Quyết định 716/QĐ-UBND năm 2015 công bố 22 thủ tục hành chính bổ sung, 07 thủ tục hành chính sửa đổi và công bố bãi bỏ 11 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 716/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/08/2015 |
| Ngày có hiệu lực | 10/08/2015 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | *** |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 716/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 10 tháng 8 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ 22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỔ SUNG, 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI VÀ CÔNG BỐ BÃI BỎ 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH GIA LAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013-NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 22 thủ tục hành chính bổ sung, 06 thủ tục hành chính sửa đổi và công bố bãi bỏ 11 thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
(Ban hành kèm
theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính công bố mới
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
1. |
Thủ tục đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (cấp lần đầu). |
|
2. |
Thủ tục đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh do thay đổi nội dung của Giấy phép kinh doanh. |
|
3. |
Thủ tục đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh do hết hạn Giấy phép |
|
4. |
Thủ tục đề nghị cấp lại giấy phép do Giấy phép kinh doanh bị mất hoặc bị hư hỏng |
|
5. |
Thủ tục đăng ký khai thác và điều chỉnh tăng tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định. |
|
6. |
Thủ tục đăng ký giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định. |
|
7. |
Thủ tục đề nghị cấp phù hiệu (lần đầu) xe chạy tuyến cố định, xe buýt, xe taxi, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe công ten nơ, xe tải và cấp biển hiệu xe vận chuyển khách du lịch. |
|
8. |
Thủ tục đề nghị cấp (lại) phù hiệu xe chạy tuyến cố định, xe buýt, xe taxi, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe công ten nơ, xe tải và cấp biển hiệu xe vận chuyển khách du lịch do bị mất, bị hư hỏng hoặc hết hiệu lực. |
|
9. |
Thủ tục đề nghị cấp phù hiệu lần đầu của xe nội bộ. |
|
10. |
Thủ tục đề nghị cấp (lại) phù hiệu của xe nội bộ do bị mất, bị hư hỏng hoặc hết hiệu lực. |
|
11. |
Thủ tục đề nghị cấp phù hiệu lần đầu của xe trung chuyển. |
|
12. |
Thủ tục đề nghị cấp (lại) phù hiệu của xe trung chuyển do bị mất, bị hư hỏng hoặc hết hiệu lực. |
|
13. |
Cấp giấy phép liên vận Campuchia – Lào - Việt Nam (sau đây viết tắt là CLV) đối với phương tiện thương mại. |
|
14. |
Cấp giấy phép liên vận Campuchia – Lào - Việt Nam (sau đây viết tắt là CLV) đối với phương tiện phi thương mại |
|
15. |
Gia hạn Giấy phép liên vận và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện Campuchia, Lào |
|
16. |
Chấp thuận khai thác tuyến hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam – Campuchia- Lào |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
|
19. |
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được trả lại hoặc bù trừ tiền phí đã nộp |
|
20. |
Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ trong phạm vi địa phương quản lý |
|
21. |
Cấp lại giấy phép liên vận Việt Nam - Lào đối với phương tiện phi thương mại và phương tiện thương mại phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã trên lãnh thổ Lào khi Giấy phép liên vận Việt - Lào hết hạn hoặc bị hư hỏng, bị mất. |
|
22. |
Cấp lại giấy phép liên vận Việt Nam - Lào đối với phương tiện thương mại (áp dụng cho phương tiện kinh doanh vận tải) khi Giấy phép liên vận Việt - Lào hết hạn hoặc bị hư hỏng, bị mất. |
2. Danh mục thủ tục hành chính công bố sửa đổi
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi TTHC |
|
Lĩnh vực đường bộ |
|||
|
1 |
T-GLA-256643-TT |
Thủ tục đề nghị xác nhận đăng ký biểu trưng (logo) của xe taxi, màu sơn của xe buýt. |
|
|
2 |
T-GLA-256644-TT |
Thủ tục đề nghị công bố đưa bến xe hàng vào khai thác. |
|
|
3 |
T-GLA-217159-TT |
Thủ tục Thẩm định thiết kế cải tạo xe cơ giới. |
|
|
4 |
T-GLA-217235-TT |
Cấp giấy phép liên vận Việt Nam - Lào lần đầu đối với phương tiện thương mại (áp dụng cho phương tiện kinh doanh vận tải). |
|
|
5 |
T-GLA-217235-TT |
Cấp giấy phép liên vận Việt Nam – Lào lần đầu đối với phương tiện phi thương mại và phương tiện thương mại phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã trên lãnh thổ Lào. |
|
|
6 |
T-GLA-217238-TT |
Gia hạn Giấy phép liên vận và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện Lào |
|
3. Danh mục thủ tục hành chính công bố bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC |
|
1 |
T-GLA-256706-TT |
Thủ tục đề nghị cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. |
|
|
2 |
T-GLA-256631-TT |
Thủ tục đăng ký mở tuyến vận tải hành khách cố định mới bằng xe ô tô đối với tuyến liên tỉnh và nội tỉnh |
|
|
3 |
T-GLA-256632-TT |
Thủ tục đề nghị công bố đưa vào khai thác tuyến vận tải hành khách cố định mới bằng xe ô tô đối với tuyến liên tỉnh và nội tỉnh |
|
|
4 |
T-GLA-256633-TT |
Thủ tục đăng ký khai thác và điều chỉnh phương án khai thác đang thực hiện trên tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định đã được công bố |
|
|
5 |
T-GLA-256636-TT |
Thủ tục đề nghị cấp (mới) phù hiệu xe chạy tuyến cố định, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe công ten nơ và cấp biển hiệu xe vận chuyển khách du lịch |
|
|
6 |
T-GLA-256637-TT |
Thủ tục đề nghị cấp lại phù hiệu xe chạy tuyến cố định, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe công ten nơ và cấp biển hiệu xe vận chuyển khách du lịch do hư hỏng hoặc hết giá trị sử dụng |
|
|
7 |
T-GLA-256638-TT |
Thủ tục đề nghị cấp (mới) phù hiệu xe taxi |
|
|
8 |
T-GLA-256641-TT |
Thủ tục đề nghị cấp (lại) phù hiệu xe taxi do hư hỏng hoặc hết giá trị sử dụng |
|
|
9 |
T-GLA-256642-TT |
Thủ tục đề nghị xác nhận về tình trạng của xe ô tô tham gia kinh doanh vận tải |
|
|
10 |
T-GLA-217217-TT |
Thủ tục cấp phép lưu hành xe bánh xích tự lưu hành trên đường |
|
|
11 |
T-GLA-217215-TT |
Thủ tục cấp phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường địa phương và quốc lộ thuộc địa bàn quản lý |
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 716/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 10 tháng 8 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ 22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỔ SUNG, 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI VÀ CÔNG BỐ BÃI BỎ 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH GIA LAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013-NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 22 thủ tục hành chính bổ sung, 06 thủ tục hành chính sửa đổi và công bố bãi bỏ 11 thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
(Ban hành kèm
theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính công bố mới
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
1. |
Thủ tục đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (cấp lần đầu). |
|
2. |
Thủ tục đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh do thay đổi nội dung của Giấy phép kinh doanh. |
|
3. |
Thủ tục đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh do hết hạn Giấy phép |
|
4. |
Thủ tục đề nghị cấp lại giấy phép do Giấy phép kinh doanh bị mất hoặc bị hư hỏng |
|
5. |
Thủ tục đăng ký khai thác và điều chỉnh tăng tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định. |
|
6. |
Thủ tục đăng ký giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định. |
|
7. |
Thủ tục đề nghị cấp phù hiệu (lần đầu) xe chạy tuyến cố định, xe buýt, xe taxi, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe công ten nơ, xe tải và cấp biển hiệu xe vận chuyển khách du lịch. |
|
8. |
Thủ tục đề nghị cấp (lại) phù hiệu xe chạy tuyến cố định, xe buýt, xe taxi, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe công ten nơ, xe tải và cấp biển hiệu xe vận chuyển khách du lịch do bị mất, bị hư hỏng hoặc hết hiệu lực. |
|
9. |
Thủ tục đề nghị cấp phù hiệu lần đầu của xe nội bộ. |
|
10. |
Thủ tục đề nghị cấp (lại) phù hiệu của xe nội bộ do bị mất, bị hư hỏng hoặc hết hiệu lực. |
|
11. |
Thủ tục đề nghị cấp phù hiệu lần đầu của xe trung chuyển. |
|
12. |
Thủ tục đề nghị cấp (lại) phù hiệu của xe trung chuyển do bị mất, bị hư hỏng hoặc hết hiệu lực. |
|
13. |
Cấp giấy phép liên vận Campuchia – Lào - Việt Nam (sau đây viết tắt là CLV) đối với phương tiện thương mại. |
|
14. |
Cấp giấy phép liên vận Campuchia – Lào - Việt Nam (sau đây viết tắt là CLV) đối với phương tiện phi thương mại |
|
15. |
Gia hạn Giấy phép liên vận và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện Campuchia, Lào |
|
16. |
Chấp thuận khai thác tuyến hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam – Campuchia- Lào |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
|
19. |
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được trả lại hoặc bù trừ tiền phí đã nộp |
|
20. |
Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ trong phạm vi địa phương quản lý |
|
21. |
Cấp lại giấy phép liên vận Việt Nam - Lào đối với phương tiện phi thương mại và phương tiện thương mại phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã trên lãnh thổ Lào khi Giấy phép liên vận Việt - Lào hết hạn hoặc bị hư hỏng, bị mất. |
|
22. |
Cấp lại giấy phép liên vận Việt Nam - Lào đối với phương tiện thương mại (áp dụng cho phương tiện kinh doanh vận tải) khi Giấy phép liên vận Việt - Lào hết hạn hoặc bị hư hỏng, bị mất. |
2. Danh mục thủ tục hành chính công bố sửa đổi
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi TTHC |
|
Lĩnh vực đường bộ |
|||
|
1 |
T-GLA-256643-TT |
Thủ tục đề nghị xác nhận đăng ký biểu trưng (logo) của xe taxi, màu sơn của xe buýt. |
|
|
2 |
T-GLA-256644-TT |
Thủ tục đề nghị công bố đưa bến xe hàng vào khai thác. |
|
|
3 |
T-GLA-217159-TT |
Thủ tục Thẩm định thiết kế cải tạo xe cơ giới. |
|
|
4 |
T-GLA-217235-TT |
Cấp giấy phép liên vận Việt Nam - Lào lần đầu đối với phương tiện thương mại (áp dụng cho phương tiện kinh doanh vận tải). |
|
|
5 |
T-GLA-217235-TT |
Cấp giấy phép liên vận Việt Nam – Lào lần đầu đối với phương tiện phi thương mại và phương tiện thương mại phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã trên lãnh thổ Lào. |
|
|
6 |
T-GLA-217238-TT |
Gia hạn Giấy phép liên vận và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện Lào |
|
3. Danh mục thủ tục hành chính công bố bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC |
|
1 |
T-GLA-256706-TT |
Thủ tục đề nghị cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. |
|
|
2 |
T-GLA-256631-TT |
Thủ tục đăng ký mở tuyến vận tải hành khách cố định mới bằng xe ô tô đối với tuyến liên tỉnh và nội tỉnh |
|
|
3 |
T-GLA-256632-TT |
Thủ tục đề nghị công bố đưa vào khai thác tuyến vận tải hành khách cố định mới bằng xe ô tô đối với tuyến liên tỉnh và nội tỉnh |
|
|
4 |
T-GLA-256633-TT |
Thủ tục đăng ký khai thác và điều chỉnh phương án khai thác đang thực hiện trên tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định đã được công bố |
|
|
5 |
T-GLA-256636-TT |
Thủ tục đề nghị cấp (mới) phù hiệu xe chạy tuyến cố định, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe công ten nơ và cấp biển hiệu xe vận chuyển khách du lịch |
|
|
6 |
T-GLA-256637-TT |
Thủ tục đề nghị cấp lại phù hiệu xe chạy tuyến cố định, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe công ten nơ và cấp biển hiệu xe vận chuyển khách du lịch do hư hỏng hoặc hết giá trị sử dụng |
|
|
7 |
T-GLA-256638-TT |
Thủ tục đề nghị cấp (mới) phù hiệu xe taxi |
|
|
8 |
T-GLA-256641-TT |
Thủ tục đề nghị cấp (lại) phù hiệu xe taxi do hư hỏng hoặc hết giá trị sử dụng |
|
|
9 |
T-GLA-256642-TT |
Thủ tục đề nghị xác nhận về tình trạng của xe ô tô tham gia kinh doanh vận tải |
|
|
10 |
T-GLA-217217-TT |
Thủ tục cấp phép lưu hành xe bánh xích tự lưu hành trên đường |
|
|
11 |
T-GLA-217215-TT |
Thủ tục cấp phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường địa phương và quốc lộ thuộc địa bàn quản lý |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
