Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 64/2026/QĐ-UBND quy định định mức tỷ lệ phần trăm (%) chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng nguồn Ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu 64/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 31/05/2026
Ngày có hiệu lực 08/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Tuyên Quang
Người ký Phan Huy Ngọc
Lĩnh vực Tài chính nhà nước,Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/2026/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 31 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG TRONG DỰ TOÁN CHI PHÍ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ, CÂY XANH ĐÔ THỊ SỬ DỤNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỪ NGUỒN KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định định mức tỷ lệ phần trăm (%) chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng nguồn ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định định mức tỷ lệ phần trăm (%) chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng nguồn ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 Thông tư số 12/2024/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị.

2. Những nội dung liên quan đến xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công nêu tại khoản 1 Điều này không được quy định tại Quyết định này sẽ được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công nêu tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung

1. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung tính trên chi phí nhân công:

Đơn vị tính: %

TT

Loại dịch vụ sự nghiệp công

Loại đô thị

II

III

 

Dịch vụ chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị

47

45

2. Định mức tỷ lệ tính trên chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công: Trong trường hợp chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công thì chi phí quản lý chung được xác định bằng 5% chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công.

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

1. Đối với các dịch vụ sự nghiệp công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán chi phí, phương thức cung ứng dịch vụ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.

2. Đối với dịch vụ sự nghiệp công chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán chi phí, phương thức cung ứng dịch vụ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 6 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ; (Báo cáo)
- Bộ Xây dựng; (Báo cáo)
- Thường trực Tỉnh ủy; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (Báo cáo)
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; (Báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; (Báo cáo)
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra VB và TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- UBMT Tổ quốc và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Sở, ban, Ngành cấp tỉnh;
- Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh;
- Ủy ban nhân dân xã, phường;
- Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh;
- Như Điều 5; (thi hành)
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, QHĐTXD(QĐ)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phan Huy Ngọc

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...