Quyết định 995/QĐ-UBND-HC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 995/QĐ-UBND-HC |
| Ngày ban hành | 28/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Trần Trí Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 995/QĐ-UBND-HC |
Đồng Tháp, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể.
1. TTHC được sửa đổi, bổ sung: 45 TTHC cấp tỉnh; 27 TTHC cấp xã
2. TTHC được thay thế: 16 TTHC cấp tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ các Quyết định số 68/QĐ-UBND-HC ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung, TTHC giữ nguyên và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 148/QĐ-UBND-HC ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp công bố Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 348/QĐ-UBND-HC ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 406/QĐ-UBND-HC ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND Tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; Quyết định số 519/QĐ-UBND-HC ngày 13/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; Quyết định số 710/QĐ-UBND-HC ngày 02/6/2025 của Chủ tịch UBND Tỉnh công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh, UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ VÀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT
QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 995/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||||||
|
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
||||||||||||
|
1 |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.012954 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
||||||||||||
|
1 |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
3.000316 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.013752 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
1.013755 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
1.013756 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
11 |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
12 |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
III. LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
||||||||||||
|
1 |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.004988 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.004999 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.012959 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
3.000297 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
3.000298 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
3.000299 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
11 |
3.000301 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
3.000302 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
3.000303 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
3.000304 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
3.000306 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI |
||||||||||||
|
1 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.008720 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
2.000729 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
2.000451 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cở sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.013767 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
1.008723 |
Chuyển đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
1.008722 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
||||||||||||
|
1 |
1.005144 |
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
VI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
||||||||||||
|
1 |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
2.000189 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.000389 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.000154 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.000138 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.000553 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.000530 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
1.000167 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
1.010928 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
11 |
1.013759 |
|
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
12 |
1.013760 |
|
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
13 |
1.013761 |
|
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
14 |
1.013762 |
|
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
15 |
1.013763 |
|
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
16 |
1.013764 |
|
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
|
1.013765 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||||||||
|
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
||||||||||||
|
1 |
1.012961 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.006390 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.006444 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.006445 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.012962 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
|
|
|
|
x |
|
x |
|
x |
|
|
7 |
1.012972 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
||||||||||||
|
1 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.004552 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
||||||||||||
|
1 |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.012966 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
||||||||||||
|
1 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.012970 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
V. LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
||||||||||||
|
1 |
3.000309 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
VI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
||||||||||||
|
1 |
1.008724 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.008725 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
X |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 995/QĐ-UBND-HC |
Đồng Tháp, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể.
1. TTHC được sửa đổi, bổ sung: 45 TTHC cấp tỉnh; 27 TTHC cấp xã
2. TTHC được thay thế: 16 TTHC cấp tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ các Quyết định số 68/QĐ-UBND-HC ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung, TTHC giữ nguyên và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 148/QĐ-UBND-HC ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp công bố Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 348/QĐ-UBND-HC ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 406/QĐ-UBND-HC ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND Tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; Quyết định số 519/QĐ-UBND-HC ngày 13/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; Quyết định số 710/QĐ-UBND-HC ngày 02/6/2025 của Chủ tịch UBND Tỉnh công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh, UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ VÀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT
QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 995/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||||||
|
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
||||||||||||
|
1 |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.012954 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
||||||||||||
|
1 |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
3.000316 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.013752 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
1.013755 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
1.013756 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
11 |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
12 |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
III. LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
||||||||||||
|
1 |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.004988 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.004999 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.012959 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
3.000297 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
3.000298 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
3.000299 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
11 |
3.000301 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
3.000302 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
3.000303 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
3.000304 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
3.000306 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI |
||||||||||||
|
1 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.008720 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
2.000729 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
2.000451 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cở sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.013767 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
1.008723 |
Chuyển đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
1.008722 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
||||||||||||
|
1 |
1.005144 |
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
VI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
||||||||||||
|
1 |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
2.000189 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.000389 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.000154 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.000138 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.000553 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.000530 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
1.000167 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
1.010928 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
11 |
1.013759 |
|
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
12 |
1.013760 |
|
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
13 |
1.013761 |
|
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
14 |
1.013762 |
|
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
15 |
1.013763 |
|
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
16 |
1.013764 |
|
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
|
1.013765 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||||||||
|
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
||||||||||||
|
1 |
1.012961 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.006390 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.006444 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.006445 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.012962 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
|
|
|
|
x |
|
x |
|
x |
|
|
7 |
1.012972 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
||||||||||||
|
1 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.004552 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
||||||||||||
|
1 |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.012966 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
||||||||||||
|
1 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.012970 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
V. LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
||||||||||||
|
1 |
3.000309 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
VI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
||||||||||||
|
1 |
1.008724 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.008725 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
X |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
