Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 88/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 88/QĐ-UBND
Ngày ban hành 10/01/2026
Ngày có hiệu lực 10/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Hồ Quang Bửu
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 88/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 10 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng;

Căn cứ Quyết định số 3396/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản; lĩnh vực chính sách thuế; lĩnh vực dịch vụ tài chính; lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 05/TTr-STC ngày 08 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ (thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: 03 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp tỉnh/cấp xã; thủ tục hành chính bãi bỏ: 02 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp tỉnh/cấp xã) trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng.

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế danh mục 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 mục II, Phụ lục danh mục thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định số 3396/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.

Thay thế danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự 103, 104 mục XIII, Phần A và 02 thủ tục hành chính cấp xã có số thứ tự 38, 39 mục VI, Phần B, Phụ lục danh mục thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm TT&GSĐHTM (IOC);
- Trung tâm CĐS&CNCL (DDS);
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, STC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

Stt

Tên TTHC

Số hồ sơ TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Thẩm quyền giải quyết

01

Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp

3.000251.H17

- Đối với xe ô tô thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc trừ phí đã nộp, trừ trường hợp xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên và xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng: Chậm nhất là 03 ngày làm việc (riêng đối với trường hợp xe đăng ký, đăng kiểm tại Việt Nam nhưng hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên, xe bị mất trộm trong thời gian từ 30 ngày trở lên sau đó tìm được, thu hồi và giao lại cho chủ xe chậm nhất là 01 ngày làm việc).

- Đối với xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên: Chậm nhất là 03 ngày làm việc.

- Đối với xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng đã được nộp phí qua thời điểm cơ sở đăng kiểm thu Tem kiểm định: Ngay trong ngày lập Biên bản thu Tem kiểm định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;

- Dịch vụ bưu chính;

- Trực tuyến.

Không có

- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13;

- Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

- Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;

- Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ.

Cơ sở đăng kiểm

Cơ sở đăng kiểm

02

Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên

3.000252.H17

01 ngày làm việc

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;

- Dịch vụ bưu chính;

- Trực tuyến.

Không có

- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13;

- Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

- Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;

- Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ.

Cơ sở đăng kiểm

Cơ sở đăng kiểm

03

Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng

3.000255.H17

- Sở Xây dựng: 10 ngày làm việc.

- Cơ sở đăng kiểm: 01 ngày làm việc.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;

- Dịch vụ bưu chính;

- Trực tuyến.

Không có

- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13;

- Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

- Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;

- Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ.

- Sở Xây dựng;

- Cơ sở đăng kiểm.

- Sở Xây dựng;

- Cơ sở đăng kiểm.

04

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải.

1.013040.H17

Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện: Tổ chức thu phí thẩm định Tờ khai phí trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Tờ khai phí.

Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí,chậm nhất trong 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã;

- Dịch vụ bưu chính;

- Trực tuyến.

Không có

- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14; - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;

- Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ.

- Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện.

- Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ

Stt

Tên TTHC bị bãi bỏ

Số hồ sơ TTHC

Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Cơ quan thực hiện

Số QĐ đã công bố TTHC bị bãi bỏ

01

Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ

3.000253.H17

Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ

Đơn vị đăng kiểm

Số thứ tự số 03 mục II, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3396/QĐ-UBND

02

Thủ tục đề nghị trả lại phù hiện, biển hiệu

3.000254.H17

Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ

Sở Xây dựng

Số thứ tự số 04 mục II, Phụ lục kèm theo Quyết định số 3396/QĐ-UBND

03

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

1.008603.H17

Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025 của Chính phủ

- Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- UBND cấp xã.

- Số thứ tự số 103 mục XIII, Phần A, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND.

- Số thứ tự số 38 mục VI, Phần B, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND.

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...