Quyết định 87/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 19 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Long
| Số hiệu | 87/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 87/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 09 thủ tục hành chính mới được ban hành; 09 thủ tục hành chính được thay thế; 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 15/TTr-SVHTTDL ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 19 (Mười chín) Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch được công bố tại Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh trong thời hạn chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH |
||
|
1 |
1.014608 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
2 |
1.014609 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
3 |
1.014610 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
4 |
1.014611 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
5 |
1.014612 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
6 |
1.014613 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
7 |
1.014614 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
8 |
1.014615 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
9 |
1.014616 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ |
||
|
1 |
2.001591 |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
2 |
2.001361 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
3 |
1.003738 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
4 |
1.001106 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
5 |
1.001123 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
6 |
1.001822 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
7 |
2.001641 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
8 |
1.003901 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
9 |
1.002003 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||
|
1 |
1.003793 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 87/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 09 thủ tục hành chính mới được ban hành; 09 thủ tục hành chính được thay thế; 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 15/TTr-SVHTTDL ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 19 (Mười chín) Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch được công bố tại Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh trong thời hạn chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH |
||
|
1 |
1.014608 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
2 |
1.014609 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
3 |
1.014610 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
4 |
1.014611 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
5 |
1.014612 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
6 |
1.014613 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
7 |
1.014614 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
8 |
1.014615 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
9 |
1.014616 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ |
||
|
1 |
2.001591 |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
2 |
2.001361 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
3 |
1.003738 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
4 |
1.001106 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
5 |
1.001123 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
6 |
1.001822 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
7 |
2.001641 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
8 |
1.003901 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
9 |
1.002003 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||
|
1 |
1.003793 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
08 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
||
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
||
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
20 ngày làm việc - Thời gian giải quyết tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch là 12 ngày - Thời gian giải quyết tại Ủy ban nhân dân tỉnh là 08 ngày. |
||
4. Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
03 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
10,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
15 ngày làm việc |
|
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
8. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
9. Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
1. Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
03 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
10,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
15 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
|
5. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
7. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Trường hợp 1: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng, thay đổi thông tin
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
Trường hợp 2: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
07 ngày làm việc |
||
8. Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
9. Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
10,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
15 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh