Quyết định 892/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 892/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 892/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ BỊ BÃI BỎ VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 300/TTr-SNV ngày 11 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và bị bãi bỏ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
- Ban hành mới 06 thủ tục cấp tỉnh, 06 thủ tục cấp xã;
- Bãi bỏ 07 thủ tục cấp tỉnh, 07 thủ tục cấp xã đã được công bố tại Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ được công bố tại Quyết định này định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/03/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nội vụ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nội vụ theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ BỊ BÃI BỎ VỀ TỔ
CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Đồng Nai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 892/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ BỊ BÃI BỎ VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 300/TTr-SNV ngày 11 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và bị bãi bỏ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
- Ban hành mới 06 thủ tục cấp tỉnh, 06 thủ tục cấp xã;
- Bãi bỏ 07 thủ tục cấp tỉnh, 07 thủ tục cấp xã đã được công bố tại Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ được công bố tại Quyết định này định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/03/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nội vụ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nội vụ theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ BỊ BÃI BỎ VỀ TỔ
CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Đồng Nai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
Toàn trình |
Một phần |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||||
|
1 |
1.014936 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Sở Nội vụ hoặc trực tuyến tại địa chỉ motcua.moha.gov.vn |
45 ngày làm việc |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 03/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
x |
|
|
2 |
1.014937 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Sở Nội vụ hoặc trực tuyến tại địa chỉ motcua.moha.gov.vn |
45 ngày làm việc |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 03/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
x |
|
|
3 |
1.014938 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Sở Nội vụ hoặc trực tuyến tại địa chỉ motcua.moha.gov.vn |
45 ngày làm việc |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 03/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
x |
|
|
4 |
1.014939 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Sở Nội vụ hoặc trực tuyến tại địa chỉ motcua.moha.gov.vn |
45 ngày làm việc |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 03/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
x |
|
|
5 |
1.014940 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Sở Nội vụ hoặc trực tuyến tại địa chỉ motcua.moha.gov.vn |
45 ngày làm việc |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 03/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
x |
|
|
6 |
1.014941 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Sở Nội vụ hoặc trực tuyến tại địa chỉ motcua.moha.gov.vn |
60 ngày làm việc |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 03/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
x |
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (TRỪ QUỸ CÓ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI GÓP TÀI SẢN ĐỂ THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH, XÃ) |
||||||||||
|
7 |
1.014942 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công - UBND xã hoặc trực tuyến tại địa chỉ motcua.moha.gov.vn |
45 ngày làm việc |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 03/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
x |
|
|
8 |
1.014943 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công - UBND xã hoặc trực tuyến tại địa chỉ motcua.moha.gov.vn |
45 ngày làm việc |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 03/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
x |
|
|
9 |
1.014944 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công - UBND xã hoặc trực tuyến tại địa chỉ motcua.moha.gov.vn |
45 ngày làm việc |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 03/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
x |
|
|
10 |
1.014945 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công - UBND xã hoặc trực tuyến tại địa chỉ motcua.moha.gov.vn |
45 ngày làm việc |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 03/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
x |
|
|
11 |
1.014946 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công - UBND xã hoặc trực tuyến tại địa chỉ motcua.moha.gov.vn |
45 ngày làm việc |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 03/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
x |
|
|
12 |
1.014947 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công - UBND xã hoặc trực tuyến tại địa chỉ motcua.moha.gov.vn |
60 ngày làm việc |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố TTHC quy định tại Nghị định số 03/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
x |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.013017 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
1.013018 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
1.013019 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
1.013020 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
1.013021 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6 |
1.013022 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7 |
1.013023 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
|
1 |
1.013711 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
1.013712 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
1.013713 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4 |
1.013714 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
5 |
1.013715 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
6 |
1.013716 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
7 |
1.013717 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh