Quyết định 89/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 89/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 89/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 03/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNHTRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Du lịch |
|||||
|
1 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản Mã TTHC: 1.014629 |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTD ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
B.DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Văn hóa |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke Mã TTHC: 1.001029 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường; - Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
2 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường Mã TTHC: 1.001008 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định. |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC; - Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL; |
|
3 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke MTTHC: 1.000963 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: a) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định. b) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định. |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC; - Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL; |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường MTTHC: 1.000922 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC; - Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL; |
|
Lĩnh vực Thể dục Thể thao |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo Mã TTHC: 1.001195 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ- CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng quy định mức phí, lệ phí “0 đồng” đối với một số phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến (toàn trình và một phần) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; - Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTD ngày 30/12/2025. |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate Mã TTHC: 1.000904 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo Mã TTHC: 1.000842 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Judo; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng Mã TTHC: 2.002188 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh Mã TTHC: 1.000560 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền anh; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin Mã TTHC: 1.000485 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu Mã TTHC: 1.005162 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga Mã TTHC: 1.000953 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
9 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf Mã TTHC: 1.000936 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông Mã TTHC: 1.000920 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
11 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker Mã TTHC: 1.000863 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn Mã TTHC: 1.000847 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
13 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao Mã TTHC: 1.000814 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
14 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ Mã TTHC: 1.000644 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
15 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness Mã TTHC: 1.005163 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
16 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí Mã TTHC: 1.000594 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá Mã TTHC: 1.000518 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
18 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt Mã TTHC: 1.000501 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
19 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném Mã TTHC: 1.001500 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
20 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ Mã TTHC: 1.001527 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
Lĩnh vực Du lịch |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế Mã TTHC: 1.004605 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc khóa cập nhật kiến thức |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL; |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
STT |
Mã số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
2.001.611 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch. |
|
2 |
2.001.589 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch. |
|
3 |
1.003.742 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 89/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 03/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNHTRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Du lịch |
|||||
|
1 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản Mã TTHC: 1.014629 |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTD ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
B.DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Văn hóa |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke Mã TTHC: 1.001029 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường; - Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
2 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường Mã TTHC: 1.001008 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định. |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC; - Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL; |
|
3 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke MTTHC: 1.000963 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: a) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định. b) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định. |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC; - Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL; |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường MTTHC: 1.000922 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC; - Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL; |
|
Lĩnh vực Thể dục Thể thao |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo Mã TTHC: 1.001195 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ- CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng quy định mức phí, lệ phí “0 đồng” đối với một số phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến (toàn trình và một phần) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; - Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTD ngày 30/12/2025. |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate Mã TTHC: 1.000904 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo Mã TTHC: 1.000842 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Judo; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng Mã TTHC: 2.002188 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh Mã TTHC: 1.000560 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền anh; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin Mã TTHC: 1.000485 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu Mã TTHC: 1.005162 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga Mã TTHC: 1.000953 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
9 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf Mã TTHC: 1.000936 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông Mã TTHC: 1.000920 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
11 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker Mã TTHC: 1.000863 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn Mã TTHC: 1.000847 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
13 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao Mã TTHC: 1.000814 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
14 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ Mã TTHC: 1.000644 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
15 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness Mã TTHC: 1.005163 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
16 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí Mã TTHC: 1.000594 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá Mã TTHC: 1.000518 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
18 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt Mã TTHC: 1.000501 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
19 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném Mã TTHC: 1.001500 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
20 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ Mã TTHC: 1.001527 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Phí 0 đồng |
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL. |
|
Lĩnh vực Du lịch |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế Mã TTHC: 1.004605 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc khóa cập nhật kiến thức |
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL; - Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL; |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
STT |
Mã số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
2.001.611 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch. |
|
2 |
2.001.589 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch. |
|
3 |
1.003.742 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh