Quyết định 529/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum
| Số hiệu | 529/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Kon Tum |
| Người ký | Lê Ngọc Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 529/QĐ-UBND |
Kon Tum, ngày 24 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2916/TTr-SGDĐT ngày 17 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh (có Danh mục và Nội dung quy trình kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phân công công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời, tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (Liên thông): 01 TTHC
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
1 |
2.002756.H34 |
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số |
II. TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ: 02 TTHC
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
1 |
2.002770.H34 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
|
2 |
2.002771.H34 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 529/QĐ-UBND |
Kon Tum, ngày 24 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2916/TTr-SGDĐT ngày 17 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh (có Danh mục và Nội dung quy trình kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phân công công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời, tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (Liên thông): 01 TTHC
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
1 |
2.002756.H34 |
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số |
II. TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ: 02 TTHC
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
1 |
2.002770.H34 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
|
2 |
2.002771.H34 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (Liên thông)
1. Quy trình số 01: Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số (Mã số TTHC:2.002756.H34)
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1 Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2 Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hoá thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó |
|
Bước 2 |
- Xử lý cho chuyên viên được phân công nhiệm vụ tham mưu. |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: - Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử + Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). + Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. - Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử + Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. + Xây dựng dự thảo kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng |
05 ngày làm việc |
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (Nếu hồ sơ cần bổ sung). - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành) |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng |
0,5 ngày làm việc |
Nội dung trình Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Bước 5 |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản; - Chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh để chuyển phòng chuyên môn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Nội dung trình của Sở Giáo dục và Đào tạo; - Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát. |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét quyết định |
|
|
- Văn thư UBND tỉnh nhận và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn; - Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
6.1. Phân công xử lý hồ sơ: Lãnh đạo phòng chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Khoa giáo – Văn xã. |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
|
6.2. Tham mưu xử lý hồ sơ: - Kiểm tra nội dung hồ sơ; Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo kết quả thủ tục hành chính. - Báo cáo bằng phiếu trình cho Lãnh đạo phòng. |
Chuyên viên phòng Khoa giáo – Văn xã. |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản từ chối. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
|
6.3. Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ: - Nếu Lãnh đạo phòng thống nhất thì chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra; - Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo, chuyển lại cho chuyên viên thụ lý. |
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo – Văn xã. |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản từ chối. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
|
6.4. Lãnh đạo Văn phòng xem xét hồ sơ: - Nếu Lãnh đạo Văn phòng thống nhất, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; - Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo, chuyển lại phòng chuyên môn thụ lý dự thảo văn bản trả lời cơ quan trình duyệt (nếu thuộc thẩm quyền Lãnh đạo Văn phòng) hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, đảm bảo ban hành văn bản đúng thời hạn hẹn trả. |
Lãnh đạo Văn phòng |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản từ chối. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
|
6.5. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét: - Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản thể hiện ý kiến chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; - Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Quyết định hoặc văn bản từ chối. |
|
|
6.6. Chuyển trả kết quả và lưu trữ hồ sơ: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Văn thư UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Quyết định hoặc văn bản từ chối. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
Quyết định hoặc văn bản từ chối. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất một (01) ngày trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân trong đó nêu lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một lần); cập nhật Phiếu xin lỗi trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời chuyển cho cán bộ tiếp nhận biết. (Trường hợp lỗi chậm trễ thuộc phạm vi giải quyết của đơn vị nào thì đơn vị đó viết Phiếu xin lỗi) |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 19 ngày làm việc |
||||
II. TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
1. Quy trình số 01: Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo (Mã số TTHC: 2.002770.H34)
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn. |
Viên chức của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bước 2 |
- Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận một cửa. - Xử lý cho phòng chuyên môn. - Xử lý cho chuyên viên được phân công nhiệm vụ tham mưu. |
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC). |
|
Bước 3 |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện thì đề nghị bổ sung. Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì soạn nội dung trình lãnh đạo. - Trình Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp phê duyệt. |
Công chức, viên chức Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
04 ngày làm việc |
Dự thảo nội dung trình lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
|
Bước 4 |
Ký văn bản. |
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
01 ngày làm việc |
Quyết định/Văn bản. Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ một cửa. |
Văn thư Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định/Văn bản. Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả. |
Viên chức của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo (Mã số TTHC: 2.002771.H34)
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn. |
Viên chức của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bước 2 |
- Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận một cửa. - Xử lý cho phòng chuyên môn. - Xử lý cho chuyên viên được phân công nhiệm vụ tham mưu. |
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC). |
|
Bước 3 |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện thì đề nghị bổ sung. Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì soạn nội dung trình lãnh đạo. - Trình Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp phê duyệt. |
Công chức, viên chức Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
03 ngày làm việc |
Dự thảo nội dung trình lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
|
Bước 4 |
Ký văn bản. |
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định/Văn bản. Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ một cửa. |
Văn thư Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định/Văn bản. Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả. |
Viên chức của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh