Quyết định 652/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Nội vụ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 652/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 05/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 652/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NỘI VỤ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1384/TTr-SNV ngày 02 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 50 thủ tục hành chính cấp tỉnh ngành Nội vụ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NỘI VỤ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới |
Ghi chú |
||
|
Trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Trực tiếp |
||||||
|
1 |
1.012927 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh) |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
2 |
1.012943 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh) |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
3 |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
Lao động, tiền lương và BHXH |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
4 |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
Quản lý lao động ngoài nước |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
5 |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
6 |
1.010831 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh. |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
7 |
1.010828 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
8 |
1.010827 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
9 |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
10 |
1.010809 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
11 |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
12 |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
13 |
1.010822 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
14 |
1.010823 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
15 |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
16 |
1.010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
17 |
1.010790 |
Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
18 |
2.002105 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
19 |
1.000479 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
20 |
1.000436 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
21 |
1.009466 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
22 |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
23 |
1.000448 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
24 |
1.000464 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
25 |
1.009467 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
26 |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
27 |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
28 |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
29 |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
30 |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
31 |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
32 |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
33 |
1.001865 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
34 |
2.000205 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
35 |
1.001853 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
36 |
2.000192 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
37 |
1.001823 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
38 |
1.009811 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp tỉnh) |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
39 |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
40 |
1.009874 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
41 |
1.009873 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
42 |
1.000105 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
43 |
1.005451 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
44 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
45 |
1.005448 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
46 |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
47 |
2.002341 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
48 |
2.002343 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
49 |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
50 |
2.000134 |
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 652/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NỘI VỤ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1384/TTr-SNV ngày 02 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 50 thủ tục hành chính cấp tỉnh ngành Nội vụ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NỘI VỤ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới |
Ghi chú |
||
|
Trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Trực tiếp |
||||||
|
1 |
1.012927 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh) |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
2 |
1.012943 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh) |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
3 |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
Lao động, tiền lương và BHXH |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
4 |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
Quản lý lao động ngoài nước |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
5 |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
6 |
1.010831 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh. |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
7 |
1.010828 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
8 |
1.010827 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
9 |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
10 |
1.010809 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
11 |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
12 |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
13 |
1.010822 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
14 |
1.010823 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
15 |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
16 |
1.010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
17 |
1.010790 |
Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
18 |
2.002105 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Người có công |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
19 |
1.000479 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
20 |
1.000436 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
21 |
1.009466 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
22 |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
23 |
1.000448 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
24 |
1.000464 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
25 |
1.009467 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. |
Lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
26 |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
27 |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
28 |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
29 |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
30 |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
31 |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
32 |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
33 |
1.001865 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
34 |
2.000205 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
35 |
1.001853 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
36 |
2.000192 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
37 |
1.001823 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
38 |
1.009811 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp tỉnh) |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
39 |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
40 |
1.009874 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
41 |
1.009873 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
42 |
1.000105 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
Việc làm |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
43 |
1.005451 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
44 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
45 |
1.005448 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
46 |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
47 |
2.002341 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
48 |
2.002343 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
49 |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
|
50 |
2.000134 |
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
Tỉnh |
x |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh