Quyết định 514/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2025
| Số hiệu | 514/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Trần Anh Dũng |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 514/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 tháng 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2025, gồm các nội dung sau:
1. Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng: 39.253,40 ha, trong đó
1.1. Diện tích rừng (bao gồm cả diện tích đã trồng cây rừng chưa đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ): 36.439,85 ha, trong đó:
a) Diện tích có rừng tự nhiên: 27.967,65 ha (rừng đặc dụng 15.878,77 ha; rừng phòng hộ 10.785,03 ha; rừng sản xuất 311,13 ha; mục đích khác 992,72 ha).
b) Diện tích có rừng trồng: 7.135,67 ha (rừng đặc dụng: 1.341,73 ha; rừng phòng hộ 3.137,76 ha; rừng sản xuất 2.355,59 ha; mục đích khác 300,59 ha).
c) Diện tích đã trồng cây rừng (chưa đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ rừng): 1.336,53 ha.
1.2. Diện tích có cây tái sinh: 116,28 ha.
1.3. Diện tích khác: 2.697,27 ha.
2. Diện tích rừng đủ tiêu chí để tính tỷ lệ che phủ rừng là 35.103,32 ha (rừng đặc dụng 17.220,50 ha; rừng phòng hộ13.922,79 ha; rừng sản xuất 2.666,72 ha; mục đích khác 1.293,31 ha). Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh 8,90%.
3. Biểu tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng, gồm:
a) Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng.
b) Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý.
c) Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng.
d) Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân.
e) Diện tích rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi.
(Chi tiết có Biểu số 02, 03, 04, 05 và 06 kèm theo).
4. Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình bao gồm bản đồ hiện trạng rừng và thông tin thuộc tính bản đồ (dạng giấy và dạng số).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng của tỉnh; chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu phục vụ quản lý lâm nghiệp; tổ chức cập nhật, theo dõi diễn biến rừng hàng năm.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 514/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 tháng 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2025, gồm các nội dung sau:
1. Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng: 39.253,40 ha, trong đó
1.1. Diện tích rừng (bao gồm cả diện tích đã trồng cây rừng chưa đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ): 36.439,85 ha, trong đó:
a) Diện tích có rừng tự nhiên: 27.967,65 ha (rừng đặc dụng 15.878,77 ha; rừng phòng hộ 10.785,03 ha; rừng sản xuất 311,13 ha; mục đích khác 992,72 ha).
b) Diện tích có rừng trồng: 7.135,67 ha (rừng đặc dụng: 1.341,73 ha; rừng phòng hộ 3.137,76 ha; rừng sản xuất 2.355,59 ha; mục đích khác 300,59 ha).
c) Diện tích đã trồng cây rừng (chưa đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ rừng): 1.336,53 ha.
1.2. Diện tích có cây tái sinh: 116,28 ha.
1.3. Diện tích khác: 2.697,27 ha.
2. Diện tích rừng đủ tiêu chí để tính tỷ lệ che phủ rừng là 35.103,32 ha (rừng đặc dụng 17.220,50 ha; rừng phòng hộ13.922,79 ha; rừng sản xuất 2.666,72 ha; mục đích khác 1.293,31 ha). Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh 8,90%.
3. Biểu tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng, gồm:
a) Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng.
b) Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý.
c) Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng.
d) Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân.
e) Diện tích rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi.
(Chi tiết có Biểu số 02, 03, 04, 05 và 06 kèm theo).
4. Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình bao gồm bản đồ hiện trạng rừng và thông tin thuộc tính bản đồ (dạng giấy và dạng số).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng của tỉnh; chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu phục vụ quản lý lâm nghiệp; tổ chức cập nhật, theo dõi diễn biến rừng hàng năm.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng, đơn vị chủ rừng, các tổ chức, cá nhân liên quan quản lý, khai thác và sử dụng kết quả theo dõi diễn biến rừng có hiệu quả, đúng quy định; sử dụng số liệu diễn biến rừng làm cơ sở để quản lý, bảo vệ và phát triển rừng; lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng và các chương trình khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân nhân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm Ninh Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BIỂU SỐ 02:
DIỆN
TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||||||||||
|
Tổng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG |
Tổng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng phòng hộ biên giới |
Rừng chẵn gió, chắn cát bay |
Rừng chắn sóng lấn biển |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
|
Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng |
|
46.654,85 |
(7.401,45) |
39.253,40 |
17.778,45 |
12.580,75 |
- |
2.386,59 |
2.811,11 |
- |
15.175,30 |
8.239,06 |
3.921,55 |
- |
149,94 |
2.864,75 |
4.744,91 |
1.554,74 |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐÃ TRỒNG CÂY RỪNG |
0000 |
36.777,83 |
(337,98) |
36.439,85 |
17.250,16 |
12.284,01 |
- |
2.156,66 |
2.809,49 |
- |
14.286,14 |
7.892,49 |
3.756,15 |
- |
42,79 |
2.594,71 |
3.549,88 |
1.353,67 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
35.377,60 |
(274,28) |
35.103,32 |
17.220,50 |
12.284,01 |
- |
2.127,00 |
2.809,49 |
- |
13.922,79 |
7.870,84 |
3.712,59 |
- |
42,79 |
2.296,57 |
2.666,72 |
1.293,31 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
28.008,54 |
(40,89) |
27.967,65 |
15.878,77 |
11.022,07 |
- |
2.047,21 |
2.809,49 |
- |
10.785,03 |
7.271,05 |
3.462,61 |
- |
- |
51,35 |
311,13 |
992,72 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
28.008,54 |
(40,89) |
27.967,65 |
15.878,77 |
11.022,07 |
- |
2.047,21 |
2.809,49 |
- |
10.785,03 |
7.271,05 |
3.462,61 |
- |
- |
51,35 |
311,13 |
992,72 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
7.369,06 |
(233,39) |
7.135,67 |
1.341,73 |
1.261,94 |
- |
79,79 |
- |
- |
3.137,76 |
599,79 |
249,98 |
- |
42,79 |
2.245,22 |
2.355,59 |
300,59 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
4.043,55 |
(42,38) |
4.001,17 |
1.323,07 |
1.261,94 |
- |
61,13 |
- |
- |
2.249,32 |
64,78 |
149,28 |
- |
42,79 |
1.992,49 |
357,16 |
71,62 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
3.316,15 |
(191,01) |
3.125,14 |
18,66 |
- |
- |
18,66 |
66,17 |
- |
879,43 |
535,01 |
93,24 |
- |
- |
251,18 |
1.998,43 |
228,62 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
9,36 |
- |
9,36 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
9,01 |
- |
7,46 |
- |
- |
1,55 |
- |
0,35 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
35.377,60 |
(274,28) |
35.103,32 |
17.220,50 |
12.284,01 |
- |
2.127,00 |
2.809,49 |
- |
13.922,79 |
7.870,84 |
3.712,59 |
- |
42,79 |
2.296,57 |
2.666,72 |
1.293,31 |
|
1 |
Rừng trên núi đất |
1210 |
4.021,04 |
(210,74) |
3.810,30 |
456,47 |
378,18 |
- |
78,29 |
- |
- |
840,81 |
595,50 |
245,31 |
- |
- |
- |
2.267,62 |
245,40 |
|
2 |
Rừng trên núi đá |
1220 |
27.698,81 |
(32,64) |
27.666,17 |
15.615,71 |
10.759,01 |
- |
2.047,21 |
2.809,49 |
- |
10.742,62 |
7.275,34 |
3.467,28 |
- |
- |
- |
315,12 |
992,72 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
3.498,03 |
(10,93) |
3.487,10 |
1.064,96 |
1.063,46 |
- |
1,50 |
- |
- |
2.296,57 |
- |
- |
- |
- |
2.296,57 |
83,98 |
41,59 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
3.494,89 |
(10,93) |
3.483,96 |
1.063,46 |
1.063,46 |
- |
- |
- |
- |
2.296,57 |
- |
- |
- |
- |
2.296,57 |
82,34 |
41,59 |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
1,64 |
- |
1,64 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,64 |
- |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
1,50 |
- |
1,50 |
1,50 |
- |
- |
1,50 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
159,72 |
(19,97) |
139,75 |
83,36 |
83,36 |
- |
- |
- |
- |
42,79 |
- |
- |
- |
42,79 |
- |
- |
13,60 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
28.008,54 |
(40,89) |
27.967,65 |
15.878,77 |
11.022,07 |
- |
2.047,21 |
2.809,49 |
- |
10.785,03 |
7.259,76 |
3.473,90 |
- |
- |
51,37 |
311,13 |
992,72 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
27.673,89 |
(40,89) |
27.633,00 |
15.878,77 |
11.022,07 |
- |
2.047,21 |
2.809,49 |
- |
10.458,20 |
6.932,93 |
3.473,90 |
- |
- |
51,37 |
306,41 |
989,62 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
26.362,92 |
(32,64) |
26.330,28 |
15.864,45 |
11.007,75 |
- |
2.047,21 |
2.809,49 |
- |
9.513,74 |
5.988,47 |
3.473,90 |
- |
- |
51,37 |
283,25 |
668,84 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
22,57 |
(8,25) |
14,32 |
14,32 |
14,32 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
0,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
334,65 |
- |
334,65 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
326,83 |
326,83 |
- |
- |
- |
- |
4,72 |
3,10 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
11.277,25 |
(7.127,17) |
4.150,08 |
557,95 |
296,74 |
- |
259,59 |
1,62 |
- |
1.252,51 |
368,22 |
208,96 |
- |
107,15 |
568,18 |
2.078,19 |
261,43 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
1.400,23 |
(63,70) |
1.336,53 |
29,66 |
- |
- |
29,66 |
- |
- |
363,35 |
21,65 |
43,56 |
- |
- |
298,14 |
883,16 |
60,36 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
117,77 |
(1,49) |
116,28 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
54,15 |
9,55 |
40,97 |
- |
- |
3,63 |
62,06 |
0,07 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
9.759,25 |
(7.061,98) |
2.697,27 |
528,29 |
296,74 |
- |
229,93 |
1,62 |
- |
835,01 |
337,02 |
124,43 |
- |
107,15 |
266,41 |
1.132,97 |
201,00 |
Ghi chú:
- Cột 6 = Cột 4 + Cột 5 = Cột 7 + Cột 13 + Cột 19 + Cột 20
- Cột 5: Diện tích giảm ghi số âm; diện tích tăng ghi số dương.
- Cột 7 = Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12
- Cột 13 = Cột 14 + Cột 15 + Cột 16 + Cột 17 + Cột 18
- Mã 0000 = Mã 1000 + Mã 2010.
- Mã 1100 = Mã 1200.
- Mã 1110 = Mã 1300.
BIỂU SỐ 03:
DIỆN
TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL rừng ĐD |
BQL rừng PH |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang (công an) |
Lực lượng vũ trang (quân đội) |
Tổ chức KH&CN , ĐT, GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng |
|
39.253,40 |
12.580,75 |
13.535,80 |
1.050,75 |
208,21 |
282,93 |
236,11 |
2.528,97 |
0,00 |
0,00 |
8.740,03 |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐÃ TRỒNG CÂY RỪNG |
0000 |
36.439,85 |
12.284,01 |
13.037,68 |
610,73 |
175,33 |
275,05 |
221,53 |
2.073,12 |
0 |
0 |
7.691,21 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
35.103,32 |
12.284,01 |
12.942,46 |
548,37 |
175,33 |
188,93 |
66,33 |
1.517,96 |
0 |
0 |
7.337,12 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
27.967,65 |
11.022,07 |
11.820,40 |
164,45 |
147,06 |
134,03 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4.679,64 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
0,00 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
27.967,65 |
11.022,07 |
11.820,40 |
164,45 |
147,06 |
134,03 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
4.679,64 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
7.135,67 |
1.261,94 |
1.122,06 |
383,04 |
28,27 |
55,78 |
66,33 |
1.503,29 |
0 |
0 |
2.657,48 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
4.001,17 |
1.261,94 |
467,67 |
51,89 |
0,00 |
13,59 |
66,33 |
74,89 |
0 |
0 |
2.007,38 |
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồn |
g 1122 |
3.125,14 |
0,00 |
645,03 |
332,03 |
28,27 |
41,31 |
0,00 |
1.428,40 |
0 |
0 |
650,10 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
9,36 |
0,00 |
9,36 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
0,00 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
35.103,32 |
12.284,01 |
12.942,46 |
548,37 |
175,33 |
188,93 |
66,33 |
1.503,29 |
0 |
0 |
7.337,12 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
3.810,30 |
378,18 |
585,88 |
383,92 |
28,27 |
36,31 |
0 |
1.498,88 |
0 |
0 |
841,38 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
27.666,17 |
10.759,01 |
11.809,49 |
164,45 |
147,06 |
100,80 |
0 |
4,41 |
0 |
0 |
4.680,95 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
3.487,10 |
1.063,46 |
547,09 |
0 |
0 |
51,82 |
66,33 |
0,00 |
0 |
0 |
1.758,40 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
3.483,96 |
1.063,46 |
545,59 |
0 |
0 |
51,82 |
66,33 |
0 |
0 |
0 |
1.756,76 |
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
1,64 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1,64 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
1,50 |
0 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
139,75 |
83,36 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
56,39 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
27.967,65 |
11.022,07 |
11.820,40 |
164,45 |
147,06 |
134,03 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
4.679,64 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
27.632,98 |
11.022,07 |
11.820,40 |
164,45 |
147,06 |
134,03 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
4.344,99 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
26.330,26 |
11.007,75 |
11.820,40 |
101,52 |
147,06 |
134,03 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
3.119,52 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
0,00 |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
14,32 |
14,32 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
0,00 |
|
|
- Rừng hỗn giao lá rộng và lá kim |
1314 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
0,00 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
0,00 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
334,65 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
334,65 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0 |
0 |
0,00 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
4.150,08 |
296,74 |
593,34 |
502,38 |
32,88 |
94,00 |
169,78 |
1.011,01 |
0 |
0 |
1.402,91 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
1.336,53 |
0,00 |
91,41 |
61,76 |
0,00 |
86,12 |
155,20 |
555,16 |
0 |
0 |
354,09 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
116,28 |
0,00 |
9,88 |
40,71 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1,60 |
0 |
0 |
64,09 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
2.697,27 |
296,74 |
492,05 |
399,91 |
32,88 |
7,88 |
14,58 |
454,25 |
0 |
0 |
984,73 |
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 + Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 + Cột 13 + Cột 14
- Mã 0000 = Mã 1000 + Mã 2010.
- Mã 1100 = Mã 1200.
- Mã 1110 = Mã 1300.
BIỂU 04:
TỔNG
HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
Đơn vị tính: |
Diện tích: ha Tỷ lệ che phủ: % |
|
TT |
Đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
Tỷ lệ che phủ rừng |
||||
|
Diện tích rừng trồng đã thành rừng |
Diện tích rừng trồng chưa thành rừng |
Tổng cộng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
Cộng |
394.606,38 |
36.439,85 |
27.967,65 |
7.135,67 |
1.336,53 |
35.086,18 |
17.250,16 |
14.286,14 |
3.549,88 |
1.353,67 |
8,90 |
|
1 |
Phường Tam Điệp |
4.121,14 |
746,28 |
624,32 |
105,87 |
16,09 |
606,32 |
- |
540,51 |
65,81 |
139,96 |
17,72 |
|
2 |
Phường Yên Sơn |
3.585,78 |
785,48 |
178,46 |
483,59 |
123,43 |
646,90 |
- |
268,90 |
378,00 |
138,58 |
18,46 |
|
3 |
Phường Yên Thắng |
3.024,07 |
36,96 |
17,03 |
17,59 |
2,34 |
36,96 |
- |
31,58 |
5,38 |
- |
1,14 |
|
4 |
Phường Trung Sơn |
3.815,44 |
1.363,98 |
1.261,37 |
83,55 |
19,06 |
1.319,13 |
- |
1.259,75 |
59,38 |
44,85 |
35,25 |
|
5 |
Xã Yên Mạc |
2.099,07 |
24,81 |
24,81 |
- |
- |
24,38 |
- |
24,38 |
- |
0,43 |
1,18 |
|
6 |
Xã Đồng Thái |
4.795,30 |
1.607,21 |
1.533,45 |
73,76 |
- |
1.585,28 |
- |
1.574,44 |
10,84 |
21,93 |
33,52 |
|
7 |
Xã Cúc Phương |
13.258,08 |
11.357,72 |
11.007,63 |
330,36 |
19,73 |
11.357,72 |
11.122,87 |
156,10 |
78,75 |
- |
85,52 |
|
8 |
Xã Gia Lâm |
3.752,42 |
934,05 |
616,07 |
254,53 |
63,45 |
861,19 |
- |
567,79 |
293,40 |
72,86 |
23,20 |
|
9 |
Xã Gia Tường |
2.711,07 |
76,02 |
73,28 |
2,74 |
- |
76,02 |
- |
73,28 |
2,74 |
- |
2,80 |
|
10 |
Xã Phú Long |
7.479,44 |
2.442,46 |
1.570,98 |
690,27 |
181,21 |
2.439,32 |
- |
1.771,47 |
667,85 |
3,14 |
30,23 |
|
11 |
Xã Phú Sơn |
4.099,08 |
1.045,48 |
370,42 |
490,81 |
184,25 |
1.045,48 |
- |
458,15 |
587,33 |
- |
21,01 |
|
12 |
Xã QuǶnh Lưu |
2.650,07 |
281,83 |
0,79 |
185,88 |
95,16 |
281,83 |
- |
66,20 |
215,63 |
- |
7,04 |
|
13 |
Xã Thanh Sơn |
3.580,02 |
48,48 |
- |
29,84 |
18,64 |
48,48 |
- |
- |
48,48 |
- |
0,83 |
|
14 |
Phường Hoa Lư |
5.372,58 |
475,26 |
475,26 |
|
|
475,26 |
475,26 |
|
|
|
8,85 |
|
15 |
Phường Nam Hoa Lư |
5.425,63 |
1.384,15 |
1.384,15 |
|
|
1.331,03 |
1.331,03 |
|
|
53,12 |
25,51 |
|
16 |
Phường Tây Hoa Lư |
8.478,10 |
1.918,36 |
1.732,19 |
137,05 |
49,12 |
1.862,09 |
1.003,20 |
744,36 |
114,53 |
56,27 |
22,05 |
|
17 |
Xã Gia Trấn |
1.871,87 |
147,18 |
138,81 |
8,37 |
|
147,18 |
109,37 |
31,30 |
6,51 |
|
7,86 |
|
18 |
Xã Đại Hoàng |
2.375,05 |
7,76 |
7,76 |
|
|
7,76 |
|
7,76 |
|
|
0,33 |
|
19 |
Xã Gia Hưng |
2.839,68 |
788,60 |
709,07 |
64,59 |
14,94 |
788,60 |
773,66 |
|
14,94 |
|
27,24 |
|
20 |
Xã Gia Vân |
2.701,31 |
227,78 |
184,78 |
13,34 |
29,66 |
227,78 |
227,78 |
|
|
|
7,33 |
|
21 |
Xã Gia Viễn |
3.970,58 |
1.168,42 |
1.130,51 |
37,91 |
|
1.168,42 |
1.045,85 |
84,66 |
37,91 |
- |
29,43 |
|
22 |
Phường Lý Thường Kiệt |
5.365,51 |
2.720,53 |
2.473,67 |
202,88 |
43,98 |
2.706,79 |
|
2.473,07 |
233,72 |
13,74 |
49,88 |
|
23 |
Phường Nguyễn Uý |
2.421,14 |
166,20 |
162,53 |
3,67 |
|
99,29 |
|
89,38 |
9,91 |
66,91 |
6,86 |
|
24 |
Phường Tam Chúc |
4.655,49 |
1.396,41 |
1.289,63 |
88,92 |
17,86 |
1.052,18 |
|
954,34 |
97,84 |
344,23 |
29,61 |
|
25 |
Xã Liêm Hà |
2.095,08 |
7,90 |
|
7,90 |
|
2,61 |
|
|
2,61 |
5,29 |
0,38 |
|
26 |
Xã Tân Thanh |
3.635,76 |
335,81 |
238,03 |
89,44 |
8,34 |
259,94 |
|
99,95 |
159,99 |
75,87 |
9,0 |
|
27 |
Xã Thanh Bình |
2.385,30 |
77,90 |
|
60,26 |
17,64 |
69,71 |
|
|
69,71 |
8,19 |
2,53 |
|
28 |
Xã Thanh Lâm |
5.286,41 |
709,68 |
605,37 |
79,73 |
24,58 |
504,52 |
|
281,98 |
222,54 |
205,16 |
12,96 |
|
29 |
Xã Thanh Liêm |
2.327,09 |
73,76 |
|
24,58 |
49,18 |
73,76 |
|
|
73,76 |
|
1,06 |
|
30 |
Xã Tiên Sơn |
2.395,00 |
16,67 |
|
16,67 |
|
9,98 |
|
|
9,98 |
6,69 |
0,70 |
|
31 |
Xã Bình Sơn |
2.806,33 |
6,69 |
- |
6,69 |
|
- |
|
|
|
6,69 |
0,24 |
|
32 |
Xã Giao Hưng |
2.190,10 |
4,66 |
- |
4,66 |
- |
2,42 |
- |
2,42 |
- |
2,24 |
0,21 |
|
33 |
Xã Giao Minh |
9.752,69 |
1.838,63 |
105,91 |
1.723,41 |
9,31 |
1.796,87 |
1.161,14 |
553,39 |
82,34 |
41,76 |
18,76 |
|
34 |
Xã Giao Ninh |
2.580,72 |
17,82 |
- |
17,82 |
- |
16,05 |
- |
16,05 |
- |
1,77 |
0,69 |
|
35 |
Xã Hải Hưng |
3.989,05 |
5,88 |
- |
5,88 |
- |
5,88 |
- |
5,88 |
- |
- |
0,15 |
|
36 |
Xã Hải Quang |
2.468,91 |
8,32 |
- |
8,32 |
- |
3,09 |
- |
3,09 |
- |
5,23 |
0,34 |
|
37 |
Xã Hải Thịnh |
3.291,29 |
3,93 |
- |
3,93 |
- |
- |
- |
- |
- |
3,93 |
0,12 |
|
38 |
Xã Hải Tiến |
2.419,06 |
2,60 |
- |
2,60 |
- |
2,09 |
- |
2,09 |
- |
0,51 |
0,11 |
|
39 |
Xã Quỹ Nhất |
3.271,48 |
341,35 |
- |
321,33 |
20,02 |
341,35 |
- |
341,35 |
- |
- |
9,82 |
|
40 |
Xã Rạng Đông |
8.527,05 |
233,51 |
- |
232,63 |
0,88 |
233,06 |
|
233,06 |
|
0,45 |
2,73 |
|
41 |
Xã Tân Minh |
4.465,61 |
50,91 |
|
18,12 |
32,79 |
43,28 |
- |
43,28 |
|
7,63 |
0,41 |
|
42 |
Xã Vụ Bản |
2.156,06 |
39,36 |
- |
39,36 |
- |
39,36 |
- |
39,36 |
- |
- |
1,83 |
|
43 |
Xã Liên Minh |
3.104,95 |
0,50 |
|
0,50 |
- |
0,50 |
- |
0,50 |
- |
- |
0,02 |
|
44 |
Xã Minh Tân |
3.309,64 |
6,15 |
|
6,15 |
- |
6,15 |
- |
6,15 |
- |
- |
0,19 |
|
45 |
Xã Nghĩa Lâm |
2.810,34 |
611,38 |
- |
547,80 |
63,58 |
609,22 |
- |
609,22 |
- |
2,16 |
19,49 |
|
46 |
Xã Bình Minh |
3.443,94 |
17,90 |
- |
17,90 |
- |
17,90 |
- |
17,90 |
- |
- |
0,52 |
|
47 |
Xã Kim Đông |
8.184,35 |
877,13 |
51,37 |
594,47 |
231,29 |
853,05 |
- |
853,05 |
|
24,08 |
7,89 |
|
48 |
Phường Châu Sơn |
1.744,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Phường Đông A |
2.207,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
Phường Đồng Văn |
1.888,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51 |
Phường Duy Hà |
1.546,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Phường Duy Tân |
2.886,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
Phường Duy Tiên |
2.892,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Phường Hà Nam |
2.998,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
Phường Hồng Quang |
2.752,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56 |
Phường Kim Bảng |
1.521,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
Phường Kim Thanh |
1.349,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
Phường Lê Hồ |
2.227,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
Phường Mỹ Lộc |
3.554,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
Phường Nam Định |
1.989,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61 |
Phường Phủ Lý |
1.184,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62 |
Phường Phù Vân |
1.933,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Phường Thành Nam |
1.603,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64 |
Phường Thiên Trường |
2.052,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
Phường Trường Thi |
3.150,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66 |
Phường Vị Khê |
2.527,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67 |
Xã Bắc Lý |
3.116,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68 |
Xã Bình An |
3.775,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69 |
Xã Bình Giang |
2.414,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70 |
Xã Bình Lục |
2.401,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71 |
Xã Cổ Lễ |
1.833,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72 |
Xã Bình Mỹ |
3.027,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73 |
Xã Cát Thành |
2.307,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74 |
Xã Chất Bình |
1.859,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75 |
Xã Định Hóa |
2.144,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76 |
Xã Đồng Thịnh |
3.046,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77 |
Xã Gia Phong |
1.846,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78 |
Xã Giao Bình |
2.174,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79 |
Xã Giao Thuỷ |
2.352,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
Xã Hải An |
2.518,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81 |
Xã Hải Anh |
2.613,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82 |
Xã Hải Hậu |
2.387,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83 |
Xã Hải Xuân |
3.125,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84 |
Xã Hiển Khánh |
3.023,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85 |
Xã Hồng Phong |
2.921,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86 |
Xã Khánh Hội |
2.291,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87 |
Xã Khánh Nhạc |
1.955,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88 |
Xã Khánh Thiện |
2.452,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89 |
Xã Khánh Trung |
2.640,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90 |
Xã Giao Hoà |
2.961,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91 |
Xã Kim Sơn |
1.760,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92 |
Xă Lai Thành |
2.207,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93 |
Xã Liêm Tuyền |
2.142,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94 |
Xã Lý Nhân |
1.837,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95 |
Xã Minh Thái |
2.343,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96 |
Xã Nam Đồng |
2.342,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97 |
Xã Nam Hồng |
2.880,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
98 |
Xã Nam Lý |
2.869,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99 |
Xã Nam Minh |
2.478,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
Xã Nam Ninh |
2.579,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
101 |
Xã Nam Trực |
2.047,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
102 |
Xã Nam Xang |
2.270,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
103 |
Xã Nghĩa Hưng |
2.630,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
104 |
Xã Nghĩa Sơn |
2.682,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105 |
Xã Nhân Hà |
2.398,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106 |
Xã Nho Quan |
3.265,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107 |
Xã Ninh Cường |
2.228,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Xã Ninh Giang |
2.368,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109 |
Xã Phát Diệm |
2.309,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110 |
Xã Phong Doanh |
3.496,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
111 |
Xã Quang Hưng |
1.588,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
112 |
Xã Quang Thiện |
2.072,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
113 |
Xã Trần Thương |
2.632,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114 |
Xã Trực Ninh |
1.726,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
115 |
Xã Vạn Thắng |
2.622,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
116 |
Xã Vĩnh Trụ |
1.759,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117 |
Xã Vǜ Dương |
3.059,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118 |
Xã Xuân Giang |
3.202,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
119 |
Xã Xuân Hồng |
2.760,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
Xã Xuân Hưng |
2.316,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
121 |
Xã Xuân Trường |
3.329,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122 |
Xã Ý Yên |
4.672,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
123 |
Xã Yên Cường |
3.243,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
124 |
Xã Yên Đồng |
3.052,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
125 |
Xã Yên Khánh |
2.987,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126 |
Xã Yên Mô |
2.923,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
127 |
Xã Yên Từ |
2.460,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
128 |
Phường Đông Hoa Lư |
2.563,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
129 |
Xã Giao Phúc |
1.945,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 = Cột 8 + Cột 12
- Cột 8 = Cột 9 + Cột 10 + Cột 11
- Cột 13 = (Cột 5 + Cột 6)*100/Cột 3
BIỂU SỐ 05:
TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN
TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích thay đổi |
Trồng rừng |
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng |
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng |
Khai thác rừng |
Cháy rừng |
Phá rừng trái pháp luật |
Chuyển mục đích sử dụng |
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng |
Cải tạo rừng tự nhiên |
Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng |
Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng |
Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
|
Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng |
|
(7.401,45) |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
(18,09) |
- |
- |
44,04 |
(52,47) |
(7.374,93) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
(337,98) |
116,36 |
0 |
0 |
(294,15) |
0 |
(0,10) |
(18,09) |
(9,87) |
- |
(2,80) |
(122,68) |
(6,65) |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
(274,28) |
0 |
103,51 |
0 |
(294,15) |
0 |
(0,10) |
(11,32) |
(9,87) |
- |
2,13 |
(61,74) |
(2,74) |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
(40,89) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
(0,10) |
(4,60) |
(8,25) |
- |
- |
(27,94) |
- |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
(40,89) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
(0,10) |
(4,60) |
(8,25) |
- |
- |
(27,94) |
- |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
(233,39) |
0 |
103,51 |
0 |
(294,15) |
0 |
0 |
(6,72) |
(1,62) |
- |
2,13 |
(33,80) |
(2,74) |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
(42,38) |
0 |
- |
0 |
(12,10) |
0 |
0 |
(0,29) |
(1,62) |
- |
2,55 |
(28,18) |
(2,74) |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
(191,01) |
0 |
103,51 |
0 |
(282,05) |
0 |
0 |
(6,43) |
- |
- |
(0,42) |
(5,62) |
- |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
(274,28) |
0 |
103,51 |
0 |
(294,15) |
0 |
(0,10) |
(11,32) |
(9,87) |
- |
2,13 |
(61,74) |
(2,74) |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
(210,74) |
0 |
103,51 |
0 |
(294,15) |
0 |
- |
(6,72) |
(8,25) |
- |
2,13 |
(7,48) |
0,22 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
(32,64) |
0 |
0 |
0 |
- |
0 |
(0,10) |
(4,60) |
- |
- |
- |
(27,94) |
- |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
(10,93) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
(0,59) |
- |
- |
(7,38) |
(2,96) |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
(10,93) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
(0,59) |
- |
- |
(7,38) |
(2,96) |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
(19,97) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
(1,03) |
- |
- |
(18,94) |
- |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
(40,89) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
(0,10) |
(4,60) |
(8,25) |
- |
- |
(27,94) |
- |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
(40,89) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
(0,10) |
(4,60) |
(8,25) |
- |
- |
(27,94) |
- |
|
|
.- Rừng gỗ lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
(32,64) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
(0,10) |
(4,60) |
- |
- |
- |
(27,94) |
- |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
(8,25) |
0 |
- |
0 |
- |
- |
- |
- |
(8,25) |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
(7.127,17) |
0 |
(103,51) |
0 |
294,15 |
- |
0,10 |
(6,77) |
9,87 |
0 |
41,91 |
9,27 |
(7.372,19) |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
(63,70) |
116,36 |
(103,51) |
0 |
- |
- |
- |
(6,77) |
- |
- |
(4,93) |
(60,94) |
(3,91) |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
(1,49) |
0,00 |
- |
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,31 |
(1,80) |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
(7.061,98) |
-116,36 |
- |
0 |
294,15 |
- |
0,10 |
- |
9,87 |
- |
46,84 |
69,90 |
(7.366,48) |
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 5 của Biểu số 02
- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 + Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 + Cột 13 + Cột 14 + Cột 15
- Cột 8: Diện tích rừng khai thác hợp pháp
- Diện tích giảm ghi số âm; diện tích tăng ghi số dương.
- Mã 0000 = Mã 1000 + Mã 2010.
- Mã 1100 = Mã 1200.
- Mã 1110 = Mã 1300.
BIỂU SỐ 06:
DIỆN
TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025
TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loài cây |
Tổng |
Phân theo cấp tuổi |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Bạch đàn urô |
0,13 |
0 |
0,13 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)+Lát hoa |
0,30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,30 |
|
3 |
Keo |
2.810,13 |
30,05 |
151,87 |
274,14 |
443,35 |
1.910,72 |
|
4 |
Keo+Loài khác |
84,45 |
0 |
1,29 |
22,13 |
3,42 |
57,61 |
|
5 |
Giổi xanh+Loài khác |
2,08 |
0 |
0 |
0,88 |
0 |
1,20 |
|
6 |
Keo tai tượng |
19,24 |
0 |
0 |
16,73 |
2,50 |
0,01 |
|
7 |
Thông |
260,59 |
0 |
0 |
3,28 |
0 |
257,31 |
|
8 |
Keo tai tượng+Loài khác |
9,27 |
0 |
0 |
6,16 |
0 |
3,11 |
|
9 |
Keo+Xoan+Loài khác |
7,82 |
0 |
0 |
7,82 |
0 |
0 |
|
10 |
Keo+Lát hoa+Loài khác |
7,48 |
0 |
0 |
7,14 |
0 |
0,34 |
|
11 |
Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)+Xà cừ (Sọ khỉ) |
5,90 |
0 |
0 |
5,90 |
0 |
0 |
|
12 |
Xoan (Xoan ta, Sầu đâu) |
6,34 |
0 |
0 |
0 |
5,62 |
0,72 |
|
13 |
Keo+Bạch đàn trắng caman+Loài khác |
2,28 |
0 |
0 |
2,28 |
0 |
0,00 |
|
14 |
Thông nhựa |
9,81 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9,81 |
|
15 |
Bạch đàn chanh |
0,50 |
0,50 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
16 |
Keo tai tượng+Thông |
0,44 |
0 |
0 |
0,44 |
0 |
0 |
|
17 |
Keo+Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)+Loài khác |
2,90 |
0 |
0 |
2,90 |
0 |
0 |
|
18 |
Quế |
1,54 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1,54 |
|
19 |
Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)+Lát hoa |
0,89 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,89 |
|
20 |
Keo+Trắc vàng (Sưa, Trắc thối) |
0,53 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,53 |
|
21 |
Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)+Loài khác |
1,01 |
0 |
0,39 |
0,62 |
0 |
0 |
|
22 |
Trắc vàng (Sưa, Trắc thối) |
28,02 |
0 |
0 |
12,39 |
0 |
15,63 |
|
23 |
Keo tai tượng+Bạch đàn trắng caman+Loài khác |
1,54 |
0 |
0 |
0 |
0,99 |
0,55 |
|
24 |
Loài khác |
3,72 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3,72 |
|
25 |
Thông+Keo |
41,36 |
0 |
4,18 |
3,29 |
0 |
33,89 |
|
26 |
Xoan đào |
1,55 |
0 |
0 |
0 |
1,55 |
0 |
|
27 |
Keo+Lát hoa |
1,14 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1,14 |
|
28 |
Keo+Thông |
20,27 |
0 |
0 |
0 |
0 |
20,27 |
|
29 |
Lát hoa |
4,41 |
0 |
0 |
3,12 |
0,79 |
0,50 |
|
30 |
Bạch đàn trắng caman+Keo tai tượng+Loài khác |
0,50 |
0 |
0 |
0,50 |
0 |
0 |
|
31 |
Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)+Keo |
3,04 |
0 |
0 |
3,04 |
0 |
0 |
|
32 |
Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Lát hoa+Keo |
6,96 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6,96 |
|
33 |
Keo+Bạch đàn urô+Loài khác |
0,04 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,04 |
|
34 |
Lát hoa+Loài khác, mọc trung bình |
49,93 |
0 |
0 |
0 |
0 |
49,93 |
|
35 |
Nhội+Re |
19,89 |
0 |
0 |
19,89 |
0,00 |
0 |
|
36 |
Trắc+Hồi (Đại hồi) |
4,22 |
0 |
0 |
4,22 |
0,00 |
0 |
|
37 |
Giổi xanh |
3,37 |
0 |
0 |
2,87 |
0 |
0,5 |
|
38 |
Dẻ yên thế |
5,98 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5,98 |
|
39 |
Gội (Gội nếp) |
1,39 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1,39 |
|
40 |
Xoan+Lát hoa |
0,63 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,63 |
|
41 |
Táu muối |
0,53 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,53 |
|
42 |
Xoài |
0,52 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,52 |
|
43 |
Nghiến |
0,51 |
0 |
0 |
0 |
0,51 |
0 |
|
44 |
Trẩu cao bằng |
0,51 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,51 |
|
45 |
Keo lai |
41,53 |
0 |
9,89 |
16,19 |
1,54 |
13,91 |
|
46 |
Nhội |
0,50 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,5 |
|
47 |
Muồng ràng ràng (Cườm rắn) |
0,49 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,49 |
|
48 |
Mun |
0,48 |
0 |
0 |
0 |
0,48 |
0 |
|
49 |
Tràm |
11,10 |
0 |
0 |
0 |
6,69 |
4,41 |
|
50 |
Sếu (Cơm nguội) |
0,41 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,41 |
|
51 |
Gạo |
0,37 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,37 |
|
52 |
Sao xanh |
0,34 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,34 |
|
53 |
Me |
0,31 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,31 |
|
54 |
Re |
0,23 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,23 |
|
55 |
Tếch (Gía tỵ) |
0,22 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,22 |
|
56 |
Sa mu |
0,22 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,22 |
|
57 |
Sao đen+Loài khác, mọc trung bình |
10,99 |
0 |
0 |
10,99 |
0 |
0 |
|
58 |
Lát hoa + Keo |
7,54 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7,54 |
|
59 |
Bạch đàn |
11,47 |
6,14 |
5,33 |
0 |
0 |
0 |
|
60 |
Tràm cừ |
17,11 |
13,61 |
0 |
0 |
0 |
3,5 |
|
61 |
Nhãn |
0,98 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,98 |
|
62 |
Xà cừ |
20,80 |
0 |
0 |
0 |
0 |
20,8 |
|
63 |
Xà cừ+Xoan |
1,27 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1,27 |
|
64 |
Keo+Bạch đàn |
19,28 |
0 |
0 |
0 |
0 |
19,28 |
|
65 |
Bạch đàn+Keo |
28,11 |
0 |
0 |
0 |
0 |
28,11 |
|
66 |
Keo+Bạch đàn+Thông |
27,88 |
0 |
0 |
0 |
0 |
27,88 |
|
67 |
Bần+Trang+Đước |
0,85 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,85 |
|
68 |
Bần chua |
151,23 |
0 |
38,32 |
39,74 |
55,27 |
17,9 |
|
69 |
Bần+Trang+Sú |
132,21 |
0 |
0 |
0 |
18,15 |
114,06 |
|
70 |
Mấm biển (Mắm biển)+Trang |
17,61 |
0 |
0 |
0 |
17,61 |
0 |
|
71 |
Sú |
36,91 |
0 |
0 |
0 |
0 |
36,91 |
|
72 |
Trang+Bần |
37,98 |
0 |
0 |
0 |
37,98 |
0 |
|
73 |
Trang+Đước+Mấm |
11,85 |
0 |
0 |
0 |
0 |
11,85 |
|
74 |
Trang+Sú |
881,91 |
0 |
0 |
4,94 |
0 |
876,97 |
|
75 |
Trang |
1.298,72 |
0 |
0 |
0,19 |
109,77 |
1.188,76 |
|
76 |
Bần+Trang |
388,29 |
0 |
0 |
0 |
9,95 |
378,34 |
|
77 |
Bần chua+Trang |
35,96 |
0 |
0 |
0 |
35,96 |
0 |
|
78 |
Bần |
146,01 |
0 |
0 |
64,82 |
1,66 |
79,53 |
|
79 |
Phi lao |
139,75 |
0 |
0 |
1,39 |
10,79 |
127,57 |
|
80 |
Keo + Bạch Đàn |
8,31 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8,31 |
|
81 |
Xoan |
11,32 |
0 |
0 |
0 |
0 |
11,32 |
|
82 |
Vẹt |
99,84 |
0 |
0 |
0 |
0 |
99,84 |
|
83 |
Bần+Vẹt |
87,54 |
0 |
0 |
0 |
0 |
87,54 |
|
84 |
Bần+Loài khác |
14,09 |
0 |
0 |
0 |
0 |
14,09 |
|
TỔNG |
7.135,67 |
50,30 |
211,40 |
538,00 |
764,58 |
5.571,39 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh