Quyết định 72/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 72/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 72/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ -CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính ; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 45/TTr-SGDĐT ngày 07 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành mới; 39 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh: 26 thủ tục; cấp xã:13 thủ tục) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có số thứ tự: 2, 18, 21, 25, 29, 34, 44, 49, 51, 57, 64, 69, 71, 72, 79, 81, 85, 87, 98, 99, 100, 101, 102, 108, 110 Mục A; số thứ tự: 2, 6, 11, 15, 17, 21, 23, 24, 32, 33 Mục B Phụ lục kèm theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; số thứ tự: 2, 7, 8, 10 Quyết định số 520/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 72/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
||||||||
|
1 |
1.000389.H17 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 ngày làm việc; đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp 03 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/04/2022 của Chính phủ quy định sửa đổi Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.000509.H17 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
16 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/04/2022 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.000718.H17 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP. - Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.010927.H17 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
07 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP. - Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài. - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GDĐT về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.013759.H17 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
- 16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp; - 07 ngày là việc đối với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội- Nghị định số 24/2022/NĐ- CP. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.013764.H17 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
26 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội- Nghị định số 24/2022/NĐ- CP. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo./QĐ- BGDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sửa đổi, bổ sung |
|
7 |
2.001959.H17 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
02 lần trong năm học: lần 01 cấp cho 06 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; lần 02 cấp cho 06 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp. - Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH- BGDĐT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách nội trú quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp. - Thông tư số 18/2018/TT- BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Thông tư số 08/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên. - Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Sửa đổi, bổ sung |
|
8 |
2.002284.H17 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp xã |
Không quy định |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp. - Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH- BGDĐT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách nội trú quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp. - Thông tư số 18/2018/TT- BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Thông tư số 08/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên. - Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Sửa đổi, bổ sung |
|
II |
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH |
||||||||
|
9 |
1.009394.H17 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
35 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 141/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 08/12/2020 quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số. - Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở GDĐT |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Ban hành mới |
|
10 |
1.005142.H17 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Theo hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT hằng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Nơi đăng ký dự thi |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông. - Quyết định số 420/QĐ-BGDĐT ngày 19/02/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi, tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo; các trường phổ thông. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
11 |
1.003734.H17 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
Không quy định |
Trung tâm sát hạch |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT ngày 21/06/2016 của liên Bộ GDĐT, Bộ TTTT quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin. - Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Trung tâm sát hạch |
Trung tâm sát hạch |
Sửa đổi, bổ sung |
|
12 |
1.005090.H17 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Theo đợt, trước khi khai giảng năm học. |
Theo Kế hoạch tuyển sinh |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 04/2023/TT- BGDĐT ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông. - Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày 25/6/2025 của Bộ GDĐT về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học; lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, thi, tuyển sinh. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở GDĐT, UBND cấp xã |
Sở GDĐT, UBND cấp xã |
Sửa đổi, bổ sung |
|
13 |
2.001806.H17 |
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học |
Theo đợt tuyển sinh |
Cơ sở dự bị đại học |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 26/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ GDĐT về ban hành Quy chế tuyển sinh, tổ chức bồi dưỡng, xét chọn và phân bổ vào học trình độ đại học; cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm đối với học sinh hệ dự bị đại học. - Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Cơ sở dự bị đại học |
Cơ sở dự bị đại học |
Sửa đổi, bổ sung |
|
14 |
1.005098.H17 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
30 Ngày |
Đơn vị nơi thí sinh đăng ký dự thi |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông. - Quyết định số 420/QĐ-BGDĐT ngày 19/02/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi, tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. QĐ-BGDĐT. |
Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp |
Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp |
Sửa đổi, bổ sung |
|
III |
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ |
||||||||
|
15 |
3.000465.H17 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
1 ngày làm việc hoặc 2 ngày làm việc hoặc dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu cấp bản sao |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. - Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục. - Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
16 |
3.000466.H17 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
02 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. - Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục. - Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
IV |
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
||||||||
|
17 |
1.005008.H17 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
25 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
18 |
1.005061.H17 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
15 ngày và 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ GDĐT về công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
19 |
1.012960.H17 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
15 ngày và 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ GDĐT về công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
20 |
3.000302.H17 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
V |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
||||||||
|
21 |
1.008720.H17 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục. - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sửa đổi, bổ sung |
|
VI |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
||||||||
|
22 |
1.001088.H17 |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định 51/2002/QĐ- BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông. - Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở GDĐT |
Sở GDĐT |
Ban hành mới |
|
23 |
1.012953.H17 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
24 |
2.002479.H17 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông. - Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày 06/4/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
25 |
2.002478.H17 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông |
7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông. - Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày 06/4/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
VII |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
||||||||
|
26 |
1.013751.H17 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
10 ngày làm việc và 15 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Nghị định 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ về quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
27 |
1.013755.H17 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 ngày làm việc và 10 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/4/2022 về sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
28 |
3.000315.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
10 ngày và 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
||||||||
|
1 |
1.001622.H17 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
24 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non. - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Cơ sở giáo dục |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
2 |
1.002407.H17 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
Không quy định |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở GDĐT, Sở Nội vụ, Cơ sở giáo dục, UBND cấp xã |
Sở GDĐT, Sở Nội vụ, Cơ sở giáo dục, UBND cấp xã |
|
|
3 |
1.008950.H17 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
24 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Cơ sở giáo dục |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Cơ sở giáo dục |
|
|
II |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
|
|||||||
|
4 |
1.006390.H17 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Luật Giáo dục. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
5 |
1.012971.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
III |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
|
|||||||
|
6 |
2.001842.H17 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
7 |
1.005099. H17 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
9 ngày làm việc |
Cơ sở giáo dục |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ GDĐT về ban hành điều lệ trường tiểu học. - Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT. |
Trường tiểu học |
Trường tiểu học |
|
|
IV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
||||||||
|
8 |
1.012965.H17 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
9 |
2.002482.H17 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông. - Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày 06/4/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
10 |
2.002481. H17 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
7 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông. - Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày 06/4/2022 của Bộ GDĐT về công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
V |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
||||||||
|
11 |
1.012969.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
VI |
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ |
||||||||
|
12 |
3.000467.H17 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
1 ngày làm việc hoặc 2 ngày làm việc hoặc dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu cấp bản sao |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. - Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục - Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
13 |
3.000468.H17 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
2 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. - Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục. - Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 72/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ -CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính ; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 45/TTr-SGDĐT ngày 07 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành mới; 39 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh: 26 thủ tục; cấp xã:13 thủ tục) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có số thứ tự: 2, 18, 21, 25, 29, 34, 44, 49, 51, 57, 64, 69, 71, 72, 79, 81, 85, 87, 98, 99, 100, 101, 102, 108, 110 Mục A; số thứ tự: 2, 6, 11, 15, 17, 21, 23, 24, 32, 33 Mục B Phụ lục kèm theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; số thứ tự: 2, 7, 8, 10 Quyết định số 520/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 72/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
||||||||
|
1 |
1.000389.H17 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 ngày làm việc; đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp 03 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/04/2022 của Chính phủ quy định sửa đổi Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.000509.H17 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
16 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/04/2022 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.000718.H17 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP. - Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.010927.H17 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
07 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP. - Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài. - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GDĐT về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.013759.H17 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
- 16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp; - 07 ngày là việc đối với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội- Nghị định số 24/2022/NĐ- CP. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.013764.H17 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
26 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội- Nghị định số 24/2022/NĐ- CP. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo./QĐ- BGDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sửa đổi, bổ sung |
|
7 |
2.001959.H17 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
02 lần trong năm học: lần 01 cấp cho 06 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; lần 02 cấp cho 06 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp. - Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH- BGDĐT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách nội trú quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp. - Thông tư số 18/2018/TT- BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Thông tư số 08/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên. - Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Sửa đổi, bổ sung |
|
8 |
2.002284.H17 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp xã |
Không quy định |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp. - Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH- BGDĐT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách nội trú quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp. - Thông tư số 18/2018/TT- BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Thông tư số 08/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên. - Quyết định số 1674/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Sửa đổi, bổ sung |
|
II |
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH |
||||||||
|
9 |
1.009394.H17 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
35 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 141/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 08/12/2020 quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số. - Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở GDĐT |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Ban hành mới |
|
10 |
1.005142.H17 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Theo hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT hằng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Nơi đăng ký dự thi |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông. - Quyết định số 420/QĐ-BGDĐT ngày 19/02/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi, tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo; các trường phổ thông. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
11 |
1.003734.H17 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
Không quy định |
Trung tâm sát hạch |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT ngày 21/06/2016 của liên Bộ GDĐT, Bộ TTTT quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin. - Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Trung tâm sát hạch |
Trung tâm sát hạch |
Sửa đổi, bổ sung |
|
12 |
1.005090.H17 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Theo đợt, trước khi khai giảng năm học. |
Theo Kế hoạch tuyển sinh |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 04/2023/TT- BGDĐT ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông. - Quyết định số 1693/QĐ-BGDĐT ngày 25/6/2025 của Bộ GDĐT về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục trung học; lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, thi, tuyển sinh. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở GDĐT, UBND cấp xã |
Sở GDĐT, UBND cấp xã |
Sửa đổi, bổ sung |
|
13 |
2.001806.H17 |
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học |
Theo đợt tuyển sinh |
Cơ sở dự bị đại học |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 26/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ GDĐT về ban hành Quy chế tuyển sinh, tổ chức bồi dưỡng, xét chọn và phân bổ vào học trình độ đại học; cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm đối với học sinh hệ dự bị đại học. - Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Cơ sở dự bị đại học |
Cơ sở dự bị đại học |
Sửa đổi, bổ sung |
|
14 |
1.005098.H17 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
30 Ngày |
Đơn vị nơi thí sinh đăng ký dự thi |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông. - Quyết định số 420/QĐ-BGDĐT ngày 19/02/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi, tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. QĐ-BGDĐT. |
Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp |
Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp |
Sửa đổi, bổ sung |
|
III |
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ |
||||||||
|
15 |
3.000465.H17 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
1 ngày làm việc hoặc 2 ngày làm việc hoặc dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu cấp bản sao |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. - Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục. - Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
16 |
3.000466.H17 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
02 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. - Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục. - Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
IV |
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
||||||||
|
17 |
1.005008.H17 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
25 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
18 |
1.005061.H17 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
15 ngày và 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ GDĐT về công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
19 |
1.012960.H17 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
15 ngày và 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ GDĐT về công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
20 |
3.000302.H17 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
V |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
||||||||
|
21 |
1.008720.H17 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục. - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sửa đổi, bổ sung |
|
VI |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
||||||||
|
22 |
1.001088.H17 |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định 51/2002/QĐ- BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông. - Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở GDĐT |
Sở GDĐT |
Ban hành mới |
|
23 |
1.012953.H17 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
24 |
2.002479.H17 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông. - Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày 06/4/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
25 |
2.002478.H17 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông |
7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông. - Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày 06/4/2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
VII |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
||||||||
|
26 |
1.013751.H17 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
10 ngày làm việc và 15 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Nghị định 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ về quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
27 |
1.013755.H17 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 ngày làm việc và 10 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/4/2022 về sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
|
28 |
3.000315.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
10 ngày và 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sửa đổi, bổ sung |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
||||||||
|
1 |
1.001622.H17 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
24 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non. - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Cơ sở giáo dục |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
2 |
1.002407.H17 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
Không quy định |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Sở GDĐT, Sở Nội vụ, Cơ sở giáo dục, UBND cấp xã |
Sở GDĐT, Sở Nội vụ, Cơ sở giáo dục, UBND cấp xã |
|
|
3 |
1.008950.H17 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
24 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Cơ sở giáo dục |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Cơ sở giáo dục |
|
|
II |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
|
|||||||
|
4 |
1.006390.H17 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Luật Giáo dục. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
5 |
1.012971.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
III |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
|
|||||||
|
6 |
2.001842.H17 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
7 |
1.005099. H17 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
9 ngày làm việc |
Cơ sở giáo dục |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ GDĐT về ban hành điều lệ trường tiểu học. - Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021 của Bộ GDĐT về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ GDĐT. |
Trường tiểu học |
Trường tiểu học |
|
|
IV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
||||||||
|
8 |
1.012965.H17 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
9 |
2.002482.H17 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông. - Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày 06/4/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
10 |
2.002481. H17 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
7 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông. - Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh tại các trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 941/QĐ-BGDĐT ngày 06/4/2022 của Bộ GDĐT về công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
V |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
||||||||
|
11 |
1.012969.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
VI |
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ |
||||||||
|
12 |
3.000467.H17 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
1 ngày làm việc hoặc 2 ngày làm việc hoặc dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu cấp bản sao |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. - Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục - Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
13 |
3.000468.H17 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
2 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. - Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục. - Quyết định số 1672/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh