Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 47/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An

Số hiệu 47/QĐ-UBND
Ngày ban hành 18/04/2025
Ngày có hiệu lực 18/04/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Phùng Thành Vinh
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 18 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NGHI LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định của UBND tỉnh số 400/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Lộc;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1539/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 4 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nghi Lộc.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nghi Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2025

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Diên Hoa

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

21.109,65

764,91

395,87

954,72

1.507,67

905,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.617,57

614,55

119,01

355.87

432,15

169,21

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

6.511,03

550,74

113,01

336,90

424,31

162,62

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.106,54

63,82

5,99

18,98

7,84

6,59

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

2.505,97

15,52

222,28

30,80

37,77

92,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.485,83

88,25

5,85

146,60

105,11

87,80

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.897,98

-

-

223,62

103,70

493,75

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.040,12

-

9,77

183.36

820,75

57,37

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng, tự nhiên

RSN

39,35

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

425,65

25,55

38,95

14,47

8,19

5.02

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

136,53

21,04

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.495,27

384,32

364,18

302,61

773,03

513,11

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.497,16

142,77

199,39

72,15

70,23

65,53

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

68,37

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,05

0,60

1,26

0,50

0,68

1,77

2.4

Đất quốc phòng

CQP

490,71

-

-

-

451,43

-

2.5

Đất an ninh

CAN

33,56

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

218,43

9,36

9,03

5,98

6,61

3,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

35,10

1,84

2,24

0,95

1,69

1,46 I

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

12,18

0,21

-

-

-

1

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,08

0,32

0,34

0,12

0,32

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,45

4,62

3,71

1,12

1,46

1,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

69.61

2,36

2,74

3,79

3,14

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.503,67

24,09

23,30

0,80

28,66

260,10

-

Đất khu công nghiệp

SKK

1.002,65

-

-

-

-

232,08

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,09

-

-

-

-

-

-

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

-

-

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

85,68

0,37

10,81

-

0,42

0,50

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

206,47

17,42

12,49

0,80

6,40

10,26

-

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

201,77

6,30

-

-

21,84

17,26

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

3.402,56

125,24

107,23

171,17

169,30

167,05

-

Đất công trình giao thông

DGT

2.164,26

108,34

89,90

56,51

68,68

67,30

-

Đất công trình thủy lợi

DTL

1.125,54

9,61

15,59

111,42

97,44

93,98

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

29,97

0,20

0,33

2,27

1,99

5,66

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

48,51

-

-

0,18

-

0,06

-

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

18,21

6,16

0,14

0,49

1,07

0,03

-

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,79

0,02

0,05

0,03

0,01

0,01

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

14,82

0,91

0,91

0,27

0,12

-

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,46

-

0,31

-

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

63,93

18,66

-

-

6,46

2,24

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

19,41

1,25

3,31

2,18

1,39

0,30

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

413,63

28,19

15,40

22,40

18,16

8,62

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

750,29

34,15

5,25

27,43

20,12

3,68

 

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

55,68

5,44

-

0,05

0,20

1,42

 

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

694,61

28,72

5,25

27,38

19,91

2,25

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,50

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

782,18

34,55

26,67

36,84

20,55

60,41

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

654,72

20,13

15,92

17,54

17,28

60,41

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

87,45

14,42

-

19,30

3,26

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

40,01

-

10,76

-

-

-

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

-

-

-

-

-

-

4

Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thiết

Nghi Thuận

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

NNP

924,74

2.153,21

1.744,67

374,00

737,98

1.063,48

588,39

463,97

289,56

464,18

LUA

182,98

658,54

543,33

129,34

394,13

522,98

207,11

258,22

101,14

318,78

LUC

167,52

564,54

512,90

125,20

315,63

397,27

128,69

109,42

62,16

310,29

LUK

15,46

93,99

30,43

4,14

78,50

125,71

78,42

148,80

38,98

8,50

HNK

67,53

296,08

212,75

184,08

30,35

55,32

22,06

80,23

1,71

82,54

CLN

55,45

372,98

138,50

51,30

51,06

73,61

33,22

98,18

24,93

59,24

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

540,80

358,85

528,16

-

-

224,71

241,69

-

134,55

-

RSX

43,71

444,74

286,77

-

243,80

178,60

12,65

-

4,98

-

RSN

-

16,61

2,91

-

-

-

-

-

-

-

NTS

8,96

22,02

7,85

7,69

2,95

5,21

69,62

27,35

22,25

3,62

CNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

25,32

-

27,32

1,60

15,69

3,05

2,03

-

-

-

PNN

580,91

871,98

624,90

361,04

287,32

349,65

249,22

241,99

307,78

371,93

ONT

81,28

254,20

115,39

93,43

96,43

131,46

47,51

83,06

41,77

60,27

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

1,02

0,87

0,86

0,87

1,96

1,38

0,43

0,98

0,75

0,41

CQP

-

3,20

9,24

-

-

-

4,01

5,60

0,29

-

CAN

-

-

-

0,17

-

-

23,54

4,90

-

0,23

DSN

7,85

13,19

15,62

7,45

8,05

13,50

4,27

5,15

2,40

9,28

DVH

1,69

2,43

2,13

0,85

1,45

1,47

0,50

1,14

0,54

0,89

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

0,16

0,23

0,36

4,20

0,34

1,40

0,14

0,10

0,06

0,34

DGD

2,76

4,95

5,83

1,64

4,10

4,41

2,22

1,97

1,48

5,17

DTT

3,23

5.57

7,31

0,76

2,16

6,21

1,41

1,94

0,31

2,88

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DMT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSK

370,11

14,84

70,69

142,28

-0,00

0,08

21,28

14,06

85,66

166,57

SKK

316,10

-

-

133,18

-

-

14,10

-

-

163,73

SKN

-

-

0,48

-

-

-

-

4.51

-

-

SCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-0,02

0,54

2,56

3,99

-

0,08

0,60

4,77

11,96

1,83

SKC

14,30

-

10,75

5,11

-

-

6,58

4,79

73,70

1,00

SKS

39,73

14,30

56,89

-

-0,00

-

-

-

-

-

CCC

67,52

481,60

313,85

94,84

124,66

131,96

63,84

90,25

57,33

81,63

DGT

56,70

233,38

151,01

82,89

93,79

112,23

59,04

79,60

55,39

64,80

DTL

7,35

240,14

158,37

10,90

28,43

18,16

4,33

9,26

1,29

16,10

DCT

3,48

4,90

3,24

0,19

0,58

0,37

0,09

0,19

0,03

0,33

DPC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

0,07

-

-

0,02

-

-

-

DNL

-0,03

2,73

0,52

0,37

1,09

0,67

0,06

0,02

0,01

0,39

DBV

0,02

0,05

0,01

0,13

0,03

0,01

0,01

0,03

0,02

0,02

DCH

-

0,39

0,70

0,29

0,75

0,52

0,31

1,14

0,60

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

0,29

3,14

0,82

-

-

9,38

1,17

3,01

0,39

2,81

TIN

0,99

0,10

0,30

1,21

0,65

0,23

0,64

0,47

0,21

0,34

NTD

10,03

34,52

39,45

12,59

18,19

13,79

6,17

34,51

8,91

10,12

TVC

41,83

66,32

58,68

8,20

37,39

46,36

76,35

-

110,07

40,26

MNC

1,26

1,43

3,21

-

7,69

10,95

7,55

-

-

4,29

SON

40,57

64,89

55,46

8,20

29,70

35,41

68,80

-

110,07

35,97

PNK

-

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

CSD

29,02

68,25

29,52

18,79

31,14

41,53

50,57

7,00

35,52

22,85

BCS

27,02

47,59

25,11

18,79

26,16

40,91

45,49

6,71

35,52

22,85

DCS

2,00

20,66

4,41

-

1,80

0,62

5,08

-

-

-

NCS

-

-

-

-

3,18

-

-

0,28

-

-

MCS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Yên

Thịnh Trường

TT Quán Hành

(3)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

NNP

788,84

503,96

639,42

2.475,32

301,97

1.897,68

962,23

207,36

LUA

194,54

195,68

543,18

607,31

134,62

409,01

377,03

148,86

LUC

192,08

171,76

535,42

477,60

134,62

407,00

162,15

149,19

LUK

2,46

23,92

7,76

129,71

-

2,00

214,88

-0,33

HNK

27,71

163,24

15,43

328,08

70,39

117,12

330,40

22,21

CLN

63,97

120,61

67,29

357,79

23,94

191,55

238,57

30,05

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

369,40

-

-

581,67

64,77

1.032,31

-

-

RSX

89,47

-

-

546,68

1,24

116,23

-

-

RSN

-

-

-

19,82

-

-

-

-

NTS

42,02

23,14

13,53

16,50

7,02

31,46

16,23

6,06

CNT

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

1,73

1,29

-

37,29

-

-

-

0,17

PNN

232,48

278,07

269,27

741,38

313,24

453,30

446,17

177,39

ONT

73,06

126,82

101,97

256,41

75,11

89,95

218,95

-

ODT

-

-

0,05

-

-

-

-

68,32

TSC

0,60

4,89

0,36

1,39

0,21

0,65

1,09

8,51

CQP

2,74

1,38

-

-

-

10,83

0,37

1,63

CAN

-

-

-

-

-

-

3,37

1,35

DSN

4,02

11,89

7,22

15,20

5,51

18,11

16,69

18,23

DVH

0,78

1,60

0,73

2,35

0,84

1,22

4,35

1,94

DXH

-

-

-

-

-

11,80

-

0,17

DYT

0,15

0,19

2,64

0,28

0,13

0,31

3,21

0,63

DGD

2,20

6,51

2,30

5,65

3,16

3,06

3,63

11,73

DTT

0,89

3,59

1,55

6,91

1,38

1,72

5,50

3,73

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DMT

-

-

-

-

-

-

-

-

DKT

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

DSK

-

-

-

-

-

-

-

0,02

CSK

35,96

6,12

8,85

10,86

143,46

68,05

3,97

3,88

SKK

-

-

-

-

143,46

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

2,10

-

SCT

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

35,85

3,51

2,16

0,22

-

0,06

1,87

3,59

SKC

0,11

2,61

-

-

-

39,86

-

0,30

SKS

-

-

6,69

10,64

-

28,13

-

-

CCC

64,86

103,83

110,50

384,11

65,26

192,78

163,07

70,66

DGT

55,89

80,00

88,96

169,96

59,62

131,50

139,65

59,12

DTL

8,44

22,92

20,57

205,55

5,36

12,03

22,83

5,48

DCT

0,18

0,43

0,42

4,18

0,07

0,25

0,46

0,12

DPC

-

-

-

-

-

-

-

-

DDD

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

48,15

0,01

-

DNL

0,04

0,05

0,15

3,84

0,19

0,10

0,07

0,05

DBV

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,04

0,24

DCH

0,30

0,41

0,39

0,58

-

0,74

0,02

5,49

DKV

-

-

-

-

-

-

-

0,15

TON

0,07

2,76

2,61

5,43

1,29

2,62

-

0,78

TIN

0,77

2,01

0,20

0,04

1,05

0,02

1,75

0,01

NTD

15,07

18,37

10,39

23,51

6,82

17,82

36,91

3,67

TVC

35,33

-

27,12

44,42

14,53

52,46

-

0,36

MNC

2,65

-

0,53

8,55

-

0,11

-

0,36

SON

32,68

-

26,59

35,87

14,53

52,35

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

39,68

18,73

51,26

36,47

19,13

79,53

23,26

0,92

BCS

39,68

18,73

25,48

36,47

19,13

63,63

23,26

0,92

DCS

-

-

-

-

-

15,90

-

-

NCS

-

-

25,78

-

-

-

-

-

MCS

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Diên Hòa

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

398,94

17,61

10,44

5,27

3,02

89,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

236,44

12,99

0,17

5,09

1,71

63,62 i

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

227,88

12,91

0,17

4,65

1,71

62,98 1

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

8,56

0,08

-

0,44

-

0,64

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

59,07

3,24

2,62

-

0,01

6,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37,25

1,15

1,80

-

-

1,79

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,11

-

-

0,06

0,50

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

48,26

-

-

-

0,56

17,26

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,65

0,08

5,85

0,12

0,24

0,20

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,16

0,15

-

-

-

-

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

36,17

2,27

0,79

0,02

0,16

5,73

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,08

-

-

-

-

0,01

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

-

-

-

-

-

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,41

0,05

-

-

-

-

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,08

-

-

-

-

-

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

-

-

-

-

-

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,19

-

-

-

-

-

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,11

0,05

-

-

-

-

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,04

-

-

-

-

-

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

-

-

-

-

-

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,06

0,05

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

29,85

1,80

0,78

0,02

0,16

4,60

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

24,29

1,48

0,26

0,01

0,06

3,16

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

5,45

0,32

0,52

0,01

0,10

1,41

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

-

-

-

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,03

-

-

-

-

0,03

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,07

-

-

-

-

-

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,01

-

-

-

-

-

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

-

-

-

-

-

-

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,16

-

-

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

2,92

-

0,01

-

-

1,12

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1,42

0,37

-

-

-

-

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,09

0,37

-

-

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,33

-

-

-

-

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thiết

Nghi Thuận

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

NNP

113,58

22,89

18,60

10,87

5,54

8,63

1,47

4,24

1,59

9,52

LUA

96,64

4,54

3,66

4,06

2,61

7,19

1,19

2,60

0,94

5,14

LUC

95,39

4,54

3,66

3,84

1,31

7,17

1,19

0,22

0,94

5,12

LUK

1,25

-

-

0,22

1,30

0,02

-

2,38

-

0,02

HNK

5,54

0,20

2,64

0,88

0,04

0,22

0,25

0,10

-

3,32

CLN

0,01

3,50

8,64

5,15

2,81

-

0,03

1,06

0,60

1,06

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

RSX

11,31

14,65

3,12

-

-

1,01

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

0,08

-

0,54

0,78

0,08

0,21

-

0,48

-

-

CNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

9,49

0,12

1,03

1,72

0,50

1,00

0,20

0,54

0,21

1,19

ONT

0,11

-

-

-

-

-

0,15

0,33

0,18

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSN

0,06

-

0,03

-

0,07

0,11

-

0,01

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

0,01

-

0,07

0,11

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DMT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSK

0,03

-

0,02

-

-

-

-

0,01

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

0,02

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

SKS

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CCC

7,71

0,11

0,97

1,68

0,41

0,89

0,05

0,18

-

0,53

DGT

6,80

0,10

0,59

1,60

0,40

0,68

0,05

0,06

-

0,44

DTL

0,83

0,01

0,38

0,08

0,01

0,21

-

0,12

-

0,09

DCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DPC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

0,65

0,01

-

0,04

-

-

-

0,01

0,03

0,66

TVC

0,92

-

0,01

-

0,02

-

-

-

-

-

MNC

0,66

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

SON

0,26

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Yên

Thịnh Trường

TT Quán Hành

(3)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

NNP

16,38

5,16

4,76

15,20

1,94

8,28

7,68

16,46

LUA

3,12

0,87

2,58

11,60

0,74

3,68

1,36

0,34

LUC

2,45

0,87

2,58

11,60

0,74

3,68

0,15

0,01

LUK

0,67

-

-

-

-

-

1,21

0,33

HNK

6,66

3,45

0,03

0,41

0,38

2,66

4,07

15,41

CLN

0,81

0,80

2,15

1,02

0,79

1,12

2,25

0,71

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

0,87

-

0,63

-

-

RSX

-

-

-

0,35

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

5,79

0,03

-

0,95

0,03

0,19

-

-

CNT

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

0,01

-

-

-

-

-

-

PNN

0,89

1,50

-

2,28

1,48

0,83

1,06

3,16

ONT

-

-

-

0,18

0,10

0,02

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

0,07

TSC

-

-

-

-

-

-

0,14

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

DSN

-

-

-

-

-

0,02

0,06

-

DVH

-

-

-

-

-

0,02

0,06

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DMT

-

-

-

-

-

-

-

-

DKT

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

CSK

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

SCT

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

CCC

0,87

1,48

-

2,02

1,22

0,49

0,86

3,02

DGT

0,70

1,46

-

1,67

1,22

0,20

0,74

2,61

DTL

0,17

0,02

-

0,35

-

0,29

0,12

0,41

DCT

-

-

-

-

-

-

-

-

DPC

-

-

-

-

-

-

-

-

DDD

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

0,16

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

0,02

0,02

-

-

-

0,29

-

0,06

TVC

-

-

-

0,08

-

0,01

-

0,01

MNC

-

-

-

0,04

-

-

-

0,01

SON

-

-

-

0,04

-

0,01

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025

Đơn vị tính: ha

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...