Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 54/2026/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại Phụ lục I, II, VI kèm theo Quyết định 059/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu 54/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 25/06/2026
Ngày có hiệu lực 25/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đắk Lắk
Người ký Trương Công Thái
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/2026/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 25 tháng 6 năm 2026

 

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I, II, VI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 059/2025/QĐ-UBND QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 192/TTr-STC ngày 02 tháng 6 năm 2026; Công văn số 5727/STC-QLG&CS ngày 18 tháng 6 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban tỉnh Đắk Lắk hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I, II, VI ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ- UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2. Bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người từ 9 người trở xuống (Phụ lục Ia); bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô pick up, ô tô tải van (Phụ lục IIa) và bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy (Phụ lục VIa): Được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh Đắk Lắk; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Cục QLCS - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Các Sở: Tài chính, Tư pháp;
- Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Các phòng CM thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTĐT (ttđ_10b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Công Thái

 

PHỤ LỤC I

SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG TẠI PHỤ LỤC I VÀ BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI PHỤ LỤC VI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 059/2025/QĐ-UBND
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

PHỤ LỤC I: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Đề xuất giá tính LPTB

1

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

589.000.000

2

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7-01

1,5

7

636.000.000

3

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03

1,5

5

589.000.000

4

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

364.000.000

5

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FS5

1,5

5

549.000.000

6

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5

1,5

5

499.000.000

7

MAZDA

CX-5 KD2W7A

2,0

5

706.000.000

8

MAZDA

CX-5 KE2W7A-01

2,0

5

786.000.000

9

MAZDA

3 BA2SAA

1,5

5

609.000.000

 

PHỤ LỤC VI: XE MÁY

Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Đề xuất giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

DAELIMJSC

RC

49,5

17.000.000

2

Xe hai bánh

PUSAN

GLK PLUS

1,5

14.580.000

3

Xe hai bánh

TAILG

T71

3,45

25.990.000

 

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG (PHỤ LỤC IA), BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN (PHỤ LỤC IIA) VÀ BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY (PHỤ LỤC VIA)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

PHỤ LỤC Ia: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

430I (31FP)

2

4

3.349.000.000

2

FORD

F-150 PLATINUM

3,5

5

2.600.000.000

3

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1,5

7

629.000.000

4

LYNK & CO

LYNK & CO 01 HYPER (MR6453D47)

2

5

827.100.000

5

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11)

1,5

5

1.389.000.000

6

MERCEDES-BENZ

GLS 450 4MATIC FL (167959)

3

7

5.689.000.000

7

MERCEDES-BENZ

GLS 450 4MATIC FL EDITION 30 (167959)

3

7

5.999.000.000

8

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

9

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES)

1,5

7

855.000.000

10

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)

1,5

7

855.000.000

11

MITSUBISHI

L200GLX

2,5

5

579.000.000

12

MITSUBISHI

PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML)

3

7

1.310.000.000

13

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2,5

5

1.329.000.000

14

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

520.000.000

15

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)

1,5

5

599.000.000

16

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-

2

8

738.000.000

17

TOYOTA

LAND CRUISER (PRADOTX)

2,7

7

2.331.000.000

18

VOLKSWAGEN

GOLF (CD15LM)

1,5

5

988.000.000

19

VOLVO

XC60 ULTRA (UZL5)

2

5

2.149.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

20

FAW

BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB)

4

199.000.000

21

GEELY

EX5 MAX (E245)

5

889.000.000

22

PORSCHE

MACAN (XABAA1)

5

4.144.000.000

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

1

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA

1,5

5

848.000.000

2

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

594.000.000

3

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

639.000.000

4

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

2,2

7

1.609.000.000

5

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.859.000.000

6

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5

1,2

5

439.000.000

7

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01

1,2

5

469.000.000

8

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FL5

1,4

5

341.000.000

9

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

509.000.000

10

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

554.000.000

11

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT FH7

2,2

7

1.389.000.000

12

MAZDA

CX-3 DK2WAA-02

1,5

5

601.000.000

13

MERCEDES-BENZ

E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050

2

5

2.589.000.000

14

SKODA

SLAVIA ACTIVE PBT2B5

999

5

479.000.000

15

SKODA

SLAVIA AMBITION PBT3BC

1

5

475.000.000

16

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

0

4

302.000.000

17

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

0,1

5

889.000.000

18

VINFAST

VINFAST VF8 PLUS-U5AA04

0,2

5

1.199.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

19

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG04

5

745.000.000

20

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG03

5

745.000.000

21

VINFAST

VF 9 PLUS F7AC01

7

1.699.000.000

22

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

5

889.000.000

23

VINFAST

EC VAN P2KR01

2

305.000.000

24

VINFAST

VF3 ECO 94KL04

4

302.000.000

25

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

4

315.000.000

26

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

4

302.000.000

27

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

4

269.000.000

28

VINFAST

VF 9 PLUS E6AC01

6

1.699.000.000

29

VINFAST

VF 8 ECO T5BA02

5

1.019.000.000

 

PHỤ LỤC IIa: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...