Quyết định 88/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 88/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 88/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 3396/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản; lĩnh vực chính sách thuế; lĩnh vực dịch vụ tài chính; lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 05/TTr-STC ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ (thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: 03 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp tỉnh/cấp xã; thủ tục hành chính bãi bỏ: 02 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp tỉnh/cấp xã) trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế danh mục 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 mục II, Phụ lục danh mục thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định số 3396/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Thay thế danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự 103, 104 mục XIII, Phần A và 02 thủ tục hành chính cấp xã có số thứ tự 38, 39 mục VI, Phần B, Phụ lục danh mục thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt |
Tên TTHC |
Số hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
|
01 |
Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp |
3.000251.H17 |
- Đối với xe ô tô thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc trừ phí đã nộp, trừ trường hợp xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên và xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng: Chậm nhất là 03 ngày làm việc (riêng đối với trường hợp xe đăng ký, đăng kiểm tại Việt Nam nhưng hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên, xe bị mất trộm trong thời gian từ 30 ngày trở lên sau đó tìm được, thu hồi và giao lại cho chủ xe chậm nhất là 01 ngày làm việc). - Đối với xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên: Chậm nhất là 03 ngày làm việc. - Đối với xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng đã được nộp phí qua thời điểm cơ sở đăng kiểm thu Tem kiểm định: Ngay trong ngày lập Biên bản thu Tem kiểm định. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13; - Luật Đường bộ số 35/2024/QH15; - Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15; - Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
Cơ sở đăng kiểm |
Cơ sở đăng kiểm |
|
02 |
Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên |
3.000252.H17 |
01 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13; - Luật Đường bộ số 35/2024/QH15; - Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15; - Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
Cơ sở đăng kiểm |
Cơ sở đăng kiểm |
|
03 |
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng |
3.000255.H17 |
- Sở Xây dựng: 10 ngày làm việc. - Cơ sở đăng kiểm: 01 ngày làm việc. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13; - Luật Đường bộ số 35/2024/QH15; - Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15; - Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
- Sở Xây dựng; - Cơ sở đăng kiểm. |
- Sở Xây dựng; - Cơ sở đăng kiểm. |
|
04 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải. |
1.013040.H17 |
Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện: Tổ chức thu phí thẩm định Tờ khai phí trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Tờ khai phí. Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí,chậm nhất trong 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14; - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; - Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện. |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
Stt |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Số hồ sơ TTHC |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Số QĐ đã công bố TTHC bị bãi bỏ |
|
01 |
Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ |
3.000253.H17 |
Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ |
Đơn vị đăng kiểm |
Số thứ tự số 03 mục II, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3396/QĐ-UBND |
|
02 |
Thủ tục đề nghị trả lại phù hiện, biển hiệu |
3.000254.H17 |
Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ |
Sở Xây dựng |
Số thứ tự số 04 mục II, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3396/QĐ-UBND |
|
03 |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
1.008603.H17 |
Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025 của Chính phủ |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường; - UBND cấp xã. |
- Số thứ tự số 103 mục XIII, Phần A, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND. - Số thứ tự số 38 mục VI, Phần B, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 88/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 3396/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản; lĩnh vực chính sách thuế; lĩnh vực dịch vụ tài chính; lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 05/TTr-STC ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ (thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: 03 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp tỉnh/cấp xã; thủ tục hành chính bãi bỏ: 02 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp tỉnh/cấp xã) trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế danh mục 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 mục II, Phụ lục danh mục thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định số 3396/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Thay thế danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự 103, 104 mục XIII, Phần A và 02 thủ tục hành chính cấp xã có số thứ tự 38, 39 mục VI, Phần B, Phụ lục danh mục thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt |
Tên TTHC |
Số hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
|
01 |
Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp |
3.000251.H17 |
- Đối với xe ô tô thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc trừ phí đã nộp, trừ trường hợp xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên và xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng: Chậm nhất là 03 ngày làm việc (riêng đối với trường hợp xe đăng ký, đăng kiểm tại Việt Nam nhưng hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên, xe bị mất trộm trong thời gian từ 30 ngày trở lên sau đó tìm được, thu hồi và giao lại cho chủ xe chậm nhất là 01 ngày làm việc). - Đối với xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên: Chậm nhất là 03 ngày làm việc. - Đối với xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng đã được nộp phí qua thời điểm cơ sở đăng kiểm thu Tem kiểm định: Ngay trong ngày lập Biên bản thu Tem kiểm định. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13; - Luật Đường bộ số 35/2024/QH15; - Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15; - Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
Cơ sở đăng kiểm |
Cơ sở đăng kiểm |
|
02 |
Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên |
3.000252.H17 |
01 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13; - Luật Đường bộ số 35/2024/QH15; - Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15; - Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
Cơ sở đăng kiểm |
Cơ sở đăng kiểm |
|
03 |
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng |
3.000255.H17 |
- Sở Xây dựng: 10 ngày làm việc. - Cơ sở đăng kiểm: 01 ngày làm việc. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13; - Luật Đường bộ số 35/2024/QH15; - Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15; - Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
- Sở Xây dựng; - Cơ sở đăng kiểm. |
- Sở Xây dựng; - Cơ sở đăng kiểm. |
|
04 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải. |
1.013040.H17 |
Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện: Tổ chức thu phí thẩm định Tờ khai phí trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Tờ khai phí. Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí,chậm nhất trong 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14; - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; - Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện. |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
Stt |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Số hồ sơ TTHC |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Số QĐ đã công bố TTHC bị bãi bỏ |
|
01 |
Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ |
3.000253.H17 |
Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ |
Đơn vị đăng kiểm |
Số thứ tự số 03 mục II, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3396/QĐ-UBND |
|
02 |
Thủ tục đề nghị trả lại phù hiện, biển hiệu |
3.000254.H17 |
Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ |
Sở Xây dựng |
Số thứ tự số 04 mục II, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3396/QĐ-UBND |
|
03 |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
1.008603.H17 |
Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025 của Chính phủ |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường; - UBND cấp xã. |
- Số thứ tự số 103 mục XIII, Phần A, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND. - Số thứ tự số 38 mục VI, Phần B, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh