Quyết định 5063/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 5063/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5036/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về phiên họp chính thức thường kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 466/TTr-SNV ngày 02/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục 52 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố Hải Phòng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các đơn vị có liên quan xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành phố.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ trì giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
Kèm theo Quyết định số 5063/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (50 TTHC)
|
Stt |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
|
I |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (03 TTHC) |
||
|
1. |
1.012299 |
Thủ tục thi tuyển viên chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.012300 |
Thủ tục xét tuyển viên chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.012301 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
II |
LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC (01 TTHC) |
||
|
1. |
1.013932 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
III |
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (02 TTHC) |
||
|
1. |
2.002342 |
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.013723 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
IV |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (44 TTHC) |
||
|
1. |
1.013749 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
1.010803 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng ” |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
8. |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
10. |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
11. |
1.010809 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
12. |
1.010810 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
13. |
1.010811 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
14. |
1.010812 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
15. |
1.010813 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
16. |
1.010814 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại Giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và Giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
17. |
1.010815 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
18. |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
19. |
1.010817 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
20. |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
21. |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
22. |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
23. |
1.010821 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
24. |
1.010822 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
25. |
1.010823 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
26. |
1.010824 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
27. |
1.010825 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
28. |
1.010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
29. |
1.010827 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
30. |
1.010828 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
31. |
1.010829 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
32. |
1.010830 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
33. |
1.010831 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
34. |
2.001157 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
35. |
2.001396 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
36. |
1.001257 |
Thủ tục giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
37. |
2.002308 |
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
38. |
1.013746 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
39. |
1.013747 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
40. |
1.013748 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
41. |
2.002307 |
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
42. |
1.014359 |
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến, tham gia kháng chiến chống pháp, chống mỹ, kháng chiến bảo vệ tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
43. |
2.002755 |
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
44. |
2.002757 |
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng đã từ trần) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
B. DANH MỤC THỦ TỤC CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
|
I |
LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO |
||
|
1. |
1.012222 |
Công nhận người có uy tín |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.012223 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5036/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về phiên họp chính thức thường kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 466/TTr-SNV ngày 02/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục 52 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố Hải Phòng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các đơn vị có liên quan xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành phố.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ trì giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
Kèm theo Quyết định số 5063/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (50 TTHC)
|
Stt |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
|
I |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (03 TTHC) |
||
|
1. |
1.012299 |
Thủ tục thi tuyển viên chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.012300 |
Thủ tục xét tuyển viên chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.012301 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
II |
LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC (01 TTHC) |
||
|
1. |
1.013932 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
III |
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (02 TTHC) |
||
|
1. |
2.002342 |
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.013723 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
IV |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (44 TTHC) |
||
|
1. |
1.013749 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
1.010803 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng ” |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
8. |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
10. |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
11. |
1.010809 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
12. |
1.010810 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
13. |
1.010811 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
14. |
1.010812 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
15. |
1.010813 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
16. |
1.010814 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại Giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và Giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
17. |
1.010815 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
18. |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
19. |
1.010817 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
20. |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
21. |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
22. |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
23. |
1.010821 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
24. |
1.010822 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
25. |
1.010823 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
26. |
1.010824 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
27. |
1.010825 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
28. |
1.010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
29. |
1.010827 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
30. |
1.010828 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
31. |
1.010829 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
32. |
1.010830 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
33. |
1.010831 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
34. |
2.001157 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
35. |
2.001396 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
36. |
1.001257 |
Thủ tục giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
37. |
2.002308 |
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
38. |
1.013746 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
39. |
1.013747 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
40. |
1.013748 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
41. |
2.002307 |
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
42. |
1.014359 |
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến, tham gia kháng chiến chống pháp, chống mỹ, kháng chiến bảo vệ tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
43. |
2.002755 |
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
44. |
2.002757 |
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng đã từ trần) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
B. DANH MỤC THỦ TỤC CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
|
I |
LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO |
||
|
1. |
1.012222 |
Công nhận người có uy tín |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.012223 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh