẫu số 08.ĐK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tham khảo theo mẫu số 01.ĐK Phụ lục IV Thông tư 80/2025/TT-BNNMT;
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tham khảo theo mẫu 02.ĐK Phụ lục IV Thông tư 80/2025/TT- BNNMT;
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản xuất khẩu phải đáp ứng các quy định tương ứng tại Điều 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 41, 42, 44, 54, 55 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Điều 12 Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu.
Mẫu số 01. ĐK (Ban hành kèm theo Phụ lục IV Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
................., ngày..... tháng..... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ BỔ SUNG DANH SÁCH XUẤT KHẨU THUỶ SẢN
Kính gửi:...............................................................
(Tên Cơ quan thẩm quyền)
Căn cứ các quy định của Thông tư …./2025/TT-BNNMT ngày …. của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu, cơ sở chúng tôi:
Tên cơ sở (phân xưởng)(*) đề nghị bổ sung danh sách:
Tên giao dịch thương mại tiếng Anh, tên viết tắt (nếu có):
Địa chỉ cơ sở (Tiếng Việt, Tiếng Anh): Email:
Mã số của Cơ sở (nếu có):
Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh theo quy định pháp luật về đăng ký kinh doanh của cơ sở đề nghị thẩm định:
- Số đăng ký: Ngày cấp: Cơ quan cấp đăng ký:
Thông tin đại diện cơ sở để liên hệ:
- Họ và tên: Email: Điện thoại:
Sau khi nghiên cứu kỹ các Quy định của Luật An toàn thực phẩm và các quy định hướng dẫn Luật (Nghị định, Thông tư, Quy chuẩn kỹ thuật) và quy định của thị trường đăng ký xuất khẩu về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản thủy sản và đối chiếu với điều kiện thực tế của Cơ sở, đề nghị cơ quan quyền tiến hành thẩm định và làm thủ tục để cơ sở chúng tôi được:
- Đăng ký bổ sung vào Danh sách xuất khẩu sang thị trường: ………………
- Đăng ký bổ sung nhóm sản phẩm thủy sản mới: …………………………
- Đăng ký thẩm định do thay đổi về mặt bằng sản xuất,: ………………….
|
|
GIÁM ĐỐC (CHỦ) CƠ SỞ |
* Tên cơ sở đăng ký thẩm định: Ghi theo trong Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp /Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/ Giấy tờ có tính chất pháp lý tương đương.
Mẫu số 02.ĐK (Ban hành kèm theo Phụ lục IV Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
BẢN THUYẾT MINH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM BÁO CÁO HIỆN TRẠNG
I. Thông tin chung
1. Tên cơ sở (phân xưởng) đề nghị thẩm định:
2. Năm bắt đầu hoạt động:
3(*). Nhóm sản phẩm/sản phẩm sản xuất, đăng ký xuất khẩu:
|
Nhóm sản phẩm |
Tên sản phẩm tương ứng thuộc nhóm sản phẩm |
Tên khoa học (nguyên liệu chính) |
Mã HS (ít nhất 06 số) |
Thị trường đăng ký xuất khẩu |
||
|
Thị trường có yêu cầu đặc thù về điều kiện ATTP so với qui định Việt Nam |
Thị trường có yêu cầu lập danh sách được phép xuất khẩu |
Thị trường khác có yêu cầu kiểm tra, chứng nhận của NAFIQPM |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Công suất sản xuất (tấn/năm):
5. Nguyên liệu:
5.1. Nguyên liệu sản xuất trong nước (nếu có):
Danh sách cơ sở cung cấp nguyên liệu được phê duyệt tại thời điểm đăng ký
|
TT |
Tên cơ sở cung cấp nguyên liệu, địa chỉ |
Điều kiện đảm bảo ATTP của cơ sở (thông tin Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện/Giấy chứng nhận tương đương, ngày cấp) |
Tên tiếng Việt nguyên liệu thuỷ sản |
Khối lượng (tấn/tháng) |
Ghi chú |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
|
3. |
|
|
|
|
|
5.2. Nguyên liệu nhập khẩu (nếu có):
Danh sách nguồn gốc nguyên liệu nhập khẩu được cơ sở phê duyệt tại thời điểm đăng ký
|
TT |
Quốc gia |
Tên tiếng Anh, khoa học nguyên liệu thuỷ sản |
Khối lượng (tấn/năm) |
Ghi chú |
|
1. |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
II. Tóm tắt hiện trạng điều kiện bảo đảm ATTP 1. Nhà xưởng
1.1. Tổng diện tích các khu vực sản xuất: m2 , trong đó:
1.1.1. Khu vực tiếp nhận nguyên liệu: m2.
1.1.2. Khu vực sơ chế, chế biến: m2.
1.1.3. Khu vực cấp đông: m2.
1.1.4. Khu vực kho bảo quản: Bảo quản nguyên liệu: m2 Bảo quản thành phẩm: m2
2. Hệ thống phụ trợ:
2.1. Nguồn nước sử dụng cho khu vực sản xuất:
2.1.1. Nguồn nước đang sử dụng:
Nước công cộng □ Nước giếng khoan □, số lượng: , độ sâu m. Khác □, ghi cụ thể:
2.1.2. Phương pháp bảo đảm chất lượng nước cung cấp cho khu vực sản xuất (kể cả khu sản xuất nước đá)
- Hệ thống lắng lọc: Có □ Không □ Phương pháp khác □
|
- Hệ thống bể chứa: |
Tổng dung tích dự trữ: |
m3. |
|
- Hệ thống bể cao áp: |
Dung tích bể cao áp: |
m3. |
- Hệ thống xử lý nước: Chlorine định lượng □. Đèn cực tím □. Khác □…..., ghi
cụ thể:
2.1.3 Nguồn nước đá:
- Tự sản xuất: □
- Mua ngoài □, Thông tin cơ sở cung cấp nước đá (tên, địa chỉ, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện/Giấy chứng nhận tương đương)
2.2. Hệ thống xử lý chất thải
2.2.1. Nước thải: Mô tả tóm tắt hệ thống thoát, xử lý nước thải.
2.2.2. Chất thải rắn: Mô tả tóm tắt bảo quản, vận chuyển, xử lý...
2.3. Nhà vệ sinh (dùng cho khu vực sản xuất)
- Số lượng:
2.4. Công nhân:
2.4.1. Tổng số công nhân sản xuất: người, trong đó:
- Công nhân dài hạn: người.
- Công nhân mùa vụ: người.
2.4.2. Kiểm soát sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:
- Thời điểm kiểm tra sức khỏe….
- Số lượng người được kiểm tra: ……… người.
- Tên cơ quan thực hiện kiểm tra…………………………………
2.4.3. Tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:
- Thời điểm tập huấn:
- Số người được xác nhận tập huấn: người
2.5. Hệ thống ngăn chặn và tiêu diệt côn trùng, động vật gây hại
2.5.1. Biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt côn trùng:
2.5.2. Biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại
2.6. Danh mục hóa chất, phụ gia, chất tẩy rửa - khử trùng sử dụng tại Cơ sở:
2.6.1. Danh mục phụ gia, chất hỗ trợ chế biến:
|
Tên hóa chất, phụ gia |
Thành phần chính |
Nước sản xuất |
Mục đích sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2. Chất tẩy rửa - khử trùng
|
Tên hóa chất |
Thành phần chính |
Nước sản xuất |
Mục đích sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Hệ thống quản lý chất lượng:
3.1. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng tại Cơ sở:
□ Giấy chứng nhận ATTP: số ……………., ngày cấp……., có hiệu lực đến ngày………… do …(tổ chức)…. cấp
□ Giấy chứng nhận khác: cần ghi ghi cụ thể giấy chứng nhận, ngày cấp, hiệu lực đến ngày và tổ chức cấp. ví dụ: ISO 22000, Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương. Đồng thời, cung cấp thông tin về thời điểm hiệu lực của Giấy chứng nhận và tên tổ chức chứng nhận
3.2. Tổng số cán bộ quản lý chất lượng (QC):….…. người, trong đó:
Số cán bộ QC đã qua đào tạo về HACCP hoặc các chương trình quản lý chất lượng khác:………… người
3.3. Phòng kiểm nghiệm:
□ Của Cơ sở: Các chỉ tiêu có thể phân tích:.........................................................
□ Thuê ngoài, ghi cụ thể cơ sở kiểm nghiệm, chỉ tiêu thuê phân tích.
4. Bảng tổng hợp kế hoạch HACCP cho phân nhóm sản phẩm tương tự: (Bảng biểu đính kèm)
5. Các hồ sơ, tài liệu phải gửi kèm theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu (Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Brazil,…)
|
|
GIÁM ĐỐC (CHỦ) CƠ SỞ |
Mẫu số 03.ĐK (Ban hành kèm theo Phụ lục IV Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
THÔNG BÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /……. |
……, ngày tháng năm |
Kính gửi:...............................................................
(Cơ sở đăng ký)
Sau khi xem xét hồ sơ …..của (Cơ sở đăng ký) …., (Cơ quan thẩm quyền)….có ý kiến như sau:
- Hồ sơ đăng ký bổ sung danh sách xuất khẩu của Cơ sở chưa đầy đủ theo quy định tại…. , lý do:
1. Đối với hồ sơ…, còn chưa đầy đủ, hợp lệ về…. Lý do:…
2. Đối với hồ sơ…, còn chưa đầy đủ, hợp lệ về…. Lý do:…
….
Đề nghị …(tên Cơ sở đăng ký )….hoàn thiện các nội dung chưa phù hợp nêu trên, gửi về … (tên Cơ quan thẩm quyền)…để được xem xét trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo này./.
|
Nơi nhận: |
Lãnh đạo Cơ quan thẩm quyền |
Mẫu số 04.ĐK (Ban hành kèm theo Phụ lục IV Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
THÔNG BÁO XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ BỔ SUNG DANH SÁCH XUẤT KHẨU1
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /……. |
……, ngày tháng……năm |
Kính gửi:...... (Cơ sở đăng ký)....................................
Sau khi xem xét hồ sơ …..của (tên Cơ sở đăng ký) …., (tên Cơ quan thẩm quyền)….có ý kiến như sau:
- Hồ sơ đăng ký bổ sung danh sách xuất khẩu vào các thị trường có yêu cầu tương đương của Cơ sở đáp ứng đầy đủ theo quy định tại…..
- Cơ sở được cấp mã số (trường hợp cơ sở chưa được cấp mã số):…..
- (tên Cơ quan thẩm quyền) đã tổng hợp và đưa tên cơ sở vào danh sách xuất khẩu vào các thị trường có yêu cầu tương đương đã đăng ký để đề nghị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu công nhận trong kỳ cập nhật tới.
- Danh sách các sản phẩm/nhóm sản phẩm được chứng nhận và thị trường đăng ký xuất khẩu theo bảng dưới đây:
|
Nhóm sản phẩm |
Tên sản phẩm tương ứng thuộc nhóm sản phẩm |
Thị trường đăng ký xuất khẩu |
|
|
Thị trường có yêu cầu lập danh sách được phép xuất khẩu |
Thị trường khác có yêu cầu kiểm tra, chứng nhận của NAFIQPM |
||
|
|
|
|
|
Đề nghị cơ sở thường xuyên truy cập vào Cổng thông tin điện tử của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường để có thông tin cập nhật về danh sách cơ sở được phép xuất khẩu vào các thị trường tại địa chỉ: https://nafiqpm.mae.gov.vn/portal/KenhTin/danh-sach-doanh-nghiep-330.aspx /
Trân trọng./.
|
Nơi nhận: |
Lãnh đạo Cơ quan thẩm quyền |
_____________________
1 Trường hợp doanh nghiệp có đề nghị, Cơ quan thẩm quyền có thể cung cấp bản dịch không chính thức (Unofficial translation) bằng tiếng Anh
Mẫu số 05.ĐK (Ban hành kèm theo Phụ lục IV Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ- |
……, ngày tháng năm |
QUYẾT ĐỊNH
V/v thành lập Đoàn thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm/ kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP theo quy định thị trường xuất khẩu
(Thủ trưởng cơ quan thẩm quyền) …………………….,
Căn cứ Quyết định số …./QĐ….. ngày …/…./… của ……..(tên cơ quan ban hành) quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức ….(tên cơ quan thẩm quyền);
Căn cứ Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày / /2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi Trường quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thuỷ sản xuất khẩu;
Căn cứ hồ sơ đăng ký lập, bổ sung Danh sách xuất khẩu thủy sản của (tên cơ sở)……..;
Căn cứ..........,
Theo đề nghị của ……,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Đoàn thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm / kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP theo qui định thị trường xuất khẩu đối với cơ sở sản xuất, chế biến thủy sản (thông tin chi tiết xem Phụ lục gửi kèm).
Điều 2. Thành phần Đoàn thẩm định/kiểm tra bao gồm:
1. …(Họ và tên, chức danh, tên cơ quan, đơn vị công tác): Trưởng đoàn.
2. …(Họ và tên, chức danh, tên cơ quan, đơn vị công tác ): Thành viên.
3. …(Họ và tên, chức danh, tên cơ quan, đơn vị công tác): Thành viên.
….
Trưởng đoàn và các thành viên đoàn thẩm định đáp ứng quy định tại Điều 6 Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày / /2025.
Điều 3. Nội dung thẩm định/kiểm tra:
1. Nội dung thẩm định/kiểm tra việc đáp ứng điều kiện bảo đảm ATTP theo quy định Việt Nam và yêu cầu của thị trường xuất khẩu của Cơ sở bao gồm:
a) Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị và nguồn nhân lực tham gia sản xuất, quản lý về ATTP;
b) Chương trình quản lý ATTP theo nguyên tắc HACCP (nếu thuộc đối tượng bắt buộc áp dụng);
c) Thủ tục truy xuất nguồn gốc và thu hồi, xử lý sản phẩm không bảo đảm an toàn;
d) Các yêu cầu đặc thù về đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của thị trường nhập khẩu tương ứng mà Cơ sở đăng ký xuất khẩu;
đ) Điều kiện bảo đảm ATTP đối với các cơ sở cung cấp nguyên liệu cho Cơ sở (nếu cần);
e) Việc chấp hành các quy định về chống khai thác thuỷ sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định (quy định IUU) trong sản xuất, chế biến, xuất khẩu thủy sản khai thác (nếu có);
g) Lấy mẫu phân tích đánh giá hiệu quả kiểm soát điều kiện vệ sinh trong quá trình sản xuất: Do Đoàn thẩm định xem xét quyết định dựa trên đánh giá nguy cơ về ATTP trong quá trình thẩm định tại Cơ sở.
2. Hình thức thẩm định/kiểm tra: ...................................
Điều 4. Thời điểm dự kiến tiến hành thẩm định/kiểm tra cơ sở: ….
Điều 5. Trách nhiệm của Cơ sở được thẩm định/kiểm tra và Đoàn thẩm định/kiểm tra:
1. Cơ sở được thẩm định/kiểm tra có trách nhiệm và quyền hạn quy định tại Điều …Thông tư /2025/TT-BNNMT ngày / /2025
2. Trưởng Đoàn thẩm định/kiểm tra chỉ đạo thành viên trong Đoàn thực hiện thẩm định/kiểm tra các nội dung và cách thức thực hiện theo Điều 3 Quyết định này; gửi Quyết định tới cơ sở thuộc đối tượng khoản … Điều …Thông tư /2025/TT-BNNMT ngày / /2025 tối thiểu trước …… ngày tổ chức thẩm định/kiểm tra. Trưởng Đoàn và các thành viên Đoàn thẩm định/kiểm tra có trách nhiệm và quyền hạn quy định tại Điều …. Thông tư /2025/TT-BNNMT ngày / /2025.
Điều 6. (Tên cơ quan thẩm quyền) …….có trách nhiệm chi trả chi phí cho các cán bộ tham gia Đoàn thẩm định/thẩm định và chi phí phân tích mẫu theo quy định hiện hành. Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng …. có trách nhiệm chuẩn bị dụng cụ lấy mẫu, bảo quản mẫu.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 8. (Lãnh đạo các Phòng thuộc cơ quan thẩm quyền)…. Giám đốc Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng …..; Giám đốc (tên cơ sở)……… và các Ông/Bà có tên nêu tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN THẨM QUYỀN |
Phụ lục
DANH
SÁCH CƠ SỞ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN ATTP BỔ SUNG DANH SÁCH XUẤT KHẨU THEO YÊU CẦU CỦA
CƠ QUAN THẨM QUYỀN QUỐC GIA, VÙNG LÃNH THỔ NHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-….
ngày tháng năm của ….(tên cơ quan thẩm định)
|
TT |
Tên cơ sở |
Mã số |
Địa chỉ |
Nhóm sản phẩm |
Tên sản phẩm tương ứng đăng ký xuất khẩu |
Thị trường xuất khẩu |
Thời gian dự kiến thẩm định/kiểm tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 06.ĐK (Ban hành kèm theo Phụ lục IV Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
BIỂU MẪU BIÊN BẢN VÀ HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH/ KIỂM TRA VIỆC DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN ATTP THEO QUY ĐỊNH THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BIÊN BẢN
THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN ATTP / KIỂM TRA VIỆC DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN ATTP THEO QUI ĐỊNH THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU
(Số:...............................)
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở:......................................................................................................
2. Tên tiếng Anh, tên giao dịch thương mại (nếu có):
3. Địa chỉ: .........................................................................................................
4. Số điện thoại: : ..............................................................................................
5. Mã số (nếu có): .............................................................................................
6. Giấy chứng nhận ATTP/Giấy chứng nhận khác theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP: ngày cấp......ngày hết hạn hiệu lực.....
7. Nhóm sản phẩm đăng ký xuất khẩu:
|
Nhóm sản phẩm |
Tên sản phẩm tương ứng thuộc nhóm sản phẩm |
Thị trường đăng ký xuất khẩu |
||
|
Thị trường có yêu cầu đặc thù về điều kiện ATTP so với qui định Việt Nam |
Thị trường có yêu cầu lập danh sách được phép xuất khẩu |
Thị trường khác có yêu cầu kiểm tra, chứng nhận của NAFIQPM |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý nhóm sản phẩm/tên sản phẩm đăng ký phải được chứng nhận trong Giấy chứng nhận ATTP/ Giấy chứng nhận khác theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP.
8. Ngày thẩm định/ kiểm tra: ...........................................................................
9. Hình thức: Thẩm định điều kiện ATTP để lập danh sách thị trường □
Thẩm định điều kiện ATTP khi có thay đổi □ (thay đổi về hệ thống đảm bảo chất lượng, ATTP so với phạm vi đã được thẩm định, chứng nhận trước đó/ có thay đổi về mặt bằng sản xuất)
Kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP □
10.Thành phần đoàn thẩm định/kiểm tra
1) .............................................................................................................
2) .............................................................................................................
3) .............................................................................................................
11.Đại diện cơ sở:
1) .............................................................................................................
2) ……………………………………………………………………….
II. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH/KIỂM TRA
|
TT |
Nội dung |
Kết quả |
Diễn giải các điểm không phù hợp, quy định tham chiếu và thời hạn khắc phục /Khuyến nghị (nếu có) |
|
|
Đạt |
Không đạt |
|||
|
I. Quy định chung của Việt Nam và các thị trường có yêu cầu tương đương đăng ký bổ sung Danh sách xuất khẩu Căn cứ pháp lý: Luật An toàn thực phẩm, QCVN tương ứng (*) và các quy định của các thị trường có yêu cầu tương đương |
||||
|
1 |
Địa điểm sản xuất (phù hợp với quy hoạch của địa phương; có khoảng cách thích hợp với các nguồn ô nhiễm…) |
|
|
|
|
2 |
Kết cấu nhà xưởng, bố trí sản xuất (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh, không gây ô nhiễm cho sản phẩm; không có hiện tượng ngưng tụ hơi nước; các công đoạn sơ chế, chế biến được bố trí theo nguyên tắc 1 chiều, tránh nhiễm chéo…) |
|
|
|
|
3 |
Trang thiết bị sản xuất (phù hợp để sơ chế, chế biến, đóng gói, bảo quản, vận chuyển sản phẩm; trang thiết bị trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh…). |
|
|
|
|
4 |
Phương tiện, dụng cụ vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị (sử dụng chất tẩy rửa nằm trong danh mục được phép sử dụng; dụng cụ làm vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng, bảo quản phù hợp…) |
|
|
|
|
5 |
Người trực tiếp sản xuất, vệ sinh cá nhân (người trực tiếp sản xuất được khám sức khỏe định kỳ; có kiến thức về ATTP; có khu vực thay bảo hộ lao động; có đủ nhà vệ sinh ở vị trí thích hợp; đủ trang thiết bị làm vệ sinh cá nhân…) |
|
|
|
|
6 |
Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào sản xuất thực phẩm (nước, nước đá đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia, chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định; nguyên liệu đáp ứng yêu cầu để sản xuất thực phẩm… ) |
|
|
|
|
7 |
Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có trang thiết bị và thực hiện phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, có dụng cụ/ biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn…) |
|
|
|
|
8 |
Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói không gây ô nhiễm cho sản phẩm; Ghi nhãn đầy đủ thông tin, đúng quy định; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ; ...) |
|
|
|
|
9 |
Điều kiện bảo đảm ATTP và QLCL (duy trì điều kiện bảo đảm ATTP; có quy định và thực hiện thực hành sản xuất tốt (GMP), thực hành vệ sinh tốt (SOP); cơ sở sơ chế, chế biến thủy sản phải xây dựng và áp dụng HACCP phù hợp quy định và thực tế; có kế hoạch và thực hiện thẩm tra, duy trì điều kiện bảo đảm ATTP theo quy định, thiết bị thực hiện QLCL đầy đủ và phù hợp) |
|
|
|
|
10 |
Truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý sản phẩm không đảm bảo an toàn (có quy định, thủ tục thực hiện; tổ chức ghi chép việc tiếp nhận và sử dụng nguyên liệu, vật tư đầu vào của quá trình sản xuất; việc ghi chép các biểu giám sát thực hiện GMP, SOP; biện pháp khắc phục các sai lỗi; các ghi chép nhằm truy xuất nguồn gốc sản phẩm...) |
|
|
|
|
II. Quy định của các thị trường có yêu cầu đặc thù Căn cứ pháp lý: Quy định đặc thù của thị trường tại Phụ lục II của Thông tư 80/2025/TT- BNNMT |
||||
|
11 |
Thị trường EU, GB (Quy định EU: số 852/2004 , 853/2004, 2017/625, 2019/627, 2020/2235, 2022/2292; 2073/2005; 2023/915;37/2010; 396/2005;1333/2008;1169/2011; 2020/2184,…) |
|
|
|
|
|
Kiểm soát các cơ sở tham gia trong chuỗi cung cấp nguyên liệu, bán thành phẩm |
|
|
|
|
|
Nguyên liệu thuỷ sản nuôi |
|
|
|
|
|
Nguyên liệu thuỷ sản khai thác |
|
|
|
|
|
Nguyên liệu NT2MV |
|
|
|
|
|
Nguyên liệu nhập khẩu |
|
|
|
|
|
Điều kiện nhà xưởng, trang thiết bị và nước dùng chế biến |
|
|
|
|
|
Kiểm soát sử dụng phụ gia |
|
|
|
|
|
Thiết lập chương trình quản lý chất lượng, ATTP và thực hiện kiểm soát mối nguy dư lượng các chất ô nhiễm, hoá chất kháng sinh, vi sinh vật gây bệnh, độ tố, chất gây dị ứng… |
|
|
|
|
|
Kiểm soát ghi nhãn |
|
|
|
|
|
Yêu cầu đối với sản phẩm |
|
|
|
|
|
Bảo quản sản phẩm |
|
|
|
|
|
Truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý sản phẩm không đảm bảo an toàn |
|
|
|
|
|
Kiểm soát IUU |
|
|
|
|
12 |
Thị trường Hoa Kỳ đối với cá da trơn (Docket No. FSIS-2008-0031 (Final Rule), 9 CFR 416, 9 CFR 417, 21 CFR 556, 40 CFR 180, 9 CFR 327.14, 9 CFR 317, directive 5000.1, directive 5000.4, directive 14010.1, FSIS Compliance Guideline, Directive 7120.1,…) |
|
|
|
|
Kiểm soát các cơ sở tham gia trong chuỗi cung cấp nguyên liệu, bán thành phẩm cá da trơn để chế biến xuất khẩu vào Hoa Kỳ |
|
|
|
|
|
Kiểm soát cơ sở nuôi |
|
|
|
|
|
Kiểm soát quá trình vận chuyển và cơ sở vận chuyển |
|
|
|
|
|
Kiểm soát và xử lý cá chết và cá bị bệnh |
|
|
|
|
|
Điều kiện nhà xưởng, trang thiết bị |
|
|
|
|
|
Kiểm soát điều kiện vệ sinh; xây dựng và tuân thủ SSOP |
|
|
|
|
|
Xây dựng và tuân thủ kế hoạch HACCP |
|
|
|
|
|
Kiểm soát dư lượng thuốc thú y, các chất ô nhiễm và vi sinh vật gây bệnh |
|
|
|
|
|
Kiểm tra trước khi xuất khẩu (pre-shipment review) |
|
|
|
|
|
Kiểm soát thông tin ghi nhãn |
|
|
|
|
|
Sử dụng phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến |
|
|
|
|
|
Yêu cầu đối với sản phẩm |
|
|
|
|
|
Truy xuất và thu hồi sản phẩm, báo cáo sản phẩm không đảm bảo ATTP hoặc ghi nhãn không đúng |
|
|
|
|
|
Lưu trữ hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: - Số nhóm chỉ tiêu đánh giá “Đạt”: - Số nhóm chỉ tiêu đánh giá “Không đạt”: |
|
|
|
III. CÁC NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG THẨM ĐỊNH/KIỂM TRA VÀ LÝ DO: ..................................
IV. LẤY MẪU (nếu có):
1. Thông tin về mẫu (tên mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu...):
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích:
V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN THẨM ĐỊNH /KIỂM TRA
1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở được thẩm định/kiểm tra:
2. Xếp loại cơ sở: Đạt □ Không đạt □
(Ghi rõ Đạt, Không đạt đối với quy định của Việt Nam, thị trường đặc thù EU, GB, Hoa Kỳ)
3. Nội dung cần khắc phục (bao gồm kế hoạch, biện pháp xử lý sản phẩm không đảm bảo ATTP):
Thời hạn gửi báo cáo khắc phục:…………………….
VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
…………………………………………………………
Biên bản được lập thành ..... bản, có giá trị như nhau. Giao cơ sở 01 bản, đoàn thẩm định/kiểm tra 01 bản, cơ quan có liên quan) 01 bản (nếu cần)
|
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ |
TRƯỞNG ĐOÀN THẨM |
Mẫu số 07.ĐK (Ban hành kèm theo Phụ lục IV Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Thông báo
kết quả thẩm định/kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP đạt yêu cầu2
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /……. |
……, ngày tháng năm |
Kính gửi:....... (tên Cơ sở đăng ký)................................................
Sau khi xem xét Biên bản thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm (ATTP)/ kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP ngày … đối với (tên Cơ sở đăng ký) …………………, (địa chỉ: …………….) do Đoàn thẩm định/ kiểm tra của (tên Cơ quan thẩm quyền) thực hiện, (tên Cơ quan thẩm quyền) thông báo như sau:
1. Kết quả thẩm định/kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP đạt yêu cầu (theo quy định tại khoản…, Điều…,Thông tư …………….) 3(sau khi cung cấp biện pháp khắc phục các điểm không đạt theo Biên bản thẩm định/kiểm tra ngày…., kèm theo hồ sơ, tài liệu, bằng chứng). Điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ sở đáp ứng các quy định của Việt Nam, thị trường…. và các thị trường có yêu cầu tương đương.
- Cơ sở được cấp mã số …. ..(nếu chưa có mã số)
- Danh sách các sản phẩm/nhóm sản phẩm được thẩm định, chứng nhận theo Phụ lục kèm theo.
2. (tên Cơ quan thẩm quyền) sẽ tổng hợp đề xuất đưa tên cơ sở vào danh sách Doanh nghiệp xuất khẩu vào các thị trường đăng ký trong thời gian tới.
3. Đề nghị cơ sở thường xuyên truy cập vào Cổng thông tin điện tử của Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường để có thông tin cập nhật về danh sách cơ sở được phép xuất khẩu vào các thị trường tại địa chỉ: https://nafiqpm.mae.gov.vn/portal/KenhTin/danh-sach-doanh-nghiep-330.aspx
4. Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng…có trách nhiệm thực hiện thẩm tra việc thực hiện các biện pháp khắc phục trong thực tế của cơ sở trong quá trình thẩm định, cấp chứng thư/giám sát sau chứng nhận.
Trân trọng./.
|
Nơi nhận: |
Lãnh đạo Cơ quan thẩm quyền |
______________________
2 Trường hợp doanh nghiệp có đề nghị, Cơ quan thẩm quyền có thể cung cấp bản dịch không chính thức (Unofficial translation) bằng tiếng Anh
3 Giữ nội dung này nếu cơ sở có các điểm không đạt qua kết quả thẩm định/kiểm tra và cơ sở gửi báo cáo khắc phục được thẩm tra đạt yêu cầu trong thời gian quy định
Mẫu số 08.ĐK (Ban hành kèm theo Phụ lục IV Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Thông báo kết quả thẩm định/kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP không đạt yêu cầu
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /……. |
……, ngày tháng năm |
Kính gửi:............ (tên Cơ sở đăng ký)............................
Sau khi xem xét Biên bản thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm (ATTP)/ kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP ngày … đối với (tên Cơ sở đăng ký) ………………… (Địa chỉ: …………….) do Đoàn thẩm định/ kiểm tra của (tên Cơ quan thẩm quyền) thực hiện, (tên Cơ quan thẩm quyền) thông báo như sau:
1. Kết quả thẩm định/kiểm tra điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ sở không đạt theo yêu cầu quy định của Việt Nam và các thị trường đăng ký xuất khẩu do Cơ sở chưa khắc phục còn tồn tại các điểm không phù hợp theo Biên bản thẩm định/kiểm tra ngày … (quy định tại khoản…., Điều….Thông tư ….). . cụ thể……..
2. Đề nghị cơ sở khắc phục triệt để các điểm không phù hợp và gửi báo cáo kèm theo bằng chứng khắc phục về (tên Cơ quan thẩm quyền) trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày thông báo để được thẩm tra theo qui định.
Trân trọng./.
|
Nơi nhận: |
Lãnh đạo Cơ quan thẩm quyền |
Mẫu số 09.ĐK (Ban hành kèm theo Phụ lục IV Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TÊN CƠ SỞ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO KHẮC PHỤC CÁC ĐIỂM KHÔNG PHÙ HỢP
Kính gửi: .....(tên Cơ quan thẩm quyền)..
1. Tên cơ sở:
2. Mã số:
3. Ngày thẩm định/kiểm tra
4. Kết quả khắc phục:
4.1. Nguyên nhân, biện pháp và kết quả khắc phục
|
Nhóm chỉ tiêu số |
Nội dung không phù hợp nêu trong Biên bản thẩm định/kiểm tra |
Xác định nguyên nhân |
Biện pháp khắc phục đã áp dụng |
Hồ sơ bằng chứng kèm theo |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2 Biện pháp khắc phục đối với sản phẩm được sản xuất trong điều kiện đảm bảo ATTP không đạt yêu cầu
(báo cáo quá trình thực hiện rà soát lại toàn bộ thành phẩm, bán thành phẩm tại cơ sở được bảo quản tại cơ sở để đánh giá nguy cơ trên cơ sở các điểm không phù hợp trực tiếp tác động đến sản phẩm trên cơ sở đó xây dựng kế hoạch thực hiện lấy mẫu thẩm tra mối nguy về ATTP theo quy định của thị trường nhập khẩu)
|
|
........, ngày.... tháng.... năm..... |
Mẫu số 10.ĐK (Ban hành kèm theo Phụ lục IV Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Thông
báo kết quả thẩm định/kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP
(áp dụng trường hợp cơ sở có báo cáo khắc phục nhưng không đạt yêu cầu
hoặc không có báo cáo đúng hạn yêu cầu
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /……. |
……, ngày tháng năm |
Kính gửi: …………(tên Cơ sở đăng ký)
Sau khi xem xét Biên bản thẩm định/kiểm tra việc duy trì điều kiện đảm bảo ATTP ngày …. và kết quả thẩm tra các báo cáo khắc phục của Đoàn thẩm định (tên Cơ quan thẩm quyền) ngày …. đối với ....., tiếp theo Công văn số … ngày …. và số của (tên Cơ quan thẩm quyền) thông báo như sau:
1. Kết quả thẩm định/kiểm tra việc duy trì điều kiện đảm bảo ATTP của Cơ sở không đạt theo yêu cầu quy định của Việt Nam và các thị trường đăng ký xuất khẩu do Cơ sở chưa khắc phục triệt để các điểm không phù hợp tại Biên bản kiểm tra trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày … (đã được thông báo cho cơ sở tại công văn số ….. ngày …..) theo quy định tại khoản…, Điều …. Thông tư …..). Yêu cầu Cơ sở không đưa sản phẩm thực phẩm thủy sản được sản xuất tại cơ sở ra thị trường tiêu thụ.
2. Đề nghị Sở/Chi cục…. ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận ATTP của Cơ sở (nếu có)/Cơ quan/tổ chức cấp Giấy chứng nhận khác áp dụng biện pháp theo quy định về đánh giá sự phù hợp.
3. (tên Cơ quan thẩm quyền) sẽ đề xuất đưa tên Cơ sở ra khỏi danh sách các thị trường xuất khẩu có yêu cầu lập danh sách theo quy định tại Điều…,Thông tư……).
Đề nghị đơn vị lưu ý thực hiện./.
|
Nơi nhận: |
Lãnh đạo Cơ quan thẩm quyền |
II. Tên TTHC: Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu (2.001281)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Gửi hồ sơ đăng ký
Trong thời hạn ít nhất 01 (một) ngày làm việc trước thời điểm dự kiến xuất khẩu (đối với lô hàng thủy sản sống, tươi ướp đá) hoặc ít nhất 02 (hai) ngày làm việc trước thời điểm dự kiến xuất khẩu (đối với lô hàng sản phẩm thủy sản khác), Chủ hàng nộp 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký đến Cơ quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường) bằng một trong các hình thức: Gửi trực tiếp; gửi dịch vụ bưu chính; môi trường điện tử hoặc nộp hồ sơ, khai báo các thông tin trong chứng thư theo mẫu của thị trường nhập khẩu khi đăng ký trực tuyến.
Bước 2: Trả lời tính đầy đủ hồ sơ
Cơ quan cấp chứng thư trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trong 01 (một) ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản
Bước 3: Thẩm định, cấp chứng thư
Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với lô hàng thuộc đối tượng chỉ kiểm tra hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư 80/2025/TT-BNNMT và Chủ hàng cung cấp đầy đủ các thông tin, dữ liệu liên quan đến lô hàng trước thời điểm dự kiến xuất khẩu để phục vụ việc xác nhận, chứng nhận các nội dung trong chứng thư theo mẫu của thị trường nhập khẩu tương ứng, Cơ quan cấp chứng thư thực hiện cấp chứng thư cho lô hàng theo quy định.
Trường hợp lô hàng thuộc diện lấy mẫu kiểm nghiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư 80/2025/TT-BNNMT, Cơ quan cấp chứng thư thực hiện:
a) Cử kiểm tra viên thực hiện thẩm định, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng không quá 01 ngày làm việc với sản phẩm tươi, ướp đá, không quá 02 ngày làm việc đối với các sản phẩm khác kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hoặc theo thời gian đã được thống nhất giữa Chủ hàng và Cơ quan cấp chứng thư; Nội dung, phương pháp thẩm định, lấy mẫu kiểm nghiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư 80/2025/TT-BNNMT;
b) Cấp chứng thư cho lô hàng trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ khi có kết quả kiểm tra hồ sơ sản xuất, cảm quan, ngoại quan đạt yêu cầu, đồng thời Chủ hàng cung cấp đầy đủ các thông tin, dữ liệu liên quan đến lô hàng trước thời điểm dự kiến xuất khẩu để phục vụ việc xác nhận, chứng nhận các nội dung trong chứng thư theo mẫu của thị trường nhập khẩu tương ứng.
Bước 4: Xử lý kết quả kiểm tra, kiểm nghiệm
1. Trường hợp kết quả thẩm định lô hàng không đáp ứng quy định về hồ sơ sản xuất, nguồn gốc xuất xứ nguyên liệu, chỉ tiêu cảm quan, ngoại quan: Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ khi kết thúc thẩm định tại hiện trường, Cơ quan cấp chứng thư gửi Thông báo lô hàng không đạt theo mẫu số 04.LH Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư 80/2025/TT-BNNMT cho Chủ hàng.
Chủ hàng có trách nhiệm thực hiện đăng ký thẩm định lại theo quy định tại Điều 20 Thông tư 80/2025/TT-BNNMT sau khi khắc phục đầy đủ, hợp lệ các nội dung không đáp ứng theo Thông báo không đạt của Cơ quan cấp chứng thư.
2. Trường hợp kết quả kiểm nghiệm các chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu ATTP không đáp ứng quy định:
a) Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày khi có đầy đủ kết quả kiểm nghiệm, Cơ quan cấp chứng thư ban hành Thông báo lô hàng không đạt theo mẫu số 04.LH quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư 80/2025/TT- BNNMT, kèm theo Phiếu kết quả kiểm nghiệm lô hàng tới Chủ hàng, cơ sở sản xuất lô hàng và thu hồi Chứng thư đã cấp cho lô hàng (nếu có);
b) Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày kết quả kiểm nghiệm được gửi cho Chủ hàng, cơ sở sản xuất lô hàng, nếu Chủ hàng, cơ sở sản xuất lô hàng có ý kiến bằng văn bản về kết quả kiểm nghiệm, Cơ quan cấp chứng thư thực hiện quy định tại điểm 2 mục 8 Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư 80/2025/TT-BNNMT;
c) Cơ sở sản xuất lô hàng, Chủ hàng có trách nhiệm điều tra nguyên nhân, thực hiện các biện pháp khắc phục, bao gồm cả việc triệu hồi lô hàng (nếu đã xuất khẩu), phương án, kế hoạch xử lý đối với lô hàng theo đúng thời hạn yêu cầu và lập báo cáo giải trình theo mẫu số 05.LH của Phụ lục XII kèm theo Thông tư 80/2025/TT-BNNMT gửi Cơ quan cấp chứng thư.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo giải trình của Chủ hàng, Cơ quan cấp chứng thư thẩm tra các nội dung báo cáo và có văn bản thông báo kết quả thẩm tra tới chủ hàng, cơ sở sản xuất. Trường hợp thẩm tra thực tế, Cơ quan cấp chứng thư thông báo kết quả tới Cơ sở trong thời hạn tối đa 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi kết thúc việc thẩm tra thực tế.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi trường điện tử
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đăng ký cấp Chứng thư theo mẫu 02.LH Phụ lục XII Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT;
- Bảng kê chi tiết lô hàng theo mẫu 03.LH Phụ lục XII Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT
- Trường hợp Chủ hàng không trực tiếp thực hiện hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản lô hàng: cung cấp văn bản mua bán hoặc gia công hoặc uỷ thác xuất khẩu với cơ sở sản xuất, chế biến lô hàng kèm theo hồ sơ đăng ký, trong đó có cam kết cả hai bên (cơ sở sản xuất và Chủ hàng) cùng chịu trách nhiệm khi lô hàng bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
4. Thời hạn giải quyết: 01 (một) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ thông tin.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Cơ quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6).
7. Kết quả thực hiện TTHC
- Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm lô hàng thủy sản xuất khẩu (theo mẫu của thị trường nhập khẩu); Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm lô hàng thủy sản cho lô hàng quá cảnh, tạm nhập, tái xuất (nếu có yêu cầu) (theo mẫu của nước quá cảnh, tạm nhập, tái xuất).
- Thông báo lô hàng không đạt theo mẫu 04.LH Phụ lục XII Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT.
8. Phí, lệ phí:
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận thực phẩm xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu:
- Đối với trường hợp phải kiểm tra, lấy mẫu tại doanh nghiệp để phục vụ cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu: 200.000 đồng/lô hàng.
- Đối với trường hợp chỉ kiểm tra hồ sơ để cấp giấy chứng nhận thực phẩm xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu: 100.000 đồng/ lô hàng/lần.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Giấy đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thủy sản xuất khẩu theo mẫu 02.LH Phụ lục XII Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT;
- Bảng kê chi tiết lô hàng theo mẫu 03.LH Phụ lục XII Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
- Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản xuất khẩu phải đáp ứng các quy định tương ứng tại Điều 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 41, 42, 44, 54, 55 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Cơ sở ngoài danh sách ưu tiên hoặc Cơ sở trong danh sách ưu tiên nhưng có đề nghị kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm từng lô hàng xuất khẩu;
- Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch đối với lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu vào quốc gia, vùng lãnh thổ có yêu cầu kiểm dịch được thực hiện đồng thời với thủ tục cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Điều 20, 21, 22 Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu.
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
Mẫu số 02.LH (Ban hành kèm theo Phụ lục XII Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐĂNG KÝ THẨM
ĐỊNH,
CẤP CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU
|
|
|
|
|
Số: |
Kính gửi: …………….(tên Cơ quan cấp chứng thư)
|
PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG |
|||
|
1. Chủ hàng: Địa chỉ: Điện thoại: Email: |
2. Người nhận hàng: Địa chỉ: Điện thoại: Email: |
||
|
3. Nơi đi: Cảng xuất khẩu: Ngày xuất khẩu (dự kiến): |
4. Nơi đến: - Quốc gia nhập khẩu/cảng nhập khẩu: - Quốc gia lô hàng quá cảnh/cảng quá cảnh (nếu có): |
||
|
5. Mô tả hàng hóa: Tên sản phẩm: …………………………… Tên khoa học……………………………… HS Code(s): ….. Dạng sản phẩm: □ ăn liền □ không ăn liền □ đã qua xử lý nhiệt |
6. Số lượng: …………..ctns/bags/basket/… Khối lượng tổng (gross weight): ...…...kg Khối lượng tịnh (net weight): ..…..kg |
||
|
7. Tên cơ sở sản xuất: ………………………….. Mã số cơ sở: …………………………… |
8. Mã số lô hàng: Thời gian sản xuất: …………………….. Thời hạn sử dụng (nếu có):……………………. |
||
|
9. Xuất xứ nguyên liệu để sản xuất lô hàng: □ Thủy sản nuôi □ Thủy sản khai thác tự nhiên - Trong nước: □ Tên, địa chỉ cơ sở nuôi, đại lý/cơ sở cung cấp, vùng nuôi, thu hoạch/vùng khai thác:(kèm theo bảng kê, nếu cần) - Nhập khẩu: □ Tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ nguyên liệu: ………………… (Các hồ sơ, tài liệu kèm theo lô nguyên liệu nhập khẩu:…..) |
|||
|
10. Phương tiện vận chuyển: □ Máy bay □ Tàu thủy □ Xe tải/xe container Số container/seal/airway bill/bill of loading/biển số: |
|||
|
11. Điều kiện vận chuyển: □ Nhiệt độ thường □ Đông lạnh □ Ướp lạnh. |
|||
|
12. Đề nghị: - Cấp: □ Chứng nhận ATTP □ DS 2031 □ Khác:………… - Cấp chuyển tiếp chứng thư tại ….… - Cấp chứng thư quá cảnh/tạm nhập/tái xuất theo mẫu của quốc gia:………….. - Áp dụng phương thức kiểm tra chặt (nếu có): □ - Địa điểm đề nghị lấy mẫu đối với thủy sản sống, tươi, ướp đá, ướp lạnh (nếu có):……… - Các thông tin để cấp chứng thư (nếu có) …………………………………………………. |
……,ngày……/…../…….. |
||
|
PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CẤP CHỨNG THƯ |
|||
|
13. Xác nhận hồ sơ đăng ký và phương thức kiểm tra |
|||
|
Phương thức thẩm định: □ Kiểm tra chặt □ Kiểm tra thông thường □ Kiểm tra giảm □ Kiểm tra chặt theo đề nghị của Chủ hàng. |
□ Đủ điều kiện để kiểm tra, lấy mẫu Ngày dự kiến: …../……/… □ Không đủ điều kiện. Lý do………………………. |
||
|
14. Xác nhận thông tin cung cấp phục vụ cấp chứng thư |
|||
|
□ Đủ điều kiện □ Đủ thông tin để cấp chứng thư |
□ Không đủ điều kiện □ Không đủ thông tin Lý do…………………………………………… Đề nghị bổ sung thông tin (nếu có, ghi rõ)……………… Kết quả sau khi bổ sung : □ Đủ □ Không đủ. Lý do………………………………………… |
||
|
…………., ngày …../……/ ………. |
|||
|
|
|
|
|
Chủ hàng xuất khẩu: có thể là thương nhân thương mại không có hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản thực phẩm hoặc có thể là cơ sở sản xuất
Cơ quan cấp chứng thư xác nhận nội dung, thời gian tương ứng trong quá trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC
Mẫu số 03.LH (Ban hành kèm theo Phụ lục XII Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
BẢNG
KÊ CHI TIẾT LÔ HÀNG XUẤT KHẨU
(Kèm theo Giấy đăng ký cấp chứng thư số: ……….. ngày …../…./……… )
Tên chủ hàng: …………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………..………………..
Tên người nhận hàng: ………………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………….…..
Chi tiết lô hàng:
|
TT |
Tên sản phẩm |
Mã số lô hàng |
Ngày sản xuất |
Quy cách bao gói |
Số lượng (ctns/bags/baskets) |
Khối lượng tịnh (kgs) |
Khối lượng tổng (kgs) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với lô hàng thuỷ sản sống, liệt kê danh sách cơ sở bao gói, cung cấp nguyên liệu với khối lượng nguyên liệu tương ứng: (tên, địa chỉ, mã số cơ sở (nếu có))
|
|
………………, ngày……/…../…….. |
Mẫu số 04.LH (Ban hành kèm theo Phụ lục XII Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG - TRUNG TÂM VÙNG ...
Địa chỉ: Tel: Email:
THÔNG BÁO LÔ HÀNG KHÔNG ĐẠT
|
Số: |
|
|
Chủ hàng: |
Thị trường dự kiến xuất khẩu: |
|
|
Mô tả hàng hóa: Mã HS: |
Số lượng:………/ Khối lượng: .........kg |
|
|
Cơ sở sản xuất: Mã số cơ sở: |
Mã số lô hàng: Ngày sản xuất: |
|
|
Căn cứ Biên bản thẩm định lô hàng số …… ngày …../…./……. và Kết quả kiểm nghiệm số: …… ngày …./…./…... (nếu có) (Tên Cơ quan cấp chứng thư) Thông báo lô hàng có giấy đăng ký thẩm định số : …… …. ngày ……/ …/….. KHÔNG ĐÁP ỨNG THEO QUY ĐỊNH : □ HỒ SƠ, CẢM QUAN, NGOẠI QUAN □ CHỈ TIÊU VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM/DỊCH BỆNH Lý do: |
||
|
Các biện pháp yêu cầu Chủ hàng/Cơ sở sản xuất thực hiện4: |
Thời hạn gửi báo cáo: |
|
|
…………, ngày…… tháng … năm ……... |
||
|
|
|
|
_____________________
4 Biện pháp bao gồm thực hiện điều tra nguyên nhân, thiết lập toàn diện các biện pháp khắc phục đối với lô hàng vi phạm, các sản phẩm/bán thành phẩm đã được sản xuất cùng điều kiện sản xuất, nguồn gốc xuất xứ nguyên liệu và bị ảnh hưởng bởi cùng nguyên nhân, kèm theo bằng chứng của việc xử lý đối với sản phẩm vi phạm (nếu có)
III. Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu (1.005320)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1:
Khi Chứng thư đã cấp bị thất lạc, hư hỏng hoặc sai lỗi hành chính trong khi phát hành hoặc có thay đổi thông tin (trừ các thay đổi về định danh sản phẩm, khối lượng, quy cách sản phẩm, truy xuất nguồn gốc của lô hàng, nội dung đã thẩm định, chứng nhận về chất lượng, an toàn thực phẩm/an toàn bệnh thủy sản trong chứng thư đã cấp) hoặc có đề nghị của Cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập, tái xuất, Chủ hàng có văn bản đề nghị cấp lại Chứng thư trong đó nêu rõ lý do gửi Cơ quan cấp chứng thư.
Bước 2:
Cơ quan cấp chứng thư cấp lại Chứng thư trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị của Chủ hàng hoặc có bằng văn bản từ chối cấp lại, nêu rõ lý do gửi Chủ hàng.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: Trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị cấp lại Chứng thư lô hàng thủy sản xuất khẩu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Chủ hàng.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Cơ quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6).
7. Kết quả thực hiện TTHC
- Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm lô hàng thủy sản (Theo mẫu của thị trường nhập khẩu) (có nội dung chứng nhận thông tin định danh sản phẩm, khối lượng, quy cách sản phẩm, truy xuất nguồn gốc của lô hàng chính xác với nội dung của Chứng thư đã cấp; được đánh số mới theo quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT và có ghi chú: "Chứng thư này thay thế cho Chứng thư số …, cấp ngày …” hoặc được ghi chú theo quy định của thị trường nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập, tái xuất) (thời hạn hiệu lực: Không quy định)
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Điều 23 Thông tư số 80/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh