Quyết định 5328/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 06 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 5328/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5328/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 27 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 762/QĐ-BNV ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành tại Nghị định số 138/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ tiếp nhận giải quyết 06 (Sáu) thủ tục hành chính và 03 (Ba) nhiệm vụ có liên quan đến các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 4332/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1804/TTr-SNV ngày 27/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Giao Sở Nội vụ thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/8/2026 và thay thế Quyết định số 4332/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 và Quyết định số 4430/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5328/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 27 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 762/QĐ-BNV ngày 02/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành tại Nghị định số 138/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ tiếp nhận giải quyết 06 (Sáu) thủ tục hành chính và 03 (Ba) nhiệm vụ có liên quan đến các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 4332/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1804/TTr-SNV ngày 27/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Giao Sở Nội vụ thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/8/2026 và thay thế Quyết định số 4332/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 và Quyết định số 4430/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 5328/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
1.115478 |
Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Sở Nội vụ tại Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026). |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề; - Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ tiếp nhận giải quyết 06 (Sáu) thủ tục hành chính và 03 (Ba) nhiệm vụ có liên quan đến các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
2 |
1.115479 |
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Sở Nội vụ tại Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026). |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề; - Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ tiếp nhận giải quyết 06 (Sáu) thủ tục hành chính và 03 (Ba) nhiệm vụ có liên quan đến các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
3 |
1.115480 |
Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Sở Nội vụ tại Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026). |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề; - Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ tiếp nhận giải quyết 06 (Sáu) thủ tục hành chính và 03 (Ba) nhiệm vụ có liên quan đến các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
4 |
1.115481 |
Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Sở Nội vụ tại Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026). |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề; - Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ tiếp nhận giải quyết 06 (Sáu) thủ tục hành chính và 03 (Ba) nhiệm vụ có liên quan đến các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
5 |
1.115482 |
Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Sở Nội vụ tại Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026). |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề; - Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ tiếp nhận giải quyết 06 (Sáu) thủ tục hành chính và 03 (Ba) nhiệm vụ có liên quan đến các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
6 |
1.115483 |
Đề nghị hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Sở Nội vụ tại Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026). |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề; - Quyết định số 5147/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ tiếp nhận giải quyết 06 (Sáu) thủ tục hành chính và 03 (Ba) nhiệm vụ có liên quan đến các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 5328/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số phát hành |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
2. Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số phát hành |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
3. Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số phát hành |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
4. Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số phát hành |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
5. Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số phát hành |
1,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
6. Đề nghị hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số phát hành |
|
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
|
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung (Căn cứ pháp lý - Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ )
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh