Quyết định 624/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 624/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 04/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 624/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 1805/SGDĐT-VP ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội, trong đó:
- Sửa đổi, bổ sung 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Giáo dục và đào tạo, 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
- Thay thế 03 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Giáo dục và đào tạo và UBND cấp xã.
- Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Giáo dục và đào tạo.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2026.
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Thủ tục số 8 mục II; số 3, 4, 6, 7 mục IV tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 13, 14 mục II, phần A; số 7, mục IV, phần A; số 1, 2, 7, mục VI, phần B tại Phụ lục lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/8/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH
VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI[1]
(Kèm theo Quyết định
số 624/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 624/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 1805/SGDĐT-VP ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội, trong đó:
- Sửa đổi, bổ sung 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Giáo dục và đào tạo, 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
- Thay thế 03 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Giáo dục và đào tạo và UBND cấp xã.
- Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Giáo dục và đào tạo.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2026.
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Thủ tục số 8 mục II; số 3, 4, 6, 7 mục IV tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 13, 14 mục II, phần A; số 7, mục IV, phần A; số 1, 2, 7, mục VI, phần B tại Phụ lục lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/8/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH
VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI[1]
(Kèm theo Quyết định
số 624/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 thủ tục) |
|||||||||
|
1 |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Giáo dục mầm non |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp đến các chi nhánh TTPVHCC |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục |
|
|
2 |
1.008723 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp đến các chi nhánh TTPVHCC |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục |
|
|
3 |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Giáo dục trung học |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo) |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp đến các chi nhánh TTPVHCC |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026 Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội thực hiện giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
|
|
4 |
1.000482 |
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp đến các chi nhánh TTPVHCC |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 thủ tục) |
|||||||||
|
1 |
1.008725 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Giáo dục trung học |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp đến các Điểm hỗ trợ DVC số |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.002407 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển (Mã TTHC thay thế: 2.002851) |
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ |
Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Sở Giáo dục và đào tạo |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp đến các chi nhánh TTPVHCC |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục |
|
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật (Mã TTHC thay thế: 1.014997) |
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ |
Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp đến các Điểm hỗ trợ DVC số |
|||||
|
2 |
1.008722 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (Mã TTHC thay thế: 1.014996)
|
13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Giáo dục mầm non |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp đến các Điểm hỗ trợ DVC số |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục |
|
3 |
1.008724 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố |
Căn cứ pháp lý |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.010595 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
Số thứ tự 13, mục II, phần A Phụ lục kèm theo Quyết định 1168/QĐ- TTPVHCC ngày 12/8/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
1.010596 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
Số thứ tự 14, mục II, phần A Phụ lục kèm theo Quyết định 1168/QĐ- TTPVHCC ngày 12/8/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh