Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 995/QĐ-UBND-HC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu 995/QĐ-UBND-HC
Ngày ban hành 28/06/2025
Ngày có hiệu lực 01/07/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Tháp
Người ký Trần Trí Quang
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 995/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 28 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể.

1. TTHC được sửa đổi, bổ sung: 45 TTHC cấp tỉnh; 27 TTHC cấp xã

2. TTHC được thay thế: 16 TTHC cấp tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Bãi bỏ các Quyết định số 68/QĐ-UBND-HC ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung, TTHC giữ nguyên và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 148/QĐ-UBND-HC ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp công bố Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 348/QĐ-UBND-HC ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 406/QĐ-UBND-HC ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND Tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; Quyết định số 519/QĐ-UBND-HC ngày 13/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; Quyết định số 710/QĐ-UBND-HC ngày 02/6/2025 của Chủ tịch UBND Tỉnh công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh, UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực HĐND Tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND Tỉnh;
- Trường Đại học Đồng Tháp;
- Trung tâm Hành chính công Tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử Tỉnh;
- Lưu: VT, HCC (A).

CHỦ TỊCH




Trần Trí Quang

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ VÀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 995/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Phí, lệ phí

TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ BCCI

Ghi chú

Phí

Lệ phí

Cùng cấp

02 cấp

Phi địa giới

Toàn trình

Một phần

Cung cấp thông tin

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

THỦ TC HÀNH CHÍNH CP TỈNH

I. LĨNH VỰC GIÁO DC TRUNG HỌC

1

1.012944

Thành lập hoặc cho phép thành lp trường trung hc ph thông, trưng ph thông nhiều cp hc có cp học cao nhất là trung hc ph tng

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.012953

Cho phép trưng trung hc ph thông, trường ph thông nhiu cp hc có cp hc cao nhất là trung hc ph tng hoạt đng giáo dc

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

3

1.012954

Cho phép trưng trung hc ph thông, trưng ph thông nhiu cp hc có cp hc cao nhất là trung hc ph thông hoạt đng giáo dc trlại

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

4

1.012955

Sáp nhp, chia, tách trưng trung hc phthông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

5

1.012956

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

1

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

2

3.000316

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

3

3.000317

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

4

1.012988

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

5

1.013751

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

6

1.013752

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

7

1.013753

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

8

1.013754

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

9

1.013755

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

10

1.013756

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

11

1.013757

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

12

1.013758

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

III. LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC

1

1.012958

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.005008

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

3

1.004988

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

4

1.004999

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

5

1.004991

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

6

1.012959

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

7

3.000297

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

8

3.000298

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

9

3.000299

Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

10

3.000300

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

11

3.000301

Thành lập hoc cho phép thành lp trường dành cho người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

3.000302

Cho phép trưng dành cho người khuyết tật hot động giáo dc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

3.000303

Cho phép trưng dành cho người khuyết tật hot động giáo dc trlại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

3.000304

Sáp  nhp,  chia,  tách  trưng  dành  cho  người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

3.000305

Giải th trưng dành cho người khuyết tật (theo đ ngh ca t chc, cá nhân thành lp trưng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

3.000306

Thành lp hoc cho phép thành lp lớp dành cho người khuyết tật  trong trưng trung học phthông và trung tâm giáo dc thưng xuyên, trung tâm giáo dục ngh nghiệp - giáo dc thưng xuyên thực hiện chương trình giáo dc thưng xuyên cp trung hc ph thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. LĨNH VỰC GO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI

1

2.000545

Cho phép thành lập sở giáo dc mầm non, sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.008720

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

3

1.008721

Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

4

2.000729

Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

5

2.000451

Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

6

2.000680

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

7

1.001501

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cở sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

8

1.013767

Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

9

1.008723

Chuyển đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

10

1.008722

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

1

1.005144

Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

VI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

1

2.000130

Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.000159

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

3

2.000189

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

4

1.000389

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

5

1.000154

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

6

1.000138

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

7

1.000553

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

8

1.000530

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

9

1.000167

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

10

1.010928

Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

11

1.013759

Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh , thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp , trường trung cấp thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

12

1.013760

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực th uộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

13

1.013761

Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

14

1.013762

Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh , thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

15

1.013763

Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh , thành phố trực thuộc trung ương Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

16

1.013764

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp , trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

 

1.013765

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON

1

1.012961

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.006390

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

3

1.006444

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

4

1.006445

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

5

1.012962

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

6

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

 

 

 

 

x

 

x

 

x

 

7

1.012972

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

8

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

9

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC

1

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

2

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

3

1.004552

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

4

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

5

1.001639

Giải thể trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC

1

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

2

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

3

1.012966

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

4

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

5

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

1

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

2

1.012970

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

3

3.000307

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

4

3.000308

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

V. LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC

1

3.000309

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

2

1.012975

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

VI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

1

1.008724

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

 

 

 

x

x

 

 

x

 

2

1.008725

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

 

 

 

x

x

 

 

X

 

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...