Quyết định 4776/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố kết quả điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 4776/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 13/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 13/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Đào Trung Chính |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4776/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG Ô NHIỄM ĐẤT CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Quyết định số 3959/QĐ-BTNMT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Dự án “Điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất phục vụ quản lý sử dụng đất bền vững”;
Xét đề nghị của Cục Quản lý đất đai.
QUYẾT ĐỊNH:
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai nhiệm vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất của địa phương theo quy định; đồng thời, thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường, công bố, báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo quy định, gửi báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nơi nhận: |
TUQ. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG |
|
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI ĐẤT CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM (Theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT, QCVN 08-MT:2015/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tỉnh/Thành phố |
Tổng diện tích điều tra |
Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm |
Chia theo loại đất(*) |
||||||||||
|
Đất sản xuất nông nghiệp |
Đất lâm nghiệp |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Đất nông nghiệp khác |
Đất chưa sử dụng |
||||||||||
|
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
I |
Vùng KTTĐ Bắc Bộ |
85.711 |
8.059 |
13.073 |
7.129 |
11.335 |
|
51 |
704 |
494 |
138 |
25 |
|
|
|
1 |
TP. Hà Nội |
44.660 |
2.208 |
6.000 |
2.206 |
5.945 |
|
|
|
45 |
2 |
10 |
|
|
|
2 |
Tỉnh Hải Dương |
23.825 |
2.125 |
2.038 |
1.731 |
1.756 |
|
|
394 |
282 |
|
|
|
|
|
3 |
TP. Hải Phòng |
1.695 |
810 |
425 |
523 |
285 |
|
|
287 |
140 |
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh Hưng Yên |
8.285 |
1.297 |
1.937 |
1.144 |
1.904 |
|
|
17 |
18 |
136 |
15 |
|
|
|
5 |
Tỉnh Quảng Ninh |
1.805 |
98 |
253 |
92 |
193 |
|
51 |
6 |
9 |
|
|
|
|
|
6 |
Tỉnh Vĩnh Phúc |
4.185 |
1.433 |
1.252 |
1.433 |
1.252 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tỉnh Bắc Ninh |
1.256 |
88 |
1.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vùng KTTĐ miền Trung |
23.243 |
4.787 |
2.789 |
4.683 |
2.768 |
45 |
6 |
59 |
15 |
|
|
|
|
|
1 |
Tỉnh Thừa Thiên Huế |
1.070 |
180 |
220 |
161 |
217 |
17 |
|
2 |
3 |
|
|
|
|
|
2 |
Thành phố Đà Nẵng |
390 |
73 |
91 |
73 |
91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh Quảng Nam |
18.195 |
3.728 |
2.024 |
3.691 |
2.018 |
24 |
6 |
13 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
1.973 |
424 |
188 |
376 |
176 |
4 |
|
44 |
12 |
|
|
|
|
|
5 |
Tỉnh Bình Định |
1.615 |
382 |
266 |
382 |
266 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Vùng KTTĐ phía Nam |
36.117 |
18.222 |
4.911 |
16.899 |
4.380 |
|
|
1.323 |
531 |
|
|
|
|
|
1 |
TP. Hồ Chí Minh |
6.557 |
3.060 |
993 |
2.355 |
869 |
|
|
705 |
125 |
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh Bình Phước |
3.710 |
3.168 |
223 |
3.168 |
222 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh Bình Dương |
5.461 |
2.436 |
853 |
2.436 |
853 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
1.610 |
1.017 |
79 |
836 |
47 |
|
|
180 |
31 |
|
|
|
|
|
5 |
Tỉnh Đồng Nai |
7.401 |
3.589 |
844 |
3.546 |
802 |
|
|
44 |
43 |
|
|
|
|
|
6 |
Tỉnh Tây Ninh |
1.751 |
771 |
426 |
771 |
426 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tỉnh Long An |
7.312 |
2.560 |
924 |
2.180 |
805 |
|
|
380 |
118 |
|
|
|
|
|
8 |
Tỉnh Tiền Giang |
2.315 |
1.621 |
570 |
1.607 |
355 |
|
|
14 |
215 |
|
|
|
|
|
IV |
Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long |
6.154 |
2.814 |
648 |
2.601 |
322 |
|
|
213 |
326 |
|
|
|
|
|
1 |
Tỉnh Cà Mau |
3.405 |
1.570 |
356 |
1.528 |
114 |
|
|
42 |
242 |
|
|
|
|
|
2 |
TP. Cần Thơ |
2.140 |
1.117 |
245 |
1.057 |
161 |
|
|
60 |
84 |
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh An Giang |
609 |
127 |
47 |
16 |
47 |
|
|
111 |
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI ĐẤT CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM (Theo QCVN 03:2023/BTNMT, QCVN 08:2023/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tỉnh/Thành phố |
Tổng diện tích điều tra |
Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm |
Chia theo loại đất (*) |
||||||||||
|
Đất sản xuất nông nghiệp |
Đất lâm nghiệp |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Đất nông nghiệp khác |
Đất chưa sử dụng |
||||||||||
|
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
I |
Vùng KTTĐ Bắc Bộ |
85.711 |
4.299 |
3.047 |
4.086 |
2.623 |
|
|
85 |
413 |
136 |
6 |
|
|
|
1 |
TP. Hà Nội |
44.660 |
954 |
624 |
954 |
622 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
Tỉnh Hải Dương |
23.825 |
1.152 |
480 |
1.140 |
260 |
|
|
20 |
220 |
|
|
|
|
|
3 |
TP. Hải Phòng |
1.695 |
498 |
367 |
439 |
174 |
|
|
59 |
193 |
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh Hưng Yên |
8.285 |
471 |
434 |
335 |
430 |
|
|
|
|
136 |
4 |
|
|
|
5 |
Tỉnh Quảng Ninh |
1.805 |
90 |
85 |
84 |
85 |
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tỉnh Vĩnh Phúc |
4.185 |
1.134 |
1.052 |
1.134 |
1.052 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tỉnh Bắc Ninh |
1.256 |
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vùng KTTĐ miền Trung |
23.243 |
1.237 |
1.497 |
1.174 |
1.485 |
17 |
6 |
46 |
6 |
|
|
|
|
|
1 |
Tỉnh Thừa Thiên Huế |
1.070 |
140 |
139 |
123 |
137 |
17 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
2 |
Thành phố Đà Nẵng |
390 |
63 |
101 |
63 |
101 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh Quảng Nam |
18.195 |
371 |
903 |
359 |
897 |
|
6 |
12 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
1.973 |
281 |
93 |
247 |
89 |
|
|
34 |
4 |
|
|
|
|
|
5 |
Tỉnh Bình Định |
1.615 |
382 |
261 |
382 |
261 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Vùng KTTĐ phía Nam |
36.117 |
12.645 |
4.545 |
12.222 |
4.186 |
|
|
423 |
359 |
|
|
|
|
|
1 |
TP. Hồ Chí Minh |
6.557 |
1.391 |
770 |
1.249 |
572 |
|
|
143 |
197 |
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh Bình Phước |
3.710 |
3.032 |
264 |
3.032 |
264 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh Bình Dương |
5.461 |
1.031 |
663 |
1.030 |
663 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1.610 |
873 |
104 |
745 |
82 |
|
|
128 |
21 |
|
|
|
|
|
5 |
Tỉnh Đồng Nai |
7.401 |
2.877 |
851 |
2.848 |
849 |
|
|
29 |
2 |
|
|
|
|
|
6 |
Tỉnh Tây Ninh |
1.751 |
619 |
447 |
619 |
447 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tỉnh Long An |
7.312 |
1.470 |
1.094 |
1.347 |
956 |
|
|
123 |
139 |
|
|
|
|
|
8 |
Tỉnh Tiền Giang |
2.315 |
1.352 |
353 |
1.351 |
353 |
|
|
1 |
0 |
|
|
|
|
|
IV |
Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long |
6.154 |
2.046 |
769 |
2.032 |
770 |
|
|
24 |
113 |
|
|
|
|
|
1 |
Tỉnh Cà Mau |
3.405 |
1521 |
73 |
1.513 |
73 |
|
|
8 |
|
|
|
|
|
|
2 |
TP. Cần Thơ |
2.140 |
525 |
696 |
514 |
674 |
|
|
11 |
22 |
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh An Giang |
609 |
|
|
5 |
23 |
|
|
5 |
91 |
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI HÌNH Ô NHIỄM CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM (Theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT, QCVN 08-MT:2015/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tỉnh/Thành phố |
Tổng số điểm lấy mẫu (điểm) |
Tổng diện tích điều tra (ha) |
Diện tích đất bị ô nhiễm |
Diện tích đất cận ô nhiễm |
||||||||||
|
Tổng số |
Chia theo loại hình ô nhiễm đất |
Tổng số |
Chia theo loại hình ô nhiễm đất |
||||||||||||
|
Ô nhiễm kim loại nặng |
Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp |
|
Ô nhiễm kim loại nặng |
Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp |
|||||||||||
|
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
I |
Vùng KTTĐ Bắc Bộ |
3.064 |
85.711 |
550 |
8.059 |
304 |
4.266 |
246 |
3.793 |
744 |
13.073 |
650 |
10.798 |
94 |
2.275 |
|
1 |
TP. Hà Nội |
1.325 |
44.660 |
148 |
2.208 |
102 |
1.519 |
46 |
689 |
317 |
6.000 |
306 |
5.828 |
11 |
172 |
|
2 |
Tỉnh Hải Dương |
664 |
23.825 |
108 |
2.125 |
53 |
1.020 |
55 |
1.105 |
120 |
2.038 |
116 |
1.936 |
4 |
102 |
|
3 |
TP. Hải Phòng |
219 |
1.695 |
85 |
810 |
56 |
381 |
29 |
429 |
61 |
425 |
55 |
314 |
6 |
111 |
|
4 |
Tỉnh Hưng Yên |
322 |
8.285 |
81 |
1.297 |
56 |
902 |
25 |
395 |
112 |
1.937 |
109 |
1.893 |
3 |
44 |
|
5 |
Tỉnh Quảng Ninh |
221 |
1.805 |
19 |
98 |
11 |
18 |
8 |
80 |
28 |
253 |
20 |
172 |
8 |
81 |
|
6 |
Tỉnh Vĩnh Phúc |
313 |
4.185 |
109 |
1.433 |
26 |
391 |
83 |
1.042 |
106 |
1.252 |
44 |
442 |
62 |
810 |
|
7 |
Tỉnh Bắc Ninh |
|
1.256 |
|
88 |
|
35 |
|
53 |
|
1.168 |
|
213 |
|
955 |
|
II |
Vùng KTTĐ miền Trung |
1.203 |
23.243 |
332 |
4.787 |
279 |
3.925 |
53 |
862 |
200 |
2.789 |
157 |
2.211 |
43 |
578 |
|
1 |
Tỉnh Thừa Thiên Huế |
154 |
1.070 |
21 |
180 |
9 |
57 |
12 |
123 |
25 |
220 |
14 |
106 |
11 |
114 |
|
2 |
Thành phố Đà Nẵng |
54 |
390 |
9 |
73 |
2 |
10 |
7 |
63 |
6 |
91 |
|
|
6 |
91 |
|
3 |
Tỉnh Quảng Nam |
532 |
18.195 |
234 |
3.728 |
230 |
3.664 |
4 |
64 |
114 |
2.024 |
110 |
1.970 |
4 |
54 |
|
4 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
300 |
1.973 |
51 |
424 |
38 |
194 |
13 |
230 |
42 |
188 |
32 |
130 |
10 |
58 |
|
5 |
Tỉnh Bình Định |
163 |
1.615 |
17 |
382 |
|
|
17 |
382 |
13 |
266 |
1 |
5 |
12 |
261 |
|
III |
Vùng KTTĐ phía Nam |
1.881 |
36.117 |
929 |
18.222 |
392 |
5.284 |
537 |
12.938 |
257 |
4.911 |
137 |
2.015 |
120 |
2.896 |
|
1 |
TP. Hồ Chí Minh |
333 |
6.557 |
145 |
3.060 |
57 |
447 |
88 |
2.613 |
49 |
993 |
17 |
170 |
32 |
823 |
|
2 |
Tỉnh Bình Phước |
220 |
3.710 |
158 |
3.168 |
29 |
145 |
129 |
3.023 |
18 |
223 |
10 |
54 |
8 |
169 |
|
3 |
Tỉnh Bình Dương |
213 |
5.461 |
92 |
2.436 |
56 |
1.718 |
36 |
719 |
29 |
853 |
18 |
571 |
11 |
281 |
|
4 |
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
164 |
1.610 |
82 |
1.017 |
57 |
353 |
25 |
663 |
10 |
79 |
9 |
55 |
1 |
24 |
|
5 |
Tỉnh Đồng Nai |
373 |
7.401 |
197 |
3.589 |
94 |
1.124 |
103 |
2.465 |
36 |
844 |
20 |
437 |
16 |
407 |
|
6 |
Tỉnh Tây Ninh |
92 |
1.751 |
39 |
771 |
2 |
9 |
37 |
762 |
21 |
426 |
2 |
9 |
19 |
417 |
|
7 |
Tỉnh Long An |
339 |
7.312 |
127 |
2.560 |
70 |
1.345 |
57 |
1.215 |
55 |
924 |
32 |
411 |
23 |
513 |
|
8 |
Tỉnh Tiền Giang |
147 |
2.315 |
89 |
1.621 |
27 |
143 |
62 |
1.478 |
39 |
570 |
29 |
308 |
10 |
262 |
|
IV |
Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long |
447 |
6.154 |
130 |
2.814 |
26 |
232 |
104 |
2.582 |
62 |
648 |
52 |
379 |
10 |
269 |
|
1 |
Tỉnh Cà Mau |
285 |
3.405 |
82 |
1.570 |
10 |
42 |
72 |
1.528 |
34 |
356 |
28 |
242 |
6 |
114 |
|
2 |
TP. Cần Thơ |
162 |
2.140 |
48 |
1.117 |
16 |
66 |
32 |
1.051 |
28 |
245 |
24 |
114 |
4 |
131 |
|
3 |
Tỉnh An Giang |
|
609 |
|
127 |
|
124 |
|
3 |
|
47 |
|
23 |
|
24 |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4776/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG Ô NHIỄM ĐẤT CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Quyết định số 3959/QĐ-BTNMT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Dự án “Điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất phục vụ quản lý sử dụng đất bền vững”;
Xét đề nghị của Cục Quản lý đất đai.
QUYẾT ĐỊNH:
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai nhiệm vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất của địa phương theo quy định; đồng thời, thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường, công bố, báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo quy định, gửi báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nơi nhận: |
TUQ. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG |
|
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI ĐẤT CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM (Theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT, QCVN 08-MT:2015/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tỉnh/Thành phố |
Tổng diện tích điều tra |
Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm |
Chia theo loại đất(*) |
||||||||||
|
Đất sản xuất nông nghiệp |
Đất lâm nghiệp |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Đất nông nghiệp khác |
Đất chưa sử dụng |
||||||||||
|
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
I |
Vùng KTTĐ Bắc Bộ |
85.711 |
8.059 |
13.073 |
7.129 |
11.335 |
|
51 |
704 |
494 |
138 |
25 |
|
|
|
1 |
TP. Hà Nội |
44.660 |
2.208 |
6.000 |
2.206 |
5.945 |
|
|
|
45 |
2 |
10 |
|
|
|
2 |
Tỉnh Hải Dương |
23.825 |
2.125 |
2.038 |
1.731 |
1.756 |
|
|
394 |
282 |
|
|
|
|
|
3 |
TP. Hải Phòng |
1.695 |
810 |
425 |
523 |
285 |
|
|
287 |
140 |
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh Hưng Yên |
8.285 |
1.297 |
1.937 |
1.144 |
1.904 |
|
|
17 |
18 |
136 |
15 |
|
|
|
5 |
Tỉnh Quảng Ninh |
1.805 |
98 |
253 |
92 |
193 |
|
51 |
6 |
9 |
|
|
|
|
|
6 |
Tỉnh Vĩnh Phúc |
4.185 |
1.433 |
1.252 |
1.433 |
1.252 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tỉnh Bắc Ninh |
1.256 |
88 |
1.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vùng KTTĐ miền Trung |
23.243 |
4.787 |
2.789 |
4.683 |
2.768 |
45 |
6 |
59 |
15 |
|
|
|
|
|
1 |
Tỉnh Thừa Thiên Huế |
1.070 |
180 |
220 |
161 |
217 |
17 |
|
2 |
3 |
|
|
|
|
|
2 |
Thành phố Đà Nẵng |
390 |
73 |
91 |
73 |
91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh Quảng Nam |
18.195 |
3.728 |
2.024 |
3.691 |
2.018 |
24 |
6 |
13 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
1.973 |
424 |
188 |
376 |
176 |
4 |
|
44 |
12 |
|
|
|
|
|
5 |
Tỉnh Bình Định |
1.615 |
382 |
266 |
382 |
266 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Vùng KTTĐ phía Nam |
36.117 |
18.222 |
4.911 |
16.899 |
4.380 |
|
|
1.323 |
531 |
|
|
|
|
|
1 |
TP. Hồ Chí Minh |
6.557 |
3.060 |
993 |
2.355 |
869 |
|
|
705 |
125 |
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh Bình Phước |
3.710 |
3.168 |
223 |
3.168 |
222 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh Bình Dương |
5.461 |
2.436 |
853 |
2.436 |
853 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
1.610 |
1.017 |
79 |
836 |
47 |
|
|
180 |
31 |
|
|
|
|
|
5 |
Tỉnh Đồng Nai |
7.401 |
3.589 |
844 |
3.546 |
802 |
|
|
44 |
43 |
|
|
|
|
|
6 |
Tỉnh Tây Ninh |
1.751 |
771 |
426 |
771 |
426 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tỉnh Long An |
7.312 |
2.560 |
924 |
2.180 |
805 |
|
|
380 |
118 |
|
|
|
|
|
8 |
Tỉnh Tiền Giang |
2.315 |
1.621 |
570 |
1.607 |
355 |
|
|
14 |
215 |
|
|
|
|
|
IV |
Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long |
6.154 |
2.814 |
648 |
2.601 |
322 |
|
|
213 |
326 |
|
|
|
|
|
1 |
Tỉnh Cà Mau |
3.405 |
1.570 |
356 |
1.528 |
114 |
|
|
42 |
242 |
|
|
|
|
|
2 |
TP. Cần Thơ |
2.140 |
1.117 |
245 |
1.057 |
161 |
|
|
60 |
84 |
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh An Giang |
609 |
127 |
47 |
16 |
47 |
|
|
111 |
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI ĐẤT CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM (Theo QCVN 03:2023/BTNMT, QCVN 08:2023/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tỉnh/Thành phố |
Tổng diện tích điều tra |
Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm |
Chia theo loại đất (*) |
||||||||||
|
Đất sản xuất nông nghiệp |
Đất lâm nghiệp |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Đất nông nghiệp khác |
Đất chưa sử dụng |
||||||||||
|
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
Ô nhiễm |
Cận ô nhiễm |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
I |
Vùng KTTĐ Bắc Bộ |
85.711 |
4.299 |
3.047 |
4.086 |
2.623 |
|
|
85 |
413 |
136 |
6 |
|
|
|
1 |
TP. Hà Nội |
44.660 |
954 |
624 |
954 |
622 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
Tỉnh Hải Dương |
23.825 |
1.152 |
480 |
1.140 |
260 |
|
|
20 |
220 |
|
|
|
|
|
3 |
TP. Hải Phòng |
1.695 |
498 |
367 |
439 |
174 |
|
|
59 |
193 |
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh Hưng Yên |
8.285 |
471 |
434 |
335 |
430 |
|
|
|
|
136 |
4 |
|
|
|
5 |
Tỉnh Quảng Ninh |
1.805 |
90 |
85 |
84 |
85 |
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tỉnh Vĩnh Phúc |
4.185 |
1.134 |
1.052 |
1.134 |
1.052 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tỉnh Bắc Ninh |
1.256 |
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vùng KTTĐ miền Trung |
23.243 |
1.237 |
1.497 |
1.174 |
1.485 |
17 |
6 |
46 |
6 |
|
|
|
|
|
1 |
Tỉnh Thừa Thiên Huế |
1.070 |
140 |
139 |
123 |
137 |
17 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
2 |
Thành phố Đà Nẵng |
390 |
63 |
101 |
63 |
101 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh Quảng Nam |
18.195 |
371 |
903 |
359 |
897 |
|
6 |
12 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
1.973 |
281 |
93 |
247 |
89 |
|
|
34 |
4 |
|
|
|
|
|
5 |
Tỉnh Bình Định |
1.615 |
382 |
261 |
382 |
261 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Vùng KTTĐ phía Nam |
36.117 |
12.645 |
4.545 |
12.222 |
4.186 |
|
|
423 |
359 |
|
|
|
|
|
1 |
TP. Hồ Chí Minh |
6.557 |
1.391 |
770 |
1.249 |
572 |
|
|
143 |
197 |
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh Bình Phước |
3.710 |
3.032 |
264 |
3.032 |
264 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh Bình Dương |
5.461 |
1.031 |
663 |
1.030 |
663 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1.610 |
873 |
104 |
745 |
82 |
|
|
128 |
21 |
|
|
|
|
|
5 |
Tỉnh Đồng Nai |
7.401 |
2.877 |
851 |
2.848 |
849 |
|
|
29 |
2 |
|
|
|
|
|
6 |
Tỉnh Tây Ninh |
1.751 |
619 |
447 |
619 |
447 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tỉnh Long An |
7.312 |
1.470 |
1.094 |
1.347 |
956 |
|
|
123 |
139 |
|
|
|
|
|
8 |
Tỉnh Tiền Giang |
2.315 |
1.352 |
353 |
1.351 |
353 |
|
|
1 |
0 |
|
|
|
|
|
IV |
Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long |
6.154 |
2.046 |
769 |
2.032 |
770 |
|
|
24 |
113 |
|
|
|
|
|
1 |
Tỉnh Cà Mau |
3.405 |
1521 |
73 |
1.513 |
73 |
|
|
8 |
|
|
|
|
|
|
2 |
TP. Cần Thơ |
2.140 |
525 |
696 |
514 |
674 |
|
|
11 |
22 |
|
|
|
|
|
3 |
Tỉnh An Giang |
609 |
|
|
5 |
23 |
|
|
5 |
91 |
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI HÌNH Ô NHIỄM CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM (Theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT, QCVN 08-MT:2015/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tỉnh/Thành phố |
Tổng số điểm lấy mẫu (điểm) |
Tổng diện tích điều tra (ha) |
Diện tích đất bị ô nhiễm |
Diện tích đất cận ô nhiễm |
||||||||||
|
Tổng số |
Chia theo loại hình ô nhiễm đất |
Tổng số |
Chia theo loại hình ô nhiễm đất |
||||||||||||
|
Ô nhiễm kim loại nặng |
Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp |
|
Ô nhiễm kim loại nặng |
Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp |
|||||||||||
|
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
I |
Vùng KTTĐ Bắc Bộ |
3.064 |
85.711 |
550 |
8.059 |
304 |
4.266 |
246 |
3.793 |
744 |
13.073 |
650 |
10.798 |
94 |
2.275 |
|
1 |
TP. Hà Nội |
1.325 |
44.660 |
148 |
2.208 |
102 |
1.519 |
46 |
689 |
317 |
6.000 |
306 |
5.828 |
11 |
172 |
|
2 |
Tỉnh Hải Dương |
664 |
23.825 |
108 |
2.125 |
53 |
1.020 |
55 |
1.105 |
120 |
2.038 |
116 |
1.936 |
4 |
102 |
|
3 |
TP. Hải Phòng |
219 |
1.695 |
85 |
810 |
56 |
381 |
29 |
429 |
61 |
425 |
55 |
314 |
6 |
111 |
|
4 |
Tỉnh Hưng Yên |
322 |
8.285 |
81 |
1.297 |
56 |
902 |
25 |
395 |
112 |
1.937 |
109 |
1.893 |
3 |
44 |
|
5 |
Tỉnh Quảng Ninh |
221 |
1.805 |
19 |
98 |
11 |
18 |
8 |
80 |
28 |
253 |
20 |
172 |
8 |
81 |
|
6 |
Tỉnh Vĩnh Phúc |
313 |
4.185 |
109 |
1.433 |
26 |
391 |
83 |
1.042 |
106 |
1.252 |
44 |
442 |
62 |
810 |
|
7 |
Tỉnh Bắc Ninh |
|
1.256 |
|
88 |
|
35 |
|
53 |
|
1.168 |
|
213 |
|
955 |
|
II |
Vùng KTTĐ miền Trung |
1.203 |
23.243 |
332 |
4.787 |
279 |
3.925 |
53 |
862 |
200 |
2.789 |
157 |
2.211 |
43 |
578 |
|
1 |
Tỉnh Thừa Thiên Huế |
154 |
1.070 |
21 |
180 |
9 |
57 |
12 |
123 |
25 |
220 |
14 |
106 |
11 |
114 |
|
2 |
Thành phố Đà Nẵng |
54 |
390 |
9 |
73 |
2 |
10 |
7 |
63 |
6 |
91 |
|
|
6 |
91 |
|
3 |
Tỉnh Quảng Nam |
532 |
18.195 |
234 |
3.728 |
230 |
3.664 |
4 |
64 |
114 |
2.024 |
110 |
1.970 |
4 |
54 |
|
4 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
300 |
1.973 |
51 |
424 |
38 |
194 |
13 |
230 |
42 |
188 |
32 |
130 |
10 |
58 |
|
5 |
Tỉnh Bình Định |
163 |
1.615 |
17 |
382 |
|
|
17 |
382 |
13 |
266 |
1 |
5 |
12 |
261 |
|
III |
Vùng KTTĐ phía Nam |
1.881 |
36.117 |
929 |
18.222 |
392 |
5.284 |
537 |
12.938 |
257 |
4.911 |
137 |
2.015 |
120 |
2.896 |
|
1 |
TP. Hồ Chí Minh |
333 |
6.557 |
145 |
3.060 |
57 |
447 |
88 |
2.613 |
49 |
993 |
17 |
170 |
32 |
823 |
|
2 |
Tỉnh Bình Phước |
220 |
3.710 |
158 |
3.168 |
29 |
145 |
129 |
3.023 |
18 |
223 |
10 |
54 |
8 |
169 |
|
3 |
Tỉnh Bình Dương |
213 |
5.461 |
92 |
2.436 |
56 |
1.718 |
36 |
719 |
29 |
853 |
18 |
571 |
11 |
281 |
|
4 |
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
164 |
1.610 |
82 |
1.017 |
57 |
353 |
25 |
663 |
10 |
79 |
9 |
55 |
1 |
24 |
|
5 |
Tỉnh Đồng Nai |
373 |
7.401 |
197 |
3.589 |
94 |
1.124 |
103 |
2.465 |
36 |
844 |
20 |
437 |
16 |
407 |
|
6 |
Tỉnh Tây Ninh |
92 |
1.751 |
39 |
771 |
2 |
9 |
37 |
762 |
21 |
426 |
2 |
9 |
19 |
417 |
|
7 |
Tỉnh Long An |
339 |
7.312 |
127 |
2.560 |
70 |
1.345 |
57 |
1.215 |
55 |
924 |
32 |
411 |
23 |
513 |
|
8 |
Tỉnh Tiền Giang |
147 |
2.315 |
89 |
1.621 |
27 |
143 |
62 |
1.478 |
39 |
570 |
29 |
308 |
10 |
262 |
|
IV |
Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long |
447 |
6.154 |
130 |
2.814 |
26 |
232 |
104 |
2.582 |
62 |
648 |
52 |
379 |
10 |
269 |
|
1 |
Tỉnh Cà Mau |
285 |
3.405 |
82 |
1.570 |
10 |
42 |
72 |
1.528 |
34 |
356 |
28 |
242 |
6 |
114 |
|
2 |
TP. Cần Thơ |
162 |
2.140 |
48 |
1.117 |
16 |
66 |
32 |
1.051 |
28 |
245 |
24 |
114 |
4 |
131 |
|
3 |
Tỉnh An Giang |
|
609 |
|
127 |
|
124 |
|
3 |
|
47 |
|
23 |
|
24 |
|
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI HÌNH Ô NHIỄM CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM (Theo QCVN 03:2023/BTNMT, QCVN 08:2023/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tỉnh/Thành phố |
Tổng số điểm lấy mẫu (điểm) |
Tổng diện tích điều tra (ha) |
Diện tích đất bị ô nhiễm |
Diện tích đất cận ô nhiễm |
||||||||||
|
Tổng số |
Chia theo loại hình ô nhiễm đất |
Tổng số |
Chia theo loại hình ô nhiễm đất |
||||||||||||
|
Ô nhiễm kim loại nặng |
Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp |
Ô nhiễm kim loại nặng |
Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp |
||||||||||||
|
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
Số điểm (điểm) |
Diện tích (ha) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
I |
Vùng KTTĐ Bắc Bộ |
3.064 |
85.711 |
315 |
4.299 |
69 |
560 |
246 |
3.739 |
228 |
3.047 |
134 |
1.722 |
94 |
1.325 |
|
1 |
TP. Hà Nội |
1.325 |
44.660 |
80 |
954 |
34 |
265 |
46 |
689 |
51 |
624 |
40 |
452 |
11 |
172 |
|
2 |
Tỉnh Hải Dương |
664 |
23.825 |
57 |
1.152 |
2 |
47 |
55 |
1.105 |
24 |
480 |
20 |
378 |
4 |
102 |
|
3 |
TP. Hải Phòng |
219 |
1.695 |
40 |
498 |
11 |
70 |
29 |
428 |
38 |
367 |
32 |
255 |
6 |
112 |
|
4 |
Tỉnh Hưng Yên |
322 |
8.285 |
37 |
471 |
12 |
76 |
25 |
395 |
26 |
434 |
23 |
390 |
3 |
44 |
|
5 |
Tỉnh Quảng Ninh |
221 |
1.805 |
12 |
90 |
4 |
10 |
8 |
80 |
12 |
85 |
4 |
4 |
8 |
81 |
|
6 |
Tỉnh Vĩnh Phúc |
313 |
4.185 |
89 |
1.134 |
6 |
92 |
83 |
1.042 |
77 |
1.052 |
15 |
243 |
62 |
809 |
|
7 |
Tỉnh Bắc Ninh |
|
1.256 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
5 |
|
II |
Vùng KTTĐ miền Trung |
1.203 |
23.243 |
91 |
1.237 |
38 |
375 |
53 |
862 |
102 |
1.497 |
59 |
919 |
43 |
578 |
|
1 |
Tỉnh Thừa Thiên Huế |
154 |
1.070 |
14 |
140 |
2 |
17 |
12 |
123 |
15 |
139 |
4 |
25 |
11 |
114 |
|
2 |
Thành phố Đà Nẵng |
54 |
390 |
7 |
63 |
|
|
7 |
63 |
8 |
101 |
2 |
10 |
6 |
91 |
|
3 |
Tỉnh Quảng Nam |
532 |
18.195 |
33 |
371 |
29 |
307 |
4 |
64 |
51 |
903 |
47 |
849 |
4 |
54 |
|
4 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
300 |
1.973 |
20 |
281 |
7 |
51 |
13 |
230 |
16 |
93 |
6 |
35 |
10 |
58 |
|
5 |
Tỉnh Bình Định |
163 |
1.615 |
17 |
382 |
|
|
17 |
382 |
12 |
261 |
|
|
12 |
261 |
|
III |
Vùng KTTĐ phía Nam |
1.881 |
36.117 |
627 |
12.645 |
176 |
1.942 |
451 |
10.703 |
237 |
4.545 |
105 |
1.515 |
132 |
3.030 |
|
1 |
TP. Hồ Chí Minh |
333 |
6.557 |
53 |
1.391 |
11 |
76 |
42 |
1.315 |
49 |
770 |
19 |
158 |
30 |
612 |
|
2 |
Tỉnh Bình Phước |
220 |
3.710 |
149 |
3.032 |
27 |
137 |
122 |
2.895 |
19 |
264 |
8 |
41 |
11 |
223 |
|
3 |
Tỉnh Bình Dương |
213 |
5.461 |
43 |
1.031 |
14 |
491 |
29 |
540 |
26 |
663 |
13 |
334 |
13 |
329 |
|
4 |
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
164 |
1.610 |
58 |
873 |
33 |
210 |
25 |
663 |
14 |
104 |
13 |
80 |
1 |
24 |
|
5 |
Tỉnh Đồng Nai |
373 |
7.401 |
161 |
2.877 |
65 |
624 |
96 |
2.253 |
34 |
851 |
16 |
339 |
18 |
512 |
|
6 |
Tỉnh Tây Ninh |
92 |
1.751 |
30 |
619 |
|
|
30 |
619 |
21 |
447 |
|
|
21 |
447 |
|
7 |
Tỉnh Long An |
339 |
7.312 |
70 |
1.470 |
19 |
369 |
51 |
1.101 |
53 |
1.094 |
26 |
515 |
27 |
580 |
|
8 |
Tỉnh Tiền Giang |
147 |
2.315 |
63 |
1.352 |
7 |
35 |
56 |
1.316 |
21 |
353 |
10 |
49 |
11 |
304 |
|
IV |
Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long |
447 |
6.154 |
99 |
2.055 |
12 |
28 |
87 |
2.027 |
32 |
862 |
8 |
121 |
24 |
741 |
|
1 |
Tỉnh Cà Mau |
285 |
3.405 |
80 |
1.521 |
9 |
8 |
71 |
1.513 |
4 |
73 |
|
|
4 |
73 |
|
2 |
TP. Cần Thơ |
162 |
2.140 |
19 |
525 |
3 |
11 |
16 |
514 |
28 |
696 |
8 |
28 |
20 |
668 |
|
3 |
Tỉnh An Giang |
|
609 |
|
9 |
|
9 |
|
|
|
93 |
|
93 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh