Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 581/QĐ-UBND công bố Chỉ số giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh thời điểm gốc năm 2025

Số hiệu 581/QĐ-UBND
Ngày ban hành 30/12/2025
Ngày có hiệu lực 30/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bắc Ninh
Người ký Phạm Văn Thịnh
Lĩnh vực Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 581/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 30 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG TỈNH BẮC NINH THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 133/TTr-SXD ngày 26/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Chỉ số giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh thời điểm gốc năm 2025 với nội dung chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này.

(Có các Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Chỉ số giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh thời điểm gốc năm 2025 là căn cứ so sánh và tính toán sự biến động giá của các yếu tố chi phí xây dựng (vật liệu, nhân công, máy thi công) theo thời gian, là cơ sở để tham khảo vào việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán, giá gói thầu và quản lý chi phí công trình.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh , Sở Xây dựng, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KTN, KTTH, THĐT, NC, TTTT tỉnh (đăng công báo);
- Lưu: VT, KTNTùng.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Thịnh

 

PHỤ LỤC 1

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Chỉ số giá

Chỉ số giá xây dựng theo các yếu tố chi phí

Chỉ số giá xây dựng công trình

Chỉ số giá phần xây dựng

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

 

1

Công trình Nhà ở

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Giáo dục

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Văn hóa

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng

100%

100%

100%

100%

100%

5

Công trình Y tế

100%

100%

100%

100%

100%

6

Công trình Nhà văn hóa

100%

100%

100%

100%

100%

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

1

Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Đường dây

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Trạm biến áp

100%

100%

100%

100%

100%

III

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

1

Công trình Cấp nước

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Xử lý nước thải

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình thoát nước mưa, nước thải

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình điện chiếu sáng công cộng

100%

100%

100%

100%

100%

IV

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

1

Công trình Đường bê tông xi măng làm mới

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Đường bê tông nhựa làm mới

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng

100%

100%

100%

100%

100%

5

Cầu, cống bê tông xi măng

100%

100%

100%

100%

100%

V

CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

 

 

 

 

 

1

Công trình Hồ chứa nước

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Kênh xây gạch

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình Trạm bơm tưới tiêu

100%

100%

100%

100%

100%

5

Công trình Đê sông

100%

100%

100%

100%

100%

 

PHỤ LỤC 2

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Cát xây dựng

Đá xây dựng

Gạch xây

Gạch ốp lát

Gỗ

Nhựa đường

Thép xây dựng

Cửa khung nhựa/n hôm

Kính/Vách kính

Vật liệu tấm lợp, bao che

Vật tư điện

Vật tư nước

Sơn

Xi măng

Trần, vách thạch cao

Vật liệu khác

I

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình Nhà ở

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Giáo dục

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Văn hóa

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

5

Công trình Y tế

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

6

Công trình Nhà văn hóa

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Đường dây

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Trạm biến áp

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

III

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình Cấp nước

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Xử lý nước thải

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình thoát nước mưa, Nước thải

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình điện chiếu sáng công cộng

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

IV

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình Đường bê tông xi măng làm mới

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Đường bê tông nhựa làm mới

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

5

Cầu, cống bê tông xi măng

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

V

CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình Hồ chứa nước

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Kênh xây gạch

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình Trạm bơm tưới tiêu

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

5

Công trình Đê sông

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

PHỤ LỤC 3

TỶ TRỌNG BÌNH QUÂN THEO CƠ CẤU CHI PHÍ, THEO YẾU TỐ CHI PHÍ TẠI THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

I. Địa bàn các xã phường: Đại Sơn, Sơn Động, Tây Yên Tử, Dương Hưu, Yên Định, An Lạc, Vân Sơn, Biển Động, Lục Ngạn, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Lục Sơn, Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến, Tân Yên, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hòa, Quang Trung, Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy.

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Tỷ trọng theo cơ cấu chi phí

Tỷ trọng theo yếu tố chi phí

Phần xây dựng

Phần thiết bị

Phần chi phí khác

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

I

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

 

 

 

 

 

 

1

Công trình Nhà ở

86,53%

5,01%

8,46%

68,23%

27,96%

3,81%

2

Công trình Giáo dục

85,62%

6,00%

8,38%

69,85%

25,27%

4,89%

3

Công trình Văn hóa

82,67%

0,00%

17,33%

56,80%

42,62%

0,58%

4

Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng

83,85%

2,24%

13,91%

69,20%

26,93%

3,87%

5

Công trình Y tế

86,51%

3,49%

9,99%

69,62%

26,31%

4,07%

6

Công trình Nhà văn hóa

75,15%

6,20%

18,65%

68,18%

26,50%

5,31%

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

1

Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục

85,37%

0,00%

14,64%

71,08%

21,55%

7,37%

2

Công trình Đường dây

72,07%

10,60%

17,33%

90,35%

7,60%

2,04%

3

Công trình Trạm biến áp

7,60%

81,34%

11,06%

84,33%

14,04%

1,63%

III

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

 

 

 

 

 

 

1

Công trình Nhà máy nước, Tuyến ống cấp nước

60,58%

25,57%

13,85%

83,05%

12,25%

4,69%

2

Công trình Xử lý nước thải

60,77%

29,96%

9,28%

66,51%

22,05%

11,43%

3

Công trình thoát nước mưa, nước thải

89,20%

0,00%

10,80%

62,00%

33,13%

4,87%

4

Công trình điện chiếu sáng công cộng

89,02%

0,00%

10,98%

79,51%

12,62%

7,87%

IV

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

1

Công trình Đường bê tông xi măng làm mới

88,27%

0,00%

11,73%

59,35%

34,66%

5,99%

2

Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng

87,51%

0,00%

12,49%

61,96%

28,85%

9,20%

3

Công trình Đường bê tông nhựa làm mới

86,16%

0,00%

13,84%

84,50%

5,88%

9,62%

4

Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng

86,96%

0,00%

13,04%

72,99%

16,48%

10,53%

5

Cầu, cống bê tông xi măng

84,18%

0,00%

15,82%

56,99%

24,13%

18,88%

V

CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

 

 

 

 

 

 

1

Công trình Hồ chứa nước

83,26%

0,00%

16,74%

65,52%

27,23%

7,26%

2

Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép

87,06%

0,00%

12,94%

63,34%

24,56%

12,11%

3

Công trình Kênh xây gạch

86,22%

0,00%

13,79%

45,46%

50,06%

4,49%

4

Công trình Trạm bơm

59,43%

23,00%

17,57%

67,13%

28,43%

4,43%

5

Công trình Đê sông

83,83%

0,00%

16,17%

63,24%

15,51%

21,26%

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...