Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 4776/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố kết quả điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Số hiệu 4776/QĐ-BNNMT
Ngày ban hành 13/11/2025
Ngày có hiệu lực 13/11/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký Đào Trung Chính
Lĩnh vực Bất động sản

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4776/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG Ô NHIỄM ĐẤT CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Đất đai năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;

Căn cứ Quyết định số 3959/QĐ-BTNMT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Dự án “Điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất phục vụ quản lý sử dụng đất bền vững”;

Xét đề nghị của Cục Quản lý đất đai.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kết quả điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm ở tỷ lệ bản đồ 1:250.000 (Chi tiết được thể hiện trong biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Số liệu công bố kết quả điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm là cơ sở để các địa phương tiếp tục triển khai thực hiện điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (ở mức độ chi tiết hơn với tỷ lệ bản đồ 1:50.000 - 1:100.000).

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai nhiệm vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất của địa phương theo quy định; đồng thời, thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường, công bố, báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo quy định, gửi báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý đất đai và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
- Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa (để báo cáo);
- Cục Thống kê - Bộ Tài chính;
- UBND các tỉnh, thành phố thuộc các vùng KTTĐ;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố thuộc các vùng KTTĐ;
- PCT Vũ Sỹ Kiên;
- Lưu: VT, QLĐĐ (TKKKTTĐĐ).

TUQ. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG
CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI




Đào Trung Chính

 

Biểu số: 0111.1-5N/BTNMT

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI ĐẤT CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM

NĂM 2023

(Theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT, QCVN 08-MT:2015/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT)

Đơn vị tính: ha

STT

Tỉnh/Thành phố

Tổng diện tích điều tra

Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm

Chia theo loại đất(*)

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất lâm nghiệp

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nông nghiệp khác

Đất chưa sử dụng

Ô nhiễm

Cận ô nhiễm

Ô nhiễm

Cận ô nhiễm

Ô nhiễm

Cận ô nhiễm

Ô nhiễm

Cận ô nhiễm

Ô nhiễm

Cận ô nhiễm

Ô nhiễm

Cận ô nhiễm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Vùng KTTĐ Bắc Bộ

85.711

8.059

13.073

7.129

11.335

 

51

704

494

138

25

 

 

1

TP. Hà Nội

44.660

2.208

6.000

2.206

5.945

 

 

 

45

2

10

 

 

2

Tỉnh Hải Dương

23.825

2.125

2.038

1.731

1.756

 

 

394

282

 

 

 

 

3

TP. Hải Phòng

1.695

810

425

523

285

 

 

287

140

 

 

 

 

4

Tỉnh Hưng Yên

8.285

1.297

1.937

1.144

1.904

 

 

17

18

136

15

 

 

5

Tỉnh Quảng Ninh

1.805

98

253

92

193

 

51

6

9

 

 

 

 

6

Tỉnh Vĩnh Phúc

4.185

1.433

1.252

1.433

1.252

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tỉnh Bắc Ninh

1.256

88

1.168

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Vùng KTTĐ miền Trung

23.243

4.787

2.789

4.683

2.768

45

6

59

15

 

 

 

 

1

Tỉnh Thừa Thiên Huế

1.070

180

220

161

217

17

 

2

3

 

 

 

 

2

Thành phố Đà Nẵng

390

73

91

73

91

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tỉnh Quảng Nam

18.195

3.728

2.024

3.691

2.018

24

6

13

 

 

 

 

 

4

Tỉnh Quảng Ngãi

1.973

424

188

376

176

4

 

44

12

 

 

 

 

5

Tỉnh Bình Định

1.615

382

266

382

266

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Vùng KTTĐ phía Nam

36.117

18.222

4.911

16.899

4.380

 

 

1.323

531

 

 

 

 

1

TP. Hồ Chí Minh

6.557

3.060

993

2.355

869

 

 

705

125

 

 

 

 

2

Tỉnh Bình Phước

3.710

3.168

223

3.168

222

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tỉnh Bình Dương

5.461

2.436

853

2.436

853

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

1.610

1.017

79

836

47

 

 

180

31

 

 

 

 

5

Tỉnh Đồng Nai

7.401

3.589

844

3.546

802

 

 

44

43

 

 

 

 

6

Tỉnh Tây Ninh

1.751

771

426

771

426

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tỉnh Long An

7.312

2.560

924

2.180

805

 

 

380

118

 

 

 

 

8

Tỉnh Tiền Giang

2.315

1.621

570

1.607

355

 

 

14

215

 

 

 

 

IV

Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long

6.154

2.814

648

2.601

322

 

 

213

326

 

 

 

 

1

Tỉnh Cà Mau

3.405

1.570

356

1.528

114

 

 

42

242

 

 

 

 

2

TP. Cần Thơ

2.140

1.117

245

1.057

161

 

 

60

84

 

 

 

 

3

Tỉnh An Giang

609

127

47

16

47

 

 

111

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 0111.1-5N/BTNMT

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI ĐẤT CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM

NĂM 2023

(Theo QCVN 03:2023/BTNMT, QCVN 08:2023/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT)

 

Đơn vị tính: ha

STT

Tỉnh/Thành phố

Tổng diện tích điều tra

Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm

Chia theo loại đất (*)

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất lâm nghiệp

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nông nghiệp khác

Đất chưa sử dụng

Ô nhiễm

Cận ô nhiễm

Ô nhiễm

Cận ô nhiễm

Ô nhiễm

Cận ô nhiễm

Ô nhiễm

Cận ô nhiễm

Ô nhiễm

Cận ô nhiễm

Ô nhiễm

Cận ô nhiễm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Vùng KTTĐ Bắc Bộ

85.711

4.299

3.047

4.086

2.623

 

 

85

413

136

6

 

 

1

TP. Hà Nội

44.660

954

624

954

622

 

 

 

 

 

2

 

 

2

Tỉnh Hải Dương

23.825

1.152

480

1.140

260

 

 

20

220

 

 

 

 

3

TP. Hải Phòng

1.695

498

367

439

174

 

 

59

193

 

 

 

 

4

Tỉnh Hưng Yên

8.285

471

434

335

430

 

 

 

 

136

4

 

 

5

Tỉnh Quảng Ninh

1.805

90

85

84

85

 

 

6

 

 

 

 

 

6

Tỉnh Vĩnh Phúc

4.185

1.134

1.052

1.134

1.052

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tỉnh Bắc Ninh

1.256

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Vùng KTTĐ miền Trung

23.243

1.237

1.497

1.174

1.485

17

6

46

6

 

 

 

 

1

Tỉnh Thừa Thiên Huế

1.070

140

139

123

137

17

 

 

2

 

 

 

 

2

Thành phố Đà Nẵng

390

63

101

63

101

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tỉnh Quảng Nam

18.195

371

903

359

897

 

6

12

 

 

 

 

 

4

Tỉnh Quảng Ngãi

1.973

281

93

247

89

 

 

34

4

 

 

 

 

5

Tỉnh Bình Định

1.615

382

261

382

261

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Vùng KTTĐ phía Nam

36.117

12.645

4.545

12.222

4.186

 

 

423

359

 

 

 

 

1

TP. Hồ Chí Minh

6.557

1.391

770

1.249

572

 

 

143

197

 

 

 

 

2

Tỉnh Bình Phước

3.710

3.032

264

3.032

264

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tỉnh Bình Dương

5.461

1.031

663

1.030

663

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

1.610

873

104

745

82

 

 

128

21

 

 

 

 

5

Tỉnh Đồng Nai

7.401

2.877

851

2.848

849

 

 

29

2

 

 

 

 

6

Tỉnh Tây Ninh

1.751

619

447

619

447

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tỉnh Long An

7.312

1.470

1.094

1.347

956

 

 

123

139

 

 

 

 

8

Tỉnh Tiền Giang

2.315

1.352

353

1.351

353

 

 

1

0

 

 

 

 

IV

Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long

6.154

2.046

769

2.032

770

 

 

24

113

 

 

 

 

1

Tỉnh Cà Mau

3.405

1521

73

1.513

73

 

 

8

 

 

 

 

 

2

TP. Cần Thơ

2.140

525

696

514

674

 

 

11

22

 

 

 

 

3

Tỉnh An Giang

609

 

 

5

23

 

 

5

91

 

 

 

 

 

Biểu số: 0111.2-5N/BTNMT

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI HÌNH Ô NHIỄM CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM

NĂM 2023

(Theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT, QCVN 08-MT:2015/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT)

Đơn vị tính: ha

STT

Tỉnh/Thành phố

Tổng số điểm lấy mẫu

(điểm)

Tổng diện tích điều tra

(ha)

Diện tích đất bị ô nhiễm

Diện tích đất cận ô nhiễm

Tổng số

Chia theo loại hình ô nhiễm đất

Tổng số

Chia theo loại hình ô nhiễm đất

Ô nhiễm kim loại nặng

Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp

 

Ô nhiễm kim loại nặng

Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp

Số điểm (điểm)

Diện tích (ha)

Số điểm (điểm)

Diện tích (ha)

Số điểm (điểm)

Diện tích (ha)

Số điểm (điểm)

Diện tích (ha)

Số điểm (điểm)

Diện tích (ha)

Số điểm (điểm)

Diện tích (ha)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Vùng KTTĐ Bắc Bộ

3.064

85.711

550

8.059

304

4.266

246

3.793

744

13.073

650

10.798

94

2.275

1

TP. Hà Nội

1.325

44.660

148

2.208

102

1.519

46

689

317

6.000

306

5.828

11

172

2

Tỉnh Hải Dương

664

23.825

108

2.125

53

1.020

55

1.105

120

2.038

116

1.936

4

102

3

TP. Hải Phòng

219

1.695

85

810

56

381

29

429

61

425

55

314

6

111

4

Tỉnh Hưng Yên

322

8.285

81

1.297

56

902

25

395

112

1.937

109

1.893

3

44

5

Tỉnh Quảng Ninh

221

1.805

19

98

11

18

8

80

28

253

20

172

8

81

6

Tỉnh Vĩnh Phúc

313

4.185

109

1.433

26

391

83

1.042

106

1.252

44

442

62

810

7

Tỉnh Bắc Ninh

 

1.256

 

88

 

35

 

53

 

1.168

 

213

 

955

II

Vùng KTTĐ miền Trung

1.203

23.243

332

4.787

279

3.925

53

862

200

2.789

157

2.211

43

578

1

Tỉnh Thừa Thiên Huế

154

1.070

21

180

9

57

12

123

25

220

14

106

11

114

2

Thành phố Đà Nẵng

54

390

9

73

2

10

7

63

6

91

 

 

6

91

3

Tỉnh Quảng Nam

532

18.195

234

3.728

230

3.664

4

64

114

2.024

110

1.970

4

54

4

Tỉnh Quảng Ngãi

300

1.973

51

424

38

194

13

230

42

188

32

130

10

58

5

Tỉnh Bình Định

163

1.615

17

382

 

 

17

382

13

266

1

5

12

261

III

Vùng KTTĐ phía Nam

1.881

36.117

929

18.222

392

5.284

537

12.938

257

4.911

137

2.015

120

2.896

1

TP. Hồ Chí Minh

333

6.557

145

3.060

57

447

88

2.613

49

993

17

170

32

823

2

Tỉnh Bình Phước

220

3.710

158

3.168

29

145

129

3.023

18

223

10

54

8

169

3

Tỉnh Bình Dương

213

5.461

92

2.436

56

1.718

36

719

29

853

18

571

11

281

4

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

164

1.610

82

1.017

57

353

25

663

10

79

9

55

1

24

5

Tỉnh Đồng Nai

373

7.401

197

3.589

94

1.124

103

2.465

36

844

20

437

16

407

6

Tỉnh Tây Ninh

92

1.751

39

771

2

9

37

762

21

426

2

9

19

417

7

Tỉnh Long An

339

7.312

127

2.560

70

1.345

57

1.215

55

924

32

411

23

513

8

Tỉnh Tiền Giang

147

2.315

89

1.621

27

143

62

1.478

39

570

29

308

10

262

IV

Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long

447

6.154

130

2.814

26

232

104

2.582

62

648

52

379

10

269

1

Tỉnh Cà Mau

285

3.405

82

1.570

10

42

72

1.528

34

356

28

242

6

114

2

TP. Cần Thơ

162

2.140

48

1.117

16

66

32

1.051

28

245

24

114

4

131

3

Tỉnh An Giang

 

609

 

127

 

124

 

3

 

47

 

23

 

24

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...