Quyết định 54/2026/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại Phụ lục I, II, VI kèm theo Quyết định 059/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 54/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Trương Công Thái |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 54/2026/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 192/TTr-STC ngày 02 tháng 6 năm 2026; Công văn số 5727/STC-QLG&CS ngày 18 tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban tỉnh Đắk Lắk hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I, II, VI ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ- UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2. Bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người từ 9 người trở xuống (Phụ lục Ia); bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô pick up, ô tô tải van (Phụ lục IIa) và bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy (Phụ lục VIa): Được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh Đắk Lắk; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI
VỚI Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG TẠI PHỤ LỤC I VÀ BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ
TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI PHỤ LỤC VI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
059/2025/QĐ-UBND
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
PHỤ LỤC I: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|
|
|
||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Đề xuất giá tính LPTB |
|
1 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7 |
1,5 |
7 |
589.000.000 |
|
2 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
636.000.000 |
|
3 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03 |
1,5 |
5 |
589.000.000 |
|
4 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
364.000.000 |
|
5 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
6 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
499.000.000 |
|
7 |
MAZDA |
CX-5 KD2W7A |
2,0 |
5 |
706.000.000 |
|
8 |
MAZDA |
CX-5 KE2W7A-01 |
2,0 |
5 |
786.000.000 |
|
9 |
MAZDA |
3 BA2SAA |
1,5 |
5 |
609.000.000 |
|
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước |
|
|
|
||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Đề xuất giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
DAELIMJSC |
RC |
49,5 |
17.000.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
PUSAN |
GLK PLUS |
1,5 |
14.580.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
TAILG |
T71 |
3,45 |
25.990.000 |
BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI
VỚI Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG (PHỤ LỤC IA), BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN (PHỤ LỤC IIA) VÀ BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY (PHỤ LỤC VIA)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
PHỤ LỤC Ia: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
430I (31FP) |
2 |
4 |
3.349.000.000 |
|
2 |
FORD |
F-150 PLATINUM |
3,5 |
5 |
2.600.000.000 |
|
3 |
HONDA |
BR-V G (DG384TL) |
1,5 |
7 |
629.000.000 |
|
4 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 01 HYPER (MR6453D47) |
2 |
5 |
827.100.000 |
|
5 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
6 |
MERCEDES-BENZ |
GLS 450 4MATIC FL (167959) |
3 |
7 |
5.689.000.000 |
|
7 |
MERCEDES-BENZ |
GLS 450 4MATIC FL EDITION 30 (167959) |
3 |
7 |
5.999.000.000 |
|
8 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
|
9 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (2 TONES) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
10 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
11 |
MITSUBISHI |
L200GLX |
2,5 |
5 |
579.000.000 |
|
12 |
MITSUBISHI |
PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML) |
3 |
7 |
1.310.000.000 |
|
13 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.329.000.000 |
|
14 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
15 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
16 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L- |
2 |
8 |
738.000.000 |
|
17 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (PRADOTX) |
2,7 |
7 |
2.331.000.000 |
|
18 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD15LM) |
1,5 |
5 |
988.000.000 |
|
19 |
VOLVO |
XC60 ULTRA (UZL5) |
2 |
5 |
2.149.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
20 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB) |
4 |
199.000.000 |
|
|
21 |
GEELY |
EX5 MAX (E245) |
5 |
889.000.000 |
|
|
22 |
PORSCHE |
MACAN (XABAA1) |
5 |
4.144.000.000 |
|
|
|
|||||
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA |
1,5 |
5 |
848.000.000 |
|
2 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
594.000.000 |
|
3 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
639.000.000 |
|
4 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.609.000.000 |
|
5 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
|
6 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5 |
1,2 |
5 |
439.000.000 |
|
7 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01 |
1,2 |
5 |
469.000.000 |
|
8 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FL5 |
1,4 |
5 |
341.000.000 |
|
9 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
10 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
554.000.000 |
|
11 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT FH7 |
2,2 |
7 |
1.389.000.000 |
|
12 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
601.000.000 |
|
13 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050 |
2 |
5 |
2.589.000.000 |
|
14 |
SKODA |
SLAVIA ACTIVE PBT2B5 |
999 |
5 |
479.000.000 |
|
15 |
SKODA |
SLAVIA AMBITION PBT3BC |
1 |
5 |
475.000.000 |
|
16 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
0 |
4 |
302.000.000 |
|
17 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5BE01 |
0,1 |
5 |
889.000.000 |
|
18 |
VINFAST |
VINFAST VF8 PLUS-U5AA04 |
0,2 |
5 |
1.199.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
19 |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG04 |
5 |
745.000.000 |
|
|
20 |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG03 |
5 |
745.000.000 |
|
|
21 |
VINFAST |
VF 9 PLUS F7AC01 |
7 |
1.699.000.000 |
|
|
22 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5BE01 |
5 |
889.000.000 |
|
|
23 |
VINFAST |
EC VAN P2KR01 |
2 |
305.000.000 |
|
|
24 |
VINFAST |
VF3 ECO 94KL04 |
4 |
302.000.000 |
|
|
25 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
4 |
315.000.000 |
|
|
26 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
4 |
302.000.000 |
|
|
27 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
|
28 |
VINFAST |
VF 9 PLUS E6AC01 |
6 |
1.699.000.000 |
|
|
29 |
VINFAST |
VF 8 ECO T5BA02 |
5 |
1.019.000.000 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 54/2026/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 192/TTr-STC ngày 02 tháng 6 năm 2026; Công văn số 5727/STC-QLG&CS ngày 18 tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban tỉnh Đắk Lắk hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I, II, VI ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ- UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I, II, VI ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Sửa đổi một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người từ 9 người trở xuống tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ-UBND và Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ-UBND: Được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người từ 9 người trở xuống (Phụ lục Ia); bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô pick up, ô tô tải van (Phụ lục IIa) và bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy (Phụ lục VIa): Được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 6 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh Đắk Lắk; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI
VỚI Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG TẠI PHỤ LỤC I VÀ BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ
TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI PHỤ LỤC VI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
059/2025/QĐ-UBND
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
PHỤ LỤC I: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|
|
|
||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Đề xuất giá tính LPTB |
|
1 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7 |
1,5 |
7 |
589.000.000 |
|
2 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
636.000.000 |
|
3 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03 |
1,5 |
5 |
589.000.000 |
|
4 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
364.000.000 |
|
5 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
6 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
499.000.000 |
|
7 |
MAZDA |
CX-5 KD2W7A |
2,0 |
5 |
706.000.000 |
|
8 |
MAZDA |
CX-5 KE2W7A-01 |
2,0 |
5 |
786.000.000 |
|
9 |
MAZDA |
3 BA2SAA |
1,5 |
5 |
609.000.000 |
|
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước |
|
|
|
||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Đề xuất giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
DAELIMJSC |
RC |
49,5 |
17.000.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
PUSAN |
GLK PLUS |
1,5 |
14.580.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
TAILG |
T71 |
3,45 |
25.990.000 |
BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI
VỚI Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG (PHỤ LỤC IA), BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN (PHỤ LỤC IIA) VÀ BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY (PHỤ LỤC VIA)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
PHỤ LỤC Ia: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
430I (31FP) |
2 |
4 |
3.349.000.000 |
|
2 |
FORD |
F-150 PLATINUM |
3,5 |
5 |
2.600.000.000 |
|
3 |
HONDA |
BR-V G (DG384TL) |
1,5 |
7 |
629.000.000 |
|
4 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 01 HYPER (MR6453D47) |
2 |
5 |
827.100.000 |
|
5 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
6 |
MERCEDES-BENZ |
GLS 450 4MATIC FL (167959) |
3 |
7 |
5.689.000.000 |
|
7 |
MERCEDES-BENZ |
GLS 450 4MATIC FL EDITION 30 (167959) |
3 |
7 |
5.999.000.000 |
|
8 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
|
9 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (2 TONES) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
10 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
11 |
MITSUBISHI |
L200GLX |
2,5 |
5 |
579.000.000 |
|
12 |
MITSUBISHI |
PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML) |
3 |
7 |
1.310.000.000 |
|
13 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.329.000.000 |
|
14 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
15 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
16 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L- |
2 |
8 |
738.000.000 |
|
17 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (PRADOTX) |
2,7 |
7 |
2.331.000.000 |
|
18 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD15LM) |
1,5 |
5 |
988.000.000 |
|
19 |
VOLVO |
XC60 ULTRA (UZL5) |
2 |
5 |
2.149.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
20 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB) |
4 |
199.000.000 |
|
|
21 |
GEELY |
EX5 MAX (E245) |
5 |
889.000.000 |
|
|
22 |
PORSCHE |
MACAN (XABAA1) |
5 |
4.144.000.000 |
|
|
|
|||||
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA |
1,5 |
5 |
848.000.000 |
|
2 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
594.000.000 |
|
3 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
639.000.000 |
|
4 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.609.000.000 |
|
5 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
|
6 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5 |
1,2 |
5 |
439.000.000 |
|
7 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01 |
1,2 |
5 |
469.000.000 |
|
8 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FL5 |
1,4 |
5 |
341.000.000 |
|
9 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
10 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
554.000.000 |
|
11 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT FH7 |
2,2 |
7 |
1.389.000.000 |
|
12 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
601.000.000 |
|
13 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050 |
2 |
5 |
2.589.000.000 |
|
14 |
SKODA |
SLAVIA ACTIVE PBT2B5 |
999 |
5 |
479.000.000 |
|
15 |
SKODA |
SLAVIA AMBITION PBT3BC |
1 |
5 |
475.000.000 |
|
16 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
0 |
4 |
302.000.000 |
|
17 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5BE01 |
0,1 |
5 |
889.000.000 |
|
18 |
VINFAST |
VINFAST VF8 PLUS-U5AA04 |
0,2 |
5 |
1.199.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
19 |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG04 |
5 |
745.000.000 |
|
|
20 |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG03 |
5 |
745.000.000 |
|
|
21 |
VINFAST |
VF 9 PLUS F7AC01 |
7 |
1.699.000.000 |
|
|
22 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5BE01 |
5 |
889.000.000 |
|
|
23 |
VINFAST |
EC VAN P2KR01 |
2 |
305.000.000 |
|
|
24 |
VINFAST |
VF3 ECO 94KL04 |
4 |
302.000.000 |
|
|
25 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
4 |
315.000.000 |
|
|
26 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
4 |
302.000.000 |
|
|
27 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
|
28 |
VINFAST |
VF 9 PLUS E6AC01 |
6 |
1.699.000.000 |
|
|
29 |
VINFAST |
VF 8 ECO T5BA02 |
5 |
1.019.000.000 |
|
PHỤ LỤC IIa: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
DAEWOO |
MATIZ |
0,8 |
2 |
243.000.000 |
|
2 |
SUZUKI |
EECO (JDT08B) |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
4 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
|
5 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) |
2,8 |
5 |
911.000.000 |
|
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
TRANSIT JX6581T-M4-ST4 |
2,4 |
5 |
826.000.000 |
|
2 |
SRM |
X30I-V2 |
1,5 |
2 |
248.500.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER T024A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
5 |
THACO |
TOWNER T024C29R122 |
1,6 |
2 |
339.000.000 |
|
6 |
THACO |
TOWNER T026D29R122 |
1,6 |
5 |
394.000.000 |
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
REBEL 500 CMX500AS V |
471 |
181.300.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
WAVE125 (AFS125CSB) |
123,94 |
69.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 50 FINAL EDITION (2BH-AA09) |
49 |
68.000.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
47.870.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
HONDA |
ADV350 (ADV350AS 3V) |
330 |
169.990.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB CUSTOM EDITION (C125) |
123,94 |
127.240.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
TRIUMPH |
SCRAMBLER 400 X |
398 |
189.900.000 |
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
ALLY |
ELYAS 2 |
1 |
14.700.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
ALLY |
SV |
49,4 |
22.900.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
BEFORE ALL |
BF26 |
2,65 |
21.492.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
CUBJAPAN |
HYOSUNG |
49,5 |
14.000.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
CUPINDO |
50CC |
49,5 |
10.000.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
DAT BIKE |
QUANTUM S1 A |
6 |
37.500.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6 |
30.500.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
DK |
EZ1 |
1 |
14.100.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C2A-3 |
49,5 |
14.940.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C3HD |
49,5 |
15.900.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,4 |
19.000.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
RETRO X |
49,5 |
18.540.000 |
|
13 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
VELIA E |
2,5 |
22.500.000 |
|
14 |
Xe hai bánh |
FUSAKA |
VEBA |
1,65 |
12.500.000 |
|
15 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JF954 SH125I |
124,8 |
82.750.000 |
|
16 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JF954SH125I |
124,8 |
82.750.000 |
|
17 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JF955 SH125I |
124,8 |
85.507.000 |
|
18 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK141 AIR BLADE |
124,8 |
46.896.000 |
|
19 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK142 AIR BLADE |
124,8 |
50.444.000 |
|
20 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KC480 WINNER R |
149,2 |
46.160.000 |
|
21 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KF426 SH160I |
156,9 |
95.090.000 |
|
22 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160I |
156,9 |
111.500.000 |
|
23 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KF531 AIR BLADE |
156,9 |
64.000.000 |
|
24 |
Xe hai bánh |
HYOSUNG |
VS |
49,5 |
13.500.000 |
|
25 |
Xe hai bánh |
INDOMOTOR |
89NEW2 |
49,6 |
15.950.000 |
|
26 |
Xe hai bánh |
J-PAN |
CUPX J - PAN |
49,6 |
12.745.000 |
|
27 |
Xe hai bánh |
JPMOTOR |
JP01 |
1,72 |
14.800.000 |
|
28 |
Xe hai bánh |
JPMOTOR |
JP02 |
1,72 |
14.200.000 |
|
29 |
Xe hai bánh |
JVCECO |
XMEN F1 SPORT |
1,5 |
10.000.000 |
|
30 |
Xe hai bánh |
JVCECO |
XMEN NO.1 |
1,52 |
9.936.000 |
|
31 |
Xe hai bánh |
KAZUKI |
GOGO DELUXE |
1,65 |
12.600.000 |
|
32 |
Xe hai bánh |
LUYUAN |
FLAME |
1,5 |
8.000.000 |
|
33 |
Xe hai bánh |
MOTOR THAILANA |
CUP83 |
49,5 |
10.000.000 |
|
34 |
Xe hai bánh |
MOVE |
ATHENA |
1 |
14.190.000 |
|
35 |
Xe hai bánh |
MOVE |
ATHENA PRO |
1,6 |
13.900.000 |
|
36 |
Xe hai bánh |
NIJIA |
VERDA S |
1,5 |
16.000.000 |
|
37 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
NISPA VERA PS |
49,4 |
17.216.000 |
|
38 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
X-MEN SPORT |
1,6 |
15.000.000 |
|
39 |
Xe hai bánh |
POWELLDD |
WESPAN PRO |
1,8 |
19.000.000 |
|
40 |
Xe hai bánh |
SAKI MOTOR |
SAKI-81 |
49,5 |
13.958.000 |
|
41 |
Xe hai bánh |
SAKI MOTOR |
WOWY RSX-XI |
49,5 |
13.573.000 |
|
42 |
Xe hai bánh |
SANDABOSS |
BOSS C50X |
49,6 |
13.600.000 |
|
43 |
Xe hai bánh |
SYM |
TPBW-VYD |
124,9 |
32.000.000 |
|
44 |
Xe hai bánh |
TAILG |
GR56 |
1,3 |
15.300.000 |
|
45 |
Xe hai bánh |
VERA |
VERALX |
49,5 |
16.000.000 |
|
46 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO3 |
49,4 |
19.440.000 |
|
47 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
17.916.000 |
|
48 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
V38 |
1,7 |
16.500.000 |
|
49 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
V38-PRO 2 |
1,7 |
15.500.000 |
|
50 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
14.990.000 |
|
51 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC |
49,5 |
10.879.000 |
|
52 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC 81 |
49,6 |
10.879.000 |
|
53 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
SIRUS C50 |
49,6 |
10.800.000 |
|
54 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
SIRUS FC |
49,6 |
10.000.000 |
|
55 |
Xe hai bánh |
VINFAST |
FLAZZ |
1,1 |
16.000.000 |
|
56 |
Xe hai bánh |
VINFAST |
ZGOO |
1,1 |
16.000.000 |
|
57 |
Xe hai bánh |
VINSKY |
C50 |
4,96 |
12.960.000 |
|
58 |
Xe hai bánh |
VINSKY |
RC |
49,6 |
11.870.000 |
|
59 |
Xe hai bánh |
YADEA |
YD1200DT-19G |
2,4 |
21.990.000 |
|
60 |
Xe hai bánh |
YADEA |
YD1500DT-4G |
2,8 |
27.990.000 |
|
61 |
Xe hai bánh |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2,8 |
35.990.000 |
|
62 |
Xe hai bánh |
YADEA |
YD400DT-23G |
1,05 |
16.296.296 |
|
63 |
Xe hai bánh |
YAKA |
GO-GO |
1,65 |
14.970.000 |
|
64 |
Xe hai bánh |
YAKA |
VX |
1,05 |
8.766.000 |
|
65 |
Xe hai bánh |
YALIM |
ONEVENUXS ECO |
1,8 |
22.000.000 |
|
66 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,1 |
79.000.000 |
|
67 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
69.000.000 |
|
68 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
34.700.000 |
|
69 |
Xe hai bánh |
ZIRA |
F1 |
1 |
10.000.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh