Quyết định 492/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến toàn trình, trực tuyến một phần, cung cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 492/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 14/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 492/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN, CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính.
Căn cứ Thông tư số 11/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Tái cấu trúc và Kiểm soát thủ tục hành chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 1.120 thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội. Trong đó:
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh: 883 thủ tục.
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã: 198 thủ tục.
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã: 39 thủ tục.
(Danh mục cụ thể kèm theo Phụ lục I)
Điều 2. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 921 TTHC thực hiện trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội. Trong đó:
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh: 749 thủ tục.
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã: 136 thủ tục.
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã: 23 thủ tục.
- Thủ tục liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan Trung ương: 13 thủ tục
(Danh mục cụ thể kèm theo Phụ lục II)
Điều 3. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 34 TTHC cung cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội. Trong đó:
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh: 15 thủ tục.
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã: 11 thủ tục.
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã: 8 thủ tục.
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 492/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN, CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính.
Căn cứ Thông tư số 11/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Tái cấu trúc và Kiểm soát thủ tục hành chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 1.120 thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội. Trong đó:
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh: 883 thủ tục.
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã: 198 thủ tục.
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã: 39 thủ tục.
(Danh mục cụ thể kèm theo Phụ lục I)
Điều 2. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 921 TTHC thực hiện trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội. Trong đó:
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh: 749 thủ tục.
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã: 136 thủ tục.
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã: 23 thủ tục.
- Thủ tục liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan Trung ương: 13 thủ tục
(Danh mục cụ thể kèm theo Phụ lục II)
Điều 3. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 34 TTHC cung cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội. Trong đó:
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh: 15 thủ tục.
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã: 11 thủ tục.
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã: 8 thủ tục.
(Danh mục cụ thể kèm theo Phụ lục III)
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố:
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử để cung cấp dịch vụ công trực tuyến, dịch vụ công trực tuyến toàn trình thực chất theo danh mục đã được công bố, gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt[1] và ban hành.
b) Chủ trì xây dựng phương án tuyên truyền, hướng dẫn, hỗ trợ người dân, doanh nghiệp thực hiện dịch vụ công trực tuyến, đảm bảo 100% hồ sơ được tiếp nhận, giải quyết bằng hình thức trực tuyến, gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để phối hợp tổ chức thực hiện.
c) Tiếp tục nghiên cứu, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công đề xuất các phương án để nâng tỷ lệ TTHC thực hiện trực tuyến toàn trình.
2. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
a) Phối hợp với Sở, ban, ngành Thành phố trong việc cấu hình quy trình điện tử lên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố; chủ trì kiểm thử dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các dịch vụ công được thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố.
b) Chỉ đạo các Chi nhánh tổ chức thực hiện hỗ trợ, hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến; đồng bộ, thống nhất các giải pháp, quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên toàn địa bàn Thành phố.
c) Tổ chức triển khai truyền thông trên toàn địa bàn Thành phố về lợi ích, cách thức thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến để người dân, doanh nghiệp thay đổi thói quen, nâng cao tỷ lệ hồ sơ trực tuyến.
d) Thiết lập cơ chế phản hồi, cảnh báo sớm đối với các đơn vị có tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thấp, để có biện pháp hỗ trợ, đôn đốc.
e) Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả theo quy định; tham mưu, đề xuất việc điều chỉnh, bổ sung danh mục khi có thay đổi.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kí và thay thế Quyết định số 4445/QĐ-UBND ngày 27/08/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Giám đốc các Sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
TT |
TT theo Sở |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Tên TTHC |
Toàn trình |
Cấp giải quyết |
|||
|
Cấp tỉnh |
Cấp Xã |
Cấp Tỉnh, Cấp xã |
Liên thông |
||||||
|
Tổng |
1120 |
1120 |
883 |
198 |
39 |
0 |
|||
|
Sở Công Thương |
128 |
128 |
114 |
10 |
4 |
0 |
|||
|
1 |
1 |
1.000477 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu. cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu. tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
x |
x |
|
|
|
|
2 |
2 |
1.001419 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
x |
x |
|
|
|
|
3 |
3 |
1.001062 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập. tái xuất |
x |
x |
|
|
|
|
4 |
4 |
1.000957 |
Xuất nhập khẩu |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập. tái xuất theo hình thức khác |
x |
x |
|
|
|
|
5 |
5 |
1.000905 |
Xuất nhập khẩu |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất. tái nhập |
x |
x |
|
|
|
|
6 |
6 |
1.000890 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
7 |
7 |
1.004155 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập. tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
x |
x |
|
|
|
|
8 |
8 |
1.004181 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập. tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
x |
x |
|
|
|
|
9 |
9 |
2.001758 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập. tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
x |
x |
|
|
|
|
10 |
10 |
1.000551 |
Xuất nhập khẩu |
Sửa đổi. bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập. tái xuất |
x |
x |
|
|
|
|
11 |
11 |
1.003438 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng. an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng. an ninh |
x |
x |
|
|
|
|
12 |
12 |
1.001238 |
Xuất nhập khẩu |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
13 |
13 |
1.001104 |
Xuất nhập khẩu |
Thủ tục sửa đổi. bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
14 |
14 |
1.004191 |
Xuất nhập khẩu |
Sửa đổi. bổ sung/cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập. tái xuất; Giấy phép tạm nhập. tái xuất; Giấy phép tạm xuất. tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
15 |
15 |
1.000421 |
Xuất nhập khẩu |
Thủ tục sửa đổi. bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa |
x |
x |
|
|
|
|
16 |
16 |
2.001573 |
Quản lý bán hàng đa cấp |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
x |
x |
|
|
|
|
17 |
17 |
1.003705 |
Quản lý bán hàng đa cấp |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
x |
x |
|
|
|
|
18 |
18 |
1.000376 |
Thương mại quốc tế |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
19 |
19 |
1.000667 |
Công nghiệp tiêu dùng |
Nhập khẩu máy móc. thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
20 |
20 |
2.000209 |
Công nghiệp tiêu dùng |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
x |
x |
|
|
|
|
21 |
21 |
1.000162 |
Công nghiệp tiêu dùng |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị. công nghệ. đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu. gia công thuốc lá xuất khẩu. di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
22 |
22 |
1.000172 |
Công nghiệp tiêu dùng |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá. giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
23 |
23 |
1.000949 |
Công nghiệp tiêu dùng |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
24 |
24 |
1.001335 |
Công nghiệp tiêu dùng |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá. giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
x |
x |
|
|
|
|
25 |
25 |
1.003977 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
x |
x |
|
|
|
|
26 |
26 |
1.005376 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
x |
x |
|
|
|
|
27 |
27 |
1.003101 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
x |
x |
|
|
|
|
28 |
28 |
1.001338 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
29 |
29 |
1.001323 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
30 |
30 |
2.000598 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
31 |
31 |
1.003390 |
Thương mại điện tử |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
x |
x |
|
|
|
|
32 |
32 |
1.000880 |
Thương mại điện tử |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
x |
x |
|
|
|
|
33 |
33 |
2.000243 |
Thương mại điện tử |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
x |
x |
|
|
|
|
34 |
34 |
1.002968 |
Thương mại điện tử |
Thay đổi. chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng |
x |
x |
|
|
|
|
35 |
35 |
1.000758 |
Thương mại điện tử |
Thay đổi. chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng |
x |
x |
|
|
|
|
36 |
36 |
1.000799 |
Thương mại điện tử |
Sửa đổi. bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT |
x |
x |
|
|
|
|
37 |
37 |
2.000026 |
Xúc tiến thương mại |
Đăng ký tổ chức Hội chợ. Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
38 |
38 |
2.000133 |
Xúc tiến thương mại |
Đăng ký sửa đổi. bổ sung nội dung tổ chức hội chợ. triển lãm thương mại tại nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
39 |
39 |
1.005190 |
Giám định thương mại/Dịch vụ Thương mại |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
x |
x |
|
|
|
|
40 |
40 |
2.000110 |
Giám định thương mại/Dịch vụ Thương mại |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
x |
x |
|
|
|
|
41 |
41 |
2.000117 |
An toàn thực phẩm |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
x |
x |
|
|
|
|
42 |
42 |
2.000115 |
An toàn thực phẩm |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
x |
x |
|
|
|
|
43 |
43 |
2.000591 |
An toàn thực phẩm |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất. kinh doanh thực phẩm |
x |
|
|
x |
|
|
44 |
44 |
2.000535 |
An toàn thực phẩm |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất. kinh doanh thực phẩm |
x |
|
|
x |
|
|
45 |
45 |
1.013990 |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
x |
x |
|
|
|
|
46 |
46 |
2.000604 |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
x |
x |
|
|
|
|
47 |
47 |
2.001665 |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
x |
x |
|
|
|
|
48 |
48 |
2.001675 |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
Cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
x |
x |
|
|
|
|
49 |
49 |
2.000046 |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
x |
x |
|
|
|
|
50 |
50 |
1.001271 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
x |
x |
|
|
|
|
51 |
51 |
2.000618 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
x |
x |
|
|
|
|
52 |
52 |
2.000613 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
x |
x |
|
|
|
|
53 |
53 |
1.000878 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
x |
x |
|
|
|
|
54 |
54 |
2.000401 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
x |
x |
|
|
|
|
55 |
55 |
2.000251 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
x |
x |
|
|
|
|
56 |
56 |
1.001292 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
x |
x |
|
|
|
|
57 |
57 |
2.000628 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
x |
x |
|
|
|
|
58 |
58 |
2.000624 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
x |
x |
|
|
|
|
59 |
59 |
2.000140 |
An toàn Vệ sinh lao động |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
x |
x |
|
|
|
|
60 |
60 |
2.000066 |
An toàn Vệ sinh lao động |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
x |
x |
|
|
|
|
61 |
61 |
1.013417 |
Điện lực |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất. bị hỏng) |
x |
x |
|
|
|
|
62 |
62 |
1.013418 |
Điện lực |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
63 |
63 |
1.013419 |
Điện lực |
Cấp sửa đổi. bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
64 |
64 |
1.013420 |
Điện lực |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất. bị hỏng |
x |
x |
|
|
|
|
65 |
65 |
1.000363 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu. xì gà |
x |
x |
|
|
|
|
66 |
66 |
1.000264 |
Xuất nhập khẩu |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
x |
x |
|
|
|
|
67 |
67 |
1.000400 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
x |
x |
|
|
|
|
68 |
68 |
1.000665 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D |
x |
x |
|
|
|
|
69 |
69 |
1.000695 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E |
x |
x |
|
|
|
|
70 |
70 |
1.000603 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
x |
x |
|
|
|
|
71 |
71 |
1.000432 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
x |
x |
|
|
|
|
72 |
72 |
2.000303 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
x |
x |
|
|
|
|
73 |
73 |
1.000694 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
x |
x |
|
|
|
|
74 |
74 |
1.000676 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S |
x |
x |
|
|
|
|
75 |
75 |
2.000260 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X |
x |
x |
|
|
|
|
76 |
76 |
1.000686 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
x |
x |
|
|
|
|
77 |
77 |
1.000664 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
x |
x |
|
|
|
|
78 |
78 |
1.000431 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
x |
x |
|
|
|
|
79 |
79 |
1.000382 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EAV |
x |
x |
|
|
|
|
80 |
80 |
1.000450 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B |
x |
x |
|
|
|
|
81 |
81 |
1.001298 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
x |
x |
|
|
|
|
82 |
82 |
1.001370 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu. nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất. khu chế xuất. kho ngoại quan. khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
83 |
83 |
1.001380 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau |
x |
x |
|
|
|
|
84 |
84 |
1.001383 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
x |
x |
|
|
|
|
85 |
85 |
1.003522 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
x |
x |
|
|
|
|
86 |
86 |
2.001372 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu CPTPP |
x |
x |
|
|
|
|
87 |
87 |
1.007968 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AHK |
x |
x |
|
|
|
|
88 |
88 |
1.008361 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VN-CU |
x |
x |
|
|
|
|
89 |
89 |
1.008667 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu EUR.1 |
x |
x |
|
|
|
|
90 |
90 |
1.010056 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
x |
x |
|
|
|
|
91 |
91 |
1.010762 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu RCEP |
x |
x |
|
|
|
|
92 |
92 |
1.000366 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
x |
x |
|
|
|
|
93 |
93 |
1.008882 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp sửa đổi. bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
x |
x |
|
|
|
|
94 |
94 |
2.000190 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
95 |
95 |
2.000176 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
96 |
96 |
2.000167 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
97 |
97 |
2.000673 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
x |
x |
|
|
|
|
98 |
98 |
2.000672 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
x |
x |
|
|
|
|
99 |
99 |
2.000669 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
x |
x |
|
|
|
|
100 |
100 |
2.000648 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
x |
x |
|
|
|
|
101 |
101 |
2.000647 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
x |
x |
|
|
|
|
102 |
102 |
2.000645 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
x |
x |
|
|
|
|
103 |
103 |
2.001624 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
104 |
104 |
2.001619 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
105 |
105 |
2.000636 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
106 |
106 |
2.000666 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
x |
x |
|
|
|
|
107 |
107 |
2.000664 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
x |
x |
|
|
|
|
108 |
108 |
2.000004 |
Xúc tiến thương mại |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
109 |
109 |
2.000002 |
Xúc tiến thương mại |
Đăng ký sửa đổi. bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
110 |
110 |
2.000033 |
Xúc tiến thương mại |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
x |
|
|
x |
|
|
111 |
111 |
2.001474 |
Xúc tiến thương mại |
Thông báo sửa đổi. bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
x |
|
|
x |
|
|
112 |
112 |
2.000191 |
Quản lý cạnh tranh/ Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu. điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
x |
x |
|
|
|
|
113 |
113 |
2.000309 |
Quản lý cạnh tranh/ Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
114 |
114 |
2.000631 |
Quản lý cạnh tranh/ Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
Đăng ký sửa đổi. bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
115 |
115 |
2.000619 |
Quản lý cạnh tranh/ Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
Thông báo Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
116 |
116 |
1.003401 |
vật liệu nổ và tiền chất thuốc nổ |
Thu hồi Giấy phép. Giấy chứng nhận về quản lý. sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công thương |
x |
x |
|
|
|
|
117 |
117 |
2.000131 |
Xúc tiến thương mại |
Đăng ký tổ chức hội chợ. triển lãm thương mại tại Việt Nam (trên địa bàn thành phố Hà Nội) |
x |
x |
|
|
|
|
118 |
118 |
2.000001 |
Xúc tiến thương mại |
Đăng ký sửa đổi. bổ sung nội dung tổ chức hội chợ. triển lãm thương mại tại Việt Nam (trên địa bàn thành phố Hà Nội) |
x |
x |
|
|
|
|
119 |
119 |
2.000609 |
Quản lý bán hàng đa cấp -> Quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp |
Thông báo tổ chức hội nghị. hội thảo. đào tạo về bán hàng đa cấp |
x |
|
x |
|
|
|
120 |
120 |
2.000620 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
x |
|
x |
|
|
|
121 |
121 |
2.000615 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
x |
|
x |
|
|
|
122 |
122 |
2.001240 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
x |
|
x |
|
|
|
123 |
123 |
2.000181 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
x |
|
x |
|
|
|
124 |
124 |
2.000162 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
x |
|
x |
|
|
|
125 |
125 |
2.000150 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
x |
|
x |
|
|
|
126 |
126 |
2.000633 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
127 |
127 |
2.000629 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
128 |
128 |
1.001279 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
35 |
35 |
24 |
11 |
0 |
0 |
|||
|
129 |
1 |
1.012655 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc. nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
x |
x |
|
|
|
|
130 |
2 |
1.012660 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
131 |
3 |
1.012672 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
132 |
4 |
1.012661 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị thành lập. chia tách. sáp nhập. hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
133 |
5 |
1.012641 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
134 |
6 |
1.012639 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
x |
x |
|
|
|
|
135 |
7 |
1.012637 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
x |
x |
|
|
|
|
136 |
8 |
1.012607 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo. tổ chức tôn giáo trực thuộc. tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
137 |
9 |
1.012606 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo. địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
138 |
10 |
1.012605 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách. cơ sở tôn giáo. địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
139 |
11 |
1.012664 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
140 |
12 |
1.012659 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc. chức việc. nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
x |
x |
|
|
|
|
141 |
13 |
1.012658 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
142 |
14 |
1.012657 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
143 |
15 |
1.012656 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
144 |
16 |
1.012653 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
x |
x |
|
|
|
|
145 |
17 |
1.012648 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức. cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
146 |
18 |
1.012646 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc. nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
147 |
19 |
1.012645 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo. tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
148 |
20 |
1.014339 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo. tổ chức tôn giáo trực thuộc |
x |
x |
|
|
|
|
149 |
21 |
1.012632 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
150 |
22 |
1.012629 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm. bầu cử. suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng. tôn giáo |
x |
x |
|
|
|
|
151 |
23 |
1.012628 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm. bầu cử. suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
152 |
24 |
1.012616 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
x |
x |
|
|
|
|
153 |
25 |
1.012590 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung ở một xã |
x |
|
x |
|
|
|
154 |
26 |
1.012585 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ở một xã |
x |
|
x |
|
|
|
155 |
27 |
1.013796 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo. tổ chức tôn giáo trực thuộc. tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
x |
|
x |
|
|
|
156 |
28 |
1.013797 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo. địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
x |
|
x |
|
|
|
157 |
29 |
1.013798 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách. cơ sở tôn giáo. địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
x |
|
x |
|
|
|
158 |
30 |
1.012592 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng |
x |
|
x |
|
|
|
159 |
31 |
1.012591 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
x |
|
x |
|
|
|
160 |
32 |
1.012584 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
x |
|
x |
|
|
|
161 |
33 |
1.012582 |
Tín ngưỡng. tôn giáo |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
x |
|
x |
|
|
|
162 |
34 |
1.012222 |
Dân tộc |
Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
x |
|
x |
|
|
|
163 |
35 |
1.012223 |
Dân tộc |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế. bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
x |
|
x |
|
|
|
Sở Du lịch |
16 |
16 |
16 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
164 |
1 |
1.004605 |
Lữ hành |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
x |
x |
|
|
|
|
165 |
2 |
1.001837 |
Lữ hành |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
166 |
3 |
1.003002 |
Lữ hành |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
167 |
4 |
1.003240 |
Lữ hành |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
x |
x |
|
|
|
|
168 |
5 |
1.003275 |
Lữ hành |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất. bị hủy hoại. bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
x |
x |
|
|
|
|
169 |
6 |
1.014629 |
Lữ hành |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành. giải thể hoặc phá sản |
x |
x |
|
|
|
|
170 |
7 |
1.001432 |
Lữ hành |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế. thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
171 |
8 |
2.001622 |
Lữ hành |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
172 |
9 |
2.001616 |
Lữ hành |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
173 |
10 |
1.001440 |
Lữ hành |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
x |
x |
|
|
|
|
174 |
11 |
1.004623 |
Lữ hành |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
175 |
12 |
1.004628 |
Lữ hành |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
x |
x |
|
|
|
|
176 |
13 |
1.004614 |
Lữ hành |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
x |
x |
|
|
|
|
177 |
14 |
1.003717 |
Lữ hành |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
178 |
15 |
2.001628 |
Lữ hành |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
179 |
16 |
1.014144 |
Lữ hành |
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
33 |
33 |
23 |
9 |
1 |
0 |
|||
|
180 |
1 |
1.005099 |
Giáo dục tiểu học |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
x |
|
x |
|
|
|
181 |
2 |
3.000182 |
Giáo dục trung học |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
x |
|
x |
|
|
|
182 |
3 |
2.001904 |
Giáo dục trung học |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
x |
|
x |
|
|
|
183 |
4 |
1.005108 |
Giáo dục trung học |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
x |
|
x |
|
|
|
184 |
5 |
1.003702 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo. học sinh tiểu học. học sinh trung học cơ sở. sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
x |
|
x |
|
|
|
185 |
6 |
1.001622 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
x |
|
x |
|
|
|
186 |
7 |
1.008950 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân. người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
x |
|
x |
|
|
|
187 |
8 |
1.008951 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập. tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
x |
|
x |
|
|
|
188 |
9 |
1.000729 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
x |
x |
|
|
|
|
189 |
10 |
1.009002 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học. học viện. trường đại học. trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
x |
x |
|
|
|
|
190 |
11 |
1.002407 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Xét. cấp học bổng chính sách |
x |
|
|
x |
|
|
191 |
12 |
1.001714 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện. đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
x |
x |
|
|
|
|
192 |
13 |
1.002982 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
x |
|
x |
|
|
|
193 |
14 |
1.005061 |
Cơ sở giáo dục khác |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
x |
x |
|
|
|
|
194 |
15 |
1.001492 |
Đào tạo với nước ngoài |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
195 |
16 |
1.001499 |
Đào tạo với nước ngoài |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
x |
x |
|
|
|
|
196 |
17 |
1.001497 |
Đào tạo với nước ngoài |
Gia hạn. điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
x |
x |
|
|
|
|
197 |
18 |
1.001496 |
Đào tạo với nước ngoài |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
x |
x |
|
|
|
|
198 |
19 |
1.000939 |
Đào tạo với nước ngoài |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
199 |
20 |
1.008722 |
Đào tạo với nước ngoài |
Chuyển đổi nhà trẻ. trường mẫu giáo. trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ. trường mẫu giáo. trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
x |
x |
|
|
|
|
200 |
21 |
1.001493 |
Đào tạo với nước ngoài |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo. bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
201 |
22 |
2.000545 |
Đào tạo với nước ngoài |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài. tổ chức quốc tế liên chính phủ |
x |
x |
|
|
|
|
202 |
23 |
1.008720 |
Đào tạo với nước ngoài |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài. tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
x |
x |
|
|
|
|
203 |
24 |
1.008721 |
Đào tạo với nước ngoài |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài. tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
x |
x |
|
|
|
|
204 |
25 |
2.000729 |
Đào tạo với nước ngoài |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
205 |
26 |
1.005090 |
Thi. tuyển sinh |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
x |
x |
|
|
|
|
206 |
27 |
1.005098 |
Thi. tuyển sinh |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
x |
x |
|
|
|
|
207 |
28 |
1.005095 |
Thi. tuyển sinh |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
x |
x |
|
|
|
|
208 |
29 |
1.009394 |
Thi. tuyển sinh |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
x |
x |
|
|
|
|
209 |
30 |
3.000465 |
Văn bằng. chứng chỉ |
Cấp bản sao văn bằng. chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
210 |
31 |
3.000466 |
Văn bằng. chứng chỉ |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng. chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
211 |
32 |
1.004889 |
Văn bằng. chứng chỉ |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở. bằng tốt nghiệp trung học phổ thông. giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
212 |
33 |
2.002.811 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
147 |
147 |
147 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
213 |
1 |
3.000474 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm. hàng hoá của tổ chức. cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước. tổ chức chính trị. tổ chức chính trị xã - hội. tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp. tổ chức xã hội. tổ chức xã hội – nghề nghiệp. Hội. Hiệp hội ở Trung ương. Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh. thành phố tổ chức) |
x |
x |
|
|
|
|
214 |
2 |
3.000482 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn. thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn. tổ chức chứng nhận |
x |
x |
|
|
|
|
215 |
3 |
3.000481 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn. đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn. chuyên gia tư vấn độc lập. tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất. hỏng hoặc thay đổi tên. địa chỉ liên lạc |
x |
x |
|
|
|
|
216 |
4 |
3.000487 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung. điều chỉnh phạm vi đào tạo |
x |
x |
|
|
|
|
217 |
5 |
3.000485 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn. đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn. đánh giá trong trường hợp bị mất. hỏng hoặc thay đổi tên. địa chỉ liên lạc |
x |
x |
|
|
|
|
218 |
6 |
3.000486 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo |
x |
x |
|
|
|
|
219 |
7 |
1.013942 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
220 |
8 |
1.013912 |
Viễn thông và Internet |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
x |
x |
|
|
|
|
221 |
9 |
1.013974 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
x |
x |
|
|
|
|
222 |
10 |
2.002793 |
Tần số vô tuyến điện |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
x |
|
|
|
|
223 |
11 |
3.000452 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định. hiệu chuẩn. thử nghiệm |
x |
x |
|
|
|
|
224 |
12 |
1.013970 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung. gia hạn. chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
225 |
13 |
1.013972 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục cấp phó bản. cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
226 |
14 |
1.013966 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ |
x |
x |
|
|
|
|
227 |
15 |
1.013959 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
228 |
16 |
2.002792 |
Tần số vô tuyến điện |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo. cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
x |
x |
|
|
|
|
229 |
17 |
2.002790 |
Tần số vô tuyến điện |
Sửa đổi. bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
x |
x |
|
|
|
|
230 |
18 |
2.002780 |
Tần số vô tuyến điện |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
x |
x |
|
|
|
|
231 |
19 |
2.002789 |
Tần số vô tuyến điện |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
x |
x |
|
|
|
|
232 |
20 |
2.002788 |
Tần số vô tuyến điện |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
x |
x |
|
|
|
|
233 |
21 |
1.013958 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
234 |
22 |
1.013956 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
235 |
23 |
1.013954 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
236 |
24 |
1.013922 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
237 |
25 |
1.013910 |
Viễn thông và Internet |
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá |
x |
x |
|
|
|
|
238 |
26 |
1.013969 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. |
x |
x |
|
|
|
|
239 |
27 |
1.013964 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. |
x |
x |
|
|
|
|
240 |
28 |
1.013960 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
x |
x |
|
|
|
|
241 |
29 |
1.013957 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
x |
x |
|
|
|
|
242 |
30 |
1.013944 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
x |
x |
|
|
|
|
243 |
31 |
1.013943 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
244 |
32 |
1.013940 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục Sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
245 |
33 |
1.013939 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
246 |
34 |
1.013936 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
247 |
35 |
1.013933 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục Sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
248 |
36 |
1.013931 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
x |
x |
|
|
|
|
249 |
37 |
1.013927 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
250 |
38 |
1.013918 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
251 |
39 |
2.002786 |
Tần số vô tuyến điện |
Sửa đổi. bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
x |
x |
|
|
|
|
252 |
40 |
2.002785 |
Tần số vô tuyến điện |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
x |
x |
|
|
|
|
253 |
41 |
2.002784 |
Tần số vô tuyến điện |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
x |
x |
|
|
|
|
254 |
42 |
2.002783 |
Tần số vô tuyến điện |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
x |
x |
|
|
|
|
255 |
43 |
2.002787 |
Tần số vô tuyến điện |
Sửa đổi. bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
x |
|
|
|
|
256 |
44 |
2.002776 |
Tần số vô tuyến điện |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
x |
|
|
|
|
257 |
45 |
2.002782 |
Tần số vô tuyến điện |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
x |
|
|
|
|
258 |
46 |
2.002779 |
Tần số vô tuyến điện |
Sửa đổi. bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
x |
x |
|
|
|
|
259 |
47 |
2.002775 |
Tần số vô tuyến điện |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
x |
x |
|
|
|
|
260 |
48 |
2.002778 |
Tần số vô tuyến điện |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
x |
x |
|
|
|
|
261 |
49 |
2.002777 |
Tần số vô tuyến điện |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
x |
x |
|
|
|
|
262 |
50 |
1.013911 |
Viễn thông và Internet |
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá |
x |
x |
|
|
|
|
263 |
51 |
1.013909 |
Viễn thông và Internet |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
264 |
52 |
1.013908 |
Viễn thông và Internet |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
x |
x |
|
|
|
|
265 |
53 |
1.013976 |
Viễn thông và Internet |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
x |
x |
|
|
|
|
266 |
54 |
1.013907 |
Viễn thông và Internet |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
267 |
55 |
1.013906 |
Viễn thông và Internet |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
x |
x |
|
|
|
|
268 |
56 |
1.013905 |
Viễn thông và Internet |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
269 |
57 |
1.013902 |
Viễn thông và Internet |
Sửa đổi. bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
x |
x |
|
|
|
|
270 |
58 |
1.013901 |
Viễn thông và Internet |
Sửa đổi. bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a. điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
x |
x |
|
|
|
|
271 |
59 |
1.013904 |
Viễn thông và Internet |
Sửa đổi. bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
x |
x |
|
|
|
|
272 |
60 |
1.013903 |
Viễn thông và Internet |
Sửa đổi. bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a. điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
x |
x |
|
|
|
|
273 |
61 |
1.013900 |
Viễn thông và Internet |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
274 |
62 |
1.013899 |
Viễn thông và Internet |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
x |
x |
|
|
|
|
275 |
63 |
1.013897 |
Viễn thông và Internet |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet. dịch vụ điện toán đám mây. dịch vụ thư điện tử. dịch vụ thư thoại. dịch vụ fax gia tăng giá trị |
x |
x |
|
|
|
|
276 |
64 |
1.013888 |
Viễn thông và Internet |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu. doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý. doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
x |
x |
|
|
|
|
277 |
65 |
1.013885 |
Viễn thông và Internet |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu. doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý. doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
x |
x |
|
|
|
|
278 |
66 |
1.013877 |
Viễn thông và Internet |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
x |
x |
|
|
|
|
279 |
67 |
1.013819 |
Viễn thông và Internet |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
280 |
68 |
2.001179 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ. ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. |
x |
x |
|
|
|
|
281 |
69 |
2.002546 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
x |
x |
|
|
|
|
282 |
70 |
2.001137 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành. nghề ưu đãi đầu tư. địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. |
x |
x |
|
|
|
|
283 |
71 |
2.002711 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục đánh giá. nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
284 |
72 |
2.002548 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
x |
x |
|
|
|
|
285 |
73 |
2.002544 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
x |
x |
|
|
|
|
286 |
74 |
1.011815 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế. sáng kiến |
x |
x |
|
|
|
|
287 |
75 |
1.011814 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí. mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức. cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
x |
x |
|
|
|
|
288 |
76 |
1.011816 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức. cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia. trọng điểm. chủ lực |
x |
x |
|
|
|
|
289 |
77 |
1.011812 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức. cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
x |
x |
|
|
|
|
290 |
78 |
1.011939 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
291 |
79 |
1.010902 |
Bưu chính |
Sửa đổi. bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
292 |
80 |
2.002253 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm. hàng hoá của tổ chức. cá nhân. |
x |
x |
|
|
|
|
293 |
81 |
2.002248 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
x |
x |
|
|
|
|
294 |
82 |
2.002249 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn. sửa đổi. bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
x |
x |
|
|
|
|
295 |
83 |
1.003659 |
Bưu chính |
Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
296 |
84 |
1.001392 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
297 |
85 |
2.001277 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm. hàng hóa sản xuất trong nước. dịch vụ. quá trình. môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận. |
x |
x |
|
|
|
|
298 |
86 |
2.001259 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm. hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
299 |
87 |
2.001207 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức. cá nhân sản xuất. kinh doanh |
x |
x |
|
|
|
|
300 |
88 |
2.001209 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
x |
x |
|
|
|
|
301 |
89 |
2.001501 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
302 |
90 |
1.005442 |
Bưu chính |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
303 |
91 |
1.004470 |
Bưu chính |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
304 |
92 |
1.004379 |
Bưu chính |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
305 |
93 |
1.003633 |
Bưu chính |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
306 |
94 |
1.003687 |
Bưu chính |
Sửa đổi. bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
307 |
95 |
1.000449 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng |
x |
x |
|
|
|
|
308 |
96 |
2.000212 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng |
x |
x |
|
|
|
|
309 |
97 |
1.014383 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức. cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. |
x |
x |
|
|
|
|
310 |
98 |
1.014389 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
311 |
99 |
1.014388 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
312 |
100 |
1.014394 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
313 |
101 |
1.014393 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển |
x |
x |
|
|
|
|
314 |
102 |
1.014438 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
315 |
103 |
1.014439 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
316 |
104 |
1.014440 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo. Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
317 |
105 |
1.014431 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
318 |
106 |
1.014432 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
319 |
107 |
1.014433 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục công nhận cá nhân. nhóm cá nhân. doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
320 |
108 |
1.014435 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
321 |
109 |
1.014436 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
322 |
110 |
1.014437 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh. Giấy công nhận cá nhân. nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo. Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo. Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
323 |
111 |
1.014451 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ. đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ. nâng cao năng suất. chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
324 |
112 |
1.014390 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thay đổi. bổ sung. cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. |
x |
x |
|
|
|
|
325 |
113 |
1.014391 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện. chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
326 |
114 |
1.014392 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thay đổi. bổ sung. cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện. chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
327 |
115 |
1.014459 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
328 |
116 |
1.014460 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
329 |
117 |
1.014461 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
330 |
118 |
2.002781 |
Tần số vô tuyến điện |
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
x |
x |
|
|
|
|
331 |
119 |
1.014674 |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT). sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
x |
x |
|
|
|
|
332 |
120 |
1.014675 |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị Xquang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT SPECT/CT). sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
x |
x |
|
|
|
|
333 |
121 |
1.014679 |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tich hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT) sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
x |
x |
|
|
|
|
334 |
122 |
1.014676 |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT) sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
x |
x |
|
|
|
|
335 |
123 |
1.014678 |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT). sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
x |
x |
|
|
|
|
336 |
124 |
1.014444 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học. công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước. |
x |
x |
|
|
|
|
337 |
125 |
1.014445 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) |
x |
x |
|
|
|
|
338 |
126 |
1.014446 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung. cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. |
x |
x |
|
|
|
|
339 |
127 |
2.002847 |
Viễn thông và Internet |
Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập |
x |
x |
|
|
|
|
340 |
128 |
1.014920 |
Công nghiệp công nghệ số |
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm. dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian. phạm vi. đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh. thành phố[2]) |
x |
x |
|
|
|
|
341 |
129 |
1.014921 |
Công nghiệp công nghệ số |
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm. dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian. phạm vi. đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh. thành phố) |
x |
x |
|
|
|
|
342 |
130 |
1.014922 |
Công nghiệp công nghệ số |
Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm. dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian. phạm vi. đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh. thành phố) |
x |
x |
|
|
|
|
343 |
131 |
1.014923 |
Công nghiệp công nghệ số |
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm. dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian. phạm vi. đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh. thành phố) |
x |
x |
|
|
|
|
344 |
132 |
1.014896 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm. hệ thống quản lý. |
x |
x |
|
|
|
|
345 |
133 |
1.014893 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
x |
x |
|
|
|
|
346 |
134 |
1.014889 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm. hàng hóa. |
x |
x |
|
|
|
|
347 |
135 |
1.014895 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm. hệ thống quản lý. |
x |
x |
|
|
|
|
348 |
136 |
1.014892 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
x |
x |
|
|
|
|
349 |
137 |
1.014888 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm. hàng hóa |
x |
x |
|
|
|
|
350 |
138 |
1.014897 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm. hệ thống quản lý. |
x |
x |
|
|
|
|
351 |
139 |
1.014894 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
x |
x |
|
|
|
|
352 |
140 |
1.014891 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm. hàng hóa. |
x |
x |
|
|
|
|
353 |
141 |
1.014883 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận. cấp thẻ. cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường. |
x |
x |
|
|
|
|
354 |
142 |
1.014880 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
x |
x |
|
|
|
|
355 |
143 |
1.014885 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận. cấp thẻ kiểm định viện đo lường |
x |
x |
|
|
|
|
356 |
144 |
1.014881 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường. |
x |
x |
|
|
|
|
357 |
145 |
1.014970 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục hỗ trợ hình thành. quản lý. vận hành hạ tầng khoa học và công nghệ. đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. |
x |
x |
|
|
|
|
358 |
146 |
1.014971 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục hỗ trợ nhận chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực trọng điểm về khoa học và công nghệ của Thủ đô |
x |
x |
|
|
|
|
359 |
147 |
1.014972 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục hỗ trợ cá nhân. nhóm cá nhân. doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Nội vụ |
95 |
95 |
58 |
36 |
1 |
0 |
|||
|
360 |
1 |
2.001157 |
Người có công |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
x |
x |
|
|
|
|
361 |
2 |
1.004964 |
Người có công |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào. Căm-pu-chi-a |
x |
|
x |
|
|
|
362 |
3 |
1.010803 |
Người có công |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
x |
x |
|
|
|
|
363 |
4 |
1.010825 |
Người có công |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
x |
x |
|
|
|
|
364 |
5 |
1.001257 |
Người có công |
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ. bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng. thủ trưởng cơ quan ngang Bộ. Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ. Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
365 |
6 |
1.010801 |
Người có công |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
x |
x |
|
|
|
|
366 |
7 |
1.010802 |
Người có công |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
x |
x |
|
|
|
|
367 |
8 |
1.010808 |
Người có công |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
x |
x |
|
|
|
|
368 |
9 |
1.010809 |
Người có công |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
x |
x |
|
|
|
|
369 |
10 |
1.010814 |
Người có công |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là ngành Nội vụ) quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
x |
x |
|
|
|
|
370 |
11 |
1.010826 |
Người có công |
Sửa đổi. bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
x |
x |
|
|
|
|
371 |
12 |
1.010828 |
Người có công |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
x |
x |
|
|
|
|
372 |
13 |
1.013750 |
Người có công |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
x |
|
x |
|
|
|
373 |
14 |
2.002307 |
Người có công |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
x |
|
x |
|
|
|
374 |
15 |
2.002308 |
Người có công |
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
x |
|
x |
|
|
|
375 |
16 |
1.010811 |
Người có công |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp. dụng cụ chỉnh hình. phương tiện. thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng. điều dưỡng do địa phương quản lý |
x |
|
x |
|
|
|
376 |
17 |
1.010821 |
Người có công |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
x |
|
x |
|
|
|
377 |
18 |
1.010824 |
Người có công |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
x |
|
x |
|
|
|
378 |
19 |
1.010829 |
Người có công |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
x |
|
x |
|
|
|
379 |
20 |
1.010830 |
Người có công |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
x |
|
x |
|
|
|
380 |
21 |
1.010804 |
Người có công |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
x |
|
x |
|
|
|
381 |
22 |
1.010833 |
Người có công |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
x |
|
x |
|
|
|
382 |
23 |
1.005449 |
An toàn. VSLĐ |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ. ngành. cơ quan trung ương. các tập đoàn. tổng công ty nhà nước thuộc Bộ. ngành. cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ. ngành. cơ quan trung ương. các tập đoàn. tổng công ty nhà nước thuộc Bộ. ngành. cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
x |
x |
|
|
|
|
383 |
24 |
1.005450 |
An toàn. VSLĐ |
Gia hạn. sửa đổi. bổ sung. cấp lại. cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ. ngành. cơ quan trung ương. các tập đoàn. tổng công ty nhà nước thuộc Bộ. ngành. cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ. ngành. cơ quan trung ương. các tập đoàn. tổng công ty nhà nước thuộc Bộ. ngành. cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
x |
x |
|
|
|
|
384 |
25 |
2.000111 |
An toàn. VSLĐ |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động |
x |
x |
|
|
|
|
385 |
26 |
1.013727 |
Quản lý lao động ngoài nước |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên |
x |
x |
|
|
|
|
386 |
27 |
1.013728 |
Quản lý lao động ngoài nước |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức. cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
387 |
28 |
1.013729 |
Quản lý lao động ngoài nước |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu. nhận thầu công trình. dự án ở nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
388 |
29 |
1.013731 |
Quản lý lao động ngoài nước |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
389 |
30 |
1.013732 |
Quản lý lao động ngoài nước |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
390 |
31 |
1.013733 |
Quản lý lao động ngoài nước |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
x |
|
x |
|
|
|
391 |
32 |
1.005132 |
Quản lý lao động ngoài nước |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
x |
|
x |
|
|
|
392 |
33 |
1.013734 |
Việc làm |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
x |
x |
|
|
|
|
393 |
34 |
1.014196 |
Việc làm |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
x |
|
x |
|
|
|
394 |
35 |
1.014197 |
Việc làm |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
x |
|
x |
|
|
|
395 |
36 |
1.014198 |
Việc làm |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
x |
|
x |
|
|
|
396 |
37 |
1.014199 |
Việc làm |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
x |
|
x |
|
|
|
397 |
38 |
1.014200 |
Việc làm |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
x |
|
x |
|
|
|
398 |
39 |
1.014201 |
Việc làm |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
x |
|
x |
|
|
|
399 |
40 |
1.000479 |
Lao động. tiền lương |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
x |
x |
|
|
|
|
400 |
41 |
1.000464 |
Lao động. tiền lương |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
x |
x |
|
|
|
|
401 |
42 |
1.000448 |
Lao động. tiền lương |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
x |
x |
|
|
|
|
402 |
43 |
1.000436 |
Lao động. tiền lương |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
x |
x |
|
|
|
|
403 |
44 |
1.000414 |
Lao động. tiền lương |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
x |
x |
|
|
|
|
404 |
45 |
1.009466 |
Lao động. tiền lương |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
x |
x |
|
|
|
|
405 |
46 |
1.009467 |
Lao động. tiền lương |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể. đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. chức năng. nhiệm vụ. kế hoạch. thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể |
x |
x |
|
|
|
|
406 |
47 |
2.001955 |
Lao động. tiền lương |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
x |
|
x |
|
|
|
407 |
48 |
1.012091 |
Lao động. tiền lương |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
x |
|
x |
|
|
|
408 |
49 |
1.014936 |
Quỹ |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
x |
x |
|
|
|
|
409 |
50 |
1.014937 |
Quỹ |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi. bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
x |
x |
|
|
|
|
410 |
51 |
1.014938 |
Quỹ |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi. bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
x |
x |
|
|
|
|
411 |
52 |
1.014939 |
Quỹ |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
x |
x |
|
|
|
|
412 |
53 |
1.014940 |
Quỹ |
Thủ tục hợp nhất. sáp nhập. chia. tách. mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
x |
x |
|
|
|
|
413 |
54 |
1.014941 |
Quỹ |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
x |
x |
|
|
|
|
414 |
55 |
1.014942 |
Quỹ |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
x |
|
x |
|
|
|
415 |
56 |
1.014943 |
Quỹ |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi. bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
x |
|
x |
|
|
|
416 |
57 |
1.014944 |
Quỹ |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi. bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
x |
|
x |
|
|
|
417 |
58 |
1.014945 |
Quỹ |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
x |
|
x |
|
|
|
418 |
59 |
1.014946 |
Quỹ |
Thủ tục hợp nhất. sáp nhập. chia. tách quỹ |
x |
|
x |
|
|
|
419 |
60 |
1.014947 |
Quỹ |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
x |
|
x |
|
|
|
420 |
61 |
1.012927 |
Hội |
Công nhận ban vận động thành lập hội cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
421 |
62 |
1.012929 |
Hội |
Thành lập hội cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
422 |
63 |
1.012943 |
Hội |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội. phê duyệt điều lệ hội |
x |
x |
|
|
|
|
423 |
64 |
1.012945 |
Hội |
Chia. tách; sáp nhập; hợp nhất hội cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
424 |
65 |
1.012946 |
Hội |
Thủ tục hội tự giải thể cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
425 |
66 |
1.012942 |
Hội |
Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ. đại hội bất thường của hội |
x |
x |
|
|
|
|
426 |
67 |
1.012947 |
Hội |
Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện |
x |
x |
|
|
|
|
427 |
68 |
1.012948 |
Hội |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
x |
|
x |
|
|
|
428 |
69 |
1.013704 |
Hội |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập. đại hội nhiệm kỳ. đại hội bất thường của hội |
x |
|
x |
|
|
|
429 |
70 |
2.001717 |
Tổ chức và chính sách đối với TNXP |
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong |
x |
x |
|
|
|
|
430 |
71 |
1.003999 |
Tổ chức và chính sách đối với TNXP |
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong |
x |
x |
|
|
|
|
431 |
72 |
2.001683 |
Tổ chức và chính sách đối với TNXP |
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
432 |
73 |
1.010816 |
Người có công |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
x |
|
x |
|
|
|
433 |
74 |
1.010817 |
Người có công |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
x |
|
x |
|
|
|
434 |
75 |
1.010818 |
Người có công |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng. kháng chiến. bảo vệ tổ quốc. làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù. đày |
x |
|
x |
|
|
|
435 |
76 |
1.010819 |
Người có công |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc. bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
x |
|
x |
|
|
|
436 |
77 |
1.010820 |
Người có công |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. |
x |
|
x |
|
|
|
437 |
78 |
1.010827 |
Người có công |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
x |
|
|
x |
|
|
438 |
79 |
2.002820 |
Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
x |
|
x |
|
|
|
439 |
80 |
2.002824 |
Việc làm |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
x |
x |
|
|
|
|
440 |
81 |
2.002825 |
Việc làm |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
x |
x |
|
|
|
|
441 |
82 |
2.002826 |
Việc làm |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
x |
x |
|
|
|
|
442 |
83 |
2.002827 |
Việc làm |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
x |
x |
|
|
|
|
443 |
84 |
2.002828 |
Việc làm |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
x |
x |
|
|
|
|
444 |
85 |
2.002821 |
Lĩnh vực đào tạo nghề |
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn. người lao động là thanh niên |
x |
|
x |
|
|
|
445 |
86 |
1.014748 |
Việc làm |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
x |
x |
|
|
|
|
446 |
87 |
1.014750 |
Việc làm |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
447 |
88 |
1.014751 |
Việc làm |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
448 |
89 |
1.014752 |
Việc làm |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
449 |
90 |
1.014747 |
Việc làm |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo. nâng cao trình độ kỹ năng nghề. |
x |
x |
|
|
|
|
450 |
91 |
1.014749 |
Việc làm |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
x |
x |
|
|
|
|
451 |
92 |
1.014753 |
Việc làm |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
x |
x |
|
|
|
|
452 |
93 |
1.014746 |
Việc làm |
Hỗ trợ tư vấn. giới thiệu việc làm |
x |
x |
|
|
|
|
453 |
94 |
1.014754 |
Việc làm |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo. bồi dưỡng. nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
x |
x |
|
|
|
|
454 |
95 |
1.013723 |
An toàn. vệ sinh lao động |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm. hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
114 |
114 |
81 |
26 |
7 |
0 |
|||
|
455 |
1 |
1.000987 |
Khí tượng. thủy văn |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo. cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
456 |
2 |
1.000970 |
Khí tượng. thủy văn |
Sửa đổi. bổ sung. gia hạn giấy phép hoạt động dự báo. cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
457 |
3 |
1.000943 |
Khí tượng. thủy văn |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo. cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
458 |
4 |
1.010736 |
Môi trường |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736) |
x |
|
x |
|
|
|
459 |
5 |
1.012789 |
Đất đai |
Cung cấp thông tin. dữ liệu đất đai. |
x |
x |
|
|
|
|
460 |
6 |
1.000025 |
Quản lý doanh nghiệp |
Phê duyệt Đề án sắp xếp. đổi mới công ty nông. lâm nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
461 |
7 |
1.003524 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
462 |
8 |
1.004237 |
Tổng hợp |
Khai thác và sử dụng thông tin. dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
463 |
9 |
1.005412 |
Bảo hiểm |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
464 |
10 |
1.013040 |
Bảo hiểm |
Thủ tục khai. nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
x |
|
|
x |
|
|
465 |
11 |
2.002169 |
Bảo hiểm |
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
466 |
12 |
1.005411 |
Bảo hiểm |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
467 |
13 |
1.010729 |
Môi trường |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729) |
x |
|
|
x |
|
|
468 |
14 |
1.014788 |
Địa chất và khoáng sản |
Lựa chọn tổ chức. cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
469 |
15 |
1.014786 |
Địa chất và khoáng sản |
Khai thác thông tin. dữ liệu địa chất. khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
470 |
16 |
1.01426 |
Địa chất và khoáng sản |
Lựa chọn tổ chức. cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
471 |
17 |
1.014295 |
Địa chất và khoáng sản |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
472 |
18 |
1.014291 |
Địa chất và khoáng sản |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
473 |
19 |
1.014346 |
Địa chất và khoáng sản |
Giao nộp. thu nhận thông tin. dữ liệu địa chất. khoáng sản (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
474 |
20 |
1.014259 |
Địa chất và khoáng sản |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã) |
x |
|
x |
|
|
|
475 |
21 |
2.002835 |
Tài nguyên nước |
Đăng ký khai thác nước mặt. nước biển. đăng ký sử dụng mặt nước. đào hồ. ao. sông. suối. kênh. mương. rạch |
x |
x |
|
|
|
|
476 |
22 |
1.014716 |
Tài nguyên nước |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
x |
x |
|
|
|
|
477 |
23 |
1.012503 |
Tài nguyên nước |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
x |
x |
|
|
|
|
478 |
24 |
1.012504 |
Tài nguyên nước |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
x |
x |
|
|
|
|
479 |
25 |
1.012501 |
Tài nguyên nước |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
x |
x |
|
|
|
|
480 |
26 |
1.004253 |
Tài nguyên nước |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
x |
x |
|
|
|
|
481 |
27 |
1.001662 |
Tài nguyên nước |
Đăng ký khai thác. sử dụng nước dưới đất |
x |
|
x |
|
|
|
482 |
28 |
2.00177 |
Tài nguyên nước |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành . |
x |
|
|
x |
|
|
483 |
29 |
1.004283 |
Tài nguyên nước |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
x |
|
|
x |
|
|
484 |
30 |
1.000824 |
Tài nguyên nước |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất. giấy phép khai thác tài nguyên nước . |
x |
|
|
x |
|
|
485 |
31 |
1.011518 |
Tài nguyên nước |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất. giấy phép khai thác tài nguyên nước |
x |
|
|
x |
|
|
486 |
32 |
1.0125 |
Tài nguyên nước |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất. giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
x |
|
|
x |
|
|
487 |
33 |
1.008127 |
Chăn nuôi |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
x |
x |
|
|
|
|
488 |
34 |
1.008124 |
Chăn nuôi |
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
489 |
35 |
1.008125 |
Chăn nuôi |
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
490 |
36 |
1.008122 |
Chăn nuôi |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
x |
x |
|
|
|
|
491 |
37 |
3.000127 |
Chăn nuôi |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
x |
x |
|
|
|
|
492 |
38 |
3.000128 |
Chăn nuôi |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
493 |
39 |
3.000129 |
Chăn nuôi |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
x |
x |
|
|
|
|
494 |
40 |
3.00013 |
Chăn nuôi |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
x |
x |
|
|
|
|
495 |
41 |
1.004756 |
Thú y |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
x |
x |
|
|
|
|
496 |
42 |
1.005319 |
Thú y |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y |
x |
x |
|
|
|
|
497 |
43 |
2.001064 |
Thú y |
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y |
x |
x |
|
|
|
|
498 |
44 |
1.004022 |
Thú y |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
x |
x |
|
|
|
|
499 |
45 |
1.004923 |
Thủy sản |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên) |
x |
x |
|
|
|
|
500 |
46 |
1.004921 |
Thủy sản |
Sửa đổi. bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên) |
x |
x |
|
|
|
|
501 |
47 |
1.004359 |
Thủy sản |
Cấp. cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
x |
x |
|
|
|
|
502 |
48 |
1.004913 |
Thủy sản |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
x |
x |
|
|
|
|
503 |
49 |
1.004692 |
Thủy sản |
Cấp. cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè. đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
x |
x |
|
|
|
|
504 |
50 |
1.004344 |
Thủy sản |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới. cải hoán. thuê. mua tàu cá Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
505 |
51 |
1.004680 |
Thủy sản |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật. thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp. quý. hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
x |
|
x |
|
|
|
506 |
52 |
1.004656 |
Thủy sản |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật. thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp. quý. hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
x |
|
x |
|
|
|
507 |
53 |
1.014801 |
Thủy sản |
Cấp. cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè. đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) |
x |
|
x |
|
|
|
508 |
54 |
1.012004 |
Trồng trọt |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
x |
x |
|
|
|
|
509 |
55 |
1.012003 |
Trồng trọt |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
x |
x |
|
|
|
|
510 |
56 |
1.012002 |
Trồng trọt |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
x |
x |
|
|
|
|
511 |
57 |
1.012001 |
Trồng trọt |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
x |
x |
|
|
|
|
512 |
58 |
1.012000 |
Trồng trọt |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức. cá nhân |
x |
x |
|
|
|
|
513 |
59 |
1.011999 |
Trồng trọt |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức. cá nhân |
x |
x |
|
|
|
|
514 |
60 |
1.004363 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
x |
x |
|
|
|
|
515 |
61 |
1.004346 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
x |
x |
|
|
|
|
516 |
62 |
1.008682 |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
x |
x |
|
|
|
|
517 |
63 |
1.01463 |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
x |
x |
|
|
|
|
518 |
64 |
1.008672 |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp. quý. hiếm từ tự nhiên |
x |
x |
|
|
|
|
519 |
65 |
1.008675 |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Cấp giấy phép trao đổi. tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp. quý. hiếm được ưu tiên bảo vệ |
x |
x |
|
|
|
|
520 |
66 |
1.014022 |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi. cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên |
x |
x |
|
|
|
|
521 |
67 |
1.011671 |
Đo đạc. bản đồ và thông tin địa lý |
Cung cấp thông tin. dữ liệu. sản phẩm đo đạc và bản đồ |
x |
x |
|
|
|
|
522 |
68 |
1.014833 |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
x |
x |
|
|
|
|
523 |
69 |
1.004096 |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
x |
x |
|
|
|
|
524 |
70 |
1.004117 |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập. nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
x |
x |
|
|
|
|
525 |
71 |
1.00415 |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
x |
x |
|
|
|
|
526 |
72 |
1.003211 |
Thủy lợi |
Thẩm định. phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình. vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
527 |
73 |
1.003203 |
Thủy lợi |
Thẩm định. phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
528 |
74 |
1.014847 |
Thủy lợi |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
529 |
75 |
1.003867 |
Thủy lợi |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
x |
x |
|
|
|
|
530 |
76 |
2.001804 |
Thủy lợi |
Phê duyệt phương án. cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
x |
x |
|
|
|
|
531 |
77 |
1.003232 |
Thủy lợi |
Thẩm định. phê duyệt. điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
532 |
78 |
1.003221 |
Thủy lợi |
Thẩm định. phê duyệt đề cương. kết quả kiểm định an toàn đập. hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
533 |
79 |
1.004427 |
Thủy lợi |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến. bãi tập kết nguyên liệu. nhiên liệu. vật tư. phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
x |
x |
|
|
|
|
534 |
80 |
2.001796 |
Thủy lợi |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch. thể thao. nghiên cứu khoa học. kinh doanh. dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
x |
x |
|
|
|
|
535 |
81 |
2.001426 |
Thủy lợi |
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến. bãi tập kết nguyên liệu. nhiên liệu. vật liệu. vật tư. phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
536 |
82 |
2.001795 |
Thủy lợi |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
537 |
83 |
1.003870 |
Thủy lợi |
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
538 |
84 |
1.003893 |
Thủy lợi |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng. sáp nhập. chia tách. cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
x |
x |
|
|
|
|
539 |
85 |
2.001793 |
Thủy lợi |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa. phương tiện cơ giới. trừ xe mô tô. xe gắn máy. phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
540 |
86 |
1.004385 |
Thủy lợi |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
x |
x |
|
|
|
|
541 |
87 |
2.001791 |
Thủy lợi |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
x |
x |
|
|
|
|
542 |
88 |
1.003880 |
Thủy lợi |
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch. thể thao. nghiên cứu khoa học. kinh doanh. dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
x |
x |
|
|
|
|
543 |
89 |
2.001401 |
Thủy lợi |
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa. phương tiện cơ giới. trừ xe mô tô. xe gắn máy. phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
x |
x |
|
|
|
|
544 |
90 |
1.010091 |
Quản lý Đê điều và Phòng. chống thiên tai |
Hỗ trợ khám chữa bệnh. trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế. bảo hiểm xã hội |
x |
|
x |
|
|
|
545 |
91 |
1.010092 |
Quản lý Đê điều và Phòng. chống thiên tai |
Trợ cấp tiền tuất. tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
x |
|
x |
|
|
|
546 |
92 |
1.014849 |
Thủy lợi |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến. bãi tập kết nguyên liệu. nhiên liệu. vật tư. phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
547 |
93 |
1.014850 |
Thủy lợi |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch. thể thao. nghiên cứu khoa học. kinh doanh. dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
548 |
94 |
1.014851 |
Thủy lợi |
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến. bãi tập kết nguyên liệu. nhiên liệu. vật liệu. vật tư. phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
549 |
95 |
1.014852 |
Thủy lợi |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
550 |
96 |
1.014853 |
Thủy lợi |
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
551 |
97 |
1.014854 |
Thủy lợi |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng. sáp nhập. chia tách. cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
552 |
98 |
1.014859 |
Thủy lợi |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa. phương tiện cơ giới. trừ xe mô tô. xe gắn máy. phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
553 |
99 |
1.01486 |
Thủy lợi |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
554 |
100 |
1.014862 |
Thủy lợi |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
555 |
101 |
1.014863 |
Thủy lợi |
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch. thể thao. nghiên cứu khoa học. kinh doanh. dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
556 |
102 |
1.014864 |
Thủy lợi |
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa. phương tiện cơ giới. trừ xe mô tô. xe gắn máy. phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
557 |
103 |
1.014865 |
Thủy lợi |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt |
x |
|
x |
|
|
|
558 |
104 |
1.003446 |
Thủy lợi |
Thẩm định. phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình. vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
559 |
105 |
1.003440 |
|
Thẩm định. phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
560 |
106 |
2.001621 |
Thủy lợi |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ. thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến. tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp. ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
x |
|
x |
|
|
|
561 |
107 |
1.003347 |
Thủy lợi |
Phê duyệt. công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
x |
|
x |
|
|
|
562 |
108 |
1.003471 |
Thủy lợi |
Phê duyệt đề cương. kết quả kiểm định an toàn đập. hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
563 |
109 |
1.014848 |
Thủy lợi |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
564 |
110 |
2.002819 |
Thủy sản |
Cấp. cấp lại. sửa đổi. bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản. sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) |
x |
x |
|
|
|
|
565 |
111 |
2.001694 |
Thủy sản |
Cấp. cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học. trưng bày tại hội chợ. triển lãm |
x |
x |
|
|
|
|
566 |
112 |
1.004794 |
Thủy sản |
Cấp. cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản. sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học. trưng bày tại hội chợ. triển lãm |
x |
x |
|
|
|
|
567 |
113 |
1.012786 |
Đất đai |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
x |
x |
|
|
|
|
568 |
114 |
1.012756 |
Đất đai |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Quy hoạch Kiến trúc |
9 |
9 |
6 |
0 |
3 |
0 |
|||
|
569 |
1 |
1.008891 |
Kiến trúc |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
x |
x |
|
|
|
|
570 |
2 |
1.008989 |
Kiến trúc |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất. hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) |
x |
x |
|
|
|
|
571 |
3 |
1.008990 |
Kiến trúc |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp |
x |
x |
|
|
|
|
572 |
4 |
1.008991 |
Kiến trúc |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
x |
x |
|
|
|
|
573 |
5 |
1.008992 |
Kiến trúc |
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
574 |
6 |
1.008.993 |
Kiến trúc |
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
575 |
7 |
1.014156 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch. nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
x |
|
|
x |
|
|
576 |
8 |
1.014158 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Phê duyệt quy hoạch. điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
x |
|
|
x |
|
|
577 |
9 |
1.014159 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn. |
x |
|
|
x |
|
|
Sở Tài chính |
89 |
89 |
59 |
28 |
2 |
0 |
|||
|
578 |
1 |
2.001583 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
x |
x |
|
|
|
|
579 |
2 |
1.010010 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết. quyết định giải thể doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
580 |
3 |
2.001610 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
x |
x |
|
|
|
|
581 |
4 |
2.001199 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
x |
x |
|
|
|
|
582 |
5 |
2.002043 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
x |
x |
|
|
|
|
583 |
6 |
2.002042 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
x |
x |
|
|
|
|
584 |
7 |
2.002041 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính. đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành. nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
x |
x |
|
|
|
|
585 |
8 |
2.002011 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn. công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bản. tặng cho doanh nghiệp. chủ doanh nghiệp chết |
x |
x |
|
|
|
|
586 |
9 |
2.002009 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ. phần vốn góp. tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH. công ty cổ phần. công ty hợp danh) |
x |
x |
|
|
|
|
587 |
10 |
2.002044 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập. thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp. thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) |
x |
x |
|
|
|
|
588 |
11 |
2.002069 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh. văn phòng đại diện ở nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
589 |
12 |
2.002045 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh |
x |
x |
|
|
|
|
590 |
13 |
1.010026 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân. thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu. thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức. cổ đông là tổ chức nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
591 |
14 |
2.002085 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty. tách công ty. hợp nhất công ty |
x |
x |
|
|
|
|
592 |
15 |
2.002060 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn. công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
x |
x |
|
|
|
|
593 |
16 |
2.002057 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn. công ty cổ phần) |
x |
x |
|
|
|
|
594 |
17 |
2.002034 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
x |
x |
|
|
|
|
595 |
18 |
2.002032 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh. công ty trách nhiệm hữu hạn. công ty cổ phần |
x |
x |
|
|
|
|
596 |
19 |
2.002033 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại |
x |
x |
|
|
|
|
597 |
20 |
2.002018 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh do bị mất. cháy. rách. nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
x |
x |
|
|
|
|
598 |
21 |
2.002017 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
599 |
22 |
2.002015 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
600 |
23 |
2.002029 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh. tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp. chi nhánh. địa điểm kinh doanh. thông báo tạm ngừng hoạt động. tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện |
x |
x |
|
|
|
|
601 |
24 |
2.002023 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Giải thể doanh nghiệp. giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
x |
x |
|
|
|
|
602 |
25 |
2.002020 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh |
x |
x |
|
|
|
|
603 |
26 |
2.002016 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp. hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
604 |
27 |
2.000368 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội. môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội. môi trường của doanh nghiệp xã hội |
x |
x |
|
|
|
|
605 |
28 |
2.000416 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
x |
x |
|
|
|
|
606 |
29 |
1.010029 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty. công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
607 |
30 |
2.002031 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư. Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp. chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh. Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
x |
x |
|
|
|
|
608 |
31 |
1.005169 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đề nghị doanh nghiệp. chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
609 |
32 |
2.002008 |
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo |
x |
x |
|
|
|
|
610 |
33 |
2.002418 |
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
Hỗ trợ tư vấn. công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa. hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực. hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành. chuỗi giá trị |
x |
x |
|
|
|
|
611 |
34 |
2.001999 |
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn. hướng dẫn hồ sơ. thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
612 |
35 |
2.000024 |
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
613 |
36 |
1.000016 |
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
Thông báo tăng. giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
614 |
37 |
2.000005 |
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
615 |
38 |
2.002005 |
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
616 |
39 |
2.002004 |
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
x |
x |
|
|
|
|
617 |
40 |
1.014565 |
Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ |
Đăng ký kinh doanh lần đầu. đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh. đăng ký cấp lại. hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ. chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
618 |
41 |
1.014566 |
Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh. tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký. chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ. chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
619 |
42 |
1.014567 |
Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ |
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo |
x |
x |
|
|
|
|
620 |
43 |
1.009647 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) |
x |
x |
|
|
|
|
621 |
44 |
1.009662 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
x |
|
|
|
|
622 |
45 |
1.009665 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
x |
|
|
|
|
623 |
46 |
1.009671 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
x |
|
|
|
|
624 |
47 |
1.009729 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn. mua cổ phần. mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện) |
x |
x |
|
|
|
|
625 |
48 |
2.002665 |
Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
x |
x |
|
|
|
|
626 |
49 |
2.002666 |
Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV |
x |
x |
|
|
|
|
627 |
50 |
2.002667 |
Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
Đăng ký lại chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi |
x |
x |
|
|
|
|
628 |
51 |
1.002395 |
Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
Tạm ngừng. đình chỉ hoạt động. chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
x |
x |
|
|
|
|
629 |
52 |
1.012507 |
Quản lý đấu thầu |
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
x |
x |
|
|
|
|
630 |
53 |
3.000291 |
Quản lý công sản |
Thẩm định. phê duyệt. điều chỉnh. bổ sung kế hoạch quản lý. khai thác nhà. đất |
x |
x |
|
|
|
|
631 |
54 |
2.000765 |
Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp. nông thôn |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp. nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
632 |
55 |
2.002206 |
Công nghệ thông tin |
Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
x |
x |
|
|
|
|
633 |
56 |
1.014316 |
Hỗ trợ đầu tư |
Hỗ trợ chi phí (đối với dự án ngoài Khu Kinh tế. Khu công nghiệp. Khu Công nghệ cao) |
x |
x |
|
|
|
|
634 |
57 |
2.002842 |
Hỗ trợ doanh nghiệp |
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân. doanh nghiệp nhỏ và vừa. doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất. thuê lại đất tại khu công nghiệp. cụm công nghiệp. vườn ươm công nghệ |
x |
x |
|
|
|
|
635 |
58 |
1.014736 |
Quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia |
Lựa chọn. phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
x |
|
|
x |
|
|
636 |
59 |
2.002648 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Hiệu đính. cập nhật. bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã. chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
x |
|
|
|
637 |
60 |
2.002649 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Thông báo bổ sung. cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
x |
|
|
|
638 |
61 |
2.002641 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh. tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã. chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
639 |
62 |
2.002640 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Hiệu đính. cập nhật. bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
x |
|
x |
|
|
|
640 |
63 |
2.002639 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
x |
|
x |
|
|
|
641 |
64 |
2.002643 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
x |
|
|
|
642 |
65 |
2.002642 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
x |
|
x |
|
|
|
643 |
66 |
2.002638 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã do bị mất. cháy. rách. nát hoặc bị tiêu hủy |
x |
|
x |
|
|
|
644 |
67 |
2.002636 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã. Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh. văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
x |
|
x |
|
|
|
645 |
68 |
2.002637 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành. thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
x |
|
x |
|
|
|
646 |
69 |
2.002635 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã. chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
x |
|
x |
|
|
|
647 |
70 |
1.004901 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
x |
|
|
|
648 |
71 |
1.005010 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
x |
|
|
|
649 |
72 |
2.001958 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
x |
|
|
|
650 |
73 |
1.004979 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã bị tách. nhận sáp nhập |
x |
|
x |
|
|
|
651 |
74 |
1.004982 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Đăng ký giải thể hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
x |
|
|
|
652 |
75 |
1.005378 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
x |
|
|
|
653 |
76 |
1.005277 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã bị tách. nhận sáp nhập |
x |
|
x |
|
|
|
654 |
77 |
2.002123 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh. văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
x |
|
|
|
655 |
78 |
1.005280 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Đăng ký thành lập hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã chia. tách. hợp nhất |
x |
|
x |
|
|
|
656 |
79 |
1.014034 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Đăng ký cập nhật. bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh. hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
657 |
80 |
1.014035 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
658 |
81 |
2.000575 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
659 |
82 |
1.001266 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
660 |
83 |
1.001570 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Tạm ngừng kinh doanh. tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
661 |
84 |
2.000720 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
662 |
85 |
1.001612 |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
x |
|
x |
|
|
|
663 |
86 |
1.014737 |
Quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia |
Lựa chọn. phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng |
x |
|
x |
|
|
|
664 |
87 |
3.000410 |
Quản lý công sản (Bộ Tài chính) |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
x |
|
|
x |
|
|
665 |
88 |
1.009759 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý các KCN cao và KCN (Ban Quản lýKCN cao và KCN thực hiện) |
x |
x |
|
|
|
|
666 |
89 |
1.009756 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý KCN cao và KCN thực hiện) |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Tư pháp |
155 |
155 |
118 |
37 |
0 |
0 |
|||
|
667 |
1 |
1.001117 |
Giám định tư pháp |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
x |
x |
|
|
|
|
668 |
2 |
1.008908 |
Hòa giải thương mại |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại. Giấy phép thành lập chi nhánh. văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
669 |
3 |
1.013849 |
Công chứng |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
x |
x |
|
|
|
|
670 |
4 |
1.003198 |
Nuôi con nuôi |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
x |
x |
|
|
|
|
671 |
5 |
1.008921 |
Thừa phát lại |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
672 |
6 |
2.001117 |
Quản tài viên |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
x |
x |
|
|
|
|
673 |
7 |
2.001130 |
Quản tài viên |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
674 |
8 |
1.001928 |
Luật sư |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
675 |
9 |
1.002681 |
Quản tài viên |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài. kiểm toán viên là người nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
676 |
10 |
1.008888 |
Trọng tài thương mại |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài. Chi nhánh. Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
677 |
11 |
1.013848 |
Công chứng |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
x |
x |
|
|
|
|
678 |
12 |
1.013846 |
Công chứng |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
x |
x |
|
|
|
|
679 |
13 |
1.013835 |
Công chứng |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
x |
x |
|
|
|
|
680 |
14 |
1.013832 |
Công chứng |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
x |
x |
|
|
|
|
681 |
15 |
1.008614 |
Luật sư |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
x |
x |
|
|
|
|
682 |
16 |
1.013837 |
Công chứng |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất. hỏng |
x |
x |
|
|
|
|
683 |
17 |
1.013834 |
Công chứng |
Thành lập Văn phòng công chứng |
x |
x |
|
|
|
|
684 |
18 |
1.013818 |
Công chứng |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
x |
x |
|
|
|
|
685 |
19 |
1.013816 |
Công chứng |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
x |
x |
|
|
|
|
686 |
20 |
1.013810 |
Công chứng |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
687 |
21 |
1.013808 |
Công chứng |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
x |
x |
|
|
|
|
688 |
22 |
1.013806 |
Công chứng |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
689 |
23 |
1.001609 |
Trọng tài thương mại |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
690 |
24 |
1.008886 |
Trọng tài thương mại |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh. Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
691 |
25 |
2.000819 |
Trọng tài thương mại |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
x |
x |
|
|
|
|
692 |
26 |
1.013856 |
Công chứng |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
x |
x |
|
|
|
|
693 |
27 |
1.013853 |
Công chứng |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
x |
x |
|
|
|
|
694 |
28 |
1.013852 |
Công chứng |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
x |
x |
|
|
|
|
695 |
29 |
1.013843 |
Công chứng |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
x |
x |
|
|
|
|
696 |
30 |
1.013836 |
Công chứng |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
x |
x |
|
|
|
|
697 |
31 |
1.013859 |
Công chứng |
Cấp thẻ công chứng viên |
x |
x |
|
|
|
|
698 |
32 |
1.013812 |
Công chứng |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương khác |
x |
x |
|
|
|
|
699 |
33 |
1.013803 |
Công chứng |
Bổ nhiệm công chứng viên |
x |
x |
|
|
|
|
700 |
34 |
1.008887 |
Trọng tài thương mại |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh. Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh. Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh. Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
701 |
35 |
2.000822 |
Trọng tài thương mại |
Thành lập. đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
x |
x |
|
|
|
|
702 |
36 |
1.013842 |
Công chứng |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
x |
x |
|
|
|
|
703 |
37 |
1.013840 |
Công chứng |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
x |
x |
|
|
|
|
704 |
38 |
1.013839 |
Công chứng |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
x |
x |
|
|
|
|
705 |
39 |
1.013830 |
Công chứng |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
x |
x |
|
|
|
|
706 |
40 |
3.000444 |
Công chứng |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
x |
x |
|
|
|
|
707 |
41 |
1.013807 |
Công chứng |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
x |
x |
|
|
|
|
708 |
42 |
1.013805 |
Công chứng |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
x |
x |
|
|
|
|
709 |
43 |
1.005464 |
Hỗ trợ pháp lý DN |
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
x |
x |
|
|
|
|
710 |
44 |
1.013634 |
Đấu giá tài sản |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
x |
|
|
|
|
711 |
45 |
2.000977 |
Trợ giúp pháp lý |
Thủ tục lựa chọn. ký hợp đồng với Luật sư |
x |
x |
|
|
|
|
712 |
46 |
1.008624 |
Luật sư |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
x |
x |
|
|
|
|
713 |
47 |
1.008628 |
Luật sư |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất. bị rách. bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
x |
x |
|
|
|
|
714 |
48 |
1.009832 |
Giám định tư pháp |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
715 |
49 |
2.000515 |
Hòa giải thương mại |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
x |
x |
|
|
|
|
716 |
50 |
1.008912 |
Hòa giải thương mại |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh. văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh. văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc Tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh. văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
717 |
51 |
1.008709 |
Luật sư |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh. chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
x |
x |
|
|
|
|
718 |
52 |
2.001687 |
Trợ giúp pháp lý |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
x |
x |
|
|
|
|
719 |
53 |
1.008727 |
Quản tài viên |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý. thanh lý tài sản |
x |
x |
|
|
|
|
720 |
54 |
2.001680 |
Trợ giúp pháp lý |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
x |
x |
|
|
|
|
721 |
55 |
2.000829 |
Trợ giúp pháp lý |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
x |
x |
|
|
|
|
722 |
56 |
1.008916 |
Hòa giải thương mại |
Thay đổi tên gọi. Trưởng chi nhánh. địa chỉ trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi. Trưởng chi nhánh |
x |
x |
|
|
|
|
723 |
57 |
1.008915 |
Hòa giải thương mại |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
x |
x |
|
|
|
|
724 |
58 |
1.008914 |
Hòa giải thương mại |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại. chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại. Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
725 |
59 |
1.008906 |
Trọng tài thương mại |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác |
x |
x |
|
|
|
|
726 |
60 |
1.008889 |
Trọng tài thương mại |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác |
x |
x |
|
|
|
|
727 |
61 |
1.008924 |
Thừa phát lại |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
728 |
62 |
1.008923 |
Thừa phát lại |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
x |
x |
|
|
|
|
729 |
63 |
1.008922 |
Thừa phát lại |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
730 |
64 |
1.008937 |
Thừa phát lại |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
731 |
65 |
1.008936 |
Thừa phát lại |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
732 |
66 |
1.008931 |
Thừa phát lại |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
733 |
67 |
1.008930 |
Thừa phát lại |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
734 |
68 |
1.008929 |
Thừa phát lại |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
735 |
69 |
1.008928 |
Thừa phát lại |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
736 |
70 |
1.008934 |
Thừa phát lại |
Hợp nhất. sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
737 |
71 |
1.008935 |
Thừa phát lại |
Đăng ký hoạt động. thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất. sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
738 |
72 |
1.008933 |
Thừa phát lại |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
739 |
73 |
1.008932 |
Thừa phát lại |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
740 |
74 |
1.008927 |
Thừa phát lại |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
741 |
75 |
1.008926 |
Thừa phát lại |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
742 |
76 |
1.008925 |
Thừa phát lại |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
x |
x |
|
|
|
|
743 |
77 |
1.000688 |
Luật sư |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư. miễn tập sự hành nghề luật sư |
x |
x |
|
|
|
|
744 |
78 |
1.000828 |
Luật sư |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
x |
x |
|
|
|
|
745 |
79 |
1.001633 |
Quản tài viên |
Thay đổi tên. địa chỉ trụ sở. văn phòng đại diện. chi nhánh. người đại diện theo pháp luật. danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý. thanh lý tài sản |
x |
x |
|
|
|
|
746 |
80 |
1.002010 |
Luật sư |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
x |
x |
|
|
|
|
747 |
81 |
1.002079 |
Luật sư |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. công ty luật hợp danh |
x |
x |
|
|
|
|
748 |
82 |
1.002055 |
Luật sư |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư. công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
x |
x |
|
|
|
|
749 |
83 |
1.003179 |
Nuôi con nuôi |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
750 |
84 |
2.002036 |
Quốc tịch |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
x |
x |
|
|
|
|
751 |
85 |
2.002038 |
Quốc tịch |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
x |
x |
|
|
|
|
752 |
86 |
1.005136 |
Quốc tịch |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
x |
x |
|
|
|
|
753 |
87 |
2.001716 |
Hòa giải thương mại |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
x |
x |
|
|
|
|
754 |
88 |
2.001247 |
Đấu giá tài sản |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
x |
|
|
|
|
755 |
89 |
2.001258 |
Đấu giá tài sản |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
x |
|
|
|
|
756 |
90 |
2.001333 |
Đấu giá tài sản |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
x |
|
|
|
|
757 |
91 |
1.001600 |
Quản tài viên |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
x |
x |
|
|
|
|
758 |
92 |
1.001842 |
Quản tài viên |
Đăng ký hành nghề quản lý. thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý. thanh lý tài sản |
x |
x |
|
|
|
|
759 |
93 |
1.002626 |
Quản tài viên |
Đăng ký hành nghề quản lý. thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
x |
x |
|
|
|
|
760 |
94 |
1.000390 |
Tư vấn pháp luật |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
x |
x |
|
|
|
|
761 |
95 |
1.000404 |
Tư vấn pháp luật |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
x |
x |
|
|
|
|
762 |
96 |
1.000426 |
Tư vấn pháp luật |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
x |
x |
|
|
|
|
763 |
97 |
1.000588 |
Tư vấn pháp luật |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật. chi nhánh |
x |
x |
|
|
|
|
764 |
98 |
1.000614 |
Tư vấn pháp luật |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
x |
x |
|
|
|
|
765 |
99 |
1.000627 |
Tư vấn pháp luật |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
x |
x |
|
|
|
|
766 |
100 |
2.000592 |
Trợ giúp pháp lý |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
x |
x |
|
|
|
|
767 |
101 |
2.000840 |
Trợ giúp pháp lý |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
x |
x |
|
|
|
|
768 |
102 |
2.000954 |
Trợ giúp pháp lý |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
x |
x |
|
|
|
|
769 |
103 |
1.001233 |
Trợ giúp pháp lý |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
x |
x |
|
|
|
|
770 |
104 |
2.000596 |
Trợ giúp pháp lý |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
x |
x |
|
|
|
|
771 |
105 |
2.000970 |
Trợ giúp pháp lý |
Thủ tục lựa chọn. ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư. tổ chức tư vấn pháp luật |
x |
x |
|
|
|
|
772 |
106 |
1.002368 |
Luật sư |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
773 |
107 |
1.002384 |
Luật sư |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
774 |
108 |
1.002398 |
Luật sư |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
775 |
109 |
1.002234 |
Luật sư |
Sáp nhập công ty luật |
x |
x |
|
|
|
|
776 |
110 |
1.002218 |
Luật sư |
Hợp nhất công ty luật |
x |
x |
|
|
|
|
777 |
111 |
1.002198 |
Luật sư |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
778 |
112 |
1.002181 |
Luật sư |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
779 |
113 |
1.002153 |
Luật sư |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
x |
x |
|
|
|
|
780 |
114 |
1.002032 |
Luật sư |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
x |
x |
|
|
|
|
781 |
115 |
1.002099 |
Luật sư |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
x |
x |
|
|
|
|
782 |
116 |
2.001895 |
Quốc tịch |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
783 |
117 |
3.000323 |
Hộ tịch |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
x |
|
x |
|
|
|
784 |
118 |
3.000322 |
Hộ tịch |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
x |
|
x |
|
|
|
785 |
119 |
2.000424 |
Hòa giải ở cơ sở |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe. tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
x |
|
x |
|
|
|
786 |
120 |
2.000950 |
Hòa giải ở cơ sở |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
x |
|
x |
|
|
|
787 |
121 |
2.000930 |
Hòa giải ở cơ sở |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) |
x |
|
x |
|
|
|
788 |
122 |
1.002211 |
Hòa giải ở cơ sở |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
x |
|
x |
|
|
|
789 |
123 |
2.002363 |
Nuôi con nuôi |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
790 |
124 |
2.002080 |
Hòa giải ở cơ sở |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
x |
|
x |
|
|
|
791 |
125 |
2.001255 |
Nuôi con nuôi |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
x |
|
x |
|
|
|
792 |
126 |
1.005461 |
Hộ tịch |
Đăng ký lại khai tử |
x |
|
x |
|
|
|
793 |
127 |
1.004772 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ. giấy tờ cá nhân |
x |
|
x |
|
|
|
794 |
128 |
1.004859 |
Hộ tịch |
Thủ tục thay đổi. cải chính. bổ sung thông tin hộ tịch. xác định lại dân tộc |
x |
|
x |
|
|
|
795 |
129 |
1.004845 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
x |
|
x |
|
|
|
796 |
130 |
1.004837 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
x |
|
x |
|
|
|
797 |
131 |
1.000689 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha. mẹ. con |
x |
|
x |
|
|
|
798 |
132 |
1.001022 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký nhận cha. mẹ. con |
x |
|
x |
|
|
|
799 |
133 |
2.000497 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
800 |
134 |
1.000893 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ. giấy tờ cá nhân |
x |
|
x |
|
|
|
801 |
135 |
2.000522 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
802 |
136 |
2.000547 |
Hộ tịch |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha. mẹ. con; xác định cha. mẹ. con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
x |
|
x |
|
|
|
803 |
137 |
2.000554 |
Hộ tịch |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn. hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
804 |
138 |
2.002189 |
Hộ tịch |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
805 |
139 |
2.000748 |
Hộ tịch |
Thủ tục thay đổi. cải chính. bổ sung thông tin hộ tịch. xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
806 |
140 |
2.000756 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
807 |
141 |
1.001669 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
808 |
142 |
1.001695 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha. mẹ. con có yếu tố nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
809 |
143 |
2.000779 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký nhận cha. mẹ. con có yếu tố nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
810 |
144 |
1.001766 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
811 |
145 |
2.000528 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
812 |
146 |
1.000656 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký khai tử |
x |
|
x |
|
|
|
813 |
147 |
1.004873 |
Hộ tịch |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
x |
|
x |
|
|
|
814 |
148 |
1.001193 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
x |
|
x |
|
|
|
815 |
149 |
2.002516 |
Hộ tịch |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
x |
|
x |
|
|
|
816 |
150 |
2.000635 |
Hộ tịch |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch. bản sao Giấy khai sinh |
x |
|
x |
|
|
|
817 |
151 |
2.000908 |
Chứng thực |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
x |
|
x |
|
|
|
818 |
152 |
1.004884 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
x |
|
x |
|
|
|
819 |
153 |
2.000927 |
Chứng thực |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
x |
|
x |
|
|
|
820 |
154 |
1.014965 |
Quản tài viên |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
x |
x |
|
|
|
|
821 |
155 |
1.014966 |
Quản tài viên |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Văn hóa và Thể thao |
96 |
96 |
76 |
15 |
5 |
0 |
|||
|
822 |
1 |
1.013801 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài. tổ chức. cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu. sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
823 |
2 |
1.013790 |
Báo chí |
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
824 |
3 |
2.002738 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
825 |
4 |
1.001988 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng |
x |
x |
|
|
|
|
826 |
5 |
2.002740 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
827 |
6 |
2.002739 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Sửa đổi. bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
828 |
7 |
1.004508 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng |
x |
x |
|
|
|
|
829 |
8 |
1.002001 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
830 |
9 |
1.001976 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Sửa đổi. bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
831 |
10 |
1.013456 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật. cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
832 |
11 |
1.009386 |
Báo chí |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
833 |
12 |
2.001594 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
x |
|
|
x |
|
|
834 |
13 |
1.003725 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương) |
x |
|
x |
|
|
|
835 |
14 |
1.008201 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
x |
x |
|
|
|
|
836 |
15 |
1.009374 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
837 |
16 |
1.012082 |
Gia đình |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng. chống bạo lực gia đình |
x |
x |
|
|
|
|
838 |
17 |
1.012081 |
Gia đình |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng. chống bạo lực gia đình |
x |
x |
|
|
|
|
839 |
18 |
1.012080 |
Gia đình |
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng. chống bạo lực gia đình |
x |
x |
|
|
|
|
840 |
19 |
1.000564 |
Thi đua - Khen thưởng |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học. nghệ thuật |
x |
x |
|
|
|
|
841 |
20 |
1.000871 |
Thi đua - Khen thưởng |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học. nghệ thuật |
x |
x |
|
|
|
|
842 |
21 |
1.000971 |
Thi đua - Khen thưởng |
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
x |
x |
|
|
|
|
843 |
22 |
1.001032 |
Thi đua - Khen thưởng |
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
x |
x |
|
|
|
|
844 |
23 |
1.001108 |
Thi đua - Khen thưởng |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
845 |
24 |
1.001376 |
Thi đua - Khen thưởng |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
846 |
25 |
1.011454 |
Điện ảnh |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
847 |
26 |
1.002013 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu. trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương tổ chức |
x |
x |
|
|
|
|
848 |
27 |
1.001755 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng |
x |
x |
|
|
|
|
849 |
28 |
1.001738 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
850 |
29 |
1.009398 |
Nghệ thuật biểu diễn |
Thủ tục tổ chức cuộc thi. liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương. đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
x |
x |
|
|
|
|
851 |
30 |
1.009403 |
Nghệ thuật biểu diễn |
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp. người mẫu |
x |
x |
|
|
|
|
852 |
31 |
1.009399 |
Nghệ thuật biểu diễn |
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp. người mẫu |
x |
x |
|
|
|
|
853 |
32 |
1.009397 |
Nghệ thuật biểu diễn |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương. đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
x |
x |
|
|
|
|
854 |
33 |
1.000485 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
x |
|
x |
|
|
|
855 |
34 |
1.000544 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền. vovinam |
x |
|
x |
|
|
|
856 |
35 |
1.001704 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa. Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) |
x |
x |
|
|
|
|
857 |
36 |
1.001809 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
x |
|
x |
|
|
|
858 |
37 |
1.001833 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa. Thể thao và Du lịch) |
x |
x |
|
|
|
|
859 |
38 |
1.003838 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài. tổ chức. cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu. sưu tầm. tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
860 |
39 |
1.004645 |
Quảng cáo |
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
x |
x |
|
|
|
|
861 |
40 |
1.004650 |
Quảng cáo |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo. băng-rôn |
x |
|
x |
|
|
|
862 |
41 |
1.003622 |
Văn hóa |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
863 |
42 |
1.001671 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa. Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) |
x |
x |
|
|
|
|
864 |
43 |
1.003654 |
Văn hóa |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
865 |
44 |
1.003676 |
Văn hóa |
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
866 |
45 |
1.001147 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
x |
x |
|
|
|
|
867 |
46 |
1.001182 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
x |
x |
|
|
|
|
868 |
47 |
1.001191 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức. cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
x |
x |
|
|
|
|
869 |
48 |
1.001211 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
x |
x |
|
|
|
|
870 |
49 |
1.001229 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức. cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
x |
x |
|
|
|
|
871 |
50 |
1.001778 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa. anh hùng dân tộc. lãnh tụ |
x |
x |
|
|
|
|
872 |
51 |
2.001496 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật. tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
873 |
52 |
1.003560 |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
874 |
53 |
1.003784 |
Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa |
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật. cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
875 |
54 |
1.000560 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
x |
x |
|
|
|
|
876 |
55 |
1.000830 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay |
x |
x |
|
|
|
|
877 |
56 |
1.000842 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
x |
|
x |
|
|
|
878 |
57 |
1.000883 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi. Lặn |
x |
x |
|
|
|
|
879 |
58 |
1.000904 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
x |
|
x |
|
|
|
880 |
59 |
1.000983 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
x |
x |
|
|
|
|
881 |
60 |
1.002445 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
882 |
61 |
1.003441 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận |
x |
x |
|
|
|
|
883 |
62 |
1.001782 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
884 |
63 |
1.002396 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
x |
x |
|
|
|
|
885 |
64 |
1.001056 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
x |
x |
|
|
|
|
886 |
65 |
1.001195 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
x |
|
x |
|
|
|
887 |
66 |
1.001213 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
x |
|
x |
|
|
|
888 |
67 |
1.001517 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao |
x |
|
x |
|
|
|
889 |
68 |
1.001801 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
x |
x |
|
|
|
|
890 |
69 |
1.005162 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
x |
|
x |
|
|
|
891 |
70 |
1.005357 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
x |
|
x |
|
|
|
892 |
71 |
2.002188 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng |
x |
x |
|
|
|
|
893 |
72 |
2.001098 |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
894 |
73 |
1.003868 |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
x |
x |
|
|
|
|
895 |
74 |
1.003114 |
Xuất Bản, In và Phát hành |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
x |
x |
|
|
|
|
896 |
75 |
2.001171 |
Báo chí |
Cho phép họp báo trong nước (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
897 |
76 |
2.001737 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in |
x |
|
|
x |
|
|
898 |
77 |
2.001740 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in |
x |
|
|
x |
|
|
899 |
78 |
1.003483 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm. hội chợ xuất bản phẩm |
x |
x |
|
|
|
|
900 |
79 |
2.001564 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
901 |
80 |
1.003729 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
x |
|
|
x |
|
|
902 |
81 |
2.001584 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
x |
|
|
x |
|
|
903 |
82 |
2.001087 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
904 |
83 |
2.001091 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
905 |
84 |
1.005452 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Sửa đổi. bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
x |
x |
|
|
|
|
906 |
85 |
1.014613 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
x |
x |
|
|
|
|
907 |
86 |
2.001631 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục đăng ký di vật. cổ vật |
x |
x |
|
|
|
|
908 |
87 |
2.001591 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
x |
x |
|
|
|
|
909 |
88 |
1.003738 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật. cổ vật |
x |
x |
|
|
|
|
910 |
89 |
1.001106 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật. cổ vật |
x |
x |
|
|
|
|
911 |
90 |
1.001123 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật. cổ vật |
x |
x |
|
|
|
|
912 |
91 |
1.001822 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản. tu bổ. phục hồi di tích |
x |
x |
|
|
|
|
913 |
92 |
1.002003 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản. tu bổ. phục hồi di tích |
x |
x |
|
|
|
|
914 |
93 |
1.003901 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản. tu bổ. phục hồi di tích |
x |
x |
|
|
|
|
915 |
94 |
2.001641 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản. tu bổ. phục hồi di tích |
x |
x |
|
|
|
|
916 |
95 |
1.014475 |
Văn hóa |
Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
x |
|
x |
|
|
|
917 |
96 |
1.003793 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
x |
x |
|
|
|
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố |
2 |
|
2 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
918 |
1 |
2.002313 |
Hội nghị. hội thảo quốc tế |
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị. hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ; |
x |
x |
|
|
|
|
919 |
2 |
2.002311 |
Hội nghị. hội thảo quốc tế |
Cho phép tổ chức hội nghị. hội thảo quốc tế không thuộc thầm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Xây dựng |
133 |
133 |
106 |
12 |
15 |
0 |
|||
|
920 |
1 |
1.002268 |
Đường bộ |
Đăng ký khai thác tuyến. bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam. Lào và Campuchia |
x |
x |
|
|
|
|
921 |
2 |
1.002861 |
Đường bộ |
Cấp. cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
x |
x |
|
|
|
|
922 |
3 |
1.002856 |
Đường bộ |
Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
x |
x |
|
|
|
|
923 |
4 |
1.001023 |
Đường bộ |
Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
x |
x |
|
|
|
|
924 |
5 |
1.002877 |
Đường bộ |
Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam. Lào và Campuchia |
x |
x |
|
|
|
|
925 |
6 |
1.000703 |
Đường bộ |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
x |
x |
|
|
|
|
926 |
7 |
2.002286 |
Đường bộ |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
x |
x |
|
|
|
|
927 |
8 |
2.002287 |
Đường bộ |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất. bị hỏng |
x |
x |
|
|
|
|
928 |
9 |
2.002288 |
Đường bộ |
Cấp. cấp lại phù hiệu cho xe ô tô. xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
x |
x |
|
|
|
|
929 |
10 |
2.002285 |
Đường bộ |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
x |
x |
|
|
|
|
930 |
11 |
1.004993 |
Đường bộ |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
x |
x |
|
|
|
|
931 |
12 |
1.005210 |
Đường bộ |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất. bị hỏng. có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
x |
x |
|
|
|
|
932 |
13 |
1.001046 |
Đường bộ |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
x |
x |
|
|
|
|
933 |
14 |
1.001061 |
Đường bộ |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
x |
x |
|
|
|
|
934 |
15 |
1.013276 |
Đường bộ |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
x |
x |
|
|
|
|
935 |
16 |
1.002798 |
Đường bộ |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; phê duyệt điều chỉnh. bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác |
x |
x |
|
|
|
|
936 |
17 |
1.002046 |
Đường bộ |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
x |
x |
|
|
|
|
937 |
18 |
1.001737 |
Đường bộ |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
x |
x |
|
|
|
|
938 |
19 |
1.001577 |
Đường bộ |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
x |
x |
|
|
|
|
939 |
20 |
1.002286 |
Đường bộ |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào. Campuchia |
x |
x |
|
|
|
|
940 |
21 |
1.002063 |
Đường bộ |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
x |
x |
|
|
|
|
941 |
22 |
1.010707 |
Đường bộ |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
x |
x |
|
|
|
|
942 |
23 |
1.010702 |
Đường bộ |
Cấp. cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN |
x |
x |
|
|
|
|
943 |
24 |
1.010704 |
Đường bộ |
Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
x |
x |
|
|
|
|
944 |
25 |
1.002829 |
Đường bộ |
Cấp. cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS |
x |
x |
|
|
|
|
945 |
26 |
1.002817 |
Đường bộ |
Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD |
x |
x |
|
|
|
|
946 |
27 |
2.001034 |
Đường bộ |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A. B. C. E. F. G cho phương tiện của Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
947 |
28 |
1.002334 |
Đường bộ |
Đăng ký khai thác tuyến. bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc |
x |
x |
|
|
|
|
948 |
29 |
1.002847 |
Đường bộ |
Đăng ký khai thác tuyến. bổ sung. thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào |
x |
x |
|
|
|
|
949 |
30 |
1.000302 |
Đường bộ |
Cấp. cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
x |
x |
|
|
|
|
950 |
31 |
1.001666 |
Đường bộ |
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
x |
x |
|
|
|
|
951 |
32 |
1.001692 |
Đường bộ |
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
x |
x |
|
|
|
|
952 |
33 |
1.001725 |
Đường bộ |
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
x |
x |
|
|
|
|
953 |
34 |
1.001717 |
Đường bộ |
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
x |
x |
|
|
|
|
954 |
35 |
2.000769 |
Đường bộ |
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ |
x |
x |
|
|
|
|
955 |
36 |
1.013061 |
Đường bộ |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
x |
|
|
x |
|
|
956 |
37 |
1.000314 |
Đường bộ |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
x |
|
|
x |
|
|
957 |
38 |
2.001921 |
Đường bộ |
Chấp thuận vị trí. quy mô. kích thước. phương án tổ chức thi công biển quảng cáo. biển thông tin cổ động. tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng. lắp đặt công trình hạ tầng. công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn. xe quá tải trọng. xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
x |
|
|
x |
|
|
958 |
39 |
1.009442 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
959 |
40 |
1.009445 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
960 |
41 |
1.009446 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô. thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
961 |
42 |
1.009448 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Thiết lập khu neo đậu |
x |
x |
|
|
|
|
962 |
43 |
1.009449 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
x |
x |
|
|
|
|
963 |
44 |
1.009450 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố đóng khu neo đậu |
x |
x |
|
|
|
|
964 |
45 |
1.009451 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng. hoạt động trên đường thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
965 |
46 |
1.004242 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
966 |
47 |
1.009456 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
967 |
48 |
1.009458 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
968 |
49 |
1.009459 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia. luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
969 |
50 |
1.009460 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác. sử dụng |
x |
x |
|
|
|
|
970 |
51 |
1.009461 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
x |
x |
|
|
|
|
971 |
52 |
1.009462 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
972 |
53 |
1.009463 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
973 |
54 |
1.009464 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
974 |
55 |
1.004261 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
x |
x |
|
|
|
|
975 |
56 |
1.004259 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
x |
x |
|
|
|
|
976 |
57 |
1.000344 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
977 |
58 |
1.003135 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp. cấp lại. chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn. chứng chỉ chuyên môn |
x |
x |
|
|
|
|
978 |
59 |
2.001219 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Chấp thuận hoạt động vui chơi. giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa. vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
x |
x |
|
|
|
|
979 |
60 |
1.000940 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
x |
x |
|
|
|
|
980 |
61 |
1.007949 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
x |
x |
|
|
|
|
981 |
62 |
1.000892 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
x |
x |
|
|
|
|
982 |
63 |
2.000378 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ |
x |
x |
|
|
|
|
983 |
64 |
1.013466 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
x |
x |
|
|
|
|
984 |
65 |
1.013467 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
x |
x |
|
|
|
|
985 |
66 |
1.013468 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
x |
x |
|
|
|
|
986 |
67 |
1.009465 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
x |
|
|
x |
|
|
987 |
68 |
1.009443 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Đổi tên cảng. bến thủy nội địa. khu neo đậu |
x |
x |
|
|
|
|
988 |
69 |
1.005021 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Phê duyệt quy trình vận hành. khai thác bến phà. bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
x |
x |
|
|
|
|
989 |
70 |
2.002001 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên. người lái phương tiện thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
990 |
71 |
2.001998 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên. người lái phương tiện thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
991 |
72 |
1.001223 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải |
x |
x |
|
|
|
|
992 |
73 |
2.002624 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
993 |
74 |
1.002771 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
x |
x |
|
|
|
|
994 |
75 |
2.001802 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Chấp thuận khu vực. địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ. nhận chìm ở biển |
x |
x |
|
|
|
|
995 |
76 |
1.009444 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Gia hạn hoạt động cảng. bến thủy nội địa |
x |
|
|
x |
|
|
996 |
77 |
1.005040 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
x |
|
|
x |
|
|
997 |
78 |
1.004088 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
x |
|
|
x |
|
|
998 |
79 |
1.004047 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
x |
|
|
x |
|
|
999 |
80 |
1.004002 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
x |
|
|
x |
|
|
1000 |
81 |
1.003970 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
x |
|
|
x |
|
|
1001 |
82 |
1.006391 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
x |
|
|
x |
|
|
1002 |
83 |
1.003930 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
x |
|
|
x |
|
|
1003 |
84 |
1.004036 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
x |
|
|
x |
|
|
1004 |
85 |
2.001659 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Xóa đăng ký phương tiện |
x |
|
|
x |
|
|
1005 |
86 |
1.009447 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố đóng cảng. bến thủy nội địa |
x |
|
|
x |
|
|
1006 |
87 |
1.003658 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
x |
|
x |
|
|
|
1007 |
88 |
1.009452 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
x |
|
x |
|
|
|
1008 |
89 |
1.009453 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông. bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
x |
|
x |
|
|
|
1009 |
90 |
1.009454 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
x |
|
x |
|
|
|
1010 |
91 |
1.009455 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông. bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
x |
|
x |
|
|
|
1011 |
92 |
2.001215 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi. giải trí dưới nước lần đầu |
x |
|
x |
|
|
|
1012 |
93 |
2.001212 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi. giải trí dưới nước |
x |
|
x |
|
|
|
1013 |
94 |
2.001214 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi. giải trí dưới nước |
x |
|
x |
|
|
|
1014 |
95 |
2.001211 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi. giải trí dưới nước |
x |
|
x |
|
|
|
1015 |
96 |
2.001218 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố mở. cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa. vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải. được đánh dấu. xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
x |
|
x |
|
|
|
1016 |
97 |
2.001217 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Đóng. không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa. vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải. được đánh dấu. xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
x |
|
x |
|
|
|
1017 |
98 |
1.005126 |
Đường sắt |
Cấp giấy phép xây dựng. cải tạo. nâng cấp đường ngang |
x |
x |
|
|
|
|
1018 |
99 |
1.000294 |
Đường sắt |
Bãi bỏ đường ngang |
x |
x |
|
|
|
|
1019 |
100 |
1.005058 |
Đường sắt |
Gia hạn Giấy phép xây dựng. cải tạo. nâng cấp đường ngang |
x |
x |
|
|
|
|
1020 |
101 |
1.005134 |
Đường sắt |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu. dùng chung với đường sắt |
x |
x |
|
|
|
|
1021 |
102 |
1.005123 |
Đường sắt |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu. dùng chung với đường sắt |
x |
x |
|
|
|
|
1022 |
103 |
1.010000 |
Đường sắt |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
x |
x |
|
|
|
|
1023 |
104 |
1.004844 |
Đường sắt |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
x |
x |
|
|
|
|
1024 |
105 |
1.004685 |
Đường sắt |
Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
x |
x |
|
|
|
|
1025 |
106 |
1.004681 |
Đường sắt |
Gia hạn giấy phép kết nối. bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt |
x |
x |
|
|
|
|
1026 |
107 |
1.009479 |
Đường sắt |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
x |
x |
|
|
|
|
1027 |
108 |
1.003897 |
Đường sắt |
Cấp lại Giấy phép lái tàu |
x |
x |
|
|
|
|
1028 |
109 |
1.012891 |
Nhà ở công sở |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
1029 |
110 |
1.012907 |
Kinh doanh bất động sản |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy. bị mất. bị rách. bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
x |
x |
|
|
|
|
1030 |
111 |
1.012892 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở |
x |
x |
|
|
|
|
1031 |
112 |
1.012910 |
Kinh doanh bất động sản |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. (Trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc sắp hết hạn) |
x |
x |
|
|
|
|
1032 |
113 |
1.012900 |
Kinh doanh bất động sản |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
x |
x |
|
|
|
|
1033 |
114 |
1.012898 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê |
x |
x |
|
|
|
|
1034 |
115 |
1.012901 |
Kinh doanh bất động sản |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất. bị rách. bị cháy. bị tiêu hủy. bị hỏng) |
x |
x |
|
|
|
|
1035 |
116 |
1.012902 |
Kinh doanh bất động sản |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
x |
x |
|
|
|
|
1036 |
117 |
1.012904 |
Kinh doanh bất động sản |
Đăng ký cấp quyền khai thác. sử dụng thông tin. dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
1037 |
118 |
1.012882 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn. hợp tác đầu tư. hợp tác kinh doanh. liên doanh. liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
x |
x |
|
|
|
|
1038 |
119 |
1.012883 |
Nhà ở công sở |
chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
1039 |
120 |
1.012884 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
x |
x |
|
|
|
|
1040 |
121 |
1.012886 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo. xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
x |
x |
|
|
|
|
1041 |
122 |
1.012887 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 |
x |
x |
|
|
|
|
1042 |
123 |
1.013769 |
Nhà ở công sở |
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công |
x |
x |
|
|
|
|
1043 |
124 |
3.000506 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư. chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương |
x |
x |
|
|
|
|
1044 |
125 |
3.000507 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư. chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương. |
x |
x |
|
|
|
|
1045 |
126 |
3.000508 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư. quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội |
x |
x |
|
|
|
|
1046 |
127 |
1.012890 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân. tổ chức nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
1047 |
128 |
1.012888 |
Nhà ở công sở |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
x |
|
x |
|
|
|
1048 |
129 |
1.006871 |
Vật liệu xây dựng |
Thủ tục công bố hợp quy sản phẩm. hàng hóa vật liệu xây dựng |
x |
x |
|
|
|
|
1049 |
130 |
1.014783 |
Vật liệu xây dựng |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu. cấu kiện ngăn cháy. chống cháy |
x |
x |
|
|
|
|
1050 |
131 |
1.014913 |
Vật liệu xây dựng |
Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 nhập khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
1051 |
132 |
2.001116 |
Giám định tư pháp xây dựng |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
1052 |
133 |
1.011675 |
Giám định tư pháp xây dựng |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Y tế |
66 |
66 |
53 |
12 |
1 |
0 |
|||
|
1053 |
1 |
1.014203 |
Dược phẩm |
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật. nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc. nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ. đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất. kỹ thuật. nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc. nguyên liệu làm thuốc. cơ sở bán lẻ thuốc. |
x |
x |
|
|
|
|
1054 |
2 |
1.013890 |
Phòng bệnh |
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động |
x |
x |
|
|
|
|
1055 |
3 |
1.014028 |
Bảo trợ xã hội |
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
x |
|
x |
|
|
|
1056 |
4 |
1.014027 |
Bảo trợ xã hội |
Thực hiện. điều chỉnh. thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
x |
|
x |
|
|
|
1057 |
5 |
1.012292 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ. y sỹ. điều dưỡng. hộ sinh. kỹ thuật y. dinh dưỡng lâm sàng. cấp cứu viên ngoại viện. tâm lý lâm sàng |
x |
x |
|
|
|
|
1058 |
6 |
1.012289 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ. y sỹ. điều dưỡng. hộ sinh. kỹ thuật y. dinh dưỡng lâm sàng. cấp cứu viên ngoại viện. tâm lý lâm sàng |
x |
x |
|
|
|
|
1059 |
7 |
1.012290 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ. y sỹ. điều dưỡng. hộ sinh. kỹ thuật y. dinh dưỡng lâm sàng. cấp cứu viên ngoại viện. tâm lý lâm sàng |
x |
x |
|
|
|
|
1060 |
8 |
1.012257 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh. chữa bệnh nhân đạo theo đợt. khám bệnh. chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh. chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh. chữa bệnh nhân đạo |
x |
x |
|
|
|
|
1061 |
9 |
1.012281 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe. khám và điều trị HIV/AIDS |
x |
x |
|
|
|
|
1062 |
10 |
1.012280 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh. chữa bệnh |
x |
x |
|
|
|
|
1063 |
11 |
1.012278 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh. chữa bệnh |
x |
x |
|
|
|
|
1064 |
12 |
1.012275 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Đăng ký hành nghề |
x |
x |
|
|
|
|
1065 |
13 |
1.012291 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ. y sỹ. điều dưỡng. hộ sinh. kỹ thuật y. dinh dưỡng lâm sàng. cấp cứu viên ngoại viện. tâm lý lâm sàng |
x |
x |
|
|
|
|
1066 |
14 |
2.001088 |
Dân số. Bà mẹ - Trẻ em |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. |
x |
|
x |
|
|
|
1067 |
15 |
1.009407 |
Y Dược cổ truyền |
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến. bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh. chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế |
x |
x |
|
|
|
|
1068 |
16 |
1.012256 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Công bố cơ sở khám bệnh. chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành |
x |
x |
|
|
|
|
1069 |
17 |
1.009566 |
Mỹ phẩm |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
1070 |
18 |
1.013817 |
Bảo trợ xã hội |
Cấp. cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
x |
x |
|
|
|
|
1071 |
19 |
1.013814 |
Bảo trợ xã hội |
Đăng ký thành lập. đăng ký thay đổi nội dung. cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
x |
x |
|
|
|
|
1072 |
20 |
1.012993 |
Bảo trợ xã hội |
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài. người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
1073 |
21 |
1.012990 |
Bảo trợ xã hội |
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội |
x |
x |
|
|
|
|
1074 |
22 |
1.001776 |
Bảo trợ xã hội |
Thực hiện. điều chỉnh. thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng. hỗ trợ kinh phí chăm sóc. nuôi dưỡng hàng tháng |
x |
|
x |
|
|
|
1075 |
23 |
1.001653 |
Bảo trợ xã hội |
Đổi. cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
x |
|
x |
|
|
|
1076 |
24 |
1.003039 |
Thiết bị y tế |
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B. C. D |
x |
x |
|
|
|
|
1077 |
25 |
1.003029 |
Thiết bị y tế |
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A. B |
x |
x |
|
|
|
|
1078 |
26 |
1.003006 |
Thiết bị y tế |
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế |
x |
|
x |
|
|
|
1079 |
27 |
1.013865 |
Phòng bệnh |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm |
x |
x |
|
|
|
|
1080 |
28 |
1.003064 |
Mỹ phẩm |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
x |
x |
|
|
|
|
1081 |
29 |
1.002600 |
Mỹ phẩm |
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước |
x |
x |
|
|
|
|
1082 |
30 |
1.003068 |
Dược phẩm |
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d. đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT |
x |
x |
|
|
|
|
1083 |
31 |
1.014102 |
Dược phẩm |
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động |
x |
x |
|
|
|
|
1084 |
32 |
1.014101 |
Dược phẩm |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
x |
x |
|
|
|
|
1085 |
33 |
1.013893 |
Phòng bệnh |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng. bị mất. |
x |
x |
|
|
|
|
1086 |
34 |
1.014090 |
Dược phẩm |
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức. cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn. hàng hóa mang theo người của tổ chức. cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh |
x |
x |
|
|
|
|
1087 |
35 |
1.014087 |
Dược phẩm |
Cho phép mua thuốc gây nghiện. thuốc hướng thần. thuốc tiền chất. thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
1088 |
36 |
1.014076 |
Dược phẩm |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc. nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc. quầy thuốc. tủ thuốc trạm y tế xã. cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu. thuốc dược liệu. thuốc cổ truyền) |
x |
x |
|
|
|
|
1089 |
37 |
1.014069 |
Dược phẩm |
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc. |
x |
x |
|
|
|
|
1090 |
38 |
1.003073 |
Mỹ phẩm |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
x |
x |
|
|
|
|
1091 |
39 |
1.014105 |
Dược phẩm |
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức. cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn. hàng hóa mang theo người của tổ chức. cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
x |
x |
|
|
|
|
1092 |
40 |
1.014100 |
Dược phẩm |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) |
x |
x |
|
|
|
|
1093 |
41 |
2.001942 |
Trẻ em |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân. gia đình nhận chăm sóc thay thế |
x |
|
x |
|
|
|
1094 |
42 |
1.001699 |
Bảo trợ xã hội |
Xác định. xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
x |
|
x |
|
|
|
1095 |
43 |
2.000355 |
Bảo trợ xã hội |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
x |
|
x |
|
|
|
1096 |
44 |
1.001731 |
Bảo trợ xã hội |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
x |
|
x |
|
|
|
1097 |
45 |
1.013862 |
An toàn thực phẩm |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học. thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt. sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. |
x |
x |
|
|
|
|
1098 |
46 |
1.013858 |
An toàn thực phẩm |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học. thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt. sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
x |
x |
|
|
|
|
1099 |
47 |
1.013855 |
An toàn thực phẩm |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống. cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
x |
x |
|
|
|
|
1100 |
48 |
1.013851 |
An toàn thực phẩm |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học. thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt. sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
x |
x |
|
|
|
|
1101 |
49 |
1.013829 |
An toàn thực phẩm |
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu. |
x |
x |
|
|
|
|
1102 |
50 |
1.013847 |
An toàn thực phẩm |
Sửa đổi. bổ sung. cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS). |
x |
x |
|
|
|
|
1103 |
51 |
1.013838 |
An toàn thực phẩm |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế. |
x |
x |
|
|
|
|
1104 |
52 |
1.004070 |
Phòng bệnh |
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
x |
x |
|
|
|
|
1105 |
53 |
1.004062 |
Phòng bệnh |
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
x |
x |
|
|
|
|
1106 |
54 |
1.013036 |
Phòng bệnh |
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
x |
x |
|
|
|
|
1107 |
55 |
1.003580 |
Phòng bệnh |
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I. cấp II |
x |
x |
|
|
|
|
1108 |
56 |
2.000655 |
Phòng bệnh |
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng |
x |
x |
|
|
|
|
1109 |
57 |
1.002944 |
Phòng bệnh |
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
x |
|
x |
|
|
|
1110 |
58 |
1.002467 |
Phòng bệnh |
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng. diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm |
x |
|
x |
|
|
|
1111 |
59 |
2.000477 |
Bảo trợ xã hội |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội |
x |
x |
|
|
|
|
1112 |
60 |
2.000282 |
Bảo trợ xã hội |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
x |
|
|
x |
|
|
1113 |
61 |
2.000286 |
Bảo trợ xã hội |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
x |
x |
|
|
|
|
1114 |
62 |
1.001806 |
Bảo trợ xã hội |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất. kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật |
x |
x |
|
|
|
|
1115 |
63 |
1.014092 |
Dược phẩm |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1. 2. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ |
x |
x |
|
|
|
|
1116 |
64 |
1.014104 |
Dược phẩm |
Cấp lại. điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc. nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc. quầy thuốc. tủ thuốc trạm y tế xã. cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu. thuốc dược liệu. thuốc cổ truyền) |
x |
x |
|
|
|
|
1117 |
65 |
1.014099 |
Dược phẩm |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược |
x |
x |
|
|
|
|
1119 |
66 |
1.001396 |
Dược phẩm |
Cung cấp thuốc phóng xạ |
x |
x |
|
|
|
|
Nhóm TTHC liên thông điện tử |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|||
|
1118 |
1 |
2.000986 |
Y tế, Tư pháp, Công an, Bảo hiểm xã hội |
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh. đăng ký thường trú. cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
x |
|
x |
|
|
|
1119 |
2 |
1.006714 |
Tư pháp, Công an, Nội vụ, Bảo hiểm xã hội |
Thủ tục liên thông về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí |
x |
|
x |
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
TT |
TT theo Sở |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Tên TTHC |
Một phần |
Cấp giải quyết |
|||
|
Cấp tỉnh |
Cấp Xã |
Cấp Tỉnh, Cấp xã |
Liên thông |
||||||
|
Tổng |
921 |
921 |
749 |
136 |
23 |
13 |
|||
|
Sở Công Thương |
174 |
174 |
165 |
5 |
4 |
0 |
|||
|
1 |
1 |
1.013398 |
An toàn đập. hồ chứa thủy điện |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
2 |
2 |
1.013399 |
An toàn đập. hồ chứa thủy điện |
Thẩm định. phê duyệt phương án bảo vệ đập. hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
3 |
3 |
1.013400 |
An toàn đập. hồ chứa thủy điện |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập. hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
4 |
4 |
2.001322 |
An toàn đập. hồ chứa thủy điện |
Thẩm định. phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
5 |
5 |
2.001292 |
An toàn đập. hồ chứa thủy điện |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
6 |
6 |
2.001300 |
An toàn đập. hồ chứa thủy điện |
Thẩm định. phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
7 |
7 |
1.012471 |
Nghề thủ công mỹ nghệ |
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”. “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ” tại Hội đồng cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
8 |
8 |
3.000256 |
Quản lý công sản |
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị. khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho nhà nước theo quy định của pháp luật |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
9 |
3.000257 |
Quản lý công sản |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
10 |
1.001158 |
Công nghiệp hỗ trợ |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
x |
x |
|
|
|
|
11 |
11 |
1.013652 |
Khoáng sản |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
x |
x |
|
|
|
|
12 |
12 |
1.014125 |
Khoáng sản |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
x |
x |
|
|
|
|
13 |
13 |
1.014127 |
Khoáng sản |
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
x |
x |
|
|
|
|
14 |
14 |
1.013778 |
Xuất nhập khẩu |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
x |
x |
|
|
|
|
15 |
15 |
1.013779 |
Xuất nhập khẩu |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua. bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
x |
x |
|
|
|
|
16 |
16 |
1.000350 |
Xuất nhập khẩu |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu. quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
17 |
17 |
1.005405 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp lại. sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu. quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
18 |
18 |
1.005406 |
Xuất nhập khẩu |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu. quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
19 |
19 |
2.000324 |
Quản lý bán hàng đa cấp |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp. kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
20 |
20 |
1.000361 |
Thương mại quốc tế |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
21 |
21 |
2.000129 |
Thương mại quốc tế |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
22 |
22 |
1.000358 |
Thương mại quốc tế |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
23 |
23 |
1.000168 |
Thương mại quốc tế |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
24 |
24 |
1.000981 |
Công nghiệp tiêu dùng |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
25 |
25 |
1.000948 |
Công nghiệp tiêu dùng |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
26 |
26 |
1.000911 |
Công nghiệp tiêu dùng |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
27 |
27 |
1.013780 |
Công nghiệp tiêu dùng |
Nhượng bán. xuất khẩu. tái xuất. thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá. chế biến nguyên liệu thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
28 |
28 |
1.004021 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
x |
x |
|
|
|
|
29 |
29 |
1.003992 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
x |
x |
|
|
|
|
30 |
30 |
1.004007 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
x |
x |
|
|
|
|
31 |
31 |
2.001424 |
Kinh doanh khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LPG |
x |
x |
|
|
|
|
32 |
32 |
1.000491 |
Kinh doanh khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LPG |
x |
x |
|
|
|
|
33 |
33 |
1.000510 |
Kinh doanh khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LPG |
x |
x |
|
|
|
|
34 |
34 |
1.005184 |
Kinh doanh khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LNG |
x |
x |
|
|
|
|
35 |
35 |
1.000649 |
Kinh doanh khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LNG |
x |
x |
|
|
|
|
36 |
36 |
1.005372 |
Kinh doanh khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LNG |
x |
x |
|
|
|
|
37 |
37 |
1.000706 |
Kinh doanh khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu CNG |
x |
x |
|
|
|
|
38 |
38 |
2.000146 |
Kinh doanh khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu CNG |
x |
x |
|
|
|
|
39 |
39 |
1.000387 |
Kinh doanh khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu CNG |
x |
x |
|
|
|
|
40 |
40 |
1.000475 |
Kinh doanh khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất. sửa chữa chai chứa LPG. |
x |
x |
|
|
|
|
41 |
41 |
1.000455 |
Kinh doanh khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất. sửa chữa chai chứa LPG |
x |
x |
|
|
|
|
42 |
42 |
1.000742 |
Kinh doanh khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất. sửa chữa chai chứa LPG. |
x |
x |
|
|
|
|
43 |
43 |
2.000304 |
Kinh doanh khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
x |
x |
|
|
|
|
44 |
44 |
1.000709 |
Kinh doanh khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
x |
x |
|
|
|
|
45 |
45 |
1.000704 |
Kinh doanh khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
x |
x |
|
|
|
|
46 |
46 |
2.001682 |
An toàn thực phẩm |
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
47 |
47 |
1.003951 |
An toàn thực phẩm |
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
48 |
48 |
2.001660 |
An toàn thực phẩm |
Đăng ký thay đổi. bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
49 |
49 |
1.003860 |
An toàn thực phẩm |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
x |
x |
|
|
|
|
50 |
50 |
2.001595 |
An toàn thực phẩm |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
x |
x |
|
|
|
|
51 |
51 |
1.003929 |
An toàn thực phẩm |
Đăng ký thay đổi. bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
x |
x |
|
|
|
|
52 |
52 |
1.014722 |
Hóa chất |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
x |
x |
|
|
|
|
53 |
53 |
1.014724 |
Hóa chất |
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
x |
x |
|
|
|
|
54 |
54 |
1.014726 |
Hóa chất |
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
x |
x |
|
|
|
|
55 |
55 |
1.014728 |
Hóa chất |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
x |
|
|
|
|
56 |
56 |
1.014732 |
Hóa chất |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
x |
|
|
|
|
57 |
57 |
1.014735 |
Hóa chất |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
x |
|
|
|
|
58 |
58 |
1.014734 |
Hóa chất |
Cấp lại Giấy phép sản xuất. kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
x |
|
|
|
|
59 |
59 |
1.014733 |
Hóa chất |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất. kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
x |
|
|
|
|
60 |
60 |
1.014731 |
Hóa chất |
Cấp Giấy phép xuất khẩu. nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
x |
|
|
|
|
61 |
61 |
1.014730 |
Hóa chất |
Cấp lại Giấy phép xuất. nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
x |
|
|
|
|
62 |
62 |
1.014729 |
Hóa chất |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu. nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
x |
|
|
|
|
63 |
63 |
2.002836 |
Hóa chất |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu. nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
x |
|
|
|
|
64 |
64 |
1.014727 |
Hóa chất |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
65 |
65 |
1.014725 |
Hóa chất |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
66 |
66 |
1.014723 |
Hóa chất |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
67 |
67 |
1.014721 |
Hóa chất |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
x |
x |
|
|
|
|
68 |
68 |
1.014720 |
Hóa chất |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
x |
x |
|
|
|
|
69 |
69 |
1.014714 |
Hóa chất |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
x |
x |
|
|
|
|
70 |
70 |
2.002834 |
Hóa chất |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất. kinh doanh hóa chất có điều kiện |
x |
x |
|
|
|
|
71 |
71 |
1.014710 |
Hóa chất |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất. kinh doanh hóa chất có điều kiện |
x |
x |
|
|
|
|
72 |
72 |
1.003683 |
Hóa chất |
Thẩm định. phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa. ứng phó sự cố hoá chất |
x |
x |
|
|
|
|
73 |
73 |
1.000862 |
Dầu khí |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
74 |
74 |
2.000147 |
Khoa học công nghệ |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
x |
x |
|
|
|
|
75 |
75 |
1.013989 |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
Cấp thay đổi. bổ sung phạm vi. lĩnh vực được chỉ định |
x |
x |
|
|
|
|
76 |
76 |
2.001434 |
Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
77 |
77 |
1.013058 |
Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
78 |
78 |
2.001433 |
Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
79 |
79 |
1.000998 |
Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
x |
x |
|
|
|
|
80 |
80 |
1.000965 |
Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
x |
x |
|
|
|
|
81 |
81 |
2.000229 |
Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công thương |
x |
x |
|
|
|
|
82 |
82 |
2.000210 |
Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
83 |
83 |
1.013411 |
Điện lực |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
84 |
84 |
1.013412 |
Điện lực |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
85 |
85 |
1.013416 |
Điện lực |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
86 |
86 |
1.013401 |
Điện lực |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
87 |
87 |
1.013421 |
Điện lực |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
88 |
88 |
1.013394 |
Điện lực |
Phê duyệt Danh mục đầu tư lưới điện trung áp. hạ áp |
x |
x |
|
|
|
|
89 |
89 |
1.013395 |
Điện lực |
Điều chỉnh Danh mục đầu tư lưới điện trung áp. hạ áp |
x |
x |
|
|
|
|
90 |
90 |
1.014119 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
x |
x |
|
|
|
|
91 |
91 |
1.000490 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu A |
x |
x |
|
|
|
|
92 |
92 |
1.000430 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
x |
x |
|
|
|
|
93 |
93 |
1.000398 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) |
x |
x |
|
|
|
|
94 |
94 |
1.003477 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Peru |
x |
x |
|
|
|
|
95 |
95 |
1.003400 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
x |
x |
|
|
|
|
96 |
96 |
1.002960 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Venezuela |
x |
x |
|
|
|
|
97 |
97 |
1.001274 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) |
x |
x |
|
|
|
|
98 |
98 |
1.013642 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu GSTP |
x |
x |
|
|
|
|
99 |
99 |
1.013643 |
Xuất nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu BR9 |
x |
x |
|
|
|
|
100 |
100 |
2.000142 |
Kinh doanh Khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
x |
x |
|
|
|
|
101 |
101 |
2.000136 |
Kinh doanh Khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
x |
x |
|
|
|
|
102 |
102 |
2.000078 |
Kinh doanh Khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
x |
x |
|
|
|
|
103 |
103 |
2.000073 |
Kinh doanh Khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
x |
x |
|
|
|
|
104 |
104 |
2.000207 |
Kinh doanh Khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
x |
x |
|
|
|
|
105 |
105 |
2.000201 |
Kinh doanh Khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
x |
x |
|
|
|
|
106 |
106 |
2.000194 |
Kinh doanh Khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
x |
x |
|
|
|
|
107 |
107 |
2.000187 |
Kinh doanh Khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
x |
x |
|
|
|
|
108 |
108 |
2.000175 |
Kinh doanh Khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
x |
x |
|
|
|
|
109 |
109 |
2.000196 |
Kinh doanh Khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
x |
x |
|
|
|
|
110 |
110 |
1.000425 |
Kinh doanh Khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
x |
x |
|
|
|
|
111 |
111 |
2.000180 |
Kinh doanh Khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
x |
x |
|
|
|
|
112 |
112 |
2.001646 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm |
x |
x |
|
|
|
|
113 |
113 |
2.001630 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm |
x |
x |
|
|
|
|
114 |
114 |
2.001636 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm |
x |
x |
|
|
|
|
115 |
115 |
2.002604 |
Thương mại Quốc tế |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
116 |
116 |
2.002605 |
Thương mại Quốc tế |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
x |
x |
|
|
|
|
117 |
117 |
2.002606 |
Thương mại Quốc tế |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
x |
x |
|
|
|
|
118 |
118 |
2.002607 |
Thương mại Quốc tế |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
x |
x |
|
|
|
|
119 |
119 |
2.002608 |
Thương mại Quốc tế |
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
x |
x |
|
|
|
|
120 |
120 |
2.000255 |
Thương mại Quốc tế |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
x |
x |
|
|
|
|
121 |
121 |
2.000340 |
Thương mại Quốc tế |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
122 |
122 |
2.000339 |
Thương mại Quốc tế |
Điều chỉnh tên. mã số doanh nghiệp. địa chỉ trụ sở chính. tên. địa chỉ của cơ sở bán lẻ. loại hình của cơ sở bán lẻ. điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
x |
x |
|
|
|
|
123 |
123 |
2.000334 |
Thương mại Quốc tế |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi. siêu thị mini. đến mức dưới 500m2 |
x |
x |
|
|
|
|
124 |
124 |
2.000665 |
Thương mại Quốc tế |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
x |
x |
|
|
|
|
125 |
125 |
1.001441 |
Thương mại Quốc tế |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
x |
x |
|
|
|
|
126 |
126 |
2.000370 |
Thương mại Quốc tế |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu. quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu. mỡ bôi trơn |
x |
x |
|
|
|
|
127 |
127 |
2.000362 |
Thương mại Quốc tế |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách. báo và tạp chí |
x |
x |
|
|
|
|
128 |
128 |
2.000351 |
Thương mại Quốc tế |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d. đ. e. g. h. i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
x |
x |
|
|
|
|
129 |
129 |
2.000330 |
Thương mại Quốc tế |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
130 |
130 |
2.000272 |
Thương mại Quốc tế |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
x |
x |
|
|
|
|
131 |
131 |
2.000361 |
Thương mại Quốc tế |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất. cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
x |
x |
|
|
|
|
132 |
132 |
1.000774 |
Thương mại Quốc tế |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
x |
x |
|
|
|
|
133 |
133 |
2.000322 |
Thương mại Quốc tế |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
x |
x |
|
|
|
|
134 |
134 |
2.002166 |
Thương mại Quốc tế |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi. siêu thị mini |
x |
x |
|
|
|
|
135 |
135 |
2.000662 |
Thương mại Quốc tế |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
x |
x |
|
|
|
|
136 |
136 |
2.000063 |
Xúc tiến thương mại |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
137 |
137 |
2.000347 |
Xúc tiến thương mại |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
138 |
138 |
2.000327 |
Xúc tiến thương mại |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
139 |
139 |
2.000450 |
Xúc tiến thương mại |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
140 |
140 |
2.000314 |
Xúc tiến thương mại |
Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp Giấy phép |
x |
x |
|
|
|
|
141 |
141 |
1.013005 |
Điện lực |
Điều chỉnh. bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất. tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
x |
x |
|
|
|
|
142 |
142 |
1.013004 |
Điện lực |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất. tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
x |
x |
|
|
|
|
143 |
143 |
2.002676 |
Điện lực |
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất. tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
x |
x |
|
|
|
|
144 |
144 |
2.000221 |
vật liệu nổ và tiền chất thuốc nổ |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ |
x |
x |
|
|
|
|
145 |
145 |
2.000172 |
vật liệu nổ và tiền chất thuốc nổ |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ |
x |
x |
|
|
|
|
146 |
146 |
2.000166 |
Kinh doanh khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
x |
x |
|
|
|
|
147 |
147 |
2.000156 |
Kinh doanh khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
x |
x |
|
|
|
|
148 |
148 |
2000390 |
Kinh doanh khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
x |
x |
|
|
|
|
149 |
149 |
2.000387 |
Kinh doanh khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
x |
x |
|
|
|
|
150 |
150 |
2.000371 |
Kinh doanh khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
x |
x |
|
|
|
|
151 |
151 |
2.000376 |
Kinh doanh khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
x |
x |
|
|
|
|
152 |
152 |
2.000354 |
Kinh doanh khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
x |
x |
|
|
|
|
153 |
153 |
2.000279 |
Kinh doanh khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
x |
x |
|
|
|
|
154 |
154 |
1.000481 |
Kinh doanh khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
x |
x |
|
|
|
|
155 |
155 |
2.000163 |
Kinh doanh khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
x |
x |
|
|
|
|
156 |
156 |
1.000444 |
Kinh doanh khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
x |
x |
|
|
|
|
157 |
157 |
2.000211 |
Kinh doanh khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
x |
x |
|
|
|
|
158 |
158 |
2.000626 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
159 |
159 |
2.000204 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
160 |
160 |
2.000622 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
161 |
161 |
2.000637 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
162 |
162 |
2.000197 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
163 |
163 |
2.000640 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
164 |
164 |
2.000206 |
An toàn đập. hồ chứa thủy điện |
Thẩm định. phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
165 |
165 |
1.012568 |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý |
x |
|
x |
|
|
|
166 |
166 |
2.001283 |
Kinh doanh Khí |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
x |
|
x |
|
|
|
167 |
167 |
2.001261 |
Kinh doanh Khí |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
x |
|
x |
|
|
|
168 |
168 |
2.001270 |
Kinh doanh Khí |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
x |
|
x |
|
|
|
169 |
169 |
1.012569 |
Phát triển và quản lý chợ |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
x |
|
|
x |
|
|
170 |
170 |
2.001384 |
An toàn đập. hồ chứa thủy điện |
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện |
x |
|
|
x |
|
|
171 |
171 |
1.014692 |
Quản lý vùng trời |
Thủ tục chấp thuận điều kiện nhập khẩu. tạm nhập tái xuất. tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; động cơ tàu bay. cánh quạt tàu bay và trang bị. thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay khác |
x |
x |
|
|
|
|
172 |
172 |
1.014818 |
Công nghiệp hỗ trợ |
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
173 |
173 |
1.014820 |
Công nghiệp hỗ trợ |
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
174 |
174 |
1.014126 |
Khoáng sản |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Du lịch |
8 |
8 |
8 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
175 |
1 |
1.004594 |
Lưu trú |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao. 2 sao. 3 sao đối với khách sạn. biệt thự du lịch. căn hộ du lịch. tàu thủy lưu trú du lịch |
x |
x |
|
|
|
|
176 |
2 |
1.001455 |
Lưu trú |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
x |
x |
|
|
|
|
177 |
3 |
1.004503 |
Lưu trú |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi. giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
x |
x |
|
|
|
|
178 |
4 |
1.004551 |
Lưu trú |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
x |
x |
|
|
|
|
179 |
5 |
1.004572 |
Lưu trú |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
x |
x |
|
|
|
|
180 |
6 |
1.004580 |
Lưu trú |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
x |
x |
|
|
|
|
181 |
7 |
1.003490 |
Khu điểm du lịch |
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
182 |
8 |
1.004528 |
Khu điểm du lịch |
Thủ tục công nhận điểm du lịch |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
128 |
128 |
93 |
35 |
0 |
0 |
|||
|
183 |
1 |
1.012961 |
Giáo dục mầm non |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo. trường mầm non. nhà trẻ |
x |
|
x |
|
|
|
184 |
2 |
1.006390 |
Giáo dục mầm non |
Cho phép trường mẫu giáo. trường mầm non. nhà trẻ hoạt động giáo dục |
x |
|
x |
|
|
|
185 |
3 |
1.006444 |
Giáo dục mầm non |
Cho phép trường mẫu giáo. trường mầm non. nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
x |
|
x |
|
|
|
186 |
4 |
1.006445 |
Giáo dục mầm non |
Sáp nhập. chia. tách trường mẫu giáo. trường mầm non. nhà trẻ |
x |
|
x |
|
|
|
187 |
5 |
1.012962 |
Giáo dục mầm non |
Giải thể trường mẫu giáo. trường mầm non. nhà trẻ (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập trường) |
x |
|
x |
|
|
|
188 |
6 |
1.012963 |
Giáo dục tiểu học |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
x |
|
x |
|
|
|
189 |
7 |
2.001842 |
Giáo dục tiểu học |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
x |
|
x |
|
|
|
190 |
8 |
1.004552 |
Giáo dục tiểu học |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
x |
|
x |
|
|
|
191 |
9 |
1.004563 |
Giáo dục tiểu học |
Sáp nhập. chia. tách trường tiểu học |
x |
|
x |
|
|
|
192 |
10 |
1.001639 |
Giáo dục tiểu học |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
x |
|
x |
|
|
|
193 |
11 |
1.012964 |
Giáo dục trung học |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
x |
|
x |
|
|
|
194 |
12 |
1.012965 |
Giáo dục trung học |
Cho phép trường trung học cơ sở. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
x |
|
x |
|
|
|
195 |
13 |
1.012966 |
Giáo dục trung học |
Cho phép trường trung học cơ sở. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
x |
|
x |
|
|
|
196 |
14 |
1.012967 |
Giáo dục trung học |
Sáp nhập. chia. tách trường trung học cơ sở. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
x |
|
x |
|
|
|
197 |
15 |
1.012968 |
Giáo dục trung học |
Giải thể trường trung học cơ sở. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân. tổ chức thành lập trường) |
x |
|
x |
|
|
|
198 |
16 |
2.002483 |
Giáo dục trung học |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
199 |
17 |
2.001960 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh. sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cấp đẳng. trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
200 |
18 |
2.002284 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh. sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng. trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
x |
|
x |
|
|
|
201 |
19 |
1.012969 |
Giáo dục thường xuyên |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
x |
|
x |
|
|
|
202 |
20 |
1.012970 |
Giáo dục thường xuyên |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
x |
|
x |
|
|
|
203 |
21 |
3.000307 |
Giáo dục thường xuyên |
Sáp nhập. chia tách trung tâm học tập cộng đồng |
x |
|
x |
|
|
|
204 |
22 |
3.000308 |
Giáo dục thường xuyên |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập trung tâm) |
x |
|
x |
|
|
|
205 |
23 |
1.008724 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Chuyển đổi nhà trẻ. trường mẫu giáo. trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ. trường mẫu giáo. trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
x |
|
x |
|
|
|
206 |
24 |
1.008725 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục. trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
x |
|
x |
|
|
|
207 |
25 |
3.000309 |
Cơ sở giáo dục khác |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non. trường tiểu học. trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
x |
|
x |
|
|
|
208 |
26 |
1.012975 |
Cơ sở giáo dục khác |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
x |
|
x |
|
|
|
209 |
27 |
1.012971 |
Cơ sở giáo dục khác |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
x |
|
x |
|
|
|
210 |
28 |
1.012972 |
Cơ sở giáo dục khác |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
x |
|
x |
|
|
|
211 |
29 |
1.012973 |
Cơ sở giáo dục khác |
Sáp nhập. chia. tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
x |
|
x |
|
|
|
212 |
30 |
1.012974 |
Cơ sở giáo dục khác |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo yêu cầu của tổ chức. cá nhân thành lập trường) |
x |
|
x |
|
|
|
213 |
31 |
2.002770 |
Cơ sở giáo dục khác |
Xét duyệt học sinh bán trú. học viên bán trú hỗ trợ học phí. hỗ trợ gạo |
x |
|
x |
|
|
|
214 |
32 |
2.002771 |
Cơ sở giáo dục khác |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí. hỗ trợ gạo |
x |
|
x |
|
|
|
215 |
33 |
2.002850 |
Văn bằng. chứng chỉ |
Cấp lại văn bằng. chứng chỉ (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
216 |
34 |
1.012944 |
Giáo dục trung học |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
x |
x |
|
|
|
|
217 |
35 |
1.012953 |
Giáo dục trung học |
Cho phép trường trung học phổ thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
x |
x |
|
|
|
|
218 |
36 |
1.012954 |
Giáo dục trung học |
Cho phép trường trung học phổ thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
x |
x |
|
|
|
|
219 |
37 |
1.012955 |
Giáo dục trung học |
Sáp nhập. chia tách trường trung học phổ thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
x |
x |
|
|
|
|
220 |
38 |
1.012956 |
Giáo dục trung học |
Giải thể trường trung học phổ thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân. tổ chức thành lập trường) |
x |
x |
|
|
|
|
221 |
39 |
3.000181 |
Giáo dục trung học |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
x |
x |
|
|
|
|
222 |
40 |
2.002479 |
Giáo dục trung học |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước |
x |
x |
|
|
|
|
223 |
41 |
2.002480 |
Giáo dục trung học |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
224 |
42 |
1.013759 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp. cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật. phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
x |
x |
|
|
|
|
225 |
43 |
2.000189 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
226 |
44 |
1.000389 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cấp giấy chứng nhận đăng kí bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
227 |
45 |
1.013760 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Chia. tách. sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
228 |
46 |
1.013763 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
229 |
47 |
1.013761 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
230 |
48 |
1.010927 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
x |
x |
|
|
|
|
231 |
49 |
1.013762 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
232 |
50 |
1.000509 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cho phép thành lập trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
x |
x |
|
|
|
|
233 |
51 |
1.000482 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Công nhận trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
x |
x |
|
|
|
|
234 |
52 |
1.010593 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
x |
x |
|
|
|
|
235 |
53 |
1.010594 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Thay thế chủ tịch. thư ký. thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
x |
x |
|
|
|
|
236 |
54 |
1.010595 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
x |
x |
|
|
|
|
237 |
55 |
1.010596 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
x |
x |
|
|
|
|
238 |
56 |
2.000632 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
x |
x |
|
|
|
|
239 |
57 |
2.001959 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh. sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng. trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
240 |
58 |
1.013764 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cho phép thành lập trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
241 |
59 |
1.013765 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cho phép thành lập trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
x |
x |
|
|
|
|
242 |
60 |
1.000138 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Chia. tách. sáp nhập trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
243 |
61 |
1.000530 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Đổi tên trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
244 |
62 |
1.000154 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
245 |
63 |
1.000553 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Giải thể trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
246 |
64 |
1.000167 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
247 |
65 |
1.010928 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
248 |
66 |
2.000130 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức. cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
249 |
67 |
1.000159 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sửa đổi. bổ sung. gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức. cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
250 |
68 |
1.013751 |
Giáo dục thường xuyên |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục |
x |
x |
|
|
|
|
251 |
69 |
1.013752 |
Giáo dục thường xuyên |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
x |
x |
|
|
|
|
252 |
70 |
1.013753 |
Giáo dục thường xuyên |
Sáp nhập. chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục |
x |
x |
|
|
|
|
253 |
71 |
1.013754 |
Giáo dục thường xuyên |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục |
x |
x |
|
|
|
|
254 |
72 |
3.000315 |
Giáo dục thường xuyên |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
x |
x |
|
|
|
|
255 |
73 |
3.000316 |
Giáo dục thường xuyên |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại |
x |
x |
|
|
|
|
256 |
74 |
3.000317 |
Giáo dục thường xuyên |
Sáp nhập. chia. tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
x |
x |
|
|
|
|
257 |
75 |
1.012988 |
Giáo dục thường xuyên |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm) |
x |
x |
|
|
|
|
258 |
76 |
1.013755 |
Giáo dục thường xuyên |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
x |
x |
|
|
|
|
259 |
77 |
1.013756 |
Giáo dục thường xuyên |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
x |
x |
|
|
|
|
260 |
78 |
1.013757 |
Giáo dục thường xuyên |
Sáp nhập. chia tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
x |
x |
|
|
|
|
261 |
79 |
1.013758 |
Giáo dục thường xuyên |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập) |
x |
x |
|
|
|
|
262 |
80 |
1.000288 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia |
x |
x |
|
|
|
|
263 |
81 |
1.000280 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
x |
x |
|
|
|
|
264 |
82 |
1.000691 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia |
x |
x |
|
|
|
|
265 |
83 |
2.002593 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Đề nghị đánh giá. công nhận “Đơn vị học tập” cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
266 |
84 |
1.012958 |
Cơ sở giáo dục khác |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
x |
x |
|
|
|
|
267 |
85 |
1.005008 |
Cơ sở giáo dục khác |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
x |
x |
|
|
|
|
268 |
86 |
1.004988 |
Cơ sở giáo dục khác |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
x |
x |
|
|
|
|
269 |
87 |
1.004999 |
Cơ sở giáo dục khác |
Sáp nhập. chia tách trường trung học phổ thông chuyên |
x |
x |
|
|
|
|
270 |
88 |
1.004991 |
Cơ sở giáo dục khác |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
x |
x |
|
|
|
|
271 |
89 |
1.012959 |
Cơ sở giáo dục khác |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật. thể dục thể thao |
x |
x |
|
|
|
|
272 |
90 |
3.000297 |
Cơ sở giáo dục khác |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật. thể dục thể thao hoạt động giáo dục |
x |
x |
|
|
|
|
273 |
91 |
3.000298 |
Cơ sở giáo dục khác |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật. thể dục thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
x |
x |
|
|
|
|
274 |
92 |
3.000299 |
Cơ sở giáo dục khác |
Sáp nhập. chia tách trường năng khiếu nghệ thuật. thể dục thể thao hoạt động giáo dục |
x |
x |
|
|
|
|
275 |
93 |
3.000300 |
Cơ sở giáo dục khác |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật. thể dục thể thao (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập trường) |
x |
x |
|
|
|
|
276 |
94 |
2.001987 |
Cơ sở giáo dục khác |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
x |
x |
|
|
|
|
277 |
95 |
1.012960 |
Cơ sở giáo dục khác |
Điều chỉnh. bổ sung. gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
x |
x |
|
|
|
|
278 |
96 |
3.000301 |
Cơ sở giáo dục khác |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
x |
x |
|
|
|
|
279 |
97 |
3.000302 |
Cơ sở giáo dục khác |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
x |
x |
|
|
|
|
280 |
98 |
3.000303 |
Cơ sở giáo dục khác |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
x |
x |
|
|
|
|
281 |
99 |
3.000304 |
Cơ sở giáo dục khác |
Sáp nhập. chia tách trường dành cho người khuyết tật |
x |
x |
|
|
|
|
282 |
100 |
3.000305 |
Cơ sở giáo dục khác |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập trường) |
x |
x |
|
|
|
|
283 |
101 |
3.000306 |
Cơ sở giáo dục khác |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
x |
x |
|
|
|
|
284 |
102 |
1.000716 |
Đào tạo với nước ngoài |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
285 |
103 |
1.008723 |
Đào tạo với nước ngoài |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục. trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
x |
x |
|
|
|
|
286 |
104 |
1.006446 |
Đào tạo với nước ngoài |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo. bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
287 |
105 |
1.000718 |
Đào tạo với nước ngoài |
Bổ sung. điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo. bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
288 |
106 |
1.001495 |
Đào tạo với nước ngoài |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo. bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
289 |
107 |
2.000451 |
Đào tạo với nước ngoài |
Thành lập Văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
290 |
108 |
2.000680 |
Đào tạo với nước ngoài |
Sửa đổi. bổ sung. gia hạn quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
291 |
109 |
1.001501 |
Đào tạo với nước ngoài |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức. cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
x |
x |
|
|
|
|
292 |
110 |
1.013767 |
Đào tạo với nước ngoài |
Giải thể. chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài. tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
x |
x |
|
|
|
|
293 |
111 |
1.000259 |
Kiểm định chất lượng |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
x |
x |
|
|
|
|
294 |
112 |
1.000715 |
Kiểm định chất lượng |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
x |
x |
|
|
|
|
295 |
113 |
1.000713 |
Kiểm định chất lượng |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
x |
x |
|
|
|
|
296 |
114 |
1.000711 |
Kiểm định chất lượng |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
x |
x |
|
|
|
|
297 |
115 |
1.003734 |
Thi. tuyển sinh |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
x |
x |
|
|
|
|
298 |
116 |
1.005142 |
Thi. tuyển sinh |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
x |
x |
|
|
|
|
299 |
117 |
2.001806 |
Thi. tuyển sinh |
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học |
x |
x |
|
|
|
|
300 |
118 |
1.013338 |
Thi. tuyển sinh |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
x |
x |
|
|
|
|
301 |
119 |
2.002808 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Phê duyệt liên kết giáo dục. giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối với cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội |
x |
x |
|
|
|
|
302 |
120 |
2.002809 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội |
x |
x |
|
|
|
|
303 |
121 |
2.002810 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Chấm dứt liên kết giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội |
x |
x |
|
|
|
|
304 |
122 |
1.014333 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Đề nghị miễn. giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
x |
x |
|
|
|
|
305 |
123 |
1.014334 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục. cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục. trường trung học phổ thông trong các trường đại học. cao đẳng. viện nghiên cứu |
x |
x |
|
|
|
|
306 |
124 |
1.014335 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Đề nghị miễn. giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp. cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp. cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế. doanh nghiệp nhà nước |
x |
|
x |
|
|
|
307 |
125 |
1.014336 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập. cơ sở giáo dục phổ thông công lập. cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
x |
|
x |
|
|
|
308 |
126 |
1.014337 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập. tư thục; trường tiểu học tư thục. trường trung học cơ sở tư thục. cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục. cơ sở giáo dục mầm non. trường tiểu học. trung học cơ sở trong các trường đại học. cao đẳng. viện nghiên cứu |
x |
|
x |
|
|
|
309 |
127 |
2.002812 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
310 |
128 |
2.002813 |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
35 |
35 |
35 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
311 |
1 |
3.000479 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
x |
x |
|
|
|
|
312 |
2 |
3.000484 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn. đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn. đánh giá thực hiện tư vấn. đánh giá tại cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
313 |
3 |
3.000478 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
x |
x |
|
|
|
|
314 |
4 |
3.000480 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
x |
x |
|
|
|
|
315 |
5 |
3.000483 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp (cấp mới) Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn. đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn. đánh giá thực hiện tư vấn. đánh giá tại cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
316 |
6 |
3.000475 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
x |
x |
|
|
|
|
317 |
7 |
3.000476 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
x |
x |
|
|
|
|
318 |
8 |
3.000477 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
x |
x |
|
|
|
|
319 |
9 |
1.013928 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
320 |
10 |
1.013925 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
321 |
11 |
3.000463 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định. hiệu chuẩn. thử nghiệm phương tiện đo. chuẩn đo lường |
x |
x |
|
|
|
|
322 |
12 |
3.000450 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định. hiệu chuẩn. thử nghiệm phương tiện đo. chuẩn đo lường |
x |
x |
|
|
|
|
323 |
13 |
1.013973 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế |
x |
x |
|
|
|
|
324 |
14 |
1.013968 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
325 |
15 |
1.013955 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
326 |
16 |
2.002791 |
Tần số vô tuyến điện |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo. cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
x |
x |
|
|
|
|
327 |
17 |
1.013935 |
Tần số vô tuyến điện |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
x |
|
|
|
|
328 |
18 |
1.013963 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
329 |
19 |
1.013924 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
330 |
20 |
1.013919 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
x |
x |
|
|
|
|
331 |
21 |
1.013916 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
332 |
22 |
1.013961 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
x |
x |
|
|
|
|
333 |
23 |
1.011938 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
334 |
24 |
1.011937 |
Sở hữu trí tuệ |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
335 |
25 |
1.012353 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu. tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường. thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
x |
x |
|
|
|
|
336 |
26 |
2.001100 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục thay đổi. bổ sung phạm vi. lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
337 |
27 |
2.001208 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm. giám định. kiểm định. chứng nhận |
x |
x |
|
|
|
|
338 |
28 |
2.002794 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển |
x |
x |
|
|
|
|
339 |
29 |
2.002795 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao. ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao |
x |
x |
|
|
|
|
340 |
30 |
1.014452 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục sửa đổi. chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
341 |
31 |
1.014525 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục xét tài trợ. đặt hàng nhiệm vụ khoa học. công nghệ và đổi mới sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
342 |
32 |
1.014526 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Thủ tục thực hiện điều chỉnh. chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học. công nghệ và đổi mới sáng tạo |
x |
x |
|
|
|
|
343 |
33 |
1.014677 |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị Xquang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT). sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
x |
x |
|
|
|
|
344 |
34 |
1.014882 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục chứng nhận. cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
x |
x |
|
|
|
|
345 |
35 |
1.014879 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2. |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Nội vụ |
52 |
52 |
27 |
12 |
0 |
13 |
|||
|
346 |
1 |
1.014680 |
Thi đua - Khen thưởng |
Thủ tục tặng. truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” |
x |
|
|
|
x |
|
347 |
2 |
1.014149 |
Thi đua - Khen thưởng |
Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
x |
|
|
|
x |
|
348 |
3 |
1.014150 |
Thi đua - Khen thưởng |
Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
x |
|
|
|
x |
|
349 |
4 |
1.013744 |
Người có công |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân. cán bộ đi chiến trường B.C.K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân. cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân. chính. đảng thuộc diện Trung ương quản lý |
x |
|
|
|
x |
|
350 |
5 |
1.013745 |
Người có công |
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân |
x |
|
|
|
x |
|
351 |
6 |
1.010772 |
Người có công |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” |
x |
|
|
|
x |
|
352 |
7 |
1.010773 |
Người có công |
Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh. bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh |
x |
|
|
|
x |
|
353 |
8 |
1.010774 |
Người có công |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
x |
|
|
|
x |
|
354 |
9 |
1.010778 |
Người có công |
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” |
x |
|
|
|
x |
|
355 |
10 |
1.010781 |
Người có công |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh |
x |
|
|
|
x |
|
356 |
11 |
1.010783 |
Người có công |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng. điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý |
x |
|
|
|
x |
|
357 |
12 |
1.010775 |
Người có công |
Cấp “Bằng Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp “Bằng Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01/01/1995 đến ngày 30/9/2006 |
x |
|
|
|
x |
|
358 |
13 |
1.010777 |
Người có công |
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công" |
x |
|
|
|
x |
|
359 |
14 |
1.013749 |
Người có công |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân. cán bộ đi chiến trường B.C.K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân. cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân. chính. đảng |
x |
x |
|
|
|
|
360 |
15 |
2.001396 |
Người có công |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
x |
x |
|
|
|
|
361 |
16 |
1.013746 |
Người có công |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
x |
x |
|
|
|
|
362 |
17 |
1.013747 |
Người có công |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
x |
x |
|
|
|
|
363 |
18 |
1.013748 |
Người có công |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội. công an. người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
x |
x |
|
|
|
|
364 |
19 |
1.010810 |
Người có công |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội. công an |
x |
x |
|
|
|
|
365 |
20 |
1.010812 |
Người có công |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng. điều dưỡng người có công do Thành phố quản lý |
x |
x |
|
|
|
|
366 |
21 |
1.010806 |
Người có công |
Công nhận thương binh. người hưởng chính sách như thương binh |
x |
x |
|
|
|
|
367 |
22 |
1.010807 |
Người có công |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương. còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ. công tác trong quân đội. công an |
x |
x |
|
|
|
|
368 |
23 |
1.010815 |
Người có công |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
x |
x |
|
|
|
|
369 |
24 |
1.010823 |
Người có công |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
x |
x |
|
|
|
|
370 |
25 |
1.010813 |
Người có công |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng. điều dưỡng người có công do Thành phố quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
x |
x |
|
|
|
|
371 |
26 |
1.010822 |
Người có công |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên. bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
x |
|
x |
|
|
|
372 |
27 |
1.010805 |
Người có công |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội. công an |
x |
|
x |
|
|
|
373 |
28 |
1.013337 |
Việc làm |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm. hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nội vụ ban hành |
x |
x |
|
|
|
|
374 |
29 |
2.002341 |
An toàn. VSLĐ |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động. bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động. gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh. chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
x |
x |
|
|
|
|
375 |
30 |
2.002343 |
An toàn. VSLĐ |
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám. chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề. công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp. |
x |
x |
|
|
|
|
376 |
31 |
2.000134 |
An toàn. VSLĐ |
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy. thiết bị. vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
x |
|
x |
|
|
|
377 |
32 |
1.013730 |
Quản lý lao động ngoài nước |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo. nâng cao trình độ. kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
x |
x |
|
|
|
|
378 |
33 |
1.013725 |
Quản lý lao động ngoài nước |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo. nâng cao trình độ. kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
x |
|
x |
|
|
|
379 |
34 |
1.014111 |
công chức viên chức |
Thi tuyển công chức |
x |
x |
|
|
|
|
380 |
35 |
1.014113 |
công chức viên chức |
Xét tuyển công chức |
x |
x |
|
|
|
|
381 |
36 |
1.014116 |
công chức viên chức |
Tiếp nhận vào làm công chức đối với người không giữ chức vụ lãnh đạo. quản lý |
x |
x |
|
|
|
|
382 |
37 |
1.012299 |
công chức viên chức |
Thi tuyển viên chức |
x |
x |
|
|
|
|
383 |
38 |
1.012300 |
công chức viên chức |
Xét tuyển viên chức |
x |
x |
|
|
|
|
384 |
39 |
1.012301 |
công chức viên chức |
Tiếp nhận vào làm viên chức |
x |
x |
|
|
|
|
385 |
40 |
1.013702 |
Hội |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội. |
x |
|
x |
|
|
|
386 |
41 |
1.013703 |
Hội |
Thủ tục thành lập hội. |
x |
|
x |
|
|
|
387 |
42 |
1.013706 |
Hội |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội. phê duyệt điều lệ hội. |
x |
|
x |
|
|
|
388 |
43 |
1.013707 |
Hội |
Thủ tục chia. tách; sát nhập; hợp nhất hội. |
x |
|
x |
|
|
|
389 |
44 |
1.013708 |
Hội |
Thủ tục hội tự giải thể. |
x |
|
x |
|
|
|
390 |
45 |
1.013709 |
Hội |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
x |
|
x |
|
|
|
391 |
46 |
1.013710 |
Hội |
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
x |
|
x |
|
|
|
392 |
47 |
1.013932 |
Lưu trữ |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
393 |
48 |
1.013934 |
Lưu trữ |
Cấp. cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
x |
x |
|
|
|
|
394 |
49 |
1.013937 |
Lưu trữ |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
x |
x |
|
|
|
|
395 |
50 |
1.014319 |
Lao động |
Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp Tỉnh. Dự án |
x |
x |
|
|
|
|
396 |
51 |
1.014352 |
Lao động |
Thủ tục Tuyển chọn chuyên gia |
x |
x |
|
|
|
|
397 |
52 |
1.014359 |
Người có công |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp. chống Mỹ. chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
x |
|
x |
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
227 |
227 |
178 |
38 |
11 |
0 |
|||
|
398 |
1 |
3.000502 |
Lâm nghiệp |
Thẩm định. phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi. trồng phát triển. thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình. cá nhân. cộng đồng dân cư |
x |
|
x |
|
|
|
399 |
2 |
3.000501 |
Lâm nghiệp |
Thẩm định. phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi. trồng phát triển. thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
x |
x |
|
|
|
|
400 |
3 |
1.003058 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
401 |
4 |
1.013967 |
Đất đai |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
402 |
5 |
1.003082 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005 |
x |
x |
|
|
|
|
403 |
6 |
1.002996 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
x |
x |
|
|
|
|
404 |
7 |
2.001254 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Thay đổi. bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
405 |
8 |
1.003111 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
406 |
9 |
1.013863 |
Khí tượng. thủy văn |
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
407 |
10 |
2.001726 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Sửa đổi. bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
x |
x |
|
|
|
|
408 |
11 |
1.013861 |
Khí tượng. thủy văn |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin. dữ liệu khí tượng thủy văn. giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế. tổ chức. cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin. dữ liệu khí tượng thủy văn. giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
409 |
12 |
2.001730 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
x |
x |
|
|
|
|
410 |
13 |
1.000071 |
Lâm nghiệp |
Phê duyệt chương trình. dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
411 |
14 |
2.002750 |
Đất đai |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất |
x |
x |
|
|
|
|
412 |
15 |
1.012835 |
Chăn nuôi |
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi |
x |
x |
|
|
|
|
413 |
16 |
1.012812 |
Đất đai |
Hòa giải tranh chấp đất đai |
x |
|
x |
|
|
|
414 |
17 |
1.012805 |
Đất đai |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
415 |
18 |
1.012837 |
Chăn nuôi |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo. tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu. bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu. bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
x |
|
x |
|
|
|
416 |
19 |
1.012836 |
Chăn nuôi |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh. Nitơ lỏng. găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu. bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái. công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu. bò) |
x |
|
x |
|
|
|
417 |
20 |
1.012834 |
Chăn nuôi |
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
418 |
21 |
1.012833 |
Chăn nuôi |
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
x |
x |
|
|
|
|
419 |
22 |
1.012832 |
Chăn nuôi |
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
x |
x |
|
|
|
|
420 |
23 |
1.012695 |
Kiểm lâm |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình. cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
x |
|
x |
|
|
|
421 |
24 |
1.012691 |
Kiểm lâm |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
x |
x |
|
|
|
|
422 |
25 |
3.000250 |
Lâm nghiệp |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình. cá nhân. cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ. tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
x |
|
x |
|
|
|
423 |
26 |
1.011647 |
Khoa học và Công nghệ |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao |
x |
x |
|
|
|
|
424 |
27 |
1.011470 |
Lâm nghiệp |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ. thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
x |
x |
|
|
|
|
425 |
28 |
1.011471 |
Lâm nghiệp |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ. thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
426 |
29 |
1.000058 |
Lâm nghiệp |
Miễn. giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
427 |
30 |
1.009478 |
Khoa học và Công nghệ |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm. hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành |
x |
x |
|
|
|
|
428 |
31 |
1.003371 |
Khoa học và Công nghệ |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
x |
x |
|
|
|
|
429 |
32 |
1.003388 |
Nông nghiệp |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
x |
x |
|
|
|
|
430 |
33 |
1.003618 |
Nông nghiệp |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
431 |
34 |
1.003596 |
Nông nghiệp |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
x |
|
x |
|
|
|
432 |
35 |
1.003486 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
433 |
36 |
2.001827 |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất. kinh doanh thực phẩm nông. lâm. thủy sản |
x |
|
|
x |
|
|
434 |
37 |
1.000047 |
Kiểm lâm |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
x |
x |
|
|
|
|
435 |
38 |
1.000055 |
Lâm nghiệp |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
x |
x |
|
|
|
|
436 |
39 |
3.000326 |
Quản lý công sản (Bộ Tài chính) |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất. hủy hoại |
x |
|
|
x |
|
|
437 |
40 |
3.000327 |
Quản lý công sản (Bộ Tài chính) |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
x |
|
|
x |
|
|
438 |
41 |
3.000328 |
Quản lý công sản (Bộ Tài chính) |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
x |
x |
|
|
|
|
439 |
42 |
3.000324 |
Quản lý công sản (Bộ Tài chính) |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
x |
x |
|
|
|
|
440 |
43 |
3.000179 |
Lâm nghiệp |
Cấp Giấy phép xuất khẩu. nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
441 |
44 |
1.007916 |
Lâm nghiệp |
Nộp tiền trồng rừng thay thế |
x |
x |
|
|
|
|
442 |
45 |
3.000198 |
Lâm nghiệp |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
443 |
46 |
1.014605 |
Lâm nghiệp |
Cấp. cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
x |
x |
|
|
|
|
444 |
47 |
1.000045 |
Kiểm lâm |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
x |
x |
|
|
|
|
445 |
48 |
1.004819 |
Kiểm lâm |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi. trồng các loài động vật. thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
x |
x |
|
|
|
|
446 |
49 |
3.000496 |
Kiểm lâm |
Cấp sửa đổi. bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi. cơ sở trồng loài động vật. thực vật thuộc Phụ lục CITES |
x |
x |
|
|
|
|
447 |
50 |
1.010733 |
Môi trường |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733) |
x |
|
x |
|
|
|
448 |
51 |
1.010735 |
Môi trường |
Thẩm định phương án cải tạo. phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (cấp tỉnh) (1.010735) |
x |
x |
|
|
|
|
449 |
52 |
1.010727 |
Môi trường |
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 ) |
x |
|
|
x |
|
|
450 |
53 |
1.010730 |
Môi trường |
Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010730) |
x |
|
|
x |
|
|
451 |
54 |
1.014787 |
Địa chất và khoáng sản |
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu. thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
452 |
55 |
1.014789 |
Địa chất và khoáng sản |
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
453 |
56 |
1.014261 |
Địa chất và khoáng sản |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
454 |
57 |
1.014262 |
Địa chất và khoáng sản |
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
455 |
58 |
1.014263 |
Địa chất và khoáng sản |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
456 |
59 |
1.014264 |
Địa chất và khoáng sản |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
457 |
60 |
1.014268 |
Địa chất và khoáng sản |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
458 |
61 |
1.014271 |
Địa chất và khoáng sản |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
459 |
62 |
1.014273 |
Địa chất và khoáng sản |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên. trữ lượng khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
460 |
63 |
1.014257 |
Địa chất và khoáng sản |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
461 |
64 |
1.014265 |
Địa chất và khoáng sản |
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
462 |
65 |
1.014266 |
Địa chất và khoáng sản |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
463 |
66 |
1.014267 |
Địa chất và khoáng sản |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
464 |
67 |
1.014269 |
Địa chất và khoáng sản |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
465 |
68 |
1.014270 |
Địa chất và khoáng sản |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
466 |
69 |
1.014272 |
Địa chất và khoáng sản |
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
467 |
70 |
1.014466 |
Địa chất và khoáng sản |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
468 |
71 |
1.014274 |
Địa chất và khoáng sản |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
469 |
72 |
1.014276 |
Địa chất và khoáng sản |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
470 |
73 |
1.014277 |
Địa chất và khoáng sản |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
471 |
74 |
1.014278 |
Địa chất và khoáng sản |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
472 |
75 |
1.014292 |
Địa chất và khoáng sản |
Chấp thuận thăm dò. khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản. khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
473 |
76 |
1.014279 |
Địa chất và khoáng sản |
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
x |
x |
|
|
|
|
474 |
77 |
1.014280 |
Địa chất và khoáng sản |
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
x |
x |
|
|
|
|
475 |
78 |
1.014281 |
Địa chất và khoáng sản |
Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản |
x |
x |
|
|
|
|
476 |
79 |
1.014282 |
Địa chất và khoáng sản |
Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản |
x |
x |
|
|
|
|
477 |
80 |
1.014283 |
Địa chất và khoáng sản |
Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
x |
x |
|
|
|
|
478 |
81 |
1.014289 |
Địa chất và khoáng sản |
Chấp thuận khảo sát. đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
x |
x |
|
|
|
|
479 |
82 |
1.014290 |
Địa chất và khoáng sản |
Xác nhận kết quả khảo sát. đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
x |
x |
|
|
|
|
480 |
83 |
1.014258 |
Địa chất và khoáng sản |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã) |
x |
|
x |
|
|
|
481 |
84 |
1.014256 |
Địa chất và khoáng sản |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Tỉnh) |
x |
|
|
x |
|
|
482 |
85 |
2.001850 |
Tài nguyên nước |
Thẩm định. phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện |
x |
x |
|
|
|
|
483 |
86 |
1.004179 |
Tài nguyên nước |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt. nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. được sửa đổi. bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) |
x |
x |
|
|
|
|
484 |
87 |
2.001738 |
Tài nguyên nước |
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
x |
x |
|
|
|
|
485 |
88 |
1.004122 |
Tài nguyên nước |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
x |
x |
|
|
|
|
486 |
89 |
1.013799 |
Tài nguyên nước |
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước |
x |
x |
|
|
|
|
487 |
90 |
1.004167 |
Tài nguyên nước |
Gia hạn. điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt. nước biển |
x |
|
|
x |
|
|
488 |
91 |
1.004223 |
Tài nguyên nước |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
x |
|
|
x |
|
|
489 |
92 |
1.004211 |
Tài nguyên nước |
Gia hạn. điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
x |
|
|
x |
|
|
490 |
93 |
1.004232 |
Tài nguyên nước |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
x |
|
|
x |
|
|
491 |
94 |
1.004228 |
Tài nguyên nước |
Gia hạn. điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
x |
|
|
x |
|
|
492 |
95 |
1.003727 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Công nhận làng nghề truyền thống |
x |
x |
|
|
|
|
493 |
96 |
1.003712 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Công nhận nghề truyền thống |
x |
x |
|
|
|
|
494 |
97 |
1.003695 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Công nhận làng nghề |
x |
x |
|
|
|
|
495 |
98 |
1.003397 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
496 |
99 |
1.003434 |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) |
x |
|
x |
|
|
|
497 |
100 |
1.011606 |
Giảm nghèo |
Công nhận hộ nghèo. hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo. hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
x |
|
x |
|
|
|
498 |
101 |
1.011607 |
Giảm nghèo |
Công nhận hộ nghèo. hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
x |
|
x |
|
|
|
499 |
102 |
1.011608 |
Giảm nghèo |
Công nhận hộ thoát nghèo. hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
x |
|
x |
|
|
|
500 |
103 |
1.011609 |
Giảm nghèo |
Công nhận hộ làm nông nghiệp. lâm nghiệp. ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
x |
|
x |
|
|
|
501 |
104 |
3.000412 |
Giảm nghèo |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
x |
|
x |
|
|
|
502 |
105 |
1.008126 |
Chăn nuôi |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
x |
x |
|
|
|
|
503 |
106 |
1.011031 |
Chăn nuôi |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
x |
x |
|
|
|
|
504 |
107 |
1.011032 |
Chăn nuôi |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
x |
x |
|
|
|
|
505 |
108 |
1.008128 |
Chăn nuôi |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
x |
x |
|
|
|
|
506 |
109 |
1.008129 |
Chăn nuôi |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
x |
x |
|
|
|
|
507 |
110 |
1.014778 |
Thú y |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
x |
x |
|
|
|
|
508 |
111 |
1.002373 |
Thú y |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót. thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức. cá nhân đăng ký |
x |
x |
|
|
|
|
509 |
112 |
1.014777 |
Thú y |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc-xin) |
x |
x |
|
|
|
|
510 |
113 |
1.002432 |
Thú y |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót. thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức. cá nhân đăng ký |
x |
x |
|
|
|
|
511 |
114 |
1.013811 |
Thú y |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy. tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc- xin) |
x |
x |
|
|
|
|
512 |
115 |
1.013813 |
Thú y |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý. tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc xin) |
x |
x |
|
|
|
|
513 |
116 |
1.001686 |
Thú y |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
x |
x |
|
|
|
|
514 |
117 |
1.014779 |
Thú y |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
x |
x |
|
|
|
|
515 |
118 |
1.004839 |
Thú y |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
x |
x |
|
|
|
|
516 |
119 |
1.003703 |
Thú y |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
517 |
120 |
1.002409 |
Thú y |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
x |
x |
|
|
|
|
518 |
121 |
1.002549 |
Thú y |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc xin) |
x |
x |
|
|
|
|
519 |
122 |
1.013809 |
Thú y |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý. tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc xin) |
x |
x |
|
|
|
|
520 |
123 |
1.011475 |
Thú y |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
x |
x |
|
|
|
|
521 |
124 |
1.011477 |
Thú y |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
x |
x |
|
|
|
|
522 |
125 |
1.011478 |
Thú y |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
x |
x |
|
|
|
|
523 |
126 |
1.011479 |
Thú y |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
x |
x |
|
|
|
|
524 |
127 |
1.002338 |
Thú y |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật. sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
525 |
128 |
2.000873 |
Thú y |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật. sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
526 |
129 |
1.004943 |
Thủy sản |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
x |
x |
|
|
|
|
527 |
130 |
1.004683 |
Thủy sản |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản. sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
x |
x |
|
|
|
|
528 |
131 |
1.003851 |
Thủy sản |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp. quý. hiếm (để mục đích bảo tồn. nghiên cứu khoa học. nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
x |
x |
|
|
|
|
529 |
132 |
1.004918 |
Thủy sản |
Cấp. cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất. ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất. ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ. cơ sở sản xuất. ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
x |
x |
|
|
|
|
530 |
133 |
1.004915 |
Thủy sản |
Cấp. cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản. sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài. tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
x |
x |
|
|
|
|
531 |
134 |
1.003741 |
Thủy sản |
Cấp. cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) |
x |
x |
|
|
|
|
532 |
135 |
1.013997 |
Thú y |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
x |
|
x |
|
|
|
533 |
136 |
1.003956 |
Thủy sản |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
x |
|
x |
|
|
|
534 |
137 |
1.004498 |
Thủy sản |
Sửa đổi. bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
x |
|
x |
|
|
|
535 |
138 |
1.012070 |
Trồng trọt |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
x |
x |
|
|
|
|
536 |
139 |
1.010090 |
Trồng trọt |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp. lâm nghiệp và thủy sản |
x |
x |
|
|
|
|
537 |
140 |
1.007994 |
Trồng trọt |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu. khảo nghiệm. quảng cáo. triển lãm. trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. |
x |
x |
|
|
|
|
538 |
141 |
1.007999 |
Trồng trọt |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu. khảo nghiệm. quảng cáo. triển lãm. trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). |
x |
x |
|
|
|
|
539 |
142 |
1.012072 |
Trồng trọt |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
x |
x |
|
|
|
|
540 |
143 |
1.012073 |
Trồng trọt |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
x |
x |
|
|
|
|
541 |
144 |
1.012071 |
Trồng trọt |
Sửa đổi. đình chỉ. hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ |
x |
x |
|
|
|
|
542 |
145 |
1.012062 |
Trồng trọt |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
x |
x |
|
|
|
|
543 |
146 |
1.007998 |
Trồng trọt |
Cấp. cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
x |
x |
|
|
|
|
544 |
147 |
1.012063 |
Trồng trọt |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
x |
x |
|
|
|
|
545 |
148 |
1.012064 |
Trồng trọt |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
x |
x |
|
|
|
|
546 |
149 |
1.008003 |
Trồng trọt |
Cấp Quyết định. phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng. vườn cây đầu dòng. cây công nghiệp. cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
x |
x |
|
|
|
|
547 |
150 |
1.014776 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Cấp. cấp lại mã số vùng trồng. mã số cơ sở đóng gói |
x |
x |
|
|
|
|
548 |
151 |
2.001427 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
x |
x |
|
|
|
|
549 |
152 |
1.002560 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
x |
x |
|
|
|
|
550 |
153 |
1.003971 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
x |
x |
|
|
|
|
551 |
154 |
1.007929 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
x |
x |
|
|
|
|
552 |
155 |
1.007927 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
x |
x |
|
|
|
|
553 |
156 |
1.007928 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
x |
x |
|
|
|
|
554 |
157 |
1.007926 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
x |
x |
|
|
|
|
555 |
158 |
2.001236 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
x |
x |
|
|
|
|
556 |
159 |
1.003395 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
557 |
160 |
1.003984 |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật |
x |
x |
|
|
|
|
558 |
161 |
1.008004 |
Trồng trọt |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng. vật nuôi trên đất trồng lúa |
x |
x |
|
|
|
|
559 |
162 |
1.012692 |
Kiểm lâm |
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố |
x |
x |
|
|
|
|
560 |
163 |
3.000152 |
Kiểm lâm |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
x |
x |
|
|
|
|
561 |
164 |
1.012689 |
Kiểm lâm |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
x |
x |
|
|
|
|
562 |
165 |
1.012690 |
Kiểm lâm |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
x |
x |
|
|
|
|
563 |
166 |
1.012687 |
Lâm nghiệp |
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
x |
x |
|
|
|
|
564 |
167 |
1.000084 |
Lâm nghiệp |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái. nghỉ dưỡng. giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
565 |
168 |
1.000081 |
Lâm nghiệp |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái. nghỉ dưỡng. giải trí trong rừng phòng hộ. thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
566 |
169 |
1.014838 |
Lâm nghiệp |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
567 |
170 |
1.014836 |
Lâm nghiệp |
Điều chỉnh ranh giới. diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
568 |
171 |
1.014837 |
Lâm nghiệp |
Điều chỉnh ranh giới. diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
569 |
172 |
1.012921 |
Lâm nghiệp |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
570 |
173 |
1.014839 |
Lâm nghiệp |
Giao rừng. cho thuê rừng khi đã được giao đất. cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
571 |
174 |
1.007918 |
Lâm nghiệp |
Thẩm định thiết kế. dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế. dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
x |
x |
|
|
|
|
572 |
175 |
1.012413 |
Kiểm lâm |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
x |
x |
|
|
|
|
573 |
176 |
3.000160 |
Kiểm lâm |
Phân loại doanh nghiệp trồng. khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng. chế biến. nhập khẩu. xuất khẩu gỗ |
x |
x |
|
|
|
|
574 |
177 |
3.000159 |
Kiểm lâm |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
575 |
178 |
1.012531 |
Lâm nghiệp |
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình. cá nhân |
x |
|
x |
|
|
|
576 |
179 |
1.007919 |
Lâm nghiệp |
Thẩm định thiết kế. dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế. dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư |
x |
|
x |
|
|
|
577 |
180 |
1.012922 |
Lâm nghiệp |
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại |
x |
|
x |
|
|
|
578 |
181 |
1.014832 |
Lâm nghiệp |
Giao rừng. cho thuê rừng khi đã được giao đất. cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
579 |
182 |
1.012694 |
Kiểm lâm |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
x |
|
x |
|
|
|
580 |
183 |
1.000049 |
Đo đạc. bản đồ và thông tin địa lý |
Cấp. gia hạn. cấp lại. cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
x |
x |
|
|
|
|
581 |
184 |
1.013644 |
Quản lý Đê điều và Phòng. chống thiên tai |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
582 |
185 |
1.008408 |
Quản lý Đê điều và Phòng. chống thiên tai |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
583 |
186 |
1.014846 |
Quản lý Đê điều và Phòng. chống thiên tai |
Phê duyệt Văn kiện. điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
584 |
187 |
1.014958 |
Chăn nuôi |
Thông báo phương án chăn nuôi. phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
585 |
188 |
1.013825 |
Đất đai |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
x |
x |
|
|
|
|
586 |
189 |
1.013823 |
Đất đai |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
x |
x |
|
|
|
|
587 |
190 |
1.013947 |
Đất đai |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
588 |
191 |
1.013946 |
Đất đai |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
x |
x |
|
|
|
|
589 |
192 |
1.013995 |
Đất đai |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
x |
x |
|
|
|
|
590 |
193 |
1.013945 |
Đất đai |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
x |
x |
|
|
|
|
591 |
194 |
1.013994 |
Đất đai |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
x |
x |
|
|
|
|
592 |
195 |
1.013993 |
Đất đai |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
x |
x |
|
|
|
|
593 |
196 |
1.013992 |
Đất đai |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
x |
x |
|
|
|
|
594 |
197 |
1.013977 |
Đất đai |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
x |
x |
|
|
|
|
595 |
198 |
1.013833 |
Đất đai |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
x |
x |
|
|
|
|
596 |
199 |
1.013988 |
Đất đai |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
x |
x |
|
|
|
|
597 |
200 |
1.01398 |
Đất đai |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
598 |
201 |
1.013831 |
Đất đai |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
x |
x |
|
|
|
|
599 |
202 |
1.013827 |
Đất đai |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa. |
x |
x |
|
|
|
|
600 |
203 |
1.013826 |
Đất đai |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
x |
x |
|
|
|
|
601 |
204 |
1.012821 |
Đất đai |
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
x |
x |
|
|
|
|
602 |
205 |
1.012787 |
Đất đai |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
x |
x |
|
|
|
|
603 |
206 |
1.012785 |
Đất đai |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
x |
x |
|
|
|
|
604 |
207 |
1.012791 |
Đất đai |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
x |
x |
|
|
|
|
605 |
208 |
1.01279 |
Đất đai |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
x |
x |
|
|
|
|
606 |
209 |
1.012784 |
Đất đai |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất. |
x |
x |
|
|
|
|
607 |
210 |
1.012783 |
Đất đai |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
x |
x |
|
|
|
|
608 |
211 |
1.012782 |
Đất đai |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
x |
x |
|
|
|
|
609 |
212 |
1.012781 |
Đất đai |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
x |
x |
|
|
|
|
610 |
213 |
1.012793 |
Đất đai |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
611 |
214 |
1.012766 |
Đất đai |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
x |
x |
|
|
|
|
612 |
215 |
1.014275 |
Đất đai |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. |
x |
|
x |
|
|
|
613 |
216 |
1.013979 |
Đất đai |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
x |
|
x |
|
|
|
614 |
217 |
1.013978 |
Đất đai |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
615 |
218 |
1.013953 |
Đất đai |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
x |
|
x |
|
|
|
616 |
219 |
1.013952 |
Đất đai |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. |
x |
|
x |
|
|
|
617 |
220 |
1.01395 |
Đất đai |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. |
x |
|
x |
|
|
|
618 |
221 |
1.013965 |
Đất đai |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. |
x |
|
x |
|
|
|
619 |
222 |
1.013962 |
Đất đai |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
x |
|
x |
|
|
|
620 |
223 |
1.013949 |
Đất đai |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
x |
|
x |
|
|
|
621 |
224 |
1.012818 |
Đất đai |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
x |
|
x |
|
|
|
622 |
225 |
1.012796 |
Đất đai |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
x |
|
x |
|
|
|
623 |
226 |
1.012817 |
Đất đai |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
x |
|
x |
|
|
|
624 |
227 |
1.012753 |
Đất đai |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
x |
|
x |
|
|
|
Sở Quy hoạch Kiến trúc |
2 |
2 |
0 |
0 |
2 |
0 |
|||
|
625 |
1 |
1.014155 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch. nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
x |
|
|
x |
|
|
626 |
2 |
1.014157 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Thẩm định quy hoạch. điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
x |
|
|
x |
|
|
Sở Tài chính |
31 |
31 |
27 |
4 |
0 |
0 |
|||
|
627 |
1 |
1.009642 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
628 |
2 |
1.009644 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
629 |
3 |
1.009645 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
630 |
4 |
1.009646 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tinh |
x |
x |
|
|
|
|
631 |
5 |
1.009659 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
632 |
6 |
1.009661 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
x |
|
|
|
|
633 |
7 |
1.009664 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) |
x |
x |
|
|
|
|
634 |
8 |
1.009731 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
x |
x |
|
|
|
|
635 |
9 |
1.009736 |
Đầu tư tại việt nam |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
x |
x |
|
|
|
|
636 |
10 |
2.002058 |
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
637 |
11 |
1.009706 |
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Lập. thẩm định. quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan. tổ chức. cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
638 |
12 |
1.009705 |
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Lập. thẩm định. quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình. dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan. tổ chức. cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
639 |
13 |
1.009704 |
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Lập. thẩm định. quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình. dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan. tổ chức. cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
640 |
14 |
1.008423 |
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Quyết định đầu tư chương trình. dự án sử dụng vốn ODA. vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản |
x |
x |
|
|
|
|
641 |
15 |
2.001991 |
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật. phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA. vốn vay ưu đãi. để chuẩn bị dự án đầu tư) |
x |
x |
|
|
|
|
642 |
16 |
2.002053 |
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình. dự án sử dụng vốn ODA. vốn vay ưu đãi. vốn đối ứng |
x |
x |
|
|
|
|
643 |
17 |
2.002050 |
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Kế hoạch thực hiện chương trình. dự án sử dụng vốn ODA. vốn vay ưu đãi. vốn đối ứng hằng năm |
x |
x |
|
|
|
|
644 |
18 |
2.002551 |
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B. nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
645 |
19 |
1.009491 |
Đầu tư theo phương thức PPP |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
x |
x |
|
|
|
|
646 |
20 |
2.002603 |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
x |
x |
|
|
|
|
647 |
21 |
1.012735 |
Quản lý giá |
Hiệp thương giá |
x |
x |
|
|
|
|
648 |
22 |
1.012744 |
Quản lý giá |
Điều chỉnh giá hàng hóa. dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức. cá nhân |
x |
x |
|
|
|
|
649 |
23 |
2.002226 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
x |
|
x |
|
|
|
650 |
24 |
2.002228 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
x |
|
x |
|
|
|
651 |
25 |
2.002668 |
Hỗ trợ tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
x |
|
|
|
652 |
26 |
1.014371 |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác xã. hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã |
x |
|
x |
|
|
|
653 |
27 |
1.009771 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (Ban Quản lý thực hiện) |
x |
x |
|
|
|
|
654 |
28 |
1.009770 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) |
x |
x |
|
|
|
|
655 |
29 |
1.009748 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
x |
x |
|
|
|
|
656 |
30 |
1.009760 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) |
x |
x |
|
|
|
|
657 |
31 |
1.009755 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (Ban Quản lý thực hiện) |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Tư pháp |
47 |
47 |
33 |
14 |
0 |
0 |
|||
|
658 |
1 |
2.000555 |
Giám định tư pháp |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi. địa chỉ trụ sở. người đại diện theo pháp luật. danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
x |
x |
|
|
|
|
659 |
2 |
2.000568 |
Giám định tư pháp |
Thay đổi. bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
x |
x |
|
|
|
|
660 |
3 |
2.000823 |
Giám định tư pháp |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
x |
x |
|
|
|
|
661 |
4 |
2.000890 |
Giám định tư pháp |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
x |
x |
|
|
|
|
662 |
5 |
1.008910 |
Hòa giải thương mại |
Thay đổi tên gọi. địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác |
x |
x |
|
|
|
|
663 |
6 |
1.008909 |
Hòa giải thương mại |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
x |
x |
|
|
|
|
664 |
7 |
1.008907 |
Hòa giải thương mại |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
x |
x |
|
|
|
|
665 |
8 |
1.008885 |
Trọng tài thương mại |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
x |
x |
|
|
|
|
666 |
9 |
1.013804 |
Công chứng |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
x |
x |
|
|
|
|
667 |
10 |
1.000802 |
Đấu giá tài sản |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
x |
x |
|
|
|
|
668 |
11 |
1.003915 |
Đấu giá tài sản |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
x |
x |
|
|
|
|
669 |
12 |
1.013635 |
Đấu giá tài sản |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
x |
|
|
|
|
670 |
13 |
2.001225 |
Đấu giá tài sản |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
x |
x |
|
|
|
|
671 |
14 |
2.000894 |
Giám định tư pháp |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
672 |
15 |
1.001216 |
Giám định tư pháp |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
673 |
16 |
1.001122 |
Giám định tư pháp |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
674 |
17 |
1.008890 |
Trọng tài thương mại |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác |
x |
x |
|
|
|
|
675 |
18 |
1.011444 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm. đăng ký thay đổi. xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất |
x |
x |
|
|
|
|
676 |
19 |
1.011445 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
x |
x |
|
|
|
|
677 |
20 |
1.011443 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất |
x |
x |
|
|
|
|
678 |
21 |
1.011441 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất |
x |
x |
|
|
|
|
679 |
22 |
1.011442 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất |
x |
x |
|
|
|
|
680 |
23 |
1.008904 |
Trọng tài thương mại |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
681 |
24 |
1.008905 |
Trọng tài thương mại |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh. địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương |
x |
x |
|
|
|
|
682 |
25 |
1.009284 |
Hòa giải thương mại |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
x |
x |
|
|
|
|
683 |
26 |
2.002191 |
Bồi thường nhà nước |
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
684 |
27 |
2.002192 |
Bồi thường nhà nước |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
685 |
28 |
2.002193 |
Bồi thường nhà nước |
Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
686 |
29 |
2.002039 |
Quốc tịch |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
687 |
30 |
2.002139 |
Đấu giá tài sản |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
x |
x |
|
|
|
|
688 |
31 |
2.001395 |
Đấu giá tài sản |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
x |
|
|
|
|
689 |
32 |
1.001248 |
Trọng tài thương mại |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài. Chi nhánh Trung tâm trọng tài. Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
x |
x |
|
|
|
|
690 |
33 |
2.002165 |
Bồi thường nhà nước |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
x |
|
x |
|
|
|
691 |
34 |
2.001263 |
Nuôi con nuôi |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
x |
|
x |
|
|
|
692 |
35 |
1.004746 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
x |
|
x |
|
|
|
693 |
36 |
1.000419 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
x |
|
x |
|
|
|
694 |
37 |
1.000593 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
x |
|
x |
|
|
|
695 |
38 |
1.003583 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
x |
|
x |
|
|
|
696 |
39 |
2.000913 |
Chứng thực |
Chứng thực việc sửa đổi. bổ sung. hủy bỏ giao dịch |
x |
|
x |
|
|
|
697 |
40 |
2.000513 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
698 |
41 |
2.000806 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
699 |
42 |
1.000894 |
Hộ tịch |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
x |
|
x |
|
|
|
700 |
43 |
2.001035 |
Chứng thực |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản. quyền sử dụng đất. nhà ở |
x |
|
x |
|
|
|
701 |
44 |
2.001019 |
Chứng thực |
Chứng thực di chúc |
x |
|
x |
|
|
|
702 |
45 |
2.001016 |
Chứng thực |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
x |
|
x |
|
|
|
703 |
46 |
2.001406 |
Chứng thực |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản. quyền sử dụng đất. nhà ở |
x |
|
x |
|
|
|
704 |
47 |
1.008913 |
Hòa giải thương mại |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Văn hóa và Thể thao |
46 |
46 |
33 |
13 |
0 |
0 |
|||
|
705 |
1 |
1.014312 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng. bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân. Nghệ nhân ưu tú |
x |
|
x |
|
|
|
706 |
2 |
1.014310 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân. Nghệ nhân ưu tú |
x |
|
x |
|
|
|
707 |
3 |
1.014218 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích. nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích. cảnh quan văn hóa của di tích. di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
x |
x |
|
|
|
|
708 |
4 |
1.014217 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa. cải tạo. xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích. di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
x |
x |
|
|
|
|
709 |
5 |
1.013793 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Thủ tục sửa đổi. bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
|
x |
|
|
|
710 |
6 |
1.013794 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
|
x |
|
|
|
711 |
7 |
1.013795 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
|
x |
|
|
|
712 |
8 |
1.013792 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
|
x |
|
|
|
713 |
9 |
2.002773 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Thủ tục sửa đổi. bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
x |
x |
|
|
|
|
714 |
10 |
2.002774 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
x |
x |
|
|
|
|
715 |
11 |
2.002772 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
x |
x |
|
|
|
|
716 |
12 |
1.013789 |
Báo chí |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan. tổ chức ở địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
717 |
13 |
1.013788 |
Báo chí |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan. tổ chức ở địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
718 |
14 |
1.013700 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài. tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
719 |
15 |
1.013701 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Thủ tục điều chỉnh. bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài. tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
720 |
16 |
1.013699 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài. tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
721 |
17 |
1.013698 |
Xuất Bản. In và Phát hành |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài. tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
722 |
18 |
1.013784 |
Báo chí |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
723 |
19 |
1.013786 |
Báo chí |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi. bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
724 |
20 |
1.013785 |
Báo chí |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
725 |
21 |
1.013787 |
Báo chí |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
726 |
22 |
1.013782 |
Báo chí |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
727 |
23 |
1.013781 |
Báo chí |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
728 |
24 |
1.013783 |
Báo chí |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi. bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
729 |
25 |
1.013791 |
Văn hóa |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
730 |
26 |
1.012085 |
Gia đình |
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị |
x |
|
x |
|
|
|
731 |
27 |
1.012084 |
Gia đình |
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan. tổ chức cá nhân |
x |
|
x |
|
|
|
732 |
28 |
1.000922 |
Văn hóa |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
x |
x |
|
|
|
|
733 |
29 |
1.001008 |
Văn hóa |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
x |
x |
|
|
|
|
734 |
30 |
2.000794 |
Thể dục thể thao |
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở |
x |
|
x |
|
|
|
735 |
31 |
1.003743 |
Văn hóa |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
736 |
32 |
2.001765 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
x |
x |
|
|
|
|
737 |
33 |
1.003384 |
Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử |
Sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
x |
x |
|
|
|
|
738 |
34 |
1.001029 |
Văn hóa |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
739 |
35 |
1.000963 |
Văn hóa |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
|
|
740 |
36 |
1.014608 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật. cổ vật |
x |
x |
|
|
|
|
741 |
37 |
1.014609 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật. cổ vật |
x |
x |
|
|
|
|
742 |
38 |
1.014610 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật. cổ vật. bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
743 |
39 |
1.014611 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật. cổ vật |
x |
x |
|
|
|
|
744 |
40 |
1.014612 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
745 |
41 |
1.014614 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật. cổ vật |
x |
x |
|
|
|
|
746 |
42 |
1.014615 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật. cổ vật |
x |
x |
|
|
|
|
747 |
43 |
1.014616 |
Di sản văn hóa |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật. cổ vật |
x |
x |
|
|
|
|
748 |
44 |
2.002839 |
Văn học |
Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết. sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
749 |
45 |
2.002840 |
Văn học |
Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
750 |
46 |
1.014861 |
Quảng cáo |
Thủ tục sửa đổi. bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) |
x |
x |
|
|
|
|
Sở Xây dựng |
85 |
85 |
75 |
6 |
4 |
0 |
|||
|
751 |
1 |
1.000028 |
Đường bộ |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng. xe quá khổ giới hạn. xe bánh xích. xe vận chuyển hàng siêu trường. siêu trọng trên đường bộ |
x |
x |
|
|
|
|
752 |
2 |
1.000660 |
Đường bộ |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
x |
x |
|
|
|
|
753 |
3 |
1.000672 |
Đường bộ |
Công bố lại bến xe khách |
x |
x |
|
|
|
|
754 |
4 |
1.001777 |
Đường bộ |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe. cấp Giấy phép xe tập lái |
x |
x |
|
|
|
|
755 |
5 |
1.001751 |
Đường bộ |
Cấp bổ sung xe tập lái. cấp lại Giấy phép xe tập lái |
x |
x |
|
|
|
|
756 |
6 |
1.001765 |
Đường bộ |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
x |
x |
|
|
|
|
757 |
7 |
1.001623 |
Đường bộ |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo. lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
x |
x |
|
|
|
|
758 |
8 |
1.013259 |
Đường bộ |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
x |
x |
|
|
|
|
759 |
9 |
1.013260 |
Đường bộ |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
x |
x |
|
|
|
|
760 |
10 |
1.013261 |
Đường bộ |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
x |
x |
|
|
|
|
761 |
11 |
1.013277 |
Đường bộ |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
x |
x |
|
|
|
|
762 |
12 |
1.013274 |
Đường bộ |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường. vỉa hè vào mục đích khác |
x |
|
|
x |
|
|
763 |
13 |
2.002615 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
764 |
14 |
2.002616 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
x |
x |
|
|
|
|
765 |
15 |
2.002617 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất. bị hỏng |
x |
x |
|
|
|
|
766 |
16 |
1.001870 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Đổi tên cảng cạn |
x |
x |
|
|
|
|
767 |
17 |
2.002625 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Công bố khu vực. địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
x |
x |
|
|
|
|
768 |
18 |
2.001711 |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên. tính năng kỹ thuật |
x |
|
|
x |
|
|
769 |
19 |
1.001322 |
Đăng kiểm |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
x |
x |
|
|
|
|
770 |
20 |
1.001296 |
Đăng kiểm |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
x |
x |
|
|
|
|
771 |
21 |
1.013105 |
Đăng kiểm |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô. xe gắn máy |
x |
x |
|
|
|
|
772 |
22 |
1.013110 |
Đăng kiểm |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô. xe gắn máy |
x |
x |
|
|
|
|
773 |
23 |
1.013089 |
Đăng kiểm |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định. Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô. xe gắn máy). xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
x |
x |
|
|
|
|
774 |
24 |
1.013092 |
Đăng kiểm |
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định. Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô. xe gắn máy). xe máy chuyên dùng |
x |
x |
|
|
|
|
775 |
25 |
1.013097 |
Đăng kiểm |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
x |
x |
|
|
|
|
776 |
26 |
1.013101 |
Đăng kiểm |
Chứng nhận Kiểm định khí thải xe mô tô. xe gắn máy |
x |
x |
|
|
|
|
777 |
27 |
1.005103 |
Đăng kiểm |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định. Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô. xe gắn máy) |
x |
x |
|
|
|
|
778 |
28 |
1.013205 |
Đăng kiểm |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định. Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng |
x |
x |
|
|
|
|
779 |
29 |
1.013206 |
Đăng kiểm |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo. xe máy chuyên dùng cải tạo |
x |
x |
|
|
|
|
780 |
30 |
1.005071 |
Đường sắt |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
x |
x |
|
|
|
|
781 |
31 |
3.000255 |
Thuế |
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông. không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng |
x |
x |
|
|
|
|
782 |
32 |
3.000252 |
Thuế |
Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên |
x |
x |
|
|
|
|
783 |
33 |
3.000251 |
Thuế |
Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp |
x |
x |
|
|
|
|
784 |
34 |
1.013223 |
Hoạt động xây dựng |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II. hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II. hạng III cho hội viên của mình |
x |
x |
|
|
|
|
785 |
35 |
1.013236 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo /Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
x |
x |
|
|
|
|
786 |
36 |
1.013238 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa. cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
x |
x |
|
|
|
|
787 |
37 |
1.013231 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
x |
x |
|
|
|
|
788 |
38 |
1.013233 |
Hoạt động xây dựng |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
x |
x |
|
|
|
|
789 |
39 |
1.013235 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/ Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
x |
x |
|
|
|
|
790 |
40 |
1.013222 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
791 |
41 |
1.013224 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
x |
x |
|
|
|
|
792 |
42 |
1.013237 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
x |
x |
|
|
|
|
793 |
43 |
1.013217 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
x |
x |
|
|
|
|
794 |
44 |
1.013219 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
x |
x |
|
|
|
|
795 |
45 |
1.013230 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
x |
x |
|
|
|
|
796 |
46 |
1.013239 |
Hoạt động xây dựng |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
797 |
47 |
1.013234 |
Hoạt động xây dựng |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở |
x |
x |
|
|
|
|
798 |
48 |
1.013225 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo /Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
x |
|
x |
|
|
|
799 |
49 |
1.013229 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa. cải tạo đối với công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
x |
|
x |
|
|
|
800 |
50 |
1.013226 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
x |
|
x |
|
|
|
801 |
51 |
1.013232 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
x |
|
x |
|
|
|
802 |
52 |
1.013227 |
Hoạt động xây dựng |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
x |
|
x |
|
|
|
803 |
53 |
1.013228 |
Hoạt động xây dựng |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/ Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
x |
|
x |
|
|
|
804 |
54 |
1.012906 |
Kinh doanh bất động sản |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
x |
x |
|
|
|
|
805 |
55 |
1.012897 |
Kinh doanh bất động sản |
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
x |
x |
|
|
|
|
806 |
56 |
1.013777 |
Kinh doanh bất động sản |
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
x |
x |
|
|
|
|
807 |
57 |
1.012893 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
x |
x |
|
|
|
|
808 |
58 |
1.012894 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công |
x |
x |
|
|
|
|
809 |
59 |
1.012903 |
Kinh doanh bất động sản |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
x |
x |
|
|
|
|
810 |
60 |
1.012895 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục thẩm định giá bán. giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
x |
x |
|
|
|
|
811 |
61 |
1.012896 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục cho thuê. cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công |
x |
x |
|
|
|
|
812 |
62 |
1.012905 |
Kinh doanh bất động sản |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán. cho thuê mua |
x |
x |
|
|
|
|
813 |
63 |
1.012885 |
Nhà ở công sở |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo. xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
x |
x |
|
|
|
|
814 |
64 |
1.014535 |
Quản lý công sản |
Quyết định miễn. giảm tiền thuê nhà cho tổ chức. cá nhân thuê nhà |
x |
x |
|
|
|
|
815 |
65 |
1.002693 |
Hạ tầng kỹ thuật |
Cấp phép chặt hạ. dịch chuyển cây xanh |
x |
|
|
x |
|
|
816 |
66 |
1.009794 |
Quản lý chất lượng công trình |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
x |
x |
|
|
|
|
817 |
67 |
1.009788 |
Quản lý chất lượng công trình |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
x |
x |
|
|
|
|
818 |
68 |
1.009791 |
Quản lý chất lượng công trình |
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
x |
x |
|
|
|
|
819 |
69 |
1.014190 |
Du lịch |
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
820 |
70 |
1.014191 |
Du lịch |
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
821 |
71 |
1.014192 |
Du lịch |
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa |
x |
x |
|
|
|
|
822 |
72 |
3.000161 |
Tài chính ngân hàng |
Hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện. đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4. Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế. chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt |
x |
x |
|
|
|
|
823 |
73 |
3.000424 |
Quản lý công sản |
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
824 |
74 |
3.000429 |
Quản lý công sản |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
x |
x |
|
|
|
|
825 |
75 |
3.000434 |
Quản lý công sản |
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
x |
x |
|
|
|
|
826 |
76 |
3.000432 |
Quản lý công sản |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp bị mất. bị hủy hoại |
x |
x |
|
|
|
|
827 |
77 |
3.000430 |
Quản lý công sản |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị về địa phương quản lý. xử lý |
x |
x |
|
|
|
|
828 |
78 |
3.000428 |
Quản lý công sản |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
x |
x |
|
|
|
|
829 |
79 |
3.000431 |
Quản lý công sản |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị. |
x |
x |
|
|
|
|
830 |
80 |
3.000433 |
Quản lý công sản |
Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
x |
x |
|
|
|
|
831 |
81 |
3.000426 |
Quản lý công sản |
Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
x |
x |
|
|
|
|
832 |
82 |
3.000425 |
Quản lý công sản |
Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng. an ninh quốc gia) |
x |
x |
|
|
|
|
833 |
83 |
1.011769 |
Quản lý công sản |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý. sử dụng |
x |
x |
|
|
|
|
834 |
84 |
1.011729 |
Chính sách thuế |
Xác nhận vật tư. thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22 |
x |
x |
|
|
|
|
835 |
85 |
1.014632 |
Nhà ở |
Đăng ký mua. thuê mua. thuê nhà ở xã hội. vay vốn để hộ gia đình. cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo. sửa chữa nhà ở |
x |
|
|
x |
|
|
Sở Y tế |
81 |
81 |
75 |
4 |
2 |
0 |
|||
|
836 |
1 |
1.013868 |
Phòng bệnh |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng. liều lượng sử dụng. phương pháp sử dụng. hàm lượng hoạt chất. hàm lượng phụ gia cộng hưởng. dạng chế phẩm. hạn sử dụng. nguồn hoạt chất. |
x |
x |
|
|
|
|
837 |
2 |
1.013867 |
Phòng bệnh |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên. địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký. đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . |
x |
x |
|
|
|
|
838 |
3 |
1.013883 |
Phòng bệnh |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức. cá nhân xin nhập khẩu . |
x |
x |
|
|
|
|
839 |
4 |
1.013881 |
Phòng bệnh |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu. cho. tặng . |
x |
x |
|
|
|
|
840 |
5 |
1.013880 |
Phòng bệnh |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ . |
x |
x |
|
|
|
|
841 |
6 |
1.013875 |
Phòng bệnh |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu . |
x |
x |
|
|
|
|
842 |
7 |
1.013872 |
Phòng bệnh |
Thông báo thay đổi nội dung. hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . |
x |
x |
|
|
|
|
843 |
8 |
1.013870 |
Phòng bệnh |
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . |
x |
x |
|
|
|
|
844 |
9 |
1.013895 |
Phòng bệnh |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất. thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . |
x |
x |
|
|
|
|
845 |
10 |
1.013891 |
Phòng bệnh |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . |
x |
x |
|
|
|
|
846 |
11 |
1.009249 |
Thi đua. khen thưởng |
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền |
x |
x |
|
|
|
|
847 |
12 |
1.012415 |
Y Dược cổ truyền |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1. 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT |
x |
x |
|
|
|
|
848 |
13 |
1.013887 |
Phòng bệnh |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . |
x |
x |
|
|
|
|
849 |
14 |
1.013874 |
Phòng bệnh |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . |
x |
x |
|
|
|
|
850 |
15 |
1.013866 |
Phòng bệnh |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.. |
x |
x |
|
|
|
|
851 |
16 |
1.013879 |
Phòng bệnh |
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. |
x |
x |
|
|
|
|
852 |
17 |
1.014128 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án |
x |
x |
|
|
|
|
853 |
18 |
1.012262 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật |
x |
x |
|
|
|
|
854 |
19 |
1.012261 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh. chữa bệnh từ xa |
x |
x |
|
|
|
|
855 |
20 |
1.012260 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh. chữa bệnh từ xa |
x |
x |
|
|
|
|
856 |
21 |
1.012258 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh. chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh. chữa bệnh |
x |
x |
|
|
|
|
857 |
22 |
1.012279 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh. chữa bệnh |
x |
x |
|
|
|
|
858 |
23 |
1.012276 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh. chữa bệnh |
x |
x |
|
|
|
|
859 |
24 |
1.012273 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y. người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
x |
x |
|
|
|
|
860 |
25 |
1.012271 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y. người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
x |
x |
|
|
|
|
861 |
26 |
1.012272 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y. người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
x |
x |
|
|
|
|
862 |
27 |
1.009346 |
Thi đua. khen thưởng |
Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng |
x |
x |
|
|
|
|
863 |
28 |
1.013873 |
Phòng bệnh |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. |
x |
x |
|
|
|
|
864 |
29 |
1.013869 |
Phòng bệnh |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. |
x |
x |
|
|
|
|
865 |
30 |
1.004539 |
Đào tạo và Nghiên cứu khoa học |
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám. chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh. chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh. thành phố |
x |
x |
|
|
|
|
866 |
31 |
1.013820 |
Bảo trợ xã hội |
Thành lập. tổ chức lại. giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
867 |
32 |
1.013815 |
Bảo trợ xã hội |
Cấp. cấp lại. điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội |
x |
x |
|
|
|
|
868 |
33 |
1.014011 |
Phòng. chống tệ nạn xã hội |
Cấp lại. sửa đổi. bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
x |
x |
|
|
|
|
869 |
34 |
1.014010 |
Phòng. chống tệ nạn xã hội |
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
x |
x |
|
|
|
|
870 |
35 |
1.003055 |
Mỹ phẩm |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
x |
x |
|
|
|
|
871 |
36 |
1.013841 |
An toàn thực phẩm |
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế. Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025. |
x |
x |
|
|
|
|
872 |
37 |
1.013844 |
An toàn thực phẩm |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế. Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 |
x |
x |
|
|
|
|
873 |
38 |
1.013850 |
An toàn thực phẩm |
Đăng ký thay đổi. bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. |
x |
x |
|
|
|
|
874 |
39 |
1.013884 |
Phòng bệnh |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn. |
x |
x |
|
|
|
|
875 |
40 |
1.013878 |
Phòng bệnh |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III. |
x |
x |
|
|
|
|
876 |
41 |
1.013864 |
Phòng bệnh |
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
877 |
42 |
1.013860 |
Phòng bệnh |
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp |
x |
x |
|
|
|
|
878 |
43 |
1.013894 |
Phòng bệnh |
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá |
x |
x |
|
|
|
|
879 |
44 |
1.013876 |
Giám định |
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần |
x |
x |
|
|
|
|
880 |
45 |
1.013871 |
Giám định |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần |
x |
x |
|
|
|
|
881 |
46 |
1.013898 |
Phòng bệnh |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức. cá nhân sản xuất. kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) . |
x |
x |
|
|
|
|
882 |
47 |
1.013896 |
Phòng bệnh |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá. |
x |
x |
|
|
|
|
883 |
48 |
1.006780 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm. điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất. rách. hỏng |
x |
x |
|
|
|
|
884 |
49 |
1.001138 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
x |
x |
|
|
|
|
885 |
50 |
2.000559 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
x |
x |
|
|
|
|
886 |
51 |
2.001944 |
Trẻ em |
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân. người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em |
x |
|
x |
|
|
|
887 |
52 |
1.004941 |
Trẻ em |
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân. người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em |
x |
|
x |
|
|
|
888 |
53 |
2.001947 |
Trẻ em |
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ. can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực. bóc lột. bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
x |
|
x |
|
|
|
889 |
54 |
1.004944 |
Trẻ em |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em |
x |
|
|
x |
|
|
890 |
55 |
1.004946 |
Trẻ em |
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em |
x |
|
|
x |
|
|
891 |
56 |
3.000447 |
thiết bị y tế |
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản. giải thể đối với thiết bị y tế loại A. B |
x |
x |
|
|
|
|
892 |
57 |
3.000448 |
thiết bị y tế |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A. B |
x |
x |
|
|
|
|
893 |
58 |
3.000449 |
thiết bị y tế |
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế. chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất |
x |
x |
|
|
|
|
894 |
59 |
1.013824 |
Đào tạo và Nghiên cứu khoa học |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh. chữa bệnh |
x |
x |
|
|
|
|
895 |
60 |
1.013854 |
An toàn thực phẩm |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
896 |
61 |
1.013857 |
An toàn thực phẩm |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
x |
x |
|
|
|
|
897 |
62 |
1.013892 |
Phòng bệnh |
Đình chỉ lưu hành. thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
x |
x |
|
|
|
|
898 |
63 |
1.013889 |
Phòng bệnh |
Sửa đổi. bổ sung. cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
899 |
64 |
1.013886 |
Phòng bệnh |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
x |
x |
|
|
|
|
900 |
65 |
1.013037 |
Phòng bệnh |
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
x |
x |
|
|
|
|
901 |
66 |
1.013034 |
Phòng bệnh |
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng |
x |
x |
|
|
|
|
902 |
67 |
1.013035 |
Phòng bệnh |
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV |
x |
x |
|
|
|
|
903 |
68 |
2.000997 |
Phòng bệnh |
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng |
x |
x |
|
|
|
|
904 |
69 |
1.001386 |
Phòng bệnh |
Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng |
x |
x |
|
|
|
|
905 |
70 |
2.000552 |
Khám bệnh. chữa bệnh |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm. điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm |
x |
x |
|
|
|
|
906 |
71 |
1.014078 |
Dược phẩm |
Cho phép nhập khẩu thuốc. nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định |
x |
x |
|
|
|
|
907 |
72 |
2.001661 |
Phòng. chống tệ nạn xã hội |
Hỗ trợ học văn hóa. học nghề. trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
x |
|
x |
|
|
|
908 |
73 |
1.000091 |
Phòng. chống tệ nạn xã hội |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
x |
x |
|
|
|
|
909 |
74 |
2.000027 |
Phòng. chống tệ nạn xã hội |
Cấp lại. sửa đổi. bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
x |
x |
|
|
|
|
910 |
75 |
2.000025 |
Phòng. chống tệ nạn xã hội |
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
x |
x |
|
|
|
|
911 |
76 |
1.002238 |
Mỹ phẩm |
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu. kiểm nghiệm |
x |
x |
|
|
|
|
912 |
77 |
1.014037 |
Y Dược cổ truyền |
Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền. dược liệu |
x |
x |
|
|
|
|
913 |
78 |
1.012416 |
Y Dược cổ truyền |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4. 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT -BYT |
x |
x |
|
|
|
|
914 |
79 |
1.012417 |
Y Dược cổ truyền |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y |
x |
x |
|
|
|
|
915 |
80 |
1.012418 |
Y Dược cổ truyền |
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền. giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
x |
x |
|
|
|
|
916 |
81 |
1.012419 |
Y Dược cổ truyền |
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền. giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
x |
x |
|
|
|
|
Công an Thành phố |
5 |
|
0 |
5 |
0 |
0 |
|||
|
917 |
1 |
1.013313 |
Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) |
Xác nhận nơi thường xuyên đậu. đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở |
x |
|
x |
|
|
|
918 |
2 |
1.013314 |
Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) |
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê. mượn. ở nhờ; nhà ở. đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở. quyền sử dụng đất ở. không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới |
x |
|
x |
|
|
|
919 |
3 |
3.000494 |
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an) |
Phục hồi hoạt động của cơ sở. phương tiện giao thông cơ giới. hộ gia đình và cá nhân |
x |
|
x |
|
|
|
920 |
4 |
3.000509 |
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an) |
Chế độ. chính sách đối với người được huy động. người tham gia phòng cháy. chữa cháy. cứu nạn. cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế. bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn. bị thương |
x |
|
x |
|
|
|
921 |
5 |
3.000510 |
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an) |
Chế độ. chính sách đối với người được huy động. người tham gia phòng cháy. chữa cháy. cứu nạn. cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội. bị chết |
x |
|
x |
|
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
TT |
TT theo Sở |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Tên TTHC |
Cung cấp TTTT |
Cấp giải quyết |
|||
|
Cấp tỉnh |
Cấp Xã |
Cấp Tỉnh, Cấp xã |
Liên thông |
||||||
|
Tổng |
34 |
34 |
15 |
11 |
8 |
0 |
|||
|
Sở Công Thương |
1 |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|||
|
1 |
1 |
1,012,427 |
Cụm công nghiệp |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
x |
|
|
x |
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
4 |
4 |
2 |
2 |
0 |
0 |
|||
|
2 |
1 |
2,002,478 |
Giáo dục trung học |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông |
x |
x |
|
|
|
|
3 |
2 |
1,001,088 |
Giáo dục trung học |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
x |
x |
|
|
|
|
4 |
3 |
2,002,481 |
Giáo dục trung học |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
x |
|
x |
|
|
|
5 |
4 |
2,002,482 |
Giáo dục trung học |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
x |
|
x |
|
|
|
Sở Tư pháp |
8 |
8 |
3 |
5 |
0 |
0 |
|||
|
6 |
1 |
1,003,976 |
Nuôi con nuôi |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
x |
x |
|
|
|
|
7 |
2 |
1,004,878 |
Nuôi con nuôi |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng. mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô. cậu. dì. chú. bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
x |
x |
|
|
|
|
8 |
3 |
1.003160 |
Nuôi con nuôi |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
x |
x |
|
|
|
|
9 |
4 |
2,000,884 |
Chứng thực |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ. văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký. không điểm chỉ được) |
x |
|
x |
|
|
|
10 |
5 |
2,000,815 |
Chứng thực |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ. văn bản do cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
x |
|
x |
|
|
|
11 |
6 |
2,001,008 |
Chứng thực |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã. tổ chức hành nghề công chứng |
x |
|
x |
|
|
|
12 |
7 |
2,000,992 |
Chứng thực |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp |
x |
|
x |
|
|
|
13 |
8 |
2,000,942 |
Chứng thực |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
x |
|
x |
|
|
|
Sở Y tế |
8 |
8 |
5 |
0 |
3 |
0 |
|||
|
14 |
1 |
1.014193 |
Bảo hiểm y tế |
Thủ tục khám bệnh. chữa bệnh bảo hiểm y tế |
x |
|
|
x |
|
|
15 |
2 |
1.002204 |
Phòng bệnh |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học. sản phẩm sinh học. mô. bộ phận cơ thể người |
x |
x |
|
|
|
|
16 |
3 |
2.000972 |
Phòng bệnh |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể. hài cốt |
x |
x |
|
|
|
|
17 |
4 |
2.000981 |
Phòng bệnh |
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa |
x |
x |
|
|
|
|
18 |
5 |
2.000993 |
Phòng bệnh |
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải |
x |
x |
|
|
|
|
19 |
6 |
1.014331 |
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em |
Cấp Giấy chứng sinh |
x |
|
|
x |
|
|
20 |
7 |
1.014332 |
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em |
Cấp lại Giấy chứng sinh |
x |
|
|
x |
|
|
21 |
8 |
1.014527 |
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em |
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
x |
x |
|
|
|
|
Thanh tra Thành phố |
13 |
|
5 |
4 |
4 |
|
|||
|
22 |
1 |
2.002499 |
Tiếp công dân và xử lý đơn |
Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
23 |
2 |
2.002394 |
Giải quyết tố cáo |
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
24 |
3 |
2.002411 |
Giải quyết khiếu nại |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
25 |
4 |
2.002407 |
Giải quyết khiếu nại |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
26 |
5 |
1.010943 |
Tiếp công dân và xử lý đơn |
Thủ tục tiếp công dân cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
27 |
6 |
2.002501 |
Tiếp công dân và xử lý đơn |
Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
28 |
7 |
1.010945 |
Tiếp công dân và xử lý đơn |
Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
29 |
8 |
2.002396 |
Giải quyết tố cáo |
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
30 |
9 |
2.002409 |
Giải quyết khiếu nại |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã |
x |
|
x |
|
|
|
31 |
10 |
2.002401 |
Phòng chống tham nhũng |
Thủ tục xác minh tài sản. thu nhập |
x |
|
|
x |
|
|
32 |
11 |
2.002402 |
Phòng chống tham nhũng |
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình |
x |
|
|
x |
|
|
33 |
12 |
2.002403 |
Phòng chống tham nhũng |
Thủ tục thực hiện việc giải trình |
x |
|
|
x |
|
|
34 |
13 |
2.002400 |
Phòng chống tham nhũng |
Thủ tục kê khai tài sản. thu nhập |
x |
|
|
x |
|
[1] Theo Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh