Quyết định 4884/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 19 (mười chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 (một) thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 19 (mười chín) Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 4884/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4884/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 06 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1819/TTr-STC ngày 03 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 19 (Mười chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 (Một) thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Phê duyệt 19 (Mười chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ 20 thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20) được ban hành kèm theo của Quyết định số 3873/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 24 (Hai mươi bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
3. Bãi bỏ 20 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20) được ban hành kèm theo Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 24 (Hai mươi bốn) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4884/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 06 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1819/TTr-STC ngày 03 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 19 (Mười chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 (Một) thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Phê duyệt 19 (Mười chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ 20 thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20) được ban hành kèm theo của Quyết định số 3873/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 24 (Hai mươi bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
3. Bãi bỏ 20 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20) được ban hành kèm theo Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 24 (Hai mươi bốn) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH
LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ (CẤP XÃ)
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4884/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi , bổ sung
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. - Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Hợp tác xã). - Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Liên hiệp hợp tác xã). - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; - Thông tư số 09/2024/TT-KHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp; - Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
2 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. - Lệ phí: không quy định. |
|
|
3 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
02 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. |
|
|
4 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
02 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. |
|
|
5 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
- 01 ngày làm việc đối với TH thông báo chấm dứt hoạt động - 05 ngày làm việc đối với TH đăng ký chấm dứt hoạt động. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. |
|
|
6 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
01 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
Lệ phí: không quy định |
|
|
7 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Hợp tác xã). - Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Liên hiệp hợp tác xã). - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
8 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Hợp tác xã). - Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Liên hiệp hợp tác xã). - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
9 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
Lệ phí: không quy định. |
|
|
10 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
Lệ phí: không quy định. |
|
|
11 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
01 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
Lệ phí: không quy định |
|
|
12 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
02 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Hợp tác xã). - Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Liên hiệp hợp tác xã). - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
13 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 01 ngày làm việc đối với TH nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. - 05 ngày làm việc đối với TH nhận hồ sơ đăng ký giải thể. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
Lệ phí: không quy định |
|
|
14 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước: + 03 ngày làm đối với hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện. + 02 ngày làm việc đối với hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh. - TH chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: 03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
Lệ phí: không quy định |
|
|
15 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
01 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. - Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Hợp tác xã). - Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Liên hiệp hợp tác xã). - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
16 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023 đối với tổ hợp tác. - Lệ phí: không quy định (đối với HTX, LHHTX) |
|
|
17 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
01 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023 đối với tổ hợp tác. - Lệ phí: không quy định (đối với HTX, LHHTX) |
|
|
18 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
01 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
Lệ phí: không quy định |
|
|
19 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã). |
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Hợp tác xã). - Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Liên hiệp hợp tác xã). - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã) |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4884/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Đề nghị thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (Mã hồ sơ TTHC: 2.002635)
1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
1.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
2. Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo (Mã hồ sơ TTHC: 2.002636)
2.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
2.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
3. Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (Mã hồ sơ TTHC: 2.002637)
3.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
||
3.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
||
4. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (Mã hồ sơ TTHC: 2.002639)
4.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
02 ngày làm việc |
||
4.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
||
5. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (Mã hồ sơ TTHC: 2.002642)
5.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
5.1.1. Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
5.1.2. Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc |
||
5.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
5.2.1. Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
5.2.2. Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc |
||
6. Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002649)
6.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
6.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
7. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (Mã hồ sơ TTHC: 1.005280)
7.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
7.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
8. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực (Mã hồ sơ TTHC: 1.005277)
8.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
8.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
9. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.004901)
9.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
9.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
10. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực (Mã hồ sơ TTHC: 1.004979)
10.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
10.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
11. Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.001958)
11.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
11.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
12. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.005378)
12.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
02 ngày làm việc |
||
12.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
02 ngày làm việc |
||
13. Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.004982)
13.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
13.1.1. Trường hợp nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
13.1.2. Trường hợp nhận hồ sơ đăng ký giải thể
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc |
||
13.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
13.2.1. Trường hợp nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
13.2.2. Trường hợp nhận hồ sơ đăng ký giải thể
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc |
||
14. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.005010)
14.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
14.1.1 Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước
a) Trường hợp nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
02 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp nhận được với hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
14.1.2. Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
14.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
14.2.1 Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước
a) Trường hợp nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
02 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp nhận được với hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
14.2.2. Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
15. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (Mã hồ sơ TTHC: 2.002638)
15.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
15.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
16. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, ti ếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã hồ sơ TTHC: 2.002641)
16.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
16.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
17. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002643)
17.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
17.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
18. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002648)
18.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
18.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
||
19. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002123)
19.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
19.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh