Quyết định 897/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh mục đấu thầu tập trung vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm và khí y tế cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026-2027
| Số hiệu | 897/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 897/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023; Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc việc giao nhiệm vụ đấu thầu thuốc tập trung cấp địa phương đối với thuốc, vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm và khí y tế cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 462/TTr-SYT ngày 25/02/2026 về việc phê duyệt danh mục đấu thầu tập trung vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm và khí y tế cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh; Công văn số 1089/SYT-NVD ngày 15/3/2026 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1582/STC-QLGCS ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Số TT |
Tên hàng hóa |
Đơn vị tính |
Ghi chú |
|
1 |
Bột bó |
Cuộn |
Các loại, các cỡ |
|
2 |
Băng keo vải |
Cuộn |
Kích thước: 2,5cm x 5m hoặc 1 inch x 5m |
|
3 |
Băng thun 3 móc |
Cuộn |
Kích thước: 10cm x 4,5m (không tính độ giãn) |
|
4 |
Bông gạc đắp vết thương |
Miếng |
Các cỡ |
|
5 |
Bông tiêm thuốc |
Gói |
Kích thước: 20mm x 20mm. Gói 0,5kg |
|
6 |
Bông y tế |
Kg |
Thấm nước, 100% cotton Thành phần chính là Cellulose, dùng trong y tế |
|
7 |
Dây thở oxy |
Dây |
2 nhánh các cỡ, bằng nhựa PVC y tế |
|
8 |
Gạc phẫu thuật |
Miếng |
Kích thước: 10cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng |
|
9 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
Miếng |
Kích thước: 30cm x 40cm x 6 lớp |
|
10 |
Găng tay khám |
Đôi |
Chiều dài: ≥ 240mm; các size: S; M |
|
11 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
Đôi |
Chiều dài: ≥ 275mm; các size: 6,5; 7; 7,5; 8 |
|
12 |
Gel siêu âm |
Can |
Can 5lít hoặc 5kg |
|
13 |
Kim châm cứu |
Cây |
Các số |
|
14 |
Mũ giấy phẫu thuật (Nam; nữ) |
Cái |
Chất liệu vải không dệt, đã tiệt trùng |
|
15 |
Sonde Foley |
Cái |
2 nhánh, các số |
|
16 |
Sonde hút nhớt |
Cái |
Các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18. Chất liệu nhựa PVC, không chứa DEHP |
|
17 |
Túi đựng nước tiểu |
Cái |
Thể tích: 2000ml, chất liệu bằng nhựa |
|
18 |
Bộ dây truyền dịch |
Bộ |
Chiều dài: tối thiểu 150 cm |
|
19 |
Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện |
Cái |
Dung tích: 20ml, Đầu có khóa, chất liệu nhựa y tế PVC |
|
20 |
Bơm tiêm nhựa |
Cái |
Dung tích: 1ml + kim |
|
21 |
Bơm tiêm nhựa |
Cái |
Dung tích: 3ml + kim |
|
22 |
Bơm tiêm nhựa |
Cái |
Dung tích: 10ml + kim |
|
23 |
Bơm tiêm nhựa |
Cái |
Dung tích: 20ml + kim |
|
24 |
Bơm tiêm nhựa |
Cái |
Dung tích: 5ml + kim |
|
25 |
Kim luồn tĩnh mạch |
Cái |
Số từ 16G đến 24G |
|
26 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
Cái |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng các cỡ: 18G, 20G, 22G, 24G |
|
27 |
Chỉ khâu tiêu nhanh |
Tép |
Các loại, các cỡ 1/0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 |
|
28 |
Chỉ khâu tiêu chậm |
Tép |
Các loại, các cỡ 1/0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 |
|
29 |
Chỉ khâu không tiêu |
Tép |
Các loại, các cỡ 1/0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 |
|
|
|||
|
30 |
Ống nghiệm nhựa chứa Heparin |
Ống |
Thể tích chứa mẫu: 2ml |
|
31 |
Ống nghiệm nhựa chứa EDTA |
Ống |
Thể tích chứa mẫu: 2ml |
|
32 |
Đầu col vàng |
Cái |
Chất liệu nhựa |
|
33 |
Đầu col xanh |
Cái |
Chất liệu nhựa |
|
34 |
Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn |
Cái |
Chất nhầy dùng cho phẫu thuật phaco |
|
35 |
Thủy tinh thể nhân tạo |
Cái |
Các loại, các cỡ |
|
36 |
Dao mổ |
Cái |
Dùng cho phẫu thuật phaco |
|
|
|||
|
37 |
Khí Cacbonnic dùng trong mổ nội soi (CO2) |
Kg |
Đóng trong bình thép chịu áp lực, thể tích 8 lit/bình |
|
38 |
Khí Oxy y tế loại lớn (O2) |
Bình |
Đóng trong bình thép chịu áp lực, thể tích 40 lit/bình |
|
39 |
Khí Oxy lỏng (LOX) |
Kg |
Chứa trong xitec (bồn) siêu lạnh |
|
40 |
Test thử nhanh Hbsag |
Test |
Định tính phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương của người |
|
41 |
Test thử nhanh Dengue NS1 Ag |
Test |
Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên Dengue NS1 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người |
|
42 |
Test thử nhanh Dengue IgG/IgM Rapid Test |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể IgG và/ hoặc IgM kháng vi rút Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người |
|
43 |
Test thử nhanh HCV Ab Rapid Test |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người |
|
44 |
Test thử nhanh Syphilis Ab Rapid Test |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người |
|
45 |
Test thử nhanh HAV IgM Rapid Test |
Test |
Khay thử xét nghiệm chẩn đoán In- vitro định tính phát hiện kháng thể IgM kháng HAV trong huyết thanh hoặc huyết tương ở người |
|
46 |
Test thử nhanh HEV IgG/IgM Rapid Test |
Test |
Khay thử xét nghiệm chẩn đoán In- vitro định tính phát hiện kháng thể IgG và/ hoặc IgM kháng HEV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người |
|
47 |
Test thử nhanh HIV 1/2 Ab Rapid Test |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1 và/ hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người |
|
48 |
Test thử nhanh COVID-19 Ag Rapid Test |
Test |
Định tính phát hiện kháng nguyên SARS-Cov-2 trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu của người |
|
49 |
Test thử nhanh 4 chỉ số (AMP/MET/MOP/THC) |
Test |
Panel thử xét nghiệm định tính Amphetamine, Methamphetamine, Morphine và Marijuana (THC) (Panel thử phát hiện AMP/MET/MOP/THC) |
|
50 |
Test thử nhanh phát hiện cúm |
Test |
Khay thử định tính phát hiện kháng nguyên Influenza A/B trong mẫu dịch tỵ hầu, dịch mũi hoặc dịch hầu họng của người |
|
51 |
Test thử nhanh MOP Morphine Rapid Test Strip |
Test |
Định tính phát hiện Morphine trong nước tiểu của người |
|
52 |
Test thử tiểu đường |
Test |
Công nghệ: Cảm biến sinh học/Điện hóa, không sử dụng code chip |
|
Danh mục này gồm 52 (Năm mươi hai) loại. |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 897/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023; Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc việc giao nhiệm vụ đấu thầu thuốc tập trung cấp địa phương đối với thuốc, vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm và khí y tế cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 462/TTr-SYT ngày 25/02/2026 về việc phê duyệt danh mục đấu thầu tập trung vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm và khí y tế cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh; Công văn số 1089/SYT-NVD ngày 15/3/2026 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1582/STC-QLGCS ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Số TT |
Tên hàng hóa |
Đơn vị tính |
Ghi chú |
|
1 |
Bột bó |
Cuộn |
Các loại, các cỡ |
|
2 |
Băng keo vải |
Cuộn |
Kích thước: 2,5cm x 5m hoặc 1 inch x 5m |
|
3 |
Băng thun 3 móc |
Cuộn |
Kích thước: 10cm x 4,5m (không tính độ giãn) |
|
4 |
Bông gạc đắp vết thương |
Miếng |
Các cỡ |
|
5 |
Bông tiêm thuốc |
Gói |
Kích thước: 20mm x 20mm. Gói 0,5kg |
|
6 |
Bông y tế |
Kg |
Thấm nước, 100% cotton Thành phần chính là Cellulose, dùng trong y tế |
|
7 |
Dây thở oxy |
Dây |
2 nhánh các cỡ, bằng nhựa PVC y tế |
|
8 |
Gạc phẫu thuật |
Miếng |
Kích thước: 10cm x 10cm x 12 lớp, vô trùng |
|
9 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
Miếng |
Kích thước: 30cm x 40cm x 6 lớp |
|
10 |
Găng tay khám |
Đôi |
Chiều dài: ≥ 240mm; các size: S; M |
|
11 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
Đôi |
Chiều dài: ≥ 275mm; các size: 6,5; 7; 7,5; 8 |
|
12 |
Gel siêu âm |
Can |
Can 5lít hoặc 5kg |
|
13 |
Kim châm cứu |
Cây |
Các số |
|
14 |
Mũ giấy phẫu thuật (Nam; nữ) |
Cái |
Chất liệu vải không dệt, đã tiệt trùng |
|
15 |
Sonde Foley |
Cái |
2 nhánh, các số |
|
16 |
Sonde hút nhớt |
Cái |
Các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18. Chất liệu nhựa PVC, không chứa DEHP |
|
17 |
Túi đựng nước tiểu |
Cái |
Thể tích: 2000ml, chất liệu bằng nhựa |
|
18 |
Bộ dây truyền dịch |
Bộ |
Chiều dài: tối thiểu 150 cm |
|
19 |
Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện |
Cái |
Dung tích: 20ml, Đầu có khóa, chất liệu nhựa y tế PVC |
|
20 |
Bơm tiêm nhựa |
Cái |
Dung tích: 1ml + kim |
|
21 |
Bơm tiêm nhựa |
Cái |
Dung tích: 3ml + kim |
|
22 |
Bơm tiêm nhựa |
Cái |
Dung tích: 10ml + kim |
|
23 |
Bơm tiêm nhựa |
Cái |
Dung tích: 20ml + kim |
|
24 |
Bơm tiêm nhựa |
Cái |
Dung tích: 5ml + kim |
|
25 |
Kim luồn tĩnh mạch |
Cái |
Số từ 16G đến 24G |
|
26 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
Cái |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng các cỡ: 18G, 20G, 22G, 24G |
|
27 |
Chỉ khâu tiêu nhanh |
Tép |
Các loại, các cỡ 1/0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 |
|
28 |
Chỉ khâu tiêu chậm |
Tép |
Các loại, các cỡ 1/0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 |
|
29 |
Chỉ khâu không tiêu |
Tép |
Các loại, các cỡ 1/0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 |
|
|
|||
|
30 |
Ống nghiệm nhựa chứa Heparin |
Ống |
Thể tích chứa mẫu: 2ml |
|
31 |
Ống nghiệm nhựa chứa EDTA |
Ống |
Thể tích chứa mẫu: 2ml |
|
32 |
Đầu col vàng |
Cái |
Chất liệu nhựa |
|
33 |
Đầu col xanh |
Cái |
Chất liệu nhựa |
|
34 |
Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn |
Cái |
Chất nhầy dùng cho phẫu thuật phaco |
|
35 |
Thủy tinh thể nhân tạo |
Cái |
Các loại, các cỡ |
|
36 |
Dao mổ |
Cái |
Dùng cho phẫu thuật phaco |
|
|
|||
|
37 |
Khí Cacbonnic dùng trong mổ nội soi (CO2) |
Kg |
Đóng trong bình thép chịu áp lực, thể tích 8 lit/bình |
|
38 |
Khí Oxy y tế loại lớn (O2) |
Bình |
Đóng trong bình thép chịu áp lực, thể tích 40 lit/bình |
|
39 |
Khí Oxy lỏng (LOX) |
Kg |
Chứa trong xitec (bồn) siêu lạnh |
|
40 |
Test thử nhanh Hbsag |
Test |
Định tính phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương của người |
|
41 |
Test thử nhanh Dengue NS1 Ag |
Test |
Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên Dengue NS1 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người |
|
42 |
Test thử nhanh Dengue IgG/IgM Rapid Test |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể IgG và/ hoặc IgM kháng vi rút Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người |
|
43 |
Test thử nhanh HCV Ab Rapid Test |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người |
|
44 |
Test thử nhanh Syphilis Ab Rapid Test |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người |
|
45 |
Test thử nhanh HAV IgM Rapid Test |
Test |
Khay thử xét nghiệm chẩn đoán In- vitro định tính phát hiện kháng thể IgM kháng HAV trong huyết thanh hoặc huyết tương ở người |
|
46 |
Test thử nhanh HEV IgG/IgM Rapid Test |
Test |
Khay thử xét nghiệm chẩn đoán In- vitro định tính phát hiện kháng thể IgG và/ hoặc IgM kháng HEV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người |
|
47 |
Test thử nhanh HIV 1/2 Ab Rapid Test |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1 và/ hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người |
|
48 |
Test thử nhanh COVID-19 Ag Rapid Test |
Test |
Định tính phát hiện kháng nguyên SARS-Cov-2 trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu của người |
|
49 |
Test thử nhanh 4 chỉ số (AMP/MET/MOP/THC) |
Test |
Panel thử xét nghiệm định tính Amphetamine, Methamphetamine, Morphine và Marijuana (THC) (Panel thử phát hiện AMP/MET/MOP/THC) |
|
50 |
Test thử nhanh phát hiện cúm |
Test |
Khay thử định tính phát hiện kháng nguyên Influenza A/B trong mẫu dịch tỵ hầu, dịch mũi hoặc dịch hầu họng của người |
|
51 |
Test thử nhanh MOP Morphine Rapid Test Strip |
Test |
Định tính phát hiện Morphine trong nước tiểu của người |
|
52 |
Test thử tiểu đường |
Test |
Công nghệ: Cảm biến sinh học/Điện hóa, không sử dụng code chip |
|
Danh mục này gồm 52 (Năm mươi hai) loại. |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh