Quyết định 532/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 532/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 532/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính và quy trình giải quyết thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 87/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 06 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 3193/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (gồm các mã thủ tục: 1.012001, 1.012002, 1.012003, 1.012004, 1.012000, 1.011999).
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẦM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
|
Bước thực hiện |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
1. Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng, mã TTHC: 1.012001, Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (gọi tắt là Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
11 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|||
|
2. Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng - mã TTHC: 1.012002, Toàn trình |
|||||
|
2.1. Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị mất, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ v.v...) đến mức không sử dụng được; Thông tin được ghi nhận trong Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng có sự thay đổi về họ tên, địa chỉ thường trú, số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân và chuyên ngành giám định của người được cấp Thẻ. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
6 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
||
|
2.2. Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
1 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
26 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
11 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
||
|
5.1. Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng do có sự thay đổi liên quan đến các thông tin đã được ghi nhận trong Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo quy định tại điểm c1 khoản 2 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
6 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
||
|
5.2. Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
1 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
26 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
||||
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 532/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính và quy trình giải quyết thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 87/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 06 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 3193/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (gồm các mã thủ tục: 1.012001, 1.012002, 1.012003, 1.012004, 1.012000, 1.011999).
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẦM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
|
Bước thực hiện |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
1. Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng, mã TTHC: 1.012001, Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (gọi tắt là Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
11 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|||
|
2. Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng - mã TTHC: 1.012002, Toàn trình |
|||||
|
2.1. Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị mất, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ v.v...) đến mức không sử dụng được; Thông tin được ghi nhận trong Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng có sự thay đổi về họ tên, địa chỉ thường trú, số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân và chuyên ngành giám định của người được cấp Thẻ. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
6 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
||
|
2.2. Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
1 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
26 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
11 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
|
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
||
|
5.1. Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng do có sự thay đổi liên quan đến các thông tin đã được ghi nhận trong Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo quy định tại điểm c1 khoản 2 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Không |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
6 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
||
|
5.2. Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
1 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Trồng trọt Chi cục Phát triển nông thôn |
26 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh