Quyết định 861/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương, Quan hệ lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 861/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Lữ Quang Ngời |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 861/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 09 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, QUAN HỆ LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lao động, tiền lương, quan hệ lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 09 (Chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động, tiền lương, quan hệ lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 07/5/2021 về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Lon; Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tinh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, tiền lương, quan hệ lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
2.001955.000.00.00.H61 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.000414.000.00.00.H61 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.000436.000.00.00.H61 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.000448.000.00.00.H61 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.000464.000.00.00.H61 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.000479.000.00.00.H61 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
1.009466.000.00.00.H61 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
1.009467.000.00.00.H61 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
1.004964.000.00.00.H61 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm- pu-chia |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
(Mã TTHC: 2.001955.000.00.00.H61)
1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
Sở Nội vụ |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày |
||
1.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Ban Quản lý các khu công nghiệp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Văn phòng xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 861/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 09 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, QUAN HỆ LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lao động, tiền lương, quan hệ lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 09 (Chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động, tiền lương, quan hệ lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 07/5/2021 về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Lon; Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tinh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, tiền lương, quan hệ lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
2.001955.000.00.00.H61 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.000414.000.00.00.H61 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.000436.000.00.00.H61 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.000448.000.00.00.H61 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.000464.000.00.00.H61 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.000479.000.00.00.H61 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
1.009466.000.00.00.H61 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
1.009467.000.00.00.H61 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
1.004964.000.00.00.H61 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm- pu-chia |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
(Mã TTHC: 2.001955.000.00.00.H61)
1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
Sở Nội vụ |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày |
||
1.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Ban Quản lý các khu công nghiệp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Văn phòng xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày |
||
2. Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
(Mã TTHC: 1.000414.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm kiểm tra, xử lý hồ sơ; Tham mưu tờ trình, trình lãnh đạo, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Sở Nội vụ |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt tờ trình, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý, trình lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt, chuyển kết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
3. Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
(Mã TTHC: 1.000436.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm kiểm tra, xử lý hồ sơ; Tham mưu tờ trình, trình lãnh đạo, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Sở Nội vụ |
8,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt tờ trình, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý, trình lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
06 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt, chuyển kết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
17 ngày |
||
4. Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
(Mã TTHC: 1.000448.000.00.00.H61)
4.1. Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép; người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm kiểm tra, xử lý hồ sơ; Tham mưu tờ trình, trình lãnh đạo, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Sở Nội vụ |
13,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt tờ trình, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý, trình lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
06 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt cấp lại giấy phép hoặc có văn bản trả lời nếu không cấp lại, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
22 ngày |
||
4.2. Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm tham mưu văn bản đề nghị Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép cung cấp bản sao hồ sơ đề nghị cấp giấy phép và xác nhận về các điều kiện không bị thu hồi giấy phép của doanh nghiệp cho thuê lại |
Sở Nội vụ |
8,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt và chuyển văn bản đề nghị đến Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép cung cấp bản sao hồ sơ đề nghị cấp giấy phép và xác nhận về các điều kiện không bị thu hồi giấy phép của doanh nghiệp cho thuê lại; Đôn đốc Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy phép cho ý kiến về tình hình hoạt động của doanh nghiệp cho thuê lại trong thời gian hoạt động tại địa bàn |
7,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Sau khi nhận được văn bản của Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy phép thì Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm tham mưu tờ trình, trình Lãnh đạo tỉnh cấp lại giấy phép |
05 ngày |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý, trình lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt cấp lại giấy phép hoặc có văn bản trả lời nếu không cấp lại, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
27 ngày |
||
5. Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
(Mã TTHC: 1.000464.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đúng, đủ theo quy định, quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm tiếp nhận, xử lý hồ sơ; Tham mưu tờ trình, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Sở Nội vụ |
13,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý, trình lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
05 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt cấp lại giấy phép hoặc có văn bản trả lời nếu không gia hạn, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
22 ngày |
||
6. Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
(Mã TTHC: 1.000479.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đúng, đủ theo quy định, quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm thẩm tra hồ sơ: Tham mưu tờ trình, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Sở Nội vụ |
18,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý, trình lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
05 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt cấp lại giấy phép hoặc có văn bản trả lời nếu không gia hạn, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
27 ngày |
||
7. Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
(Mã TTHC: 1.009466.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đúng, đủ theo quy định, quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm tiếp nhận, xử lý hồ sơ; Tham mưu tờ trình, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Sở Nội vụ |
13,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý, trình lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt cấp lại giấy phép hoặc có văn bản trả lời nếu không gia hạn, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
8. Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể (Mã TTHC: 1.009467.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đúng, đủ theo quy định, quét (scan), chuyển Sở Nội vụ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm tiếp nhận, xử lý hồ sơ; Tham mưu tờ trình, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Sở Nội vụ |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý, trình lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt cấp lại giấy phép hoặc có văn bản trả lời nếu không gia hạn, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày |
||
9. Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm- pu-chia (Mã TTHC: 1.004964.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận và chuyển hồ sơ công chức phụ trách cấp xã xử lý |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức cấp xã tiếp nhận hồ sơ, tổng hợp danh sách trình Lãnh đạo UBND cấp xã công khai danh sách người hưởng trợ cấp; gửi danh sách, hồ sơ đến Phòng Nội vụ |
UBND cấp xã |
10 ngày |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra xem xét hồ sơ, lập danh sách, trình lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét ký tắt |
UBND cấp huyện |
3,5 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét ký tắt danh sách trình Lãnh đạo UBND cấp huyện |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra ký duyệt danh sách gửi Sở Nội vụ |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động - Việc làm Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động - Việc làm xem xét ký tắt |
Sở Nội vụ |
03 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động - Việc làm xem xét trình Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký ban hành quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
3,5 ngày |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định; chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp xã, lưu trữ hồ sơ theo quy định |
01 ngày |
|
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh