Quyết định 834/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 14 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 834/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 834/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT 14 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 26/TTr-SGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 14 (Mười bốn) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ 14 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021, Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 và Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2025.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này, giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường triển khai thực hiện tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo xây dựng, điều chỉnh quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh ngay sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (G07-LĐ06) |
|||
|
1 |
2.001959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
|||
|
2 |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III. LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH |
|||
|
3 |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
|||
|
1 |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
|
|
3 |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
|
|
4 |
1.002407 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
|
|
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
|||
|
5 |
1.005099 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (G07-LĐ06) |
|||
|
6 |
2.001960 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
2.002284 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp xã |
|
|
IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|||
|
8 |
2.004831 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
3.000182 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
|
|
10 |
2.002482 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
|
|
11 |
2.002483 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 834/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT 14 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 26/TTr-SGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 14 (Mười bốn) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ 14 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021, Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 và Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2025.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này, giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường triển khai thực hiện tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo xây dựng, điều chỉnh quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh ngay sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (G07-LĐ06) |
|||
|
1 |
2.001959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
|||
|
2 |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III. LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH |
|||
|
3 |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
|||
|
1 |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
|
|
3 |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
|
|
4 |
1.002407 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
|
|
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
|||
|
5 |
1.005099 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (G07-LĐ06) |
|||
|
6 |
2.001960 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
2.002284 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp xã |
|
|
IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|||
|
8 |
2.004831 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
3.000182 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
|
|
10 |
2.002482 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
|
|
11 |
2.002483 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Mã TTHC: 2.001959.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc xã, phường. Chuyển hồ sơ giấy đến Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập đối chiếu, thẩm định hồ sơ của học sinh, sinh viên. Chuyển danh sách đối tượng được hưởng chính sách hoặc thông báo cho người học các trường hợp hồ sơ không hợp lệ về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cấp tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ trả kết quả. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
1. Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục (Mã TTHC: 1.001714.H61)
Đối với cơ sở giáo dục công lập:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc xã, phường. - Chuyển hồ sơ giấy đến Cơ sở giáo dục công lập. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Bước 2 |
- Cơ sở giáo dục công lập tổ chức quy trình kiểm tra, đối chiếu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ. - Tổng hợp, lập danh sách và dự toán kinh phí báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp để cơ quan quản lý cấp trên thẩm định, phê duyệt, tổng hợp báo cáo cơ quan tài chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kinh phí thực hiện chính sách học bổng và hỗ trợ chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật đang học tại cơ sở giáo dục. - Chuyển danh sách đối tượng được hưởng chính sách hoặc thông báo cho người học các trường hợp hồ sơ không hợp lệ về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi hồ sơ được tiếp nhận. |
Cơ sở giáo dục công lập |
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Không quy định |
||
Đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập (người khuyết tật học tại cơ sở giáo dục trực thuộc xã; người khuyết tật thường trú trên địa bàn xã, đang học tại các cơ sở giáo dục đại học, trung cấp chuyên nghiệp trong phạm vi cả nước gửi về Ủy ban nhân dân xã):
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển UBND cấp xã |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Bước 2 |
Công chức Phòng VH-XH tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt |
Công chức Phòng VH-XH |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo Phòng VH-XH |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Không quy định |
||
Đối với người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục trực thuộc cấp tỉnh quản lý:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng KHTC Sở Giáo dục và Đào tạo |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
Công chức Phòng KHTC |
|
|
Bước 3 |
Trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng KHTC |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Lãnh đạo Sở GD&ĐT |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Không quy định |
||
III. LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH
1. Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (Mã TTHC: 1.005090.H61)
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Sở GD& ĐT lập kế hoạch tuyển sinh đối với trường PTDTNT trên địa bàn tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
|
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng tham mưu Lãnh đạo Văn phòng |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo - Văn xã tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng xét duyệt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt. |
|
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định. |
|||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
1. Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo (Mã TTHC: 1.001622.H61)
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng VHXH |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, tổng hợp danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa gửi cơ quan tài chính cùng cấp trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Công chức Phòng VHXH |
6 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng VHXH |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa và thông báo kết quả cho cơ sở giáo dục mầm non |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
6 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày làm việc. |
|||
2. Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp (Mã TTHC: 1.008950.H61)
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng VHXH |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, tổng hợp danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp gửi cơ quan tài chính cùng cấp trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Công chức Phòng VHXH |
6 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng VHXH |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa và thông báo kết quả cho cơ sở giáo dục mầm non |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
6 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày làm việc. |
|||
3. Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp (Mã TTHC: 1.008951.H61)
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng VHXH |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, tổng hợp danh sách giáo viên được hưởng chính sách gửi cơ quan tài chính cùng cấp thẩm định, báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. |
Công chức Phòng VHXH |
9 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng VHXH |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt danh sách giáo viên được hưởng chính sách và thông báo kết quả cho cơ sở giáo dục mầm non |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
6 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 17 ngày làm việc. |
|||
4. Xét, cấp học bổng chính sách (Mã TTHC: 1.002407.H61)
Đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển (sinh viên trường đại học, trường cao đẳng sư phạm)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn Sở Nội vụ |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
Công chức Phòng chuyên môn |
|
|
Bước 3 |
Trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Không quy định |
||
Đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển (sinh viên trường cao đẳng trừ sinh viên trường cao đẳng sư phạm)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng KHTC Sở Giáo dục và Đào tạo |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
Công chức Phòng KHTC |
|
|
Bước 3 |
Trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng KHTC |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
Lãnh đạo Sở GD&ĐT |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Không quy định |
||
Đối với học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú; Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật (công lập).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Cơ sở giáo dục tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, lập danh sách, dự toán nhu cầu kinh phí gửi về cơ quan quản lý trực tiếp |
Cơ sở giáo dục |
|
|
Bước 2 |
Học sinh nhận học bổng chính sách tại cơ sở giáo dục đang theo học theo định kỳ xét, cấp học bổng chính sách theo quy định |
Cơ sở giáo dục |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Không quy định |
||
Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng VHXH |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Bước 2 |
Phê duyệt danh sách đối tượng được hưởng chính sách và xây dựng dự toán kinh phí thực hiện gửi cơ quan tài chính cùng cấp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt |
Công chức Phòng VHXH |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng VHXH |
|
|
Bước 4 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng tham mưu Lãnh đạo Văn phòng. |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo - Văn xã tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng xét duyệt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt. |
|
|
|
Bước 8 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
|
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định. |
|||
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
1. Chuyển trường đối với học sinh tiểu học (Mã TTHC: 1.005099.H61)
Đối với học sinh tiểu học chuyển trường trong nước:
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hiệu trưởng trường nơi chuyển đến có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh vào đơn, trường hợp không đồng ý phải ghi rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh theo hình thức đã tiếp nhận đơn. |
Hiệu trưởng trường nơi đến |
03 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Hiệu trưởng trường nơi chuyển đi có trách nhiệm trả hồ sơ cho học sinh. |
Hiệu trưởng trường nơi chuyển đi |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Hiệu trưởng trường nơi chuyển đến tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp. |
Hiệu trưởng trường nơi đến |
03 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc. |
|||
Đối với học sinh trong độ tuổi tiểu học chuyển trường từ nước ngoài về nước:
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hiệu trưởng trường nơi chuyển đến có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh vào đơn, trường hợp không đồng ý phải ghi rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh theo hình thức đã tiếp nhận đơn. |
Hiệu trưởng trường nơi đến |
03 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Trong trường hợp đồng ý tiếp nhận học sinh, hiệu trưởng trường tiểu học tổ chức khảo sát trình độ của học sinh, xếp vào lớp phù hợp, tiếp nhận và quản lý hồ sơ học sinh theo quy định |
Hiệu trường trường nơi đến |
07 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc. |
|||
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (G07-LĐ06)
1. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 2.001960.H61)
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng VHXH |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phê duyệt danh sách đối tượng được hưởng chính sách |
Công chức Phòng VHXH |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng VHXH |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
|||
2. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp xã (Mã TTHC: 2.002284.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức đối chiếu, thẩm định và chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ; tổng hợp, lập danh sách đối tượng được hưởng chính sách |
Cơ sở giáo dục |
03 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học chịu trách nhiệm quản lý, tổ chức thực hiện chi trả học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác trực tiếp bằng tiền mặt cho học sinh, sinh viên đang học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp đó |
Cơ sở giáo dục |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 gày làm việc |
||
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
1. Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở (Mã TTHC: 2.004831.H61)
Chuyển trường trong cùng tỉnh, thành phố:
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hiệu trưởng trường nơi chuyển đến có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh vào đơn, trường hợp không đồng ý phải ghi rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh theo hình thức đã tiếp nhận đơn. |
Hiệu trưởng trường nơi đến |
|
|
Bước 2 |
Hiệu trưởng trường nơi chuyển đi có trách nhiệm trả hồ sơ cho học sinh. |
Hiệu trưởng trường nơi chuyển đi |
|
|
Bước 3 |
Hiệu trưởng trường nơi chuyển đến tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp |
Hiệu trưởng trường nơi đến |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định |
|||
Chuyển trường đến từ tỉnh, thành phố khác
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng VHXH |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ. |
Công chức Phòng VHXH |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng VHXH |
|
|
Bước 4 |
Ký giấy giới thiệu |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định |
|||
2. Tuyển sinh trung học cơ sở (Mã TTHC: 3.000182.H61)
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phê duyệt kế hoạch tuyển sinh trung học cơ sở. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã |
|
|
Bước 2 |
Căn cứ kế hoạch tuyển sinh trung học cơ sở đã được phê duyệt, Hội đồng tuyển sinh trung học cơ sở xây dựng và thông báo công khai kế hoạch tuyển sinh của nhà trường; tổ chức việc đăng ký tuyển sinh, tiếp nhận và chuẩn bị nội dung đăng ký tuyển sinh |
Hội đồng tuyển sinh |
|
|
Bước 3 |
Hội đồng tuyển sinh trung học cơ sở tổ chức việc xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh đã được phê duyệt; đề xuất danh sách học sinh trúng tuyển với Hiệu trưởng nhà trường để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt |
Hội đồng tuyển sinh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định |
|||
3. Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước (Mã TTHC: 2.002482.H61)
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Ủy ban nhân dân xã |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
Công chức Phòng VHXH |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Lãnh đạo Phòng VHXH |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã giới thiệu về trường |
UBND cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
|||
4. Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài (Mã TTHC: 2.002483.H61)
|
Trình tự các bước thức hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Ủy ban nhân dân xã |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
Công chức Phòng VHXH |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Lãnh đạo Phòng VHXH |
|
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã giới thiệu về trường |
UBND cấp xã |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh