Quyết định 55/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 55/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 55/2025/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHO HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10347/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 11 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Nội dung định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh
1. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt (đối với 77 mô hình) quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế kỹ thuật chăn nuôi - thú y (đối với 35 mô hình) quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế kỹ thuật thủy sản (đối với 62 mô hình) quy định chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
4. Diễn giải định mức công kỹ thuật quy định chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Quyết định này thay thế Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
2. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19 / 12 /2025 của UBND tỉnh Tây Ninh)
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
A. NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
1. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRÊN CÂY LÚA
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 55/2025/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHO HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10347/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 11 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Nội dung định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh
1. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt (đối với 77 mô hình) quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế kỹ thuật chăn nuôi - thú y (đối với 35 mô hình) quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế kỹ thuật thủy sản (đối với 62 mô hình) quy định chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
4. Diễn giải định mức công kỹ thuật quy định chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Quyết định này thay thế Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
2. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19 / 12 /2025 của UBND tỉnh Tây Ninh)
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
A. NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
1. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRÊN CÂY LÚA
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây lúa |
|
2 |
Quy mô |
a. Đối với các mô hình/ điểm trình diễn sản xuất lúa chất lượng, ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp, ứng dụng phân hữu cơ nano, sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 2 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 2 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 10 ha đến < 50 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 50 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ b. Đối với mô hình/ điểm trình diễn sản xuất lúa giống, lúa lai, quy trình canh tác lúa theo hướng hữu cơ, Canh tác lúa sử dụng khoáng tự nhiên phun bằng dây bay - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 10 ha đến < 20 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 20 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng sạ hàng, sạ thưa, sạ theo cụm, cấy… |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Thực hiện quy trình canh tác thâm canh tổng hợp theo: 1 phải 6 giảm, 1 phải 5 giảm, 3 giảm 3 tăng,… Sử dụng thuốc BVTV nguồn gốc sinh học - Thực hiện theo quy trình sản xuất lúa giống, sản xuất lúa lai, sản xuất lúa chất lượng, quy trình kỹ thuật sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp - Thực hiện quy trình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ, sử dụng phân bón hữu cơ, thuốc BVTV (và các chế phẩm khác) có nguồn gốc sinh học trong quản lý dịch hại |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
4-6 tháng |
Định mức giống, vật tư, thiết bị thiết yếu
Tính cho: 01ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Số lượng |
|||||||
|
Sản xuất lúa giống |
Sản xuất lúa chất lượng |
Ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp |
Sản xuất lúa lai |
Ứng dụng phân hữu cơ nano |
Quy trình canh tác lúa theo hướng hữu cơ |
|||||
|
1 |
Giống (hạt) (SX lúa hữu cơ không sử dụng giống biến đổi gen) |
kg |
75 |
110 |
Lúa cao sản, nhóm B (trung mùa): 80 -100 Lúa mùa: 60-70 |
Cấy: 32 Sạ: 47 |
50 |
70 - 80 |
Lúa cao sản, nhóm B (trung mùa): 80 -100 Lúa mùa: 60-70 |
Sạ lan: 80 kg Sạ hàng, sạ cụm: 60 kg |
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
115 |
115 |
90-101 |
115 |
0 |
80-100 |
0 |
90-100 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
72 |
88 |
60-72 |
88 |
0 |
40-60 |
0 |
50-60 |
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
90 |
60-81 |
102 |
0 |
30-40 |
0 |
30 |
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
kg |
0 |
0 |
300 |
0 |
3.000 |
300 - 500 |
1.500 kg |
|
|
|
Phân hữu cơ bổ sung vi sinh, phân hữu cơ vi sinh chứa tối thiểu 5x10^5 Trichoderma sp. |
kg |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
|
Phân hữu cơ nano |
gram |
0 |
0 |
0 |
0 |
35 |
0 |
0 |
|
|
|
Kali hữu cơ |
lít |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,5 |
|
|
|
Phân bón lá hữu cơ |
lít |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
|
|
|
Phân trung lượng thành phần chính là canxi >=20% |
kg |
|
|
|
|
|
|
|
300 - 500 |
|
|
Phân trung lượng thành phần Ca 21,45% - Mg 5,43%, dạng bột mịn, có chứng nhận OMRI hoặc tương đương |
kg |
|
|
|
|
|
|
|
250 - 300 |
|
|
Phân vi lượng thành phần Cu 15.000 ppm, dạng bột mịn, có chứng nhận OMRI hoặc tương đương |
kg |
|
|
|
|
|
|
|
50 - 60 |
|
|
Chế phẩm phân hủy rơm rạ |
kg |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
4 |
|
|
|
Thuốc trừ cỏ |
lít |
1 |
1 |
1 |
1 |
0 |
1 |
0 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
4 |
4 |
2 |
4 |
0 |
2 |
0 |
|
|
|
Thuốc BVTV gốc sinh học |
lít |
0 |
0 |
3
|
0 |
6 |
3 |
3,3 -8
|
|
|
3 |
Định mức máy móc, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Máy làm đất |
Hỗ trợ chi phí thuê hoặc mua máy móc thiết bị phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình, dự án. |
||||||||
|
3.2 |
Khâu gieo cấy |
|||||||||
|
|
Máy sạ hàng |
|||||||||
|
|
Máy trộn đất |
|||||||||
|
|
Máy gieo hạt |
|||||||||
|
|
Máy cấy |
|||||||||
|
3.3 |
Máy gặt đập liên hợp |
|||||||||
|
3.4 |
Máy cuộn rơm |
|||||||||
|
3.5 |
Máy phun thuốc BVTV |
Hỗ trợ chi phí thuê hoặc mua máy móc thiết bị phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình, dự án. |
0 |
0 |
||||||
|
3.6 |
Thiết bị thổi gió (phun khoáng, rãi phân) (Động cơ 2 thì, bình rãi 25 kg) |
cái |
|
|
|
|
|
|
|
0,2 (5 ha /máy) |
|
3.7 |
Ống dây bay 30 m (Dây PE 7-8g/m, đục lỗ 10 mm@500mm) |
cái |
|
|
|
|
|
|
|
2 (1 ha 2 sợi) |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 145/QĐ-TT-CLT ngày 27/3/2025 của Cục Trồng trọt về việc Ban hành Quy trình và Sổ tay hướng dẫn “Quy trình kỹ thuật sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp vùng Đồng bằng sông Cửu Long” và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/2/2022 của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN ngày 06/12/2023 của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 1 và 2 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
2. MÔ HÌNH / ĐIỂM TRÌNH DIỄN SẢN XUẤT BẮP (NGÔ) THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Sản xuất bắp (ngô) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
4 -5 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
||||
|
Hạt giống bắp lai |
Bắp lai |
Bắp sinh khối |
Bắp lấy trái |
Bắp rau |
|
|||
|
1 |
Giống |
kg |
15-20 |
17 |
25-28 |
11-20 |
35-40 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
161 |
207 |
180 |
138-207 |
115 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
96 |
100 |
64-90 |
72 |
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
108 |
120 |
100 |
120-150 |
60 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
|
|
1.200 |
1.200 |
1.000 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
6 |
Phân bón lá |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
7 |
Chế phẩm sinh học |
kg |
|
|
16 |
16 |
|
|
|
8 |
Thuốc BVTV |
kg/lít |
2 |
2 |
3 |
2 |
1 |
|
|
9 |
Thuốc trừ cỏ |
lít |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định mức kinh tế kỹ thuật khyến nông lĩnh vực trồng trọt- bảo vệ thực vật.
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015).
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
3. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG KHOAI MỠ, KHOAI MÔN (KHOAI SỌ), KHOAI LANG VÀ CỦ SẮN (CỦ ĐẬU) THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Khoai mỡ, khoai môn (khoai sọ), khoai lang, củ sắn (củ đậu) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
4 - 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01 ha
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
|||
|
Khoai lang |
Khoai môn |
Khoai mỡ |
Sắn (củ đậu) |
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
|
Giống cây lấy củ các loại |
kg |
1.300 - 1.400 |
1.300-1.400 |
3.000 |
25 |
|
Lát |
0 |
0 |
30.000 |
0 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
N |
kg |
60 |
140-230 |
154-180 |
228 |
|
|
P2O5 |
kg |
56 - 60 |
90-160 |
105-216 |
310 |
|
|
K2O |
kg |
120 |
180-240 |
102-128 |
120 |
|
|
Vôi bột |
kg |
0 |
0 |
300 |
500 |
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
0 |
0 |
2.000 |
1.000 |
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
2 |
3 |
3 |
8 |
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
4. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG ĐẬU PHỘNG THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Đậu phộng |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
240 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
96 |
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
500 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
6 |
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
7 |
Vôi |
kg |
500 |
|
|
8 |
Thuốc BVTV |
kg |
5 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông;
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
5. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG ĐẬU XANH, ĐẬU ĐỎ, ĐẬU ĐEN VÀ ĐẬU NÀNH THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Đậu xanh, đậu đỏ, đậu đen và đậu nành |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01ha
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
|
|
Đậu nành (đậu tương) |
Đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ,... |
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống đậu các loại |
kg |
65-70 |
27 - 30 |
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
N |
kg |
46 |
46 |
|
|
P2O5 |
kg |
56-64 |
64 |
|
|
K2O |
kg |
60 |
60 |
|
|
Thuốc BVTV |
kg /lít |
2 |
2 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015)
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
6. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG RAU ĂN LÁ THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Rau ăn lá (cải xanh, cải ăn lá các loại, dền, mồng tơi, rau muống, xà lách xoong, tần ô (cải cúc), bông cải, và các loại rau ăn lá khác) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
3 tháng |
Định mức giống, vật tư
a. Rau trồng trên cạn
Tính cho: 01 ha
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
||||||||
|
Bông cải |
Cải bẹ |
Tần ô (cải cúc) |
Cải xanh và cải ăn lá các loại |
Rau dền |
Mồng tơi |
Rau muống |
Xà lách xoong (hom giống) |
Rau má (cây giống hoặc hạt giống |
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạt giống |
kg |
0,3 |
0,55 |
30 |
6-10 |
3-15 |
20-25 |
50 |
0 |
0,5 |
|
|
Hom giống |
Hom |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.000 |
Cây giống: 2.500 kg |
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
N |
kg |
120 |
69 |
50 |
35 |
138 |
138 |
138 |
100 |
27,6 |
|
|
P2O5 |
kg |
60 |
45 |
70 - 74 |
25 |
74 |
74 |
74 |
90 |
19,2 |
|
|
K2O |
kg |
120 |
78 |
50 |
45 |
50 |
50 |
50 |
40 |
54 |
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
1.500 |
2.000 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
2.000 |
1.500 |
|
|
Phân bón lá |
lít |
3 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
3 |
2 |
3 |
2 |
2 |
2 |
2 |
3 |
2 |
|
|
Trichoderma |
kg |
16 |
16 |
16 |
16 |
16 |
16 |
16 |
16 |
0 |
|
|
Bẫy côn trùng |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
≥100 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương
+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_ NXB Nông nghiệp 2008
+ Kỹ thuật trồng cải xà lách xoong, ThS Trần Thị Ba- Đại học Cần Thơ
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
b. Rau trồng dưới nước
Tính cho: 01 ha
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
|||
|
Rau muống nước |
Rau nhút |
Kèo nèo |
Sen lấy ngó |
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
|
Giống rau trồng dưới nước |
kg |
1.000 |
1.200 |
0 |
0 |
|
Cây |
0 |
0 |
1.000.000 |
2.000 - 2.500 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
N |
kg |
92 |
41 |
100 |
99 |
|
|
P2O5 |
kg |
38 |
46 |
180 |
106 |
|
|
K2O |
kg |
36 |
0 |
75 |
77 |
|
|
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học |
kg |
0 |
0 |
1.000 |
0 |
|
|
Vôi bột |
|
0 |
500 |
2.000 |
500 |
|
|
Thuốc BVTV |
kg /lít |
2 |
10 |
4 |
4 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
7. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG RAU ĂN LÁ THEO HƯỚNG HỮU CƠ
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Rau ăn lá (cải xanh ăn lá, rau dền, mồng tơi, rau muống, tần ô (cải cúc), rau gia vị (húng cây, húng lủi, quế, rau ôm, ngò gai, hành, hẹ,…) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình hữu cơ |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
||||
|
Tần ô (Cải cúc) |
Cải xanh và cải ăn lá các loại |
Rau dền |
Mồng tơi |
Rau muống |
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạt giống |
kg |
30 |
6 |
15 - 30 |
20 - 25 |
50 |
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
|
|
Phân bón lá hữu cơ |
L(lít) |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
Phân bón gốc hữu cơ |
kg |
250 |
250 |
250 |
250 |
250 |
|
|
P2O5 |
kg |
56 |
56 |
56 |
56 |
56 |
|
|
K2O |
kg |
18 |
18 |
18 |
18 |
18 |
|
|
Chất điều hòa pH đất (vôi bột hoặc Dolomit) |
kg |
700 |
700 |
700 |
700 |
700 |
|
|
Trichoderma |
kg |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
|
|
Thuốc BVTV |
kg/ lít |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
Bẫy côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) |
cái |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
|
|
Xử lý phế phụ phẩm |
đồng |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương.
+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_ NXB Nông nghiệp 2008.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương).
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
8. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN ỨNG DỤNG PHÂN HỮU CƠ NANO TRONG SẢN XUẤT BÔNG CẢI VÀ CẢI ĂN LÁ CÁC LOẠI AN TOÀN
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cải xanh ăn lá các loại, bông cải |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Ứng dụng phân hữu cơ nano, thuốc BVTV sinh học |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
|
|
Bông cải |
Cải ăn lá các loại |
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Hạt giống |
gram |
400 |
6.000 |
|
|
Cây giống |
Cây |
33.000 |
0 |
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
|
|
|
|
|
- Sản xuất vụ thứ nhất |
kg |
3.000 |
1.500 |
|
|
- Sản xuất vụ thứ hai |
kg |
2.500 |
1.000 |
|
|
- Sản xuất vụ thứ ba |
kg |
2.000 |
500 |
|
|
Phân hữu cơ Nano |
gram |
25 |
25 |
|
|
Thuốc sâu sinh học |
kg /lít |
4 |
3 |
|
|
Thuốc trừ bệnh sinh học |
kg /lít |
2 |
2 |
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương)
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
9. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG RAU ĂN QUẢ THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Rau ăn quả (bí xanh, bí đỏ, dưa leo, khổ qua, bầu - mướp các loại, đậu tương rau, đậu cove, đậu đũa, đậu bắp, cà tím, ớt, cà chua, cà pháo, cà phổi, dưa hấu và các loại rau ăn quả khác) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
3-6 tháng |
Định mức giống, vật tư
a. Nhóm đậu rau các loại (đậu tương rau, đậu cove, đậu đũa, đậu bắp,…..)
Tính cho: 01 ha
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
|||
|
Đậu tương rau |
Đậu cô ve |
Đậu đũa |
Đậu bắp |
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
|
Giống rau các loại |
kg |
80-100 |
10-45 |
40-45 |
8-45 |
|
2 |
Vật tư |
kg |
|
|
|
|
|
|
N |
kg |
46 |
110-130 |
110-140 |
100-120 |
|
|
P2O5 |
kg |
56 |
50-80 |
50-70 |
90-120 |
|
|
K2O |
kg |
60 |
110-130 |
90-120 |
60-120 |
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
Tấn |
0 |
1,5-2 |
2-2,5 |
1,2-1,5 |
|
|
Vôi bột |
kg |
0 |
400-500 |
450-500 |
0 |
|
|
Thuốc xử lý đất |
kg |
0 |
10-20 |
10-15 |
10-20 |
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg /lít |
0 |
3-6 |
30-60 |
30-60 |
|
|
Thuốc BVTV |
kg /lít |
3 |
8-15 |
7-10 |
10-20 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
b. Nhóm cà các loại (cà chua, cà tím, cà pháo, cà phổi,…)
Tính cho: 01 ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Số lượng |
||
|
Cà chua |
Cà tím, cà pháo, cà phổi và các loại cà khác |
||||
|
Sản xuất |
Ứng dụng giá thể |
||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Hạt giống |
gram |
225 |
22.000-23.000 hạt |
300-400 |
|
|
Cây giống |
Cây |
32.000 |
|
22.000 |
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
Giá thể |
|
|
|
|
|
|
Xơ dừa |
Tấn |
0 |
35 |
0 |
|
|
Hỗn hợp đất |
m3 |
0 |
66 |
0 |
|
|
N |
kg |
115 |
190 |
300 |
|
|
P2O5 |
kg |
96 |
190 |
100-150 |
|
|
K2O |
kg |
180 |
190 |
140-150 |
|
|
MgSO4 |
kg |
0 |
400 |
0 |
|
|
Ca(NO3)2 |
kg |
0 |
50 |
0 |
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
0 |
1.500-2.000 |
|
|
Phân bón lá |
kg |
3 |
0 |
0 |
|
|
Vôi bột |
kg |
0 |
0 |
1.000-1.200 |
|
|
Thuốc xử lý đất |
kg |
0 |
0 |
08-10 |
|
|
Bánh dầu |
kg |
0 |
0 |
400-500 |
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg /lít |
0 |
0 |
30-60 |
|
|
Thuốc BVTV |
kg /lít |
5 |
0 |
4-8 |
|
|
Thuốc BVTV sinh học |
lít |
0 |
3 |
0 |
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
c. Nhóm ớt, bầu bí dưa (ớt, bầu, mướp, bí xanh, bí đỏ, khổ qua, dưa hấu, dưa leo,….)
Tính cho: 01 ha
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
|||||||
|
Ớt |
Dưa hấu |
Dưa leo |
Khổ qua |
Bí xanh |
Bí đỏ |
Bầu, mướp các loại |
||||
|
Sản xuất |
Ứng dụng giá thể |
|||||||||
|
1. |
Hạt giống |
kg |
0,35-0,4 |
0,5 - 0,6 |
1 |
22.000 - 23.000 hạt |
1-2,5 |
0,9-1 |
6 |
Bầu: 0,5-0,8 Mướp hương: 0,5 - 0,8 Mướp khía: 0,8 - 3 |
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xơ dừa |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Hỗn hợp đất |
m3 |
0 |
0 |
0 |
100 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
N |
kg |
138-140 |
115-120 |
120 |
135 |
120 |
138-140 |
115 |
138-200 |
|
|
P2O5 |
kg |
45-48 |
110-120 |
90 |
125 |
90 |
60-64 |
88-90 |
64-110 |
|
|
K2O |
kg |
240 |
180 |
120 |
135 |
120 |
210 |
100-102 |
120-210 |
|
|
MgSO4 |
kg |
0 |
0 |
0 |
100 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Ca(NO3)2 |
kg |
0 |
0 |
0 |
50 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.500 |
2.000 |
2.000 |
0 |
2.000 |
2.000 |
1.500 |
2.000 |
|
|
Phân bón lá |
lít |
2 |
2 |
3 |
0 |
3 |
1,5 |
2 |
0 |
|
|
Thuốc BVTV |
kg /lít |
3 |
3 |
3 |
0 |
3 |
3 |
2 |
2 |
|
|
Thuốc BVTV sinh học |
lít |
0 |
0 |
0 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của BND về việc ban hành quy định mức kinh tết kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
10. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG RAU ĂN QUẢ THEO HƯỚNG HỮU CƠ
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Rau ăn quả (bầu, bí, dưa leo, khổ qua, mướp, đậu các loại, ớt, cà tím, cà chua, dưa hấu và các loại rau ăn quả khác) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình hữu cơ
|
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
3-6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
|||||||
|
Dưa leo, bí xanh |
Khổ qua |
Ớt |
Cà chua |
Đậu các loại |
Cà tím |
Mướp, bầu |
Bí đỏ, dưa hấu |
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạt giống |
gram |
1.000 |
2.500 |
400 |
250 |
45.000 |
|
800 |
600 |
|
|
Cây con |
cây |
|
|
|
32.000 |
|
22.000 |
|
|
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
Phân bón lá hữu cơ |
lít |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
Phân bón gốc hữu cơ |
kg |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
400 |
|
|
P2O5 |
kg |
78 |
78 |
78 |
78 |
78 |
78 |
78 |
78 |
|
|
K2O |
kg |
120 |
120 |
120 |
120 |
120 |
120 |
120 |
120 |
|
|
Chất điều hòa pH đất (vôi bột hoặc Dolomit) |
kg |
700 |
700 |
700 |
700 |
700 |
700 |
700 |
700 |
|
|
Trichoderma |
kg |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
|
|
Thuốc BVTV |
kg/ lít |
8
|
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
|
Bẫy côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) |
cái |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
|
|
Xử lý phế phụ phẩm |
1.000 đồng |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của BND về việc ban hành quy định mức kinh tết kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
11. MÔ HÌNH VƯỜN ƯƠM CÂY GIỐNG RAU ĂN QUẢ
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Rau ăn quả các loại |
|
2 |
Quy mô |
1 cá nhân/tổ chức |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Gieo ươm cây con trên giá thể trong nhà lưới Kỹ thuật ghép nêm(đối với MH vườn ươm cây ghép) |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Cây giống phát triển tốt, tỷ lệ sống ≥ 90% Cây ghép phát triển tốt, tỷ lệ sống ≥ 80% (đối với MH vườn ươm cây ghép) |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
2 - 3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Hạt giống (cà chua,…) |
kg |
1,3 |
- Giống nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN - Hạt giống gốc ghép chỉ áp dụng đối với mô hình ươm cây ghép. Số lượng hạt giống gốc ghép tùy từng loại cây |
|
2 |
Hạt giống gốc ghép (cà tím, cà chua,…) |
kg |
1,5 - 2,2 |
|
|
3 |
Lân Super |
kg |
50 |
|
|
4 |
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
250 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
5 |
Giá thể |
kg |
2.500 |
|
|
6 |
Khay gieo hạt |
kg |
2.500 |
|
|
7 |
Dây ghép (ống nối) |
kg |
12,5 |
Chỉ áp dụng khi thực hiện MH ươm cây ghép |
|
8 |
Phân bón lá |
1.000đồng |
300 |
|
|
9 |
Thuốc BVTV |
1.000đồng |
100 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của BND về việc ban hành quy định mức kinh tết kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 7 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
12. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG RAU GIA VỊ THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Rau gia vị (húng cây, húng lũi, quế, rau ôm, ngò gai, hành, hẹ,….) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
3 - 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
+ Hạt giống Ngò gai Hành lá Các loại rau gia vị khác |
kg kg kg |
40 6 3-5 |
|
|
|
+ Hom giống Hành, hẹ Húng cây, húng lũi |
kg kg |
3.200 3.000 |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
|
|
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
|
|
Đối với hành, hẹ |
kg |
160 |
|
|
|
Đối với húng lũi, húng cây |
kg |
100 |
|
|
|
Đối với các rau gia vị khác |
kg |
30 |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
|
|
|
|
|
Đối với hành, hẹ |
kg |
100 |
|
|
|
Đối với húng lũi, húng cây |
kg |
90 |
|
|
|
Đối với các rau gia vị khác |
kg |
18 |
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
|
|
|
|
|
Đối với hành, hẹ, húng lũi, húng cây |
kg |
40 |
|
|
|
Đối với các rau gia vị khác |
kg |
54 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
1.500 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
6 |
Phân bón lá |
đồng |
500.000 |
|
|
7 |
Nấm Trichoderma |
kg |
16 |
|
|
8 |
Thuốc BVTV |
1.000đồng |
500 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
13. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG RAU GIA VỊ THEO HƯỚNG HỮU CƠ.
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Hành lá, hẹ và các loại rau gia vị khác |
|
2 |
Quy mô
|
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình theo hướng hữu cơ
|
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
4 - 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
|
Hành lá, hẹ |
Các loại rau gia vị khác |
||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Hạt giống |
kg |
6 |
0,7 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Hoặc hom giống |
kg |
3.200 |
|
|
|
2 |
Vật tư phân bón |
|
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/ vi sinh |
kg |
1.500 -3.000 |
3.000 |
|
|
|
Phân bón lá hữu cơ |
lít |
3 |
|
|
|
|
Phân bón gốc hữu cơ/bánh dầu |
kg |
250 |
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
0 |
|
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
56 |
|
Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%) |
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
75 |
|
Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) |
|
|
Chất điều hòa pH đất |
kg |
300 |
|
Vôi bột hoặc Dolomit |
|
3 |
Thuốc BVTV |
|
|
|
|
|
|
Thuốc xử lý đất |
kg |
0 |
|
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
- |
|
|
|
|
Chế phẩm sinh học BVTV |
kg/lít |
5 - 35 |
2 |
|
|
|
Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) |
chiếc |
20 |
100 |
|
|
|
Xử lý phụ phế phẩm |
1.000đồng |
2.000 |
2.000 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
14. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH THIÊN LÝ THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Thiên lý |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
|
1 |
Hom giống |
hom |
600 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
360 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
495 |
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
270 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.600 |
|
|
3 |
Nấm Trichoderma |
kg |
16 |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
1.000 đồng |
1.000 |
|
|
Mô hình thâm canh |
|
|
||
|
1 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
390 |
|
|
2 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
525 |
|
|
3 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
290 |
|
|
4 |
Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.600 |
|
|
5 |
Nấm Trichoderma |
kg |
16 |
|
|
6 |
Thuốc BVTV |
1.000 đồng |
1.000 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và tình hình sản xuất thực tế tại địa phương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
15. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG BẮP CẢI THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Bắp cải |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình an toàn |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. Năng suất ≥ 25 tấn/ha/vụ |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Hạt giống |
kg |
0,3 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
60 |
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
1.500 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
6 |
Phân bón lá |
1.000 đồng |
1.000 |
|
|
7 |
Nấm Trichoderma |
kg |
16 |
|
|
8 |
Thuốc BVTV |
1.000 đồng |
1.000 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
16. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN SẢN XUẤT MĂNG TÂY THEO HƯỚNG HỮU CƠ
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Măng tây |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình hữu cơ |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng/năm |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu |
Ghi chú |
|
Năm thứ nhất |
||||
|
1 |
Hạt giống |
hạt |
18.500 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Hạt giống trồng dặm |
hạt |
3.500 |
|
|
2 |
Vật tư làm giàn |
|
|
|
|
|
- Cọc |
cây |
1.200 |
Không hỗ trợ cột bê tông |
|
|
- Sợi dây cước PE |
kg |
160 |
|
|
|
- Dây buộc (cước PE) |
kg |
30 |
|
|
3 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
345 |
- Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) - Phân hữu cơ sinh học/ vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
4 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
288 |
|
|
5 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
6 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
4.000 |
|
|
7 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.500 |
|
|
8 |
Chế phẩm BVTV sinh học |
kg |
10 |
|
|
Từ năm thứ hai trở đi |
||||
|
1 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
300-345 |
|
|
2 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
288 |
|
|
3 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
325 |
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
750 |
|
|
6 |
Chế phẩm BVTV sinh học |
kg |
10 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
17. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG CỦ CẢI THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Củ cải |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (hạt) |
kg |
1,5 - 25 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
80 - 228 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 - 310 |
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
5 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
6 |
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...) |
kg |
1.000 - 2.000 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
7 |
Thuốc BVTV |
kg/lit |
8 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
18. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG GẤC THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Gấc |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. Năng suất ≥ 20 tấn/ha/vụ |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (giâm trong bầu bằng hom) |
cây |
400 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Cột bê tông |
cột |
800 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
55 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
30 - 32 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
48 |
|
|
|
Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Nấm Trichoderma |
kg |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg |
8 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
19. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG GỪNG THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Gừng |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (củ giống) |
kg |
1.300 - 2.500 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
2 |
Vật tư phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
83 - 138 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
83 - 96 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
42 - 120 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
2.000 - 3.000 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Vôi |
kg |
500 - 1.000 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
kg/lít |
4 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
20. MÔ HÌNH TRỒNG RAU THỦY CANH VÀ BÁN THỦY CANH
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Rau ăn lá (xà lách: Lollo Rosso, Lollo Bionda... rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác). Rau ăn trái: dưa lưới, dưa leo, cà chua,….. |
|
2 |
Quy mô |
Diện tích thực hiện tối thiểu 10 m2/1 hộ dân/1 mô hình |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Trồng cây trong hệ thống thủy canh và bán thủy canh. Áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
3 - 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10 m2
|
STT |
Diễn giải nội dung |
Đơn vị tính |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Hạt giống |
kg |
1 |
Tùy loại hạt giống khác nhau mà chi theo thực tế |
|
2 |
Giá thể trồng |
|
|
|
|
|
Xơ dừa |
kg |
60-400 |
- Rau ăn lá 60kg - Rau ăn trái: 400kg |
|
|
Hoặc mút xốp |
tấm |
4 |
Chỉ áp dụng đối với rau ăn lá |
|
|
Hoặc viên nén |
viên |
300 |
|
|
3 |
Dinh dưỡng thủy canh |
|
|
|
|
|
Rau ăn lá |
Lít (kg) |
6 |
Dạng lỏng hoặc bột (Đạt tiêu chuẩn, được phép lưu hành) |
|
|
Rau ăn trái |
Lít (kg) |
12 |
|
|
4 |
Khung giàn, mái che, thùng, khay, rọ, dụng cụ trồng, chậu trồng tự động,… |
Bộ |
1 |
|
|
5 |
Bút đo pH |
Cái |
01 |
|
|
6 |
Bút đo EC |
Cái |
01 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 11 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
21. MÔ HÌNH TRỒNG RAU MẦM
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Rau muống, họ cải (cải xanh, cải thìa, súp lơ, cải xoong, củ cải trắng, cải bẹ xanh…. ); họ đậu (đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ, đậu nành, …), … |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 10 m2 đến dưới 1.000 m2 - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ với diện tích từ 1.000 m2 trở lên |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Trồng rau mầm trong khay xốp hoặc nhựa, sử dụng giá thể chuyên dùng hoặc giá thể tự tạo được xử lý đúng quy trình. Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
2 tháng (thực hiện ít nhất 2 vụ trổng rau mầm) |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: mô hình
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
|
|
|
|
|
Quy mô 10m2 |
Quy mô 1.000 m2 |
|
1 |
Giống |
kg |
8,2 |
300 -350 |
|
2 |
Khay |
cái |
84 |
6.000 (40 x 50 x 7cm) |
|
3 |
Kệ |
cái |
03 (dài 3 m, cao 1,5 m) |
80 |
|
4 |
Giá thể xơ dừa (đã xử lý) |
kg |
50 |
|
|
5 |
Giá thể (đất) |
kg |
0 |
12.000 |
|
6 |
Khăn giấy |
cái |
0 |
12.000 |
|
7 |
Bìa cát tông |
cái |
0 |
12.000 |
|
8 |
Hệ thống phun sương |
|
|
|
|
|
Ống cấp 1 |
m |
15 |
|
|
|
Ống cấp 2 |
m |
60 |
|
|
|
Co giảm |
cái |
6 |
|
|
|
Béc phun |
cái |
30 |
|
|
|
Máy phun sương |
cái |
01 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 10 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
22. ĐIỂM TRÌNH DIỄN SẢN XUẤT CÁC LOẠI NẤM (MỠ, SÒ, MỘC NHĨ, HƯƠNG, LINH CHI VÀ BÀO NGƯ (Tự sản xuất bịch phôi)
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Nấm mỡ, sò, mộc nhĩ, hương, linh chi và bào ngư |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với quy mô từ 1 đến dưới 3 tấn nguyên liệu - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 3 - 10 tấn nguyên liệu. Quy mô thực hiện/hộ: tối thiểu 1 tấn và tối đa 3 tấn nguyên liệu |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Nấm đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 tấn nguyên liệu
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu số lượng |
|||||
|
Nấm mỡ |
Nấm sò |
Mộc nhĩ |
Nấm hương |
Linh chi |
Bào ngư |
|||
|
1 |
Giống |
kg |
18 |
45 |
0 |
5 |
0 |
45 |
|
Que |
0 |
0 |
1.500 |
0 |
0 |
0 |
||
|
Chai |
0 |
0 |
0 |
0 |
30 |
0 |
||
|
2 |
Nguyên liệu |
kg |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
|
3 |
N; S; P2O5 |
kg |
7;5;5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Bột nhẹ |
kg |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
5 |
Túi PE |
kg |
0 |
6 (30x45 cm) |
8 (19x38 cm) |
8 (25x35 cm) |
8 (25x35 cm) |
6 (30x45 cm) |
|
6 |
Nút, bông, chun,... |
kg |
0 |
6 |
8 |
8 |
8 |
6 |
|
7 |
Giàn giá, dụng cụ |
1.000đồng |
0 |
1.000 |
1.500 |
2.000 |
2.000 |
1.000 |
|
9 |
Cám và phụ gia |
1.000đồng |
0 |
0 |
0 |
360 |
360 |
0 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh).
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 8 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
23. MÔ HÌNH TRỒNG NẤM RƠM NGOÀI TRỜI
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Nấm rơm |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với quy mô từ 1 đến dưới 3 tấn nguyên liệu - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 3 - 10 tấn nguyên liệu. Quy mô thực hiện/hộ: tối thiểu 1 tấn và tối đa 3 tấn nguyên liệu |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Meo giống: sợi tơ nấm màu trắng trong, mở nắp bịch có mùi tương tự như nấm rơm. Tơ nấm phát triển đều khắp mặt trong bịch meo - Nấm rơm: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 tấn nguyên liệu
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Meo giống |
Bịch |
200 |
|
|
2 |
Nguyên liệu (rơm) |
kg |
1.000 |
1 cuộn rơm nguyên liệu cuộn bằng máy ≥ 12kg |
|
3 |
Dinh dưỡng bổ sung |
lít |
3 |
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
70 |
|
|
5 |
Nilon trong |
kg |
50 |
|
|
6 |
Lưới mành mành |
mét |
200 |
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 8 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
24. ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG NẤM RƠM TRONG NHÀ AN TOÀN
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Nấm rơm |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích nhà trồng từ 24 m2 đến dưới 80 m2 - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích nhà trồng từ 80m2 - 400m2. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 24 m2, tối đa 80 m2 |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Meo giống: sợi tơ nấm màu trắng trong, mở nắp bịch có mùi tương tự như nấm rơm. Tơ nấm phát triển đều khắp mặt trong bịch meo - Nấm rơm: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 24 m2
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Meo giống |
bịch |
200 |
|
|
2 |
Nguyên liệu |
kg |
1.500 |
1 cuộn rơm nguyên liệu cuộn bằng máy ≥ 12kg |
|
3 |
Giàn kệ, dụng cụ, hệ thống tưới, máy bơm, ……. |
đồng |
10.000.000 |
|
|
4 |
Dinh dưỡng bổ sung |
lít |
3 |
|
|
5 |
Vôi bột |
kg |
70 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 9 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
25. MÔ HÌNH TRỒNG NẤM BÀO NGƯ, MỘC NHĨ, LINH CHI,… TRONG NHÀ (Trồng nấm từ bịch phôi có sẵn)
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Nấm bào ngư, nấm mộc nhĩ, nấm linh chi,… |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 24 m2 đến dưới 80 m2 - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 80m2 - 400m2. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 24 m2, tối đa 80 m2 |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật về meo giống |
Túi phôi nặng ≥ 1kg Nấm đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 20 m2
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Phôi giống |
bịch |
3.000 |
|
|
2 |
Giàn kệ, dụng cụ,… |
đồng |
2.000.000 |
|
|
3 |
Hệ thống tưới, máy bơm,… |
đồng |
4.000.000 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 9 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
26. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG MAI KIỂNG, VUỜN ƯƠM MAI GHÉP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây mai, vườn ươm mai ghép |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Cây trồng dưới đất, mật độ trồng 6.000 - 7.000 cây/ha, khi cây đạt 03 năm tuổi (năm thứ tư) di chuyển trồng trong chậu để nâng cao giá trị. Vườn ươm mai ghép: mật độ 40.000 gốc/ha |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Cây cho chất lượng đẹp với tỷ lệ ≥ 80%. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng/năm |
Định mức giống, vật tư
a. Trồng mai kiểng
Tính cho 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
I |
Năm thứ nhất |
|
||
|
1 |
Giống |
cây |
6.300 - 7.350 |
Chiều cao cây 10-20 cm. Lượng giống yêu cầu bằng mật độ trồng thêm 05% hao hụt. |
|
2 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.500 |
QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT - Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15% - Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02% |
|
3 |
Vôi |
kg |
2.000 |
Bột đá vôi: CaCO3 Dolomite: CaMg(CO3)2 |
|
4 |
Đạm (N) |
kg |
123 |
Đạm, lân nguyên chất. Tương đương Urê 150 kg, Lân super 600 kg, DAP 300 kg |
|
5 |
Lân (P2O5) |
kg |
234 |
|
|
6 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
lít/ kg |
6,0 - 13,5 |
Sinh học, hóa học |
|
II |
Năm thứ hai, ba |
|
||
|
1 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
5.000 |
QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT - Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%. - Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02% |
|
2 |
Đạm (N) |
kg |
328 |
Đạm, lân nguyên chất. Tương đương Urê 400 kg, Lân super 1.300 kg, DAP 800 kg |
|
3 |
Lân (P2O5) |
kg |
576 |
|
|
4 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
lít/ kg |
15 |
Sinh học, hóa học |
|
III |
Năm thứ tư |
|
||
|
a |
Đối với 90% cây ngoài đồng |
|
||
|
1 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
13.500 |
QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT - Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15% - Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02% |
|
2 |
Đạm (N) |
kg |
347 |
Đạm, lân, kali nguyên chất. Tương đương Lân super 1.350 kg, NPK 16-16-8 là 900 kg, DAP 1.125 kg |
|
3 |
Lân (P2O5) |
kg |
877 |
|
|
4 |
Kali (K2O) |
kg |
72 |
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
lít/ kg |
15 |
Sinh học, hóa học |
|
b |
Chăm sóc 10% số cây trồng chậu |
|
||
|
1 |
Giá thể |
m3 |
09 |
Mụn dừa, tro trấu hoặc vật liệu khác tương đương |
|
2 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
300 |
- QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT - Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15% - Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02% |
|
3 |
Đạm (N) |
kg |
39 |
Đạm, lân, kali nguyên chất. Tương đương lân super 150 kg, NPK 16-16-8 là 100 kg, DAP 125 kg |
|
4 |
Lân (P2O5) |
kg |
98 |
|
|
5 |
Kali (K2O) |
kg |
08 |
|
|
6 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
lít/kg |
02 |
Sinh học, hóa học |
|
7 |
Chậu |
cái |
600 - 700 |
Đất nung, xi măng, sứ, nhựa, vật liệu tương đương. Đường kính ≥ 50 cm |
|
8 |
Nhà lưới |
cái |
01 |
- Chiều cao nhà ≥ 03 m - Trụ, khung: thép mạ kẽm, sắt, bê tông, vật liệu cứng và chắc khác - Mái che |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
b. Vườn ươm mai ghép
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Gốc ghép |
cây |
40.000 |
|
|
2 |
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng…) |
kg |
3.000 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
3 |
Vôi |
kg |
2.000 |
|
|
4 |
Đạm (N) |
kg |
120 |
Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng |
|
5 |
Lân (P2O5) |
kg |
96 |
|
|
6 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
lít/ kg |
6 |
|
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
27. ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG LAN DENDROBIUM, RHYNCHOTYLIS (NGỌC ĐIỂM), PHALAENOPSIC (HỒ ĐIỆP) VÀ LAN ĐA THÂN KHÁC
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Lan Dendrobium,Rhynchostylis (Ngọcđiểm), Phalaenopsic (Hồ điệp) và lan đa thân khác. |
|
2 |
Quy mô |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: diện tích thực hiện 300 - 1.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân. |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Cây lan trồng trong chậu, đặt trên giàn trong nhà lưới.
|
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tỷ lệ cây ra hoa ≥ 80% vào năm thứ nhất. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Năm 1 |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
cây |
10.000 - 25.000 |
- Chiều cao cây 3 - 5 cm đối với giai đoạn trồng trong vườn ươm - Chiều cao cây 7-15 cm đối với lan Dendrobium - Số cặp lá: ≥ 02 cặp đối với lan Ngọc điểm, Hồ điệp |
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân bón vô cơ/NPK |
kg |
6 - 10 |
Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng |
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg/lít |
06 |
Sinh học, hóa học |
|
|
Vitamin B1 |
lít |
30 - 60 |
|
|
|
Phân cá |
lít |
40 - 60 |
|
|
|
Phân bón lá |
lít |
40 - 60 |
|
|
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh) |
kg/lít |
06 - 19,2 |
|
|
|
Chậu |
cái |
10.000 - 25.000 |
Nhựa, đất nung, vật liệu khác tương đương |
|
|
Giá thể |
kg |
1.000 - 3.000 |
Than, vỏ dừa, vỏ trấu với mụn dừa, viên đất nung, khác |
|
1.3 |
Nhà lưới |
m2 |
1.000 |
- Chiều cao nhà ≥ 03 m - Trụ, khung bằng thép mạ kẽm, sắt, bê tông, vật liệu cứng và chắc khác - Mái che |
|
1.4 |
Hệ thống tưới |
|
||
|
|
Bộ điều khiển trung tâm |
bộ |
01 |
Tự động hoặc bán tự động |
|
|
Máy bơm |
cái |
2-3 |
Động cơ 1,5 - 2 HP |
|
|
Bồn chứa nước |
cái |
01 |
Kim loại, nhựa, bê tông |
|
|
Đầu phun, ống, dây tưới và phụ kiện khác. |
bộ |
01 |
|
|
1.5 |
Giàn để chậu |
m |
480 - 590 |
Tính cho giàn có chiều ngang: 1,2 - 1,6 m Làm bằng sắt, thép mạ kẽm, bê tông, vật liệu khác cứng, chắc tương đương |
|
1.6 |
Vĩ để chậu |
cái |
670 - 1.875 |
Tùy theo vĩ 8 - 15 lỗ Bằng nhựa; vật liệu khác chắc, bền tương đương |
|
1.7 |
Màng phủ nông nghiệp |
m2 |
1.200 - 1.500 |
Hệ số diện tích màng và diện tích đất và 1,2-1,5 Bằng nhựa, vật liệu khác tương đương |
|
1.8 |
Bình phun thuốc |
cái |
01 |
|
|
2 |
Năm 2 |
|
|
|
|
2.1 |
Phân bón vô cơ/NPK |
kg |
8 - 10 |
Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng |
|
2.2 |
Vitamin B1 |
lít |
30 - 60 |
|
|
2.3 |
Phân cá |
lít |
40 - 60 |
|
|
2.4 |
Phân bón lá |
lít |
40 - 60 |
|
|
2.5 |
Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh) |
kg/lít |
9,6 - 19,2 |
|
|
3 |
Năm 3 |
|
|
|
|
3.1 |
Phân bón vô cơ/NPK |
kg |
8 - 10 |
Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng |
|
3.2 |
Vitamin B1 |
lít |
30 - 60 |
|
|
3.3 |
Phân cá |
lít |
40 - 60 |
|
|
3.4 |
Phân bón lá |
lít |
40 - 60 |
|
|
3.5 |
Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh) |
kg/lít |
9,6 - 19,2 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 14 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
28. ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG LAN MOKARA VÀ LAN ĐƠN THÂN KHÁC
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Lan Mokara, lan đơn thân khác và các dòng địa lan. |
|
2 |
Quy mô |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: diện tích thực hiện 300 - 1.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân. |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Cây lan trồng trên luống giá thể trong nhà lưới |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Cây ra hoa ≥ 70% năm thứ nhất. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Năm 1 |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
4.000 - 6.500 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
1.950 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân bón vô cơ/NPK |
kg |
6 - 100 |
Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng |
|
|
Vitamin B1 |
lít |
30 - 60 |
|
|
|
Phân cá |
lít |
40 - 60 |
|
|
|
Phân bón lá |
lít |
40 - 60 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
150 - 200 |
|
|
|
Thuốc kích thích ra rễ |
lít |
10,8 |
|
|
|
Thuốc xử lý đất |
kg |
8 - 10 |
|
|
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh) |
Kg/lít |
6 - 24 |
|
|
|
Giá thể |
m3 |
60 |
Cát, xơ dừa, vỏ đậu, vỏ trấu…. |
|
kg |
3.000 |
|||
|
|
Nẹp cây |
m |
90.000 |
|
|
|
Cọc đỡ cây |
cọc |
4.000 - 10.000 |
Ống nhựa hoặc vật liệu bền chắc tương đương |
|
|
Luống trồng |
m2 |
700 |
Xây bằng gạch, ngói, xi măng, vật liệu khác tương đương |
|
|
Vật tư bảo quản hoa cắt cành sau thu hoạch |
kg |
05 |
Ống nhựa hoặc vật liệu tương đương. |
|
1.3 |
Nhà lưới |
nhà |
1 |
- Chiều cao nhà ≥ 03 m - Trụ, khung: thép mạ kẽm, sắt, bê tông, vật liệu cứng và chắc khác - Mái che |
|
1.4 |
Hệ thống tưới |
|
|
|
|
|
Bộ điều khiển trung tâm |
bộ |
01 |
Tự động hoặc bán tự động |
|
|
Máy bơm |
cái |
2-3 |
Động cơ 1,5 - 2 HP |
|
|
Bồn chứa nước |
cái |
01 |
Kim loại, nhựa, bê tông |
|
|
Đầu phun, ống, dây tưới và phụ kiện khác. |
bộ |
01 |
|
|
1.5 |
Bình phun thuốc |
cái |
01 |
|
|
2 |
Năm 2 |
|
|
|
|
2.1 |
Phân bón vô cơ/NPK |
kg |
80 - 100 |
Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng |
|
2.2 |
Vitamin B1 |
lít |
30 - 60 |
|
|
2.3 |
Phân cá |
lít |
40 - 60 |
|
|
2.4 |
Phân bón lá |
lít |
40 - 60 |
|
|
2.5 |
Thuốc kích thích ra rễ |
lít |
10,8 |
|
|
2.6 |
Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh) |
kg/lít |
16,6 - 25 |
|
|
2.7 |
Nẹp cây |
m |
90.000 |
|
|
2.8 |
Cọc đỡ cây |
cọc |
10.000 |
|
|
3 |
Năm 3 |
|
|
|
|
3.1 |
Phân bón vô cơ/NPK |
kg |
80 - 100 |
Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng |
|
3.2 |
Vitamin B1 |
lít |
30 - 60 |
|
|
3.3 |
Phân cá |
lít |
40 - 60 |
|
|
3.4 |
Phân bón lá |
lít |
40 - 60 |
|
|
3.5 |
Thuốc kích thích ra rễ |
lít |
10,8 |
|
|
3.6 |
Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh) |
kg/lít |
16,6 - 25 |
|
|
3.7 |
Nẹp cây |
m |
90.000 |
|
|
3.8 |
Cọc đỡ cây |
cọc |
10.000 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 14 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
29. ĐIỂM TRÌNH DIỄN HOA, CÂY KIỂNG LÁ TRỒNG TRONG CHẬU
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Dạ yên thảo, cúc các loại, đồng tiền, dừa cạn, hoặc hoa khác, kiểng lá (trầu bà đế vương, đại phú gia, bạch mã hoàng tử, phú quý,…) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 100 m2 đến dưới 1.000 m2 - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3-7 hộ) với tổng diện tích từ 1.000 - 10.000 m2. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 100 m2, tối đa 1.000 m2 |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Cây trồng trong chậu, trên giàn, mật độ 4.000 chậu/1.000 m2. |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Cây cho chất lượng đẹp với tỷ lệ ≥ 80%. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Dạ yên thảo, đồng tiền, hoa và kiểng lá khác (01 chậu trồng 01 cây) |
cây/ hạt |
4.400 - 5.000 |
|
|
|
Dừa cạn, hoa và kiểng lá khác (01 chậu trồng 03 cây) |
Cây/ hạt |
13.200 |
|
|
|
Củ giống: + Lyly + Huệ, … |
củ củ |
20.000 12.000 |
|
|
2 |
Giá thể |
m3 |
60 |
Mụn dừa, tro trấu hoặc vật liệu khác tương đương |
|
3 |
Đạm (N) |
kg |
4,6 - 18 |
Đồng tiền: 12; Lyly: 4,6; Huệ: 13-18; Sống đời: 9,2 |
|
4 |
Lân (P2O5) |
kg |
2 - 10 |
Đồng tiền: 6,4; Lyly: 12; Huệ: 6-10; Sống đời: 5,6 |
|
5 |
Kali (K2O) |
kg |
5 - 20 |
Đồng tiền: 18; Lyly: 4,6; Huệ: 16-20; Sống đời: 12 |
|
6 |
Phân bón lá |
kg/lít |
0,2 - 0,5 |
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
lít/kg |
06 |
Sinh học, hóa học |
|
8 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
300 |
QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT - Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%. - Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02% |
|
9 |
Thuốc xử lý đất |
kg |
1 - 1,5 |
(cho cây huệ) |
|
10 |
Nấm Trichoderma |
kg |
1,6 |
|
|
11 |
Chậu trồng |
cái |
4.000 |
- Nhựa, vật liệu khác tương đương. Đường kính từ 20 - 40 cm |
|
12 |
Giàn để chậu |
m |
480 - 590 |
- Giàn có chiều ngang: 1,2 - 1,6 m - Bằng sắt, thép mạ kẽm, bê tông, vật liệu khác cứng, chắc tương đương |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 5 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
30. ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG HOA CÁC LOẠI (Hoa trồng trên đất)
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Hoa cúc các loại, vạn thọ, đồng tiền, lily, huệ, sống đời |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 100 m2 đến dưới 1.000 m2 - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 1.000 - 10.000m2. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 100 m2, tối đa 1.000 m2 |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
|||||
|
Cúc |
Đồng tiền |
Lily |
Vạn thọ |
Huệ |
Sống đời |
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây giống |
Cây |
350.000 -400.000 |
50.000 |
0 |
62.000- 65.000 |
0 |
53.400 |
|
|
Củ giống |
Củ |
0 |
0 |
200.000 |
|
100.000- 120.000 |
0 |
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
N |
kg |
92 - 140 |
120 |
46 |
120 - 150 |
130 - 180 |
92 |
|
|
P2O5 |
kg |
53 - 175 |
64 |
56 |
700 - 1.000 |
60 - 100 |
56 |
|
|
K2O |
kg |
120 - 150 |
180 |
120 |
50 - 60 |
160 - 200 |
120 |
|
|
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học |
Tấn |
1,5 - 3 |
2 |
2,5 |
5 - 6 |
4 - 5 |
1,5 |
|
|
Vôi bột |
kg |
800 |
0 |
0 |
900 - 1.000 |
0 |
0 |
|
|
Thuốc xử lý đất |
kg |
0 |
0 |
0 |
10 - 15 |
8 - 10 |
0 |
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
10 |
4 |
4 |
100 |
4 - 8 |
3 |
|
|
Phân bón lá |
kg/lít |
10 |
2 |
2 |
5 |
3 - 5 |
0 |
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
16 |
16 |
16 |
16 |
16 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 5 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
31. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH THANH LONG THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Thanh long |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Mô hình trồng thanh long kiểu trụ và áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1. Mô hình trồng mới |
||||
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
hom
|
4.400-5.320 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng dặm |
hom |
220 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Trụ xi măng |
trụ |
1.100-1.330 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
160-193 |
- Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK, …). - Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
180-230 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
270-324 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg/lít |
16-30 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
5.500 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
2-4 |
|
|
2. Mô hình thâm canh |
||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
280-331 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
360-460 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
470-503 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
5.500 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg/lít |
30-48 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
2-4 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương).
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
32. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH THANH LONG KIỂU GIÀN CHỮ T THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Thanh long |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Mô hình trồng thanh long kiểu giàn và áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% Đối với mô hình thâm canh: năng suất ổn định từ 30 tấn/ha/năm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1. Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống |
Hom |
5.555 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Trụ xi măng |
Trụ |
1.200 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
220 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
300 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
550 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
1.000đồng |
1.000 |
|
|
2. Mô hình thâm canh |
|
|
||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
660 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
660 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
450 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
9.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
1.000đồng |
2.000 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 274/QĐ-BNN- KHCN, ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho các dự án khuyến nông Trung ương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
33. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH THANH LONG THEO HƯỚNG HỮU CƠ
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây thanh long |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình hữu cơ |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Không sử dụng phân bón, thuốc BVTV hóa học |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1. Mô hình trồng mới |
||||
|
1.1 |
Hom giống |
|
|
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
+ Giống trồng mới |
hom |
4.400 |
|
|
|
+ Giống trồng dặm (5%) |
hom |
220 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
- Trụ xi măng |
trụ |
1.100 |
|
|
|
- Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
8.000 |
|
|
|
- Phân chuồng ủ hoai |
kg |
30.000 |
|
|
|
- Phân bón lá hữu cơ |
lít |
12 |
|
|
|
- Phân bón gốc hữu cơ |
kg |
270 |
|
|
|
- Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
30 |
Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%) |
|
|
- Phân Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
190 |
Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) |
|
|
- Chất điều hòa pH đất |
kg |
1.100 |
Vôi bột hoặc Dolomit |
|
1.3 |
Thuốc BVTV |
|
|
|
|
|
- Chế phẩm sinh học |
kg |
60 |
|
|
|
- Chế phẩm sinh học BVTV |
kg/lít |
20 |
|
|
|
- Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…)
|
cái |
30 |
|
|
2. Mô hình thâm canh |
||||
|
2.1 |
Vật tư phân bón |
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
14.000 |
|
|
|
- Phân chuồng ủ hoai |
kg |
40.000 |
|
|
|
- Phân bón lá hữu cơ |
lít |
20 |
|
|
|
- Phân bón gốc hữu cơ |
kg |
450 |
|
|
|
- Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%) |
|
|
- Phân Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
330 |
Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) |
|
|
- Chất điều hòa pH đất |
kg |
1.100 |
Vôi bột hoặc Dolomit |
|
2.2 |
Thuốc BVTV |
|
|
|
|
|
- Chế phẩm sinh học |
kg |
100 |
|
|
|
- Chế phẩm sinh học BVTV |
kg/lít |
30 |
|
|
|
- Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) |
cái |
30 |
|
|
|
- Xử lý phế phụ phẩm |
1.000 đồng |
4.000 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
34. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CHANH THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Chanh có hạt, chanh không hạt |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các cây giống trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Cây giống trồng mới |
cây |
550-830 |
|
|
|
Cây giống trồng dặm |
cây |
41 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất |
kg |
16-165 |
- Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) - Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
70-180 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
13-288 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
400-3.750 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
330-1.200 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
7,5 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất |
kg |
83-166 |
|
|
|
Lân nguyên chất |
kg |
70-195 |
|
|
|
Kali nguyên chất |
kg |
133-240 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
1.700-3.750 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Phân bón lá |
kg |
3 |
|
|
|
Vôi |
kg |
415 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
5,5-6,5 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
35. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH BƯỞI THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Trồng, thâm canh bưởi theo GAP/VietGAP |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu |
Ghi chú |
|
1. Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
278-400 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
14-20 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
51-90 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
44-70 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100-120 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
444-400 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Phân sinh học |
lít |
8 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
3 |
|
|
2. Mô hình thâm canh |
|
|
||
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
51-190 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
44-100 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100-300 |
|
|
|
Phân hữu cơ (hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Phân sinh học |
lít |
8-17 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
3-4 |
|
|
|
Túi bao trái |
túi |
20.000 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 1035/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông trung ương lĩnh vực trồng trọt- bảo vệ thực vật.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
36. MÔ HÌNH / ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CÂY CÓ MÚI THEO HƯỚNG HỮU CƠ
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây có múi (bưởi, chanh,…) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình hữu cơ |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Không sử dụng phân bón, thuốc BVTV hóa học; mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1. Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
+ Bưởi |
cây |
420 |
|
|
|
+ Chanh |
cây |
550 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
- Phân chuồng ủ hoai |
kg |
27.000 |
|
|
|
- Phân hữu cơ dạng lỏng (Đạm cá,…) |
lít |
800 |
Phân hữu cơ dạng lỏng khi thay thế sang phân bón dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
- Phân bón lá |
Kg/lít |
12 |
|
|
|
- Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
85 |
Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%) |
|
|
- Tro trấu |
kg |
3.200 |
|
|
|
- Chất điều hòa pH đất |
kg |
400 |
Vôi bột hoặc Dolomit |
|
|
- Chế phẩm sinh học |
kg |
30 |
|
|
|
- Chế phẩm sinh học BVTV |
kg/lít |
20 |
|
|
|
- Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) |
cái |
30 |
|
|
2. Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
|
- Phân chuồng ủ hoai |
kg |
40.000 |
|
|
|
- Phân bón hữu cơ dạng lỏng (đạm cá,…) |
lít |
1.600 |
Phân hữu cơ dạng lỏng khi thay thế sang phân bón dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
- Phân bón lá |
kg/lít |
20 |
|
|
|
- Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%) |
|
|
- Tro trấu |
kg |
8.000 |
|
|
|
- Chất điều hòa pH đất |
kg |
400 |
Vôi bột hoặc Dolomit |
|
|
Túi bao trái |
túi |
20.000 |
|
|
|
- Chế phẩm sinh học |
kg |
40 |
|
|
|
- Chế phẩm sinh học BVTV |
kg/lít |
30 |
|
|
|
- Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…) |
cái |
30 |
|
|
|
- Xử lý phế phụ phẩm |
đồng |
2.000.000 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
37. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH MÍT THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Trồng, thâm canh mít theo GAP/VietGAP |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu |
Ghi chú |
|
|
Các mít khác |
Mít lá bàng |
||||
|
1. Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
400 |
277 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
20 |
14 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
200 |
139 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
70 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100 |
70 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
2.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
400 |
277 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
5 |
4 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
2. Mô hình thâm canh |
|
|
|
||
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
200-280 |
139 - 194 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100-280 |
70 -194 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100-280 |
70 -194 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
2.000 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
5-7 |
4-5 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành về các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật).
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
38. MÔ HÌNH / ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CÂY DỪA THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Trồng, thâm canh dừa theo GAP/VietGAP |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1. Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
204 -300 |
- Giống nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN - Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) - Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Giống trồng dặm (5% giống trồng mới) |
cây |
10 - 15 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
16 - 74 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
12 -108 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
20 - 78 |
|
|
|
Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
1.800-2.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
180 - 204 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg |
3 - 30 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
2. Mô hình thâm canh |
|
|
||
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
75 - 83 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
50 -108 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
144 - 184 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
1.800 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg |
3 - 5 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 3073/QĐ-BNN-KN ngày 28/10/2009 của các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
39. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN PHÒNG TRỪ BỌ CÁNH CỨNG HẠI DỪA (Brontispalongissima) BẰNG BIỆN PHÁP SINH HỌC/HÓA HỌC
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây dừa |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Phóng thích ong ký sinh, bọ đuôi kìm để phòng trừ bọ cánh cứng Sử dụng hóa chất để quản lý bọ cánh cứng hại dừa |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Quản lý tốt việc phòng trừ bọ cánh cứng hại dừa bằng biện pháp sinh học, không sử dụng thuốc trừ sâu đối với mô hình thực hiện biện pháp sinh học. Sử dụng hóa chất theeo nguyên tắc 4 đúng đối với mô hình thực hiện bằng biện pháp hóa học. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Định mức |
|
|
Biện pháp sinh học |
Biện pháp hóa học |
|||
|
1 |
Ong ký sinh |
Mummy |
2.000 |
|
|
2 |
Bọ đuôi kìm C.variegatus |
Con |
2.300 |
|
|
3 |
Hộp phóng thích |
Cái |
20 |
|
|
4 |
Ống nghiệm nhỏ |
Cái |
300 |
|
|
5 |
Thuốc trừ côn trùng |
|
|
5 |
|
6 |
Vôi |
|
|
250 |
|
7 |
Thuốc trừ nấm |
|
|
10 |
|
8 |
Chất bám dính |
|
|
4 |
|
9 |
Chất phụ gia |
|
|
5 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
40. MÔ HÌNH / ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CÂY DỨA THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Trồng, thâm canh dứa theo GAP/VietGAP |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
Chồi |
60.000 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng dặm |
Chồi |
3.000 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
460 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
320 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
840 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
5.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
15 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
10 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
90-106 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
72 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
96-180 |
|
|
|
Phân sinh học |
lít |
25 |
|
|
|
Ethyrel hoặc đất đèn (xử lý ra hoa) |
kg |
80 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
7 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 1035/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho chương trình dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
41. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG ĐU ĐỦ THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Đu đủ |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
cây |
2.000 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
276 - 600 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
256 - 600 |
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
420 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...) |
kg |
5.000 - 6.000 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
6 |
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
kg/lít |
15 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
42. MÔ HÌNH / ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH ỔI THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Ổi |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Cây giống cho trồng mới |
cây |
500-1.500 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Cây giống trồng dặm |
Cây |
25 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
31 - 130 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất |
kg |
17 - 270 |
|
|
|
Phân Kali nguyên chất |
kg |
32 - 120 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
700 - 4.500 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
225 - 1.000 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
2 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
73 - 160 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất |
kg |
40 - 350 |
|
|
|
Phân Kali nguyên chất |
kg |
68 - 180 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
1.800- 6.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
450 -1.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
2-3 |
|
|
|
Túi bao trái |
Túi |
45.000 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
43. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH MÃNG CẦU (NA) THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Mãng cầu na (mãng cầu ta) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các cây trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Cây giống trồng mới |
Cây |
833- 1.100 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Cây giống trồng dặm |
Cây |
42 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
Kg |
32 - 230 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất |
Kg |
160 - 177 |
|
|
|
Phân Kali nguyên chất |
Kg |
75 - 120 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
Kg |
2.000 - 2.300 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
252 - 1.000 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
Kg |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
17 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
Kg |
32 - 300 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất |
Kg |
150 - 240 |
|
|
|
Phân Kali nguyên chất |
Kg |
75 - 360 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
Kg |
1.500 - 3.000 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
Kg |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
17 |
|
|
|
MgSO4 |
Kg |
75 |
|
|
|
Thiourea 1% |
Kg |
2 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
44. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG/THÂM CANH MÃNG CẦU XIÊM THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây mãng cầu xiêm |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
Cây |
227 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng dặm |
Cây |
14 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
51 |
Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
49 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
25 |
|
|
|
Phân hữu cơ (hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
700 |
|
|
|
Phân sinh học |
kg/lít |
8 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
277 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg/lít |
2 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
76-191 |
Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
66-177 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40-166 |
|
|
|
Phân hữu cơ (hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
1.400-1700 |
|
|
|
Phân sinh học |
kg/lít |
8 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
277-554 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg |
2-3 |
|
|
|
Bao trái |
Túi |
13.850 |
|
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
45. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH XOÀI THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Trồng, thâm canh xoài theo GAP/VietGAP |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
400 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/L |
5 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 - 250 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 - 100 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 - 200 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Túi bao trái |
cái |
70.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/L |
5 - 7 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
46. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH NHÃN, VẢI THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Trồng, thâm canh nhãn, vải theo GAP/VietGAP |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
400 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
5 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 - 140 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 - 100 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 - 210 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
5 - 7 |
|
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ươn
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
47. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CAM, QUÝT THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP/VietGAP |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu Số |
Ghi chú |
|
|
Cam |
Quýt |
||||
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
625 - 830 |
500 - 830 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
30 - 41 |
25 - 41 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
100 - 115 |
69 - 115 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 - 133 |
80 - 133 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 - 199 |
120 - 199 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
0 -3.000 |
3.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
625 - 830 |
625 - 830 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
6 |
6 |
|
|
|
Phân sinh học |
lít |
14 |
8 - 14 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
115 - 191 |
69 - 191 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 - 166 |
80 - 166 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
166 - 270 |
100 - 249 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
0 - 3.000 |
3.000 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
3 - 6 |
3 - 6 |
|
|
|
Phân sinh học |
lít |
14 - 31 |
8 - 31 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 9/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương lĩnh vực trồng trọt- bảo vệ thực vật.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
48. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH SẦU RIÊNG THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Trồng, thâm canh sầu riêng theo GAP/VietGAP |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
200 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
10 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 - 50 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
32 - 35 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
5 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
50 - 230 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
35 - 100 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40 - 200 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
0 - 200 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
5 - 7 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 3/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông trung ương lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
49. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH MĂNG CỤT, VÚ SỮA THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Trồng, thâm canh măng cụt, vú sữa theo GAP/VietGAP |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
200 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
10 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 - 50 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
32 - 35 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
5 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
50 - 230 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
35 - 100 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40 - 200 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
5 - 7 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
50. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG CÂY CHUỐI THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Trồng, thâm canh chuối theo GAP/VietGAP |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống trồng mới |
cây |
2.000 |
- Giống nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN - Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng - Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
2 |
Giống trồng dặm (5% giống trồng mới) |
cây |
100 |
|
|
3 |
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
276 |
|
|
4 |
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 - 160 |
|
|
5 |
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
360 |
|
|
6 |
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
2.000 |
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
8 |
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
9 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg/lít |
5 |
|
|
10 |
Túi bao buồng |
cái |
2.000 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
51. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CHANH DÂY (CHANH LEO, LẠC TIÊN) THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Chanh dây (chanh leo, lạc tiên) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng/năm |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
800 - 1.300 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
40 - 60 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Cột bê tông |
cột |
500 - 800 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
69 - 70 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
104 - 160 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 - 360 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
1.000 - 3.000 |
|
|
|
Phân sinh học |
Lít |
20 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/ L |
4 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
69 - 185 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
104 - 112 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 - 660 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
1.000 - 3.000 |
|
|
|
Phân sinh học |
Lít |
25-30 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/ L |
5 - 6 |
+ Quyết định số 1035/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
52. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG/THÂM CANH BƠ, TÁO, CHÔM CHÔM, BÒN BON THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Sản xuất bơ, táo, chôm chôm, bòn bon |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT
|
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu Cầu |
Ghi chú |
|||
|
Bơ |
Táo |
Chôm chôm |
Bòn Bon |
|
|||
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trồng mới |
Cây |
200 |
277 |
210 |
100 |
Giống nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Trồng dặm |
cây |
10 |
28 |
10 |
10 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
50 |
106 |
70 |
7 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
35 |
37 |
65 |
7 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40 |
97 |
60 |
4 |
|
|
|
Phân hữu cơ (vi sinh, sinh học,…) |
kg |
2.000 |
2.100 |
3.000 |
200 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Vôi bột |
kg |
500 |
230 |
200 |
100 |
|
|
|
Thuốc xử lý đất |
kg |
0 |
0 |
0 |
12 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
5 |
11,5 |
5 |
5,5 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
50-90 |
127 |
70-180 |
14-25 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
35-70 |
37 |
65-130 |
14-25 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40-120 |
97 |
60-210 |
7-16 |
|
|
|
Phân hữu cơ (vi sinh, sinh học,…) |
kg |
2.000-3.000 |
2.300 |
3.000 |
200-300 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Vôi bột |
kg |
500 |
230 |
200 |
100 |
|
|
|
Thuốc xử lý đất |
kg |
|
|
|
6 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
8 |
7 |
5-7 |
5-5,5 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
53. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH NHO THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây nho |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Mô hình trồng cây nho kiểu trụ và áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
hom
|
2.000 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng dặm |
hom |
100 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Trụ xi măng |
trụ |
800 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
221 |
- Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK, …). - Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân sinh học |
lít |
25 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
1.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
8 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
221-276 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160-320 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300-420 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
0 |
|
|
|
Phân sinh học |
lít |
25-35 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
8-10 |
|
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
54. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN GHÉP CẢI TẠO: NHÃN, XOÀI
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Ghép cải tạo xoài, nhãn |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo tiêu chuẩn ghép cải tạo |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tỷ lệ sống của chồi ghép ≥ 80% |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình ghép mới |
|
|
|
|
1.1 |
Mắt ghép |
|
|
|
|
|
Mắt ghép (10 mắt/cây) |
Mắt |
4.000 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Dây ghép |
kg |
1,5 |
|
|
|
N |
kg |
55 |
|
|
|
P2O5 |
kg |
53 |
|
|
|
K2O |
kg |
60 |
|
|
|
Phân sinh học |
lít |
15 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
3 |
|
|
2 |
Mô hình ghép lâu năm |
|
|
|
|
|
N |
kg |
69 - 106 |
|
|
|
P2O5 |
kg |
64 - 72 |
|
|
|
K2O |
kg |
96 |
|
|
|
Phân sinh học |
lít |
20 - 25 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít) |
4 |
|
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
55. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Sản xuất cây công nghiệp lâu năm (Hồ tiêu, Điều ghép, Cacao) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu |
Ghi chú |
||
|
Hồ tiêu |
Điều ghép |
Cacao |
|
|||
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
Bầu/Hom |
5.600 |
400 |
1.000 |
|
|
|
Giống trồng dặm |
Bầu/Hom |
280 |
20 |
50 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
Trụ |
Cái/ cây |
1.400 |
0 |
0 |
|
|
|
Cây che bóng |
Cây |
0 |
0 |
200 |
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
215 |
60 |
170 |
Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
24 |
112 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
467 |
24 |
180 |
|
|
|
Phân sinh học |
kg/lít |
|
|
15 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.556 |
400 |
1.000 |
|
|
|
Thuốc xử lý đất |
kg |
5 |
0 |
4 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg/lít |
6 |
3 |
3 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
||
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
215-286 |
72-127 |
170-207 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100-133 |
24-35 |
112-160 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
467-560 |
24-68 |
180-240 |
|
|
|
Phân sinh học |
kg/lít |
16-26 |
0 |
15-25 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học, vi sinh (Trichoderma, …) |
kg |
83 |
0 |
0 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg |
6 |
5-10 |
3-4 |
|
|
|
Chế phẩm ra hoa đậu trái |
kg/lít |
|
10 |
|
|
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
56. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CAO SU
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Sản xuất cây cao su |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng mới |
Cây |
555 |
|
|
|
Giống trồng dặm |
Cây |
28 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
26 |
Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
30 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
17 |
|
|
|
Phân sinh học |
kg/lít |
9 |
|
|
|
Thuốc trừ cỏ |
lít |
0 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg/lít |
4 |
|
|
|
Thuốc trừ mối |
kg |
4 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
51-106 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
44-52 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
33 |
|
|
|
Phân sinh học |
kg/lít |
14 |
|
|
|
Thuốc trừ cỏ |
lít |
4 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg/lít |
4-6 |
|
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
57. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG CÂY THUỐC LÁ
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Sản xuất cây thuốc lá |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
20.000 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
1.000 |
|
|
3 |
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;
|
|
4 |
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
136 |
|
|
5 |
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
218 |
|
|
6 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg/lít |
5 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
58. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG CÂY KHOAI MÌ
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Sản xuất Khoai mì |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
11 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
15.600 |
|
|
2 |
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)
|
|
3 |
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
60 |
|
|
4 |
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ (vi sinh, sinh học,…) |
kg |
3.000 |
- Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
6 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg/lít |
3 |
|
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
59. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN QUẢN LÝ PHÒNG TRỪ BỆNH KHẢM LÁ KHOAI MÌ (SẮN) DO VIRUS GÂY HẠI
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
khoai mì (sắn) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình quản lý, phòng trừ bệnh khảm lá |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
hom |
12.000 -14.000 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
140 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
50 |
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
5 |
Thuốc xử lý hom giống |
1.000 đồng |
2.000 |
|
|
6 |
Thuốc cỏ |
1.000 đồng |
2.400 |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
kg |
4 |
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 5207/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho mô hình thuộc nhiệm vụ khuyến nông trung ương
+ Quyết định số 3710/QĐ-KHCN ngày 25/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho mô hình thuộc nhiệm vụ khuyến nông trung ương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
60. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN NHÂN GIỐNG MÈ/ TRỒNG MÈ THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây mè |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
- Mô hình nhân giống mè: sản xuất theo quy trình nhân giống - Mô hình trồng mè theo GAP: Sản xuất theo tiêu chuẩn GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01ha
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Nhân giống mè |
Trồng mè theo GAP |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
5 |
5 |
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
46 |
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…) |
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
72 |
75 |
|
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
60 |
60 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
|
500 |
Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
6 |
Chế phẩm sinh học |
kg |
|
16 |
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
300 |
300 |
|
|
8 |
Thuốc BVTV |
kg/lít |
4 |
4 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
61. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH MÍA THEO GAP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Trồng, thâm canh mía |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
11 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN |
|
|
Giống trồng mới |
hom |
10.000 |
|
|
|
Giống trồng dặm |
hom |
500 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
184 |
Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng; Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
96 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
2.000 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
16 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
700 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg/lít |
4 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
184 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
96 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…) |
kg |
2.000 |
|
|
|
Nấm Trichoderma |
kg |
16 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
700 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg |
4 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 3073/QĐ-BNN-KN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.
+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
62. ĐIỂM TRÌNH DIỄN VƯỜN ƯƠM GIỐNG MÍA
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Mía giống |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 100 m2 đến dưới 1.000 m2 trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1.000 - 10.000 m2 trên phạm vi nhiều hộ
|
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo tiêu chuẩn giống |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (hom mía) |
hom |
550.000 |
|
|
2 |
Túi nilon |
Cái |
550.000 |
|
|
3 |
Thuốc xử lý hom |
kg |
5 |
|
|
4 |
N |
kg |
28 |
|
|
5 |
P2O5 |
kg |
10 |
|
|
6 |
K2O |
kg |
36 |
|
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 5 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
G. NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP
63. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CÂY NEEM (XOAN ẤN ĐỘ), TRE, TRÚC, TẦM VÔNG
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây neem, các loại tre lấy măng (tre, trúc, tầm vông) |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 85% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu Số |
Ghi chú |
|
|
Cây neem |
Trồng tre lấy măng (áp dụng cho trúc, tầm vong) |
||||
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
1.660 |
500 |
|
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
166 |
25 |
|
|
|
NPK |
kg |
332 |
1.000 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
0 |
500 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
0 |
200 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg |
0 |
10 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
||
|
|
NPK |
kg |
332 |
1.500 -2.000 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
0 |
1.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg |
0 |
5 |
|
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
64. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG CÂY LÂM NGHIỆP CÁC LOẠI
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Các loại cây lâm nghiệp |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tỷ lệ sống trên 85% |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
TT |
Loại cây |
Số lượng |
||||
|
Cây giống (cây) |
Phân bón NPK (Kg) |
|||||
|
Trồng mới |
Trồng dặm |
Năm 1 |
Năm 2 |
Năm 3 |
||
|
1 |
Keo lá tràm, keo tai tượng, keo lai |
1.660 |
166 |
332 |
332 |
332 |
|
2 |
Bạch đàn |
2.000 |
200 |
400 |
400 |
400 |
|
3 |
Sao |
500 |
50 |
100 |
100 |
100 |
|
4 |
Tếch |
1.660 |
160 |
498 |
498 |
498 |
|
5 |
Dó bầu (dó trầm) |
1.660 |
166 |
498 |
498 |
498 |
|
6 |
Sưa |
1.650 |
165 |
330 |
330 |
330 |
|
7 |
Trôm |
1.000 |
100 |
200 |
200 |
200 |
|
8 |
Gáo, xà cừ |
625 |
62 |
137 |
125 |
125 |
|
9 |
Dầu |
550 |
55 |
110 |
110 |
110 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
65. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CÂY NHA ĐAM
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây nha đam |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
MH |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu Số |
Ghi chú |
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
80.000 |
|
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
8.000 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học hoặc hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
NPK |
kg |
1.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
3 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học hoặc hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
NPK |
kg |
1.200 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg/lít |
2 |
|
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
66. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH HÀ THỦ Ô, ĐINH LĂNG
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây hà thủ ô, đinh lăng |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 85% - Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu số lượng |
Ghi chú |
|
|
Hà thủ ô đỏ |
Đinh lăng |
|
|||
|
1 |
Mô hình trồng mới |
|
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
20.000 |
25.000 |
|
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
2.000 |
1.250 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.000 |
2.500 |
|
|
|
N |
kg |
22 |
100 |
|
|
|
P2O5 |
kg |
360 |
100 |
|
|
|
K2O |
kg |
32 |
150 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
3 |
0 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg /lít |
3 |
17 |
|
|
2 |
Mô hình thâm canh |
|
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
0 |
2.500 |
|
|
|
N |
kg |
88 |
100 |
|
|
|
P2O5 |
kg |
240 |
100 |
|
|
|
K2O |
kg |
48 |
150 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
3 |
0 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg /lít |
0 |
3 |
|
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
67. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG NGHỆ, SẢ (CÂY)
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây nghệ, sả |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tỷ lệ sống các hom trên 90% |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu số lượng |
Ghi chú |
|
|
Nghệ |
Sả (cây) |
||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
kg |
2.500 |
50.000 |
|
|
|
Giống trồng dặm |
kg |
|
5.000 |
|
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học hoặc hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
N |
kg |
184 |
138 |
|
|
|
P2O5 |
kg |
160 |
48 |
|
|
|
K2O |
kg |
120 |
0 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
0 |
500 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg /lít |
3 |
3 |
|
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
68. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG TRINH NỮ HOÀNG CUNG, KIM TIỀN THẢO
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Cây trinh nữ hoàng cung, cây kim tiền thảo |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tỷ lệ sống các hom trên 85% |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu Số |
Ghi chú |
|
|
Trinh nữ hoàng cung |
Kim tiền thảo |
||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
kg |
75.000 |
2.500 |
|
|
|
Giống trồng dặm |
kg |
0 |
250 |
|
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học hoặc hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
0 |
|
|
|
N |
kg |
74 |
0 |
|
|
|
P2O5 |
kg |
48 |
0 |
|
|
|
K2O |
kg |
36 |
0 |
|
|
|
NPK |
kg |
0 |
1.500 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
500 |
0 |
|
Nguồn tham khảo:
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
I. MÔ HÌNH CƠ GIỚI HÓA, CÔNG NGHỆ CAO VÀ CÁC MÔ HÌNH KHÁC
69. ĐIỂM TRÌNH DIỄN ỨNG DỤNG HỆ THỐNG TƯỚI TIÊN TIẾN
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Các loại cây trồng trên cạn |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Hệ thống tưới phun, tưới nhỏ giọt,… |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Hệ thống tưới tự động, bán tự động có kết hợp tưới phân. Giảm giá thành sản phẩm so với phương pháp tưới thủ công trên 10% |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
2 - 6 tháng (tùy từng loại cây) |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 mô hình
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Máy bơm (mô tơ điện -3HP; động cơ bơm nước sử dụng xăng, dầu;…) |
Bộ/hộ |
1 |
Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới cho từng loại cây trồng cụ thể của từng hộ tham gia mô hình. Chi phí tối đa lắp đặt cho 1 mô hình được duyệt theo kế hoạch cụ thể và theo đúng quy định hiện hành |
|
2 |
Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...) |
Bộ/hộ |
1 |
|
|
3 |
Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động |
Bộ/hộ |
1 |
|
|
4 |
Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..) |
Bộ/hộ |
1 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 4 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
70. ĐIỂM TRÌNH DIỄN ỨNG DỤNG CƠ GIỚI HÓA TRONG TRỒNG TRỌT
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Các loại cây trồng |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Ứng dụng máy móc, thiết bị, những tiến bộ kỹ thuật vào trong sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả canh tác, giảm chi phí sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Giảm tối thiểu 20% công lao động trong quá trình sản xuất |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
2-6 tháng (tùy từng loại cây) |
Định mức hỗ trợ
Tính cho: 1 mô hình
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Máy móc/ thiết bị làm đất, xới đất |
Bộ/mô hình |
1 |
Chi phí hỗ trợ tối đa cho 1 mô hình được đơn vị duyệt theo kế hoạch cụ thể thực hiện theo quy định hiện hành |
|
2 |
Thiết bị phun thuốc có động cơ |
Bộ/mô hình |
1 |
|
|
3 |
Thiết bị phun thuốc đeo vai |
Bộ/mô hình |
1 |
|
|
4 |
Thiết bị bón phân |
Bộ/mô hình |
1 |
|
|
5 |
Thiết bị, dụng cụ cắt tỉa cành nhánh |
Bộ/mô hình |
1 |
|
|
6 |
Máy móc/thiết bị gieo hạt, thiết bị cấy cây con |
Bộ/mô hình |
1 |
|
|
7 |
Máy móc/Thiết bị thu hoạch |
Bộ/mô hình |
1 |
|
|
8 |
Máy móc/ thiết bị tích hợp nhiều chức năng (làm đất, gieo sạ, bón phân, phun thuốc, thu hoạch,…) |
Bộ/mô hình |
1 |
|
|
9 |
Thiết bị bay không người lái phục vụ nông nghiệp |
Bộ/mô hình |
1 |
Nguồn tham khảo:
Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 12 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
71. ỨNG DỤNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG CANH TÁC NÔNG NGHIỆP
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Các loại cây trồng có ứng dụng công nghệ chiếu sáng trong xử lý ra hoa |
|
2 |
Quy mô |
- Quy mô hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 10.000 m2 - Quy mô rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 1 - 3 ha. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 1.000 m2, tối đa 10.000 m2 |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Ứng dụng công nghệ chiếu sáng |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tăng tỉ lệ ra hoa trong vụ nghịch khi sử dụng hệ thống chiếu sáng |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
2 - 3 tháng (tùy từng loại cây) |
Định mức hỗ trợ
Tính cho: 1 mô hình
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Bóng đèn Led, đèn compact (các loại) bao gồm chuôi |
Bộ/mô hình |
1 |
Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết hệ thống chiếu sáng cho từng loại cây trồng cụ thể của từng hộ tham gia mô hình. Chi phí tối đa lắp đặt cho 1 mô hình được duyệt theo kế hoạch cụ thể và theo đúng quy định hiện hành |
Nguồn tham khảo:
Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 4 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
72. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN QUẢ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Rau ăn quả (Dưa lưới, dưa lê, dưa leo, cà chua,….) |
|
2 |
Quy mô |
Diện tích thực hiện 200 - 2.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP, trồng trên giá thể, trong nhà màng, bón phân tưới nước qua hệ thống tưới nhỏ giọt điều khiển tự động. |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
a. Những hạng mục bắt buộc
Tính cho: 1.000m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Yên cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Điều kiện nhà màng và thiết bị (theo diện tích thực hiện) |
|||
|
1.1 |
Nhà màng |
|||
|
|
Nhà màng thuê dịch vụ lắp đặt |
Cái |
1 |
Chiều cao đến máng xối ≥ 4,5m; chiều cao tới đỉnh mái ≥ 08m. Móng trụ, khung sườn, giàn treo cây: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác. Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng Vách và thống mái lưới chắn côn trùng Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới,… |
|
|
Nha màng do nông dân tự lắp đặt (tính cho 500 m2) |
|
|
Chi tiết theo bảng biểu bên dưới (*) |
|
1.2 |
Hệ thống tưới nhỏ giọt |
|
|
|
|
|
Bộ điều khiển trung tâm |
Bộ |
01 |
Tự động hoặc bán tự động |
|
|
Máy bơm |
Cái |
2-3 |
Động cơ 1,5-2 HP |
|
|
Bồn chứa nước, dinh dưỡng |
Cái |
04 |
Kim loại, nhựa, vật liệu khác tương đương |
|
|
Đầu cắm, ống, dây tưới và phụ kiện khác |
Bộ |
01 |
|
|
2 |
Giống, vật tư cho 01 vụ trồng |
|
|
|
|
2.1 |
Giá thể |
|
|
|
|
|
- Xơ dừa (đã xử lý) |
Tấn |
3-4 |
- Dưa leo: 3 tấn - Cà chua: 3,5 tấn - Dưa lưới, dưa vàng,..: 4 tấn |
|
|
- Hỗn hợp đất |
m3 |
3,3 - 10 |
- Dưa leo: 10 m3 - Cà chua: 6,6 m3 - Dưa lưới, dưa vàng,..: 3,3 m3 |
|
2.2 |
Hạt giống |
hạt |
2.200 - 2.300 |
Là hạt lai F1 |
|
2.3 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
13,5 - 19 |
- Cà chua: 19 kg - Dưa leo, dưa lưới, dưa vàng,…: 13,5 kg |
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
12,5 - 19 |
- Cà chua: 19 kg - Dưa leo, dưa lưới, dưa vàng,…: 12,5 kg |
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
13,5 - 19 |
- Cà chua: 19 kg - Dưa leo, dưa lưới, dưa vàng,…: 13,5 kg |
|
|
MgSO4 |
kg |
10 - 40 |
- Dưa leo: 10 kg - Dưa lưới, dưa vàng,..: 30 kg - Cà chua: 40 kg |
|
|
Ca (NO3) |
kg |
5 |
|
|
|
Nấm Trichoderma |
kg |
1,6 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật sinh học, hóa học |
Đồng |
100.000 |
|
|
|
Vôi |
kg |
200 |
|
|
|
Bạc lót sàn |
m2 |
1.200-1.500 |
Nhựa |
|
|
Sợi se nông nghiệp, dây treo cây |
dây |
2.200-2.300 |
Dây dài 2-3m Chịu lực tốt |
|
|
Móc treo dây |
cái |
2.200-2.300 |
Nhựa, thép không rỉ, hoặc vật kiệu khác tương đương |
|
|
Kẹp than |
cái |
8.800-11.000 |
Nhựa, vật liệu khác tương đương |
|
|
Khay ươm |
cái |
50 - 60 |
- Cà chua: 60 kg - Dưa leo, dưa lưới, dưa vàng,…: 50 kg |
|
|
Móc trái |
cái |
2.200-2.300 |
Nhựa, vật liệu khác tương đương Chỉ áp dụng đối với MH dưa lưới, dưa vàng |
|
|
Hệ thống máng thu hồi nước, khay cách ly |
Hệ thống |
01 |
Nhựa, vật liệu khác tương đương |
|
|
Túi bầu |
cái |
2.200-2.300 |
|
|
|
Bút đo EC |
cái |
01 |
|
|
|
Bút đo pH |
cái |
01 |
|
|
|
Bình phun thuốc |
cái |
01 |
Có động cơ |
(*) Bảng chi tiết nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m²)
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
- Cột bê tông cốt thép/thép mạ kẽm/ vật liệu cứng chắc khác |
cột |
30 |
Nhà kín: Chiều cao nhà ≥ 4,5 m - Cột bê tông cốt thép, thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng - Lưới chuyên dụng làm mái che và phần chân vách tùy theo diện tích và chiều cao nhà - Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế |
Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng |
|
- Lưới |
bộ |
1 |
|||
|
- Dây kẽm |
kg |
30 |
|||
|
- Neo |
cái |
22 |
|||
|
- Tăng đưa căng cáp |
bộ |
12 |
|||
|
- Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, (khuyến khích) |
bộ |
1 |
|||
|
- Phụ kiện khác |
|
|
|||
|
|
Công lắp đặt |
công |
30 |
Theo giá công lao động xây nhà màng |
|
b. Các hạng mục khuyến khích ứng dụng
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống thông gió |
hệ thống |
01 |
Đối lưu, thông gió: Đảm bảo không khí luân chuyển đều trong nhà màng. |
|
2 |
Hệ thống điều khiển |
hệ thống |
01 |
Tự động |
|
3 |
Hệ thống lưới cắt nắng |
hệ thống |
01 |
Tự động, bán tự động |
|
4 |
Hệ thống kiểm soát ẩm độ, không khí, nhiệt độ |
hệ thống |
01 |
Tự động |
|
5 |
Hệ thống tưới phun |
|
||
|
|
- Bộ điều khiển trung tâm |
bộ |
01 |
Tự động hoặc bán tự động |
|
|
- Máy bơm |
cái |
02 |
Động cơ 1,5 - 2 HP |
|
|
- Bồn chứa nước |
cái |
01 |
Kim loại, nhựa, bê tông |
|
|
- Đầu phun, Ống, dây tưới và phụ kiện khác |
bộ |
01 |
|
|
6 |
Máy móc, thiết bị, công nghệ thông tin |
hệ thống |
01 |
|
|
7 |
Ong |
thùng |
1-2 |
3-4 cầu ong trong 1 thùng |
|
8 |
Bẫy côn trùng |
cái |
≥10 |
Bẫy đèn, bẫy dính, bẫy khác |
|
9 |
Bồn xử lý giá thể |
cái |
2-3 |
Bồn composite, vật liệu khác tương đương |
|
10 |
Kho đựng dụng cụ lao động, vật tư nông nghiệp |
m2 |
09 |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông.
+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 15 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
73. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN LÁ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Rau ăn lá (xà lách các loại, rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác). |
|
2 |
Quy mô |
Diện tích thực hiện 200 - 2.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Sản xuất theo quy trình GAP. Trồng cây trong hệ thống thủy canh hồi lưu, đặt trong nhà màng, hệ thống phun sương, hệ thống làm mát,… |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. Hiệu quả tăng ≥ 20% so với mô hình sản xuất chưa ứng dụng công nghệ cao. |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
a. Các hạng mục bắt buộc
Tính cho: 1.000m2
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
I |
Điều kiện nhà màng và thiết bị (theo diện tích thực hiện) |
|||
|
1 |
Nhà màng và nhà lưới |
|||
|
1.1 |
Nhà màng, nhà lưới thuê dịch vụ lắp đặt |
cái |
01 |
- Móng - cột: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng - Chiều cao đến máng xối ≥ 4,5 m; chiều cao tới đỉnh mái ≥ 08 m - Móng, trụ, khung sườn: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác - Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng - Vách và thông mái: lưới chặn côn trùng - Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới, khác |
|
1.2 |
Nhà màng do nông dân tự lắp đặt (tính cho 500 m2) |
|
|
Chi tiết theo bảng bên dưới (**) |
|
1.3 |
Nhà lưới do nông dân tự lắp đặt (tính cho 1.000 m2) |
|
|
|
|
2 |
Hệ thống thủy canh |
hệ thống |
01 |
- Hồi lưu - Gồm: + Hệ thống màng thủy canh bằng nhựa chuyên dụng + Hệ thống ươm cây + Khung giàn bằng thép mạ kẽm, sắt, bê tông. + Máy bơm 2-4 HP (3 - 4 cái: bơm nước và trộn dinh dưỡng) + Hệ thống tạo oxy, làm mát dinh dưỡng + Bồn chứa dinh dưỡng + Hệ thống cấp, thoát nước + Thiết bị châm phân tự động + Hệ thống tủ điện tích hợp, điều khiển hoạt động của máy bơm và thiết bị châm phân tự động |
|
3 |
Hệ thống phun sương |
|
||
|
|
- Bộ điều khiển trung tâm |
bộ |
01 |
Tự động hoặc bán tự động |
|
|
- Máy bơm |
cái |
2 - 3 |
Động cơ 1,5 - 2 HP |
|
|
- Bồn |
cái |
01 |
Kim loại, nhựa, bê tông |
|
|
- Đầu phun, ống, dây tưới và phụ kiện khác. |
bộ |
01 |
|
|
II |
Giống, vật tư cho 01 vụ trồng |
|
||
|
1 |
Hạt giống |
hạt |
19.800 |
Lượng hạt giống yêu cầu bằng mật độ trồng thêm 10% hao hụt Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85% |
|
2 |
Dinh dưỡng thủy canh |
lít (kg) |
360 |
- Dung dịch A: N 2,00%; K2O 4,00%; P2O5 3,00%; Mg 0,32% và các nguyên tố vi lượng (Mn, Cu, Zn, B) 0,03%; Mo 50 ppm. - Dung dịch B: N 4,00%; Ca 5,00%; Fe 0,06%. Có thể sử dụng dinh dưỡng dạng bột |
|
3 |
Rọ trồng |
cái |
19.800 |
Nhựa, vật liệu khác tương đương |
|
4 |
Giá thể |
|
|
Mút xốp, mụn dừa,... |
|
|
- Xơ dừa |
viên |
19.800 |
|
|
|
- Mút xốp |
Tấm |
2.500 |
|
|
5 |
Bút đo EC |
cái |
01 |
|
|
6 |
Bút đo pH |
cái |
01 |
|
(**) Bảng chi tiết nhà màng, nhà lưới do nông dân tự lắp đặt:
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Số lượng |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1.2 Nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2) |
|||||
|
|
- Cột bê tông cốt thép/thép mạ kẽm/ vật liệu cứng chắc khác |
cột |
30 |
Nhà kín: Chiều cao nhà ≥ 4,5 m - Cột bê tông cốt thép, thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng |
Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng |
|
- Lưới |
bộ |
1 |
|||
|
- Dây kẽm |
kg |
30 |
|||
|
- Neo |
cái |
22 |
|||
|
- Tăng đưa căng cáp |
bộ |
12 |
|||
|
- Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, (khuyến khích) |
bộ |
1 |
- Lưới chuyên dụng làm mái che và phần chân vách tùy theo diện tích và chiều cao nhà |
||
|
- Phụ kiện khác |
|
|
- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế |
||
|
|
Công lắp đặt |
công |
30 |
Theo giá công lao động xây nhà màng |
|
|
1.3 Nhà lưới nông dân tự lắp đặt (Tính cho 1.000 m²) |
|||||
|
|
- Trụ chính |
m |
650 |
Nhà kín hoặc hở: Chiều cao nhà ≥ 2,5 m |
Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng |
|
- Trụ nhỏ |
m |
450 |
|||
|
- Sắt |
m |
350 |
|||
|
- Dây kẽm (20 h) |
m |
250 |
|||
|
- Sắt nẹp |
m |
250 |
- Trụ chính, trụ nhỏ: có thể bằng thép mạ kẽm/sắt/bê tông/gỗ/vật liệu cứng chắc khác phù hợp với nhà lưới |
||
|
- Lưới độ dày (mesh): tối thiểu 24 |
m |
1.600 |
- Lưới phân tán hạt mưa làm mái che |
||
|
- Móng bê tông |
bộ |
1 |
- Số lượng móng bê tông tương ứng với số trụ chính |
||
|
- Phụ kiện khác |
|
|
- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế |
||
|
|
Công lắp đặt, thực hiện |
công |
30 |
Theo giá công lao động xây nhà lưới |
|
b. Các hạng mục khuyến khích ứng dụng
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống thông gió |
hệ thống |
01 |
Đối lưu, thông gió: Đảm bảo không khí luân chuyển đều trong nhà màng. |
|
2 |
Hệ thống điều khiển |
hệ thống |
01 |
Tự động |
|
3 |
Hệ thống lưới cắt nắng |
hệ thống |
01 |
Tự động, bán tự động |
|
4 |
Hệ thống kiểm soát ẩm độ, không khí, nhiệt độ |
hệ thống |
01 |
Tự động |
|
5 |
Hệ thống tưới phun |
|
||
|
5.1 |
Hệ thống tưới phun thuê dịch vụ lắp đặt |
|
|
|
|
|
Bộ điều khiển trung tâm |
bộ |
01 |
Tự động hoặc bán tự động |
|
|
Máy bơm |
cái |
02 |
Động cơ 1,5 - 2 HP |
|
|
Bồn chứa nước |
cái |
01 |
Kim loại, nhựa, bê tông |
|
|
Đầu phun, Ống, dây tưới và phụ kiện khác |
bộ |
01 |
|
|
5.2 |
Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt |
|
|
Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (***) |
|
6 |
Máy móc, thiết bị, công nghệ thông tin |
hệ thống |
01 |
|
|
7 |
Bẫy côn trùng |
cái |
≥10 |
Bẫy đèn, bẫy dính, bẫy khác |
|
8 |
Bồn xử lý giá thể |
cái |
2-3 |
Bồn composite, vật liệu khác tương đương |
|
9 |
Kho đựng dụng cụ lao động, vật tư nông nghiệp |
m2 |
09 |
|
(***) Bảng chi tiết hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt:
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Số lượng |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
5.2 |
Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt |
Hệ thống |
01 |
Hệ thống tưới hoàn chỉnh, tự động |
|
|
|
Vật tư Hệ thống tưới bao gồm các vật liệu cơ bản sau: |
|
|
- Ống nước, ống nối, co, T giảm, van, béc phun… làm bằng vật liệu bền và có số lượng phù hợp với diện tích bề mặt ruộng |
Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng |
|
- Bộ điều kiển trung tâm |
bộ |
1 |
|||
|
- Máy bơm 2HP |
cái |
1 |
|||
|
- Các loại ống nước và các ống nối, nối, co, T giảm, van, béc phun… |
|
|
|||
|
+ Ống 90 |
m |
16 |
|||
|
+ Ống 60 |
m |
40 |
|||
|
+ Ống 42 |
m |
352 |
|||
|
+ Ống 21 |
m |
116 |
|||
|
+ Luppe 90 |
cái |
1 |
|||
|
+ T 90 |
cái |
1 |
|||
|
+ T giảm 60-42 |
cái |
7 |
|||
|
+ T giảm 42-21 |
cái |
116 |
|||
|
+ Nối 90 |
cái |
1 |
|||
|
+ Nối 60 |
cái |
1 |
|||
|
+ Nối 42 |
cái |
90 |
|||
|
+ Nối 21 |
cái |
116 |
|||
|
+ Van 42 |
cái |
8 |
|||
|
+ Béc phun |
cái |
116 |
|||
|
- Dây điện, cầu dao, công tắc |
bộ |
1 |
- Dây điện, cầu dao, công tắc, vật liệu khác…đảm bảo an toàn về điện - Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế |
||
|
- Phụ kiện khác |
|
|
|||
|
|
Công lắp đặt, thực hiện |
công |
10 |
Theo giá công lao động lắp đặt hệ thống tưới |
|
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.)
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 15 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
74. ĐIỂM TRÌNH DIỄN SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VI SINH TỪ CHẾ PHẨM EM
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Phế phụ phẩm nông nghiệp |
|
2 |
Quy mô |
- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3-7 hộ) |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
ứng dụng chế phẩm EM để sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm nông nghiệp |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Phân hoai, tơi, xốp, độ ẩm ≤ 35% |
|
5 |
Thời gian thực hiện |
3 tháng |
Định mức vật tư
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
|
Loại phân |
Nguyên liệu/chế phẩm |
||||
|
1 |
Sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm trồng trọt |
Phụ phẩm từ trồng trọt (rơm rạ, thân lá, xơ dừa, vỏ quả,…) |
kg |
1.000 |
Nguyên liệu và chế phẩm để sản xuất ra 1 tấn phân hữu cơ vi sinh |
|
Chế phẩm EM (Biotech Japan hoặc EM tương tự) |
lít |
5 |
|||
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
1 |
|||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
1 |
|||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
1 |
|||
|
Nấm Trichoderma |
kg |
1 |
|||
|
Cám gạo, bột bắp, bột mì,… |
kg |
10 |
|||
|
Vôi bột |
kg |
10 |
|||
|
2 |
Sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ chất thải thủy sản |
Phế phụ phẩm thủy sản (bùn đáy ao nuôi) |
Tấn |
2 |
Nguyên liệu và chế phẩm để sản xuất ra 1 tấn phân hữu cơ vi sinh |
|
Chế phẩm EM (Biotech Japan hoặc EM tương tự) |
lít |
5 |
|||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
1 |
|||
|
Xơ dừa |
kg |
250 |
|||
|
Vôi bột |
kg |
10 |
|||
Nguồn tham khảo:
+ Quyết định số 1188/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.
+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Định mức triển khai mô hình
- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.
- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 6 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).
K. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
75. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN CÂY LÚA THUẦN
Áp dụng theo Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 7/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt
|
STT |
Nội dung chi |
ĐVT |
Số lượng |
||||||
|
Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác |
Lai hữu tính (Lai đơn, lai quy tụ) |
Xử lý đột biến nhân tạo |
Chọn lọc dòng qua các thế hệ Fl-Fn/ M1-Mn/ DH1-DHn/... |
So sánh dòng/giống; nghiên cứu biện pháp kỹ thuật canh tác |
Nhân dòng (Go, SNC, NC...) |
Điểm trình diễn/thử nghiệm |
|||
|
1.000 m2 |
Tính cho 1 tổ hợp lai (5 m2) |
1 mẫu xử lý (100g hạt) |
1.000 m2 |
1.000 m2 |
1.000 m2 |
1 ha |
|||
|
1 |
Công lao động trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ, thư ký khoa học, thành viên thực hiện chính, thành viên |
Công |
30 |
2 |
2 |
45 |
35 |
40 |
30 |
|
|
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ* |
Công |
< 30 |
< 2 |
< 2 |
< 45 |
< 35 |
< 40 |
< 30 |
|
2 |
Nguyên vật liệu, nhiên liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Giống |
Mẫu |
100 - 200 |
|
|
|
|
- |
|
|
Kg |
8 |
0,04 |
0,1 |
8 |
8 |
8 |
60 |
||
|
2.2 |
Phân bón |
Kg |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
12 |
0,6 |
1,5 |
120 |
12 |
12 |
120 |
|
|
- N |
Kg |
12 |
0,075 |
0,2 |
15 |
18 |
12 |
12 |
|
|
- P2O2 |
Kg |
6 |
0,05 |
0,12 |
10 |
12 |
6 |
60 |
|
|
- K2O |
Kg |
6 |
0,04 |
0,1 |
8 |
10 |
6 |
60 |
|
2.3 |
Thuốc BVTV |
|
Theo thực tế, tối đa 15% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu |
||||||
|
2.4 |
Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng |
|
Theo thực tế, tối đa 30% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu |
||||||
|
2.5 |
Nhiên liệu, năng lượng |
|
Theo thực tế |
||||||
|
3 |
Chi dịch vụ thuê ngoài |
|
Theo thực tế |
||||||
|
4 |
Chi phí khác |
|
Theo các quy định và theo thực tế |
||||||
Ghi chú:
- (*): Tổng chi phí theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.
76. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN CÂY CÓ MÚI (BƯỞI, CAM, QUÝT, CHANH)
Áp dụng theo Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 7/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt
Yêu cầu chung
Thí nghiệm đánh giá vườn tập đoàn, chọn dòng, tạo vật liệu khởi đầu: Quy mô ô thí nghiệm <120 m2/ô.
Thí nghiệm so sánh giống / Biện pháp kỹ thuật canh tác: Quy mô ô thí nghiệm đối với cam, chanh, quýt <200 m2/ô; Quy mô ô thí nghiệm đối với bưởi < 400 m2/ô.
Quy mô trình diễn tối đa 1 ha/địa phương cho 1 giống mới, 1 quy trình công nghệ mới.
Công lao động, nguyên vật liệu năng lượng cho diện tích tổng thể của từng nhiệm vụ được quy đổi theo định mức quy định tại mục “Định mức”.
Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng: tối đa 5% so với tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu của nhiệm vụ khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước nhưng không quá 200 triệu đồng.
Định mức
Đơn vị tính: ha/năm
|
STT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Số lượng |
||
|
Đánh giá vườn tập đoàn, chọn dòng, tạo vật liệu khỏi đầu |
So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác |
Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...) |
|||
|
1 |
Công lao động trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ, thư ký khoa học, thành viên thực hiện chính, thành viên |
công |
650 |
500 |
200 |
|
|
Kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ* |
công |
< 650 |
< 500 |
< 200 |
|
2 |
Nguyên vật liệu chính |
|
|
|
|
|
2.1 |
Cây giống |
cây |
|
|
|
|
|
Bưởi |
cây |
1.000 - 1.200 |
500 - 800 |
500 - 800 |
|
|
Cam |
cây |
1.000 - 1.500 |
800 - 1.000 |
800 - 1.000 |
|
|
Chanh |
cây |
1.000 - 1.500 |
800-1.000 |
400-800 |
|
|
Quýt |
cây |
1.000 - 1.500 |
1.000 |
1.000 |
|
2.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
N |
kg |
500 |
500 |
500 |
|
|
P2O5 |
kg |
400 |
400 |
400 |
|
|
K2O |
kg |
500 |
500 |
500 |
|
|
Phân vi sinh |
Tấn |
4 |
4 |
4 |
|
Hoặc phân hữu cơ truyền thống |
Tấn |
40 |
40 |
40 |
|
|
|
Phân vi lượng |
Theo các quy đinh và thực tế |
|||
|
|
Vôi bột (xử lý đất + bón lót) |
Theo các quy đinh và thực tế |
|||
|
|
Thuốc BVTV |
Theo các quy đinh và thực tế |
|||
|
|
Năng lượng (xăng, dầu, điện ...) |
Theo thực tể |
|||
|
3 |
Chi dịch vụ thuê ngoài |
Theo thực tế |
|||
|
4 |
Chi phí khác |
Theo các quy định và thực tế |
|||
77. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN CÁC LOẠI CÂY TRỒNG KHÁC
Áp dụng theo Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 7/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt
II. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI MÔ HÌNH
1. CHI PHÍ TỔ CHỨC TRIỂN KHAI, TẬP HUẤN VÀ QUẢNG BÁ MÔ HÌNH
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn |
Chiếc/hộ |
1 |
Cho tất cả các hộ tham gia |
|
2 |
Hội nghị triển khai (Chỉ áp dụng với điểm trình diễn thực hiện trên quy mô rộng, mô hình sản xuất thực hiện trên quy mô hẹp hoặc rộng) |
ngày |
1 |
Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,…theo Quy định hiện hành |
|
3 |
Tập huấn trong mô hình (Chỉ áp dụng với điểm trình diễn thực hiện trên quy mô rộng, mô hình sản xuất thực hiện trên quy mô hẹp hoặc rộng) |
ngày |
≤ 2 |
|
|
4 |
Hội thảo tổng kết mô hình (số lượng đại biểu tham dự tối thiểu là 25 người, tối đa là 80 người/cuộc) |
ngày |
01 |
2. CHI CÔNG KỸ THUẬT THEO DÕI MÔ HÌNH
Bao gồm:
- Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức quản lý, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…). Cán bộ kỹ thuật được hưởng công này thay cho thanh toán công tác phí. Số lượng công diễn giải theo bảng phụ lục. Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày.
- Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…): thanh toán thực tế theo Quy định hiện hành
Bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình
|
STT |
Loại mô hình |
Quy mô |
Công kỹ thuật (công) |
Phương tiện đi lại (lần đi lại) |
|
I |
Nhóm cây trồng có thời gian canh tác dưới 6 tháng |
|||
|
1 |
Mô hình/ điểm trình diễn sản xuất lúa chất lượng, ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp, ứng dụng phân hữu cơ nano, sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
Từ 0,1 ha đến < 2 ha |
30 |
22 |
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng |
Từ 2 ha đến < 10 ha |
60 |
44 |
|
|
Mô hình sản xuất quy mô hẹp |
Từ 10 ha đến < 50 ha |
90 |
66 |
|
|
Mô hình sản xuất quy mô rộng |
Từ 50 ha trở lên |
120 |
66 |
|
2 |
Mô hình/ điểm trình diễn sản xuất lúa giống, lúa lai, quy trình canh tác lúa theo hướng hữu cơ, canh tác lúa sử dụng khoáng tự nhiên phun bằng dây bay |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
Từ 0,1 ha đến 1 ha |
30 |
22 |
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng |
Từ 1 ha đến < 10 ha |
60 |
44 |
|
|
Mô hình sản xuất quy mô hẹp |
Từ 10 ha đến < 20 ha |
90 |
66 |
|
|
Mô hình sản xuất quy mô rộng |
Từ 20 ha trở lên |
120 |
66 |
|
3 |
Mô hình/ điểm trình diễn trên cây bắp (ngô), mè, rau ăn lá các loại, rau ăn quả các loại, rau gia vị các loại, thiên lý, bắp cải, củ cải, khoai mỡ, khoai tím, khoai môn (khoai sọ), khoai lang, củ sắn (củ đậu), đậu phộng, đậu xanh, đậu đỏ, đậu đen và đậu nành theo GAP; Nhân giống đậu phộng, mè; Trồng rau ăn lá, rau ăn quả, rau gia vị theo hướng hữu cơ; Ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất cải ăn lá các loại |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
Từ 0,1 ha đến 1 ha |
30 |
22 |
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng |
Từ 1 ha đến < 3 ha |
60 |
44 |
|
|
Mô hình sản xuất quy mô hẹp |
Từ 3 ha đến < 10 ha |
90 |
66 |
|
|
Mô hình sản xuất quy mô rộng |
Từ 10 ha trở lên |
120 |
66 |
|
4 |
MH ứng dụng hệ thống tưới tiên tiến; hệ thống chiếu sáng trong canh tác nông nghiệp, ứng dụng cơ giới hóa |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
Từ 0,1 ha đến 1 ha |
20 |
16 |
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng |
Từ 1 ha đến < 3 ha |
40 |
32 |
|
5 |
MH vườn ươm giống mía; Mô hình hoa, cây kiểng lá trồng trong chậu; mô hình trồng hoa các loại (Hoa trồng trên đất): hoa cúc các loại, đồng tiền, lily, vạn thọ, huệ, sống đời |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
Từ 100 m2 đến < 1.000 m2 |
20 |
16 |
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng |
Từ 1.000 - 10.000 m2 |
40 |
32 |
|
6 |
MH sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ chế phẩm EM |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
thực hiện trên 1 hộ |
30 |
22 |
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng |
thực hiện trên nhóm nông hộ (3-7 hộ) |
60 |
44 |
|
7 |
MH vườn ươm cây giống rau ăn quả |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
1 cá nhân/tổ chức thực hiện |
30 |
22 |
|
8 |
Mô hình sản xuất các loại nấm (mỡ, sò, mộc nhĩ, hương, linh chi và bào ngư) -Tự sản xuất bịch phôi, MH trồng nấm rơm ngoài trời |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
thực hiện trên một hộ với quy mô từ 1 đến dưới 3 tấn nguyên liệu |
30 |
22 |
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng |
thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với quy mô từ 3 - 10 tấn nguyên liệu |
60 |
44 |
|
9 |
Mô hình trồng nấm rơm trong nhà an toàn; Mô hình trồng nấm bào ngư, mộc nhĩ, linh chi,…trong nhà (Trồng nấm từ bịch phôi có sẵn) |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
thực hiện trên một hộ với diện tích nhà trồng từ 24 m2 đến dưới 80 m2 |
30 |
22 |
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng |
thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích nhà trồng từ 80m2 - 400m2 |
60 |
44 |
|
10 |
MH trồng rau mầm |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
thực hiện trên một hộ với diện tích từ 10 m2 đến dưới 1.000 m2 |
30 |
22 |
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng |
thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 1.000m2 trở lên |
60 |
44 |
|
11 |
MH trồng rau thủy canh và bán thủy canh |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
Diện tích thực hiện tối thiểu 10 m2/1 hộ dân/1 mô hình |
30 |
22 |
|
12 |
MH ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
thực hiện trên 1 hộ |
20 |
16 |
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng |
thực hiện trên nhóm nông hộ (3-7 hộ) |
40 |
32 |
|
II |
Nhóm cây trồng có thời gian canh tác trên 6 tháng |
|||
|
13 |
Mô hình/ điểm trình diễn trên cây thanh long, chanh dây, nho, chanh, bưởi, mít, cây dừa, cam, quýt, mít, đu đủ, ổi, mãng cầu na, mãng cầu xiêm, xoài, nhãn, vải, sầu riêng, măng cụt, vú sữa, chuối, chanh dây (chanh leo, lạc tiên), bơ, táo, chôm chôm, bòn bon, cây dứa; Cây công nghiệp lâu năm (Hồ tiêu, Điều ghép, Cacao), cao su, thuốc lá, khoai mì (khoai mì công nghiệp), mía; Trồng mai kiểng, vườn ươm mai ghép; Ghép cải tạo nhãn, xoài; Quản lý phòng trừ bệnh khảm lá khoai mì (sắn) do virus gây hại; Cây neem, các loại tre lấy măng (tre, trúc, tầm vông), cây lâm nghiệp các loại; Gấc, gừng, nha đam, hà thủ ô, đinh lăng, nghệ, sả, trinh nữ hoàng cung, kim tiền thảo; Trồng cây có múi, măng tây theo hướng hữu cơ; phòng trừ bọ cánh cứng hại dừa (Brontispalongissima) bằng biện pháp sinh học/hóa học |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
Từ 0,1 ha đến < 1 ha |
35 |
25 |
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng |
Từ 1 ha đến < 3 ha |
70 |
50 |
|
|
Mô hình sản xuất quy mô hẹp |
Từ 3 ha đến < 10 ha |
105 |
75 |
|
|
Mô hình sản xuất quy mô rộng |
Từ 10 ha trở lên |
140 |
75 |
|
14 |
Điểm trình diễn trồng hoa lan - Lan Dendrobium,Rhynchostylis (Ngọc điểm), Phalaenopsic (Hồ điệp) và lan đa thân khác - Lan Mokara, lan đơn thân khác và các dòng địa lan |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
diện tích thực hiện 300 - 1.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân. |
35 |
25 |
|
15 |
Điểm trình diễn sản xuất rau ăn quả/ rau ăn lá ứng dụng công nghệ cao |
|||
|
|
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp |
Diện tích thực hiện 200 - 2.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân |
35 |
30 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI - THÚ Y
1. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ THỊT (GÀ THƯƠNG PHẨM)
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
300 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi gà theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng (%) |
≥ 95% |
|
4.2 |
Khối lượng xuất chuồng (kg) |
≥ 1,6 kg/12 tuần tuổi |
|
4.3 |
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (kg) |
≤ 2,8 kg |
|
4.4 |
Thời gian triển khai mô hình |
05 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Gà giống 1 ngày tuổi |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn 0-3 tuần tuổi (Tỷ lệ protein thô 20 - 21%) |
Kg/con |
0,7 |
|
|
3 |
Thức ăn 4 tuần tuổi- bán (Tỷ lệ protein thô 17 - 18%) |
Kg/con |
4.0 |
|
|
4 |
Vắc-xin (Gumboro (2), ND-IB (2), ND (1), đậu (1), cúm gia cầm (1) |
liều/con |
7 |
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
lít/ con |
0,5 |
|
|
6 |
Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
2. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ THỊT THEO HƯỚNG HỮU CƠ
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
300 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi gà theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP, sử dụng thảo dược, chế phẩm sinh học thay thế kháng sinh |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng (%) |
≥ 95% |
|
4.2 |
Khối lượng xuất chuồng (kg) |
≥ 1,6 kg/12 tuần tuổi |
|
4.3 |
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (kg) |
≤ 2,8 kg |
|
4.4 |
Thời gian triển khai mô hình |
06 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Gà giống 1 ngày tuổi |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn 0-3 tuần tuổi (Tỷ lệ protein thô 20 - 21%) |
Kg/con |
0,7 |
|
|
3 |
Thức ăn 4 tuần tuổi- xuất chuồng (Tỷ lệ protein thô 17 - 18%) |
Kg/con |
5,9 |
|
|
4 |
Vacxin (Gumboro (2), ND-IB (2), ND (1), đậu (1), cúm gia cầm (2) |
liều/con |
8 |
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
lít/con |
0,5 |
|
|
6 |
Chế phẩm sinh học |
kg |
0,05 |
|
|
7 |
Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
3. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ BẢN ĐỊA THƯƠNG PHẨM
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
300 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi gà theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng (%) |
≥ 95% |
|
4.2 |
Khối lượng xuất chuồng (kg) |
≥ 1,1 kg/12 tuần tuổi |
|
4.3 |
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (kg) |
≤ 3,2 kg |
|
4.4 |
Thời gian triển khai |
05 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Gà giống 1 ngày tuổi |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn 0-3 tuần tuổi (Tỷ lệ protein thô 20 - 21%) |
Kg/con |
0,5 |
|
|
3 |
Thức ăn 4 tuần tuổi- bán (Tỷ lệ protein thô 17 - 18%) |
Kg/con |
4,4 |
|
|
4 |
Vắc-xin (Gumboro (2), ND-IB (2), ND (1), đậu (1), cúm gia cầm (1) |
liều/con |
7 |
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
lít/ con |
0,5 |
|
|
6 |
Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
4. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ SINH SẢN
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
200 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi gà theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Tỷ lệ nuôi sống đến lúc đẻ (%) |
≥ 90% |
|
4.2 |
Năng suất trứng trên mái (trứng/mái/năm) + Gà hướng thịt + Gà hướng trứng |
≥ 160 ≥ 200 |
|
4.3 |
Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ (%/tháng) |
≤ 2% |
|
4.4 |
Thời gian triển khai |
18 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Gà giống 1 ngày tuổi |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn giai đoạn 1 - 56 ngày tuổi (Tỷ lệ protein thô20 -21%) |
|
|
|
|
Gà hướng thịt |
kg |
2,3 |
||
|
Gà hướng trứng |
kg |
1,8 |
||
|
3 |
Thức ăn giai đoạn57 - 120 ngày tuổi (Tỷ lệ protein thô 15-17%) |
|
|
|
|
Gà hướng thịt |
kg |
8,5 |
||
|
Gà hướng trứng |
kg |
5,7 |
||
|
4 |
Vắc-xin (Gumburo (3); Đậu (1); Newcastle (4); IB (2); ILT (2); Cúm GC (2) |
liều |
14 |
|
|
5 |
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
lít |
2,5 |
|
|
6 |
Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Vịt 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
300 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi vịt theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng (%) |
≥ 92 |
|
4.2 |
Trọng lượng xuất chuồng (kg) |
|
|
|
+ Vịt hướng thịt + Vịt kiêm dụng + Vịt biển + Vịt xiêm (ngan Pháp) |
≥ 2,5kg/10 tuần tuổi ≥ 3kg/8 tuần tuổi ≥ 2,6kg/10 tuần tuổi ≥ 2,5kg (mái), ≥ 4,0 kg (trống)/11 tuần tuổi |
|
4.3 |
Tiêu tốn TA/kg tăng khối lượng (kg) |
|
|
|
+ Vịt hướng thịt + Vịt kiêm dụng + Vịt biển + Vịt xiêm (ngan Pháp) |
≤ 3,0 ≤ 2,8 ≤ 2,8 ≤ 2,9 |
|
4.4 |
Thời gian triển khai |
05 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Vịt giống 1 ngày tuổi |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn giai đoạn 1 - 28 ngày tuổi (Tỷ lệ protein thô 20 - 21%) - Vịt hướng thịt - Vịt kiêm dụng - Vịt biển - Vịt xiêm (ngan Pháp) |
kg |
1,6 1,0 1,2 1,4 |
|
|
3 |
Thức ăn giai đoạn 29 ngày tuổi - xuất chuồng (Tỷ lệ protein thô 17 - 18%) - Vịt hướng thịt - Vịt kiêm dụng - Vịt biển - Vịt xiêm (ngan Pháp) |
kg |
7,0 4,4 5,8 8,0 |
|
|
4 |
Vacxin (Viêm gan (1), dịch tả (1),cúm gia cầm (2) |
liều |
4 |
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
lít |
0,5 |
|
|
6 |
Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
6. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI VỊT SINH SẢN
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Vịt 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
200 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi vịt theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
- Tỷ lệ nuôi sống lên giai đoạn đẻ (%) |
≥ 85% |
|
4.2 |
- Năng suất trứng trên mái (trứng/ mái/năm) |
|
|
|
+ Vịt hướng thịt + Vịt hướng trứng + Vịt kiêm dụng + Vịt xiêm (ngan Pháp) |
≥ 180 ≥ 250 ≥ 140 ≥ 110 |
|
4.4 |
Thời gian triển khai |
18 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Vịt giống 1 ngày tuổi |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn vịt 0-8 tuần tuổi - Vịt hướng thịt (Tỷ lệ protein thô 19 -21%) - Vịt hướng trứng (Tỷ lệ protein thô20 -22%) - Vịt kiêm dụng (Tỷ lệ protein thô 18 -20%) - Vịt xiêm (Tỷ lệ protein thô 18 -20%) |
kg |
5,0 2,8 3,5 3,6 |
|
|
3 |
Thức ăn vịt từ 9 tuần tuổi trở đi - Vịt hướng thịt từ 9 - 22 tuần tuổi (Tỷ lệ protein thô 14 - 15%) - Vịt hướng trứng từ 9 - 24 tuần tuổi (Tỷ lệ protein thô15 - 16%) - Vịt kiêm dụng từ 9 - 18 tuần tuổi (Tỷ lệ protein thô 13 - 14%) - Vịt xiêm từ 9 - 25 tuần tuổi (Tỷ lệ protein thô 14 - 15%) |
kg |
25 9,5 16 16 |
|
|
4 |
Vacxin (Viêm gan (3), dịch tả (3), cúm gia cầm (3), Tụ huyết trùng (2) |
liều |
11 |
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
lít |
2,5 |
|
|
6 |
Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
7. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI CHIM BỒ CÂU
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi |
|
2 |
Quy mô |
200 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi theo hướng an toàn sinh học |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Số con sinh ra/lứa (con) |
≥ 1,5 |
|
4.2 |
Số lứa đẻ trên mái/năm (lứa) |
10 |
|
4.3 |
Tỷ lệ sống đến đẻ (%) |
≥ 90 |
|
4.4 |
Thời gian triển khai |
06 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp giai đoạn 3 - 6 tháng tuổi (Tỷ lệ protein thô 13-15%) |
kg |
10,8 |
|
|
3 |
Vacxin Newcastle (ND) |
liều |
1 |
|
|
4 |
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
lít |
2 |
|
|
5 |
Định mức máy móc, thiết bị (máy phun thuốc sát trùng, máy nở, máy ấp trứng, máy phát điện,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
8. MÔ HÌNH NUÔI CHIM CÚT SINH SẢN
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
200 - 5.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi theo hướng an toàn sinh học |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Tỷ lệ nuôi sống đến lúc đẻ (%) |
≥ 90% |
|
4.2 |
Năng suất trứng trên mái (trứng/mái/năm) |
≥ 250 |
|
4.3 |
Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ (%/tháng) |
≤ 2% |
|
4.4 |
Thời gian triển khai |
18 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp giai đoạn 1 - 43 ngày tuổi (Tỷ lệ protein thô 22 -26%) |
kg |
0,7 |
|
|
3 |
Vacxin (ND) |
liều |
4 |
|
|
4 |
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
lít |
1 |
|
|
5 |
Định mức máy móc, thiết bị (máy phun thuốc sát trùng, máy nở, máy ấp trứng, máy phát điện,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
9. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO THỊT
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Heo giống ≥ 10kg/con, được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
10 - 50 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi heo theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Khối lượng heo giống (kg/con) |
≥ 10 |
|
4.2 |
Khả năng tăng khối lượng cơ thể (gr/con/ngày) |
≥ 700 |
|
4.3 |
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng KLCT (kg) |
≤ 2,8 |
|
4.4 |
Thời gian triển khai |
05 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn HH heo thịt khối lượng xuất chuồng 100 kg (hàm lượng đạm 16-18%); Tiêu tốn thức ăn/kgP 2,5kg, đầu vào 10kg |
kg |
225 |
|
|
3 |
Vắc-xin (Dịch tả (1), LMLM (1), Tai xanh (1), Tụ huyết trùng (1), Phó thương hàn (1), Đóng dấu (1) |
liều |
06 |
|
|
4 |
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng) |
lít |
20 |
|
|
5 |
Thuốc tấy ký sinh trùng |
liều |
02 |
|
|
6 |
Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
10. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO THỊT THEO HƯỚNG HỮU CƠ
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Heo giống ≥ 10kg/con, được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
10 - 50 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi heo theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Khối lượng heo giống (kg/con) |
≥ 10 |
|
4.2 |
Khả năng tăng khối lượng cơ thể (gr/con/ngày) |
≥ 700 |
|
4.3 |
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng KLCT (kg) |
≤ 2,8 |
|
4.4 |
Thời gian triển khai |
08 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn HH heo thịt khối lượng xuất chuồng 100 kg (hàm lượng đạm 16-18%); Tiêu tốn thức ăn/kgP 2,5kg, đầu vào 10kg |
kg |
225 |
|
|
3 |
Vắc-xin (Dịch tả (1), LMLM (1), Tai xanh (1), Tụ huyết trùng (1), Phó thương hà (1), Đóng dấu (1) |
liều |
06 |
|
|
4 |
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng) |
lít |
20 |
|
|
5 |
Thuốc tấy ký sinh trùng |
liều |
02 |
|
|
6 |
Chế phẩm vi sinh (chế phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam) |
|
|
|
|
6.1 |
Chế phẩm bổ sung vào thức ăn |
tỷ lệ % |
0,7 |
|
|
6.2 |
Chế phẩm bổ sung vào nước uống |
lít |
0,1 |
|
|
6.3 |
Chế phẩm phun trong chuồng nuôi |
|
0,1 |
|
|
6.4 |
Chế phẩm bổ sung vào độn chuồng |
kg |
0,1 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
11. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO SINH SẢN
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Heo giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
3- 20 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi heo theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Khối lượng heo giống (cái hậu bị) (kg/con) |
≥ 50 |
|
4.2 |
Tuổi đẻ lứa đầu (tháng) |
≤ 12 |
|
4.3 |
Trọng lượng heo con sơ sinh (kg/con) |
≥ 1,2 |
|
4.4 |
Số heo con cai sữa (con/lứa/nái) |
|
|
|
- Lứa 1 - Lứa 2 |
≥ 8 ≥ 8,5 |
|
4.4 |
Thời gian triển khai |
18 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp |
|
|
|
|
|
Giai đoạn chờ phối (45 ngày x 2,6 kg/con/ngày) (Hàm lượng protein thô 15 - 17%) |
kg |
117 |
|
|
|
Heo nái có chữa (hỗ trợ 114 ngày x 2,5 kg/con/ngày) (Hàm lượng protein thô 15 - 17%) |
kg |
285 |
|
|
|
Heo nái nuôi con (hỗ trợ 25 ngày x 5,3 kg/con/ngày (Hàm lượng protein thô 18 - 20%) |
kg |
132 |
|
|
3 |
Vắc-xin (Dịch tả (2), LMLM (2), Tai xanh (2), Tụ huyết trùng (2), Phó thương hàn (2), Đóng dấu (2) |
liều |
12 |
|
|
4 |
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
lít |
40 |
|
|
5 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
liều |
02 |
|
|
6 |
Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
12. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO ĐỰC SẢN XUẤT TINH GIỐNG
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Heo giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
3- 16 con/quy mô nông; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi heo theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Khối lượng heo giống (kg/con) |
≥ 100 |
|
4.2 |
Tuổi khai thác lần đầu (tháng) |
≤ 8 |
|
4.3 |
Lượng tinh khai thác (ml/lần) |
≥ 220 |
|
4.4 |
Hoạt lực tinh trùng (%) |
≥ 80 |
|
4.5 |
Mật độ tinh trùng (triệu/ml) |
≥ 250 |
|
4.6 |
Tổng số tinh trùng tiến thẳng (tỷ) |
≥ 44 |
|
4.7 |
Thời gian triển khai |
12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp |
|
|
|
|
|
Giai đoạn 60 ngày (2,7 kg/con/ngày) (Hàm lượng protein thô 16 - 17%) |
kg |
162 |
|
|
3 |
Vắc-xin (Dịch tả (2), LMLM (2), Tai xanh (2), Lepto (2), |
liều |
8 |
|
|
4 |
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
lít |
20 |
|
|
5 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
liều |
02 |
|
|
6 |
Dụng cụ kiểm tra đánh giá (kính hiển vi, máy đo pH) |
bộ/hộ |
01 |
|
|
7 |
Dụng cụ bảo tồn tinh dịch (tủ bảo ôn, tủ sấy) |
bộ/hộ |
01 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
13. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BÒ SINH SẢN
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Giống bò có trong danh mục giống được phép SXKD theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
Bò cái 3- 14 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
-Tỷ lệ bò cái có chửa /tổng số bò phối giống ≥65% - 1 đực phải đảm bảo phối chửa 40 con cái/năm |
|
5 |
Thời gian triển khai |
18 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
|
Bò cái giống |
kg/con |
220 |
|
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
3 |
Thức ăn cho bò mang thai (hàm lượng protein thô ≥14%) |
kg/con |
540 |
|
|
4 |
Đá liếm |
kg/con |
3 |
|
|
5 |
Định mức máy móc, thiết bị (máy băm cỏ, máy trộn thức ăn,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Các giống được đưa vào danh mục và tổ hợp lai của chúng |
|
2 |
Quy mô |
Bò cái 01 - 09 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Chăn nuôi bò theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP, gieo tinh nhân tạo |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tỷ lệ có chữa/tổng số bò phối giống ≥ 65% Năng suất sữa bình quân ≥ 4.000 kg/con/chu kỳ |
|
5 |
Thời gian triển khai |
18 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
|
Tinh đông lạnh |
liều/con |
04 |
|
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
|
TAHH cho bò cái chửa (hàm lượng protein thô ≥14%) |
kg/con |
540 |
|
|
|
Tảng đá liếm |
kg/con |
3 |
|
|
3 |
Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh (1 tấn cỏ) |
|
|
|
|
|
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn |
kg/tấn |
30 |
|
|
|
Muối ăn |
kg/tấn |
5 |
|
|
|
Ủ bằng bể ủ/hố ủ |
|
|
|
|
|
Bạt trải bể ủ/hố ủ |
m2/tấn |
8 |
|
|
|
Ủ bằng túi ủ |
|
|
|
|
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm |
túi/tấn |
02 |
|
|
4 |
Định mức máy móc, thiết bị (máy băm cỏ, máy trộn thức ăn,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng
|
- Bò cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo - Bò, bê nuôi hướng thịt - Bê đực lai hướng sữa |
|
2 |
Quy mô |
Tối đa 10 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng chăn nuôi bò theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tăng trọng≥700 gram/con/ngày |
|
5 |
Thời gian triển khai |
6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyếtđịnh số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương) |
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
|
Thuốc tẩy ngoại KST |
liều/con |
01 |
|
|
|
Thuốc tẩy nội KST |
liều/con |
01 |
|
|
|
Thức ăn (Hàm lượng protein thô ≥ 16%) |
kg/con |
270 |
|
|
3 |
Mức hỗ MH vỗ béo bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học |
|
|
|
|
|
Nguyên liệu làm đệm lót (Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu…) |
kg/con |
900 |
|
|
|
Chế phẩm vi sinh (Được phép lưu hành trên thị trường Việt Nam) |
lít/con |
0,75 |
|
|
4 |
Định mức máy móc, thiết bị (máy băm cỏ, máy trộn thức ăn,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
16. MÔ HÌNH CẢI TẠO ĐÀN BÒ BẰNG THỤ TINH NHÂN TẠO
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật(Bò cái chờ phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo) |
|
2 |
Quy mô |
3 - 14 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Thụ tinh nhân tạo |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tỷ lệ có chữa/tổng số bò phối giống ≥ 70% Tỳ lệ nuôi sống đến 6 tháng tuổi ≥ 93% Khối lượng bê sơ sinh ≥ 20kg |
|
5 |
Thời gian triển khai |
18 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương). |
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
|
Tinh đông lạnh |
liều/con |
02 |
|
|
|
Ni tơ lỏng |
lít |
02 |
|
|
|
Găng tay, ống gen |
bộ |
02 |
|
|
|
TAHH cho bò cái có chửa (Hàm lượng proteinthô ≥ 14%) |
kg/con |
540 |
|
|
|
Bình đựng Nitơ 35 lít |
Cái/huyện |
01 |
|
|
|
Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít |
Cái/huyện |
02 |
|
|
|
Súng bắn tinh |
Cái/huyện |
02 |
|
|
3 |
Định mức máy móc, thiết bị (máy băm cỏ, máy trộn thức ăn,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
17. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI DÊ, CỪU SINH SẢN
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT (giống ngoại, lai, Bách Thảo) |
|
2 |
Quy mô |
10 - 150 con/quy mô nông hộ (bao gồm cả con đực và con cái, tỷ lệ đực/cái ≤ 1/30); quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Chăn nuôi dê theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
- Khối lượng sơ sinh dê ≥1,6 kg/con, cừu ≥ 3,5 kg/con - Khối lượng trưởng thành + dê cái: 13 -27 kg/con, + dê đực: 28 -34 kg/con, + cừu cái: 16 - 20 kg/con + cừu đực:28 - 34 kg/con
|
|
5 |
Thời gian triển khai |
12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương
|
|
|
Dê cái giống |
kg/con |
13-27 |
|
|
|
Dê đực giống |
kg/con |
28 - 34 |
|
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
|
TAHH cho dê, cừu cái giống từ hậu bị đến đẻ (Hàm lượng protein thô 14%- 16%) |
kg |
120 |
|
|
|
Vắc-xin (THT (2) Viêm ruột hoại tử (2), LMLM (2), Đậu (2) |
liều |
08 |
|
|
|
Tảng đá liếm |
kg |
02 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
18. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI DÊ, CỪU THƯƠNG PHẨM
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT (giống ngoại, lai, Bách Thảo) |
|
2 |
Quy mô |
10 - 150 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Chăn nuôi dê theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tăng trọng ≥150 gram/con/ngày. |
|
4.4 |
Thời gian triển khai |
04 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương
|
|
|
Dê giống đạt 9 tháng tuổi |
kg/con |
15 |
|
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
|
TAHH (Hàm lượng protein thô 14%- 16%) |
kg |
45 |
|
|
|
Vắc-xin (THT (1),Viêm ruột hoại tử (1), LMLM (1), Đậu (1) |
liều |
04 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
19. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI THỎ THỊT
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT Giống thương phẩm |
|
2 |
Quy mô |
30 - 1.500 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng chăn nuôi theo hướng ATSH/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tỷ lệ nuôi sống ≥ 90% Khối lượng xuất chuồng≥ 4,5 kg |
|
5 |
Thời gian triển khai |
04 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
|
Thỏ giống |
kg/con |
0.5 |
|
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
|
TAHH cho thỏ trong 90 ngày (Hàm lượng protein thô 16% - 18%) |
kg/con |
13,5 |
|
|
|
Vắc xin phòng Bại huyết |
liều/con |
01 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
20. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI THỎ SINH SẢN
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT. Thỏ giống bố mẹ. |
|
2 |
Quy mô |
20 - 1.500 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng chăn nuôi theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Số lứa/năm≥5; Số con/lứa đẻ≥5 |
|
5 |
Thời gian triển khai |
12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
|
Thỏ giống |
kg/con |
2,5 - 3 |
|
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
|
TAHH cho thỏ: Hỗ thức ăn trong 120 ngày (Hàm lượng protein thô 16% - 18%) |
kg |
27 |
|
|
|
Vắc xin phòng Bại huyết |
liều/con |
02 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
- Trâu nội, trâu ngoại, trâu nhập khẩu không sử sụng sinh sản, gầy yếu, không sử dụng cày kéo ở các lứa tuổi khác nhau cần vỗ béo trước khi giết thịt. - Đối tượng trâu đưa vào vỗ béo theo QĐ 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo trâu trước khi giết thịt |
|
2 |
Quy mô |
5 - 10 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Chăn nuôi theo hướng ATSH/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sau thời gian vỗ béo khối lượng cơ thể trâu tăng từ 15 - 20% so với trước khi vỗ béo |
|
5 |
Thời gian triển khai |
6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
|
Thuốc tẩy ngoại KST |
liều/con |
01 |
|
|
|
Thuốc tẩy nội KST |
liều/con |
01 |
|
|
|
Thức ăn hỗn hợp (Hàm lượng protein thô ≥ 16%) |
kg/con |
270 |
|
|
3 |
Mức hỗ MH vỗ béo trâu thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học |
|
|
|
|
|
Nguyên liệu làm đệm lót (Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu….) |
kg/con |
900 |
|
|
|
Chế phẩm vi sinh (Được phép lưu hành trên thị trường Việt Nam) |
lít/con |
0,75 |
|
|
4 |
Định mức máy móc, thiết bị (máy băm cỏ, máy trộn thức ăn,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
22. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI TRÂU SINH SẢN
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT - Cái lai hoặc nội - Đực lai hoặc nội |
|
2 |
Quy mô |
1- 5 cái hoặc 1 - 5 đực/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Ứng dụng thức ăn hỗn hợp vào khẩu phần cho trâu |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tỷ lệ có chửa/tổng số trâu phối giống ≥ 65% (lần 1) |
|
5 |
Thời gian triển khai |
18 tháng |
22.2. Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
|
Trâu cái giống |
kg/con |
350 |
|
|
|
Trâu đực giống |
kg/con |
420 |
|
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
|
Thức ăn cho trâu cái (Hàm lượng protein thô ≥14%) |
kg/con |
660 |
|
|
|
Đá liếm |
kg/con |
3 |
|
|
3 |
Định mức máy móc, thiết bị (máy băm cỏ, máy trộn thức ăn,…) |
|
|
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
23. MÔ HÌNH CẢI TẠO ĐÀN TRÂU BẰNG THỤ TINH NHÂN TẠO
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quyđịnh của pháp luật(Bò cái chờ phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo) |
|
2 |
Quy mô |
3 - 14 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Thụ tinh nhân tạo |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Tỷ lệ có chữa/tổng số trâu phối giống ≥ 70% Tỳ lệ nuôi sống đến 6 tháng tuổi ≥ 93% Khối lượng nghé sơ sinh ≥ 20kg |
|
5 |
Thời gian triển khai |
18 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương). |
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
|
Tinh đông lạnh |
liều/con |
04 |
|
|
|
Ni tơ lỏng |
lít |
04 |
|
|
|
Găng tay, ống gen |
bộ |
04 |
|
|
|
TAHH cho trâu cái có chửa (Hàm lượng proteinthô ≥ 14%) |
kg/con |
660 |
|
|
|
Bình đựng Nitơ 35 lít |
Cái/huyện |
01 |
|
|
|
Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít |
Cái/huyện |
02 |
|
|
|
Súng bắn tinh |
Cái/huyện |
02 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
24. MÔ HÌNH NUÔI ONG NGOẠI
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Ong nuôi lấy mật Giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của phápl uật |
|
2 |
Quy mô |
30-100 đàn/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng quy trình VietGAHP nuôi ong an toàn |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Năng suất mật ≥ 25 kg/đàn/năm - Cầu/đàn ≥ 6 - Khả năng tạo chúa, nhân đàn ≥ 2 lần/năm - Không tồn dư kháng sinh trong mật ong |
|
3 |
Thời gian triển khai |
12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01đàn
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
đàn |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
|
Ong giống Cầu/đàn ≥ 6 |
đàn/điểm/cơ sở |
30-100 |
|
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|||
|
|
Thùng kế ( đối với mô hình có thùng kế) |
thùng/điểm/cơ sở |
30-100 |
|
|
|
Đường |
kg/đàn |
30 |
|
|
|
Phấn hoa |
kg/đàn |
0,3 |
|
|
|
Tầng chân |
cái/đàn |
10 |
|
|
|
Máng cho ong ăn |
cái/đàn |
01 |
|
|
|
Thùng quay mật |
cái/hộ |
01 |
|
|
|
Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) |
bộ/hộ |
01 |
|
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Ong nuôi lấy mật Giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
50 đàn/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 nông hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng quy trình VietGAHP trong chăn nuôi ong an toàn |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Năng suất mật ≥ 12 kg/đàn/năm - Cầu/đàn ≥ 3 - Khả năng tạo chúa, nhân đàn ≥ 2 lần/năm - Không tồn dư kháng sinh trong mật ong |
|
5 |
Thời gian triển khai |
12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01đàn
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
đàn |
01 |
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
|
Ong giống Cầu/đàn ≥ 3 |
Đàn/điểm/cơ sở |
50 |
|
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|||
|
|
Thùng kế (đối với mô hình có thùng kế) |
Thùng/điểm /cơ sở |
50 |
|
|
|
Đường |
Kg/đàn |
18 |
|
|
|
Phấn hoa |
Kg/đàn |
0,2 |
|
|
|
Tầng chân |
Cái/đàn |
4 |
|
|
|
Máng cho ong ăn |
Cái/đàn |
01 |
|
|
|
Thùng quay mật |
Cái/hộ |
01 |
|
|
|
Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảohộ lao động) |
Bộ/hộ |
01 |
|
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
26. MÔ HÌNH CHIM TRĨ THƯƠNG PHẨM
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
300 - 3.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi gà theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng (%) |
≥ 90% |
|
4.2 |
Khối lượng xuất chuồng (kg) |
≥ 1,2 kg/12 tuần tuổi |
|
4.3 |
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (kg) |
≤ 4 kg |
|
4.4 |
Thời gian triển khai |
05 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Trĩ giống 1 ngày tuổi |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn HH (Tỷ lệ protein thô 15 - 16%) |
Kg/con |
3,6 |
|
|
3 |
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
lít/ con |
0,5 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
27. MÔ HÌNH CHIM TRĨ SINH SẢN
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
|
2 |
Quy mô |
300 - 3.000 con/quy mô nông hộ (tỉ lệ trống/mái là 1/3); quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi gà theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
4.1 |
Năng suất trứng trên mái (trứng/mái/năm) + Chim trĩ hướng thịt |
≥ 70 |
|
4.2 |
Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ (%/tháng) |
≤ 5% |
|
4.3 |
Thời gian triển khai |
18 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 1 con
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Trĩ giống 1 ngày tuổi |
con |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
2 |
Thức ăn HH (Tỷ lệ protein thô 16 - 18%) |
Kg/con |
29 |
|
|
3 |
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
lít/ con |
1,25 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
28. MÔ HÌNH CHẾ BIẾN VÀ BẢO QUẢN THỨC ĂN THÔ, XANH
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Phế, phụ phẩm trong nông nghiệp (rơm khô, thân bắp,cỏ tươi,…) |
|
2 |
Quy mô |
1 - 3 tấn/quy mô nông hộ; ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Lên men |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Sau ủ 7 -10 ngày có thể ăn được, Rơm, thân bắp, cỏ ủ từ 3-6 tháng đạt chất lượng phải có màu vàng đậm, mềm, có mùi thơm dễ chịu, không có mùi nấm mốc, giúp cho gia súc tiêu hóa tốt. |
|
5 |
Thời gian triển khai |
09 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 01 tấn
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống, thiết bị, vật tư |
|
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương). |
|
1.1 |
Kỹ thuật ủ rơm với urea trong túi nilon |
|||
|
|
Rơm lúa |
Tấn |
01 |
Rơm khô |
|
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm |
Kg/tấn |
02 |
|
|
|
Urea |
Kg/tấn |
40 |
|
|
|
Rỉ mật |
Kg/tấn |
20 |
|
|
|
Muối |
Kg/tấn |
5 |
|
|
1.2 |
Kỹ thuật ủ chua thân bắp trong túi nilon |
|||
|
|
Thân bắp |
Tấn |
01 |
Thân ngô |
|
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm |
Kg/tấn |
02 |
|
|
|
Men vi sinh |
Kg/tấn |
01 |
|
|
|
Rỉ mật |
Kg/tấn |
50 |
|
|
|
Muối |
Kg/tấn |
5 |
|
|
1.3 |
Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua |
|||
|
|
Cỏ tươi |
Tấn |
01 |
Cỏ tươi |
|
|
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn |
Kg/tấn |
30 |
|
|
|
Muối |
Kg/tấn |
05 |
|
|
|
Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể) |
|
|
|
|
|
Bạt giải bể ủ/hố ủ |
m2/tấn cỏ tươi |
08 |
|
|
|
Túi ủ (nếu ủ bằng túi) |
|
|
|
|
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm |
Túi/tấn cỏ tươi |
02 |
|
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
29. MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH VÀ Ủ CHUA CỎ LÀM THỨC ĂN CHO GIA SÚC
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Giống cỏ được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật. Cỏ giống, hom đạt yêu cầu từ 4 - 5 tháng tuổi dài 30 - 40 cm, hạt cỏ giống đạt tỷ lệ nảy mầm ≥ 90% |
|
2 |
Quy mô |
2.000 - 5.000 m2/ quy mô nông hộ; ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Lên men |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Năng suất đạt 250 tấn/ha, cỏ sau ủ 3 tháng có thể làm thức ăn cho gia súc, chất lượng tốt có màu vàng tươi giống màu dưa muối, cỏ có mùi thơm dễ chịu, không có vị đắng và không chua gắt, không có nấm mốc. |
|
5 |
Thời gian triển khai |
09 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho:10.000m2
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương
|
|
|
Trồng bằng hom |
Tấn hom/ha |
3,5 |
|
|
|
Trồng bằng hạt |
Kg/ha |
12,0 |
|
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) cho cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự) |
Kg/ha |
250 |
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) cho cỏ thân bụi, thân bò |
Kg/ha |
200 |
|
|
|
Phân lân nguyên chất(P2O5) |
Kg/ha |
80 |
|
|
|
Phân kali nguyên chất(K2O) |
Kg/ha |
100 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg/ha |
2.500 |
|
|
3 |
Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua (1 tấn cỏ) |
|
|
|
|
|
Cỏ tươi |
Tấn |
01 |
|
|
|
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn |
Kg/tấn |
30 |
|
|
|
Muối ăn |
Kg/tấn |
05 |
|
|
|
Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể) |
|
|
|
|
|
Bạt giải bể ủ/hố ủ |
m2/tấn cỏ tươi |
08 |
|
|
|
Túi ủ (nếu ủ bằng túi) |
|
|
|
|
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm |
Túi/tấn cỏ tươi |
02 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Heo các loại, Áp dụng hệ thống cho chăn nuôi lợn với quy mô từ 50 - 1.500 con. |
|
2 |
Quy mô |
Nông hộ hoặc tổ hợp tác/nhóm nông hộ (3 - 5 hộ/ nhóm) |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Xử lý chất thải theo dạng hầm ủ khí sinh học, máy ép phân, máy ủ… |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
Các thông số pH, COD, BOD5, tổng Coliform của nước thải trước và sau xử lý đạt yêu cầu theo quy định hiện hành |
|
5 |
Thời gian triển khai |
06 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho:01 hệ thống
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
|
Hỗ trợ vật tư xây dựng hệ thống bể lắng xử lý chất thải và bể đá xử lý nước thải |
Con/m3 |
10 |
|
|
|
Men, chế phẩm vi sinh xử lý môi trường và sản xuất phân vi sinh |
Lít (kg/m2) |
01 |
|
|
|
Phân tích mẫu |
Mẫu/bể |
02 |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
Yêu cầu chung
|
STT |
Chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Đối tượng |
Áp dụng cho các trang trại chăn nuôi gia cầm, heo, bò |
|
2 |
Quy mô |
Chăn nuôi trang trại; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ |
|
3 |
Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng |
Trang thiết bị chuồng trại theo hướng công nghệ cao |
|
4 |
Yêu cầu về kỹ thuật |
|
|
5 |
Thời gian triển khai |
05 tháng |
Định mức giống, vật tư
|
STT |
Hạng mục |
ĐVT |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Chăn nuôi heo |
Trại |
|
Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương |
|
1.1 |
Thiết bị làm mát chuồng |
bộ |
01 |
|
|
1.2 |
Chuồng nuôi lợn nái chửa |
lồng/con |
01 |
|
|
1.3 |
Chuồng nuôi lợn nái nuôi con |
lồng/con |
01 |
|
|
1.4 |
Sàn nuôi lợn con sau cai sữa |
m2/con |
0,6 |
|
|
1.5 |
Hệ thống máng ăn tự động |
Bộ |
02 |
|
|
1.6 |
Hệ thống máng uống tự động |
Bộ |
02 |
|
|
2 |
Chăn nuôi gia cầm |
|
|
|
|
2.1 |
Thiết bị làm mát chuồng |
bộ |
01 |
|
|
2.2 |
Lồng tầng (nếu có) |
con/lồng |
Theo thiết kế |
|
|
2.3 |
Hệ thống máng ăn tự động |
bộ |
02 |
|
|
2.4 |
Hệ thống máng uống tự động |
bộ |
02 |
|
|
2.5 |
Hệ thống thu trứng |
bộ |
02 |
|
|
2.6 |
Hệ thống tải phân |
bộ |
02 |
|
|
3 |
Chăn nuôi bò |
|
|
Theo thực tế địa phương |
|
3.1 |
Máy vắt sữa |
hệ thống |
1 |
|
|
3.2 |
Bình chứa sữa |
bình |
≥ 5 |
|
|
3.3 |
Máng uống nước tự động |
cái |
1 |
1 bò cái sinh sản/máng |
|
3.4 |
Máy cắt cỏ |
máy |
1 |
Có động cơ |
|
3.5 |
Máy băm thái cỏ |
máy |
1 |
Công suất ≥1 tấn/giờ |
|
3.6 |
Máy trộn thức ăn TMR |
máy |
1 |
Công suất ≥200 kg/lần trộn |
|
3.7 |
Hệ thống tưới phu đồng cỏ thâm canh |
Hệ thống |
1 |
Áp dụng cho diện tích đồng cỏ ≥2.000 m2 |
|
3.8 |
Hệ thống phun mưa làm mát bò |
Hệ thống |
1 |
|
|
3.9 |
Máy phun thuốc sát trùng chuồng trại có động cơ |
máy |
1 |
Có động cơ |
|
3.10 |
Máy cào phân |
máy |
1 |
Điều khiển tự động |
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
Hỗ trợ xây dựng mô hình : thời gian triển khai mô hình 12 tháng
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
Giống, thiết bị, vật tư (Mức hỗ trợ tính trên 01 cơ sở) |
|||||
|
1 |
Máy phun thuốc sát trùng |
Máy/cơ sở |
01 |
Máy phun đảm bảo tối thiểu các tiêu chí sau: Công suất động cơ theo: ISO 7293 2,6KW (3,5 mã lực). Tốc độ không tải: 2.800 vòng/phút. Máy vận hành cơ động, thuận lợi cho việc phun khử trùng chuồng trại và khu vực xung quanh |
|
|
2 |
Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang,...) |
Bộ/cơ sở |
03 |
|
|
|
3 |
Dụng cụ thú y (Bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo) |
Bộ/ cơ sở |
01 |
|
|
|
4 |
Vắc xin phòng bệnh cho vật nuôi |
|
|
|
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành Chỉ hỗ trợ vắc xin đối với 2 bệnh đăng ký an toàn là Dịch tả heo và LMLM, các bệnh khác do cơ sở tham gia đối ứng hoặc nguồn khác |
|
|
+ Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi heo sinh sản: Tụ huyết trùng (3), Đóng dấu (3), Dịch tả (3),Phó thương hàn (2), Tai xanh (3); LMLM(3) |
Liều/con/năm |
06 |
Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. |
|
|
|
+ Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi heo thịt: Tụ huyết trùng (2), Đóng dấu (2), Dịch tả (2); LMLM (2), Phó thương hàn (2), Tai xanh (2) |
Liều/con |
04 |
|
|
|
|
Hoá chất khử trùng (Đã pha loãng theo quy định) |
|
|
Pha loãng theo hướng dẫn của nhà sản xuất |
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành |
|
|
Mô hình chăn nuôi heo sinh sản |
Lít/con |
40 |
Sản phẩm được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam |
|
|
|
Mô hình chăn nuôi heo thịt |
Lít/con |
20 |
|
|
|
|
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
Liều/con |
02 |
Chỉ hỗ trợ đối với đối tượng nuôi là heo nái sinh sản |
|
|
|
Tư vấn, xét nghiệm, thẩm định và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bệnh (Hỗ trợ 100% kinh phí từ ngân sách nhà nước) |
|
NSNN hỗ trợ 01 lần, trường hợp cơ sở không đạt lần 1 thì phải thực hiện lại từ kinh phí của cơ sở |
||
|
|
Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tích |
Lần |
01 |
Số lượng vật tư thực hành lấy mẫu thực hiện theo quy mô số mẫu cần lấy được hướng dẫn tại Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT |
|
|
|
Chi phí Công tác lấy mẫu, gửi mẫu |
Lần |
01 |
|
Theo Quy định hiện hành |
|
|
Chi phí xét nghiệm |
Lần |
01 |
|
|
|
|
Chi phí thẩm định |
Lần |
01 |
|
|
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
33. MÔ HÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ CHĂN NUÔI AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỐI VỚI CÁC BỆNH ĐĂNG KÝ AN TOÀN TRÊN GIA CẦM
Hỗ trợ xây dựng mô hình : thời gian triển khai mô hình 05 tháng
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
Giống, thiết bị, vật tư (Mức hỗ trợ tính trên 01 cơ sở) |
|||||
|
1 |
Máy phun thuốc sát trùng |
Máy/cơ sở |
01 |
Máy phun đảm bảo tối thiểu các tiêu chí sau: Công suất động cơ theo: ISO 7293 2,6KW (3,5 mã lực). Tốc độ không tải: 2.800 vòng /phút. Máy vận hành cơ động, thuận lợi cho việc phun khử trùng chuồng trại và khu vực xung quanh |
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành |
|
2 |
Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động,ủng, găng tay,khẩu trang,...) |
Bộ/cơ sở |
03 |
|
|
|
3 |
Dụng cụ thú y (Bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo) |
Bộ/ cơ sở |
01 |
|
|
|
4 |
Vắc xin phòng bệnh cho vật nuôi |
|
|
Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. |
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành Chỉ hỗ trợ vắc xin đối với 2 bệnh đăng ký an toàn trên thủy cầm là Dịch tả vịt, cúm gia cầm; trên gà là New và cúm gia cầm, các bệnh khác do cơ sở tham gia đối ứng hoặc nguồn khác |
|
4.1 |
Vắc xin cho thủy cầm nuôi thịt thưởng phẩm (Viêm gan vịt (1), Dịch tả (2), Cúm GC (2)) |
Liều/con |
04 |
||
|
4.2 |
Vắc xin cho thuỷ cầm sinh sản (Viêm gan vịt (2), Dịch tả (4),Cúm GC (4) |
Liều/con |
8 |
||
|
4.3 |
Vắc xin cho gà thịt: Gum (2); Đậu (1); New (3; cúm GC (2) ); IB (3) |
Liều/con |
5 |
||
|
4.4 |
Vắc xin cho gà sinh sản: Gum (3); Đậu (1); IB (4); cúm GC (4); New (4). |
Liều/con |
8 |
||
|
5 |
Hoá chất khử trùng (Đã pha loãng theo quy định) |
|
|
Pha loãng theo hướng dẫn của nhà sản xuất |
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành |
|
Mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm sinh sản |
Lít/con |
02 |
|
||
|
Mô hình chăn nuôi gia cầm thịt, thủy cầm thịt |
Lít/con |
01 |
Sản phẩm được phép sản xuất, kinh doanh tại ViệtNam |
||
|
|
Tư vấn, xét nghiệm, thẩm định và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bệnh (Hỗ trợ 100% kinh phí từ ngân sách nhà nước) |
|
NSNN hỗ trợ 01 lần, trường hợp cơ sở không đạt lần 1 thì phải thực hiện lại từ kinh phí của cơ sở |
||
|
|
Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tích |
Lần |
01 |
Số lượng vật tư thực hành lấy mẫu thực hiện theo quy mô số mẫu cần lấy được hướng dẫn tại Thông tư số14/2016/TT-BNNPTNT |
|
|
6.2 |
Chi phí Công tác lấy mẫu, gửi mẫu |
Lần |
01 |
|
Theo Quy định hiện hành |
|
6.3 |
Chi phí xét nghiệm |
Lần |
01 |
|
|
|
6.4 |
Chi phí thẩm định |
Lần |
01 |
|
|
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
Hỗ trợ xây dựng mô hình: thời gian triển khai mô hình 06 tháng
Đối tượng áp dụng cho các cơ sở chăn nuôi: bò sữa; bò thịt; dê sữa; dê thịt; lợn; gà; ngan; vịt và ong
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
Thiết bị, vật tư, chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt (cho 01 cơ sở/hộ) |
|||||
|
1.1 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành |
|
|
|
|
|
Máy phun đảm bảo tối thiểu các tiêu |
|
|
|
|
|
chí sau: |
||
|
|
|
|
- Công suất động cơ theo: ISO 7293 |
||
|
|
|
|
2,6KW (3,5 mã lực). |
||
|
Máy phun thuốc sát trùng |
Máy |
01 |
- Tốc độ không tải: 2.800 vòng /phút. |
||
|
|
|
|
- Máy vận hành cơ động, thuận lợi cho việc phun khử trùng chuồng trại và khu vực xung quanh |
||
|
|
Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang,...) |
Bộ |
03 |
|
|
|
1.2 |
Chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt (cho 01 cơ sở/hộ được công nhận) |
||||
|
|
Chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt |
Lần |
01 |
Chi phí chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt theo thực tế và chế độ hiện hành |
|
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này
Hỗ trợ xây dựng mô hình : thời gian triển khai mô hình 09 tháng
Đối tượng áp dụng cho chuỗi: nhóm hộ, tổ hợp tác, hợp tác xã, hiệp hội nghề nghiệp
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
|
Hỗ trợ tư vấn xây dựng, thành lập chuỗi (cho 1 chuỗi) |
||||
|
1 |
Tư vấn xây dựng |
|
|
|
|
|
Ban vận động; Tuyên truyền, vận động xây dựng chuỗi |
Lần |
05 |
Nhóm hộ, tổ hợp tác, hợp tác xã, hiệp hội nghề nghiệp |
|
2 |
Thành lập chuỗi |
|
|
|
|
|
Kết nối các thành viên |
Lần |
05 |
Tổ chức các cuộc họp |
|
|
Thành lập HTX, THT… (liên kết ngang) |
Lần |
03 |
|
|
|
Thành lập chuỗi |
Lần |
01 |
|
|
|
Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên |
Lần |
02 |
|
|
|
Triển khai xúc tiến thương mại |
Lần |
05 |
|
|
|
Triển khai mở rộng thị trường |
Lần |
05 |
|
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này
II. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI MÔ HÌNH
1. Định mức triển khai các mô hình có thời gian thực hiện dưới 06 tháng
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Thời gian triển khai mô hình |
Tháng |
≤ 6 tháng |
|
|
2 |
Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn |
chiếc/hộ |
01 |
Cho tất cả các hộ tham gia |
|
3 |
Tập huấn trong mô hình (Chỉ áp dụng với MH thực hiện trên quy mô rộng) |
ngày |
01 |
Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo Quyết định quy định về mức chi hoạt động khuyến nông hiện hành |
|
4 |
Hội thảo tổng kết mô hình (số lượng đại biểu tham dự tối thiểu là 25 người, tối đa là 80 người/cuộc) |
ngày |
01 |
|
|
5 |
Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) |
|
|
- Cán bộ kỹ thuật được hưởng công này thay cho thanh toán công tác phí. - Số lượng công diễn giải theo bảng phụ lục. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày |
|
|
Đối với MH quy mô nông hộ |
công |
25 |
|
|
|
Đối với MH quy mô nông hộ |
công |
45 |
|
|
7 |
Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) |
|
|
Thanh toán thực tế theo Quyết định quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị hiện hành.
|
|
|
Đối với MH quy mô nông hộ |
lần đi lại |
19 |
38 lượt đi và về |
|
|
Đối với MH quy mô nông hộ |
lần đi lại |
30 |
60 lượt đi và về |
2. Định mức triển khai cho các mô hình có thời gian thực hiện trên 06 tháng
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Thời gian triển khai mô hình |
Tháng |
> 06 tháng |
|
|
2 |
Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn |
chiếc/hộ |
1 |
Cho tất cả các hộ tham gia |
|
3 |
Tập huấn trong mô hình (Chỉ áp dụng với MH thực hiện trên quy mô rộng) |
ngày |
1 |
Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo Quyết định quy định về mức chi hoạt động khuyến nông hiện hành |
|
4 |
Hội thảo tổng kết mô hình (số lượng đại biểu tham dự tối thiểu là 25 người, tối đa là 80 người/cuộc) |
ngày |
01 |
|
|
5 |
Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) |
|
|
- Cán bộ kỹ thuật được hưởng công này thay cho thanh toán công tác phí. - Số lượng công diễn giải theo bảng phụ lục. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày |
|
|
Đối với MH quy mô nông hộ |
công |
33 |
|
|
|
Đối với MH quy mô nông hộ |
công |
50 |
|
|
6 |
Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) |
lần đi lại |
25 |
Thanh toán thực tế theo Quyết định quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị hiện hành. |
|
|
Đối với MH quy mô nông hộ |
lần đi lại |
25 |
50 lượt đi và về |
|
|
Đối với MH quy mô nông hộ |
lần đi lại |
355 |
70 lượt đi và về |
Phụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN
I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
1. MÔ HÌNH NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG THÂM CANH
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Tôm thẻ chân trắng (cỡ PL 12) |
QCVN 02-19: 2014/BNNPTNT TCVN 10325:2014 Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 3.000 m2 Quy mô rộng: trên 3.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 3.000 m2 |
|
|
Độ sâu mực nước ao nuôi |
> 1,2 m |
||
|
Diện tích ao chứa/lắng |
≥ 15% diện tích ao nuôi |
||
|
Diện tích chứa thải |
≥ 10% diện tích ao nuôi |
||
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 32 |
||
|
Mật độ thả nuôi |
≤ 120 con/m2 |
||
|
Quy cỡ giống |
Postlarvae 12 (> 9mm) |
||
|
Hệ số thức ăn (FCR) |
≤ 1,2 |
||
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80 % |
||
|
Cỡ thu |
≤ 80 con/kg |
||
|
Năng suất |
≥ 9 tấn/ha |
||
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu mô hình |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
Con |
1.200.000 |
Tôm giống: P12, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
Kg |
10.800 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 40 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
2. MÔ HÌNH NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG 2 GIAI ĐOẠN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ 4.0
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Tôm thẻ chân trắng (cỡ PL 12) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; QĐ 724/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương TCVN 10325:2014 |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 (tính cho ao nuôi Gđ2) Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2 (tính cho ao nuôi Gđ2) |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao ương |
100 - 300 m2 (chiếm 5 - 10%) |
|
|
|
Độ sâu ao ương |
1 - 1,4 m |
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
500 - 2.000 m2 |
|
|
|
Độ sâu ao nuôi |
1,2 - 1,8 m |
|
|
|
Mật độ ương |
1.000 - 1.500 con/m2 |
|
|
|
Mật độ nuôi |
150 - 200 con/m2 |
|
|
|
Hệ thống ao nuôi |
20 - 30% tổng diện tích cơ sở nuôi |
|
|
|
Diện tích ao chứa, lắng |
≤ 50 - 70% tổng diện tích công trình nuôi |
|
|
|
Diện tích ao xử lý nước thải, chất thải rắn |
10 - 15% tổng diện tích công trình nuôi |
|
|
|
Quy cỡ giống |
≥ P12 (giai đoạn 1) và 600 - 1.200 con/kg (gđ 2) |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 32 |
|
|
|
Hệ số thức ăn (FCR) |
≤ 1,2 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 85% (giai đoạn 1) và ≥75% (giai đoạn 2) |
|
|
|
Cỡ thu hoạch |
Dưới 80 con/kg (từ 50-80 con/kg) |
|
|
|
Năng suất |
≥ 20 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≥ 5 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu mô hình |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
2.000.000 |
Tôm giống: P12, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
24.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Hệ thống cảnh báo giám sát môi trường |
Bộ |
1 |
Đo các chỉ tiêu nhiệt độ, oxy, pH, độ mặn và cảnh báo qua điện thoại thông minh |
|
5 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
3. MÔ HÌNH NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG 2 GIAI ĐOẠN BẰNG CÔNG NGHỆ BIOFLOC
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Tôm thẻ chân trắng (cỡ PL 12) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; QĐ 230/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương TCVN 10325:2014 |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 (tính cho ao nuôi Gđ2) Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao ương |
100 - 300 m2 (chiếm 5 - 10%) |
|
|
|
Độ sâu ao ương |
1 - 1,4 m |
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
500 - 2.000 m2 |
|
|
|
Độ sâu ao nuôi |
1,2 - 1,8 m |
|
|
|
Mật độ ương |
1.000 - 1.500 con/m2 |
|
|
|
Mật độ nuôi |
120 - 150 con/m2 |
|
|
|
Hệ thống ao nuôi |
20 - 30% tổng diện tích cơ sở nuôi |
|
|
|
Diện tích ao chứa, lắng |
≤ 50 - 70% tổng diện tích công trình nuôi |
|
|
|
Diện tích ao xử lý nước thải, chất thải rắn |
10 - 15% tổng diện tích công trình nuôi |
|
|
|
Quy cỡ giống |
≥ P12 (giai đoạn 1) và 0,8-1 gr/con (gđ 2) |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 32 |
|
|
|
Hệ số thức ăn (FCR) |
≤ 1,1 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu hoạch |
40 - 60 con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 18 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Yêu cầu mô hình |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
1.500.000 |
Tôm giống: P12, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
19.800 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
4. MÔ HÌNH NUÔI TÔM SÚ THÂM CANH
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Tôm sú (cỡ giống PL15) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; QĐ 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 2.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
2.000 - 4.000 m2 |
|
|
|
Độ sâu ao nuôi |
≥1,2 m |
|
|
|
Diện tích ao chứa/lắng |
≥ 15% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
≥ 10% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 35 |
|
|
|
Mật độ thả nuôi |
≤ 25con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống |
Postlarvae 15 (> 12mm) |
|
|
|
Hệ số thức ăn (FCR) |
≤ 1,5 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70 % |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 35con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 5 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
Con |
250.000 |
Tôm giống: P15, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
Kg |
7.500 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 25 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
5. MÔ HÌNH NUÔI THÂM CANH TÔM SÚ 2 GIAI ĐOẠN ĐẢM BẢO ATTP
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Tôm sú (cõ giống PL15) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; QĐ 724/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương TCVN 9964 : 2014 |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 2.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
2.000 - 4.000m2 |
|
|
|
Độ sâu ao nuôi |
≥ 1m |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
≥ 10% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Hàm lượng protein(%) |
≥ 35 |
|
|
|
Mật độ thả |
100 con/m2(gđ 1) và 20 con/m2(gđ 2) |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
2,5 (gđ 1) và 1,5 (gđ 2) |
|
|
|
Quy cỡ giống |
Postlarvae 15 và 1,5 - 2 gr/con |
|
|
|
Tỷ lệ sống (%) |
≥80 (gđ 1) và 90 (gđ 2) |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 25con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 3,5 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 7 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
Con |
100.000 |
Tôm giống: P12, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
Kg |
5.250 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
6. MÔ HÌNH NUÔI CUA BIỂN TRONG AO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cua biển (cỡ giống 1mm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 5.000 m2 Quy mô rộng: trên 5.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 5.000m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước ao nuôi |
> 1 m |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
≥ 10% diện tích nuôi |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 1 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống |
≥ 0,8 cm |
|
|
|
Hệ số thức ăn (cá tạp) |
≤5 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 50 % |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 4con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 1,5 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho:10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
10.000 |
Cua giống: 1mm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn tự chế biến |
kg |
7.500 |
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
7. MÔ HÌNH NUÔI CÁ KÈO TRONG AO/HỒ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chí tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá kèo (cỡ giống 3 - 5cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 2.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
2.000 - 4.000m2 |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
≥ 10% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Độ sâu ao nuôi |
1,2 - 1,5 m |
|
|
|
Quy cỡ giống |
≥ 3cm |
|
|
|
Mật độ thả |
≤100 con/m2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 18 % |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1,2 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 45% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 50 con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 9 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 5 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho:10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
Con |
1.000.000 |
Cá kèo giống: 3-5 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
Kg |
10.800 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
8. MÔ HÌNH NUÔI CÁ ĐỐI MỤC TRONG AO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá đối mục (cõ giống 5 cm/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 2.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 1 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 5 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1,5 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 35% |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,5 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 4 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 8 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
1.000 |
Cá giống cỡ ≥ 5 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
600 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/1.000 m2 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
9. MÔ HÌNH NUÔI CÁ DỨA TRONG AO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá dứa (cỡ giống 10 cm/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 4.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
>10% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Mật độ thả |
2 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥10 cm |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 35 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 5con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 11 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
20.000 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
22.400 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
10. MÔ HÌNH NUÔI TÔM CÀNG XANH THÂM CANH
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chi tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Tôm càng xanh (cỡ 1 - 2 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 724/QĐ-BNN-BKHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 4.000m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước ao nuôi |
>1,0 m |
|
|
|
Diện tích ao ương |
100 - 500m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước ao ương |
0,8 - 1m |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
≥ 10% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥12 mm |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 20 con/m2 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2.5 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 20 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 50 % |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 25 con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 3 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 8 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
Con |
200.000 |
Tôm giống: P15, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
Kg |
6.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 25 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
11. MÔ HÌNH NUÔI TÔM CÀNG XANH BÁN THÂM CANH
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chi tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Tôm càng xanh (cỡ giống 1- 2 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN;Quyết định 230/QĐ-BNN-KHCN Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Quy cỡ giống |
≥ 2 cm |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 10 con/m2 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2.2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 20 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥50 % |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,03 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 1,5 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 8 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
Con giống |
Con |
200.000 |
Tôm giống: P15, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
Thức ăn |
Kg |
3.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 15 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
12. NUÔI TÔM CÀNG XANH XEN LÚA
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chi tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Tôm càng xanh (cỡ 1 - 2cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN;Quyết định 230/QĐ-BNN-KHCN Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ruộng nuôi tối ưu |
5.000 - 10.000m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước nuôi |
> 1 m |
|
|
|
Diện tích ương |
500 - 1.000m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước ương |
0,8 - 1m |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
≥ 10% diện tích ruộng nuôi |
|
|
|
Quy cỡ giống |
≥ 13 mm |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 2 con/m2 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1,3 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 50 % |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 35 con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 0,3 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 8 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
Con giống |
Con |
20.000 |
Tôm giống: cỡ 1-2 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
Thức ăn |
Kg |
390 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 15 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
13. NUÔI TÔM CÀNG XANH LUÂN LÚA
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chi tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Tôm càng xanh (cỡ 1-2cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN;Quyết định 230/QĐ-BNN-KHCN Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ruộng nuôi tối ưu |
5.000 - 10.000m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước nuôi |
> 1 m |
|
|
|
Diện tích ương |
500 - 1.000m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước ương |
0,8 - 1m |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
≥ 10% diện tích ruộng nuôi |
|
|
|
Quy cỡ giống |
≥ 13 mm |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 10 con/m2 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1,5 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 60 % |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 35 con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 1.5 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 08 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
Con giống |
Con |
20.000 |
Tôm giống: 1-2cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
Thức ăn |
Kg |
2.250 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 15 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
14. MÔ HÌNH NUÔI LƯƠN KHÔNG BÙN TRONG BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Lươn giống sinh sản nhân tạo 15cm/con |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 10 - 20 m2 Quy mô rộng: trên 20 - 100 m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích |
≥ 10 m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 0,4 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 250 con/m2 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1.5 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 44 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 60% |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥ 15cm |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 3 - 5 con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 30kg/m2 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10 m2 bể
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
Con |
2.500 |
Lươn giống: 10cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
Kg |
450 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100 m2 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định. |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
15. MÔ HÌNH NUÔI ẾCH TRONG BỂ/VÈO/LỒNG BÈ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chí tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Ếch giống 3-5cm/con |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 10 - 50 m2 Quy mô rộng: trên 50 - 100m2 |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích bể nuôi |
≥10m2 |
|
|
|
Độ cao bể |
1,2 |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 80 con/m2 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤1,8 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 55% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 5con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 13kg/m3 |
|
|
3 |
Thời gian nuôi |
≤03 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 10 m2 bể
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
800 |
Ếch giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
234 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m3 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
16. MÔ HÌNH NUÔI BA BA TRONG AO/BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Ba ba (cỡ giống 100gr/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 2.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 2 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 100 g/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 10 (cá tạp) |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 30% |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 1,2 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 16 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 15 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
2.000 |
Ba ba giống cỡ ≥ 100g/con; Ba ba giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
1.600 |
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 30 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
17. MÔ HÌNH NUÔI ỐC NHỒI (ỐC LÁC/ ỐC BƯƠU ĐEN) TRONG AO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Ốc lác, ốc bươu đen |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 500 - 1.000 m2 Quy mô rộng: trên 1.000 - 3.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
500 - 1.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 70 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 0,4 g/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1,85 (thức ăn tự chế biến) |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 40 g/con |
|
|
|
Năng suất |
≥19,6 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 5 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
70.000 |
Ốc giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
3.626 |
Thức ăn tự chế biến gồm các loại cám cho cá và các loại rau, củ, quả và các phụ phẩm nông nghiệp … |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
18. MÔ HÌNH NUÔI RẮN RI VOI TRONG BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Rắn ri voi (cỡ giống 30 cm/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích bể nuôi tối ưu |
1.000 - 2.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
10 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 30 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 4 (cá tươi sống) |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 35% |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
0.8-1 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 7 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
10.000 |
Rắn giống cỡ ≥ 30 cm/con; rắn giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
5.600 |
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 30 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
19. MÔ HÌNH NUÔI CUA ĐỒNG TRONG AO/BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cua đồng (cỡ giống 12 mm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 5.000 m2 Quy mô rộng: trên 5.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 5.000m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước ao nuôi |
> 1 m |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
≥ 10% diện tích nuôi |
|
|
|
Mật độ thả |
20 - 30 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống |
≥ 1,2 cm |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1.8 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 50 % |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 50 con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 3,0 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
300.000 |
Cua giống: 1mm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
5.400 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein 25% |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
20. MÔ HÌNH NUÔI CÁ LÓC BÔNG, CÁ LÓC TRONG AO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá lóc, lóc bông (cỡ giống 8 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 5.000 m2 Quy mô rộng: trên 5.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 5.000m2 |
|
|
|
Diện tích ao lắng |
≥20% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
≥10% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≥ 10 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống |
≥ 8 cm |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 40% |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1.4 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0.5 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 35 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 08 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
Con |
100.000 |
Cá lóc giống: 8-10 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
Kg |
49.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
21. MÔ HÌNH NUÔI CÁ LÓC BÔNG, CÁ LÓC TRONG VÈO/BÈ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá lóc, cá lóc bông (cỡ giống 8 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 10 - 20 m2 Quy mô rộng: trên 20 - 100 m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích vèo tối ưu |
10 - 20m2 |
|
|
|
Mật độ thả |
80 - 130 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống |
≥8 cm |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 40% |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1.4 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 60% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0.5 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 39 kg/m2 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 08 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 100 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
Con |
13.000 |
Cá lóc giống: 8-10 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
Kg |
5.460 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m2 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
22. MÔ HÌNH NUÔI CÁ THÁT LÁT TRONG AO/HỒ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá thát lát, thát lát cườm (cỡ giống 8 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; QĐ 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 4.000m2 |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
>10% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,2 m |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥ 8 cm/con |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 10 con/m2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2,0 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 60% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 2 con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 15 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho:10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
100.000 |
Cá thát lát giống: 8-11 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
30.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
23. MÔ HÌNH NUÔI CÁ THÁT LÁT TRONG LỒNG /BÈ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá thát lát, thát lát cườm (cỡ giống 8 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; QĐ 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 10 - 20 m3 Quy mô rộng: trên 20 - 100m3 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Thể tích lồng/bè tối ưu |
20 - 40m3 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥ 8 cm/con |
|
|
|
Mật độ thả |
50 con/m3 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2,0 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,2 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 7 kg/m3 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho:100 m3
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
5.000 |
Cá thát lát giống: 8-11 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
1.4000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m3 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
|
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
24. MÔ HÌNH NUÔI CÁ SẶC RẰN TRONG AO/HỒ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá sặc rằn (cỡ giống 5 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 2.000 m2 |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
>10% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Độ sâu |
> 1 m |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤4 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài) |
≥ 5 cm |
|
|
|
Mật độ thả |
≥ 20 con/m2 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 12 con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 10 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 08 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
200.000 |
Cá sặc rằn giống: 5,5 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
40.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định. |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
|
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
|
1 |
Thời gian triển khai mô hình |
tháng |
3 |
|
|
2 |
Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn |
chiếc/hộ |
1 |
Cho tất cả các hộ tham gia |
|
3 |
Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng) |
ngày |
1 |
Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo Quyết định quy định về mức chi hoạt động khuyến nông hiện hành |
|
4 |
Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng) |
ngày |
1 |
|
|
5 |
Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc) |
ngày |
01 |
|
|
6 |
Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng |
công |
35 50 |
- Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày |
|
7 |
Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng |
lần đi lại |
26 36 |
Thanh toán thực tế theo Quyết định quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị hiện hành.
|
25. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRÊ VÀNG TRONG AO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá trê vàng (cỡ giống trên 5 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
2 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 4.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
>10% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Mật độ thả |
≥ 15 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài) |
≥ 5 cm |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥30 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 6 - 9con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 15 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 05 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Địnhmức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
150.000 |
Cá trê vàng giống: 200con/kg, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn viên |
kg |
30.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định. |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
26. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRÊ TRONG AO/HỒ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá trê (cỡ giống trên 5 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
2 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 4.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
>10% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Mật độ thả |
≥ 20 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài) |
≥ 5 cm |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1.8 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 18 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 60% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,25 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 30 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 05 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
200.000 |
Cá trê giống: 3-5 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn viên |
kg |
45.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định. |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
27. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHẠCH LẤU TRONG AO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá chạch lấu (cỡ giống 8 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 4.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
> 10% diện tích ao nuôi |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 6 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥ 8 cm |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2,5 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 42 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 5con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 8,4 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Địnhmức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
60.000 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
21.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
28. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHẠCH LẤU TRONG VÈO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá chạch lấu (cỡ giống 8 -10 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 10 - 50 m2 Quy mô rộng: trên 50 - 100m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích vèo nuôi tối ưu |
10 - 50m2 |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 10 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥ 10 cm |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 3,5 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 42 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 60% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,3 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 1,8 kg/m2 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 100 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Địnhmức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
1.000 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
630 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m2 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
29. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHẠCH LẤU TRONG BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá chạch lấu (cỡ giống 8 -10 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 10 - 50 m2 Quy mô rộng: trên 50 - 100m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích bể nuôi tối ưu |
10 - 50m2 |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 35 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥ 10 cm |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 3,5 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 42 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 60% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,3 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 6,3 kg/m2 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 100 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Địnhmức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
3.500 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
2.205 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m2 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
30. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHẠCH QUẾ TRONG AO, BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá chạch quế (cỡ giống 4 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích bể nuôi tối ưu |
1.000 - 4.000m2 |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 80 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥ 4 cm |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1.8 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 30 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,06 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 38 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Địnhmức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
800.000 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
68.400 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
31. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ ĐỒNG TRONG AO, BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá rô đồng (cỡ giống 5,5 cm/con) |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích bể nuôi tối ưu |
1.000 - 4.000m2 |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 50 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥ 5,5 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,07 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 28 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 5 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Địnhmức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
500.000 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
56.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
32. NUÔI CÁ TRẮM CỎ TRONG LỒNG, BÈ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá trắm cỏ (cỡ giống 12 cm/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 50 - 100 m3 Quy mô rộng: trên 100 - 300 m3 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
50 - 100m3 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 2 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≥ 20 con/m3 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥12 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
1,2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,6 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 84 kg/m3 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 8 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 100 m3
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
2.000 |
Cá trắm cỏ giống ≥ 12 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
1.008 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 10 triệu/100 m3 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
33. NUÔI CÁ TRẮM CỎ TRONG AO, HỒ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá trắm cỏ (cỡ giống 12 cm/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000-2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 2.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 2 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 12 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1,2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25% |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,6 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 8,4 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 8 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
2.000 |
Cá giống cỡ ≥ 12 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
1.008 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/1.000 m2 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
34. NUÔI GHÉP: NUÔI CÁ CHÉP LÀ CHÍNH TRONG AO HỒ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá chép (cỡ giống 4 cm/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 2.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≥ 3 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 4 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1,5 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25% |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,4 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 8,4 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 8 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
3.000 |
Cá giống cỡ ≥ 4 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
1.260 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/1.000 m2 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
35. NUÔI CÁ XEN LÚA
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chi tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá giống: chép, rô phi. Trắm cỏ, mè, diêu hồng, rô đồng |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN;Quyết định 230/QĐ-BNN-KHCN Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ruộng nuôi tối ưu |
5.000 - 10.000m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước nuôi |
>1 m |
|
|
|
Diện tích ương |
500 - 1.000m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước ương |
0,8 - 1m |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
≥ 10% diện tích ruộng nuôi |
|
|
|
Quy cỡ giống |
≥13 mm |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 2 con/m2 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1,2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥70 % |
|
|
|
Cỡ thu |
0,6 kg/ con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 8,4 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 09 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
2.000 |
Giống Cá rô phi/ diêu hồng cỡ ≥ 5g/con; cá chép 10 g/con, trắm cỏ 150g/con, cá mè 100g/con. Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
1.008 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/1.000 m2 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
36. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ PHI THÂM CANH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ BIOFLOC
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá rô phi dòng gift, rô phi đơn tính |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 724/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 4.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤7 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài) |
≥7 g/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤1,3 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 28 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤0,8 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 28 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
70.000 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
36.400 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 40 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
37. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ PHI/ĐIÊU HỒNG THÂM CANH TRONG AO/HỒ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá rô phi, cá điêu hồng |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 724/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 4.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
5 - 7 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài) |
≥ 7 g/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1,3 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 28 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 0,5 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 24 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
70.000 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
31.200 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 40 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
38. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ PHI/ĐIÊU HỒNG TRONG LỒNG, BÈ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá rô phi, điêu hồng |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 10 - 50 m3 Quy mô rộng: trên 50 - 100m3 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích bể nuôi tối ưu |
10 - 50m3 |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 100 con/m3 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥ 6 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1.8 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 24 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,5 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 35 kg/m3 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 100 m3
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Địnhmức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
10.000 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
6.300 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m3 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
39. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHÌNH NƯỚC NGỌT TRONG BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá chình (cỡ giống 100 gram/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 100 - 200 m2 Quy mô rộng: trên 200 - 400 m2 |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
100 - 200m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤10 con/ m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥100g/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤10 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
Thức ăn cá tạp |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 0,8 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 8 kg/m2 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 24 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 10 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
100 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
800 |
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m2 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
40. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHÌNH NƯỚC NGỌT TRONG LỒNG, BÈ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá chình (cỡ giống 100 gram/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 10 - 50 m3 Quy mô rộng: trên 50 -100 m3 |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
10 - 50m3 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 20 con/ m3 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 100g/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 10 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
Thức ăn cá tạp |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 2 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 28 kg/m3 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 24 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 10 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
200 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
2.800 |
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m2 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
41. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TAI TƯỢNG TRONG AO ĐẤT
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá tai tượng (cỡ giống 5-10 cm/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 2.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 5 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 5-10 cm |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2,5 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 65% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 1 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 30 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 16 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Địnhmức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
50.000 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
75.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 50 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
42. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRA THÂM CANH TRONG AO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chi tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá tra giống trên 2 cm/con |
QCVN 02 - 20: 2014/BNNPTNT; Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 2.000 - 5.000 m2 Quy mô rộng: trên 5.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
2.000 - 5.000m2 |
|
|
|
Ao chứa bùn thải |
> 10% tổng diện tích ao nuôi |
|
|
|
Độ sâu mực nước ao nuôi |
≥ 3 m |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều cao thân) |
≥2 cm |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 30 con/m2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 22 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
1,7 |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 1con/kg |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Năng suất |
≥ 240 tấn/ha mặt nước/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 08 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
300.000 |
Cá tra giống: 2 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
408.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
43. MÔ HÌNH ƯƠNG CÁ TRA GIỐNG
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá tra giống |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 2.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
500-700 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
Cá bột 3-5 ngày tuổi |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1.1 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 30 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 10% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 10 g/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 7 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 3 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
700.000 |
Giống cá bột 3-5 ngày tuổi. Cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
770 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
44. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BASA TRONG LỒNG, BÈ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chi tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá basa (cỡ giống 14 cm/con) |
QCVN 02 - 20: 2014/BNNPTNT; Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 100 - 200 m3 Quy mô rộng: trên 200 - 400 m3 |
|
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích lồng nuôi tối ưu |
100 - 200m3 |
|
|
|
Độ sâu mực nước lồng bè nuôi |
2,5 - 3 m |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều cao thân) |
≥ 14 cm |
|
|
|
Mật độ thả |
≤150 con/m3 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 22 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
2,5 |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,8 kg/ con |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Năng suất |
≥ 100kg/m3 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 100 m3
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
15.000 |
Cá tra giống: 14 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
25.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
45. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BÔNG LAU, CÁ TRA BẦN TRONG AO, BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chi tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá bông lau, cá tra bần |
QCVN 02 - 20: 2014/BNNPTNT; Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Đối với Ao Quy mô hẹp: từ 1.000-4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 Đối với bể Quy mô hẹp: từ 100 - 200 m2 Quy mô rộng: trên 200 - 400 m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
100 - 200m3 |
|
|
|
Diện tích bể nuôi tối ưu |
100 - 200m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước ao/bể nuôi |
>1 m |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều cao thân) |
≥ 2 cm |
|
|
|
Mật độ thả |
2-4 con/m2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2 |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,8 kg/ con |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 60% |
|
|
|
Năng suất |
≥ 19 tấn/ ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 100 m3
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
40.000 |
Cá tra giống: 2 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
38.000 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
46. MÔ HÌNH NUÔI CÁ LĂNG NHA TRONG LỒNG /BÈ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá lăng nha (cỡ giống 15 cm/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 50 - 100 m3 Quy mô rộng: trên 100 - 300 m3 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
50 - 100m3 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 2 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤20 con/m3 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥15 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 35 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 1,5 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 24 kg/m3 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 11 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 100 m3
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
2.000 |
Cá lăng nha ≥ 15 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
4.800 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 10 triệu/100 m3 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
47. MÔ HÌNH NUÔI CÁ NHEO MỸ TRONG LỒNG BÈ/ AO, VÈO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá nheo mỹ |
|
|
2 |
Quy mô |
Đối với Lồng/ bè Quy mô hẹp: từ 50 - 100 m3 Quy mô rộng: trên 100 - 300 m3 Đối với ao, vèo Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích lồng bè nuôi tối ưu |
50 - 100m3 |
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
500 - 1.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 2 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 10 con/m3 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥10 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 30 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 1,5 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 12 kg/m3 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 11 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 100 m3
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
1.000 |
Cá Lăng nha ≥ 15 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
2.400 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 10 triệu/100 m3 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
48. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BỐNG TƯỢNG TRONG AO/ BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá bống tượng (cỡ giống 10 cm/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 100 - 200 m3 Quy mô rộng: trên 200 - 500m3 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
100 - 200m3 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 30 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 10 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 9 (cá tạp) |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 30% |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,4 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 8 kg/ m3 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 100 m3
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Địnhmức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
3.000 |
Cá giống cỡ ≥ 10 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
7.200 |
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 10 triệu/100 m3 |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
49. MÔ HÌNH NUÔI CÁ HÔ TRONG AO ĐẤT
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá hô (cỡ giống 10 cm/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 2.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 1 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 10 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 22% |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 1,5 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 12 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 18 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
1.000 |
Cá hô giống cỡ ≥ 10 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
2.400 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 22%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
50. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHIM TRẮNG TRONG AO, HỒ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá chim trắng (cỡ giống 4 cm/con) |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 2.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≥ 2 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 4 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 1,8 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25% |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 1 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 16 tấn/ha/vụ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 8 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
2.000 |
Cá giống cỡ ≥ 4 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
2.880 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
51. MÔ HÌNH NUÔI CÁ HEO NƯỚC NGỌT TRONG AO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá heo nước ngọt |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 500-1.000 m2 Quy mô rộng: trên 1.000 - 3.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
500 - 1.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 20 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 5cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 30 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 20 con/kg |
|
|
|
Năng suất |
≥16 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
20.000 |
Giống 250con/kg. Cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
3.200 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
52. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHỐT TRONG AO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá chốt |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 500-1.000 m2 Quy mô rộng: trên 1.000 - 3.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
500 - 1.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
≤ 50 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 2 cm/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 35 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Cỡ thu |
≤ 20-30 con/ kg |
|
|
|
Năng suất |
≥ 9 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 10 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
50.000 |
Giống 250con/kg. Cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
1.800 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
53. MÔ HÌNH NUÔI CÁ DĨA THƯƠNG PHẨM, SINH SẢN TRONG BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá dĩa |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 20 - 100 m3 Quy mô rộng: trên 100 - 500m3 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Thể tích bể nuôi tối ưu |
20m3 |
|
|
|
Nhiệt độ |
26-28oC |
|
|
|
Oxy |
≥ 6mg/lít |
|
|
|
pH |
6.5 - 6.8 |
|
|
|
Mật độ thả |
400 con/m3(nuôi thương phẩm) 5 cặp bố mẹ/m3( sinh sản) |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥1cm/con (nuôi thương phẩm) ≥ 8cm/con (nuôi sinh sản) |
|
|
|
Thức ăn |
Trùn chỉ, Tim bò |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 50% |
|
|
|
Cỡ thu |
6 - 8 cm/con (nuôi thương phẩm) 1 - 1,5 cm (nuôi sinh sản) |
|
|
|
Năng suất |
200con/m3(nuôi thương phẩm) 800 con/cá mẹ /năm (nuôi sinh sản) |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
09 tháng (nuôi thương phẩm) ≤ 12 tháng( nuôi sinh sản) |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 20 m3
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Địnhmức |
Ghi chú |
|
1 |
Giống thương phẩm |
con |
8.000 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; |
|
Giống nuôi sinh sản |
cặp |
100 |
||
|
2 |
Bể kiếng |
cái |
70 |
Dài 1,2m, ngang 0,6m; cao 0,6 m, độ dày kiếng ≥ 5mm( sức chứa 150 lít/bể, 4 van /bể) |
|
3 |
Khung đỡ bể |
cái |
25 |
02 bể /khung |
|
4 |
Máy bơm |
cái |
01 |
Động cơ 1 - 1,5 HP |
|
5 |
Thiết bị oxy đáy |
hệ thống |
01 |
01 dàn oxy /2 vòi/ 1 bể kiếng |
|
6 |
Bộ KIT kiểm tra môi trường oxy, pH |
bộ |
01 |
Kiểm tra các yếu tố môi trường oxy ,pH |
|
7 |
Thiết bị sưởi |
bộ |
50 |
ổn định nhiệt độ hồ nuôi (01 bộ/bể) |
|
8 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
54. NUÔI CÁ VÀNG TRONG AO, GIAI, VÈO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chi tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá vàng |
QCVN 02 - 20: 2014/BNNPTNT; Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Đối với Ao Quy mô hẹp: từ 200 - 1.000 m2 Quy mô rộng: trên 1.000 - 4.000m2 Đối với vèo Quy mô hẹp: từ 10 - 20 m2 Quy mô rộng: trên 20 - 100m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
200 - 1.000m2 |
|
|
|
Diện tích giai,vèo nuôi tối ưu |
10 - 20m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước ao giai vèo nuôi |
>2 m |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều cao thân) |
≥ 0,5 cm/con |
|
|
|
Mật độ thả |
400 con/m2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
> 40 (Trùn chỉ, thịt bò) |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 4 |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,02 kg/ con |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 50% |
|
|
|
Năng suất |
≥ 4 tấn/ ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
6-12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
400.000 |
Cá vàng giống cỡ ≥ 0,5 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
1.600 |
Trùn chỉ, thịt bò. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 30 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
55. MÔ HÌNH NUÔI CÁ ÔNG TIÊN TRONG BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá ông tiên |
Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 10 - 20 m2 Quy mô rộng: trên 20 - 100m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích |
≥10 m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 0,4 m |
|
|
|
Mật độ thả |
50 con/m2 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 4 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 35 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 50% |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥ 0,5cm/con |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,01kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 0,25 kg/m2 |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Tính cho: 10 m2 bể
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
Con |
500 |
Cá ông tiên giống: 10cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
Kg |
10 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ ≤ 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định. |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
56. NUÔI CÁ CHÉP NHẬT TRONG AO, BỂ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chi tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá chép nhật |
QCVN 02 - 20: 2014/BNNPTNT; Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương |
|
2 |
Quy mô |
Đối với Ao Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 Đối với bể Quy mô hẹp: từ10-20 m2 Quy mô rộng: trên 20 - 100 m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000- 2.000 m2 |
|
|
|
Diện tích bể nuôi tối ưu |
10 - 20 m2 |
|
|
|
Độ sâu mực nước |
Ao nuôi >2 m Bể nuôi ≥ 0,4 m |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều cao thân) |
≥ 0,5 cm/con |
|
|
|
Mật độ thả |
60 con/m2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
≤ 2 |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,06 kg/ con |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 50% |
|
|
|
Năng suất |
≥ 18 tấn/ ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
4 - 6 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
60.000 |
Cá vàng giống cỡ ≥ 0,5 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
3.600 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
57. MÔ HÌNH NUÔI CÁ PHÁT TÀI TRONG AO
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá phát tài |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 200 - 1.000 m2 Quy mô rộng: trên 1.000 - 4.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
200 - 1.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
10 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 0,4 g/con |
|
|
|
Hệ số thức ăn |
2 |
|
|
|
Hàm lượng protein (%) |
≥ 25 |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 0,2 kg/con |
|
|
|
Năng suất |
≥ 14 tấn/ha |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≥ 12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
10.000 |
cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
2.800 |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
58. MÔ HÌNH NUÔI TRAI NƯỚC NGỌT: NUÔI LẤY NGỌC CUNG CẤP THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC VÀ XUẤT KHẨU
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Trai nước ngọt |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
1.000 - 2.000m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả |
2,5 con/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (trọng lượng) |
≥ 300 g/con |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 80% |
|
|
|
Sản lượng ngọc |
1 viên ngọc/con |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≥ 12 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống |
con |
2.500 |
Trai nguyên liệu đã được cấy ngọc cỡ ≥ 300 gr/con; chất lượng đảm bảo, khỏe mạnh, nguồn gốc rõ ràng. |
|
2 |
Thức ăn |
|
|
Thức ăn tự nhiên |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Ghi chú:
- FCR: Hệ số chuyển hóa thức ăn
- Thức ăn = Số lượng con giống x tỷ lệ sống x cỡ thu hoạch x FCR.
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
59. MÔ HÌNH NUÔI CÁ ÔNG TIÊN SINH SẢN
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá ông tiên |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 200 -1.000 m2 Quy mô rộng: trên 1.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
200 - 500m2 |
|
|
|
Mật độ thả |
50 cặp /100 m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥ 8 cm/con |
|
|
|
Thức ăn |
Cá bố mẹ: 1g/con/ngày Cá con: 7,2 kg /1.000 con |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
2 cm /con |
|
|
|
Sản lượng cá bột |
800 con/cá mẹ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
12 tháng( nuôi sinh sản) |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 200 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Cá bố mẹ |
con |
100 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Máy bơm |
cái |
01 |
Động cơ 1 - 1,5 HP |
|
3 |
Bộ KIT kiểm tra môi trường oxy, pH |
bộ |
01 |
Kiểm tra các yếu tố môi trường oxy ,pH |
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
60. MÔ HÌNH NUÔI SINH SẢN: NHÓM CÁ ĐẺ CON (HỒNG KIM, BÌNH TÍCH/TRÂN CHÂU/MOLLY, BẢY MÀU, HÒA LAN/HẠT LỰU): NUÔI SINH SẢN - THƯƠNG PHẨM
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Hồng kim, bình tích / trân châu/ molly, bảy màu, hòa lan, hạt lựu |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2 Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
Quy mô hẹp: từ 200 - 1.000 m2 Quy mô rộng: trên 1.000 - 10.000m2 |
|
|
|
Mật độ thả |
6 đực và 24 cái/100m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
≥ 2,5cm/con |
|
|
|
Thức ăn (Trùn chỉ, bo bo, cám gạo) |
Cá bố mẹ: 1g/con/ngày Cá con: 7,2 kg /1.000 con |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
2 cm /con |
|
|
|
Sản lượng cá thu hoạch |
> 200 con/cá mẹ / 4 lứa |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 9 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Cá bố mẹ |
con |
300 |
cá bố mẹ khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
6,3 kg (cá bố mẹ) 241,9 kg (cá con) |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng, thời gian nuôi vỗ cá bố mẹ 1 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Ghi chú: Thức ăn = Số lượng con giống x tỷ lệ sống x thời gian nuôi x định mức thức ăn
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
61. MÔ HÌNH NUÔI THƯƠNG PHẨM- SINH SẢN CÁ XIÊM
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá xiêm |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 200 -1.000 m2 Quy mô rộng: trên 1.000 - 10.000m2 |
Theo thực tế địa phương |
|
3 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
200 - 500m2 |
|
|
|
Độ sâu |
≥ 1,5 m |
|
|
|
Mật độ thả cá bố mẹ |
30 cặp/100m2 |
|
|
|
Mật độ ương |
1.000 - 1.500 cá bột/m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống bố mẹ |
≥ 2,5 cm/con |
|
|
|
Định mức thức ăn |
Cá bố mẹ: 2g/con/ngày Cá con: 7,2 kg /1.000 con |
|
|
|
Thức ăn |
Bo bo, trùn chỉ, cung quăng |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
≥ 2cm/con |
|
|
|
Sản lượng cá thương phẩm |
≥ 500 con xiêm thường |
Con / cá mẹ/2 chu kỳ (bố mẹ tối đa 3 lần sinh sản) tỉ lệ sinh sản ≥ 90 %; Cá thương phẩm > 2 cm/con |
|
≥ 200 con xiêm phướng |
|||
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 6 tháng |
|
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 200 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Con bố mẹ |
con |
60 |
cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
2,52 kg (cá bố mẹ) 105 kg (cá con) |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng, thời gian nuôi vỗ cá bố mẹ 1 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Ghi chú: Thức ăn = Số lượng con giống x tỷ lệ sống x thời gian nuôi x định mức thức ăn
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
62. MÔ HÌNH NUÔI SINH SẢN CÁ TỨ VÂN, HỒNG NHUNG VÀ MỘT SỐ LOÀI CÓ ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC TƯƠNG TỰ
Yêu cầu chung
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
1 |
Đối tượng |
Cá tứ vân, hồng nhung …. |
|
|
2 |
Quy mô |
Quy mô hẹp: từ 200 -1.000 m2 Quy mô rộng: trên 1.000m2 - 4.000m2 |
|
|
3 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
|
Diện tích ao nuôi tối ưu |
200 - 500m2 |
|
|
|
Mật độ thả cá bột |
30 cặp/100m2 |
|
|
|
Quy cỡ giống (chiều dài thân) |
0,5 - 1 cm/con |
|
|
|
Thức ăn |
≥35% |
|
|
|
Định mức thức ăn |
Cá bố mẹ: 0,13g/con/ngày Cá con: 7,2 kg /1.000 con |
|
|
|
Tỷ lệ sống |
≥ 70% |
|
|
|
Cỡ thu |
2 cm /con |
|
|
|
Sản lượng |
≥ 175 con/m2/chu kỳ |
|
|
4 |
Thời gian nuôi |
≤ 4 tháng |
Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 200 m2
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Cá bố mẹ |
con |
60 |
Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn |
kg |
5 kg (cá bố mẹ) 52,9 kg (cá con) |
Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng, thời gian nuôi vỗ cá bố mẹ 1 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha |
Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định |
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
Ghi chú: Thức ăn = Số lượng con giống x tỷ lệ sống x thời gian nuôi x định mức thức ăn
Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.
II. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI MÔ HÌNH
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Thời gian triển khai mô hình |
tháng |
≥ 3 |
Tùy mô hình |
|
2 |
Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn |
chiếc/hộ |
1 |
Cho tất cả các hộ tham gia |
|
3 |
Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng) |
ngày |
1 |
Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo Quyết định quy định về mức chi hoạt động khuyến nông hiện hành |
|
4 |
Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng) |
ngày |
1 |
|
|
5 |
Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc) |
ngày |
01 |
|
|
6 |
Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng |
công |
35 50 |
- Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày |
|
7 |
Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng |
lần đi lại |
26 36 |
Thanh toán thực tế theo Quyết định quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị hiện hành.
|
Ghi chú: Các mô hình quy mô hẹp chỉ thực hiện trên 1 hộ. Mô hình quy mô rộng thực hiện trên nhóm nông hộ
DIỄN GIẢI ĐỊNH MỨC CÔNG KỸ THUẬT
1. Đối với các điểm trình diễn, mô hình trình diễn
|
Nội dung trình diễn, mô hình |
Hạng mục công việc |
Số người theo dõi |
Tổng cộng |
Ghi chú |
||||||||||
|
Quan hệ địa phương, khảo sát, chọn điểm |
Lập hợp đồng thực hiện |
Lập quy trình kỹ thuật, sổ sách theo dõi mô hình |
Hướng dẫn thực hiện, ký kết hợp đồng |
Quan hệ chọn, mua và cung cấp vật tư, giống các loại |
Theo dõi ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật (*) |
Tổng hợp số liệu, lập báo cáo chuẩn bị hội thảo tổng kết |
Tổ chức hội thảo tổng kết (quan hệ địa phương, mời đại biểu) |
Báo cáo, thanh lý hợp đồng, thanh quyết toán |
|
|
|
|||
|
1 |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp từ 0,1 ha đến 1 ha (hoặc 2 ha đối với mô hình lúa chất lượng, ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp, ứng dụng phân hữu cơ nano, sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp) trên phạm vi 1 hộ đối với nhóm cây trồng có thời gian thực hiện dưới 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng đặc thù như thủy canh, rau mầm, nấm, hoa, cây kiểng, sản xuất phân hữu cơ, vườn ươm cây giống rau ăn quả… thực hiện trên phạm vi 1 hộ cũng được xếp vào nhóm này |
Công |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
18 |
3 |
2 |
1 |
1 người |
30 |
|
|
Số lần đi lại |
2 |
|
|
1 |
1 |
15 |
|
2 |
1 |
22 |
|
|||
|
2 |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng, từ 2 ha đến < 10 ha (đối với mô hình lúa chất lượng, ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp, ứng dụng phân hữu cơ nano, sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp), từ 1 ha đến < 10 ha (đối với mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ, lúa giống, lúa lai, canh tác lúa sử dụng khoáng tự nhiên phun bằng dây bay), từ 1 ha đến < 3 ha (đối với các mô hình trên nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lương thực thực phẩm khác ngoài cây lúa) trên phạm vi nhiều hộ và có thời gian thực hiện dưới 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng đặc thù như thủy canh, rau mầm, nấm, hoa, cây kiểng, sản xuất phân hữu cơ… thực hiện trên phạm vi nhiều hộ cũng được xếp vào nhóm này. |
Công |
4 |
2 |
2 |
2 |
2 |
36 |
6 |
2 |
4 |
2 người |
60 |
|
|
Số lần đi lại |
4 |
|
|
2 |
2 |
30 |
|
2 |
4 |
44 |
||||
|
3 |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ đối với nhóm cây trồng có thời gian thực hiện trên 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng đặc thù như hoa, cây kiểng,… trên phạm vi 1 hộ và có thời gian thực hiện trên 6 tháng cũng được xếp vào nhóm này. |
Công |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
23 |
3 |
2 |
1 |
1-2 người |
35 |
|
|
Số lần đi lại |
2 |
|
|
1 |
1 |
18 |
|
2 |
1 |
25 |
|
|||
|
4 |
Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng từ 1 - 3 ha /mô hình trên phạm vi nhiều hộ, có thời gian thực hiện trên 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng có quy trình canh tác đặc thù như hoa, cây kiểng,… trên phạm vi nhiều hộ và có thời gian thực hiện trên 6 tháng cũng được xếp vào nhóm này |
Công |
4 |
2 |
2 |
2 |
2 |
46 |
6 |
2 |
4 |
2 người |
70 |
|
|
Số lần đi lại |
4 |
|
|
2 |
2 |
36 |
|
2 |
4 |
50 |
||||
|
5 |
Mô hình trình diễn cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến và ngành nghề nông thôn, ứng dụng hệ thống chiếu sáng trong canh tác nông nghiệp (Quy mô hẹp) |
Công |
2 |
1 |
1 |
1 |
2 |
7 |
3 |
2 |
1 |
1 người |
20 |
|
|
Số lần đi lại |
2 |
|
1 |
1 |
2 |
7 |
|
2 |
1 |
16 |
|
|||
|
6 |
Mô hình trình diễn cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến và ngành nghề nông thôn, ứng dụng hệ thống chiếu sáng trong canh tác nông nghiệp (Quy mô rộng) |
Công |
4 |
2 |
2 |
2 |
4 |
14 |
6 |
4 |
2 |
2 người |
40 |
|
|
Số lần đi lại |
4 |
|
2 |
2 |
4 |
14 |
|
4 |
2 |
32 |
||||
|
7 |
Mô hình trình diễn lĩnh vực chăn nuôi - thú y có thời gian thực hiện dưới 6 tháng, trong phạm vi cá thể nông hộ |
Công |
2 |
1 |
1 |
1 |
2 |
12 |
2 |
2 |
2 |
1 |
25 |
|
|
Số lần đi lại |
2 |
|
|
1 |
1 |
12 |
|
2 |
1 |
|
19 |
|
||
|
8 |
Mô hình trình diễn lĩnh vực chăn nuôi - thú y có thời gian thực hiện dưới 6 tháng, trong phạm vi nhóm nông hộ |
Công |
2 |
2 |
3 |
2 |
2 |
22 |
6 |
2 |
4 |
2 |
45 |
|
|
Số lần đi lại |
2 |
|
|
2 |
1 |
22 |
|
2 |
1 |
|
30 |
|
||
|
9 |
Mô hình trình diễn lĩnh vực chăn nuôi - thú y có thời gian thực hiện ≥ 6 tháng, trong phạm vi cá thể nông hộ |
Công |
2 |
1 |
1 |
1 |
2 |
18 |
4 |
2 |
2 |
1 |
33 |
|
|
Số lần đi lại |
2 |
|
|
1 |
1 |
18 |
|
2 |
1 |
|
25 |
|
||
|
10 |
Mô hình trình diễn lĩnh vực chăn nuôi - thú y có thời gian thực hiện ≥ 6 tháng, trong phạm vi nhóm nông hộ |
Công |
2 |
2 |
3 |
2 |
2 |
27 |
6 |
2 |
4 |
2 |
50 |
|
|
Số lần đi lại |
2 |
|
|
2 |
1 |
27 |
|
2 |
1 |
|
35 |
|||
|
11 |
Mô hình trình diễn thủy sản quy mô nông hộ |
Công |
2 |
1 |
1 |
2 |
2 |
20 |
3 |
2 |
2 |
1 người |
35 |
|
|
Số lần đi lại |
2 |
|
|
1 |
2 |
18 |
|
2 |
1 |
26 |
|
|||
|
12 |
Mô hình trình diễn thủy sản quy mô nhóm nông hộ |
Công |
2 |
2 |
3 |
2 |
3 |
30 |
4 |
2 |
2 |
1 người |
50 |
|
|
Số lần đi lại |
2 |
|
|
2 |
3 |
25 |
|
2 |
2 |
36 |
||||
Ghi chú:
* Trong lĩnh vực trồng trọt:
- Hạng mục công việc (*): theo dõi, ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật bao gồm theo dõi các chỉ tiêu nông học, các chỉ tiêu về năng suất, các chỉ tiêu về dịch hại và hiệu quả của mô hình. Dự kiến mỗi tuần kiểm tra điểm 01 - 02 lần tùy theo yêu cầu của từng mô hình và tình hình thực tế. Trong hạng mục này, số công nhiều hơn số lần đi lại do các chỉ tiêu trong một lần lấy được lặp lại ít nhất 6 lần (3 lần bên mô hình và 3 lần bên ruộng ngoài mô hình để có sự so sánh) ở các vị trí khác nhau nên cần thêm người người hỗ trợ (vì vậy số công sẽ cao hơn số lần đi lại). Tổng số giai đoạn cần lấy chỉ tiêu sẽ thay đổi tùy theo đối tượng cây trồng (đối với cây lúa 4 lần lấy chỉ tiêu, cây rau màu thì trung bình 1 tuần lấy chỉ tiêu 1 lần…)
* Trong lĩnh vực chăn nuôi:
Hạng mục công việc (*): theo dõi tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật bao gồm theo dõi tiêm phòng vaccin, sát trùng chuồng trại, sử dụng thuốc thú y phòng bệnh, chế độ dinh dưỡng, phòng trị bệnh, thu thập các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của mô hình, xử lý các trường hợp phát sinh bệnh xảy ra trong mô hình, hướng dẫn nông hộ ghi chép sổ theo dõi. Dự kiến mỗi tuần kiểm tra điểm 01 - 02 lần tùy theo yêu cầu của từng mô hình.
* Trong lĩnh vực thủy sản:
Hạng mục công việc (*): theo dõi tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật bao gồm theo dõi tốc độ tăng trưởng của vật nuôi, chất lượng nước, cách quản lý chăm sóc, chế độ dinh dưỡng, cách sử dụng thuốc thú y thủy sản phòng bệnh, cách phòng trị bệnh, xử lý các trường hợp phát sinh bệnh xảy ra trong mô hình, hướng dẫn nông hộ ghi chép sổ theo dõi. Dự kiến mỗi tuần kiểm tra điểm 01 - 03 lần tùy theo yêu cầu của từng mô hình.
2. Đối với các mô hình sản xuất
|
STT |
Nội dung trình diễn, mô hình |
Hạng mục công việc |
Số người theo dõi |
Tổng cộng |
Ghi chú |
|||||||
|
Quan hệ địa phương, triển khai, khảo sát, chọn điểm, lập danh sách nông dân tham gia mô hình |
Lập hồ sơ thực hiện mô hình |
Lập quy trình kỹ thuật, sổ sách theo dõi mô hình |
Thống nhất thời gian thực hiện mô hình, lựa chọn vật tư nông nghiệp, dịch vụ cơ giới, đơn vị cung ứng, hướng dẫn thanh quyết toán,… |
Theo dõi ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật (*) |
Thu thập, tổng hợp số liệu, lập báo cáo và tổ chức quảng bá mô hình |
Tổng hợp hồ sơ thực hiện mô hình và thanh quyết toán |
|
|
|
|||
|
13 |
Mô hình sản xuất quy mô hẹp, từ 10 ha đến < 20 ha (đối với mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ), từ 10 ha đến < 50 ha (đối với các mô hình sản xuất lúa khác), từ 3 ha đến < 10 ha (đối với các mô hình trên nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lương thực thực phẩm ngoài cây lúa) có thời gian thực dưới 6 tháng. |
Công |
6 |
3 |
3 |
6 |
54 |
15 |
3 |
3 người |
90 |
|
|
Số lần đi lại |
6 |
|
|
6 |
45 |
6 |
3 |
66 |
||||
|
14 |
Mô hình sản xuất quy mô rộng từ 20 ha trở lên (đối với mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ), từ 50 ha trở lên (đối với các mô hình sản xuất lúa khác), từ 10 ha trở lên (đối với các mô hình trên nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lương thực thực phẩm ngoài cây lúa) có thời gian thực hiện dưới 6 tháng |
Công |
8 |
4 |
4 |
8 |
72 |
20 |
4 |
4 người |
120 |
|
|
Số lần đi lại |
6 |
|
|
6 |
45 |
6 |
3 |
66 |
|
|||
|
15 |
Mô hình sản xuất quy mô hẹp từ 3 ha đến < 10 ha đối với nhóm cây ăn quả, cây dược liệu, cây lâm nghiệp, cây mai hoặc nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lương thực thực phẩm có thời gian thực hiện trên 6 tháng) |
Công |
6 |
3 |
3 |
6 |
69 |
15 |
3 |
3 người |
105 |
|
|
Số lần đi lại |
6 |
|
|
6 |
54 |
6 |
3 |
75 |
|
|||
|
16 |
Mô hình sản xuất quy mô rộng từ 10 ha trở lên đối với nhóm cây ăn quả, cây dược liệu, cây lâm nghiệp, cây mai hoặc nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lương thực thực phẩm có thời gian thực hiện trên 6 tháng |
Công |
8 |
4 |
4 |
8 |
92 |
20 |
4 |
4 người |
140 |
|
|
Số lần đi lại |
6 |
|
|
6 |
54 |
6 |
3 |
75 |
|
|||
Ghi chú:
- Hạng mục công việc: Theo dõi ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật (*): Kiểm tra việc mua và sử dụng vật tư nông nghiệp, dịch vụ cơ giới được ứng dụng trong mô hình; Theo dõi, ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật bao gồm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện các giải pháp kỹ thuật ứng dụng trong mô hình, hướng dẫn nông dân ghi chép nhật ký sản xuất, theo dõi các chỉ tiêu nông học, các chỉ tiêu về năng suất, các chỉ tiêu về dịch hại và hiệu quả của mô hình; Tổ chức thực hiện các hoạt động chuyển giao kỹ thuật trong mô hình.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh