Quyết định 7830/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục mầm non, Giáo dục trung học, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 7830/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7830/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC TRUNG HỌC, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2024 Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2680/TTr-SGDĐT ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC của 01 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh và 02 TTHC cấp xã mới được ban hành; 04 TTHC cấp tỉnh và 01 TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ sung; 02 TTHC cấp tỉnh, 02 TTHC cấp xã và 01 TTHC nhiều cấp bị bãi bỏ trong các lĩnh vực Giáo dục mầm non; Giáo dục trung học; Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh (kèm theo 69 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch UBND các xã, phường:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của UBND cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành Giáo dục và Đào tạo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các danh mục, nội dung, quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ công bố tại quyết định này thay thế các TTHC tương ứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo được Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC TRUNG HỌC, GIÁO DỤC
NGHỀ NGHIỆP, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 7830/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
||||||||
|
A |
TTHC CẤP TỈNH |
||||||||||
|
I. |
TTHC MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH: 01 TTHC |
||||||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển |
2.002851 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
II. |
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 04 TTHC |
||||||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008720 |
12 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học: 02 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008723 |
12 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
2 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008721 |
12 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.000482 |
12 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
B |
TTHC CẤP XÃ |
||||||||||
|
I. |
TTHC MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH: 02 TTHC |
||||||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
1.014997 |
9 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
UBND cấp xã |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non: 01 TTHC |
||||||||||
|
2 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.014996 |
12 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
UBND cấp xã |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
II. |
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||||||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008725 |
12 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
UBND cấp xã |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
TÊN TTHC |
MÃ TTHC |
VBQPPL QUY ĐỊNH VIỆC BÃI BỎ |
|
A |
TTHC CẤP TỈNH |
||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp: 02 TTHC |
||
|
1 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
1.010595 |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
2 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
1.010596 |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
B |
TTHC CẤP XÃ |
||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non: 02 TTHC |
||
|
1 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008722 |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
2 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008724 |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
C |
TTHC CẤP TỈNH - CẤP XÃ (NHIỀU CẤP) |
||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân: 01 TTHC |
||
|
1 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
1.002407 |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7830/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC TRUNG HỌC, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2024 Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2680/TTr-SGDĐT ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC của 01 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh và 02 TTHC cấp xã mới được ban hành; 04 TTHC cấp tỉnh và 01 TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ sung; 02 TTHC cấp tỉnh, 02 TTHC cấp xã và 01 TTHC nhiều cấp bị bãi bỏ trong các lĩnh vực Giáo dục mầm non; Giáo dục trung học; Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh (kèm theo 69 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch UBND các xã, phường:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của UBND cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành Giáo dục và Đào tạo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các danh mục, nội dung, quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ công bố tại quyết định này thay thế các TTHC tương ứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo được Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC TRUNG HỌC, GIÁO DỤC
NGHỀ NGHIỆP, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 7830/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
||||||||
|
A |
TTHC CẤP TỈNH |
||||||||||
|
I. |
TTHC MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH: 01 TTHC |
||||||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển |
2.002851 |
09 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
II. |
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 04 TTHC |
||||||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008720 |
12 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học: 02 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008723 |
12 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
2 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008721 |
12 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.000482 |
12 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
B |
TTHC CẤP XÃ |
||||||||||
|
I. |
TTHC MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH: 02 TTHC |
||||||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
1.014997 |
9 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
UBND cấp xã |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non: 01 TTHC |
||||||||||
|
2 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.014996 |
12 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
UBND cấp xã |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
II. |
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||||||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008725 |
12 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
Không |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
UBND cấp xã |
x |
x |
x |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
TÊN TTHC |
MÃ TTHC |
VBQPPL QUY ĐỊNH VIỆC BÃI BỎ |
|
A |
TTHC CẤP TỈNH |
||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp: 02 TTHC |
||
|
1 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
1.010595 |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
2 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
1.010596 |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
B |
TTHC CẤP XÃ |
||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non: 02 TTHC |
||
|
1 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008722 |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
2 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008724 |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
C |
TTHC CẤP TỈNH - CẤP XÃ (NHIỀU CẤP) |
||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân: 01 TTHC |
||
|
1 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
1.002407 |
Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/04/2026 của Bộ GD&ĐT |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
