Quyết định 4813/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính mới và phê duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 4813/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Tiền tệ - Ngân hàng,Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4813/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 03 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1997/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1790/TTr-STC ngày 30 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 02 (Hai) thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Phê duyệt 02 (Hai) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH
LONG
(Kèm theo Quyết định số 4813/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4813/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 03 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1997/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1790/TTr-STC ngày 30 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 02 (Hai) thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Phê duyệt 02 (Hai) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH
LONG
(Kèm theo Quyết định số 4813/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Đăng ký thay đổi nội dung, cập nhật, bổ sung thông tin, cấp lại giấy chứng nhận, hiệu đính thông tin đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội, chi nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội. Đăng ký hoạt động lần đầu của chi nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội |
- 03 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. - 01 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động; cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. - 02 ngày làm việc đối với trường hợp hiệu đính thông tin đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. - 03 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký hoạt động lần đầu; đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội. - 01 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động; cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội. - 02 ngày làm việc đối với trường hợp hiệu đính thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính. |
Không quy định |
- Nghị định số 06/2026/NĐ-CP ngày 10/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; - Thông tư số 106/2026/TT-BTC ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. |
|
2 |
Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội |
- 05 ngày làm việc đối với chấm dứt chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội. - 01 ngày làm việc đối với chấm dứt phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính. |
Không quy định |
- Nghị định số 06/2026/NĐ-CP ngày 10/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; Thông tư số 106/2026/TT-BTC ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. |
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4813/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên TTHC: Đăng ký thay đổi nội dung, cập nhật, bổ sung thông tin, cấp lại giấy chứng nhận, hiệu đính thông tin đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội , chi nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội . Đăng ký hoạt động lần đầu của chi nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội .
1.1 Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội:
a) Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
- Trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính dẫn đến thay đổi Cơ quan thuế quản lý
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
- Trường hợp thay đổi nội dung khác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
13 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
- Trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính dẫn đến thay đổi Cơ quan thuế quản lý
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
- Trường hợp thay đổi nội dung khác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
1.2. Trường hợp đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động ; cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội:
a) Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
1.3. Trường hợp hiệu đính thông tin đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội:
a) Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|
|
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
02 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
02 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
02 ngày làm việc |
|
1.4. Trường hợp đăng ký hoạt động lần đầu của chi nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội:
a) Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
1.5. Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội
a) Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
- Trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính dẫn đến thay đổi Cơ quan thuế quản lý
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
- Trường hợp thay đổi nội dung khác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
13 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
- Trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chi nhánh dẫn đến thay đổi Cơ quan thuế quản lý
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
- Trường hợp thay đổi nội dung khác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
1.6. Trường hợp đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động; cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội:
a) Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
|
1.7. Trường hợp hiệu đính thông tin đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội:
a) Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
03 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
02 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
02 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
02 ngày làm việc |
|
2. Tên TTHC: Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội.
2.1. Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội:
a) Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
15 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc |
|
2.2. Trường hợp chấm dứt hoạt động phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội:
a) Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Doanh nghiệp (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Hệ thống Thuế |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Chuyên viên) để xử lý. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Hệ thống Thuế |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh