Quyết định 963/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 963/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Cao Sơn |
| Lĩnh vực | Thương mại |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 963/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều luật điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 của UBND tỉnh ban hành quy chế làm việc của ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2021-2026;
Căn cứ Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 1/7/2025 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình;
Thực hiện Thông báo số 68/TB-VPUBND ngày 08/10/2025 của Văn phòng UBND tỉnh về Thông báo Kết luận tại Hội nghị giao ban Lãnh đạo UBND tỉnh ngày 03/10/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1246/TTr-SCT ngày 22/9/202, Sở Tư pháp tại văn bản số 697/STC-KTrVBQPPL ngày 19/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương giải quyết 100 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều luật điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; Nghị định số 146/2025/ND-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực phạm vi quản lý của Bộ Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Thời hạn ủy quyền từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 28/02/2027, trừ trường hợp quy định của pháp luật về nội dung liên quan có thay đổi.
Quyết định này thay thế Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 của UBND tỉnh Hà Nam về việc uỷ quyền cho Sở Công Thương cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bản tỉnh Hà Nam (cũ).
Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ
BAN NHÂN DÂN TỈNH UỶ QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số: 963/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Ninh Bình)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
I |
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC |
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
|
6 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
|
7 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
8 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
9 |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
II |
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
|
10 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
|
11 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
|
III |
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ |
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
|
13 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
|
14 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
|
15 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
|
16 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
|
17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
|
19 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
|
20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
|
21 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
|
22 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
|
23 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
|
24 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
|
25 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
|
26 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
|
IV |
LĨNH VỰC KINH DOANH RƯỢU |
|
27 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
|
28 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
|
29 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
|
V |
LĨNH VỰC KINH DOANH THUỐC LÁ |
|
30 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
|
31 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
|
32 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
|
VI |
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG |
|
33 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
|
VII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP |
|
34 |
Thông báo chấm dứt bán hàng đa cấp |
|
35 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
|
36 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
|
VIII |
LĨNH VỰC HOÁ CHẤT |
|
37 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
|
38 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
|
39 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
|
40 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|
41 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|
42 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|
43 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
|
44 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
|
45 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
|
46 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
|
47 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
|
48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
|
49 |
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
|
50 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
51 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
52 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
53 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
54 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
55 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
56 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
57 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
58 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
IX |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ |
|
59 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
|
60 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
|
61 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
|
X |
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|
62 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
|
63 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
|
XI |
LĨNH VỰC DẦU KHÍ |
|
64 |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
XII |
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HOÁ |
|
65 |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy định |
|
XIII |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG |
|
66 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
67 |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
68 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
69 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
|
70 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
|
71 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất xuất khẩu, gia công xuất khẩu |
|
72 |
Thông báo chỉ tiêu nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá |
|
XIV |
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ |
|
73 |
Cấp giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
XV |
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
|
74 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
|
75 |
Cấp sửa đổi bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
|
76 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập tái xuất |
|
77 |
Cấp Giấy phép tạm nhập tái xuất theo hình thức khác |
|
78 |
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
|
79 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
|
80 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
|
81 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
|
82 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
83 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
|
84 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
|
85 |
Cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
|
86 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hoá cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
|
87 |
Cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hoá cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
|
88 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hoá cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
|
89 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
|
90 |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
|
91 |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản |
|
92 |
Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
|
XVI |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ |
|
93 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
94 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
95 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
96 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
97 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
XVII |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
|
98 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
|
99 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
|
100 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 963/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều luật điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 của UBND tỉnh ban hành quy chế làm việc của ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2021-2026;
Căn cứ Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 1/7/2025 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình;
Thực hiện Thông báo số 68/TB-VPUBND ngày 08/10/2025 của Văn phòng UBND tỉnh về Thông báo Kết luận tại Hội nghị giao ban Lãnh đạo UBND tỉnh ngày 03/10/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1246/TTr-SCT ngày 22/9/202, Sở Tư pháp tại văn bản số 697/STC-KTrVBQPPL ngày 19/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương giải quyết 100 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều luật điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; Nghị định số 146/2025/ND-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực phạm vi quản lý của Bộ Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Thời hạn ủy quyền từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 28/02/2027, trừ trường hợp quy định của pháp luật về nội dung liên quan có thay đổi.
Quyết định này thay thế Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 của UBND tỉnh Hà Nam về việc uỷ quyền cho Sở Công Thương cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bản tỉnh Hà Nam (cũ).
Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ
BAN NHÂN DÂN TỈNH UỶ QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số: 963/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Ninh Bình)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
I |
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC |
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
|
6 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
|
7 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
8 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
9 |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
II |
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
|
10 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
|
11 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
|
III |
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ |
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
|
13 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
|
14 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
|
15 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
|
16 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
|
17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
|
19 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
|
20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
|
21 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
|
22 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
|
23 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
|
24 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
|
25 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
|
26 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
|
IV |
LĨNH VỰC KINH DOANH RƯỢU |
|
27 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
|
28 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
|
29 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
|
V |
LĨNH VỰC KINH DOANH THUỐC LÁ |
|
30 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
|
31 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
|
32 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
|
VI |
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG |
|
33 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
|
VII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP |
|
34 |
Thông báo chấm dứt bán hàng đa cấp |
|
35 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
|
36 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
|
VIII |
LĨNH VỰC HOÁ CHẤT |
|
37 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
|
38 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
|
39 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
|
40 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|
41 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|
42 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
|
43 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
|
44 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
|
45 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
|
46 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
|
47 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
|
48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
|
49 |
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
|
50 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
51 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
52 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
53 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
54 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
55 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
56 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
57 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
58 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
IX |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ |
|
59 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
|
60 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
|
61 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
|
X |
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|
62 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
|
63 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
|
XI |
LĨNH VỰC DẦU KHÍ |
|
64 |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
XII |
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HOÁ |
|
65 |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy định |
|
XIII |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG |
|
66 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
67 |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
68 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
|
69 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
|
70 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
|
71 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất xuất khẩu, gia công xuất khẩu |
|
72 |
Thông báo chỉ tiêu nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá |
|
XIV |
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ |
|
73 |
Cấp giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
XV |
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
|
74 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
|
75 |
Cấp sửa đổi bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
|
76 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập tái xuất |
|
77 |
Cấp Giấy phép tạm nhập tái xuất theo hình thức khác |
|
78 |
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
|
79 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
|
80 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
|
81 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
|
82 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
83 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
|
84 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
|
85 |
Cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
|
86 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hoá cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
|
87 |
Cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hoá cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
|
88 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hoá cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
|
89 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
|
90 |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
|
91 |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản |
|
92 |
Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
|
XVI |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ |
|
93 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
94 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
95 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
96 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
97 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
XVII |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
|
98 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
|
99 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
|
100 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh