Thông tư 40/2026/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 40/2026/TT-BNNMT |
| Ngày ban hành | 25/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/11/2026 |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Nguyễn Thị Phương Hoa |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/2026/TT-BNNMT |
Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2026.
2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: Thông tư số 37/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh; Thông tư số 08/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000.
1. Đối với các nhiệm vụ, nội dung công việc có liên quan đến thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám quang học và radar đang triển khai thực hiện trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Thông tư số 37/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh; Thông tư số 08/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000.
2. Các nội dung công việc được triển khai từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo các quy định tại Thông tư này.
1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để được xem xét, quyết định./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THÀNH
LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BNNMT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám áp dụng cho các nội dung công việc thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám quang học và thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám radar.
1. Đối với việc thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám quang học áp dụng theo các nội dung công việc sau:
a) Công tác chuẩn bị;
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/2026/TT-BNNMT |
Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2026.
2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: Thông tư số 37/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh; Thông tư số 08/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000.
1. Đối với các nhiệm vụ, nội dung công việc có liên quan đến thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám quang học và radar đang triển khai thực hiện trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Thông tư số 37/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh; Thông tư số 08/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000.
2. Các nội dung công việc được triển khai từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo các quy định tại Thông tư này.
1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để được xem xét, quyết định./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THÀNH
LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BNNMT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám áp dụng cho các nội dung công việc thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám quang học và thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám radar.
1. Đối với việc thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám quang học áp dụng theo các nội dung công việc sau:
a) Công tác chuẩn bị;
b) Biên tập khoa học;
c) Thành lập bình đồ ảnh viễn thám quang học;
d) Biên tập dữ liệu nền;
đ) Đo phổ hoặc lấy mẫu phổ;
e) Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám quang học;
g) Điều tra bổ sung ngoại nghiệp;
h) Chuẩn hóa dữ liệu;
i) Phân tích, tổng hợp dữ liệu;
k) Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề;
l) Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề;
m) Xây dựng báo cáo;
n) Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm;
o) Giao nộp sản phẩm.
Đối với nội dung công việc tại điểm n và điểm o khoản 1, áp dụng theo định mức quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường.
2. Đối với việc thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám radar áp dụng theo các nội dung công việc sau:
a) Công tác chuẩn bị;
b) Biên tập khoa học;
c) Xử lý dữ liệu viễn thám radar;
d) Biên tập dữ liệu nền;
đ) Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám radar;
e) Điều tra bổ sung ngoại nghiệp;
g) Chuẩn hóa dữ liệu;
h) Phân tích, tổng hợp dữ liệu;
i) Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề;
k) Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề;
l) Xây dựng báo cáo;
m) Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm;
n) Giao nộp sản phẩm.
Đối với nội dung công việc tại điểm m và điểm n khoản 2, áp dụng theo định mức quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.
Định mức kinh tế - kỹ thuật được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.
Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Nghị định số 07/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP;
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám;
Thông tư số 10/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo khống chế ảnh viễn thám.
Điều 4. Quy định viết tắt
Bảng số 01
|
STT |
NỘI DUNG VIẾT TẮT |
CHỮ VIẾT TẮT |
|
1 |
Khó khăn |
KK |
|
2 |
Viên chức hạng A1 bậc 1 |
A1.1 |
|
3 |
Viên chức hạng A1 bậc 2 |
A1.2 |
|
4 |
Viên chức hạng A1 bậc 3 |
A1.3 |
|
5 |
Viên chức hạng A1 bậc 4 |
A1.4 |
|
6 |
Viên chức hạng A1 bậc 5 |
A1.5 |
|
7 |
Viên chức hạng A1 bậc 6 |
A1.6 |
|
8 |
Viên chức hạng A1 bậc 7 |
A1.7 |
|
9 |
Viên chức hạng A1 bậc 8 |
A1.8 |
|
10 |
Viên chức hạng A1 bậc 9 |
A1.9 |
|
11 |
Số thứ tự |
STT |
|
12 |
Đơn vị tính |
ĐVT |
|
13 |
Báo cáo |
BC |
|
14 |
Kinh tế - kỹ thuật |
KT-KT |
|
15 |
Độ phân giải mặt đất |
ĐPG |
|
16 |
Vùng thi công |
VTC |
|
17 |
Thời hạn sử dụng |
THSD |
Điều 5. Quy định về sử dụng định mức
Định mức lao động là hao phí thời gian cần thiết của lao động kỹ thuật để sản xuất một sản phẩm, thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể, bao gồm cả thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 6. Các quy định khác
1. Phương pháp xây dựng định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật được xây dựng theo phương pháp tổng hợp, gồm có:
a) Phương pháp thống kê, tổng hợp;
b) Phương pháp so sánh;
c) Phương pháp kinh nghiệm, kế thừa;
d) Phương pháp phân tích;
đ) Phương pháp tiêu chuẩn.
2. Yêu cầu kỹ thuật đối với thành lập bản đồ chuyên đề
|
STT |
Tỷ lệ bản đồ |
Yêu cầu độ phân giải mặt đất đối với dữ liệu viễn thám |
Diện tích mảnh (theo Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC) |
Vùng thi công quy đổi theo km2 |
Vùng thi công thực hiện tối thiểu |
|
1 |
1:5.000 |
ĐPG ≤ 1 m |
1’52,5” x 1’52,5” |
12 |
12 |
|
2 |
1:10.000 |
ĐPG ≤ 2 m |
3’45” x 3’45” |
48 |
48 |
|
3 |
1:25.000 |
ĐPG ≤ 5 m |
7’30” x 7’30” |
192 |
192 |
|
4 |
1:50.000 |
ĐPG ≤ 10 m |
15’ x 15’ |
768 |
192 |
|
5 |
1:100.000 |
ĐPG ≤ 20 m |
30’ x 30’ |
3,072 |
192 |
|
6 |
1:250.000 |
ĐPG ≤ 50 m |
10 x 1030’ |
18,432 |
192 |
|
7 |
1:500.000 |
ĐPG ≤ 100 m |
20 x 30 |
73,728 |
192 |
|
8 |
1:1.000.000 |
ĐPG > 100 m |
40 x 60 |
294,912 |
192 |
Đơn vị tính của mỗi độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám là 01 vùng thi công (VTC) với diện tích quy định tại cột “Vùng thi công quy đổi theo km2”. Ví dụ, với độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám nhỏ hơn hoặc bằng 1 m thì đơn vị tính 01 VTC tương ứng với 12 km2.
3. Viên chức được quy định trong Bảng số 01 tại Định mức này là những viên chức hạng A1, tương đương viễn thám viên hạng III và đo đạc bản đồ viên hạng III.
4. Chỉ tiêu chuyên đề là một đối tượng được chiết xuất từ dữ liệu viễn thám trong vùng thi công được thể hiện trong cấu thành nội dung của bản đồ. Tùy từng loại bản đồ chuyên đề hoặc theo yêu cầu nội dung của bản đồ chuyên đề mà số lượng chỉ tiêu chuyên đề có thể có nhiều hay ít. Mỗi một chỉ tiêu chuyên đề được thể hiện bằng một loại ký hiệu hay ghi chú trong phần chú giải của bản đồ chuyên đề (không tính các yếu tố nền).
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUANG HỌC
Điều 7. Công tác chuẩn bị
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.3.
d) Định mức: công/VTC.
Bảng số 02
|
STT |
Công việc |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
1,5 |
1,5 |
2,25 |
2,25 |
3,00 |
3,00 |
3,75 |
3,75 |
Định mức thành phần của các nội dung công việc được tính theo hệ số được quy định tại bảng dưới đây:
Bảng số 03
|
STT |
Nội dung công việc |
Hệ số áp dụng |
|
|
Công tác chuẩn bị |
1,00 |
|
1 |
Khảo sát đặc điểm địa lý khu vực thực hiện, thu thập và phân tích thông tin nhằm đánh giá hiện trạng, xác định các xu hướng, nhận diện các vấn đề chính, đưa ra các khuyến nghị phục vụ triển khai nhiệm vụ |
0,25 |
|
2 |
Xác định giai đoạn cần thành lập bản đồ, tính toán số chu kỳ, thời điểm bắt đầu, kết thúc của chu kỳ và các nguồn tư liệu sử dụng để thành lập bản đồ |
0,12 |
|
3 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
0,33 |
|
4 |
Khảo sát, đánh giá khả năng sử dụng của từng tài liệu, dữ liệu và lựa chọn tài liệu, dữ liệu sử dụng |
0,10 |
|
5 |
Chuyển đổi các nguồn dữ liệu sang dữ liệu dạng số |
0,20 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.
Bảng số 04
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,20 |
0,20 |
0,31 |
0,31 |
0,41 |
0,41 |
0,51 |
0,51 |
|
2 |
Máy in laser |
Cái |
60 |
0,09 |
0,09 |
0,14 |
0,14 |
0,18 |
0,18 |
0,23 |
0,23 |
|
3 |
Máy photocopy |
Cái |
96 |
0,27 |
0,27 |
0,41 |
0,41 |
0,54 |
0,54 |
0,68 |
0,68 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
0,90 |
0,90 |
1,35 |
1,35 |
1,80 |
1,80 |
2,25 |
2,25 |
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị thành phần của các nội dung công việc áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 03 của định mức kt-kt này.
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 05
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,2 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
2,4 |
2,4 |
3 |
3 |
|
2 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,2 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
2,4 |
2,4 |
3 |
3 |
|
3 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,2 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
2,4 |
2,4 |
3 |
3 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,2 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
2,4 |
2,4 |
3 |
3 |
|
5 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,3 |
0,3 |
0,45 |
0,45 |
0,6 |
0,6 |
0,75 |
0,75 |
|
6 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,2 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
2,4 |
2,4 |
3 |
3 |
|
7 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,075 |
0,075 |
0,1125 |
0,1125 |
0,15 |
0,15 |
0,1875 |
0,1875 |
|
8 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,009 |
0,009 |
0,0135 |
0,0135 |
0,018 |
0,018 |
0,0225 |
0,0225 |
|
9 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,20 |
0,20 |
0,30 |
0,30 |
0,40 |
0,40 |
0,50 |
0,50 |
|
10 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,20 |
0,20 |
0,30 |
0,30 |
0,40 |
0,40 |
0,50 |
0,50 |
|
11 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
1,20 |
1,20 |
1,80 |
1,80 |
2,40 |
2,40 |
3,00 |
3,00 |
|
12 |
Pin |
Đôi |
12 |
1,20 |
1,20 |
1,80 |
1,80 |
2,40 |
2,40 |
3,00 |
3,00 |
|
13 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,30 |
0,30 |
0,45 |
0,45 |
0,60 |
0,60 |
0,75 |
0,75 |
Định mức dụng cụ lao động thành phần của các nội dung công việc áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 03 của định mức kt-kt này.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 06
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
2 |
Bút bi |
Cái |
3,33 |
3,33 |
3,33 |
3,33 |
3,33 |
3,33 |
3,33 |
3,33 |
|
3 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Mực in laser |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
6 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
Định mức tiêu hao vật liệu thành phần của các nội dung công việc áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 03 của định mức kt-kt này.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.
Bảng số 07
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
10,50 |
10,50 |
15,75 |
15,75 |
21,00 |
21,00 |
26,25 |
26,25 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
2,01 |
2,01 |
3,02 |
3,02 |
4,03 |
4,03 |
5,03 |
5,03 |
Định mức tiêu hao năng lượng thành phần của các nội dung công việc áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 03 của định mức kt-kt này.
Điều 8. Biên tập khoa học
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn
Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.
Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
c) Định biên: 01 A1.5.
d) Định mức: công/VTC.
Bảng số 08
|
STT |
Công việc |
KK |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
|
Biên tập khoa học |
1 |
6,51 |
7,16 |
7,88 |
8,66 |
9,53 |
10,49 |
11,54 |
12,69 |
|
|
|
2 |
7,81 |
8,59 |
9,45 |
10,40 |
11,44 |
12,58 |
13,84 |
15,23 |
|
|
|
3 |
9,38 |
10,31 |
11,34 |
12,47 |
13,73 |
15,09 |
16,60 |
18,26 |
|
1 |
Xác định khu vực thực hiện |
1 |
0,98 |
1,07 |
1,18 |
1,30 |
1,43 |
1,57 |
1,73 |
1,90 |
|
|
|
2 |
1,17 |
1,29 |
1,42 |
1,56 |
1,72 |
1,89 |
2,08 |
2,28 |
|
|
|
3 |
1,41 |
1,55 |
1,70 |
1,87 |
2,06 |
2,26 |
2,49 |
2,74 |
|
2 |
Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp |
1 |
2,28 |
2,51 |
2,76 |
3,03 |
3,34 |
3,67 |
4,04 |
4,44 |
|
|
|
2 |
2,73 |
3,01 |
3,31 |
3,64 |
4,00 |
4,40 |
4,84 |
5,33 |
|
|
|
3 |
3,28 |
3,61 |
3,97 |
4,37 |
4,80 |
5,28 |
5,81 |
6,39 |
|
3 |
Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết |
1 |
3,26 |
3,58 |
3,94 |
4,33 |
4,77 |
5,24 |
5,77 |
6,35 |
|
|
|
2 |
3,90 |
4,29 |
4,73 |
5,20 |
5,72 |
6,29 |
6,92 |
7,61 |
|
|
|
3 |
4,69 |
5,16 |
5,67 |
6,24 |
6,86 |
7,55 |
8,30 |
9,13 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.
Bảng số 09
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
1,28 |
1,40 |
1,54 |
1,70 |
1,87 |
2,05 |
2,26 |
2,48 |
|
2 |
Máy in laser |
Cái |
60 |
0,56 |
0,62 |
0,68 |
0,75 |
0,82 |
0,91 |
1,00 |
1,10 |
|
3 |
Máy photocopy |
Cái |
96 |
1,69 |
1,86 |
2,04 |
2,25 |
2,47 |
2,72 |
2,99 |
3,29 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
5,63 |
6,19 |
6,80 |
7,48 |
8,24 |
9,05 |
9,96 |
10,95 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 10
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức thiết bị thành phần được tính như sau:
Bảng số 11
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
I |
Xác định khu vực thực hiện |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,13 |
0,14 |
0,15 |
0,17 |
0,19 |
0,21 |
0,23 |
0,25 |
|
2 |
Máy in laser |
Cái |
60 |
0,06 |
0,06 |
0,07 |
0,07 |
0,08 |
0,09 |
0,10 |
0,11 |
|
3 |
Máy photocopy |
Cái |
96 |
0,17 |
0,19 |
0,20 |
0,22 |
0,25 |
0,27 |
0,30 |
0,33 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
0,56 |
0,62 |
0,68 |
0,75 |
0,82 |
0,91 |
1,00 |
1,10 |
|
II |
Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,26 |
0,28 |
0,31 |
0,34 |
0,37 |
0,41 |
0,45 |
0,50 |
|
2 |
Máy in laser |
Cái |
60 |
0,11 |
0,12 |
0,14 |
0,15 |
0,16 |
0,18 |
0,20 |
0,22 |
|
3 |
Máy photocopy |
Cái |
96 |
0,34 |
0,37 |
0,41 |
0,45 |
0,49 |
0,54 |
0,60 |
0,66 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
1,13 |
1,24 |
1,36 |
1,50 |
1,65 |
1,81 |
1,99 |
2,19 |
|
III |
Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,89 |
0,98 |
1,08 |
1,19 |
1,31 |
1,44 |
1,58 |
1,74 |
|
2 |
Máy in laser |
Cái |
60 |
0,39 |
0,43 |
0,48 |
0,52 |
0,58 |
0,63 |
0,70 |
0,77 |
|
3 |
Máy photocopy |
Cái |
96 |
1,18 |
1,30 |
1,43 |
1,57 |
1,73 |
1,90 |
2,09 |
2,30 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
3,94 |
4,33 |
4,76 |
5,24 |
5,76 |
6,34 |
6,97 |
7,67 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 12
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
7,50 |
8,25 |
9,07 |
9,98 |
10,98 |
12,07 |
13,28 |
14,60 |
|
2 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
7,50 |
8,25 |
9,07 |
9,98 |
10,98 |
12,07 |
13,28 |
14,60 |
|
3 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
7,50 |
8,25 |
9,07 |
9,98 |
10,98 |
12,07 |
13,28 |
14,60 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
7,50 |
8,25 |
9,07 |
9,98 |
10,98 |
12,07 |
13,28 |
14,60 |
|
5 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
1,88 |
2,06 |
2,27 |
2,49 |
2,75 |
3,02 |
3,32 |
3,65 |
|
6 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
7,50 |
8,25 |
9,07 |
9,98 |
10,98 |
12,07 |
13,28 |
14,60 |
|
7 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
4,69 |
5,16 |
5,67 |
6,24 |
6,86 |
7,55 |
8,30 |
9,13 |
|
8 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,47 |
0,52 |
0,57 |
0,62 |
0,69 |
0,75 |
0,83 |
0,91 |
|
9 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,06 |
0,06 |
0,07 |
0,07 |
0,08 |
0,09 |
0,10 |
0,11 |
|
10 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,19 |
0,21 |
0,23 |
0,25 |
0,27 |
0,30 |
0,33 |
0,37 |
|
11 |
Pin |
Đôi |
12 |
7,50 |
8,25 |
9,07 |
9,98 |
10,98 |
12,07 |
13,28 |
14,60 |
|
12 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
7,50 |
8,25 |
9,07 |
9,98 |
10,98 |
12,07 |
13,28 |
14,60 |
|
13 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
1,26 |
1,38 |
1,52 |
1,67 |
1,84 |
2,02 |
2,22 |
2,45 |
|
14 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
1,26 |
1,38 |
1,52 |
1,67 |
1,84 |
2,02 |
2,22 |
2,45 |
|
15 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
1,88 |
2,06 |
2,27 |
2,49 |
2,75 |
3,02 |
3,32 |
3,65 |
|
16 |
Ổ ghi đĩa |
Cái |
96 |
2,16 |
2,56 |
4,12 |
5,68 |
7,39 |
7,83 |
9,19 |
10,96 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 13
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức dụng cụ thành phần được tính như sau:
Bảng số 14
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
I |
Xác định khu vực thực hiện |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
0,75 |
0,83 |
0,91 |
1,00 |
1,10 |
1,21 |
1,33 |
1,46 |
|
2 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,75 |
0,83 |
0,91 |
1,00 |
1,10 |
1,21 |
1,33 |
1,46 |
|
3 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
0,75 |
0,83 |
0,91 |
1,00 |
1,10 |
1,21 |
1,33 |
1,46 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
0,75 |
0,83 |
0,91 |
1,00 |
1,10 |
1,21 |
1,33 |
1,46 |
|
5 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,19 |
0,21 |
0,23 |
0,25 |
0,27 |
0,30 |
0,33 |
0,37 |
|
6 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,75 |
0,83 |
0,91 |
1,00 |
1,10 |
1,21 |
1,33 |
1,46 |
|
7 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,47 |
0,52 |
0,57 |
0,62 |
0,69 |
0,75 |
0,83 |
0,91 |
|
8 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,05 |
0,05 |
0,06 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
0,08 |
0,09 |
|
9 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
10 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
|
11 |
Pin |
Đôi |
12 |
0,75 |
0,83 |
0,91 |
1,00 |
1,10 |
1,21 |
1,33 |
1,46 |
|
12 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
0,75 |
0,83 |
0,91 |
1,00 |
1,10 |
1,21 |
1,33 |
1,46 |
|
13 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,13 |
0,14 |
0,15 |
0,17 |
0,18 |
0,20 |
0,22 |
0,24 |
|
14 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,13 |
0,14 |
0,15 |
0,17 |
0,18 |
0,20 |
0,22 |
0,24 |
|
15 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,19 |
0,21 |
0,23 |
0,25 |
0,27 |
0,30 |
0,33 |
0,37 |
|
16 |
Ổ ghi đĩa |
Cái |
96 |
0,22 |
0,26 |
0,41 |
0,57 |
0,74 |
0,78 |
0,92 |
1,10 |
|
II |
Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,50 |
1,65 |
1,81 |
2,00 |
2,20 |
2,41 |
2,66 |
2,92 |
|
2 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,50 |
1,65 |
1,81 |
2,00 |
2,20 |
2,41 |
2,66 |
2,92 |
|
3 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,50 |
1,65 |
1,81 |
2,00 |
2,20 |
2,41 |
2,66 |
2,92 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,50 |
1,65 |
1,81 |
2,00 |
2,20 |
2,41 |
2,66 |
2,92 |
|
5 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,38 |
0,41 |
0,45 |
0,50 |
0,55 |
0,60 |
0,66 |
0,73 |
|
6 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,50 |
1,65 |
1,81 |
2,00 |
2,20 |
2,41 |
2,66 |
2,92 |
|
7 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,94 |
1,03 |
1,13 |
1,25 |
1,37 |
1,51 |
1,66 |
1,83 |
|
8 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,09 |
0,10 |
0,11 |
0,12 |
0,14 |
0,15 |
0,17 |
0,18 |
|
9 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
10 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
0,07 |
|
11 |
Pin |
Đôi |
12 |
1,50 |
1,65 |
1,81 |
2,00 |
2,20 |
2,41 |
2,66 |
2,92 |
|
12 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
1,50 |
1,65 |
1,81 |
2,00 |
2,20 |
2,41 |
2,66 |
2,92 |
|
13 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,25 |
0,28 |
0,30 |
0,33 |
0,37 |
0,40 |
0,44 |
0,49 |
|
14 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,25 |
0,28 |
0,30 |
0,33 |
0,37 |
0,40 |
0,44 |
0,49 |
|
15 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,38 |
0,41 |
0,45 |
0,50 |
0,55 |
0,60 |
0,66 |
0,73 |
|
16 |
Ổ ghi đĩa |
Cái |
96 |
0,43 |
0,51 |
0,82 |
1,14 |
1,48 |
1,57 |
1,84 |
2,19 |
|
III |
Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
5,25 |
5,78 |
6,35 |
6,98 |
7,69 |
8,45 |
9,29 |
10,22 |
|
2 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
5,25 |
5,78 |
6,35 |
6,98 |
7,69 |
8,45 |
9,29 |
10,22 |
|
3 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
5,25 |
5,78 |
6,35 |
6,98 |
7,69 |
8,45 |
9,29 |
10,22 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
5,25 |
5,78 |
6,35 |
6,98 |
7,69 |
8,45 |
9,29 |
10,22 |
|
5 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
1,31 |
1,44 |
1,59 |
1,75 |
1,92 |
2,11 |
2,32 |
2,56 |
|
6 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
5,25 |
5,78 |
6,35 |
6,98 |
7,69 |
8,45 |
9,29 |
10,22 |
|
7 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
3,28 |
3,61 |
3,97 |
4,37 |
4,80 |
5,28 |
5,81 |
6,39 |
|
8 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,33 |
0,36 |
0,40 |
0,44 |
0,48 |
0,53 |
0,58 |
0,64 |
|
9 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
0,05 |
0,06 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
|
10 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,13 |
0,14 |
0,16 |
0,17 |
0,19 |
0,21 |
0,23 |
0,26 |
|
11 |
Pin |
Đôi |
12 |
5,25 |
5,78 |
6,35 |
6,98 |
7,69 |
8,45 |
9,29 |
10,22 |
|
12 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
5,25 |
5,78 |
6,35 |
6,98 |
7,69 |
8,45 |
9,29 |
10,22 |
|
13 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,88 |
0,97 |
1,06 |
1,17 |
1,29 |
1,42 |
1,56 |
1,71 |
|
14 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,88 |
0,97 |
1,06 |
1,17 |
1,29 |
1,42 |
1,56 |
1,71 |
|
15 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái 96 |
1,31 |
1,44 |
1,59 |
1,75 |
1,92 |
2,11 |
2,32 |
2,56 |
|
|
16 |
Ổ ghi đĩa |
Cái 96 |
1,51 |
1,79 |
2,89 |
3,98 |
5,18 |
5,48 |
6,43 |
7,67 |
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 15
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,140 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
|
2 |
Bút bi |
Cái |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
4,800 |
4,800 |
4,800 |
4,800 |
5,600 |
4,800 |
4,800 |
4,800 |
|
4 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
|
5 |
Mực in laser |
Hộp |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,040 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
6 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
|
7 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
Định mức vật liệu thành phần được tính như sau:
Bảng số 16
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
|||
|
I |
Xác định khu vực thực hiện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
0,012 |
0,012 |
0,012 |
0,012 |
0,014 |
0,012 |
0,012 |
0,012 |
|
2 |
Bút bi |
Cái |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,480 |
0,480 |
0,480 |
0,480 |
0,560 |
0,480 |
0,480 |
0,480 |
|
4 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
5 |
Mực in laser |
Hộp |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,004 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
6 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,012 |
0,012 |
0,012 |
0,012 |
0,012 |
0,012 |
0,012 |
0,012 |
|
7 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
II |
Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp |
|||||||||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
0,024 |
0,024 |
0,024 |
0,024 |
0,028 |
0,024 |
0,024 |
0,024 |
|
2 |
Bút bi |
Cái |
0,400 |
0,400 |
0,400 |
0,400 |
0,400 |
0,400 |
0,400 |
0,400 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,960 |
0,960 |
0,960 |
0,960 |
1,120 |
0,960 |
0,960 |
0,960 |
|
4 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
|
5 |
Mực in laser |
Hộp |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,008 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
|
6 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,024 |
0,024 |
0,024 |
0,024 |
0,024 |
0,024 |
0,024 |
0,024 |
|
7 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,060 |
0,060 |
0,060 |
0,060 |
0,060 |
0,060 |
0,060 |
0,060 |
|
III |
Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết |
|||||||||
|
1 |
Giấy A4 |
Ram |
0,084 |
0,084 |
0,084 |
0,084 |
0,098 |
0,084 |
0,084 |
0,084 |
|
2 |
Bút bi |
Cái |
1,400 |
1,400 |
1,400 |
1,400 |
1,400 |
1,400 |
1,400 |
1,400 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
3,360 |
3,360 |
3,360 |
3,360 |
3,920 |
3,360 |
3,360 |
3,360 |
|
4 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
0,700 |
0,700 |
0,700 |
0,700 |
0,700 |
0,700 |
0,700 |
0,700 |
|
5 |
Mực in laser |
Hộp |
0,021 |
0,021 |
0,021 |
0,021 |
0,028 |
0,021 |
0,021 |
0,021 |
|
6 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,084 |
0,084 |
0,084 |
0,084 |
0,084 |
0,084 |
0,084 |
0,084 |
|
7 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,210 |
0,210 |
0,210 |
0,210 |
0,210 |
0,210 |
0,210 |
0,210 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.
Bảng số 17
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
65,61 |
72,18 |
79,37 |
87,29 |
96,06 |
105,61 |
116,16 |
127,76 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
36,99 |
40,69 |
44,75 |
49,22 |
54,16 |
59,54 |
65,49 |
72,03 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 18
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức năng lượng thành phần được tính như sau:
Bảng số 19
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
I |
Xác định khu vực thực hiện |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
6,56 |
7,22 |
7,94 |
8,73 |
9,61 |
10,56 |
11,62 |
12,78 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
0,19 |
0,21 |
0,23 |
0,25 |
0,27 |
0,30 |
0,33 |
0,37 |
|
II |
Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
13,12 |
14,44 |
15,87 |
17,46 |
19,21 |
21,12 |
23,23 |
25,55 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
7,40 |
8,14 |
8,95 |
9,84 |
10,83 |
11,91 |
13,10 |
14,41 |
|
III |
Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
45,93 |
50,52 |
55,56 |
61,11 |
67,24 |
73,93 |
81,31 |
89,44 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
25,90 |
28,49 |
31,32 |
34,45 |
37,91 |
41,68 |
45,85 |
50,42 |
Điều 9. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám quang học
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn
Loại 1: Vùng đồng bằng, dân cư thưa thớt, địa vật đơn giản; vùng đồi núi thấp, thực phủ và dân cư thưa, địa hình không bị cắt xẻ; dễ xét đoán và xác định điểm.
Loại 2: Vùng đồng bằng dân cư tương đối đông đúc và khu công nghiệp nhỏ; vùng đồi núi xen kẽ, thực phủ tương đối dày; xét đoán và xác định điểm có khó khăn.
Loại 3: Vùng đồng bằng dân cư đông đúc; các thành phố, phường, xã, các khu công nghiệp lớn, địa vật phức tạp; vùng núi, núi cao, thực phủ dày; xét đoán và xác định điểm có nhiều khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.4.
d) Định mức: công/VTC.
Bảng số 20
|
STT |
Công việc |
KK |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
|||
|
|
Thành lập bình đồ ảnh viễn thám quang học |
1 |
11,56 |
13,67 |
21,56 |
29,45 |
38,35 |
40,47 |
47,34 |
56,40 |
|
|
|
2 |
12,93 |
15,31 |
24,33 |
33,36 |
43,38 |
45,83 |
53,68 |
64,02 |
|
|
|
3 |
14,40 |
17,08 |
27,49 |
37,89 |
49,29 |
52,18 |
61,23 |
73,08 |
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
1 |
1,38 |
1,65 |
2,68 |
3,71 |
4,74 |
5,76 |
6,79 |
8,15 |
|
|
|
2 |
1,55 |
1,87 |
3,04 |
4,22 |
5,39 |
6,57 |
7,74 |
9,29 |
|
|
|
3 |
1,75 |
2,10 |
3,45 |
4,81 |
6,16 |
7,52 |
8,87 |
10,65 |
|
2 |
Đo khống chế ảnh |
Thực hiện theo Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT. |
||||||||
|
3 |
Thành lập mô hình số độ cao |
1 |
1,38 |
1,65 |
2,68 |
3,71 |
4,74 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
|
2 |
1,55 |
1,87 |
3,04 |
4,22 |
5,39 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
|
3 |
1,75 |
2,10 |
3,45 |
4,81 |
6,16 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Nhập dữ liệu đầu vào |
1 |
0,41 |
0,50 |
0,80 |
1,11 |
1,42 |
1,73 |
2,04 |
2,45 |
|
|
|
2 |
0,47 |
0,56 |
0,91 |
1,26 |
1,62 |
1,97 |
2,32 |
2,79 |
|
|
|
3 |
0,52 |
0,63 |
1,04 |
1,44 |
1,85 |
2,26 |
2,66 |
3,19 |
|
5 |
Tăng dày khối ảnh |
1 |
2,41 |
2,89 |
4,69 |
6,49 |
8,29 |
10,09 |
11,89 |
14,26 |
|
|
|
2 |
2,72 |
3,26 |
5,32 |
7,38 |
9,43 |
11,49 |
13,55 |
16,26 |
|
|
|
3 |
3,06 |
3,67 |
6,04 |
8,41 |
10,78 |
13,16 |
15,53 |
18,63 |
|
6 |
Nắn chỉnh hình học |
1 |
1,20 |
1,44 |
2,34 |
3,24 |
4,14 |
5,04 |
5,94 |
7,13 |
|
|
|
2 |
1,36 |
1,63 |
2,66 |
3,69 |
4,72 |
5,75 |
6,77 |
8,13 |
|
|
|
3 |
1,53 |
1,83 |
3,02 |
4,21 |
5,39 |
6,58 |
7,76 |
9,32 |
|
7 |
Xử lý, tăng cường chất lượng ảnh |
1 |
2,41 |
2,89 |
4,69 |
6,49 |
8,29 |
10,09 |
11,89 |
14,26 |
|
|
|
2 |
2,72 |
3,26 |
5,32 |
7,38 |
9,43 |
11,49 |
13,55 |
16,26 |
|
|
|
3 |
3,06 |
3,67 |
6,04 |
8,41 |
10,78 |
13,16 |
15,53 |
18,63 |
|
8 |
Ghép dữ liệu, cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám quang học |
1 |
1,38 |
1,65 |
2,68 |
3,71 |
4,74 |
5,76 |
6,79 |
8,15 |
|
|
|
2 |
1,55 |
1,87 |
3,04 |
4,22 |
5,39 |
6,57 |
7,74 |
9,29 |
|
|
|
3 |
1,75 |
2,10 |
3,45 |
4,81 |
6,16 |
7,52 |
8,87 |
10,65 |
|
9 |
Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám quang học |
1 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
2 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
3 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.
Bảng số 21
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
1,958 |
2,323 |
3,738 |
5,154 |
6,704 |
7,097 |
8,328 |
9,938 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,518 |
0,615 |
0,990 |
1,364 |
1,775 |
1,879 |
2,204 |
2,631 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,864 |
1,025 |
1,649 |
2,274 |
2,958 |
3,131 |
3,674 |
4,385 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
8,640 |
10,247 |
16,492 |
22,736 |
29,576 |
31,310 |
36,740 |
43,845 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,518 |
0,615 |
0,990 |
1,364 |
1,775 |
1,879 |
2,204 |
2,631 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 22
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức thiết bị thành phần được tính như sau:
Bảng số 23
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
I |
Chuẩn bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,233 |
0,281 |
0,464 |
0,649 |
0,828 |
1,011 |
1,195 |
1,436 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,062 |
0,074 |
0,123 |
0,172 |
0,219 |
0,268 |
0,316 |
0,380 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,103 |
0,124 |
0,205 |
0,286 |
0,365 |
0,446 |
0,527 |
0,634 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
1,028 |
1,238 |
2,049 |
2,862 |
3,653 |
4,459 |
5,272 |
6,336 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,062 |
0,074 |
0,123 |
0,172 |
0,219 |
0,268 |
0,316 |
0,380 |
|
II |
Đo khống chế ảnh |
Thực hiện theo Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT. |
|||||||||
|
III |
Thành lập mô hình số độ cao |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,233 |
0,281 |
0,464 |
0,649 |
0,828 |
- |
- |
- |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,062 |
0,074 |
0,123 |
0,172 |
0,219 |
- |
- |
- |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,103 |
0,124 |
0,205 |
0,286 |
0,365 |
- |
- |
- |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
1,028 |
1,238 |
2,049 |
2,862 |
3,653 |
- |
- |
- |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,062 |
0,074 |
0,123 |
0,172 |
0,219 |
- |
- |
- |
|
IV |
Nhập dữ liệu đầu vào |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,070 |
0,071 |
0,073 |
0,074 |
0,072 |
0,082 |
0,083 |
0,083 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,019 |
0,019 |
0,019 |
0,019 |
0,019 |
0,022 |
0,022 |
0,022 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,031 |
0,031 |
0,032 |
0,032 |
0,032 |
0,036 |
0,036 |
0,037 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
0,309 |
0,313 |
0,321 |
0,325 |
0,319 |
0,362 |
0,365 |
0,367 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,019 |
0,019 |
0,019 |
0,019 |
0,019 |
0,022 |
0,022 |
0,022 |
|
V |
Tăng dày khối ảnh |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,408 |
0,491 |
0,813 |
1,135 |
1,449 |
1,769 |
2,091 |
2,513 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,108 |
0,130 |
0,215 |
0,300 |
0,384 |
0,468 |
0,554 |
0,665 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,180 |
0,217 |
0,359 |
0,501 |
0,639 |
0,780 |
0,923 |
1,109 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
1,800 |
2,166 |
3,586 |
5,008 |
6,392 |
7,803 |
9,225 |
11,087 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,108 |
0,130 |
0,215 |
0,300 |
0,384 |
0,468 |
0,554 |
0,665 |
|
VI |
Nắn chỉnh hình học |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,204 |
0,245 |
0,406 |
0,568 |
0,724 |
0,884 |
1,046 |
1,257 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,054 |
0,065 |
0,108 |
0,150 |
0,192 |
0,234 |
0,277 |
0,333 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,090 |
0,108 |
0,179 |
0,250 |
0,320 |
0,390 |
0,461 |
0,554 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
0,900 |
1,083 |
1,793 |
2,504 |
3,196 |
3,901 |
4,613 |
5,544 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,054 |
0,065 |
0,108 |
0,150 |
0,192 |
0,234 |
0,277 |
0,333 |
|
VII |
Xử lý, tăng cường chất lượng ảnh |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,408 |
0,491 |
0,813 |
1,135 |
1,449 |
1,769 |
2,091 |
2,513 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,108 |
0,130 |
0,215 |
0,300 |
0,384 |
0,468 |
0,554 |
0,665 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,180 |
0,217 |
0,359 |
0,501 |
0,639 |
0,780 |
0,923 |
1,109 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
1,800 |
2,166 |
3,586 |
5,008 |
6,392 |
7,803 |
9,225 |
11,087 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,108 |
0,130 |
0,215 |
0,300 |
0,384 |
0,468 |
0,554 |
0,665 |
|
VIII |
Ghép dữ liệu, cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám quang học |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,233 |
0,281 |
0,464 |
0,649 |
0,828 |
1,011 |
1,195 |
1,436 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,062 |
0,074 |
0,123 |
0,172 |
0,219 |
0,268 |
0,316 |
0,380 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,103 |
0,124 |
0,205 |
0,286 |
0,365 |
0,446 |
0,527 |
0,634 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
1,028 |
1,238 |
2,049 |
2,862 |
3,653 |
4,459 |
5,272 |
6,336 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,062 |
0,074 |
0,123 |
0,172 |
0,219 |
0,268 |
0,316 |
0,380 |
|
IX |
Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám quang học |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,169 |
0,170 |
0,173 |
0,175 |
0,350 |
0,351 |
0,352 |
0,352 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,045 |
0,045 |
0,046 |
0,046 |
0,093 |
0,093 |
0,093 |
0,093 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,075 |
0,075 |
0,076 |
0,077 |
0,154 |
0,155 |
0,155 |
0,155 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
0,747 |
0,750 |
0,765 |
0,772 |
1,542 |
1,547 |
1,552 |
1,555 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,045 |
0,045 |
0,046 |
0,046 |
0,093 |
0,093 |
0,093 |
0,093 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 24
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
11,52 |
13,66 |
21,99 |
30,31 |
39,43 |
41,75 |
48,99 |
58,46 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
11,52 |
13,66 |
21,99 |
30,31 |
39,43 |
41,75 |
48,99 |
58,46 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
11,52 |
13,66 |
21,99 |
30,31 |
39,43 |
41,75 |
48,99 |
58,46 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
11,52 |
13,66 |
21,99 |
30,31 |
39,43 |
41,75 |
48,99 |
58,46 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
11,52 |
13,66 |
21,99 |
30,31 |
39,43 |
41,75 |
48,99 |
58,46 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
11,52 |
13,66 |
21,99 |
30,31 |
39,43 |
41,75 |
48,99 |
58,46 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
7,20 |
8,54 |
13,74 |
18,95 |
24,65 |
26,09 |
30,62 |
36,54 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,09 |
0,10 |
0,16 |
0,23 |
0,30 |
0,31 |
0,37 |
0,44 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
96 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
1,93 |
2,29 |
3,68 |
5,08 |
6,61 |
6,99 |
8,21 |
9,79 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
1,93 |
2,29 |
3,68 |
5,08 |
6,61 |
6,99 |
8,21 |
9,79 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 25
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức dụng cụ thành phần được tính như sau:
Bảng số 26
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
||||
|
I |
Chuẩn bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,37 |
1,65 |
2,73 |
3,82 |
4,87 |
5,95 |
7,03 |
8,45 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
1,37 |
1,65 |
2,73 |
3,82 |
4,87 |
5,95 |
7,03 |
8,45 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,37 |
1,65 |
2,73 |
3,82 |
4,87 |
5,95 |
7,03 |
8,45 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,37 |
1,65 |
2,73 |
3,82 |
4,87 |
5,95 |
7,03 |
8,45 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,37 |
1,65 |
2,73 |
3,82 |
4,87 |
5,95 |
7,03 |
8,45 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,34 |
0,41 |
0,68 |
0,95 |
1,22 |
1,49 |
1,76 |
2,11 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,37 |
1,65 |
2,73 |
3,82 |
4,87 |
5,95 |
7,03 |
8,45 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,34 |
0,41 |
0,68 |
0,95 |
1,22 |
1,49 |
1,76 |
2,11 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,34 |
0,41 |
0,68 |
0,95 |
1,22 |
1,49 |
1,76 |
2,11 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,86 |
1,03 |
1,71 |
2,38 |
3,04 |
3,72 |
4,39 |
5,28 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,09 |
0,10 |
0,17 |
0,24 |
0,30 |
0,37 |
0,44 |
0,53 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,04 |
0,07 |
0,10 |
0,12 |
0,15 |
0,18 |
0,21 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,23 |
0,28 |
0,46 |
0,64 |
0,82 |
1,00 |
1,18 |
1,41 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,23 |
0,28 |
0,46 |
0,64 |
0,82 |
1,00 |
1,18 |
1,41 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,34 |
0,41 |
0,68 |
0,95 |
1,22 |
1,49 |
1,76 |
2,11 |
|
II |
Đo khống chế ảnh |
Thực hiện theo Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT. |
|||||||||
|
III |
Thành lập mô hình số độ cao |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,37 |
1,65 |
2,73 |
3,82 |
4,87 |
- |
- |
- |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
1,37 |
1,65 |
2,73 |
3,82 |
4,87 |
- |
- |
- |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,37 |
1,65 |
2,73 |
3,82 |
4,87 |
- |
- |
- |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,37 |
1,65 |
2,73 |
3,82 |
4,87 |
- |
- |
- |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,37 |
1,65 |
2,73 |
3,82 |
4,87 |
- |
- |
- |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,34 |
0,41 |
0,68 |
0,95 |
1,22 |
- |
- |
- |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,37 |
1,65 |
2,73 |
3,82 |
4,87 |
- |
- |
- |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,34 |
0,41 |
0,68 |
0,95 |
1,22 |
- |
- |
- |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,34 |
0,41 |
0,68 |
0,95 |
1,22 |
- |
- |
- |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,86 |
1,03 |
1,71 |
2,38 |
3,04 |
- |
- |
- |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,09 |
0,10 |
0,17 |
0,24 |
0,30 |
- |
- |
- |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
- |
- |
- |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,04 |
0,07 |
0,10 |
0,12 |
- |
- |
- |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,23 |
0,28 |
0,46 |
0,64 |
0,82 |
- |
- |
- |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,23 |
0,28 |
0,46 |
0,64 |
0,82 |
- |
- |
- |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,34 |
0,41 |
0,68 |
0,95 |
1,22 |
- |
- |
- |
|
IV |
Nhập dữ liệu đầu vào |
|
|||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
0,41 |
0,49 |
0,79 |
1,08 |
1,41 |
1,49 |
1,75 |
2,09 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
0,41 |
0,49 |
0,79 |
1,08 |
1,41 |
1,49 |
1,75 |
2,09 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,41 |
0,49 |
0,79 |
1,08 |
1,41 |
1,49 |
1,75 |
2,09 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
0,41 |
0,49 |
0,79 |
1,08 |
1,41 |
1,49 |
1,75 |
2,09 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
0,41 |
0,49 |
0,79 |
1,08 |
1,41 |
1,49 |
1,75 |
2,09 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,10 |
0,12 |
0,20 |
0,27 |
0,35 |
0,37 |
0,44 |
0,52 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,41 |
0,49 |
0,79 |
1,08 |
1,41 |
1,49 |
1,75 |
2,09 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,10 |
0,12 |
0,20 |
0,27 |
0,35 |
0,37 |
0,44 |
0,52 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,10 |
0,12 |
0,20 |
0,27 |
0,35 |
0,37 |
0,44 |
0,52 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,26 |
0,30 |
0,49 |
0,68 |
0,88 |
0,93 |
1,09 |
1,30 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,05 |
0,07 |
0,09 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,00 |
0,00 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,07 |
0,08 |
0,13 |
0,18 |
0,24 |
0,25 |
0,29 |
0,35 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,07 |
0,08 |
0,13 |
0,18 |
0,24 |
0,25 |
0,29 |
0,35 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,10 |
0,12 |
0,20 |
0,27 |
0,35 |
0,37 |
0,44 |
0,52 |
|
V |
Tăng dày khối ảnh |
|
|||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
2,40 |
2,89 |
4,78 |
6,68 |
8,52 |
10,40 |
12,30 |
14,78 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
2,40 |
2,89 |
4,78 |
6,68 |
8,52 |
10,40 |
12,30 |
14,78 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,40 |
2,89 |
4,78 |
6,68 |
8,52 |
10,40 |
12,30 |
14,78 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
2,40 |
2,89 |
4,78 |
6,68 |
8,52 |
10,40 |
12,30 |
14,78 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
2,40 |
2,89 |
4,78 |
6,68 |
8,52 |
10,40 |
12,30 |
14,78 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,60 |
0,72 |
1,20 |
1,67 |
2,13 |
2,60 |
3,08 |
3,70 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
2,40 |
2,89 |
4,78 |
6,68 |
8,52 |
10,40 |
12,30 |
14,78 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,60 |
0,72 |
1,20 |
1,67 |
2,13 |
2,60 |
3,08 |
3,70 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,60 |
0,72 |
1,20 |
1,67 |
2,13 |
2,60 |
3,08 |
3,70 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
1,50 |
1,80 |
2,99 |
4,17 |
5,33 |
6,50 |
7,69 |
9,24 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,15 |
0,18 |
0,30 |
0,42 |
0,53 |
0,65 |
0,77 |
0,92 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,06 |
0,07 |
0,12 |
0,17 |
0,21 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,40 |
0,48 |
0,80 |
1,12 |
1,43 |
1,74 |
2,06 |
2,48 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,40 |
0,48 |
0,80 |
1,12 |
1,43 |
1,74 |
2,06 |
2,48 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,60 |
0,72 |
1,20 |
1,67 |
2,13 |
2,60 |
3,08 |
3,70 |
|
VI |
Nắn chỉnh hình học |
|
|||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,20 |
1,44 |
2,39 |
3,34 |
4,26 |
5,20 |
6,15 |
7,39 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
1,20 |
1,44 |
2,39 |
3,34 |
4,26 |
5,20 |
6,15 |
7,39 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,20 |
1,44 |
2,39 |
3,34 |
4,26 |
5,20 |
6,15 |
7,39 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,20 |
1,44 |
2,39 |
3,34 |
4,26 |
5,20 |
6,15 |
7,39 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,20 |
1,44 |
2,39 |
3,34 |
4,26 |
5,20 |
6,15 |
7,39 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,30 |
0,36 |
0,60 |
0,83 |
1,07 |
1,30 |
1,54 |
1,85 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,20 |
1,44 |
2,39 |
3,34 |
4,26 |
5,20 |
6,15 |
7,39 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,30 |
0,36 |
0,60 |
0,83 |
1,07 |
1,30 |
1,54 |
1,85 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,30 |
0,36 |
0,60 |
0,83 |
1,07 |
1,30 |
1,54 |
1,85 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,75 |
0,90 |
1,49 |
2,09 |
2,66 |
3,25 |
3,84 |
4,62 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,07 |
0,09 |
0,15 |
0,21 |
0,27 |
0,33 |
0,38 |
0,46 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
0,08 |
0,11 |
0,13 |
0,15 |
0,18 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,20 |
0,24 |
0,40 |
0,56 |
0,71 |
0,87 |
1,03 |
1,24 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,20 |
0,24 |
0,40 |
0,56 |
0,71 |
0,87 |
1,03 |
1,24 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,30 |
0,36 |
0,60 |
0,83 |
1,07 |
1,30 |
1,54 |
1,85 |
|
VII |
Xử lý, tăng cường chất lượng ảnh |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
2,40 |
2,89 |
4,78 |
6,68 |
8,52 |
10,40 |
12,30 |
14,78 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
2,40 |
2,89 |
4,78 |
6,68 |
8,52 |
10,40 |
12,30 |
14,78 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,40 |
2,89 |
4,78 |
6,68 |
8,52 |
10,40 |
12,30 |
14,78 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
2,40 |
2,89 |
4,78 |
6,68 |
8,52 |
10,40 |
12,30 |
14,78 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
2,40 |
2,89 |
4,78 |
6,68 |
8,52 |
10,40 |
12,30 |
14,78 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,60 |
0,72 |
1,20 |
1,67 |
2,13 |
2,60 |
3,08 |
3,70 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
2,40 |
2,89 |
4,78 |
6,68 |
8,52 |
10,40 |
12,30 |
14,78 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,60 |
0,72 |
1,20 |
1,67 |
2,13 |
2,60 |
3,08 |
3,70 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,60 |
0,72 |
1,20 |
1,67 |
2,13 |
2,60 |
3,08 |
3,70 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
1,50 |
1,80 |
2,99 |
4,17 |
5,33 |
6,50 |
7,69 |
9,24 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,15 |
0,18 |
0,30 |
0,42 |
0,53 |
0,65 |
0,77 |
0,92 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,06 |
0,07 |
0,12 |
0,17 |
0,21 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,40 |
0,48 |
0,80 |
1,12 |
1,43 |
1,74 |
2,06 |
2,48 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,40 |
0,48 |
0,80 |
1,12 |
1,43 |
1,74 |
2,06 |
2,48 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,60 |
0,72 |
1,20 |
1,67 |
2,13 |
2,60 |
3,08 |
3,70 |
|
VIII |
Ghép dữ liệu, cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám quang học |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
0,41 |
0,49 |
0,79 |
1,08 |
1,41 |
1,49 |
1,75 |
2,09 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
0,41 |
0,49 |
0,79 |
1,08 |
1,41 |
1,49 |
1,75 |
2,09 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
0,41 |
0,49 |
0,79 |
1,08 |
1,41 |
1,49 |
1,75 |
2,09 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
0,41 |
0,49 |
0,79 |
1,08 |
1,41 |
1,49 |
1,75 |
2,09 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
0,41 |
0,49 |
0,79 |
1,08 |
1,41 |
1,49 |
1,75 |
2,09 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,10 |
0,12 |
0,20 |
0,27 |
0,35 |
0,37 |
0,44 |
0,52 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
0,41 |
0,49 |
0,79 |
1,08 |
1,41 |
1,49 |
1,75 |
2,09 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,10 |
0,12 |
0,20 |
0,27 |
0,35 |
0,37 |
0,44 |
0,52 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,10 |
0,12 |
0,20 |
0,27 |
0,35 |
0,37 |
0,44 |
0,52 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,26 |
0,30 |
0,49 |
0,68 |
0,88 |
0,93 |
1,09 |
1,30 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,05 |
0,07 |
0,09 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,00 |
0,00 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,07 |
0,08 |
0,13 |
0,18 |
0,24 |
0,25 |
0,29 |
0,35 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,07 |
0,08 |
0,13 |
0,18 |
0,24 |
0,25 |
0,29 |
0,35 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,10 |
0,12 |
0,20 |
0,27 |
0,35 |
0,37 |
0,44 |
0,52 |
|
IX |
Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám quang học |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,00 |
1,00 |
1,02 |
1,03 |
2,06 |
2,06 |
2,07 |
2,07 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
1,00 |
1,00 |
1,02 |
1,03 |
2,06 |
2,06 |
2,07 |
2,07 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,00 |
1,00 |
1,02 |
1,03 |
2,06 |
2,06 |
2,07 |
2,07 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,00 |
1,00 |
1,02 |
1,03 |
2,06 |
2,06 |
2,07 |
2,07 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,00 |
1,00 |
1,02 |
1,03 |
2,06 |
2,06 |
2,07 |
2,07 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,26 |
0,51 |
0,52 |
0,52 |
0,52 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,00 |
1,00 |
1,02 |
1,03 |
2,06 |
2,06 |
2,07 |
2,07 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,26 |
0,51 |
0,52 |
0,52 |
0,52 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,26 |
0,51 |
0,52 |
0,52 |
0,52 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,62 |
0,62 |
0,64 |
0,64 |
1,29 |
1,29 |
1,29 |
1,30 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,34 |
0,35 |
0,35 |
0,35 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,34 |
0,35 |
0,35 |
0,35 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,26 |
0,51 |
0,52 |
0,52 |
0,52 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 27
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
|||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,400 |
0,550 |
0,620 |
0,690 |
0,760 |
0,830 |
0,900 |
1,000 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,150 |
0,200 |
0,250 |
0,300 |
0,350 |
0,400 |
0,450 |
0,500 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,020 |
0,020 |
0,024 |
0,028 |
0,032 |
0,036 |
0,040 |
0,040 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,333 |
0,333 |
0,400 |
0,467 |
0,533 |
0,600 |
0,667 |
0,667 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
0,008 |
0,009 |
0,010 |
0,010 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
Định mức vật liệu thành phần được tính như sau:
Bảng số 28
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
|||
|
I |
Chuẩn bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,048 |
0,066 |
0,077 |
0,087 |
0,094 |
0,118 |
0,129 |
0,145 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,018 |
0,024 |
0,031 |
0,038 |
0,043 |
0,057 |
0,065 |
0,072 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
0,006 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,238 |
0,242 |
0,249 |
0,252 |
0,247 |
0,285 |
0,287 |
0,289 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,040 |
0,040 |
0,050 |
0,059 |
0,066 |
0,085 |
0,096 |
0,096 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,476 |
0,483 |
0,497 |
0,503 |
0,494 |
0,570 |
0,574 |
0,578 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,000 |
0,000 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,024 |
0,024 |
0,025 |
0,025 |
0,025 |
0,028 |
0,029 |
0,029 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
II |
Đo khống chế ảnh |
Thực hiện theo Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT. |
||||||||
|
III |
Thành lập mô hình số độ cao |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,002 |
- |
- |
- |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,048 |
0,066 |
0,077 |
0,087 |
0,094 |
- |
- |
- |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,002 |
- |
- |
- |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,002 |
- |
- |
- |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
- |
- |
- |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,018 |
0,024 |
0,031 |
0,038 |
0,043 |
- |
- |
- |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,004 |
0,004 |
- |
- |
- |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,238 |
0,242 |
0,249 |
0,252 |
0,247 |
- |
- |
- |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,040 |
0,040 |
0,050 |
0,059 |
0,066 |
- |
- |
- |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,476 |
0,483 |
0,497 |
0,503 |
0,494 |
- |
- |
- |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,000 |
0,000 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
- |
- |
- |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,024 |
0,024 |
0,025 |
0,025 |
0,025 |
- |
- |
- |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,002 |
- |
- |
- |
|
IV |
Nhập dữ liệu đầu vào |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,0143 |
0,0196 |
0,0221 |
0,0246 |
0,0271 |
0,0296 |
0,0321 |
0,0357 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,0011 |
0,0011 |
0,0011 |
0,0011 |
0,0011 |
0,0011 |
0,0011 |
0,0011 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,0054 |
0,0071 |
0,0089 |
0,0107 |
0,0125 |
0,0143 |
0,0161 |
0,0179 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,0007 |
0,0007 |
0,0009 |
0,0010 |
0,0011 |
0,0013 |
0,0014 |
0,0014 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,0714 |
0,0714 |
0,0714 |
0,0714 |
0,0714 |
0,0714 |
0,0714 |
0,0714 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,0119 |
0,0119 |
0,0143 |
0,0167 |
0,0190 |
0,0214 |
0,0238 |
0,0238 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,1428 |
0,1428 |
0,1428 |
0,1428 |
0,1428 |
0,1428 |
0,1428 |
0,1428 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,0001 |
0,0001 |
0,0002 |
0,0002 |
0,0003 |
0,0003 |
0,0004 |
0,0004 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,0071 |
0,0071 |
0,0071 |
0,0071 |
0,0071 |
0,0071 |
0,0071 |
0,0071 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
0,0007 |
|
V |
Tăng dày khối ảnh |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,083 |
0,116 |
0,135 |
0,152 |
0,164 |
0,207 |
0,226 |
0,253 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,006 |
0,006 |
0,007 |
0,007 |
0,006 |
0,007 |
0,008 |
0,008 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,031 |
0,042 |
0,054 |
0,066 |
0,076 |
0,100 |
0,113 |
0,126 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
0,007 |
0,009 |
0,010 |
0,010 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,417 |
0,423 |
0,435 |
0,441 |
0,432 |
0,498 |
0,502 |
0,506 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,069 |
0,070 |
0,087 |
0,103 |
0,115 |
0,150 |
0,167 |
0,169 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,833 |
0,845 |
0,870 |
0,881 |
0,864 |
0,997 |
1,004 |
1,012 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,042 |
0,042 |
0,043 |
0,044 |
0,043 |
0,050 |
0,050 |
0,051 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
|
VI |
Nắn chỉnh hình học |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,042 |
0,058 |
0,067 |
0,076 |
0,082 |
0,103 |
0,113 |
0,126 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,016 |
0,021 |
0,027 |
0,033 |
0,038 |
0,050 |
0,056 |
0,063 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,004 |
0,005 |
0,005 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,208 |
0,211 |
0,217 |
0,220 |
0,216 |
0,249 |
0,251 |
0,253 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,035 |
0,035 |
0,043 |
0,051 |
0,058 |
0,075 |
0,084 |
0,084 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,417 |
0,423 |
0,435 |
0,441 |
0,432 |
0,498 |
0,502 |
0,506 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,000 |
0,000 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,021 |
0,021 |
0,022 |
0,022 |
0,022 |
0,025 |
0,025 |
0,025 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
|
VII |
Xử lý, tăng cường chất lượng ảnh |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,083 |
0,116 |
0,135 |
0,152 |
0,164 |
0,207 |
0,226 |
0,253 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,006 |
0,006 |
0,007 |
0,007 |
0,006 |
0,007 |
0,008 |
0,008 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,031 |
0,042 |
0,054 |
0,066 |
0,076 |
0,100 |
0,113 |
0,126 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
0,007 |
0,009 |
0,010 |
0,010 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,417 |
0,423 |
0,435 |
0,441 |
0,432 |
0,498 |
0,502 |
0,506 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,069 |
0,070 |
0,087 |
0,103 |
0,115 |
0,150 |
0,167 |
0,169 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,833 |
0,845 |
0,870 |
0,881 |
0,864 |
0,997 |
1,004 |
1,012 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,042 |
0,042 |
0,043 |
0,044 |
0,043 |
0,050 |
0,050 |
0,051 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
|
VIII |
Ghép dữ liệu, cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám quang học |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,014 |
0,020 |
0,022 |
0,025 |
0,027 |
0,030 |
0,032 |
0,036 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,005 |
0,007 |
0,009 |
0,011 |
0,012 |
0,014 |
0,016 |
0,018 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,071 |
0,071 |
0,071 |
0,071 |
0,071 |
0,071 |
0,071 |
0,071 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,012 |
0,012 |
0,014 |
0,017 |
0,019 |
0,021 |
0,024 |
0,024 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,143 |
0,143 |
0,143 |
0,143 |
0,143 |
0,143 |
0,143 |
0,143 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
IX |
Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám quang học |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,002 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,0007 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,035 |
0,040 |
0,029 |
0,023 |
0,040 |
0,041 |
0,038 |
0,0355 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,002 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,0007 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,002 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,0007 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,003 |
0,002 |
0,001 |
0,001 |
0,002 |
0,001 |
0,001 |
0,0011 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,013 |
0,015 |
0,012 |
0,010 |
0,018 |
0,020 |
0,019 |
0,0177 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,002 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,0014 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,173 |
0,146 |
0,093 |
0,068 |
0,104 |
0,099 |
0,085 |
0,0709 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,029 |
0,024 |
0,019 |
0,016 |
0,028 |
0,030 |
0,028 |
0,0236 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,346 |
0,293 |
0,186 |
0,136 |
0,209 |
0,198 |
0,169 |
0,1418 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
0,0004 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,017 |
0,015 |
0,009 |
0,007 |
0,010 |
0,010 |
0,008 |
0,0071 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,002 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,0007 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.
Bảng số 29
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
70,91 |
84,10 |
135,35 |
186,60 |
242,74 |
256,97 |
301,54 |
359,85 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
55,98 |
66,39 |
106,84 |
147,30 |
191,61 |
202,84 |
238,03 |
284,06 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 30
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức năng lượng thành phần được tính như sau:
Bảng số 31
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
I |
Chuẩn bị |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
8,44 |
10,16 |
16,82 |
23,49 |
29,98 |
36,59 |
43,27 |
52,00 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
6,66 |
8,02 |
13,28 |
18,54 |
23,66 |
28,89 |
34,15 |
41,05 |
|
II |
Đo khống chế ảnh: Thực hiện theo Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT. |
|||||||||
|
III |
Thành lập mô hình số độ cao |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
8,44 |
10,16 |
16,82 |
23,49 |
29,98 |
- |
- |
- |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
6,66 |
8,02 |
13,28 |
18,54 |
23,66 |
- |
- |
- |
|
IV |
Nhập dữ liệu đầu vào |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
2,53 |
3,05 |
5,05 |
7,05 |
8,99 |
10,98 |
12,98 |
15,60 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
2,00 |
2,37 |
3,82 |
5,26 |
6,84 |
7,24 |
8,50 |
10,14 |
|
V |
Tăng dày khối ảnh viễn thám |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
14,77 |
17,77 |
29,43 |
41,10 |
52,46 |
64,04 |
75,72 |
91,00 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
11,66 |
14,03 |
23,23 |
32,45 |
41,41 |
50,55 |
59,77 |
71,83 |
|
VI |
Nắn chỉnh hình học |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
7,39 |
8,89 |
14,72 |
20,55 |
26,23 |
32,02 |
37,86 |
45,50 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
5,83 |
7,02 |
11,62 |
16,22 |
20,71 |
25,28 |
29,88 |
35,92 |
|
VII |
Xử lý, tăng cường chất lượng ảnh |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
14,77 |
17,77 |
29,43 |
41,10 |
52,46 |
64,04 |
75,72 |
91,00 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
11,66 |
14,03 |
23,23 |
32,45 |
41,41 |
50,55 |
59,77 |
71,83 |
|
VIII |
Ghép dữ liệu, cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám quang học |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
8,44 |
10,16 |
16,82 |
23,49 |
29,98 |
36,59 |
43,27 |
52,00 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
2,00 |
2,37 |
3,82 |
5,26 |
6,84 |
7,24 |
8,50 |
10,14 |
|
IX |
Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám quang học |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
6,13 |
6,15 |
6,28 |
6,34 |
12,66 |
12,70 |
12,74 |
12,76 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
4,84 |
4,86 |
4,96 |
5,00 |
9,99 |
10,02 |
10,06 |
10,07 |
Điều 10. Biên tập dữ liệu nền
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn
Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.
Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
c) Định biên: 01 A1.3.
d) Định mức: công/VTC.
Bảng số 32
|
STT |
Công việc |
KK |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
|
Biên tập dữ liệu nền |
1 |
5,10 |
5,87 |
6,75 |
7,77 |
8,93 |
10,26 |
11,81 |
13,58 |
|
|
|
2 |
6,13 |
7,04 |
8,10 |
9,32 |
10,71 |
12,32 |
14,17 |
16,30 |
|
|
|
3 |
7,35 |
8,45 |
9,72 |
11,18 |
12,86 |
14,79 |
17,01 |
19,56 |
|
1 |
Chuyển đổi cơ sở toán học, ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ |
1 |
0,94 |
1,08 |
1,24 |
1,42 |
1,64 |
1,88 |
2,16 |
2,49 |
|
|
|
2 |
1,12 |
1,29 |
1,49 |
1,71 |
1,96 |
2,26 |
2,60 |
2,99 |
|
|
|
3 |
1,35 |
1,55 |
1,78 |
2,05 |
2,36 |
2,71 |
3,12 |
3,59 |
|
2 |
Biên tập nội dung các lớp dữ liệu nền để phù hợp với yêu cầu của bản đồ chuyên đề từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia |
1 |
2,18 |
2,51 |
2,89 |
3,32 |
3,82 |
4,39 |
5,05 |
5,81 |
|
|
|
2 |
2,62 |
3,01 |
3,47 |
3,98 |
4,58 |
5,27 |
6,06 |
6,97 |
|
|
|
3 |
3,14 |
3,62 |
4,16 |
4,78 |
5,50 |
6,33 |
7,28 |
8,37 |
|
3 |
Cập nhật, bổ sung yếu tố nền theo dữ liệu viễn thám quang học |
1 |
0,99 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,64 |
|
|
|
2 |
1,19 |
1,37 |
1,58 |
1,81 |
2,08 |
2,40 |
2,76 |
3,17 |
|
|
|
3 |
1,43 |
1,64 |
1,89 |
2,18 |
2,50 |
2,88 |
3,31 |
3,80 |
|
4 |
Biên tập các lớp dữ liệu nền |
1 |
0,99 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,64 |
|
|
|
2 |
1,19 |
1,37 |
1,58 |
1,81 |
2,08 |
2,40 |
2,76 |
3,17 |
|
|
|
3 |
1,43 |
1,64 |
1,89 |
2,18 |
2,50 |
2,88 |
3,31 |
3,80 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.
Bảng số 33
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
1,000 |
1,150 |
1,322 |
1,521 |
1,748 |
2,011 |
2,313 |
2,660 |
|
2 |
Máy in laser A4 |
Cái |
60 |
0,441 |
0,507 |
0,583 |
0,671 |
0,771 |
0,887 |
1,021 |
1,174 |
|
3 |
Máy photocopy |
Cái |
96 |
1,32 |
1,52 |
1,75 |
2,01 |
2,31 |
2,66 |
3,06 |
3,52 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
4,41 |
5,07 |
5,83 |
6,71 |
7,71 |
8,87 |
10,21 |
11,74 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 34
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức thiết bị thành phần được tính như sau:
Bảng số 35
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
I |
Chuyển đổi cơ sở toán học, ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,183 |
0,211 |
0,242 |
0,279 |
0,321 |
0,369 |
0,424 |
0,488 |
|
2 |
Máy in laser A4 |
Cái |
60 |
0,081 |
0,093 |
0,107 |
0,123 |
0,141 |
0,163 |
0,187 |
0,215 |
|
3 |
Máy photocopy |
Cái |
96 |
0,243 |
0,279 |
0,321 |
0,369 |
0,424 |
0,488 |
0,561 |
0,645 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
0,809 |
0,930 |
1,069 |
1,230 |
1,414 |
1,627 |
1,871 |
2,152 |
|
II |
Biên tập nội dung các lớp dữ liệu nền để phù hợp với yêu cầu của bản đồ chuyên đề từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,428 |
0,492 |
0,565 |
0,651 |
0,748 |
0,860 |
0,990 |
1,138 |
|
2 |
Máy in laser A4 |
Cái |
60 |
0,189 |
0,217 |
0,249 |
0,287 |
0,330 |
0,380 |
0,437 |
0,502 |
|
3 |
Máy photocopy |
Cái |
96 |
0,566 |
0,651 |
0,748 |
0,861 |
0,990 |
1,139 |
1,310 |
1,506 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
1,887 |
2,169 |
2,495 |
2,870 |
3,299 |
3,796 |
4,366 |
5,020 |
|
III |
Cập nhật, bổ sung yếu tố nền theo dữ liệu viễn thám quang học |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,194 |
0,224 |
0,257 |
0,296 |
0,340 |
0,391 |
0,450 |
0,517 |
|
2 |
Máy in laser A4 |
Cái |
60 |
0,086 |
0,099 |
0,113 |
0,130 |
0,150 |
0,173 |
0,198 |
0,228 |
|
3 |
Máy photocopy |
Cái |
96 |
0,257 |
0,296 |
0,340 |
0,391 |
0,450 |
0,518 |
0,595 |
0,685 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
0,858 |
0,986 |
1,134 |
1,305 |
1,500 |
1,726 |
1,985 |
2,282 |
|
IV |
Biên tập các lớp dữ liệu nền |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,194 |
0,224 |
0,257 |
0,296 |
0,340 |
0,391 |
0,450 |
0,517 |
|
2 |
Máy in laser A4 |
Cái |
60 |
0,086 |
0,099 |
0,113 |
0,130 |
0,150 |
0,173 |
0,198 |
0,228 |
|
3 |
Máy photocopy |
Cái |
96 |
0,257 |
0,296 |
0,340 |
0,391 |
0,450 |
0,518 |
0,595 |
0,685 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
0,858 |
0,986 |
1,134 |
1,305 |
1,500 |
1,726 |
1,985 |
2,282 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 36
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
5,88 |
6,76 |
7,78 |
8,95 |
10,28 |
11,83 |
13,61 |
15,65 |
|
2 |
Bàn phím máy tính |
Cái |
60 |
5,88 |
6,76 |
7,78 |
8,95 |
10,28 |
11,83 |
13,61 |
15,65 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
5,88 |
6,76 |
7,78 |
8,95 |
10,28 |
11,83 |
13,61 |
15,65 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
5,88 |
6,76 |
7,78 |
8,95 |
10,28 |
11,83 |
13,61 |
15,65 |
|
5 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
5,88 |
6,76 |
7,78 |
8,95 |
10,28 |
11,83 |
13,61 |
15,65 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
1,47 |
1,69 |
1,94 |
2,24 |
2,57 |
2,96 |
3,40 |
3,91 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
5,88 |
6,76 |
7,78 |
8,95 |
10,28 |
11,83 |
13,61 |
15,65 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
1,47 |
1,69 |
1,94 |
2,24 |
2,57 |
2,96 |
3,40 |
3,91 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
1,47 |
1,69 |
1,94 |
2,24 |
2,57 |
2,96 |
3,40 |
3,91 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
3,68 |
4,23 |
4,86 |
5,59 |
6,43 |
7,40 |
8,51 |
9,78 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,37 |
0,42 |
0,49 |
0,56 |
0,64 |
0,74 |
0,85 |
0,98 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
0,09 |
0,10 |
0,12 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,15 |
0,17 |
0,19 |
0,22 |
0,26 |
0,30 |
0,34 |
0,39 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,98 |
1,13 |
1,30 |
1,50 |
1,72 |
1,98 |
2,28 |
2,62 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,98 |
1,13 |
1,30 |
1,50 |
1,72 |
1,98 |
2,28 |
2,62 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
1,47 |
1,69 |
1,94 |
2,24 |
2,57 |
2,96 |
3,40 |
3,91 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 37
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức dụng cụ thành phần được tính như sau:
Bảng số 38
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
||||
|
I |
Chuyển đổi cơ sở toán học, ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,08 |
1,24 |
1,43 |
1,64 |
1,89 |
2,17 |
2,49 |
2,87 |
|
2 |
Bàn phím máy tính |
Cái |
60 |
1,08 |
1,24 |
1,43 |
1,64 |
1,89 |
2,17 |
2,49 |
2,87 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,08 |
1,24 |
1,43 |
1,64 |
1,89 |
2,17 |
2,49 |
2,87 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,08 |
1,24 |
1,43 |
1,64 |
1,89 |
2,17 |
2,49 |
2,87 |
|
5 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,08 |
1,24 |
1,43 |
1,64 |
1,89 |
2,17 |
2,49 |
2,87 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,27 |
0,31 |
0,36 |
0,41 |
0,47 |
0,54 |
0,62 |
0,72 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,08 |
1,24 |
1,43 |
1,64 |
1,89 |
2,17 |
2,49 |
2,87 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,27 |
0,31 |
0,36 |
0,41 |
0,47 |
0,54 |
0,62 |
0,72 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,27 |
0,31 |
0,36 |
0,41 |
0,47 |
0,54 |
0,62 |
0,72 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,67 |
0,77 |
0,89 |
1,03 |
1,18 |
1,36 |
1,56 |
1,79 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,07 |
0,08 |
0,09 |
0,10 |
0,12 |
0,14 |
0,16 |
0,18 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,18 |
0,21 |
0,24 |
0,27 |
0,32 |
0,36 |
0,42 |
0,48 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,18 |
0,21 |
0,24 |
0,27 |
0,32 |
0,36 |
0,42 |
0,48 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,27 |
0,31 |
0,36 |
0,41 |
0,47 |
0,54 |
0,62 |
0,72 |
|
II |
Biên tập nội dung các lớp dữ liệu nền để phù hợp với yêu cầu của bản đồ chuyên đề từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
2,52 |
2,89 |
3,33 |
3,83 |
4,40 |
5,06 |
5,82 |
6,69 |
|
2 |
Bàn phím máy tính |
Cái |
60 |
2,52 |
2,89 |
3,33 |
3,83 |
4,40 |
5,06 |
5,82 |
6,69 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,52 |
2,89 |
3,33 |
3,83 |
4,40 |
5,06 |
5,82 |
6,69 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
2,52 |
2,89 |
3,33 |
3,83 |
4,40 |
5,06 |
5,82 |
6,69 |
|
5 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
2,52 |
2,89 |
3,33 |
3,83 |
4,40 |
5,06 |
5,82 |
6,69 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,63 |
0,72 |
0,83 |
0,96 |
1,10 |
1,27 |
1,46 |
1,67 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
2,52 |
2,89 |
3,33 |
3,83 |
4,40 |
5,06 |
5,82 |
6,69 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,63 |
0,72 |
0,83 |
0,96 |
1,10 |
1,27 |
1,46 |
1,67 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,63 |
0,72 |
0,83 |
0,96 |
1,10 |
1,27 |
1,46 |
1,67 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
1,57 |
1,81 |
2,08 |
2,39 |
2,75 |
3,16 |
3,64 |
4,18 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,16 |
0,18 |
0,21 |
0,24 |
0,27 |
0,32 |
0,36 |
0,42 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
0,10 |
0,11 |
0,13 |
0,15 |
0,17 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,42 |
0,48 |
0,56 |
0,64 |
0,74 |
0,85 |
0,98 |
1,12 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,42 |
0,48 |
0,56 |
0,64 |
0,74 |
0,85 |
0,98 |
1,12 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,63 |
0,72 |
0,83 |
0,96 |
1,10 |
1,27 |
1,46 |
1,67 |
|
III |
Cập nhật, bổ sung yếu tố nền theo dữ liệu viễn thám quang học |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,65 |
3,04 |
|
2 |
Bàn phím máy tính |
Cái |
60 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,65 |
3,04 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,65 |
3,04 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,65 |
3,04 |
|
5 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,65 |
3,04 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,29 |
0,33 |
0,38 |
0,43 |
0,50 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,65 |
3,04 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,29 |
0,33 |
0,38 |
0,43 |
0,50 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,33 |
0,38 |
0,43 |
0,50 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,71 |
0,82 |
0,95 |
1,09 |
1,25 |
1,44 |
1,65 |
1,90 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,07 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
0,12 |
0,14 |
0,17 |
0,19 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,22 |
0,25 |
0,29 |
0,33 |
0,39 |
0,44 |
0,51 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,22 |
0,25 |
0,29 |
0,33 |
0,39 |
0,44 |
0,51 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,33 |
0,38 |
0,43 |
0,50 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
|
IV |
Biên tập các lớp dữ liệu nền |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,65 |
3,04 |
|
2 |
Bàn phím máy tính |
Cái |
60 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,65 |
3,04 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,65 |
3,04 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,65 |
3,04 |
|
5 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,65 |
3,04 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,29 |
0,33 |
0,38 |
0,43 |
0,50 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,14 |
1,31 |
1,51 |
1,74 |
2,00 |
2,30 |
2,65 |
3,04 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,29 |
0,33 |
0,38 |
0,43 |
0,50 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,33 |
0,38 |
0,43 |
0,50 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,71 |
0,82 |
0,95 |
1,09 |
1,25 |
1,44 |
1,65 |
1,90 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,07 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
0,12 |
0,14 |
0,17 |
0,19 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,22 |
0,25 |
0,29 |
0,33 |
0,39 |
0,44 |
0,51 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,22 |
0,25 |
0,29 |
0,33 |
0,39 |
0,44 |
0,51 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,33 |
0,38 |
0,43 |
0,50 |
0,58 |
0,66 |
0,76 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 39
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
|||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,060 |
0,060 |
0,076 |
0,082 |
0,088 |
0,094 |
0,100 |
0,190 |
|
2 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
|
3 |
Bút bi |
Cái |
1,000 |
1,000 |
1,267 |
1,367 |
1,467 |
1,567 |
1,667 |
3,167 |
|
4 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
|
5 |
Mực in laser |
Hộp |
0,010 |
0,010 |
0,010 |
0,020 |
0,020 |
0,026 |
0,030 |
0,040 |
|
6 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 40
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức vật liệu thành phần được tính như sau:
Bảng số 41
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
I |
Chuyển đổi cơ sở toán học, ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ |
|||||||||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,011 |
0,011 |
0,014 |
0,015 |
0,016 |
0,017 |
0,018 |
0,035 |
|
2 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,917 |
0,917 |
0,917 |
0,917 |
0,917 |
0,917 |
0,917 |
0,917 |
|
3 |
Bút bi |
Cái |
0,183 |
0,183 |
0,232 |
0,251 |
0,269 |
0,287 |
0,306 |
0,581 |
|
4 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
0,183 |
0,183 |
0,183 |
0,183 |
0,183 |
0,183 |
0,183 |
0,183 |
|
5 |
Mực in laser |
Hộp |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
0,007 |
|
6 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,037 |
0,037 |
0,037 |
0,037 |
0,037 |
0,037 |
0,037 |
0,037 |
|
II |
Biên tập nội dung các lớp dữ liệu nền để phù hợp với yêu cầu của bản đồ chuyên đề từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia |
|||||||||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,026 |
0,026 |
0,033 |
0,035 |
0,038 |
0,040 |
0,043 |
0,081 |
|
2 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
2,139 |
2,139 |
2,139 |
2,139 |
2,139 |
2,139 |
2,139 |
2,139 |
|
3 |
Bút bi |
Cái |
0,428 |
0,428 |
0,542 |
0,585 |
0,627 |
0,670 |
0,713 |
1,355 |
|
4 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
0,428 |
0,428 |
0,428 |
0,428 |
0,428 |
0,428 |
0,428 |
0,428 |
|
5 |
Mực in laser |
Hộp |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,009 |
0,009 |
0,011 |
0,013 |
0,017 |
|
6 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,086 |
0,086 |
0,086 |
0,086 |
0,086 |
0,086 |
0,086 |
0,086 |
|
III |
Cập nhật, bổ sung yếu tố nền theo dữ liệu viễn thám quang học |
|||||||||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,012 |
0,012 |
0,015 |
0,016 |
0,017 |
0,018 |
0,019 |
0,037 |
|
2 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,972 |
0,972 |
0,972 |
0,972 |
0,972 |
0,972 |
0,972 |
0,972 |
|
3 |
Bút bi |
Cái |
0,194 |
0,194 |
0,246 |
0,266 |
0,285 |
0,305 |
0,324 |
0,616 |
|
4 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
0,194 |
0,194 |
0,194 |
0,194 |
0,194 |
0,194 |
0,194 |
0,194 |
|
5 |
Mực in laser |
Hộp |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
0,008 |
|
6 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,039 |
0,039 |
0,039 |
0,039 |
0,039 |
0,039 |
0,039 |
0,039 |
|
IV |
Biên tập các lớp dữ liệu nền |
|||||||||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,012 |
0,012 |
0,015 |
0,016 |
0,017 |
0,018 |
0,019 |
0,037 |
|
2 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,972 |
0,972 |
0,972 |
0,972 |
0,972 |
0,972 |
0,972 |
0,972 |
|
3 |
Bút bi |
Cái |
0,194 |
0,194 |
0,246 |
0,266 |
0,285 |
0,305 |
0,324 |
0,616 |
|
4 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
0,194 |
0,194 |
0,194 |
0,194 |
0,194 |
0,194 |
0,194 |
0,194 |
|
5 |
Mực in laser |
Hộp |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
0,008 |
|
6 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,039 |
0,039 |
0,039 |
0,039 |
0,039 |
0,039 |
0,039 |
0,039 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.
Bảng số 42
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
51,44 |
59,16 |
68,03 |
78,26 |
89,97 |
103,51 |
119,05 |
136,90 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
29,00 |
33,35 |
38,35 |
44,13 |
50,73 |
58,36 |
67,12 |
77,18 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 43
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức năng lượng thành phần được tính như sau:
Bảng số 44
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
I |
Chuyển đổi cơ sở toán học, ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
9,43 |
10,85 |
12,47 |
14,35 |
16,49 |
18,98 |
21,83 |
25,10 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
5,32 |
6,11 |
7,03 |
8,09 |
9,30 |
10,70 |
12,31 |
14,15 |
|
II |
Biên tập nội dung các lớp dữ liệu nền để phù hợp với yêu cầu của bản đồ chuyên đề từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
22,01 |
25,31 |
29,10 |
33,48 |
38,49 |
44,28 |
50,93 |
58,56 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
12,41 |
14,27 |
16,41 |
18,88 |
21,70 |
24,97 |
28,71 |
33,02 |
|
III |
Cập nhật, bổ sung yếu tố nền theo dữ liệu viễn thám quang học |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
10,00 |
11,50 |
13,23 |
15,22 |
17,49 |
20,13 |
23,15 |
26,62 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
5,64 |
6,49 |
7,46 |
8,58 |
9,86 |
11,35 |
13,05 |
15,01 |
|
IV |
Biên tập các lớp dữ liệu nền |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
10,00 |
11,50 |
13,23 |
15,22 |
17,49 |
20,13 |
23,15 |
26,62 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
5,64 |
6,49 |
7,46 |
8,58 |
9,86 |
11,35 |
13,05 |
15,01 |
Điều 11. Đo phổ hoặc lấy mẫu phổ
Công tác đo phổ hoặc lấy mẫu phổ được thực hiện đối với thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám độ phân giải mặt đất ≤ 50m.
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn
Loại 1: Khu vực có độ cao dưới 200 m, giao thông tương đối thuận tiện, ô tô đến cách điểm dưới 2 km.
Loại 2: Khu vực có độ cao từ 200 m đến 800 m, sông hồ. Giao thông không thuận tiện, ô tô đến được cách điểm từ trên 2 km đến 5 km.
Loại 3: Vùng hải đảo, biên giới và núi cao trên 800 m, giao thông rất khó khăn, ô tô đến được cách điểm trên 5 km.
c) Định biên: 01 A1.4 và 01 A1.3.
d) Định mức: công nhóm/VTC.
Bảng số 45
|
STT |
Công việc |
KK |
Định mức |
|||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
|||
|
1 |
Đo phổ hoặc lấy mẫu phổ |
1 |
4,60 |
9,59 |
13,42 |
17,25 |
23,00 |
30,67 |
|
|
|
2 |
5,10 |
10,63 |
14,76 |
18,98 |
25,30 |
33,74 |
|
|
|
3 |
5,94 |
12,36 |
16,24 |
20,88 |
27,83 |
37,11 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.
Bảng số 46
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,81 |
1,68 |
2,21 |
2,84 |
3,79 |
5,05 |
|
2 |
Máy in laser A4 |
Cái |
60 |
0,356 |
0,742 |
0,974 |
1,253 |
1,670 |
2,227 |
|
3 |
Máy tính xách tay |
Cái |
60 |
3,56 |
7,42 |
9,74 |
12,53 |
16,70 |
22,27 |
|
4 |
Máy đo phổ |
Cái |
60 |
1,07 |
2,22 |
2,92 |
3,76 |
5,01 |
6,68 |
|
5 |
Máy photocopy |
Cái |
96 |
1,07 |
2,22 |
2,92 |
3,76 |
5,01 |
6,68 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 47
|
KK |
Hệ số |
|||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 48
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
||||
|
1 |
Áo mưa bạt |
Cái |
36 |
4,75 |
9,89 |
12,99 |
16,70 |
22,27 |
29,69 |
|
2 |
Áo rét BHLĐ |
Cái |
12 |
4,75 |
9,89 |
12,99 |
16,70 |
22,27 |
29,69 |
|
3 |
Ba lô |
Cái |
24 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
4 |
Bi đông nhựa |
Cái |
36 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
5 |
Bút vẽ kỹ thuật |
Cái |
6 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
6 |
Compa vòng tròn nhỏ |
Cái |
24 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
7 |
Dao xén |
Cái |
12 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
8 |
Địa bàn |
Cái |
36 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
9 |
Eke |
Cái |
36 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
10 |
Giầy cao cổ |
Đôi |
6 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
11 |
Hòm sắt đựng tài liệu |
Cái |
60 |
2,38 |
4,94 |
6,49 |
8,35 |
11,13 |
14,85 |
|
12 |
Kẹp sắt |
Cái |
9 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
13 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
14 |
Nilon gói tài liệu |
Cái |
9 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
15 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
36 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
16 |
Ống nhòm |
Cái |
120 |
2,38 |
4,94 |
6,49 |
8,35 |
11,13 |
14,85 |
|
17 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
12 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
18 |
Tất sợi |
Đôi |
6 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
19 |
Thước cuộn vải 50 m |
Cái |
12 |
4,75 |
9,89 |
12,99 |
16,70 |
22,27 |
29,69 |
|
20 |
Thước đo độ |
Cái |
36 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
|
21 |
Thước nhựa 30 cm |
Cái |
36 |
4,75 |
9,89 |
12,99 |
16,70 |
22,27 |
29,69 |
|
22 |
Thước thép cuộn 2 m |
Cái |
24 |
4,75 |
9,89 |
12,99 |
16,70 |
22,27 |
29,69 |
|
23 |
Thước tỷ lệ (3 cạnh) |
Cái |
24 |
4,75 |
9,89 |
12,99 |
16,70 |
22,27 |
29,69 |
|
24 |
Túi đựng dữ liệu |
Cái |
12 |
9,50 |
19,78 |
25,98 |
33,40 |
44,54 |
59,38 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 49
|
KK |
Hệ số |
|||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 50
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức/ Tỷ lệ |
|||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
|||
|
1 |
Bút bi |
Cái |
0,83 |
1,67 |
3,33 |
6,67 |
13,33 |
26,67 |
|
2 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,05 |
0,10 |
0,20 |
0,40 |
0,80 |
1,60 |
|
3 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Giấy ghi ý kiến kiểm tra |
Tờ |
5,00 |
5,00 |
5,00 |
5,00 |
5,00 |
5,00 |
|
5 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Mực in laser |
Hộp |
0,01 |
0,02 |
0,04 |
0,08 |
0,16 |
0,32 |
|
7 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.
Bảng số 51
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
|||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
31,69 |
65,95 |
86,64 |
111,39 |
148,52 |
198,02 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 52
|
KK |
Hệ số |
|||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Điều 12. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám quang học
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn
Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.
Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và lập một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Khu vực thi công có môi trường độc hại, nguy hiểm. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
c) Định biên: 01 A1.3.
d) Định mức: công/VTC.
Bảng số 53
|
STT |
Công việc |
KK |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám |
1 |
9,38 |
11,25 |
12,38 |
13,61 |
14,97 |
16,47 |
18,67 |
22,40 |
|
|
|
2 |
11,25 |
13,50 |
14,85 |
16,34 |
17,97 |
19,77 |
22,40 |
26,88 |
|
|
|
3 |
13,50 |
16,20 |
17,82 |
19,60 |
21,56 |
23,72 |
26,88 |
32,25 |
Định mức thành phần của các nội dung công việc được tính theo hệ số được quy định tại bảng dưới đây:
Bảng số 54
|
STT |
Nội dung công việc |
Hệ số áp dụng |
|
|
Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám |
1 |
|
1 |
Chuẩn bị tư liệu, dữ liệu và phương pháp chiết xuất nội dung chuyên đề |
0,05 |
|
2 |
Lựa chọn vùng mẫu (mẫu phổ) trên ảnh hoặc nhập mẫu phổ đo ngoài thực địa |
0,08 |
|
3 |
Tính toán ảnh chỉ số |
0,2 |
|
4 |
Chiết xuất các yếu tố nội dung chuyên đề |
0,35 |
|
5 |
Biên tập dữ liệu chuyên đề |
0,2 |
|
6 |
Kiểm tra, đánh giá độ chính xác, độ tin cậy, hoàn thiện kết quả |
0,12 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.
Bảng số 55
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
1,836 |
2,203 |
2,424 |
2,666 |
2,932 |
3,226 |
3,656 |
4,386 |
|
2 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
8,10 |
9,72 |
10,69 |
11,76 |
12,94 |
14,23 |
16,13 |
19,35 |
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị thành phần áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 54 của định mức kt-kt này.
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 56
|
STT |
Công việc |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
2 |
Bàn phím máy tính |
Cái |
60 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
3 |
Chuột vi tính |
Cái |
12 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
5 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
2,70 |
3,24 |
3,56 |
3,92 |
4,31 |
4,74 |
5,38 |
6,45 |
|
7 |
Eke |
Cái |
36 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
8 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
9 |
Kẹp sắt |
Cái |
9 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
10 |
Kính lúp |
Cái |
60 |
2,70 |
3,24 |
3,56 |
3,92 |
4,31 |
4,74 |
5,38 |
6,45 |
|
11 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
6,75 |
8,10 |
8,91 |
9,80 |
10,78 |
11,86 |
13,44 |
16,13 |
|
12 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,68 |
0,81 |
0,89 |
0,98 |
1,08 |
1,19 |
1,34 |
1,61 |
|
13 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,08 |
0,10 |
0,11 |
0,12 |
0,13 |
0,14 |
0,16 |
0,19 |
|
14 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,27 |
0,32 |
0,36 |
0,39 |
0,43 |
0,47 |
0,54 |
0,65 |
|
15 |
Máy tính tay |
Cái |
60 |
2,70 |
3,24 |
3,56 |
3,92 |
4,31 |
4,74 |
5,38 |
6,45 |
|
16 |
Pin |
Đôi |
12 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
17 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
1,81 |
2,17 |
2,39 |
2,63 |
2,89 |
3,18 |
3,60 |
4,32 |
|
18 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
1,81 |
2,17 |
2,39 |
2,63 |
2,89 |
3,18 |
3,60 |
4,32 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 57
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức dụng cụ lao động thành phần áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 57 của định mức kt-kt này.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 58
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
0,65 |
0,70 |
0,77 |
0,84 |
0,91 |
0,98 |
1,05 |
1,10 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,45 |
0,50 |
0,57 |
0,64 |
0,71 |
0,98 |
0,85 |
0,90 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
4 |
Bóng kính |
Ram |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
5 |
Bút bi |
Cái |
1,53 |
1,67 |
1,93 |
2,13 |
2,33 |
2,60 |
2,80 |
3,00 |
|
6 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
7 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Giấy bọc bản vẽ |
Tờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
|
10 |
Mực in laser |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
11 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
12 |
USB |
Cái |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
Định mức tiêu hao vật liệu thành phần áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 54 của định mức kt-kt này.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.
Bảng số 59
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
61,15 |
73,37 |
80,71 |
88,78 |
97,66 |
107,43 |
121,75 |
146,07 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
53,27 |
63,92 |
70,32 |
77,35 |
85,08 |
93,59 |
106,07 |
127,26 |
Định mức tiêu hao năng lượng thành phần áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 54 của định mức kt-kt này.
Điều 13. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp
Công tác điều tra bổ sung ngoại nghiệp được thực hiện đối với thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám độ phân giải mặt đất ≤ 50m.
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn
Loại 1: Vùng đồng bằng, trung du và vùng đồi ít địa vật có dân cư thưa, thực phủ đơn giản, dễ xét đoán, mức độ biến đổi dưới 25%. Giao thông thuận tiện.
Loại 2: Vùng trung du, vùng núi và vùng đồng bằng có nhiều địa vật, thực phủ đa dạng, khó xét đoán, mức độ biến đổi từ 25% đến 35%. Giao thông không thuận tiện, đi lại khó khăn.
Loại 3: Vùng địa hình như loại 2, mức độ biến đổi trên 35%; vùng núi xa, hẻo lánh, hải đảo phương tiện đi lại rất khó khăn; vùng núi địa vật dày đặc, phức tạp. Khu vực thi công có môi trường độc hại, nguy hiểm.
c) Định biên: 01 A1.2 + 01 A1.3.
d) Định mức: công nhóm/VTC.
Bảng số 60
|
STT |
Công việc |
KK |
Định mức |
|||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
|||
|
1 |
Điều tra bổ sung ngoại nghiệp |
1 |
7,68 |
9,60 |
12,00 |
15,01 |
18,75 |
23,44 |
|
|
|
2 |
9,23 |
11,52 |
14,40 |
18,00 |
22,50 |
28,13 |
|
|
|
3 |
11,06 |
13,82 |
17,28 |
21,60 |
27,01 |
33,76 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: không sử dụng.
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 61
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
||||
|
1 |
Áo mưa bạt |
Cái |
36 |
8,85 |
11,06 |
13,82 |
17,28 |
21,61 |
27,01 |
|
2 |
Áo rét BHLĐ |
Cái |
12 |
8,85 |
11,06 |
13,82 |
17,28 |
21,61 |
27,01 |
|
3 |
Ba lô |
Cái |
24 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
4 |
Bi đông nhựa |
Cái |
36 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
5 |
Bút vẽ kỹ thuật |
Cái |
6 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
6 |
Compa vòng tròn nhỏ |
Cái |
24 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
7 |
Dao xén |
Cái |
12 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
8 |
Địa bàn |
Cái |
36 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
9 |
Eke |
Cái |
36 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
10 |
Giầy cao cổ |
Đôi |
6 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
11 |
Hòm sắt đựng tài liệu, khóa |
Cái |
60 |
4,43 |
5,53 |
6,91 |
8,64 |
10,80 |
13,50 |
|
12 |
Kẹp sắt |
Cái |
9 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
13 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
14 |
Nilon gói tài liệu |
Cái |
9 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
15 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
36 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
16 |
Ống nhòm |
Cái |
120 |
4,43 |
5,53 |
6,91 |
8,64 |
10,80 |
13,50 |
|
17 |
Quần áo BHLĐ |
Bộ |
12 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
18 |
Tất sợi |
Đôi |
6 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
19 |
Thước cuộn vải 50 m |
Cái |
12 |
8,85 |
11,06 |
13,82 |
17,28 |
21,61 |
27,01 |
|
20 |
Thước đo độ |
Cái |
36 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
21 |
Thước nhựa 30 cm |
Cái |
36 |
8,85 |
11,06 |
13,82 |
17,28 |
21,61 |
27,01 |
|
22 |
Thước thép cuộn 2 m |
Cái |
24 |
8,85 |
11,06 |
13,82 |
17,28 |
21,61 |
27,01 |
|
23 |
Thước tỷ lệ (3 cạnh) |
Cái |
24 |
8,85 |
11,06 |
13,82 |
17,28 |
21,61 |
27,01 |
|
24 |
Túi đựng dữ liệu |
Cái |
12 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
25 |
Khẩu trang phòng độc |
Cái |
3 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
|
26 |
Ô che mưa, che nắng |
Cái |
24 |
17,70 |
22,12 |
27,65 |
34,56 |
43,21 |
54,01 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 62
|
KK |
Hệ số |
|||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 63
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
|||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
|||
|
1 |
Bản đồ địa hình |
Tờ |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
|
2 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
0,600 |
0,650 |
0,704 |
0,763 |
0,826 |
0,895 |
|
3 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,350 |
0,400 |
0,457 |
0,522 |
0,597 |
0,682 |
|
4 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
|
5 |
Bóng kính |
Ram |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
6 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
7 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,500 |
0,500 |
0,500 |
0,500 |
0,500 |
0,500 |
|
8 |
Giấy bọc bản vẽ |
Tờ |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
|
9 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
10,000 |
10,000 |
10,000 |
10,000 |
10,000 |
10,000 |
|
10 |
Giấy ô ly |
m2 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
|
12 |
Bút bi |
Cái |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
13 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: không có tiêu hao năng lượng.
Điều 14. Chuẩn hóa dữ liệu
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn
Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.
Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
c) Định biên: 01 A1.5.
d) Định mức: công/VTC.
Bảng số 64
|
STT |
Công việc |
KK |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Chuẩn hóa dữ liệu |
1 |
16,49 |
19,80 |
21,98 |
24,40 |
27,08 |
30,06 |
32,85 |
39,42 |
|
|
|
2 |
19,80 |
23,76 |
26,37 |
29,27 |
32,49 |
36,07 |
39,42 |
47,30 |
|
|
|
3 |
23,76 |
28,51 |
31,65 |
35,13 |
38,99 |
43,28 |
47,30 |
56,76 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.
Bảng số 65
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Máy quét |
Cái |
96 |
1,426 |
1,710 |
1,899 |
2,108 |
2,340 |
2,597 |
2,838 |
3,406 |
|
2 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
14,256 |
17,105 |
18,989 |
21,078 |
23,396 |
25,970 |
28,382 |
34,056 |
|
3 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
3,231 |
3,877 |
4,304 |
4,778 |
5,303 |
5,887 |
6,433 |
7,719 |
|
4 |
Máy in phun A0 |
Cái |
120 |
1,782 |
2,138 |
2,374 |
2,635 |
2,925 |
3,246 |
3,548 |
4,257 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 66
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 67
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
19,01 |
22,81 |
25,32 |
28,10 |
31,20 |
34,63 |
37,84 |
45,41 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
19,01 |
22,81 |
25,32 |
28,10 |
31,20 |
34,63 |
37,84 |
45,41 |
|
3 |
Cặp tài liệu |
Cái |
12 |
19,01 |
22,81 |
25,32 |
28,10 |
31,20 |
34,63 |
37,84 |
45,41 |
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
19,01 |
22,81 |
25,32 |
28,10 |
31,20 |
34,63 |
37,84 |
45,41 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
19,01 |
22,81 |
25,32 |
28,10 |
31,20 |
34,63 |
37,84 |
45,41 |
|
6 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
19,01 |
22,81 |
25,32 |
28,10 |
31,20 |
34,63 |
37,84 |
45,41 |
|
7 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
4,75 |
5,70 |
6,33 |
7,03 |
7,80 |
8,66 |
9,46 |
11,35 |
|
8 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
19,01 |
22,81 |
25,32 |
28,10 |
31,20 |
34,63 |
37,84 |
45,41 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
4,75 |
5,70 |
6,33 |
7,03 |
7,80 |
8,66 |
9,46 |
11,35 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
11,88 |
14,25 |
15,82 |
17,56 |
19,50 |
21,64 |
23,65 |
28,38 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
1,19 |
1,43 |
1,58 |
1,76 |
1,95 |
2,16 |
2,37 |
2,84 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,14 |
0,17 |
0,19 |
0,21 |
0,23 |
0,26 |
0,28 |
0,34 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,48 |
0,57 |
0,63 |
0,70 |
0,78 |
0,87 |
0,95 |
1,14 |
|
14 |
Pin |
Đôi |
12 |
19,01 |
22,81 |
25,32 |
28,10 |
31,20 |
34,63 |
37,84 |
45,41 |
|
15 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
3,18 |
3,82 |
4,24 |
4,71 |
5,23 |
5,80 |
6,34 |
7,61 |
|
16 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
3,18 |
3,82 |
4,24 |
4,71 |
5,23 |
5,80 |
6,34 |
7,61 |
|
17 |
Đầu ghi đĩa DVD |
Cái |
96 |
19,01 |
22,81 |
25,32 |
28,10 |
31,20 |
34,63 |
37,84 |
45,41 |
|
18 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
19,01 |
22,81 |
25,32 |
28,10 |
31,20 |
34,63 |
37,84 |
45,41 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 68
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 69
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức/ Tỷ lệ |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
|
2 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
|
3 |
Giấy bọc bản vẽ |
Tờ |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
|
4 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
|
5 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
|
6 |
Mực đen |
Lọ |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
|
7 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
|
8 |
Mực in laser |
Hộp |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
9 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
|
10 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
|
11 |
USB |
Cái |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.
Bảng số 70
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
118,39 |
142,05 |
157,70 |
175,05 |
194,30 |
215,68 |
235,70 |
282,83 |
|
2 |
Điệnnăng(côngcụ) |
kWh |
93,76 |
112,49 |
124,88 |
138,62 |
153,87 |
170,79 |
186,65 |
223,97 |
Điều 15. Phân tích, tổng hợp dữ liệu
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn
Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.
Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
c) Định biên: 01 A1.5.
d) Định mức: công/VTC.
Bảng số 71
|
STT |
Công việc |
KK |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Phân tích, tổng hợp dữ liệu |
1 |
11,00 |
13,20 |
14,65 |
16,26 |
18,05 |
20,04 |
21,90 |
26,28 |
|
|
|
2 |
13,20 |
15,84 |
17,58 |
19,52 |
21,66 |
24,05 |
26,28 |
31,53 |
|
|
|
3 |
15,84 |
19,01 |
21,10 |
23,42 |
26,00 |
28,86 |
31,53 |
37,85 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.
Bảng số 72
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Máy quét |
Cái |
96 |
0,950 |
1,141 |
1,266 |
1,405 |
1,560 |
1,731 |
1,892 |
2,271 |
|
2 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
9,504 |
11,408 |
12,659 |
14,052 |
15,598 |
17,313 |
18,918 |
22,707 |
|
3 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,154 |
2,586 |
2,869 |
3,185 |
3,535 |
3,924 |
4,288 |
5,147 |
|
4 |
Máy in phun A0 |
Cái |
120 |
1,188 |
1,426 |
1,582 |
1,756 |
1,950 |
2,164 |
2,365 |
2,838 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 73
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 74
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
12,67 |
15,21 |
16,88 |
18,74 |
20,80 |
23,08 |
25,22 |
30,28 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
12,67 |
15,21 |
16,88 |
18,74 |
20,80 |
23,08 |
25,22 |
30,28 |
|
3 |
Cặp tài liệu |
Cái |
12 |
12,67 |
15,21 |
16,88 |
18,74 |
20,80 |
23,08 |
25,22 |
30,28 |
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
12,67 |
15,21 |
16,88 |
18,74 |
20,80 |
23,08 |
25,22 |
30,28 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
12,67 |
15,21 |
16,88 |
18,74 |
20,80 |
23,08 |
25,22 |
30,28 |
|
6 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
12,67 |
15,21 |
16,88 |
18,74 |
20,80 |
23,08 |
25,22 |
30,28 |
|
7 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
3,17 |
3,80 |
4,22 |
4,68 |
5,20 |
5,77 |
6,31 |
7,57 |
|
8 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
12,67 |
15,21 |
16,88 |
18,74 |
20,80 |
23,08 |
25,22 |
30,28 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
3,17 |
3,80 |
4,22 |
4,68 |
5,20 |
5,77 |
6,31 |
7,57 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
7,92 |
9,51 |
10,55 |
11,71 |
13,00 |
14,43 |
15,77 |
18,92 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,79 |
0,95 |
1,05 |
1,17 |
1,30 |
1,44 |
1,58 |
1,89 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,10 |
0,11 |
0,13 |
0,14 |
0,16 |
0,17 |
0,19 |
0,23 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,32 |
0,38 |
0,42 |
0,47 |
0,52 |
0,58 |
0,63 |
0,76 |
|
14 |
Pin |
Đôi |
12 |
12,67 |
15,21 |
16,88 |
18,74 |
20,80 |
23,08 |
25,22 |
30,28 |
|
15 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
2,12 |
2,55 |
2,83 |
3,14 |
3,48 |
3,87 |
4,23 |
5,07 |
|
16 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
2,12 |
2,55 |
2,83 |
3,14 |
3,48 |
3,87 |
4,23 |
5,07 |
|
17 |
Đầu ghi đĩa DVD |
Cái |
96 |
12,67 |
15,21 |
16,88 |
18,74 |
20,80 |
23,08 |
25,22 |
30,28 |
|
18 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
12,67 |
15,21 |
16,88 |
18,74 |
20,80 |
23,08 |
25,22 |
30,28 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 75
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 76
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức/ Tỷ lệ |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
|
2 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
|
3 |
Giấy bọc bản vẽ |
Tờ |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
|
4 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
|
5 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
|
6 |
Mực đen |
Lọ |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
|
7 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
|
8 |
Mực in laser |
Hộp |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
9 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
|
10 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
|
11 |
USB |
Cái |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.
Bảng số 77
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
78,93 |
94,74 |
105,13 |
116,70 |
129,53 |
143,78 |
157,11 |
188,58 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
62,50 |
75,02 |
83,26 |
92,41 |
102,58 |
113,86 |
124,42 |
149,34 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 78
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Điều 16. Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn
Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.
Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
c) Định biên: 01 A1.3 + 01 A1.4.
d) Định mức: công nhóm/VTC.
Bảng số 79
|
STT |
Công việc |
KK |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu chuyên đề |
1 |
4,32 |
5,19 |
6,23 |
7,47 |
8,96 |
10,76 |
12,91 |
15,49 |
|
|
|
2 |
5,19 |
6,23 |
7,47 |
8,96 |
10,76 |
12,91 |
15,49 |
18,58 |
|
|
|
3 |
6,23 |
7,47 |
8,96 |
10,76 |
12,91 |
15,49 |
18,58 |
22,30 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.
Bảng số 80
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
||||
|
1 |
Máy quét |
Cái |
96 |
0,374 |
0,448 |
0,538 |
0,645 |
0,774 |
0,929 |
1,115 |
1,338 |
|
2 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
3,735 |
4,482 |
5,378 |
6,453 |
7,745 |
9,293 |
11,151 |
13,381 |
|
3 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
0,847 |
1,016 |
1,219 |
1,463 |
1,755 |
2,106 |
2,528 |
3,033 |
|
4 |
Máy in phun A0 |
Cái |
120 |
0,467 |
0,560 |
0,672 |
0,807 |
0,968 |
1,162 |
1,394 |
1,673 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 81
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 82
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
4,98 |
5,98 |
7,17 |
8,60 |
10,33 |
12,39 |
14,87 |
17,84 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
4,98 |
5,98 |
7,17 |
8,60 |
10,33 |
12,39 |
14,87 |
17,84 |
|
3 |
Cặp tài liệu |
Cái |
12 |
4,98 |
5,98 |
7,17 |
8,60 |
10,33 |
12,39 |
14,87 |
17,84 |
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
4,98 |
5,98 |
7,17 |
8,60 |
10,33 |
12,39 |
14,87 |
17,84 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
4,98 |
5,98 |
7,17 |
8,60 |
10,33 |
12,39 |
14,87 |
17,84 |
|
6 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
4,98 |
5,98 |
7,17 |
8,60 |
10,33 |
12,39 |
14,87 |
17,84 |
|
7 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
1,25 |
1,49 |
1,79 |
2,15 |
2,58 |
3,10 |
3,72 |
4,46 |
|
8 |
Ghế xoay |
Cái |
96 |
4,98 |
5,98 |
7,17 |
8,60 |
10,33 |
12,39 |
14,87 |
17,84 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
1,25 |
1,49 |
1,79 |
2,15 |
2,58 |
3,10 |
3,72 |
4,46 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
3,11 |
3,74 |
4,48 |
5,38 |
6,45 |
7,74 |
9,29 |
11,15 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,31 |
0,37 |
0,45 |
0,54 |
0,65 |
0,77 |
0,93 |
1,12 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,12 |
0,15 |
0,18 |
0,22 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
0,45 |
|
14 |
Pin |
Đôi |
12 |
4,98 |
5,98 |
7,17 |
8,60 |
10,33 |
12,39 |
14,87 |
17,84 |
|
15 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,83 |
1,00 |
1,20 |
1,44 |
1,73 |
2,08 |
2,49 |
2,99 |
|
16 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,83 |
1,00 |
1,20 |
1,44 |
1,73 |
2,08 |
2,49 |
2,99 |
|
17 |
Đầu ghi đĩa DVD |
Cái |
96 |
4,98 |
5,98 |
7,17 |
8,60 |
10,33 |
12,39 |
14,87 |
17,84 |
|
18 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
4,98 |
5,98 |
7,17 |
8,60 |
10,33 |
12,39 |
14,87 |
17,84 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 83
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 84
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức/ Tỷ lệ |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
0,174 |
|
2 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
1,800 |
|
3 |
Giấy bọc bản vẽ |
Tờ |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
1,200 |
|
4 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
|
5 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
0,600 |
|
6 |
Mực đen |
Lọ |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
0,240 |
|
7 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
0,120 |
|
8 |
Mực in laser |
Hộp |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
9 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
0,018 |
|
10 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
|
11 |
USB |
Cái |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.
Bảng số 85
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
31,02 |
37,22 |
44,66 |
53,59 |
64,32 |
77,17 |
92,61 |
111,13 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
24,56 |
29,48 |
35,37 |
42,44 |
50,93 |
61,11 |
73,33 |
88,00 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 86
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Điều 17. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn
Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.
Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.
Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.
c) Định biên: 01 A1.3 + 01 A1.4.
d) Định mức: công nhóm/VTC.
Bảng số 87
|
STT |
Công việc |
KK |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề |
1 |
15,41 |
17,71 |
18,77 |
19,90 |
21,09 |
22,36 |
23,75 |
27,30 |
|
|
|
2 |
18,47 |
21,26 |
22,53 |
23,88 |
25,31 |
26,84 |
28,49 |
32,76 |
|
|
|
3 |
22,16 |
25,49 |
27,02 |
28,64 |
30,36 |
32,18 |
34,20 |
39,32 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.
Bảng số 88
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
3,014 |
3,467 |
3,675 |
3,895 |
4,129 |
4,377 |
4,651 |
5,347 |
|
2 |
Máy in laser A4 |
Cái |
60 |
1,330 |
1,530 |
1,621 |
1,719 |
1,822 |
1,931 |
2,052 |
2,359 |
|
3 |
Máy in phun A0 |
Cái |
120 |
1,662 |
1,912 |
2,027 |
2,148 |
2,277 |
2,414 |
2,565 |
2,949 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
13,298 |
15,296 |
16,214 |
17,186 |
18,216 |
19,310 |
20,520 |
23,589 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 89
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 90
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
17,73 |
20,39 |
21,62 |
22,91 |
24,29 |
25,75 |
27,36 |
31,45 |
|
2 |
Bàn phím máy tính |
Cái |
60 |
17,73 |
20,39 |
21,62 |
22,91 |
24,29 |
25,75 |
27,36 |
31,45 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
17,73 |
20,39 |
21,62 |
22,91 |
24,29 |
25,75 |
27,36 |
31,45 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
17,73 |
20,39 |
21,62 |
22,91 |
24,29 |
25,75 |
27,36 |
31,45 |
|
5 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
17,73 |
20,39 |
21,62 |
22,91 |
24,29 |
25,75 |
27,36 |
31,45 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
4,43 |
5,10 |
5,40 |
5,73 |
6,07 |
6,44 |
6,84 |
7,86 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
17,73 |
20,39 |
21,62 |
22,91 |
24,29 |
25,75 |
27,36 |
31,45 |
|
8 |
Giá để tài liệu bằng sắt |
Cái |
96 |
4,43 |
5,10 |
5,40 |
5,73 |
6,07 |
6,44 |
6,84 |
7,86 |
|
9 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
11,08 |
12,75 |
13,51 |
14,32 |
15,18 |
16,09 |
17,10 |
19,66 |
|
10 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
1,11 |
1,27 |
1,35 |
1,43 |
1,52 |
1,61 |
1,71 |
1,97 |
|
11 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,13 |
0,15 |
0,16 |
0,17 |
0,18 |
0,19 |
0,21 |
0,24 |
|
12 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,44 |
0,51 |
0,54 |
0,57 |
0,61 |
0,64 |
0,68 |
0,79 |
|
13 |
Pin |
Đôi |
12 |
17,73 |
20,39 |
21,62 |
22,91 |
24,29 |
25,75 |
27,36 |
31,45 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
2,97 |
3,42 |
3,62 |
3,84 |
4,07 |
4,31 |
4,58 |
5,27 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
2,97 |
3,42 |
3,62 |
3,84 |
4,07 |
4,31 |
4,58 |
5,27 |
|
16 |
Đầu ghi đĩa DVD |
Cái |
96 |
17,73 |
20,39 |
21,62 |
22,91 |
24,29 |
25,75 |
27,36 |
31,45 |
|
17 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
17,73 |
20,39 |
21,62 |
22,91 |
24,29 |
25,75 |
27,36 |
31,45 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 91
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 92
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức/tỷ lệ |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
USB |
Cái |
0,080 |
0,080 |
0,080 |
0,080 |
0,080 |
0,080 |
0,080 |
0,080 |
|
2 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,240 |
0,290 |
0,340 |
0,390 |
0,440 |
0,490 |
0,540 |
0,590 |
|
3 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
|
4 |
Giấy can |
Tờ |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
|
5 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
0,300 |
|
7 |
Giấy vẽ sơ đồ khu đo |
Tờ |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
|
8 |
Mực đen |
Lọ |
0,400 |
0,450 |
0,500 |
0,550 |
0,600 |
0,650 |
0,700 |
0,750 |
|
9 |
Mực in laser |
Hộp |
0,040 |
0,050 |
0,060 |
0,070 |
0,080 |
0,090 |
0,100 |
0,110 |
|
10 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,030 |
0,030 |
0,034 |
0,038 |
0,042 |
0,046 |
0,050 |
0,050 |
|
11 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,500 |
0,500 |
0,500 |
0,500 |
0,500 |
0,500 |
0,500 |
0,500 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.
Bảng số 93
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
110,43 |
127,03 |
134,65 |
142,72 |
151,28 |
160,36 |
170,41 |
195,90 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
87,45 |
100,59 |
106,63 |
113,02 |
119,80 |
126,99 |
134,95 |
155,14 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 94
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Điều 18. Xây dựng báo cáo
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
a1) Xây dựng báo cáo thành lập bản đồ chuyên đề.
a2) Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.
b) Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.3 + 01 A1.5.
d) Định mức: công nhóm/báo cáo.
Bảng số 95
|
STT |
Công việc |
Cấp |
Định mức |
|
|
Xây dựng báo cáo |
|
|
|
1 |
Xây dựng báo cáo thành lập bản đồ chuyên đề |
Cấp xã |
25 |
|
|
|
Cấp tỉnh |
50 |
|
|
|
Cấp vùng |
70 |
|
2 |
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp |
Cấp xã |
25 |
|
|
|
Cấp tỉnh |
50 |
|
|
|
Cấp vùng |
70 |
|
|
|
Quốc gia |
90 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/báo cáo.
Bảng số 96
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||
|
Cấp xã |
Cấp tỉnh |
Cấp vùng |
Quốc gia |
||||
|
1 |
Xây dựng báo cáo thành lập bản đồ chuyên đề |
||||||
|
|
Máy photocopy |
Cái |
96 |
4,500 |
9,000 |
12,600 |
- |
|
|
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
3,400 |
6,800 |
9,520 |
- |
|
|
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
15,000 |
30,000 |
42,000 |
- |
|
|
Máy in laser A4 |
Cái |
60 |
1,500 |
3,000 |
4,200 |
- |
|
2 |
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp |
||||||
|
|
Máy photocopy |
Cái |
96 |
4,500 |
9,000 |
12,600 |
16,200 |
|
|
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
3,400 |
6,800 |
9,520 |
12,240 |
|
|
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
15,000 |
30,000 |
42,000 |
54,000 |
|
|
Máy in laser A4 |
Cái |
60 |
1,500 |
3,000 |
4,200 |
5,400 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/báo cáo.
Bảng số 97
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||
|
Cấp xã |
Cấp tỉnh |
Cấp vùng |
Quốc gia |
||||
|
I |
Xây dựng báo cáo thành lập bản đồ chuyên đề |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
- |
|
2 |
Bàn phím máy tính |
Cái |
60 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
- |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
- |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
- |
|
5 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
- |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
5,00 |
10,00 |
14,00 |
- |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
- |
|
8 |
Pin |
Đôi |
12 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
- |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
1,25 |
2,50 |
3,50 |
- |
|
10 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,15 |
0,30 |
0,42 |
- |
|
11 |
Máy in laser A4 0,5 Kw |
Cái |
60 |
0,50 |
1,00 |
1,40 |
- |
|
12 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
3,35 |
6,70 |
9,38 |
- |
|
13 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
3,35 |
6,70 |
9,38 |
- |
|
14 |
Đầu ghi đĩa DVD |
Cái |
96 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
- |
|
15 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
- |
|
II |
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp |
||||||
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
72,00 |
|
2 |
Bàn phím máy tính |
Cái |
60 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
72,00 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
72,00 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
72,00 |
|
5 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
72,00 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
5,00 |
10,00 |
14,00 |
18,00 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
72,00 |
|
8 |
Pin |
Đôi |
12 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
72,00 |
|
9 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
1,25 |
2,50 |
3,50 |
4,50 |
|
10 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,15 |
0,30 |
0,42 |
0,54 |
|
11 |
Máy in laser A4 0.5 kW |
Cái |
60 |
0,50 |
1,00 |
1,40 |
1,80 |
|
12 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
3,35 |
6,70 |
9,38 |
12,06 |
|
13 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
3,35 |
6,70 |
9,38 |
12,06 |
|
14 |
Đầu ghi đĩa DVD |
Cái |
96 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
72,00 |
|
15 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
20,00 |
40,00 |
56,00 |
72,00 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 báo cáo.
Bảng số 98
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Cấp xã |
Cấp tỉnh |
Cấp vùng |
Quốc gia |
|
I |
Xây dựng báo cáo thành lập bản đồ chuyên đề |
|||||
|
1 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
- |
|
2 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
- |
|
3 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
- |
|
4 |
Bóng kính |
Ram |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
- |
|
5 |
Đĩa DVD |
Cái |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
- |
|
6 |
USB |
Cái |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
- |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
- |
|
8 |
Mực in laser |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
- |
|
9 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
- |
|
10 |
Bút bi |
Cái |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
- |
|
11 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
- |
|
II |
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp |
|||||
|
1 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
2 |
Bìa đóng sổ |
Tờ |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
3 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
4 |
Đĩa DVD |
Cái |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Bóng kính |
Ram |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
6 |
USB |
Cái |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
8 |
Mực in laser |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
9 |
Mực in phun (4 màu) |
Hộp |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
10 |
Bút bi |
Cái |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
11 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 báo cáo.
Bảng số 99
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||
|
Cấp xã |
Cấp tỉnh |
Cấp vùng |
Quốc gia |
|||
|
I |
Xây dựng báo cáo thành lập bản đồ chuyên đề |
|||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
204,96 |
409,92 |
573,89 |
- |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
35,65 |
71,30 |
99,82 |
- |
|
II |
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp |
|||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
204,96 |
409,92 |
573,89 |
737,86 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
35,65 |
71,30 |
99,82 |
128,34 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM RADAR
Điều 19. Công tác chuẩn bị
Áp dụng định mức tại Điều 7 “Công tác chuẩn bị” của Định mức kt-kt này.
Điều 20. Biên tập khoa học
Áp dụng định mức tại Điều 8 “Biên tập khoa học” của Định mức kt-kt này.
Điều 21. Xử lý dữ liệu viễn thám radar
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn
Loại 1: Xử lý dữ liệu 01 cảnh trên 01 vùng thi công, khu vực đồng bằng, trên biển, độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.
Loại 2: Xử lý dữ liệu 02 cảnh trên 01 vùng thi công, khu vực trung du, miền núi, độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.
Loại 3: Xử lý dữ liệu lớn hơn hoặc bằng 03 cảnh trên 01 vùng thi công, khu vực miền núi, độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám ở nhiều mức độ (phân giải siêu cao, cao, trung bình hoặc nhỏ).
c) Định biên: 01 A1.4.
d) Định mức: công/VTC.
Bảng số 100
|
STT |
Công việc |
KK |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
|||
|
|
Xử lý dữ liệu viễn thám radar |
1 |
3,47 |
4,45 |
5,72 |
7,37 |
9,51 |
12,35 |
16,08 |
20,99 |
|
|
|
2 |
4,47 |
5,70 |
7,30 |
9,37 |
12,05 |
15,58 |
20,21 |
26,28 |
|
|
|
3 |
5,86 |
7,44 |
9,47 |
12,10 |
15,49 |
19,93 |
25,72 |
33,31 |
|
1 |
Nhập dữ liệu |
1 |
0,13 |
0,15 |
0,18 |
0,22 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
0,45 |
|
|
|
2 |
0,13 |
0,15 |
0,18 |
0,22 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
0,45 |
|
|
|
3 |
0,13 |
0,15 |
0,18 |
0,22 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
0,45 |
|
2 |
Hiệu chỉnh quỹ đạo |
1 |
0,06 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
0,16 |
0,19 |
0,22 |
|
|
|
2 |
0,06 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
0,16 |
0,19 |
0,22 |
|
|
|
3 |
0,06 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
0,16 |
0,19 |
0,22 |
|
3 |
Loại trừ nhiễu nhiệt |
1 |
0,06 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
0,16 |
0,19 |
0,22 |
|
|
|
2 |
0,06 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
0,16 |
0,19 |
0,22 |
|
|
|
3 |
0,06 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
0,13 |
0,16 |
0,19 |
0,22 |
|
4 |
Định chuẩn bức xạ |
1 |
0,09 |
0,11 |
0,14 |
0,16 |
0,19 |
0,23 |
0,28 |
0,34 |
|
|
|
2 |
0,09 |
0,11 |
0,14 |
0,16 |
0,19 |
0,23 |
0,28 |
0,34 |
|
|
|
3 |
0,09 |
0,11 |
0,14 |
0,16 |
0,19 |
0,23 |
0,28 |
0,34 |
|
5 |
Đồng đăng ký các dữ liệu viễn thám radar |
1 |
0,75 |
0,90 |
1,08 |
1,30 |
1,56 |
1,87 |
2,24 |
2,69 |
|
|
|
2 |
1,13 |
1,35 |
1,62 |
1,94 |
2,33 |
2,80 |
3,36 |
4,03 |
|
|
|
3 |
1,69 |
2,03 |
2,43 |
2,92 |
3,50 |
4,20 |
5,04 |
6,05 |
|
6 |
Lọc nhiễu |
1 |
0,50 |
0,60 |
0,72 |
0,86 |
1,04 |
1,24 |
1,49 |
1,79 |
|
|
|
2 |
0,75 |
0,90 |
1,08 |
1,30 |
1,56 |
1,87 |
2,24 |
2,69 |
|
|
|
3 |
1,13 |
1,35 |
1,62 |
1,94 |
2,33 |
2,80 |
3,36 |
4,03 |
|
7 |
Hiệu chỉnh hình học |
1 |
1,88 |
2,53 |
3,42 |
4,62 |
6,21 |
8,38 |
11,32 |
15,28 |
|
|
|
2 |
2,25 |
3,04 |
4,10 |
5,54 |
7,45 |
10,06 |
13,58 |
18,33 |
|
|
|
3 |
2,70 |
3,65 |
4,92 |
6,65 |
8,94 |
12,07 |
16,30 |
22,00 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.
Bảng số 101
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
1,958 |
2,323 |
3,738 |
5,154 |
6,704 |
7,097 |
8,328 |
9,938 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,518 |
0,615 |
0,990 |
1,364 |
1,775 |
1,879 |
2,204 |
2,631 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,864 |
1,025 |
1,649 |
2,274 |
2,958 |
3,131 |
3,674 |
4,385 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
8,640 |
10,247 |
16,492 |
22,736 |
29,576 |
31,310 |
36,740 |
43,845 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,518 |
0,615 |
0,990 |
1,364 |
1,775 |
1,879 |
2,204 |
2,631 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 102
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức thiết bị thành phần được tính như sau:
Bảng số 103
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
||||
|
I |
Nhập dữ liệu |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,071 |
0,084 |
0,135 |
0,186 |
0,241 |
0,255 |
0,300 |
0,358 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,019 |
0,022 |
0,036 |
0,049 |
0,064 |
0,068 |
0,079 |
0,095 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,031 |
0,037 |
0,059 |
0,082 |
0,106 |
0,113 |
0,132 |
0,158 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
0,311 |
0,369 |
0,594 |
0,819 |
1,065 |
1,127 |
1,323 |
1,578 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,019 |
0,022 |
0,036 |
0,049 |
0,064 |
0,068 |
0,079 |
0,095 |
|
II |
Hiệu chỉnh quỹ đạo |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,035 |
0,042 |
0,067 |
0,093 |
0,121 |
0,128 |
0,150 |
0,179 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,009 |
0,011 |
0,018 |
0,025 |
0,032 |
0,034 |
0,040 |
0,047 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,016 |
0,018 |
0,030 |
0,041 |
0,053 |
0,056 |
0,066 |
0,079 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
0,156 |
0,184 |
0,297 |
0,409 |
0,532 |
0,564 |
0,661 |
0,789 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,009 |
0,011 |
0,018 |
0,025 |
0,032 |
0,034 |
0,040 |
0,047 |
|
III |
Loại trừ nhiễu nhiệt |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,035 |
0,042 |
0,067 |
0,093 |
0,121 |
0,128 |
0,150 |
0,179 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,009 |
0,011 |
0,018 |
0,025 |
0,032 |
0,034 |
0,040 |
0,047 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,016 |
0,018 |
0,030 |
0,041 |
0,053 |
0,056 |
0,066 |
0,079 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
0,156 |
0,184 |
0,297 |
0,409 |
0,532 |
0,564 |
0,661 |
0,789 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,009 |
0,011 |
0,018 |
0,025 |
0,032 |
0,034 |
0,040 |
0,047 |
|
IV |
Định chuẩn bức xạ |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,053 |
0,063 |
0,101 |
0,139 |
0,181 |
0,192 |
0,225 |
0,268 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,014 |
0,017 |
0,027 |
0,037 |
0,048 |
0,051 |
0,060 |
0,071 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,023 |
0,028 |
0,045 |
0,061 |
0,080 |
0,085 |
0,099 |
0,118 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
0,233 |
0,277 |
0,445 |
0,614 |
0,799 |
0,845 |
0,992 |
1,184 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,014 |
0,017 |
0,027 |
0,037 |
0,048 |
0,051 |
0,060 |
0,071 |
|
V |
Đồng đăng ký các dữ liệu viễn thám radar |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,423 |
0,502 |
0,807 |
1,113 |
1,448 |
1,533 |
1,799 |
2,147 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,112 |
0,133 |
0,214 |
0,295 |
0,383 |
0,406 |
0,476 |
0,568 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,187 |
0,221 |
0,356 |
0,491 |
0,639 |
0,676 |
0,794 |
0,947 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
1,866 |
2,213 |
3,562 |
4,911 |
6,388 |
6,763 |
7,936 |
9,471 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,112 |
0,133 |
0,214 |
0,295 |
0,383 |
0,406 |
0,476 |
0,568 |
|
VI |
Lọc nhiễu |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
0,282 |
0,334 |
0,538 |
0,742 |
0,965 |
1,022 |
1,199 |
1,431 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,075 |
0,089 |
0,142 |
0,196 |
0,256 |
0,271 |
0,317 |
0,379 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,124 |
0,148 |
0,237 |
0,327 |
0,426 |
0,451 |
0,529 |
0,631 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
1,244 |
1,476 |
2,375 |
3,274 |
4,259 |
4,509 |
5,291 |
6,314 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,075 |
0,089 |
0,142 |
0,196 |
0,256 |
0,271 |
0,317 |
0,379 |
|
VII |
Hiệu chỉnh hình học |
||||||||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
1,060 |
1,257 |
2,022 |
2,788 |
3,627 |
3,839 |
4,505 |
5,377 |
|
2 |
Máy chủ Netserver LH3 |
Cái |
120 |
0,280 |
0,333 |
0,535 |
0,738 |
0,960 |
1,016 |
1,193 |
1,423 |
|
3 |
Máy in ảnh A0 |
Cái |
120 |
0,467 |
0,554 |
0,892 |
1,230 |
1,600 |
1,694 |
1,988 |
2,372 |
|
4 |
Máy vi tính để bàn |
Bộ |
60 |
4,674 |
5,544 |
8,922 |
12,300 |
16,001 |
16,938 |
19,877 |
23,720 |
|
5 |
Thiết bị nối mạng |
Bộ |
60 |
0,280 |
0,333 |
0,535 |
0,738 |
0,960 |
1,016 |
1,193 |
1,423 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 104
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
11,52 |
13,66 |
21,99 |
30,31 |
39,43 |
41,75 |
48,99 |
58,46 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
11,52 |
13,66 |
21,99 |
30,31 |
39,43 |
41,75 |
48,99 |
58,46 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
11,52 |
13,66 |
21,99 |
30,31 |
39,43 |
41,75 |
48,99 |
58,46 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
11,52 |
13,66 |
21,99 |
30,31 |
39,43 |
41,75 |
48,99 |
58,46 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
11,52 |
13,66 |
21,99 |
30,31 |
39,43 |
41,75 |
48,99 |
58,46 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
7,20 |
8,54 |
13,74 |
18,95 |
24,65 |
26,09 |
30,62 |
36,54 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,09 |
0,10 |
0,16 |
0,23 |
0,30 |
0,31 |
0,37 |
0,44 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
1,93 |
2,29 |
3,68 |
5,08 |
6,61 |
6,99 |
8,21 |
9,79 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
1,93 |
2,29 |
3,68 |
5,08 |
6,61 |
6,99 |
8,21 |
9,79 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
11,52 |
13,66 |
21,99 |
30,31 |
39,43 |
41,75 |
48,99 |
58,46 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 105
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức dụng cụ thành phần được tính như sau:
Bảng số 106
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
||||
|
I |
Nhập dữ liệu |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,07 |
0,09 |
0,14 |
0,19 |
0,25 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,05 |
0,08 |
0,10 |
0,10 |
0,12 |
0,15 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,37 |
0,51 |
0,66 |
0,70 |
0,82 |
0,98 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,37 |
0,51 |
0,66 |
0,70 |
0,82 |
0,98 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
II |
Hiệu chỉnh quỹ đạo |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,07 |
0,09 |
0,14 |
0,19 |
0,25 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,05 |
0,08 |
0,10 |
0,10 |
0,12 |
0,15 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,37 |
0,51 |
0,66 |
0,70 |
0,82 |
0,98 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,37 |
0,51 |
0,66 |
0,70 |
0,82 |
0,98 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
III |
Loại trừ nhiễu nhiệt |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,07 |
0,09 |
0,14 |
0,19 |
0,25 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,05 |
0,08 |
0,10 |
0,10 |
0,12 |
0,15 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,37 |
0,51 |
0,66 |
0,70 |
0,82 |
0,98 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,37 |
0,51 |
0,66 |
0,70 |
0,82 |
0,98 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
IV |
Định chuẩn bức xạ |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
1,80 |
2,13 |
3,44 |
4,74 |
6,16 |
6,52 |
7,65 |
9,13 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,18 |
0,21 |
0,34 |
0,47 |
0,62 |
0,65 |
0,77 |
0,91 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,07 |
0,09 |
0,14 |
0,19 |
0,25 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,48 |
0,57 |
0,92 |
1,27 |
1,65 |
1,75 |
2,05 |
2,45 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,48 |
0,57 |
0,92 |
1,27 |
1,65 |
1,75 |
2,05 |
2,45 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
V |
Đồng đăng ký các dữ liệu viễn thám radar |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
2,88 |
3,42 |
5,50 |
7,58 |
9,86 |
10,44 |
12,25 |
14,62 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
1,80 |
2,13 |
3,44 |
4,74 |
6,16 |
6,52 |
7,65 |
9,13 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,18 |
0,21 |
0,34 |
0,47 |
0,62 |
0,65 |
0,77 |
0,91 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
0,09 |
0,11 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,07 |
0,09 |
0,14 |
0,19 |
0,25 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,48 |
0,57 |
0,92 |
1,27 |
1,65 |
1,75 |
2,05 |
2,45 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,48 |
0,57 |
0,92 |
1,27 |
1,65 |
1,75 |
2,05 |
2,45 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
VI |
Lọc nhiễu |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,07 |
0,09 |
0,14 |
0,19 |
0,25 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,05 |
0,08 |
0,10 |
0,10 |
0,12 |
0,15 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,37 |
0,51 |
0,66 |
0,70 |
0,82 |
0,98 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,37 |
0,51 |
0,66 |
0,70 |
0,82 |
0,98 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
VII |
Hiệu chỉnh hình học |
||||||||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
2 |
Bàn phím máy vi tính |
Cái |
60 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
3 |
Chuột máy tính |
Cái |
12 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
4 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
5 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
7 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
1,15 |
1,37 |
2,20 |
3,03 |
3,94 |
4,17 |
4,90 |
5,85 |
|
8 |
Giá để bản vẽ |
Cái |
60 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
|
10 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
0,72 |
0,85 |
1,37 |
1,89 |
2,46 |
2,61 |
3,06 |
3,65 |
|
11 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,07 |
0,09 |
0,14 |
0,19 |
0,25 |
0,26 |
0,31 |
0,37 |
|
12 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
|
13 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,03 |
0,03 |
0,05 |
0,08 |
0,10 |
0,10 |
0,12 |
0,15 |
|
14 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,37 |
0,51 |
0,66 |
0,70 |
0,82 |
0,98 |
|
15 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
0,19 |
0,23 |
0,37 |
0,51 |
0,66 |
0,70 |
0,82 |
0,98 |
|
16 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
0,29 |
0,34 |
0,55 |
0,76 |
0,99 |
1,04 |
1,22 |
1,46 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 107
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức/ Tỷ lệ |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
|||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,400 |
0,550 |
0,620 |
0,690 |
0,760 |
0,830 |
0,900 |
1,000 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
0,030 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,150 |
0,200 |
0,250 |
0,300 |
0,350 |
0,400 |
0,450 |
0,500 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,020 |
0,020 |
0,024 |
0,028 |
0,032 |
0,036 |
0,040 |
0,040 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,333 |
0,333 |
0,400 |
0,467 |
0,533 |
0,600 |
0,667 |
0,667 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
0,008 |
0,009 |
0,010 |
0,010 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
0,200 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
0,020 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 108
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức vật liệu thành phần được tính như sau:
Bảng số 109
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức/ Tỷ lệ |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
I |
Nhập dữ liệu |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,014 |
0,020 |
0,022 |
0,025 |
0,027 |
0,030 |
0,032 |
0,036 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,005 |
0,007 |
0,009 |
0,011 |
0,013 |
0,014 |
0,016 |
0,018 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,072 |
0,072 |
0,072 |
0,072 |
0,072 |
0,072 |
0,072 |
0,072 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,012 |
0,012 |
0,014 |
0,017 |
0,019 |
0,022 |
0,024 |
0,024 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,144 |
0,144 |
0,144 |
0,144 |
0,144 |
0,144 |
0,144 |
0,144 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,0001 |
0,0001 |
0,0002 |
0,0002 |
0,0003 |
0,0003 |
0,0004 |
0,0004 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
0,007 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
II |
Hiệu chỉnh quỹ đạo |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,0072 |
0,0099 |
0,0112 |
0,0124 |
0,0137 |
0,0149 |
0,0162 |
0,0180 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,0005 |
0,0005 |
0,0005 |
0,0005 |
0,0005 |
0,0005 |
0,0005 |
0,0005 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,0027 |
0,0036 |
0,0045 |
0,0054 |
0,0063 |
0,0072 |
0,0081 |
0,0090 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0005 |
0,0006 |
0,0006 |
0,0007 |
0,0007 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,0360 |
0,0360 |
0,0360 |
0,0360 |
0,0360 |
0,0360 |
0,0360 |
0,0360 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,0060 |
0,0060 |
0,0072 |
0,0084 |
0,0096 |
0,0108 |
0,0120 |
0,0120 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,0720 |
0,0720 |
0,0720 |
0,0720 |
0,0720 |
0,0720 |
0,0720 |
0,0720 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,0001 |
0,0001 |
0,0001 |
0,0001 |
0,0001 |
0,0002 |
0,0002 |
0,0002 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,0036 |
0,0036 |
0,0036 |
0,0036 |
0,0036 |
0,0036 |
0,0036 |
0,0036 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
|
III |
Loại trừ nhiễu nhiệt |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,0072 |
0,0099 |
0,0112 |
0,0124 |
0,0137 |
0,0149 |
0,0162 |
0,0180 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,0005 |
0,0005 |
0,0005 |
0,0005 |
0,0005 |
0,0005 |
0,0005 |
0,0005 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,0027 |
0,0036 |
0,0045 |
0,0054 |
0,0063 |
0,0072 |
0,0081 |
0,0090 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0005 |
0,0006 |
0,0006 |
0,0007 |
0,0007 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,0360 |
0,0360 |
0,0360 |
0,0360 |
0,0360 |
0,0360 |
0,0360 |
0,0360 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,0060 |
0,0060 |
0,0072 |
0,0084 |
0,0096 |
0,0108 |
0,0120 |
0,0120 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,0720 |
0,0720 |
0,0720 |
0,0720 |
0,0720 |
0,0720 |
0,0720 |
0,0720 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,0001 |
0,0001 |
0,0001 |
0,0001 |
0,0001 |
0,0002 |
0,0002 |
0,0002 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,0036 |
0,0036 |
0,0036 |
0,0036 |
0,0036 |
0,0036 |
0,0036 |
0,0036 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
0,0004 |
|
IV |
Định chuẩn bức xạ |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,011 |
0,015 |
0,017 |
0,019 |
0,021 |
0,022 |
0,024 |
0,027 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,004 |
0,005 |
0,007 |
0,008 |
0,009 |
0,011 |
0,012 |
0,014 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,054 |
0,054 |
0,054 |
0,054 |
0,054 |
0,054 |
0,054 |
0,054 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,009 |
0,009 |
0,011 |
0,013 |
0,014 |
0,016 |
0,018 |
0,018 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,108 |
0,108 |
0,108 |
0,108 |
0,108 |
0,108 |
0,108 |
0,108 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,0001 |
0,0001 |
0,0001 |
0,0002 |
0,0002 |
0,0002 |
0,0003 |
0,0003 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
V |
Đồng đăng ký các dữ liệu viễn thám radar |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,086 |
0,119 |
0,134 |
0,149 |
0,164 |
0,179 |
0,194 |
0,216 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
0,006 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,032 |
0,043 |
0,054 |
0,065 |
0,076 |
0,086 |
0,097 |
0,108 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,004 |
0,004 |
0,005 |
0,006 |
0,007 |
0,008 |
0,009 |
0,009 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,432 |
0,432 |
0,432 |
0,432 |
0,432 |
0,432 |
0,432 |
0,432 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,072 |
0,072 |
0,086 |
0,101 |
0,115 |
0,130 |
0,144 |
0,144 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,864 |
0,864 |
0,864 |
0,864 |
0,864 |
0,864 |
0,864 |
0,864 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,043 |
0,043 |
0,043 |
0,043 |
0,043 |
0,043 |
0,043 |
0,043 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
VI |
Lọc nhiễu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,058 |
0,079 |
0,089 |
0,099 |
0,109 |
0,120 |
0,130 |
0,144 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,022 |
0,029 |
0,036 |
0,043 |
0,050 |
0,058 |
0,065 |
0,072 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,004 |
0,005 |
0,005 |
0,006 |
0,006 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
0,288 |
0,288 |
0,288 |
0,288 |
0,288 |
0,288 |
0,288 |
0,288 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,048 |
0,048 |
0,058 |
0,067 |
0,077 |
0,086 |
0,096 |
0,096 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
0,576 |
0,576 |
0,576 |
0,576 |
0,576 |
0,576 |
0,576 |
0,576 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,029 |
0,029 |
0,029 |
0,029 |
0,029 |
0,029 |
0,029 |
0,029 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
VII |
Hiệu chỉnh hình học |
|||||||||
|
1 |
Bóng kính |
Ram |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,216 |
0,298 |
0,335 |
0,373 |
0,411 |
0,449 |
0,487 |
0,541 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
|
4 |
Băng dính gáy |
Cuộn |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
|
5 |
Cồn công nghiệp |
Lít |
0,016 |
0,016 |
0,016 |
0,016 |
0,016 |
0,016 |
0,016 |
0,016 |
|
6 |
Đĩa DVD |
Cái |
0,081 |
0,108 |
0,135 |
0,162 |
0,189 |
0,216 |
0,243 |
0,271 |
|
7 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,011 |
0,011 |
0,013 |
0,015 |
0,017 |
0,019 |
0,022 |
0,022 |
|
8 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
1,082 |
1,082 |
1,082 |
1,082 |
1,082 |
1,082 |
1,082 |
1,082 |
|
9 |
Bút bi |
Cái |
0,180 |
0,180 |
0,216 |
0,252 |
0,289 |
0,325 |
0,361 |
0,361 |
|
10 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
2,164 |
2,164 |
2,164 |
2,164 |
2,164 |
2,164 |
2,164 |
2,164 |
|
11 |
Mực in laser |
Hộp |
0,002 |
0,002 |
0,003 |
0,003 |
0,004 |
0,005 |
0,005 |
0,005 |
|
12 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,108 |
0,108 |
0,108 |
0,108 |
0,108 |
0,108 |
0,108 |
0,108 |
|
13 |
Dao rọc giấy |
Cái |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
0,011 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.
Bảng số 110
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
70,91 |
84,10 |
135,35 |
186,60 |
242,74 |
256,97 |
301,54 |
359,85 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
55,98 |
66,39 |
106,84 |
147,30 |
191,61 |
202,84 |
238,03 |
284,06 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 111
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Định mức năng lượng thành phần được tính như sau:
Bảng số 112
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
I |
Nhập dữ liệu |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
2,55 |
3,03 |
4,87 |
6,72 |
8,74 |
9,25 |
10,86 |
12,95 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
5,60 |
6,64 |
10,68 |
14,73 |
19,16 |
20,28 |
23,80 |
28,41 |
|
II |
Hiệu chỉnh quỹ đạo |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
1,28 |
1,51 |
2,44 |
3,36 |
4,37 |
4,63 |
5,43 |
6,48 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
5,60 |
6,64 |
10,68 |
14,73 |
19,16 |
20,28 |
23,80 |
28,41 |
|
III |
Loại trừ nhiễu nhiệt |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
1,28 |
1,51 |
2,44 |
3,36 |
4,37 |
4,63 |
5,43 |
6,48 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
5,60 |
6,64 |
10,68 |
14,73 |
19,16 |
20,28 |
23,80 |
28,41 |
|
IV |
Định chuẩn bức xạ |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
1,91 |
2,27 |
3,65 |
5,04 |
6,55 |
6,94 |
8,14 |
9,72 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
13,99 |
16,60 |
26,71 |
36,82 |
47,90 |
50,71 |
59,51 |
71,01 |
|
V |
Đồng đăng ký các dữ liệu viễn thám radar |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
15,32 |
18,17 |
29,24 |
40,31 |
52,43 |
55,51 |
65,13 |
77,73 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
13,99 |
16,60 |
26,71 |
36,82 |
47,90 |
50,71 |
59,51 |
71,01 |
|
VI |
Lọc nhiễu |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
10,21 |
12,11 |
19,49 |
26,87 |
34,95 |
37,00 |
43,42 |
51,82 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
5,60 |
6,64 |
10,68 |
14,73 |
19,16 |
20,28 |
23,80 |
28,41 |
|
VII |
Hiệu chỉnh hình học |
|||||||||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
38,36 |
45,50 |
73,23 |
100,95 |
131,32 |
139,02 |
163,13 |
194,68 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
5,60 |
6,64 |
10,68 |
14,73 |
19,16 |
20,28 |
23,80 |
28,41 |
Điều 22. Biên tập dữ liệu nền
Áp dụng định mức tại Điều 10 “Biên tập dữ liệu nền” của Định mức KT- KT này.
Điều 23. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám radar
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn
Loại 1: Xử lý dữ liệu 01 cảnh trên 01 vùng thi công, khu vực đồng bằng, trên biển, độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.
Loại 2: Xử lý dữ liệu 02 cảnh trên 01 vùng thi công, khu vực trung du, miền núi, độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.
Loại 3: Xử lý dữ liệu lớn hơn hoặc bằng 03 cảnh trên 01 vùng thi công, khu vực miền núi, độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám ở nhiều mức độ (phân giải siêu cao, cao, trung bình hoặc nhỏ).
c) Định biên: 01 A1.3.
d) Định mức: công/VTC.
Bảng số 113
|
STT |
Công việc |
KK |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
|||
|
|
Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám radar |
1 |
8,49 |
14,59 |
17,07 |
19,98 |
23,45 |
27,47 |
32,19 |
37,74 |
|
|
|
2 |
10,19 |
17,51 |
20,48 |
23,97 |
28,14 |
32,96 |
38,62 |
45,28 |
|
|
|
3 |
12,23 |
21,01 |
24,58 |
28,76 |
33,77 |
39,55 |
46,35 |
54,34 |
|
1 |
Chiết xuất thông tin trực tiếp từ dữ liệu viễn thám |
1 |
3,67 |
5,75 |
6,90 |
8,28 |
10,00 |
12,00 |
14,40 |
17,28 |
|
|
|
2 |
4,40 |
6,90 |
8,28 |
9,94 |
12,00 |
14,40 |
17,28 |
20,74 |
|
|
|
3 |
5,28 |
8,28 |
9,94 |
11,92 |
14,40 |
17,28 |
20,74 |
24,88 |
|
1.1 |
Tạo mặt nạ loại trừ vùng không phân tích |
1 |
0,50 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
2,00 |
2,40 |
2,88 |
3,46 |
|
|
|
2 |
0,60 |
1,38 |
1,66 |
1,99 |
2,40 |
2,88 |
3,46 |
4,15 |
|
|
|
3 |
0,72 |
1,66 |
1,99 |
2,38 |
2,88 |
3,46 |
4,15 |
4,98 |
|
1.2 |
Tính các chỉ số dữ liệu của đối tượng cần chiết xuất |
1 |
0,75 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
2,00 |
2,40 |
2,88 |
3,46 |
|
|
|
2 |
0,90 |
1,38 |
1,66 |
1,99 |
2,40 |
2,88 |
3,46 |
4,15 |
|
|
|
3 |
1,08 |
1,66 |
1,99 |
2,38 |
2,88 |
3,46 |
4,15 |
4,98 |
|
1.3 |
Ước tính giá trị ngưỡng của các đối tượng cần chiết xuất trên chỉ số dữ liệu hoặc trên dữ liệu viễn thám radar GRD |
1 |
0,96 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
2,00 |
2,40 |
2,88 |
3,46 |
|
|
|
2 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
1,99 |
2,40 |
2,88 |
3,46 |
4,15 |
|
|
|
3 |
1,38 |
1,66 |
1,99 |
2,38 |
2,88 |
3,46 |
4,15 |
4,98 |
|
1.4 |
Phân tách ngưỡng, phân loại dữ liệu viễn thám radar GRD, tạo chỉ số dữ liệu |
1 |
0,96 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
2,00 |
2,40 |
2,88 |
3,46 |
|
|
|
2 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
1,99 |
2,40 |
2,88 |
3,46 |
4,15 |
|
|
|
3 |
1,38 |
1,66 |
1,99 |
2,38 |
2,88 |
3,46 |
4,15 |
4,98 |
|
1.5 |
Chuyển đổi kết quả phân tích từ dạng raster về dạng vector |
1 |
0,50 |
1,15 |
1,38 |
1,66 |
2,00 |
2,40 |
2,88 |
3,46 |
|
|
|
2 |
0,60 |
1,38 |
1,66 |
1,99 |
2,40 |
2,88 |
3,46 |
4,15 |
|
|
|
3 |
0,72 |
1,66 |
1,99 |
2,38 |
2,88 |
3,46 |
4,15 |
4,98 |
|
2 |
Chiết xuất thông tin gián tiếp thông qua dữ liệu ước tính từ mô hình thống kê |
1 |
4,83 |
8,84 |
10,17 |
11,70 |
13,45 |
15,47 |
17,79 |
20,46 |
|
|
|
2 |
5,79 |
10,61 |
12,20 |
14,03 |
16,14 |
18,56 |
21,34 |
24,55 |
|
|
|
3 |
6,95 |
12,73 |
14,64 |
16,84 |
19,37 |
22,27 |
25,61 |
29,46 |
|
2.1 |
Chuẩn bị tập dữ liệu mẫu thông qua phương pháp đo đạc trực tiếp hoặc từ dữ liệu bản đồ, dữ liệu phân tích trước đó (A1.5) |
1 |
0,85 |
0,98 |
1,13 |
1,30 |
1,49 |
1,72 |
1,98 |
2,27 |
|
|
|
2 |
1,03 |
1,18 |
1,36 |
1,56 |
1,79 |
2,06 |
2,37 |
2,73 |
|
|
|
3 |
1,23 |
1,41 |
1,63 |
1,87 |
2,15 |
2,47 |
2,85 |
3,27 |
|
2.2 |
Tạo mặt nạ loại trừ vùng không phân tích |
1 |
0,50 |
0,98 |
1,13 |
1,30 |
1,49 |
1,72 |
1,98 |
2,27 |
|
|
|
2 |
0,60 |
1,18 |
1,36 |
1,56 |
1,79 |
2,06 |
2,37 |
2,73 |
|
|
|
3 |
0,72 |
1,41 |
1,63 |
1,87 |
2,15 |
2,47 |
2,85 |
3,27 |
|
2.3 |
Tính toán chỉ số dữ liệu từ các kênh dữ liệu |
1 |
0,75 |
0,98 |
1,13 |
1,30 |
1,49 |
1,72 |
1,98 |
2,27 |
|
|
|
2 |
0,90 |
1,18 |
1,36 |
1,56 |
1,79 |
2,06 |
2,37 |
2,73 |
|
|
|
3 |
1,08 |
1,41 |
1,63 |
1,87 |
2,15 |
2,47 |
2,85 |
3,27 |
|
2.4 |
Trích xuất giá trị chỉ số dữ liệu tại các vị trí mẫu |
1 |
0,20 |
0,98 |
1,13 |
1,30 |
1,49 |
1,72 |
1,98 |
2,27 |
|
|
|
2 |
0,24 |
1,18 |
1,36 |
1,56 |
1,79 |
2,06 |
2,37 |
2,73 |
|
|
|
3 |
0,29 |
1,41 |
1,63 |
1,87 |
2,15 |
2,47 |
2,85 |
3,27 |
|
2.5 |
Xây dựng hàm tương quan giữa chỉ số dữ liệu và giá trị mẫu |
1 |
0,50 |
0,98 |
1,13 |
1,30 |
1,49 |
1,72 |
1,98 |
2,27 |
|
|
|
2 |
0,60 |
1,18 |
1,36 |
1,56 |
1,79 |
2,06 |
2,37 |
2,73 |
|
|
|
3 |
0,72 |
1,41 |
1,63 |
1,87 |
2,15 |
2,47 |
2,85 |
3,27 |
|
2.6 |
Tính toán giá trị của đại lượng cần chiết xuất từ dữ liệu |
1 |
0,50 |
0,98 |
1,13 |
1,30 |
1,49 |
1,72 |
1,98 |
2,27 |
|
|
|
2 |
0,60 |
1,18 |
1,36 |
1,56 |
1,79 |
2,06 |
2,37 |
2,73 |
|
|
|
3 |
0,72 |
1,41 |
1,63 |
1,87 |
2,15 |
2,47 |
2,85 |
3,27 |
|
2.7 |
Chuyển đổi giá trị của đại lượng chiết xuất từ dữ liệu về đơn vị theo nội dung chuyên đề cần thành lập |
1 |
0,06 |
0,98 |
1,13 |
1,30 |
1,49 |
1,72 |
1,98 |
2,27 |
|
|
|
2 |
0,08 |
1,18 |
1,36 |
1,56 |
1,79 |
2,06 |
2,37 |
2,73 |
|
|
|
3 |
0,09 |
1,41 |
1,63 |
1,87 |
2,15 |
2,47 |
2,85 |
3,27 |
|
2.8 |
Phân ngưỡng các vùng giá trị |
1 |
0,96 |
0,98 |
1,13 |
1,30 |
1,49 |
1,72 |
1,98 |
2,27 |
|
|
|
2 |
1,15 |
1,18 |
1,36 |
1,56 |
1,79 |
2,06 |
2,37 |
2,73 |
|
|
|
3 |
1,38 |
1,41 |
1,63 |
1,87 |
2,15 |
2,47 |
2,85 |
3,27 |
|
2.9 |
Chuyển đổi vùng giá trị dạng raster về dạng vector. |
1 |
0,50 |
0,98 |
1,13 |
1,30 |
1,49 |
1,72 |
1,98 |
2,27 |
|
|
|
2 |
0,60 |
1,18 |
1,36 |
1,56 |
1,79 |
2,06 |
2,37 |
2,73 |
|
|
|
3 |
0,72 |
1,41 |
1,63 |
1,87 |
2,15 |
2,47 |
2,85 |
3,27 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.
Bảng số 114
|
STT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
THSD |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG≤ 1m |
ĐPG≤ 2m |
ĐPG≤ 5m |
ĐPG≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
||||
|
1 |
Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU |
Cái |
96 |
1,663 |
2,858 |
3,343 |
3,912 |
4,592 |
5,379 |
6,304 |
7,390 |
|
2 |
Máy trạm chuyên dụng |
Bộ |
60 |
7,337 |
12,609 |
14,748 |
17,259 |
20,261 |
23,732 |
27,810 |
32,603 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 115
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.
Bảng số 116
|
STT |
Công việc |
ĐVT |
Thời hạn |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
||||
|
1 |
Bàn máy vi tính |
Cái |
96 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
2 |
Bàn phím máy tính |
Cái |
60 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
3 |
Chuột vi tính |
Cái |
12 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
4 |
Bộ đèn LED |
Bộ |
36 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
5 |
Dép đi trong phòng |
Đôi |
6 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
6 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
2,70 |
3,24 |
3,56 |
3,92 |
4,31 |
4,74 |
5,38 |
6,45 |
|
7 |
Eke |
Cái |
36 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
8 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
9 |
Kẹp sắt |
Cái |
9 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
10 |
Kính lúp |
Cái |
60 |
2,70 |
3,24 |
3,56 |
3,92 |
4,31 |
4,74 |
5,38 |
6,45 |
|
11 |
Lưu điện 600 W |
Cái |
60 |
6,75 |
8,10 |
8,91 |
9,80 |
10,78 |
11,86 |
13,44 |
16,13 |
|
12 |
Máy hút ẩm 2 kW |
Cái |
60 |
0,68 |
0,81 |
0,89 |
0,98 |
1,08 |
1,19 |
1,34 |
1,61 |
|
13 |
Máy hút bụi 1,5 kW |
Cái |
60 |
0,08 |
0,10 |
0,11 |
0,12 |
0,13 |
0,14 |
0,16 |
0,19 |
|
14 |
Máy in laser A4 0,5 kW |
Cái |
60 |
0,27 |
0,32 |
0,36 |
0,39 |
0,43 |
0,47 |
0,54 |
0,65 |
|
15 |
Máy tính tay |
Cái |
60 |
2,70 |
3,24 |
3,56 |
3,92 |
4,31 |
4,74 |
5,38 |
6,45 |
|
16 |
Pin |
Đôi |
12 |
10,80 |
12,96 |
14,26 |
15,68 |
17,25 |
18,97 |
21,50 |
25,80 |
|
17 |
Quạt thông gió 40 W |
Cái |
60 |
1,81 |
2,17 |
2,39 |
2,63 |
2,89 |
3,18 |
3,60 |
4,32 |
|
18 |
Quạt cây 100 W |
Cái |
60 |
1,81 |
2,17 |
2,39 |
2,63 |
2,89 |
3,18 |
3,60 |
4,32 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 117
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.
Bảng số 118
|
STT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG≤ 20m |
ĐPG≤ 50m |
ĐPG≤ 100m |
ĐPG> 100m |
|||
|
1 |
Băng dính nhỏ |
Cuộn |
0,65 |
0,70 |
0,77 |
0,84 |
0,91 |
0,98 |
1,05 |
1,10 |
|
2 |
Băng dính to |
Cuộn |
0,45 |
0,50 |
0,57 |
0,64 |
0,71 |
0,98 |
0,85 |
0,90 |
|
3 |
Bìa đóng sổ |
Ram |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
4 |
Bóng kính |
Ram |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
5 |
Bút bi |
Cái |
1,53 |
1,67 |
1,93 |
2,13 |
2,33 |
2,60 |
2,80 |
3,00 |
|
6 |
Giấy A4 (nội) |
Ram |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
7 |
Giấy A0 loại 100 g/m2 |
Tờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Giấy bọc bản vẽ |
Tờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Giấy đóng gói thành quả |
Tờ |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
|
10 |
Mực in laser |
Hộp |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
0,008 |
|
11 |
Sổ ghi chép công tác |
Quyển |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
12 |
USB |
Cái |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.
Bảng số 119
|
STT |
Tên năng lượng |
ĐVT |
Định mức |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|||
|
1 |
Điện năng (thiết bị) |
kWh |
92,36 |
158,73 |
185,67 |
217,27 |
255,06 |
298,75 |
350,09 |
410,44 |
|
2 |
Điện năng (công cụ) |
kWh |
53,27 |
63,92 |
70,32 |
77,35 |
85,08 |
93,59 |
106,07 |
127,26 |
Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng số 120
|
KK |
Hệ số |
|||||||
|
ĐPG ≤ 1m |
ĐPG ≤ 2m |
ĐPG ≤ 5m |
ĐPG ≤ 10m |
ĐPG ≤ 20m |
ĐPG ≤ 50m |
ĐPG ≤ 100m |
ĐPG > 100m |
|
|
1 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
2 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
0,83 |
|
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Điều 24. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp
Áp dụng định mức tại Điều 13 “Điều tra bổ sung ngoại nghiệp” của Định mức kt-kt này.
Áp dụng định mức tại Điều 14 “Chuẩn hóa dữ liệu” của Định mức kt-kt này.
Điều 26. Phân tích, tổng hợp dữ liệu
Áp dụng định mức tại Điều 15 “Phân tích, tổng hợp dữ liệu” của Định mức kt-kt này.
Điều 27. Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề
Áp dụng định mức tại Điều 16 “Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề” của Định mức kt-kt này.
Điều 28. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
Áp dụng định mức tại Điều 17 “Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề” của Định mức kt-kt này.
Áp dụng định mức tại Điều 18 “Xây dựng báo cáo” của Định mức kt-kt này.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh