Quyết định 581/QĐ-UBND công bố Chỉ số giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh thời điểm gốc năm 2025
| Số hiệu | 581/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Phạm Văn Thịnh |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 581/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG TỈNH BẮC NINH THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 133/TTr-SXD ngày 26/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Chỉ số giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh thời điểm gốc năm 2025 với nội dung chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này.
(Có các Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Chỉ số giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh thời điểm gốc năm 2025 là căn cứ so sánh và tính toán sự biến động giá của các yếu tố chi phí xây dựng (vật liệu, nhân công, máy thi công) theo thời gian, là cơ sở để tham khảo vào việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán, giá gói thầu và quản lý chi phí công trình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh , Sở Xây dựng, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh
Bắc Ninh)
|
STT |
LOẠI CÔNG TRÌNH |
Chỉ số giá |
Chỉ số giá xây dựng theo các yếu tố chi phí |
|||
|
Chỉ số giá xây dựng công trình |
Chỉ số giá phần xây dựng |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
||
|
I |
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG |
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà ở |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Giáo dục |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Văn hóa |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Công trình Y tế |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
6 |
Công trình Nhà văn hóa |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
II |
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Đường dây |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Trạm biến áp |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
III |
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT |
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Cấp nước |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Xử lý nước thải |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình thoát nước mưa, nước thải |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình điện chiếu sáng công cộng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
IV |
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Đường bê tông xi măng làm mới |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Đường bê tông nhựa làm mới |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Cầu, cống bê tông xi măng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
V |
CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT |
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Hồ chứa nước |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Kênh xây gạch |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình Trạm bơm tưới tiêu |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Công trình Đê sông |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU THỜI ĐIỂM GỐC NĂM
2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh
Bắc Ninh)
|
STT |
LOẠI CÔNG TRÌNH |
Cát xây dựng |
Đá xây dựng |
Gạch xây |
Gạch ốp lát |
Gỗ |
Nhựa đường |
Thép xây dựng |
Cửa khung nhựa/n hôm |
Kính/Vách kính |
Vật liệu tấm lợp, bao che |
Vật tư điện |
Vật tư nước |
Sơn |
Xi măng |
Trần, vách thạch cao |
Vật liệu khác |
|
I |
CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà ở |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Giáo dục |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Văn hóa |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Công trình Y tế |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
6 |
Công trình Nhà văn hóa |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
II |
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Đường dây |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Trạm biến áp |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
III |
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Cấp nước |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Xử lý nước thải |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình thoát nước mưa, Nước thải |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình điện chiếu sáng công cộng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
IV |
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Đường bê tông xi măng làm mới |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Đường bê tông nhựa làm mới |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Cầu, cống bê tông xi măng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
V |
CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Hồ chứa nước |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Kênh xây gạch |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình Trạm bơm tưới tiêu |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Công trình Đê sông |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
TỶ TRỌNG BÌNH QUÂN THEO CƠ CẤU CHI PHÍ, THEO YẾU TỐ CHI
PHÍ TẠI THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh
Bắc Ninh)
I. Địa bàn các xã phường: Đại Sơn, Sơn Động, Tây Yên Tử, Dương Hưu, Yên Định, An Lạc, Vân Sơn, Biển Động, Lục Ngạn, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Lục Sơn, Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến, Tân Yên, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hòa, Quang Trung, Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy.
|
STT |
LOẠI CÔNG TRÌNH |
Tỷ trọng theo cơ cấu chi phí |
Tỷ trọng theo yếu tố chi phí |
||||
|
Phần xây dựng |
Phần thiết bị |
Phần chi phí khác |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
||
|
I |
CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà ở |
86,53% |
5,01% |
8,46% |
68,23% |
27,96% |
3,81% |
|
2 |
Công trình Giáo dục |
85,62% |
6,00% |
8,38% |
69,85% |
25,27% |
4,89% |
|
3 |
Công trình Văn hóa |
82,67% |
0,00% |
17,33% |
56,80% |
42,62% |
0,58% |
|
4 |
Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng |
83,85% |
2,24% |
13,91% |
69,20% |
26,93% |
3,87% |
|
5 |
Công trình Y tế |
86,51% |
3,49% |
9,99% |
69,62% |
26,31% |
4,07% |
|
6 |
Công trình Nhà văn hóa |
75,15% |
6,20% |
18,65% |
68,18% |
26,50% |
5,31% |
|
II |
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục |
85,37% |
0,00% |
14,64% |
71,08% |
21,55% |
7,37% |
|
2 |
Công trình Đường dây |
72,07% |
10,60% |
17,33% |
90,35% |
7,60% |
2,04% |
|
3 |
Công trình Trạm biến áp |
7,60% |
81,34% |
11,06% |
84,33% |
14,04% |
1,63% |
|
III |
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà máy nước, Tuyến ống cấp nước |
60,58% |
25,57% |
13,85% |
83,05% |
12,25% |
4,69% |
|
2 |
Công trình Xử lý nước thải |
60,77% |
29,96% |
9,28% |
66,51% |
22,05% |
11,43% |
|
3 |
Công trình thoát nước mưa, nước thải |
89,20% |
0,00% |
10,80% |
62,00% |
33,13% |
4,87% |
|
4 |
Công trình điện chiếu sáng công cộng |
89,02% |
0,00% |
10,98% |
79,51% |
12,62% |
7,87% |
|
IV |
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Đường bê tông xi măng làm mới |
88,27% |
0,00% |
11,73% |
59,35% |
34,66% |
5,99% |
|
2 |
Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng |
87,51% |
0,00% |
12,49% |
61,96% |
28,85% |
9,20% |
|
3 |
Công trình Đường bê tông nhựa làm mới |
86,16% |
0,00% |
13,84% |
84,50% |
5,88% |
9,62% |
|
4 |
Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng |
86,96% |
0,00% |
13,04% |
72,99% |
16,48% |
10,53% |
|
5 |
Cầu, cống bê tông xi măng |
84,18% |
0,00% |
15,82% |
56,99% |
24,13% |
18,88% |
|
V |
CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Hồ chứa nước |
83,26% |
0,00% |
16,74% |
65,52% |
27,23% |
7,26% |
|
2 |
Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép |
87,06% |
0,00% |
12,94% |
63,34% |
24,56% |
12,11% |
|
3 |
Công trình Kênh xây gạch |
86,22% |
0,00% |
13,79% |
45,46% |
50,06% |
4,49% |
|
4 |
Công trình Trạm bơm |
59,43% |
23,00% |
17,57% |
67,13% |
28,43% |
4,43% |
|
5 |
Công trình Đê sông |
83,83% |
0,00% |
16,17% |
63,24% |
15,51% |
21,26% |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 581/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG TỈNH BẮC NINH THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 133/TTr-SXD ngày 26/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Chỉ số giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh thời điểm gốc năm 2025 với nội dung chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này.
(Có các Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Chỉ số giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh thời điểm gốc năm 2025 là căn cứ so sánh và tính toán sự biến động giá của các yếu tố chi phí xây dựng (vật liệu, nhân công, máy thi công) theo thời gian, là cơ sở để tham khảo vào việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán, giá gói thầu và quản lý chi phí công trình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh , Sở Xây dựng, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh
Bắc Ninh)
|
STT |
LOẠI CÔNG TRÌNH |
Chỉ số giá |
Chỉ số giá xây dựng theo các yếu tố chi phí |
|||
|
Chỉ số giá xây dựng công trình |
Chỉ số giá phần xây dựng |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
||
|
I |
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG |
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà ở |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Giáo dục |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Văn hóa |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Công trình Y tế |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
6 |
Công trình Nhà văn hóa |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
II |
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Đường dây |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Trạm biến áp |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
III |
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT |
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Cấp nước |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Xử lý nước thải |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình thoát nước mưa, nước thải |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình điện chiếu sáng công cộng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
IV |
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Đường bê tông xi măng làm mới |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Đường bê tông nhựa làm mới |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Cầu, cống bê tông xi măng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
V |
CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT |
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Hồ chứa nước |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Kênh xây gạch |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình Trạm bơm tưới tiêu |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Công trình Đê sông |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU THỜI ĐIỂM GỐC NĂM
2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh
Bắc Ninh)
|
STT |
LOẠI CÔNG TRÌNH |
Cát xây dựng |
Đá xây dựng |
Gạch xây |
Gạch ốp lát |
Gỗ |
Nhựa đường |
Thép xây dựng |
Cửa khung nhựa/n hôm |
Kính/Vách kính |
Vật liệu tấm lợp, bao che |
Vật tư điện |
Vật tư nước |
Sơn |
Xi măng |
Trần, vách thạch cao |
Vật liệu khác |
|
I |
CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà ở |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Giáo dục |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Văn hóa |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Công trình Y tế |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
6 |
Công trình Nhà văn hóa |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
II |
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Đường dây |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Trạm biến áp |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
III |
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Cấp nước |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Xử lý nước thải |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình thoát nước mưa, Nước thải |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình điện chiếu sáng công cộng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
IV |
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Đường bê tông xi măng làm mới |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Đường bê tông nhựa làm mới |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Cầu, cống bê tông xi măng |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
V |
CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Hồ chứa nước |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
3 |
Công trình Kênh xây gạch |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Công trình Trạm bơm tưới tiêu |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Công trình Đê sông |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
TỶ TRỌNG BÌNH QUÂN THEO CƠ CẤU CHI PHÍ, THEO YẾU TỐ CHI
PHÍ TẠI THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh
Bắc Ninh)
I. Địa bàn các xã phường: Đại Sơn, Sơn Động, Tây Yên Tử, Dương Hưu, Yên Định, An Lạc, Vân Sơn, Biển Động, Lục Ngạn, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Lục Sơn, Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến, Tân Yên, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hòa, Quang Trung, Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy.
|
STT |
LOẠI CÔNG TRÌNH |
Tỷ trọng theo cơ cấu chi phí |
Tỷ trọng theo yếu tố chi phí |
||||
|
Phần xây dựng |
Phần thiết bị |
Phần chi phí khác |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
||
|
I |
CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà ở |
86,53% |
5,01% |
8,46% |
68,23% |
27,96% |
3,81% |
|
2 |
Công trình Giáo dục |
85,62% |
6,00% |
8,38% |
69,85% |
25,27% |
4,89% |
|
3 |
Công trình Văn hóa |
82,67% |
0,00% |
17,33% |
56,80% |
42,62% |
0,58% |
|
4 |
Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng |
83,85% |
2,24% |
13,91% |
69,20% |
26,93% |
3,87% |
|
5 |
Công trình Y tế |
86,51% |
3,49% |
9,99% |
69,62% |
26,31% |
4,07% |
|
6 |
Công trình Nhà văn hóa |
75,15% |
6,20% |
18,65% |
68,18% |
26,50% |
5,31% |
|
II |
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục |
85,37% |
0,00% |
14,64% |
71,08% |
21,55% |
7,37% |
|
2 |
Công trình Đường dây |
72,07% |
10,60% |
17,33% |
90,35% |
7,60% |
2,04% |
|
3 |
Công trình Trạm biến áp |
7,60% |
81,34% |
11,06% |
84,33% |
14,04% |
1,63% |
|
III |
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà máy nước, Tuyến ống cấp nước |
60,58% |
25,57% |
13,85% |
83,05% |
12,25% |
4,69% |
|
2 |
Công trình Xử lý nước thải |
60,77% |
29,96% |
9,28% |
66,51% |
22,05% |
11,43% |
|
3 |
Công trình thoát nước mưa, nước thải |
89,20% |
0,00% |
10,80% |
62,00% |
33,13% |
4,87% |
|
4 |
Công trình điện chiếu sáng công cộng |
89,02% |
0,00% |
10,98% |
79,51% |
12,62% |
7,87% |
|
IV |
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Đường bê tông xi măng làm mới |
88,27% |
0,00% |
11,73% |
59,35% |
34,66% |
5,99% |
|
2 |
Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng |
87,51% |
0,00% |
12,49% |
61,96% |
28,85% |
9,20% |
|
3 |
Công trình Đường bê tông nhựa làm mới |
86,16% |
0,00% |
13,84% |
84,50% |
5,88% |
9,62% |
|
4 |
Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng |
86,96% |
0,00% |
13,04% |
72,99% |
16,48% |
10,53% |
|
5 |
Cầu, cống bê tông xi măng |
84,18% |
0,00% |
15,82% |
56,99% |
24,13% |
18,88% |
|
V |
CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Hồ chứa nước |
83,26% |
0,00% |
16,74% |
65,52% |
27,23% |
7,26% |
|
2 |
Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép |
87,06% |
0,00% |
12,94% |
63,34% |
24,56% |
12,11% |
|
3 |
Công trình Kênh xây gạch |
86,22% |
0,00% |
13,79% |
45,46% |
50,06% |
4,49% |
|
4 |
Công trình Trạm bơm |
59,43% |
23,00% |
17,57% |
67,13% |
28,43% |
4,43% |
|
5 |
Công trình Đê sông |
83,83% |
0,00% |
16,17% |
63,24% |
15,51% |
21,26% |
II. Địa bàn các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh và Nam Sơn; Phường Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên và Phù Khê; các xã Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng và Phật Tích; các cã: Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung và Tam Giang; các phường Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng và Phù Lãng; các phường Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu và Ninh Xá; các xã Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức và Đông Cứu; các xã Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính và Trung Kênh.
|
STT |
LOẠI CÔNG TRÌNH |
Tỷ trọng theo cơ cấu chi phí |
Tỷ trọng theo yếu tố chi phí |
||||
|
Phần xây dựng |
Phần thiết bị |
Phần chi phí khác |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy thi công |
||
|
I |
CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà ở |
86,59% |
4,95% |
8,46% |
68,29% |
27,89% |
3,82% |
|
2 |
Công trình Giáo dục |
85,79% |
5,86% |
8,34% |
70,51% |
24,71% |
4,78% |
|
3 |
Công trình Văn hóa |
79,02% |
3,63% |
17,35% |
56,65% |
42,77% |
0,58% |
|
4 |
Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng |
83,87% |
2,22% |
13,91% |
69,72% |
26,47% |
3,81% |
|
5 |
Công trình Y tế |
87,64% |
3,48% |
8,88% |
69,93% |
26,02% |
4,05% |
|
6 |
Công trình Nhà văn hóa |
75,85% |
6,10% |
18,05% |
69,03% |
25,78% |
5,19% |
|
II |
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục |
85,34% |
0,00% |
14,66% |
71,90% |
20,93% |
7,17% |
|
2 |
Công trình Đường dây |
74,09% |
10,96% |
14,95% |
90,35% |
7,61% |
2,05% |
|
3 |
Công trình Trạm biến áp |
7,55% |
81,39% |
11,05% |
84,25% |
14,11% |
1,63% |
|
III |
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà máy nước, Tuyến ống cấp nước |
60,63% |
25,53% |
13,84% |
83,15% |
12,20% |
4,65% |
|
2 |
Công trình Xử lý nước thải |
61,36% |
29,39% |
9,25% |
67,83% |
21,20% |
10,97% |
|
3 |
Công trình thoát nước mưa, nước thải |
89,25% |
0,00% |
10,75% |
64,89% |
30,63% |
4,48% |
|
4 |
Công trình điện chiếu sáng công cộng |
89,07% |
0,00% |
10,93% |
80,08% |
12,24% |
7,68% |
|
IV |
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Đường bê tông xi măng làm mới |
88,39% |
0,00% |
11,61% |
63,39% |
31,26% |
5,35% |
|
2 |
Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng |
87,69% |
0,00% |
12,31% |
65,31% |
26,32% |
8,37% |
|
3 |
Công trình Đường bê tông nhựa làm mới |
84,98% |
0,00% |
15,02% |
84,10% |
8,41% |
7,49% |
|
4 |
Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng |
87,11% |
0,00% |
12,89% |
74,55% |
15,40% |
10,05% |
|
5 |
Cầu, cống bê tông xi măng |
84,48% |
0,00% |
15,52% |
58,48% |
23,30% |
18,22% |
|
V |
CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Hồ chứa nước |
89,42% |
0,00% |
10,58% |
68,79% |
24,62% |
6,59% |
|
2 |
Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép |
87,40% |
0,00% |
12,60% |
65,60% |
22,83% |
11,57% |
|
3 |
Công trình Kênh xây gạch |
86,34% |
0,00% |
13,66% |
47,95% |
47,79% |
4,26% |
|
4 |
Công trình Trạm bơm |
59,90% |
22,67% |
17,43% |
68,14% |
27,48% |
4,38% |
|
5 |
Công trình Đê sông |
84,31% |
0,00% |
15,69% |
66,85% |
14,00% |
19,14% |
TỶ TRỌNG BÌNH QUÂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU TẠI THỜI
ĐIỂM GỐC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh
Bắc Ninh)
I. Địa bàn các xã phường: Đại Sơn, Sơn Động, Tây Yên Tử, Dương Hưu, Yên Định, An Lạc, Vân Sơn, Biển Động, Lục Ngạn, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Lục Sơn, Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến, Tân Yên, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hòa, Quang Trung, Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy.
|
TT |
LOẠI CÔNG TRÌNH |
Cát xây dựng |
Đá xây dựng |
Gạch xây |
Gạch ốp lát |
Gỗ |
Nhựa đường |
Thép xây dựng |
Cửa khung nhựa/ nhôm |
Kính/Vách kính |
Vật liệu tấm lợp, bao che |
Vật tư điện |
Vật tư nước |
Sơn |
Xi măng |
Trần, vách thạch cao |
Vật liệu khác |
Tổng cộng |
|
I |
CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà ở |
3,42% |
2,95% |
3,13% |
4,77% |
0,49% |
0,00% |
18,04% |
12,08% |
2,67% |
0,33% |
14,82% |
10,51% |
3,14% |
6,31% |
2,43% |
14,91% |
100% |
|
2 |
Công trình Giáo dục |
5,50% |
5,89% |
2,78% |
9,38% |
1,69% |
0,58% |
29,93% |
5,77% |
2,39% |
1,14% |
7,28% |
4,44% |
2,34% |
7,00% |
6,05% |
7,83% |
100% |
|
3 |
Công trình Văn hóa |
1,88% |
0,74% |
2,16% |
3,68% |
78,45% |
0,00% |
1,35% |
0,00% |
0,00% |
5,56% |
0,68% |
0,00% |
0,51% |
1,24% |
0,00% |
3,76% |
100% |
|
4 |
Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng |
4,33% |
3,68% |
4,01% |
9,68% |
1,69% |
0,00% |
25,54% |
11,44% |
5,04% |
1,10% |
9,14% |
5,30% |
3,13% |
6,63% |
2,56% |
6,73% |
100% |
|
5 |
Công trình Y tế |
4,96% |
3,51% |
2,92% |
10,21% |
1,85% |
0,06% |
18,70% |
8,17% |
7,47% |
0,16% |
8,92% |
5,79% |
1,42% |
7,08% |
3,66% |
15,11% |
100% |
|
6 |
Công trình Nhà văn hóa |
7,32% |
6,80% |
5,32% |
6,63% |
1,51% |
0,06% |
19,88% |
6,41% |
1,82% |
2,79% |
7,96% |
3,88% |
2,17% |
9,16% |
6,22% |
12,07% |
100% |
|
II |
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục |
3,42% |
2,95% |
3,13% |
4,77% |
0,49% |
0,00% |
18,04% |
12,08% |
2,67% |
0,33% |
0,00% |
0,44% |
0,95% |
9,00% |
0,00% |
15,08% |
100% |
|
2 |
Công trình Đường dây |
5,50% |
5,89% |
2,78% |
9,38% |
1,69% |
0,58% |
29,93% |
5,77% |
2,39% |
1,14% |
82,33% |
0,00% |
0,00% |
0,55% |
0,00% |
11,30% |
100% |
|
3 |
Công trình Trạm biến áp |
1,88% |
0,74% |
2,16% |
3,68% |
78,45% |
0,00% |
1,35% |
0,00% |
0,00% |
5,56% |
52,44% |
0,00% |
0,00% |
3,54% |
0,00% |
25,89% |
100% |
|
III |
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Cấp nước |
0,93% |
1,83% |
0,13% |
0,07% |
0,10% |
0,00% |
7,60% |
0,00% |
0,00% |
3,40% |
12,35% |
66,93% |
0,05% |
1,83% |
0,00% |
10,03% |
100% |
|
2 |
Công trình Xử lýnước thải |
10,30% |
8,04% |
0,91% |
0,54% |
0,97% |
0,20% |
33,91% |
0,80% |
0,00% |
0,48% |
1,83% |
9,87% |
0,37% |
11,71% |
0,00% |
20,07% |
100% |
|
3 |
Công trình thoát nước mưa, Nước thải |
24,13% |
13,32% |
5,93% |
1,72% |
6,12% |
3,99% |
13,29% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
4,60% |
0,02% |
11,67% |
0,00% |
15,23% |
100% |
|
4 |
Công trình điện chiếu sáng công cộng |
2,84% |
4,76% |
0,07% |
0,00% |
0,27% |
1,66% |
11,31% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
70,55% |
0,00% |
0,00% |
4,91% |
0,00% |
3,63% |
100% |
|
IV |
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Đường bê tông xi măng làm mới |
39,22% |
19,10% |
7,95% |
0,13% |
1,13% |
0,31% |
10,36% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,05% |
0,00% |
17,42% |
0,00% |
4,33% |
100% |
|
2 |
Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng |
27,75% |
23,22% |
4,21% |
0,00% |
1,19% |
0,18% |
16,33% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
1,36% |
0,34% |
18,24% |
0,00% |
7,18% |
100% |
|
3 |
Công trình Đường bê tông nhựa làm mới |
34,38% |
21,41% |
0,54% |
2,11% |
0,32% |
12,39% |
2,47% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
2,98% |
9,56% |
0,42% |
4,06% |
0,00% |
9,37% |
100% |
|
4 |
Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng |
10,24% |
19,46% |
6,17% |
0,48% |
0,95% |
30,71% |
7,42% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,09% |
0,08% |
7,90% |
0,00% |
18,56% |
100% |
|
5 |
Cầu, cống bê tông xi măng |
11,04% |
10,94% |
0,26% |
0,14% |
0,12% |
2,65% |
47,60% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,69% |
0,14% |
10,88% |
0,00% |
15,55% |
100% |
|
V |
CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Hồ chứa nước |
25,47% |
12,03% |
0,87% |
2,04% |
0,32% |
0,28% |
10,43% |
0,22% |
0,00% |
0,07% |
0,27% |
1,00% |
0,13% |
15,55% |
0,00% |
31,31% |
100% |
|
2 |
Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép |
11,82% |
16,12% |
0,79% |
0,00% |
0,02% |
0,01% |
42,32% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,21% |
0,00% |
7,93% |
0,00% |
20,77% |
100% |
|
3 |
Công trình Kênh xây gạch |
21,35% |
4,42% |
27,14% |
0,00% |
0,75% |
0,03% |
5,06% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
18,41% |
0,00% |
22,84% |
100% |
|
4 |
Công trình Trạm bơm tưới tiêu |
8,23% |
7,60% |
8,90% |
0,30% |
2,17% |
0,03% |
13,73% |
5,73% |
0,00% |
2,23% |
25,53% |
0,17% |
1,57% |
11,13% |
0,00% |
12,67% |
100% |
|
5 |
Công trình Đê sông |
25,78% |
20,00% |
1,22% |
0,00% |
0,02% |
0,07% |
30,15% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
8,91% |
0,00% |
13,83% |
100% |
II. Địa bàn các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh và Nam Sơn; Phường Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên và Phù Khê; các xã Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng và Phật Tích; các cã: Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung và Tam Giang; các phường Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng và Phù Lãng; các phường Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu và Ninh Xá; các xã Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức và Đông Cứu; các xã Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính và Trung Kênh.
|
TT |
LOẠI CÔNG TRÌNH |
Cát xây dựng |
Đá xây dựng |
Gạch xây |
Gạch ốp lát |
Gỗ |
Nhựa đường |
Thép xây dựng |
Cửa khung nhựa/nhô m |
Kính/Vách kính |
Vật liệu tấm lợp, bao che |
Vật tư điện |
Vật tư nước |
Sơn |
Xi măng |
Trần, vách thạch cao |
Vật liệu khác |
Tổng cộng |
|
I |
CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà ở |
3,74% |
3,01% |
3,08% |
4,66% |
0,49% |
0,00% |
17,70% |
11,98% |
2,68% |
0,33% |
14,55% |
10,34% |
3,05% |
6,22% |
1,49% |
16,67% |
100% |
|
2 |
Công trình Giáo dục |
7,58% |
6,41% |
2,69% |
9,08% |
1,65% |
0,56% |
29,83% |
5,59% |
2,32% |
1,10% |
7,05% |
4,31% |
2,27% |
6,78% |
5,86% |
6,93% |
100% |
|
3 |
Công trình Văn hóa |
1,36% |
0,66% |
2,17% |
3,70% |
78,94% |
0,00% |
1,35% |
0,00% |
0,00% |
5,60% |
0,68% |
0,00% |
0,51% |
1,24% |
0,00% |
3,78% |
100% |
|
4 |
Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng |
6,04% |
4,10% |
3,90% |
9,43% |
1,65% |
0,00% |
24,88% |
11,17% |
4,93% |
1,07% |
8,92% |
5,18% |
3,07% |
6,53% |
2,50% |
6,65% |
100% |
|
5 |
Công trình Y tế |
5,84% |
3,60% |
2,87% |
10,06% |
1,80% |
0,06% |
18,50% |
8,09% |
7,45% |
0,16% |
8,81% |
5,69% |
1,41% |
7,24% |
3,61% |
14,81% |
100% |
|
6 |
Công trình Nhà văn hóa |
10,07% |
7,30% |
5,09% |
6,46% |
1,45% |
0,06% |
19,04% |
6,16% |
1,76% |
2,71% |
7,64% |
3,73% |
2,10% |
8,81% |
5,96% |
11,67% |
100% |
|
II |
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục |
12,85% |
8,67% |
2,47% |
1,57% |
1,04% |
0,00% |
35,36% |
2,10% |
0,71% |
11,04% |
0,00% |
0,42% |
0,90% |
8,53% |
0,00% |
14,33% |
100% |
|
2 |
Công trình Đường dây |
0,38% |
0,52% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
4,87% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
82,36% |
0,00% |
0,00% |
0,55% |
0,00% |
11,32% |
100% |
|
3 |
Công trình Trạm biến áp |
2,53% |
3,38% |
0,00% |
0,00% |
0,82% |
0,00% |
10,90% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
52,55% |
0,00% |
0,00% |
3,59% |
0,00% |
26,24% |
100% |
|
III |
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Cấp nước |
1,35% |
2,14% |
0,11% |
0,07% |
0,11% |
0,00% |
7,47% |
0,00% |
0,00% |
2,23% |
8,43% |
66,57% |
0,03% |
1,82% |
0,00% |
9,66% |
100% |
|
2 |
Công trình Xử lýnước thải |
13,89% |
8,72% |
0,86% |
0,49% |
0,91% |
0,20% |
32,08% |
0,77% |
0,00% |
0,44% |
1,67% |
9,34% |
0,35% |
11,08% |
0,00% |
19,19% |
100% |
|
3 |
Công trình thoát nước mưa, Nước thải |
30,61% |
13,59% |
5,21% |
1,50% |
5,40% |
3,50% |
11,67% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
4,03% |
0,02% |
10,29% |
0,00% |
14,18% |
100% |
|
4 |
Công trình điện chiếu sáng công cộng |
4,01% |
5,61% |
0,07% |
0,00% |
0,25% |
2,42% |
11,01% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
68,20% |
0,00% |
0,00% |
4,67% |
0,00% |
3,75% |
100% |
|
IV |
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Đường bê tông xi măng làm mới |
45,69% |
18,69% |
6,77% |
0,10% |
0,95% |
0,27% |
8,95% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,04% |
0,00% |
14,81% |
0,00% |
3,74% |
100% |
|
2 |
Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng |
34,29% |
23,01% |
3,67% |
0,00% |
1,04% |
0,15% |
14,15% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
1,22% |
0,43% |
15,87% |
0,00% |
6,31% |
100% |
|
3 |
Công trình Đường bê tông nhựa làm mới |
33,17% |
20,63% |
0,60% |
2,39% |
0,31% |
12,61% |
2,41% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
3,30% |
10,88% |
0,47% |
3,84% |
0,00% |
9,40% |
100% |
|
4 |
Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng |
13,08% |
20,55% |
5,51% |
1,32% |
0,87% |
28,97% |
6,68% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,08% |
0,07% |
7,15% |
0,00% |
18,44% |
100% |
|
5 |
Cầu, cống bê tông xi măng |
13,99% |
11,89% |
0,24% |
0,13% |
0,12% |
2,46% |
44,97% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,65% |
0,13% |
10,24% |
0,00% |
15,20% |
100% |
|
V |
CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình Hồ chứa nước |
31,44% |
12,11% |
0,75% |
1,73% |
0,29% |
0,25% |
9,02% |
0,19% |
0,00% |
0,06% |
0,24% |
0,84% |
0,11% |
13,47% |
0,00% |
29,50% |
100% |
|
2 |
Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép |
15,32% |
16,60% |
0,71% |
0,00% |
0,02% |
0,01% |
38,75% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,19% |
0,00% |
7,08% |
0,00% |
21,32% |
100% |
|
3 |
Công trình Kênh xây gạch |
30,79% |
6,87% |
33,76% |
0,00% |
0,66% |
0,16% |
5,05% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
16,78% |
0,00% |
5,93% |
100% |
|
4 |
Công trình Trạm bơm tưới tiêu |
11,27% |
8,37% |
8,43% |
0,45% |
2,07% |
0,03% |
13,07% |
5,50% |
0,00% |
2,13% |
24,63% |
0,17% |
1,47% |
10,53% |
0,00% |
12,03% |
100% |
|
5 |
Công trình Đê sông |
28,44% |
20,37% |
0,97% |
0,00% |
0,39% |
0,44% |
28,41% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
0,00% |
7,48% |
0,00% |
13,51% |
100% |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh