Quyết định 547/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt giá bán nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần nước sạch Bắc Ninh do tỉnh Bắc Ninh ban hành
| Số hiệu | 547/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Ngô Tân Phượng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 547/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 02 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT GIÁ BÁN NƯỚC SẠCH SINH HOẠT CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; số 145/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch;
Căn cứ Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành quy định phân công nhiệm vụ để thực hiện quản lý Nhà nước về giá và thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 114/TTr-STC ngày 20/3/2026, trên cơ sở ý kiến của các Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giá bán nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần nước sạch Bắc Ninh như sau:
- Giá nước sạch sinh hoạt bán lẻ bình quân = 12.550 đồng/m3.
Giá bán lẻ cụ thể cho các đối tượng theo bảng sau:
|
STT |
Mục đích sử dụng nước |
Hệ số tính điều chỉnh |
Giá bán đã có thuế VAT, thuế tài nguyên nước (đ/m3) |
|
1 |
Sinh hoạt hộ dân cư |
|
|
|
1.1 |
- 10 m3 đầu tiên. |
0,8 |
10.040 |
|
1.2 |
- Từ trên 10 m3 đến 20 m3 |
0,95 |
11.920 |
|
1.3 |
- Từ trên 20 m3 đến 30 m3 |
1,1 |
13.810 |
|
1.4 |
- Từ trên 30m3 |
1,25 |
15.690 |
|
2 |
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; - Trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). |
1,1 |
13.810 |
|
3 |
Hoạt động sản xuất vật chất |
1,2 |
15.060 |
|
4 |
Kinh doanh dịch vụ |
1,7 |
21.340 |
- Giá bán buôn nước sạch: = 8.140 đồng/m3.
(Giá bán nước đã bao gồm thuế tài nguyên và thuế VAT = 5%)
- Thời gian áp dụng: Từ ngày 15/4/2026.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Công ty cổ phần đầu tư nước sạch Bắc Ninh có trách nhiệm:
- Cung ứng nước sạch đảm bảo chất lượng theo quy định hiện hành, thực hiện công khai và hướng dẫn các đối tượng tiêu dùng theo giá bán nước sạch được phê duyệt theo quy định của pháp luật.
- Tổ chức rà soát, xây dựng Định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất nước sạch tại Nhà máy đảm bảo tính khách quan, phù hợp với điều kiện cụ thể công nghệ tại Nhà máy, hệ thống mạng, công tác quản lý khác hàng và trình độ ứng dụng khoa học công nghệ trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của Công ty.
2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan hướng dẫn Công ty cổ phần nước sạch Bắc Ninh xây dựng Định mức kinh tế kỹ thuật; tổ chức thẩm định trình UBND tỉnh ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá nước sạch lần tiếp theo.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường; Thuế tỉnh Bắc Ninh; Công ty cổ phần nước sạch Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 547/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 02 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT GIÁ BÁN NƯỚC SẠCH SINH HOẠT CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; số 145/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch;
Căn cứ Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành quy định phân công nhiệm vụ để thực hiện quản lý Nhà nước về giá và thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 114/TTr-STC ngày 20/3/2026, trên cơ sở ý kiến của các Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giá bán nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần nước sạch Bắc Ninh như sau:
- Giá nước sạch sinh hoạt bán lẻ bình quân = 12.550 đồng/m3.
Giá bán lẻ cụ thể cho các đối tượng theo bảng sau:
|
STT |
Mục đích sử dụng nước |
Hệ số tính điều chỉnh |
Giá bán đã có thuế VAT, thuế tài nguyên nước (đ/m3) |
|
1 |
Sinh hoạt hộ dân cư |
|
|
|
1.1 |
- 10 m3 đầu tiên. |
0,8 |
10.040 |
|
1.2 |
- Từ trên 10 m3 đến 20 m3 |
0,95 |
11.920 |
|
1.3 |
- Từ trên 20 m3 đến 30 m3 |
1,1 |
13.810 |
|
1.4 |
- Từ trên 30m3 |
1,25 |
15.690 |
|
2 |
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; - Trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). |
1,1 |
13.810 |
|
3 |
Hoạt động sản xuất vật chất |
1,2 |
15.060 |
|
4 |
Kinh doanh dịch vụ |
1,7 |
21.340 |
- Giá bán buôn nước sạch: = 8.140 đồng/m3.
(Giá bán nước đã bao gồm thuế tài nguyên và thuế VAT = 5%)
- Thời gian áp dụng: Từ ngày 15/4/2026.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Công ty cổ phần đầu tư nước sạch Bắc Ninh có trách nhiệm:
- Cung ứng nước sạch đảm bảo chất lượng theo quy định hiện hành, thực hiện công khai và hướng dẫn các đối tượng tiêu dùng theo giá bán nước sạch được phê duyệt theo quy định của pháp luật.
- Tổ chức rà soát, xây dựng Định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất nước sạch tại Nhà máy đảm bảo tính khách quan, phù hợp với điều kiện cụ thể công nghệ tại Nhà máy, hệ thống mạng, công tác quản lý khác hàng và trình độ ứng dụng khoa học công nghệ trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của Công ty.
2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan hướng dẫn Công ty cổ phần nước sạch Bắc Ninh xây dựng Định mức kinh tế kỹ thuật; tổ chức thẩm định trình UBND tỉnh ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá nước sạch lần tiếp theo.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường; Thuế tỉnh Bắc Ninh; Công ty cổ phần nước sạch Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh