Quyết định 5260/QĐ-UBND năm 2026 quy định giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 5260/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/11/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Trần Chí Hùng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5260/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 14 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT DO TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN THÀNH PHỐ CẦN THƠ CUNG CẤP CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15; Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 145/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch;
Căn cứ Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố định mức công tác sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 13219/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ cung cấp cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ cung cấp.
Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ cung cấp cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần Thơ:
|
Stt |
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt |
Giá tiêu thụ nước sạch |
|
Nhóm 1 |
Hộ nghèo có Giấy chứng nhận; hộ gia đình chính sách (Mẹ Việt Nam anh hùng/Thương binh/Liệt sĩ); Hộ hiến đất (hộ dân hiến đất để xây dựng trạm cấp nước) |
4.450 |
|
Nhóm 2 |
Khách hàng sinh sống thuộc địa bàn đặc biệt khó khăn (*) |
7.500 |
|
Nhóm 3 |
Các khách hàng khác còn lại |
8.900 |
(Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
(*) Theo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền đang còn hiệu lực.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2026.
2. Quyết định này bãi bỏ:
a) Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
b) Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
3. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ có trách nhiệm niêm yết công khai giá nước tại các điểm giao dịch và thông báo rộng rãi đến người dân; Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp tuyên truyền để người dân nắm rõ giá nước mới.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5260/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 14 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT DO TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN THÀNH PHỐ CẦN THƠ CUNG CẤP CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15; Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 145/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch;
Căn cứ Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố định mức công tác sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 13219/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ cung cấp cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ cung cấp.
Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ cung cấp cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần Thơ:
|
Stt |
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt |
Giá tiêu thụ nước sạch |
|
Nhóm 1 |
Hộ nghèo có Giấy chứng nhận; hộ gia đình chính sách (Mẹ Việt Nam anh hùng/Thương binh/Liệt sĩ); Hộ hiến đất (hộ dân hiến đất để xây dựng trạm cấp nước) |
4.450 |
|
Nhóm 2 |
Khách hàng sinh sống thuộc địa bàn đặc biệt khó khăn (*) |
7.500 |
|
Nhóm 3 |
Các khách hàng khác còn lại |
8.900 |
(Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
(*) Theo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền đang còn hiệu lực.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2026.
2. Quyết định này bãi bỏ:
a) Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
b) Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
3. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ có trách nhiệm niêm yết công khai giá nước tại các điểm giao dịch và thông báo rộng rãi đến người dân; Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp tuyên truyền để người dân nắm rõ giá nước mới.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh