Quyết định 550/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Giang
| Số hiệu | 550/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 16/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Giang |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 550/QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 60/TTr-SNV ngày 11/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang: Quyết định 105/QĐ-UBND ngày 17/01/2021 (TTHC số 13, mục II, phần I, Phụ lục 1); Quyết định 666/QĐ- UBND ngày 08/4/2024; Quyết định 1048/QĐ-UBND ngày 02/6/2021; Quyết định 1581/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 và Quyết định 587/QĐ-UBND ngày 20/4/2023.
Giao Giám đốc Sở Nội, Giám đốc Bảo hiểm xã hội khu vực XI tham mưu xây dựng và phê duyệt quy trình nội bộ đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết nêu tại Điều 1; Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội khu vực XI, Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ
TỊCH |
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NỘI VỤ TỈNH BẮC GIANG (CẤP TỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 550/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Lĩnh vực/thủ tục hành chính |
Cơ chế giải quyết |
Thời hạn giải quyết theo quy định |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích |
Quyết định công bố cũ |
|||
|
Tổng thời gian |
Sở Nội vụ |
Cơ quan khác |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trả kết quả |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(9) |
|
(10) |
(11) |
|
1 |
2.000888.000. 00.00.H02 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
K |
03 ngày |
- |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội: 03 ngày |
Không |
- |
- |
Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang |
|
2 |
1.001978.000. 00.00.H02 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
K |
20 ngày làm việc |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: 20 ngày làm việc |
Không |
- |
- |
|
|
3 |
1.001973.000. 00.00.H02 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
K |
02 ngày làm việc |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: 02 ngày làm việc |
Không |
- |
- |
|
|
4 |
1.001966.000. 00.00.H02 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
K |
Không quy định |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: Không quy định |
Không |
- |
- |
|
|
5 |
2.001953.000. 00.00.H02 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
K |
Không quy định |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: Không quy định |
Không |
- |
- |
|
|
6 |
2.000178.000. 00.00.H02 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
K |
03 ngày làm việc |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: 03 ngày làm việc |
Không |
- |
- |
|
|
7 |
1.000401.000. 00.00.H02 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
K |
03 ngày làm việc |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: 03 ngày làm việc |
Không |
- |
- |
|
|
8 |
2.000839.000. 00.00.H02 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
K |
20 ngày làm việc |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: 20 ngày làm việc |
Không |
- |
- |
|
|
9 |
2.000148. 000.00.00.H02 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
K |
Không quy định |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: Không quy định |
|
|
|
|
|
10 |
1.000362.000. 00.00.H02 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
K |
Không quy định |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: Không quy định |
Không |
- |
- |
|
|
11 |
1.001881.000. 00.00.H02 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
MCLT |
30 ngày |
23 ngày |
Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày |
Không |
x |
x |
Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 |
|
12 |
1.001865.000. 00.00.H02 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
MC |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
Quyết định số 1048/QĐ-UBND ngày 02/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
13 |
1.001853.000. 00.00.H02 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép |
MC |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
|
|
- Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép |
MC |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
14 |
1.001823.000. 00.00.H02 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
MC |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
15 |
1.009874.000. 00.00.H02 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
MC |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
16 |
1.009873.000. 00.00.H02 |
Thu hồi Giấy pháp hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
MC |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
17 |
1.000105.000. 00.00.H02 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài |
MC |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
Quyết định số 1581/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
18 |
2.000219.000. 00.00.H02 |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trường hợp đề nghị tuyển dưới 100 lao động |
MC |
15 ngày |
15 ngày |
- |
Không |
x |
x |
|
|
|
|
- Trường hợp tuyển từ 100 lao động đến dưới 500 lao động |
MC |
30 ngày |
30 ngày |
- |
Không |
x |
x |
|
|
|
|
- Trường hợp tuyển từ 500 lao động trở lên |
MC |
60 ngày |
60 ngày |
- |
Không |
x |
x |
|
|
19 |
1.000459.000. 00.00.H02 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
MC |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
20 |
2.000205.000. 00.00.H02 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
MC |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
21 |
2.000192.000. 00.00.H02 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
MC |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
22 |
1.009811.000. 00.00.H02 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh). |
MC |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
23 |
1.011546.000. 00.00.H02 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
K |
15 ngày làm việc |
- |
- Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Bắc Giang: 10 ngày làm việc - Cơ quan cấp tỉnh của Tổ chức thực hiện chương trình: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
24 |
1.011547.000. 00.00.H02 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
K |
15 ngày làm việc |
- |
- Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Bắc Giang: 10 ngày làm việc - Cơ quan cấp tỉnh của Tổ chức thực hiện chương trình: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
|
Ghi chú:
1. Cơ chế giải quyết: MC: Thực hiện theo cơ chế một cửa; MCLT: Thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông; K: Không thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông.
2. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ:
2.1. Đối với TTHC thực hiện theo cơ chế MC, MCLT:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang(Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ), địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2 đường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT liên hệ của Bộ phận một cửa Sở Nội vụ,: 0204.3529.282. Số điện thoại lễ tân/tổng đài: (0204) 3531.111 - (0204) 3831.818.
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 550/QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 60/TTr-SNV ngày 11/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang: Quyết định 105/QĐ-UBND ngày 17/01/2021 (TTHC số 13, mục II, phần I, Phụ lục 1); Quyết định 666/QĐ- UBND ngày 08/4/2024; Quyết định 1048/QĐ-UBND ngày 02/6/2021; Quyết định 1581/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 và Quyết định 587/QĐ-UBND ngày 20/4/2023.
Giao Giám đốc Sở Nội, Giám đốc Bảo hiểm xã hội khu vực XI tham mưu xây dựng và phê duyệt quy trình nội bộ đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết nêu tại Điều 1; Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội khu vực XI, Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ
TỊCH |
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NỘI VỤ TỈNH BẮC GIANG (CẤP TỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 550/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Lĩnh vực/thủ tục hành chính |
Cơ chế giải quyết |
Thời hạn giải quyết theo quy định |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích |
Quyết định công bố cũ |
|||
|
Tổng thời gian |
Sở Nội vụ |
Cơ quan khác |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trả kết quả |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(9) |
|
(10) |
(11) |
|
1 |
2.000888.000. 00.00.H02 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
K |
03 ngày |
- |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội: 03 ngày |
Không |
- |
- |
Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang |
|
2 |
1.001978.000. 00.00.H02 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
K |
20 ngày làm việc |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: 20 ngày làm việc |
Không |
- |
- |
|
|
3 |
1.001973.000. 00.00.H02 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
K |
02 ngày làm việc |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: 02 ngày làm việc |
Không |
- |
- |
|
|
4 |
1.001966.000. 00.00.H02 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
K |
Không quy định |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: Không quy định |
Không |
- |
- |
|
|
5 |
2.001953.000. 00.00.H02 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
K |
Không quy định |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: Không quy định |
Không |
- |
- |
|
|
6 |
2.000178.000. 00.00.H02 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
K |
03 ngày làm việc |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: 03 ngày làm việc |
Không |
- |
- |
|
|
7 |
1.000401.000. 00.00.H02 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
K |
03 ngày làm việc |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: 03 ngày làm việc |
Không |
- |
- |
|
|
8 |
2.000839.000. 00.00.H02 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
K |
20 ngày làm việc |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: 20 ngày làm việc |
Không |
- |
- |
|
|
9 |
2.000148. 000.00.00.H02 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
K |
Không quy định |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: Không quy định |
|
|
|
|
|
10 |
1.000362.000. 00.00.H02 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
K |
Không quy định |
- |
Trung tâm dịch vụ việc làm: Không quy định |
Không |
- |
- |
|
|
11 |
1.001881.000. 00.00.H02 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
MCLT |
30 ngày |
23 ngày |
Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày |
Không |
x |
x |
Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 |
|
12 |
1.001865.000. 00.00.H02 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
MC |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
Quyết định số 1048/QĐ-UBND ngày 02/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
13 |
1.001853.000. 00.00.H02 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép |
MC |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
|
|
- Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép |
MC |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
14 |
1.001823.000. 00.00.H02 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
MC |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
15 |
1.009874.000. 00.00.H02 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
MC |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
16 |
1.009873.000. 00.00.H02 |
Thu hồi Giấy pháp hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
MC |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
17 |
1.000105.000. 00.00.H02 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài |
MC |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
Quyết định số 1581/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
18 |
2.000219.000. 00.00.H02 |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trường hợp đề nghị tuyển dưới 100 lao động |
MC |
15 ngày |
15 ngày |
- |
Không |
x |
x |
|
|
|
|
- Trường hợp tuyển từ 100 lao động đến dưới 500 lao động |
MC |
30 ngày |
30 ngày |
- |
Không |
x |
x |
|
|
|
|
- Trường hợp tuyển từ 500 lao động trở lên |
MC |
60 ngày |
60 ngày |
- |
Không |
x |
x |
|
|
19 |
1.000459.000. 00.00.H02 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
MC |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
20 |
2.000205.000. 00.00.H02 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
MC |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
21 |
2.000192.000. 00.00.H02 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
MC |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
22 |
1.009811.000. 00.00.H02 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh). |
MC |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- |
Không |
x |
x |
|
|
23 |
1.011546.000. 00.00.H02 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
K |
15 ngày làm việc |
- |
- Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Bắc Giang: 10 ngày làm việc - Cơ quan cấp tỉnh của Tổ chức thực hiện chương trình: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
24 |
1.011547.000. 00.00.H02 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
K |
15 ngày làm việc |
- |
- Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Bắc Giang: 10 ngày làm việc - Cơ quan cấp tỉnh của Tổ chức thực hiện chương trình: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
|
Ghi chú:
1. Cơ chế giải quyết: MC: Thực hiện theo cơ chế một cửa; MCLT: Thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông; K: Không thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông.
2. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ:
2.1. Đối với TTHC thực hiện theo cơ chế MC, MCLT:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang(Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ), địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2 đường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT liên hệ của Bộ phận một cửa Sở Nội vụ,: 0204.3529.282. Số điện thoại lễ tân/tổng đài: (0204) 3531.111 - (0204) 3831.818.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ trang dịch vụ công tỉnh Bắc Giang: dichvucong.bacgiang.gov.vn
2.2. Đối với TTHC không thực hiện theo cơ chế một cửa: Nộp hồ sơ đến cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẮC GIANG
(CẤP HUYỆN)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc
Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Lĩnh vực/ tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Thời hạn giải quyết TTHC (ngày làm việc) |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích |
Quyết định công bố cũ |
||
|
Tổng thời gian |
Thời gian giải quyết của các cơ quan sau cắt giảm |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trả kết quả |
||||||
|
1 |
1.011548.000.00.00.H02 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
Phòng giao dịch Ngân hành chính sách các huyện, thành phố |
15 ngày |
- Phòng giao dịch Ngân hành chính sách các huyện, thành phố: 10 ngày - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: 05 ngày |
Không |
Không |
Không |
Quyết định 587/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.01155.000.00.00.H02 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh |
Phòng giao dịch Ngân hành chính sách các huyện, thành phố |
15 ngày |
- Phòng giao dịch Ngân hành chính sách các huyện, thành phố: 10 ngày - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: 05 ngày |
Không |
Không |
Không |
|
Ghi chú: Thời hạn giải quyết TTHC là: ngày làm việc.
PHẦN II. NỘI DUNG CHI TIẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Người lao động có nhu cầu vay vốn từ Quỹ lập hồ sơ vay vốn gửi Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án;
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án phê duyệt;
- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình duyệt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án xem xét, phê duyệt. Nếu không ra quyết định phê duyệt thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do để Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án thông báo cho người vay.
b. Cách thức thực hiện: Người lao động nộp hồ sơ trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nơi thực hiện dự án theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
+ Bản sao của một trong các loại giấy tờ: Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong trường hợp Ngân hàng Chính sách xã hội không thể khai thác được thông tin cư trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
e. Đối tượng thực hiện: cá nhân (người lao động).
f. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương (Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội hoặc Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội);
- Ủy ban nhân dân cấp huyện.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Hồ sơ vay vốn hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không đủ điều kiện vay vốn.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm (Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định số 104/2022/NĐ-CP).
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Yêu cầu: dự án thuộc nguồn vốn do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý.
- Điều kiện: cá nhân có nhu cầu vay vốn đáp ứng các điều kiện sau đây:
+ Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
+ Có nhu cầu vay vốn để tự tạo việc làm hoặc thu hút thêm lao động có xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nơi thực hiện dự án;
+ Cư trú hợp pháp tại địa phương nơi thực hiện dự án.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……
Họ và tên: ....................................................... Ngày, tháng, năm sinh:…./…/…..
Dân tộc: ......................................... Giới tính: ........................................................
Số CCCD/CMND: ..................................................................................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp: ........................................................
Nơi thường trú hoặc nơi tạm trú(1): .........................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
Thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có):
□ Người khuyết tật theo Giấy xác nhận khuyết tật số………………… do Ủy ban nhân dân xã ……….. cấp ngày …………..
□ Người dân tộc thiểu số ………… đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
Tôi có nhu cầu vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm để thực hiện dự án:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Nơi thực hiện dự án: ...............................................................................................
.................................................................................................................................
Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm: ... người, trong đó:
- Lao động nữ (nếu có): .................................................................................người
- Lao động là người khuyết tật (nếu có): ...................................................... người
- Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): .............................................người
Vốn thực hiện dự án: ..................................................................... đồng, trong đó:
- Vốn tự có: .................................................................................................... đồng
Đề nghị ngân hàng cho vay số tiền: ........................................................................ đồng
(Bằng chữ:............................................................................................................. )
để dùng vào việc: .................................................................. , cụ thể như sau:
|
STT |
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN VAY |
SỐ LƯỢNG |
THÀNH TIỀN (đồng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời hạn vay: ......................... tháng Trả gốc: ................... Trả lãi: .......................
Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,THỊ TRẤN ………………. Ông/bà: …………………………… Có dự án được thực hiện tại địa phương. ..., ngày... tháng... năm ... |
…., ngày ... tháng... năm ... |
a. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Cơ sở sản xuất, kinh doanh có nhu cầu vay vốn lập hồ sơ vay vốn gửi Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án;
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án phê duyệt;
- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình duyệt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án xem xét, phê duyệt. Nếu không ra quyết định phê duyệt thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do để Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án thông báo cho người vay.
b. Cách thức thực hiện: Cơ sở sản xuất, kinh doanh nộp hồ sơ trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
(1) Dự án vay vốn có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã về nơi thực hiện dự án theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định số 74/2019/NĐ-CP;
(2) Bản sao một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; hợp đồng hợp tác; giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;
(3) Giấy tờ chứng minh cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, bao gồm:
- Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật: Bản sao Quyết định về việc công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Sở Nội vụ) cấp;
- Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người dân tộc thiểu số:
+ Danh sách lao động là người dân tộc thiểu số;
+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách;
+ Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc giấy khai sinh. Trường hợp cơ sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao thẻ căn cước công dân của người lao động là người dân tộc thiểu số nhưng Ngân hàng Chính sách xã hội không thể khai thác được thông tin cư trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu cơ sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao một trong các loại giấy tờ sau của những người lao động là người dân tộc thiểu số: Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
- Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số:
+ Danh sách lao động là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số,
+ Bản sao giấy xác nhận khuyết tật của những người lao động là người khuyết tật do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp;
+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách;
+ Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc giấy khai sinh của những người lao động là người dân tộc thiểu số. Trường hợp cơ sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao thẻ căn cước công dân của người lao động là người dân tộc thiểu số nhưng Ngân hàng Chính sách xã hội không thể khai thác được thông tin cư trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu cơ sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao một trong các loại giấy tờ sau của những người lao động là người dân tộc thiểu số: Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở sản xuất, kinh doanh (doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh).
f. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương (Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội hoặc Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội);
- Ủy ban nhân dân cấp huyện.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Hồ sơ vay vốn hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không đủ điều kiện vay vốn.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Dự án vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định số 74/2019/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
- Yêu cầu: dự án thuộc nguồn vốn do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý.
- Điều kiện:
+ Có dự án vay vốn khả thi tại địa phương, phù hợp với ngành, nghề sản xuất kinh doanh, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định;
+ Dự án vay vốn có xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nơi thực hiện dự án;
+ Có bảo đảm tiền vay: Đối với mức vay từ 100 triệu đồng trở lên, cơ sở sản xuất, kinh doanh phải có tài sản bảo đảm tiền vay theo quy định pháp luật về giao dịch bảo đảm.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định số 74/2019/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DỰ ÁN VAY VỐN
HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội……
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Tên Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Tổ hợp tác/Hộ kinh doanh: ....................................................
..............................................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................
3. Điện thoại: ........................................................... Fax: .....................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ..................................
Ngày cấp: .................................................. Cơ quan cấp: .....................................................
Hoặc hợp đồng hợp tác số: ....................................................................................................
5. Họ và tên người đại diện: ........................................................... Chức vụ: .........................
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ....................................................
Ngày cấp: ............................................................ Nơi cấp: ...................................................
Quyết định bổ nhiệm số: .............................. Ngày: .................... Do: ................... quyết định
Hoặc giấy ủy quyền số: ................................. Ngày: .................... Do: ..................... ủy quyền
6. Mã số thuế: ........................................................................................................................
7. Vốn điều lệ/Vốn góp/Vốn tự có: .................................................................................. đồng
II. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
1. Kết quả sản xuất kinh doanh của 02 năm trước thời điểm vay vốn (nếu có)
Năm ……:
- Tổng doanh thu: ……..................................................................... ……………………... đồng
- Tổng chi phí: ...................................................................... ……………….. ……………. đồng
- Thuế: ………........................................................................ .…………………………….. đồng
- Lợi nhuận: …....................................................................... ……………………………… đồng
Năm ……:
- Tổng doanh thu: …...................................................................... ………………………... đồng
- Tổng chi phí: ………...................................................................... ……….. ……………. đồng
- Thuế: ………..……....................................................................... ……………………….. đồng
- Lợi nhuận: …………....................................................................... ……………………… đồng
2. Tình hình sử dụng lao động
Tổng số lao động hiện có: .............................................................................. người, trong đó:
- Lao động nữ (nếu có): ................................................................................................. người
- Lao động là người khuyết tật (nếu có): ........................................................................ người
- Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ................................................................ người
III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN VÀ NHU CẦU VAY VỐN
1. Tên dự án: .........................................................................................................................
Nơi thực hiện dự án: ..............................................................................................................
2. Nội dung dự án
a) Hiện trạng
- Văn phòng/chi nhánh/cửa hàng kinh doanh (địa chỉ, diện tích): ...............................................
..............................................................................................................................................
- Nhà xưởng, kho bãi (số lượng, diện tích, tình trạng hoạt động, địa chỉ):...................................
..............................................................................................................................................
- Trang thiết bị, máy móc (số lượng, giá trị, tình trạng hoạt động):..............................................
..............................................................................................................................................
b) Dự án phát triển sản xuất, kinh doanh
- Mở rộng, cải tạo nhà xưởng, kho bãi:
+ Diện tích mở rộng, cải tạo: ...................................................................................................
+ Chi phí mở rộng, cải tạo: .....................................................................................................
- Đầu tư trang thiết bị:
+ Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng, giá trị): ....................................................................
+ Phương tiện (chủng loại, số lượng, giá trị): ...........................................................................
- Đầu tư vốn lưu động: Vật tư, nguyên, nhiên liệu, hàng hóa, dịch vụ (chủng loại, số lượng, giá trị): ....
c) Phương án sử dụng lao động.
Tổng số lao động:........................................................................................... người, trong đó:
- Số người lao động được tạo việc làm (nếu có): ............................................. người, trong đó:
+ Lao động nữ (nếu có): ................................................................................................ người
+ Lao động là người khuyết tật (nếu có): ........................................................................ người
+ Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): .............................................................. người.
- Số người lao động được duy trì và mở rộng việc làm: … ............................... người, trong đó:
+ Lao động nữ (nếu có): ................................................................................................ người
+ Lao động là người khuyết tật (nếu có): ........................................................................ người
+ Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ............................................................... người
d) Hiệu quả kinh tế của dự án vay vốn
- Tổng doanh thu: ................................................. đồng
- Tổng chi phí: ...................................................... đồng
- Lợi nhuận: .......................................................... đồng
đ) Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án: tháng ................................ năm ...............
3. Tổng nguồn vốn thực hiện dự án: ............................................................... đồng, trong đó:
- Vốn tự có: .................................................................................................................. đồng
Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ................................................................................ đồng
(Bằng chữ: ........................................................................................................................... )
để dùng vào việc: ...................................................................................................................
4. Thời hạn vay: ...................... tháng
5. Nguồn tiền trả nợ ngân hàng
- Khấu hao tài sản từ vốn vay: ........................................................................................ đồng
- Khấu hao tài sản từ nguồn vốn tự có: ........................................................................... đồng
- Lợi nhuận từ dự án và các nguồn khác: ........................................................................ đồng
- Dự kiến tổng số tiền trả nợ một năm là: ........................................................................ đồng
6. Trả gốc: ……………………… Trả lãi theo: ..............................................................................
7. Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có)
|
STT |
TÊN TÀI SẢN |
SỐ LƯỢNG |
GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng) |
GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN .......................................... Cơ sở sản xuất, kinh doanh:.......................... ......................................................................... Có dự án được thực hiện tại địa phương./. …, ngày …
tháng … năm … |
…, ngày …
tháng … năm … |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
