Quyết định 525/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng năm 2015 tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 525/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/04/2015 |
| Ngày có hiệu lực | 17/04/2015 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Lê Viết Chữ |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 525/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 17 tháng 4 năm 2015 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THU, CHI DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2015
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 85/2012/TT-BTC ngày 25/5/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 của Chính phủ về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012 của Liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng;
Căn cứ Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 09/8/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 04/07/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 512/SNN PTNT ngày 17/3/2015, trên cơ sở Nghị quyết số 01/NQ-HĐQLQ ngày 11/02/2015 của Hội đồng Quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi và đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 809/STC-TCHCSN ngày 07/4/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thu, chi năm 2015 của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, một số chỉ tiêu chủ yếu như sau:
|
a) Phần thu |
: 7.446 triệu đồng. |
|
- Thu trong năm |
: 4.000 triệu đồng; |
|
- Nguồn thu năm trước chuyển sang năm 2015: |
: 3.446 triệu đồng; |
|
b) Phần chi |
: 7.446 triệu đồng. |
|
- Chi hoạt động Bộ máy điều hành |
: 447 triệu đồng; |
|
- Chi trả DVMTR |
: 6.598 triệu đồng; |
|
- Dự phòng 5% |
: 388 triệu đồng; |
|
- Trích lập các quỹ |
: 13 triệu đồng. |
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
a) Căn cứ Kế hoạch thu, chi năm 2015 được phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm triển khai thực hiện các nhiệm vụ có liên quan theo đúng quy định; đồng thời thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ khi có phát sinh và thực hiện chi thường xuyên, trích lập các Quỹ theo đúng quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ.
b) Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn Quỹ Hỗ trợ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi triển khai thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Quỹ Hỗ trợ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH THU, CHI NĂM 2015 CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 525/QĐ-UBND ngày 17/4/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh)
ĐVT: Tr. đồng
|
STT |
Nội dung |
Kế hoạch năm 2015 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
A |
PHẦN THU |
7.446 |
|
|
1 |
Thu năm 2015 |
4.000 |
|
|
|
- Cty TNHH MTV Thủy điện Thiên Tân |
1.000 |
|
|
|
- Cty cổ phần HP |
170 |
|
|
|
- Cty cổ phần Thủy điện Nước Trong |
1.000 |
|
|
|
- Cty TNHH XD Thủy điện Cà Đú |
120 |
|
|
|
- Cty cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi |
260 |
|
|
|
- Công ty cổ phần Vinaconex Dung Quất |
152 |
|
|
|
- Công ty cổ phần Đường Quảng Ngãi |
73 |
|
|
|
- Nhà máy nước khoáng Thạch Bích |
2 |
|
|
|
- Công ty cổ phần Thủy điện Đakdrinh |
1.091 |
|
|
|
- Công ty cổ phần Đầu tư Vĩnh Sơn |
38 |
|
|
|
- Công ty cổ phần Thủy điện Bình Định |
94 |
|
|
2 |
Chuyển nguồn năm 2013 và năm 2014 |
3.446 |
|
|
2.1 |
Chi quản lý của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng |
|
|
|
2.2 |
Nguồn thu ủy thác chi trả DVMTR |
3.198 |
|
|
2.3 |
Nguồn dự phòng |
188 |
|
|
2.4 |
nguồn kinh phí để trích lập các quỹ |
3 |
|
|
2.5 |
Nguồn cải cách tiền lương |
57 |
|
|
B |
PHẦN CHI |
7.446 |
|
|
I |
Chi từ nguồn thu năm 2015 |
4.000 |
|
|
1 |
Chi hoạt động Bộ máy điều hành |
390 |
|
|
1.1 |
Hoạt động thường xuyên (bao gồm tiền lương, phụ cấp lương, các khoản đóng góp, thưởng; chi về hàng hóa, dịch vụ; chi thu nhập tăng thêm; chi phụ cấp cho Hội đồng quản lý và BKS; chi thông tin tuyên truyền, quảng bá, đài báo; chi thanh tra, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, đánh giá rừng; chi kiểm toán; chi bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ; thực hiện cải cách tiền lương; chi khác) |
344 |
|
|
1.2 |
Hoạt động không thường xuyên |
46 |
|
|
|
Chi mua tài sản |
46 |
|
|
2 |
Dự phòng 5% |
200 |
|
|
2.1 |
Dự phòng 5% |
200 |
|
|
3 |
Tích lập các quỹ |
10 |
|
|
3.1 |
Quỹ hoạt động phát triển sự nghiệp |
2 |
|
|
3.2 |
Quỹ khen thưởng và Quỹ phúc lợi |
7 |
|
|
3.3 |
Quỹ dự phòng ổn định thu nhập |
1 |
|
|
4 |
Chi trả DVMTR (85% nguồn chuyển nguồn số thu ủy thác DVMTR) |
3.400 |
|
|
4.1 |
Nguồn thu năm 2015 chi trả DVMTR |
3.400 |
|
|
II |
Chi từ nguồn thu năm trước chuyển sang |
3.446 |
|
|
1 |
Chi hoạt động Bộ máy điều hành (Chi cải cách tiền lương) |
57 |
|
|
2 |
Dự phòng 5% |
188 |
|
|
2.2 |
Dự phòng 5% năm 2013 và năm 2014 chuyển sang |
188 |
|
|
3 |
Tích lập các quỹ |
3 |
|
|
3.1 |
Quỹ hoạt động phát triển sự nghiệp |
1 |
|
|
3.2 |
Quỹ khen thưởng và Quỹ phúc lợi |
1 |
|
|
3.3 |
Quỹ dự phòng ổn định thu nhập |
1 |
|
|
4 |
Chi trả DVMTR năm 2013 và 2014 chuyển sang năm sau (85% nguồn chuyển nguồn số thu ủy thác DVMTR) |
3.198 |
|
|
4.2 |
Nguồn thu năm 2013 và năm 2014 chuyển sang thực hiện chi trả DVMTR |
3.198 |
|
|
III |
Nguồn kinh phí chuyển sang năm 2016 |
0 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 525/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 17 tháng 4 năm 2015 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THU, CHI DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2015
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 85/2012/TT-BTC ngày 25/5/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 của Chính phủ về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012 của Liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng;
Căn cứ Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 09/8/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 04/07/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 512/SNN PTNT ngày 17/3/2015, trên cơ sở Nghị quyết số 01/NQ-HĐQLQ ngày 11/02/2015 của Hội đồng Quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi và đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 809/STC-TCHCSN ngày 07/4/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thu, chi năm 2015 của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, một số chỉ tiêu chủ yếu như sau:
|
a) Phần thu |
: 7.446 triệu đồng. |
|
- Thu trong năm |
: 4.000 triệu đồng; |
|
- Nguồn thu năm trước chuyển sang năm 2015: |
: 3.446 triệu đồng; |
|
b) Phần chi |
: 7.446 triệu đồng. |
|
- Chi hoạt động Bộ máy điều hành |
: 447 triệu đồng; |
|
- Chi trả DVMTR |
: 6.598 triệu đồng; |
|
- Dự phòng 5% |
: 388 triệu đồng; |
|
- Trích lập các quỹ |
: 13 triệu đồng. |
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
a) Căn cứ Kế hoạch thu, chi năm 2015 được phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm triển khai thực hiện các nhiệm vụ có liên quan theo đúng quy định; đồng thời thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ khi có phát sinh và thực hiện chi thường xuyên, trích lập các Quỹ theo đúng quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ.
b) Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn Quỹ Hỗ trợ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi triển khai thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Quỹ Hỗ trợ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH THU, CHI NĂM 2015 CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 525/QĐ-UBND ngày 17/4/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh)
ĐVT: Tr. đồng
|
STT |
Nội dung |
Kế hoạch năm 2015 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
A |
PHẦN THU |
7.446 |
|
|
1 |
Thu năm 2015 |
4.000 |
|
|
|
- Cty TNHH MTV Thủy điện Thiên Tân |
1.000 |
|
|
|
- Cty cổ phần HP |
170 |
|
|
|
- Cty cổ phần Thủy điện Nước Trong |
1.000 |
|
|
|
- Cty TNHH XD Thủy điện Cà Đú |
120 |
|
|
|
- Cty cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi |
260 |
|
|
|
- Công ty cổ phần Vinaconex Dung Quất |
152 |
|
|
|
- Công ty cổ phần Đường Quảng Ngãi |
73 |
|
|
|
- Nhà máy nước khoáng Thạch Bích |
2 |
|
|
|
- Công ty cổ phần Thủy điện Đakdrinh |
1.091 |
|
|
|
- Công ty cổ phần Đầu tư Vĩnh Sơn |
38 |
|
|
|
- Công ty cổ phần Thủy điện Bình Định |
94 |
|
|
2 |
Chuyển nguồn năm 2013 và năm 2014 |
3.446 |
|
|
2.1 |
Chi quản lý của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng |
|
|
|
2.2 |
Nguồn thu ủy thác chi trả DVMTR |
3.198 |
|
|
2.3 |
Nguồn dự phòng |
188 |
|
|
2.4 |
nguồn kinh phí để trích lập các quỹ |
3 |
|
|
2.5 |
Nguồn cải cách tiền lương |
57 |
|
|
B |
PHẦN CHI |
7.446 |
|
|
I |
Chi từ nguồn thu năm 2015 |
4.000 |
|
|
1 |
Chi hoạt động Bộ máy điều hành |
390 |
|
|
1.1 |
Hoạt động thường xuyên (bao gồm tiền lương, phụ cấp lương, các khoản đóng góp, thưởng; chi về hàng hóa, dịch vụ; chi thu nhập tăng thêm; chi phụ cấp cho Hội đồng quản lý và BKS; chi thông tin tuyên truyền, quảng bá, đài báo; chi thanh tra, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, đánh giá rừng; chi kiểm toán; chi bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ; thực hiện cải cách tiền lương; chi khác) |
344 |
|
|
1.2 |
Hoạt động không thường xuyên |
46 |
|
|
|
Chi mua tài sản |
46 |
|
|
2 |
Dự phòng 5% |
200 |
|
|
2.1 |
Dự phòng 5% |
200 |
|
|
3 |
Tích lập các quỹ |
10 |
|
|
3.1 |
Quỹ hoạt động phát triển sự nghiệp |
2 |
|
|
3.2 |
Quỹ khen thưởng và Quỹ phúc lợi |
7 |
|
|
3.3 |
Quỹ dự phòng ổn định thu nhập |
1 |
|
|
4 |
Chi trả DVMTR (85% nguồn chuyển nguồn số thu ủy thác DVMTR) |
3.400 |
|
|
4.1 |
Nguồn thu năm 2015 chi trả DVMTR |
3.400 |
|
|
II |
Chi từ nguồn thu năm trước chuyển sang |
3.446 |
|
|
1 |
Chi hoạt động Bộ máy điều hành (Chi cải cách tiền lương) |
57 |
|
|
2 |
Dự phòng 5% |
188 |
|
|
2.2 |
Dự phòng 5% năm 2013 và năm 2014 chuyển sang |
188 |
|
|
3 |
Tích lập các quỹ |
3 |
|
|
3.1 |
Quỹ hoạt động phát triển sự nghiệp |
1 |
|
|
3.2 |
Quỹ khen thưởng và Quỹ phúc lợi |
1 |
|
|
3.3 |
Quỹ dự phòng ổn định thu nhập |
1 |
|
|
4 |
Chi trả DVMTR năm 2013 và 2014 chuyển sang năm sau (85% nguồn chuyển nguồn số thu ủy thác DVMTR) |
3.198 |
|
|
4.2 |
Nguồn thu năm 2013 và năm 2014 chuyển sang thực hiện chi trả DVMTR |
3.198 |
|
|
III |
Nguồn kinh phí chuyển sang năm 2016 |
0 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh