Quyết định 515/QĐ-UBND năm 2016 về Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào lưu trữ lịch sử tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 515/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/05/2016 |
| Ngày có hiệu lực | 06/05/2016 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Nguyễn Tử Quỳnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 515/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 06 tháng 5 năm 2016 |
CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11/11/2011;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 17/2014/TT-BNV ngày 20/11/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp; Quyết định số 135/QĐ-BNV ngày 06/03/2015 của Bộ Nội vụ về việc đính chính Thông tư số 17/2014/TT-BNV ngày 20/11/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp;
Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 117/TTr-SNV ngày 29/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Bắc Ninh (có danh mục đính kèm).
Điều 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thu nộp và trực tiếp quản lý, bảo quản và tổ chức khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 25/4/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Bắc Ninh.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGUỒN NỘP LƯU TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH
BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 515/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chủ
tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
STT |
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
|
I |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
II |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2 |
Sở Nội vụ |
|
3 |
Sở Tài chính |
|
4 |
Sở Công thương |
|
5 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
6 |
Sở xây dựng |
|
7 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
8 |
Sở Giao thông Vận tải |
|
9 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
10 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
11 |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
12 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
14 |
Sở Y tế |
|
15 |
Thanh tra tỉnh |
|
16 |
Sở Tư pháp |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
18 |
Sở Ngoại vụ |
|
19 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
|
IV |
Tòa án nhân dân tỉnh |
|
V |
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh |
|
VI |
Công an tỉnh |
|
VII |
Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy |
|
VIII |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
|
IX |
Các tổ chức trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chức năng quản lý nhà nước |
|
1 |
Văn phòng tiếp công dân (Văn phòng UBND tỉnh) |
|
2 |
Ban Thi Đua khen thưởng (Sở Nội vụ) |
|
3 |
Ban Tôn giáo (Sở Nội vụ) |
|
4 |
Chi cục Văn thư - Lưu trữ (Sở Nội vụ) |
|
5 |
Chi cục Quản lý thị trường (Sở Công thương) |
|
6 |
Chi cục Thú y (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
7 |
Chi cục Bảo vệ thực vật (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
8 |
Chi cục Phát triển nông thôn (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
9 |
Chi cục Thủy lợi (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
10 |
Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
11 |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
12 |
Chi cục Thủy sản (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
13 |
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
14 |
Chi cục Bảo vệ môi trường (Sở Tài nguyên và Môi trường) |
|
15 |
Chi cục Quản lý đất đai (Sở Tài nguyên và Môi trường) |
|
16 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Sở Khoa học và Công nghệ) |
|
17 |
Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội (Sở Lao động, Thương binh và Xã hội) |
|
18 |
Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình (Sở Y tế) |
|
19 |
Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm (Sở Y tế) |
|
X |
Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
1 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
|
2 |
Trung tâm Văn hóa Kinh Bắc |
|
XI |
Các cơ quan, tổ chức của Trung ương, các đơn vị thành viên các Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty nhà nước được tổ chức, hoạt động theo ngành dọc tại tỉnh |
|
1 |
Cục Thi hành án dân sự |
|
2 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
|
3 |
Cục Thống kê tỉnh |
|
4 |
Cục thuế tỉnh |
|
5 |
Kho Bạc Nhà nước tỉnh Bắc Ninh |
|
6 |
Cục Hải quan Bắc Ninh |
|
7 |
Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
8 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
9 |
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
10 |
Ngân hàng Công thương Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
11 |
Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
12 |
Ngân hàng Ngoại thương Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
13 |
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
14 |
Viễn Thông Bắc Ninh |
|
15 |
Bưu điện tỉnh Bắc Ninh |
|
16 |
Công ty Điện lực Bắc Ninh |
|
17 |
Công ty Bảo Việt Bắc Ninh |
|
18 |
Công ty Bảo Việt Nhân thọ Bắc Ninh |
|
19 |
Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Bắc Sơn |
|
XII |
Các doanh nghiệp nhà nước do Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết định thành lập |
|
1 |
Công ty TNHH Một thành viên Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh |
|
2 |
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Công trình Thủy lợi Bắc Đuống |
|
3 |
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Công trình Thủy lợi Nam Đuống |
|
4 |
Công ty TNHH Một thành viên cấp thoát nước Bắc Ninh |
|
5 |
Công ty TNHH Một thành viên xổ số kiến thiết Bắc Ninh |
|
6 |
Công ty TNHH Một thành viên Quản lý và Xây dựng giao thông Bắc Ninh |
|
XIII |
Các tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp tỉnh hoạt động bằng ngân sách nhà nước |
|
1 |
Liên minh HTX tỉnh Bắc Ninh |
|
2 |
Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh Bắc Ninh |
|
3 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh Bắc Ninh |
|
4 |
Hội Người mù tỉnh Bắc Ninh |
|
5 |
Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam tỉnh Bắc Ninh |
|
6 |
Hội làm vườn tỉnh Bắc Ninh |
|
7 |
Hội Đông y tỉnh Bắc Ninh |
|
8 |
Hội Nhà báo tỉnh Bắc Ninh |
|
9 |
Ban đại diện Hội người cao tuổi cấp tỉnh |
|
11 |
Hội Khuyến học tỉnh Bắc Ninh |
|
12 |
Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Bắc Ninh |
|
13 |
Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh Bắc Ninh |
|
14 |
Hội Luật gia tỉnh Bắc Ninh |
|
15 |
Hội Nạn nhân chất độc da cam/DIOXIN tỉnh Bắc Ninh |
|
16 |
Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Bắc Ninh |
|
17 |
Hội Sinh vật cảnh tỉnh Bắc Ninh |
|
18 |
Hội Cựu giáo chức tỉnh Bắc Ninh |
|
19 |
Hội Hữu nghị với nhân dân các nước tỉnh Bắc Ninh |
|
20 |
Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bắc Ninh |
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ (GỒM 8 HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) |
|
|
I |
Hội đồng nhân nhân |
|
II |
Ủy ban nhân dân |
|
III |
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố |
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
|
2 |
Phòng Nội vụ |
|
3 |
Phòng Tư pháp |
|
4 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
|
5 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
|
6 |
Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
7 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
|
9 |
Phòng Y tế |
|
10 |
Phòng Thanh tra |
|
11 |
Phòng Kinh tế (thành phố Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn) |
|
12 |
Phòng Quản lý Đô thị (thành phố Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn) |
|
13 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
14 |
Phòng Công thương |
|
IV |
Tòa án nhân dân |
|
V |
Viện kiểm sát nhân dân |
|
VI |
Công an |
|
VII |
Ban chỉ huy quân sự |
|
VII |
Cơ quan, tổ chức của Trung ương được tổ chức, hoạt động theo ngành dọc ở cấp huyện |
|
1 |
Chi cục Thi hành án |
|
2 |
Chi Cục thuế |
|
3 |
Chi cục Thống kê |
|
4 |
Bảo Hiểm xã hội |
|
5 |
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách - Xã hội |
|
6 |
Chi Nhánh Ngân hàng Nông nghiệp - Phát triển nông thôn |
|
7 |
Kho Bạc Nhà nước |
|
8 |
Điện lực |
|
9 |
Bưu điện |
|
10 |
Viễn thông |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 515/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 06 tháng 5 năm 2016 |
CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11/11/2011;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 17/2014/TT-BNV ngày 20/11/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp; Quyết định số 135/QĐ-BNV ngày 06/03/2015 của Bộ Nội vụ về việc đính chính Thông tư số 17/2014/TT-BNV ngày 20/11/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp;
Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 117/TTr-SNV ngày 29/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Bắc Ninh (có danh mục đính kèm).
Điều 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thu nộp và trực tiếp quản lý, bảo quản và tổ chức khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 25/4/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Bắc Ninh.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGUỒN NỘP LƯU TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH
BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 515/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chủ
tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
STT |
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
|
I |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
II |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III |
Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2 |
Sở Nội vụ |
|
3 |
Sở Tài chính |
|
4 |
Sở Công thương |
|
5 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
6 |
Sở xây dựng |
|
7 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
8 |
Sở Giao thông Vận tải |
|
9 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
10 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
11 |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
12 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
14 |
Sở Y tế |
|
15 |
Thanh tra tỉnh |
|
16 |
Sở Tư pháp |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
18 |
Sở Ngoại vụ |
|
19 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
|
IV |
Tòa án nhân dân tỉnh |
|
V |
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh |
|
VI |
Công an tỉnh |
|
VII |
Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy |
|
VIII |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
|
IX |
Các tổ chức trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chức năng quản lý nhà nước |
|
1 |
Văn phòng tiếp công dân (Văn phòng UBND tỉnh) |
|
2 |
Ban Thi Đua khen thưởng (Sở Nội vụ) |
|
3 |
Ban Tôn giáo (Sở Nội vụ) |
|
4 |
Chi cục Văn thư - Lưu trữ (Sở Nội vụ) |
|
5 |
Chi cục Quản lý thị trường (Sở Công thương) |
|
6 |
Chi cục Thú y (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
7 |
Chi cục Bảo vệ thực vật (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
8 |
Chi cục Phát triển nông thôn (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
9 |
Chi cục Thủy lợi (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
10 |
Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
11 |
Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
12 |
Chi cục Thủy sản (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
13 |
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
14 |
Chi cục Bảo vệ môi trường (Sở Tài nguyên và Môi trường) |
|
15 |
Chi cục Quản lý đất đai (Sở Tài nguyên và Môi trường) |
|
16 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Sở Khoa học và Công nghệ) |
|
17 |
Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội (Sở Lao động, Thương binh và Xã hội) |
|
18 |
Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình (Sở Y tế) |
|
19 |
Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm (Sở Y tế) |
|
X |
Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
1 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
|
2 |
Trung tâm Văn hóa Kinh Bắc |
|
XI |
Các cơ quan, tổ chức của Trung ương, các đơn vị thành viên các Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty nhà nước được tổ chức, hoạt động theo ngành dọc tại tỉnh |
|
1 |
Cục Thi hành án dân sự |
|
2 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
|
3 |
Cục Thống kê tỉnh |
|
4 |
Cục thuế tỉnh |
|
5 |
Kho Bạc Nhà nước tỉnh Bắc Ninh |
|
6 |
Cục Hải quan Bắc Ninh |
|
7 |
Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
8 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
9 |
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
10 |
Ngân hàng Công thương Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
11 |
Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
12 |
Ngân hàng Ngoại thương Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
13 |
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bắc Ninh |
|
14 |
Viễn Thông Bắc Ninh |
|
15 |
Bưu điện tỉnh Bắc Ninh |
|
16 |
Công ty Điện lực Bắc Ninh |
|
17 |
Công ty Bảo Việt Bắc Ninh |
|
18 |
Công ty Bảo Việt Nhân thọ Bắc Ninh |
|
19 |
Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Bắc Sơn |
|
XII |
Các doanh nghiệp nhà nước do Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết định thành lập |
|
1 |
Công ty TNHH Một thành viên Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh |
|
2 |
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Công trình Thủy lợi Bắc Đuống |
|
3 |
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Công trình Thủy lợi Nam Đuống |
|
4 |
Công ty TNHH Một thành viên cấp thoát nước Bắc Ninh |
|
5 |
Công ty TNHH Một thành viên xổ số kiến thiết Bắc Ninh |
|
6 |
Công ty TNHH Một thành viên Quản lý và Xây dựng giao thông Bắc Ninh |
|
XIII |
Các tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp tỉnh hoạt động bằng ngân sách nhà nước |
|
1 |
Liên minh HTX tỉnh Bắc Ninh |
|
2 |
Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh Bắc Ninh |
|
3 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh Bắc Ninh |
|
4 |
Hội Người mù tỉnh Bắc Ninh |
|
5 |
Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam tỉnh Bắc Ninh |
|
6 |
Hội làm vườn tỉnh Bắc Ninh |
|
7 |
Hội Đông y tỉnh Bắc Ninh |
|
8 |
Hội Nhà báo tỉnh Bắc Ninh |
|
9 |
Ban đại diện Hội người cao tuổi cấp tỉnh |
|
11 |
Hội Khuyến học tỉnh Bắc Ninh |
|
12 |
Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Bắc Ninh |
|
13 |
Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh Bắc Ninh |
|
14 |
Hội Luật gia tỉnh Bắc Ninh |
|
15 |
Hội Nạn nhân chất độc da cam/DIOXIN tỉnh Bắc Ninh |
|
16 |
Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Bắc Ninh |
|
17 |
Hội Sinh vật cảnh tỉnh Bắc Ninh |
|
18 |
Hội Cựu giáo chức tỉnh Bắc Ninh |
|
19 |
Hội Hữu nghị với nhân dân các nước tỉnh Bắc Ninh |
|
20 |
Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bắc Ninh |
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ (GỒM 8 HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) |
|
|
I |
Hội đồng nhân nhân |
|
II |
Ủy ban nhân dân |
|
III |
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố |
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
|
2 |
Phòng Nội vụ |
|
3 |
Phòng Tư pháp |
|
4 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
|
5 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
|
6 |
Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
7 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
|
9 |
Phòng Y tế |
|
10 |
Phòng Thanh tra |
|
11 |
Phòng Kinh tế (thành phố Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn) |
|
12 |
Phòng Quản lý Đô thị (thành phố Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn) |
|
13 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
14 |
Phòng Công thương |
|
IV |
Tòa án nhân dân |
|
V |
Viện kiểm sát nhân dân |
|
VI |
Công an |
|
VII |
Ban chỉ huy quân sự |
|
VII |
Cơ quan, tổ chức của Trung ương được tổ chức, hoạt động theo ngành dọc ở cấp huyện |
|
1 |
Chi cục Thi hành án |
|
2 |
Chi Cục thuế |
|
3 |
Chi cục Thống kê |
|
4 |
Bảo Hiểm xã hội |
|
5 |
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách - Xã hội |
|
6 |
Chi Nhánh Ngân hàng Nông nghiệp - Phát triển nông thôn |
|
7 |
Kho Bạc Nhà nước |
|
8 |
Điện lực |
|
9 |
Bưu điện |
|
10 |
Viễn thông |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh