Thông báo 8865/TB-VP năm 2026 tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng
| Số hiệu | 8865/TB-VP |
| Ngày ban hành | 27/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/08/2026 |
| Loại văn bản | Thông báo |
| Cơ quan ban hành | Bộ Quốc phòng |
| Người ký | Lê Văn Dũng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ QUỐC PHÒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8865/TB-VP |
Hà Nội, ngày 27 tháng 8 năm 2026 |
VỀ VIỆC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA BỘ QUỐC PHÒNG
Thực hiện Quyết định số 4381/QĐ-BQP ngày 13/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng; Văn phòng Bộ Quốc phòng trân trọng thông báo:
- Buổi sáng: Từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút;
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 00 phút.
(Thời gian còn lại trong các buổi làm việc được bố trí để làm công tác sắp xếp và bàn giao, luân chuyển hồ sơ).
Văn phòng Bộ Quốc phòng trân trọng thông báo để các tổ chức, cá nhân, cơ quan, đơn vị biết, liên hệ công tác. Mọi vướng mắc trong quá trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, đề nghị liên hệ qua số điện thoại: 069.519365; 069.519366 để được hỗ trợ, giải quyết./.
|
|
KT. CHÁNH VĂN
PHÒNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ
QUỐC PHÒNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA BỘ QUỐC PHÒNG
(Kèm theo Thông báo số 8865/TB-VP ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Bộ
Quốc phòng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
|
LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU |
|
|
1 |
1.013125 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ từ 50.000 m3 trở lên, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng lớn hơn hoặc bằng 50.000 DWT |
|
2 |
1.013124 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cơ sở, dự án dầu khí ngoài khơi |
|
|
LĨNH VỰC XE - MÁY QUÂN SỰ |
|
|
3 |
1.013130 |
Thủ tục thẩm định, công nhận hồ sơ thiết kế xe cơ giới sản xuất, lắp ráp trong nước theo thiết kế và mang nhãn hiệu hàng hóa của nước ngoài |
|
4 |
1.013129 |
Thủ tục thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế xe cơ giới sản xuất, lắp ráp trong nước theo thiết kế mới |
|
5 |
1.013132 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới sản xuất, lắp ráp trong nước |
|
6 |
1.013131 |
Thủ tục thẩm định, công nhận hồ sơ thiết kế xe cơ giới sản xuất, lắp ráp trong nước theo hồ sơ thiết kế đã được Cục Đăng kiểm Việt Nam thẩm định, phê duyệt |
|
|
LĨNH VỰC TUYỂN SINH QUÂN SỰ |
|
|
7 |
3.000421 |
Thủ tục tuyển sinh theo chế độ cử tuyển đại học, cao đẳng, trung cấp |
|
|
LĨNH VỰC MẬT MÃ DÂN SỰ |
|
|
8 |
1.013199 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
|
9 |
1.013203 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự |
|
10 |
1.013200 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÙNG TRỜI |
|
|
11 |
1.013280 |
Thủ tục đóng bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo |
|
12 |
1.013283 |
Thủ tục đóng tạm thời bãi cất, hạ cánh |
|
13 |
1.013278 |
Thủ tục phê duyệt thiết kế xây dựng cảng hàng không chuyên dùng và bãi cất, hạ cánh |
|
14 |
1.013281 |
Thủ tục mở bãi cất, hạ cánh trên boong tàu |
|
15 |
1.013284 |
Thủ tục mở lại bãi cất, hạ cánh |
|
16 |
1.013285 |
Thủ tục chấp thuận độ cao công trình |
|
17 |
1.013279 |
Thủ tục mở bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo |
|
18 |
1.013282 |
Thủ tục đóng bãi cất, hạ cánh trên boong tàu |
|
19 |
1.014683 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái và phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay khác |
|
20 |
1.014684 |
Thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay khác |
|
21 |
1.014689 |
Thủ tục cấp phép bay |
|
22 |
1.013275 |
Thủ tục phê duyệt vị trí cảng hàng không chuyên dùng và bãi cất, hạ cánh |
|
23 |
1.014692 |
Thủ tục chấp thuận điều kiện nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay khác |
|
24 |
1.014690 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều khiển tàu bay không người lái và phương tiện bay khác |
|
25 |
1.014691 |
Thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy phép điều khiển tàu bay không người lái và phương tiện bay khác |
|
|
LĨNH VỰC KHEN THƯỞNG |
|
|
26 |
1.013292 |
Thủ tục khen thưởng cá nhân có thành tích về Dân quân tự vệ |
|
27 |
1.013286 |
Thủ tục khen thưởng tập thể có thành tích về Dân quân tự vệ |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ |
|
|
28 |
1.013543 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
|
29 |
1.013541 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp do bị mất hoặc cấp đổi do bị hư hỏng |
|
30 |
1.013540 |
Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp lần đầu (đối với tổ chức, doanh nghiệp làm dịch vụ nổ mìn) |
|
31 |
1.013542 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp sau khi hết thời hạn |
|
32 |
1.013539 |
Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp lần đầu (đối với tổ chức, doanh nghiệp không thi công công trình quốc phòng, an ninh; không làm dịch vụ nổ mìn) |
|
33 |
3.000015 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng |
|
34 |
3.000018 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng |
|
35 |
3.000016 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng |
|
36 |
3.000017 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁO CHÍ |
|
|
37 |
1.013559 |
Thủ tục chấp thuận cho phóng viên nước ngoài thường trú tại Việt Nam hoạt động thông tin, báo chí tại các đơn vị quân đội, tiếp xúc, phỏng vấn lãnh đạo Bộ Quốc phòng, Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị |
|
38 |
1.013560 |
Thủ tục chấp thuận cho phóng viên nước ngoài không thường trú tại Việt Nam hoạt động thông tin, báo chí tại các đơn vị quân đội, tiếp xúc, phỏng vấn lãnh đạo Bộ Quốc phòng, Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị |
|
39 |
1.013561 |
Thủ tục chấp thuận cho phóng viên nước ngoài vào Việt Nam qua đường liên doanh, hợp tác khoa học, sản xuất hoạt động thông tin, báo chí tại các đơn vị quân đội |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BIÊN GIỚI |
|
|
40 |
1.014962 |
Thủ tục cấp phép cho doanh nghiệp bảo vệ được thuê làm dịch vụ bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa |
|
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH |
|
|
41 |
1.013616 |
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
42 |
1.013614 |
Thủ tục cấp mới giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
43 |
1.013617 |
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
44 |
1.013615 |
Thủ tục thu hồi giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
45 |
1.013618 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
46 |
1.013620 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
47 |
1.013623 |
Thủ tục công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng điều kiện là cơ sở hướng dẫn thực hành |
|
48 |
1.013621 |
Thủ tục gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
49 |
1.013619 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
50 |
1.013622 |
Thủ tục điều chỉnh giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
51 |
1.013626 |
Thủ tục cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn |
|
52 |
1.013629 |
Thủ tục thu hồi giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
53 |
1.013627 |
Thủ tục đình chỉ một phần hoặc toàn bộ hoạt động chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
54 |
1.013624 |
Thủ tục cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
55 |
1.013625 |
Thủ tục đình chỉ hành nghề người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
56 |
1.013628 |
Thủ tục cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động sau khi bị đình chỉ |
|
57 |
1.013632 |
Thủ tục gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
58 |
1.013630 |
Thủ tục thu hồi giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
59 |
1.013633 |
Thủ tục đình chỉ hành nghề người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
60 |
1.013631 |
Thủ tục cấp mới giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH |
|
|
61 |
1.013646 |
Trình tự, thủ tục tổ chức lại trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh |
|
62 |
1.013647 |
Trình tự, thủ tục giải thể trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh |
|
63 |
1.013645 |
Trình tự, thủ tục thành lập trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh |
|
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG |
|
|
64 |
1.014142 |
Thủ tục tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng, an ninh của cơ sở huy động trong các lĩnh vực đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực; cung cấp sản phẩm, dịch vụ về quản trị doanh nghiệp, an toàn thông tin, công nghệ cao, công nghệ chiến lược |
|
65 |
1.014143 |
Thủ tục tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng, an ninh của cơ sở huy động trong các lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất chi tiết, phụ tùng, vật tư, bán thành phẩm sản phẩm quốc phòng, an ninh; nghiên cứu, ứng dụng công nghệ cao, công nghệ nền, công nghệ lõi; chuyển giao công nghệ cho cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt, cơ sở công nghiệp an ninh nòng cốt; cung ứng, dự trữ, bảo quản vật tư sản xuất quốc phòng, an ninh |
|
66 |
1.014141 |
Thủ tục tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ thanh toán và cấp tín dụng của tổ chức tín dụng |
|
BỘ QUỐC PHÒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8865/TB-VP |
Hà Nội, ngày 27 tháng 8 năm 2026 |
VỀ VIỆC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA BỘ QUỐC PHÒNG
Thực hiện Quyết định số 4381/QĐ-BQP ngày 13/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng; Văn phòng Bộ Quốc phòng trân trọng thông báo:
- Buổi sáng: Từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút;
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 00 phút.
(Thời gian còn lại trong các buổi làm việc được bố trí để làm công tác sắp xếp và bàn giao, luân chuyển hồ sơ).
Văn phòng Bộ Quốc phòng trân trọng thông báo để các tổ chức, cá nhân, cơ quan, đơn vị biết, liên hệ công tác. Mọi vướng mắc trong quá trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, đề nghị liên hệ qua số điện thoại: 069.519365; 069.519366 để được hỗ trợ, giải quyết./.
|
|
KT. CHÁNH VĂN
PHÒNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ
QUỐC PHÒNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA BỘ QUỐC PHÒNG
(Kèm theo Thông báo số 8865/TB-VP ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Bộ
Quốc phòng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
|
LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU |
|
|
1 |
1.013125 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ từ 50.000 m3 trở lên, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng lớn hơn hoặc bằng 50.000 DWT |
|
2 |
1.013124 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cơ sở, dự án dầu khí ngoài khơi |
|
|
LĨNH VỰC XE - MÁY QUÂN SỰ |
|
|
3 |
1.013130 |
Thủ tục thẩm định, công nhận hồ sơ thiết kế xe cơ giới sản xuất, lắp ráp trong nước theo thiết kế và mang nhãn hiệu hàng hóa của nước ngoài |
|
4 |
1.013129 |
Thủ tục thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế xe cơ giới sản xuất, lắp ráp trong nước theo thiết kế mới |
|
5 |
1.013132 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới sản xuất, lắp ráp trong nước |
|
6 |
1.013131 |
Thủ tục thẩm định, công nhận hồ sơ thiết kế xe cơ giới sản xuất, lắp ráp trong nước theo hồ sơ thiết kế đã được Cục Đăng kiểm Việt Nam thẩm định, phê duyệt |
|
|
LĨNH VỰC TUYỂN SINH QUÂN SỰ |
|
|
7 |
3.000421 |
Thủ tục tuyển sinh theo chế độ cử tuyển đại học, cao đẳng, trung cấp |
|
|
LĨNH VỰC MẬT MÃ DÂN SỰ |
|
|
8 |
1.013199 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
|
9 |
1.013203 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự |
|
10 |
1.013200 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÙNG TRỜI |
|
|
11 |
1.013280 |
Thủ tục đóng bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo |
|
12 |
1.013283 |
Thủ tục đóng tạm thời bãi cất, hạ cánh |
|
13 |
1.013278 |
Thủ tục phê duyệt thiết kế xây dựng cảng hàng không chuyên dùng và bãi cất, hạ cánh |
|
14 |
1.013281 |
Thủ tục mở bãi cất, hạ cánh trên boong tàu |
|
15 |
1.013284 |
Thủ tục mở lại bãi cất, hạ cánh |
|
16 |
1.013285 |
Thủ tục chấp thuận độ cao công trình |
|
17 |
1.013279 |
Thủ tục mở bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo |
|
18 |
1.013282 |
Thủ tục đóng bãi cất, hạ cánh trên boong tàu |
|
19 |
1.014683 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái và phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay khác |
|
20 |
1.014684 |
Thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với cơ sở nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay khác |
|
21 |
1.014689 |
Thủ tục cấp phép bay |
|
22 |
1.013275 |
Thủ tục phê duyệt vị trí cảng hàng không chuyên dùng và bãi cất, hạ cánh |
|
23 |
1.014692 |
Thủ tục chấp thuận điều kiện nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay khác |
|
24 |
1.014690 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều khiển tàu bay không người lái và phương tiện bay khác |
|
25 |
1.014691 |
Thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy phép điều khiển tàu bay không người lái và phương tiện bay khác |
|
|
LĨNH VỰC KHEN THƯỞNG |
|
|
26 |
1.013292 |
Thủ tục khen thưởng cá nhân có thành tích về Dân quân tự vệ |
|
27 |
1.013286 |
Thủ tục khen thưởng tập thể có thành tích về Dân quân tự vệ |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ |
|
|
28 |
1.013543 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
|
29 |
1.013541 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp do bị mất hoặc cấp đổi do bị hư hỏng |
|
30 |
1.013540 |
Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp lần đầu (đối với tổ chức, doanh nghiệp làm dịch vụ nổ mìn) |
|
31 |
1.013542 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp sau khi hết thời hạn |
|
32 |
1.013539 |
Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp lần đầu (đối với tổ chức, doanh nghiệp không thi công công trình quốc phòng, an ninh; không làm dịch vụ nổ mìn) |
|
33 |
3.000015 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng |
|
34 |
3.000018 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng |
|
35 |
3.000016 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng |
|
36 |
3.000017 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁO CHÍ |
|
|
37 |
1.013559 |
Thủ tục chấp thuận cho phóng viên nước ngoài thường trú tại Việt Nam hoạt động thông tin, báo chí tại các đơn vị quân đội, tiếp xúc, phỏng vấn lãnh đạo Bộ Quốc phòng, Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị |
|
38 |
1.013560 |
Thủ tục chấp thuận cho phóng viên nước ngoài không thường trú tại Việt Nam hoạt động thông tin, báo chí tại các đơn vị quân đội, tiếp xúc, phỏng vấn lãnh đạo Bộ Quốc phòng, Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị |
|
39 |
1.013561 |
Thủ tục chấp thuận cho phóng viên nước ngoài vào Việt Nam qua đường liên doanh, hợp tác khoa học, sản xuất hoạt động thông tin, báo chí tại các đơn vị quân đội |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BIÊN GIỚI |
|
|
40 |
1.014962 |
Thủ tục cấp phép cho doanh nghiệp bảo vệ được thuê làm dịch vụ bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa |
|
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH |
|
|
41 |
1.013616 |
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
42 |
1.013614 |
Thủ tục cấp mới giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
43 |
1.013617 |
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
44 |
1.013615 |
Thủ tục thu hồi giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
45 |
1.013618 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
46 |
1.013620 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
47 |
1.013623 |
Thủ tục công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng điều kiện là cơ sở hướng dẫn thực hành |
|
48 |
1.013621 |
Thủ tục gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
49 |
1.013619 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
50 |
1.013622 |
Thủ tục điều chỉnh giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
51 |
1.013626 |
Thủ tục cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn |
|
52 |
1.013629 |
Thủ tục thu hồi giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
53 |
1.013627 |
Thủ tục đình chỉ một phần hoặc toàn bộ hoạt động chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
54 |
1.013624 |
Thủ tục cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
55 |
1.013625 |
Thủ tục đình chỉ hành nghề người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
|
56 |
1.013628 |
Thủ tục cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động sau khi bị đình chỉ |
|
57 |
1.013632 |
Thủ tục gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
58 |
1.013630 |
Thủ tục thu hồi giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
59 |
1.013633 |
Thủ tục đình chỉ hành nghề người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
60 |
1.013631 |
Thủ tục cấp mới giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn chuyển tiếp |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH |
|
|
61 |
1.013646 |
Trình tự, thủ tục tổ chức lại trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh |
|
62 |
1.013647 |
Trình tự, thủ tục giải thể trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh |
|
63 |
1.013645 |
Trình tự, thủ tục thành lập trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh |
|
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG |
|
|
64 |
1.014142 |
Thủ tục tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng, an ninh của cơ sở huy động trong các lĩnh vực đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực; cung cấp sản phẩm, dịch vụ về quản trị doanh nghiệp, an toàn thông tin, công nghệ cao, công nghệ chiến lược |
|
65 |
1.014143 |
Thủ tục tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng, an ninh của cơ sở huy động trong các lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất chi tiết, phụ tùng, vật tư, bán thành phẩm sản phẩm quốc phòng, an ninh; nghiên cứu, ứng dụng công nghệ cao, công nghệ nền, công nghệ lõi; chuyển giao công nghệ cho cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt, cơ sở công nghiệp an ninh nòng cốt; cung ứng, dự trữ, bảo quản vật tư sản xuất quốc phòng, an ninh |
|
66 |
1.014141 |
Thủ tục tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ thanh toán và cấp tín dụng của tổ chức tín dụng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh