Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức; phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 468/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 16/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Nguyễn Văn Sơn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 468/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM, CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025.
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nội vụ: Thông tư số 11/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ; Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức; Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27/6/2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;
Căn cứ Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Thông tư số 06/2023/TT-BVHTTDL ngày 15/5/2023 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch trong cơ quan, tổ chức hành chính thuộc ngành, lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch; Thông tư số 10/2023/TT-BVHTTDL ngày 09/8/2023 hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
Căn cứ Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông: Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28/7/2023 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành thông tin và truyền thông trong các cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực thông tin và truyền thông; Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28/7/2023 hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành; cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-TTCP ngày 01/11/2023 của Tổng Thanh tra Chính phủ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thanh tra;
Căn cứ Thông tư số 11/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh sắp xếp và quy định cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang; Quyết định số 291/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại Phụ lục 03 đến Phụ lục 12 kèm theo).
Điều 3. Giao trách nhiệm
1. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
a) Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và phê duyệt cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Sở; phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở.
b) Thực hiện tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, viên chức, người lao động theo vị trí việc làm được phê duyệt.
2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
a) Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang.
b) Quyết định số 302/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang.
2. Đối với danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức tại Thanh tra Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện cho đến khi sắp xếp, tổ chức lại Thanh tra sở thành các tổ chức thuộc Thanh tra tỉnh.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nội vụ; người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 468/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM, CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025.
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nội vụ: Thông tư số 11/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ; Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức; Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27/6/2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;
Căn cứ Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Thông tư số 06/2023/TT-BVHTTDL ngày 15/5/2023 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch trong cơ quan, tổ chức hành chính thuộc ngành, lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch; Thông tư số 10/2023/TT-BVHTTDL ngày 09/8/2023 hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
Căn cứ Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông: Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28/7/2023 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành thông tin và truyền thông trong các cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực thông tin và truyền thông; Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28/7/2023 hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành; cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-TTCP ngày 01/11/2023 của Tổng Thanh tra Chính phủ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thanh tra;
Căn cứ Thông tư số 11/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh sắp xếp và quy định cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang; Quyết định số 291/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại Phụ lục 03 đến Phụ lục 12 kèm theo).
Điều 3. Giao trách nhiệm
1. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
a) Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và phê duyệt cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Sở; phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở.
b) Thực hiện tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, viên chức, người lao động theo vị trí việc làm được phê duyệt.
2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
a) Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang.
b) Quyết định số 302/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang.
2. Đối với danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức tại Thanh tra Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện cho đến khi sắp xếp, tổ chức lại Thanh tra sở thành các tổ chức thuộc Thanh tra tỉnh.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nội vụ; người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
DANH
MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 49 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL lãnh đạo, quản lý: 08 vị trí.
- Nhóm VTVL nghiệp vụ chuyên ngành: 22 vị trí.
- Nhóm VTVL nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 15 vị trí.
- Nhóm VTVL hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:
|
STT |
Tên vị trí việc làm |
Mã vị trí việc làm |
Biên chế và hợp đồng lao động tương ứng |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
19 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
SVHTTDL-LĐ.01.01 |
01 |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
SVHTTDL-LĐ.02.02 |
03 |
|
3 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
SVHTTDL-LĐ.03.03 |
05 |
|
4 |
Chánh Thanh tra Sở |
SVHTTDL-LĐ.04.04 |
01 |
|
5 |
Chánh Văn phòng Sở |
SVHTTDL-LĐ.05.05 |
01 |
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc sở |
SVHTTDL-LĐ.06.06 |
05 |
|
7 |
Phó Chánh Thanh tra Sở |
SVHTTDL-LĐ.07.07 |
01 |
|
8 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
SVHTTDL-LĐ.08.08 |
02 |
|
II |
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành |
|
15 |
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa |
SVHTTDL-CN.01.09 |
02 |
|
2 |
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa |
SVHTTDL-CN.02.10 |
01 |
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc) |
SVHTTDL-CN.03.11 |
01 |
|
4 |
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc) |
SVHTTDL-CN.04.12 |
01 |
|
5 |
Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm) |
SVHTTDL-CN.05.13 |
Kiêm nhiệm |
|
6 |
Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả |
SVHTTDL-CN.06.14 |
Kiêm nhiệm |
|
7 |
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình |
SVHTTDL-CN.07.15 |
01 |
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
SVHTTDL-CN.08.16 |
01 |
|
9 |
Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
SVHTTDL-CN.09.17 |
01 |
|
10 |
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người |
SVHTTDL-CN.10.18 |
01 |
|
11 |
Chuyên viên về quản lý lữ hành |
SVHTTDL-CN.11.19 |
01 |
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý lưu trú du lịch |
SVHTTDL-CN.12.20 |
01 |
|
13 |
Chuyên viên về quản lý lưu trú du lịch |
SVHTTDL-CN.13.21 |
|
|
14 |
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch |
SVHTTDL-CN.14.22 |
01 |
|
15 |
Chuyên viên chính về quản lý báo chí |
SVHTTDL-CN.15.23 |
01 |
|
16 |
Chuyên viên về quản lý báo chí |
SVHTTDL-CN.16.24 |
|
|
17 |
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại |
SVHTTDL-CN.17.25 |
01 |
|
18 |
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở |
SVHTTDL-CN.18.26 |
01 |
|
19 |
Chuyên viên về quản lý xuất bản |
SVHTTDL-CN.19.27 |
Kiêm nhiệm |
|
20 |
Chuyên viên về quản lý in |
SVHTTDL-CN.20.28 |
Kiêm nhiệm |
|
21 |
Chuyên viên về quản lý phát hành |
SVHTTDL-CN.21.29 |
Kiêm nhiệm |
|
22 |
Chuyên viên về quản lý phát thanh truyền hình |
SVHTTDL-CN.22.30 |
Kiêm nhiệm |
|
III |
Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung |
|
08 |
|
1 |
Thanh tra viên về công tác thanh tra |
SVHTTDL-CM.01.31 |
02 |
|
2 |
Chuyên viên về công tác thanh tra |
SVHTTDL-CM.02.32 |
|
|
3 |
Chuyên viên về pháp chế |
SVHTTDL-CM.03.33 |
01 |
|
4 |
Chuyên viên về tổ chức bộ máy |
SVHTTDL-CM.04.34 |
Kiêm nhiệm |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý nguồn nhân lực |
SVHTTDL-CM.05.35 |
01 |
|
6 |
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực |
SVHTTDL-CM.06.36 |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
SVHTTDL-CM.07.37 |
01 |
|
8 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
SVHTTDL-CM.08.38 |
|
|
9 |
Chuyên viên về tài chính |
SVHTTDL-CM.09.39 |
Kiêm nhiệm |
|
10 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
SVHTTDL-CM.10.40 |
01 |
|
11 |
Kế toán viên chính |
SVHTTDL-CM.11.41 |
|
|
12 |
Kế toán viên |
SVHTTDL-CM.12.42 |
01 |
|
13 |
Cán sự thủ quỹ |
SVHTTDL-CM.13.43 |
Kiêm nhiệm |
|
14 |
Văn thư viên |
SVHTTDL-CM.14.44 |
01 |
|
15 |
Cán sự về lưu trữ |
SVHTTDL-CM.15.45 |
Kiêm nhiệm |
|
IV |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
03 |
|
1 |
Nhân viên kỹ thuật |
SVHTTDL-PV.01.46 |
Kiêm nhiệm |
|
2 |
Nhân viên Lái xe |
SVHTTDL-PV.02.47 |
02 (HĐ theo NĐ 111) |
|
3 |
Nhân viên Phục vụ |
SVHTTDL-PV.03.48 |
01 (HĐ theo NĐ 111) |
|
4 |
Nhân viên Bảo vệ |
SVHTTDL-PV.04.49 |
Thuê khoán |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
45 (42 biên chế công chức; 03 HĐLĐ |
PHỤ LỤC 02
CƠ
CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
1. Tỷ lệ cơ cấu ngạch công chức:
- Tỷ lệ công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương là 39%.
- Tỷ lệ công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống là 61%.
2. Cơ cấu ngạch công chức theo vị trí việc làm:
|
Stt |
Danh mục vị trí việc làm |
Số lượng công chức tương ứng với các ngạch |
Tỷ lệ |
|
I |
Ngạch chuyên viên chính và tương đương |
09 |
39% |
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa |
02 |
|
|
2 |
Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc) |
01 |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
01 |
|
|
4 |
Chuyên viên chính về quản lý lưu trú du lịch |
01 |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý báo chí |
01 |
|
|
6 |
Chuyên viên chính về quản lý nguồn nhân lực |
01 |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
01 |
|
|
8 |
Kế toán viên chính |
01 |
|
|
II |
Ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống |
14 |
61% |
|
1 |
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa |
01 |
|
|
2 |
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc) |
01 |
|
|
3 |
Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
01 |
|
|
4 |
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người |
01 |
|
|
5 |
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình |
01 |
|
|
6 |
Chuyên viên về quản lý lữ hành |
01 |
|
|
7 |
Chuyên viên quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch |
01 |
|
|
8 |
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại |
01 |
|
|
9 |
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở |
01 |
|
|
10 |
Thanh tra viên về công tác thanh tra |
02 |
|
|
11 |
Chuyên viên về công tác thanh tra |
||
|
12 |
Chuyên viên về pháp chế |
01 |
|
|
13 |
Kế toán viên |
01 |
|
|
14 |
Văn thư viên |
01 |
|
|
|
Tổng cộng |
23 |
100% |
PHỤ LỤC 03
DANH
MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA BẢO TÀNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 21 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL viên chức lãnh đạo, quản lý: 04 vị trí.
- Nhóm VTVL viên chức nghiệp vụ chuyên ngành: 04 vị trí.
- Nhóm VTVL viên chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 08 vị trí.
- Nhóm VTVL hỗ trợ, phục vụ: 05 vị trí.
2. Sắp xếp thứ tự vị trí việc làm:
|
TT |
Danh mục vị trí việc làm |
Mã vị trí việc làm |
Số lượng người làm việc và hợp đồng lao động tương ứng |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
12 |
|
1 |
Giám đốc |
BTT-LĐ.01.01 |
01 |
|
2 |
Phó Giám đốc |
BTT-LĐ.02.02 |
02 |
|
3 |
Trưởng phòng |
BTT-LĐ.03.03 |
04 |
|
4 |
Phó Trưởng phòng |
BTT-LĐ.04.04 |
05 |
|
II |
Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành |
|
22 |
|
1 |
Di sản viên hạng II |
BTT-CN.01.05 |
02 |
|
2 |
Di sản viên hạng III |
BTT-CN.02.06 |
08 |
|
3 |
Hướng dẫn viên văn hoá hạng II |
BTT-CN.03.07 |
03 |
|
4 |
Hướng dẫn viên văn hoá hạng III |
BTT-CN.04.08 |
09 |
|
III |
Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung |
|
04 |
|
1 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
BTT-CM.01.09 |
01 |
|
2 |
Kế toán viên |
BTT-CM.02.10 |
|
|
3 |
Chuyên viên về truyền thông |
BTT-CM.03.11 |
Kiêm nhiệm |
|
4 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
BTT-CM.04.12 |
01 |
|
5 |
Công nghệ thông tin hạng III |
BTT-CM.05.13 |
01 |
|
6 |
Bảo vệ thực vật hạng IV |
BTT-CM.06.14 |
01 |
|
7 |
Văn thư viên |
BTT-CM.07.15 |
Kiêm nhiệm |
|
8 |
Cán sự thủ quỹ |
BTT-CM.08.16 |
Kiêm nhiệm |
|
IV |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
05 |
|
1 |
Nhân viên Lái xe |
BTT-PV.01.17 |
02 (HĐLĐ theo NĐ 111) |
|
2 |
Nhân viên kỹ thuật |
BTT-PV.02.18 |
03 (HĐLĐ theo NĐ 111) |
|
3 |
Nhân viên Phục vụ |
BTT-PV.03.19 |
Thuê khoán |
|
4 |
Nhân viên Bảo vệ |
BTT-PV.04.20 |
Thuê khoán |
|
5 |
Nhân viên Lễ tân |
BTT-PV.05.21 |
Thuê khoán |
|
|
Tổng số |
|
43 (38 người làm việc; 05 HĐLĐ) |
PHỤ LỤC 04
CƠ
CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CỦA BẢO TÀNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Số lượng người làm việc tương ứng với hạng |
Tỷ lệ |
|
I |
Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II và tương đương |
05 |
20% |
|
1 |
Di sản viên hạng II |
02 |
|
|
2 |
Hướng dẫn viên văn hoá hạng II |
03 |
|
|
II |
Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng III và tương đương trở xuống |
21 |
80% |
|
1 |
Di sản viên hạng III |
08 |
|
|
2 |
Hướng dẫn viên văn hoá hạng III |
09 |
|
|
3 |
Kế toán viên |
01 |
|
|
4 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
01 |
|
|
5 |
Công nghệ thông tin hạng III |
01 |
|
|
6 |
Bảo vệ thực vật hạng IV |
01 |
|
|
|
Tổng số |
26 |
100% |
PHỤ LỤC 05
DANH
MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA VÀ ĐIỆN ẢNH
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 27 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL viên chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Nhóm VTVL viên chức nghiệp vụ chuyên ngành: 11 vị trí.
- Nhóm VTVL viên chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 06 vị trí.
- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí.
2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Mã vị trí việc làm |
Số lượng người làm việc và HĐLĐ tương ứng |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
11 |
|
1 |
Giám đốc |
TTVH-LĐ.01.01 |
01 |
|
2 |
Phó Giám đốc |
TTVH-LĐ.02.02 |
02 |
|
3 |
Trưởng phòng |
TTVH-LĐ.03.03 |
01 |
|
4 |
Đội trưởng |
TTVH-LĐ.04.04 |
03 |
|
5 |
Phó Trưởng phòng |
TTVH-LĐ.05.05 |
01 |
|
6 |
Phó Đội trưởng |
TTVH-LĐ.06.06 |
03 |
|
II |
Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành |
|
24 |
|
1 |
Hướng dẫn viên văn hóa hạng II |
TTVH-CN.01.07 |
01 |
|
2 |
Hướng dẫn viên văn hóa hạng III |
TTVH-CN.02.08 |
01 |
|
3 |
Hướng dẫn viên văn hóa hạng IV |
TTVH-CN.03.09 |
|
|
4 |
Diễn viên hạng III |
TTVH-CN.04.10 |
03 |
|
5 |
Diễn viên hạng IV |
TTVH-CN.05.11 |
|
|
6 |
Họa sĩ hạng III |
TTVH-CN.06.12 |
01 |
|
7 |
Tuyên truyền viên văn hóa chính |
TTVH-CN.07.13 |
02 |
|
8 |
Tuyên truyền viên văn hóa |
TTVH-CN.08.14 |
05 (Giảm 01 người năm 2026) |
|
9 |
Tuyên truyền viên văn hóa trung cấp |
TTVH-CN.09.15 |
|
|
10 |
Kỹ sư hạng III |
TTVH-CN.10.16 |
11 (Giảm 01 người năm 2026) |
|
11 |
Kỹ thuật viên hạng IV |
TTVH-CN.11.17 |
|
|
III |
Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung |
|
01 |
|
1 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
TTVH-CM.01.18 |
01 |
|
2 |
Kế toán viên |
TTVH-CM.02.19 |
|
|
3 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
TTVH-CM.03.20 |
Kiêm nhiệm |
|
4 |
Chuyên viên về truyền thông |
TTVH-CM.04.21 |
Kiêm nhiệm |
|
5 |
Văn thư viên |
TTVH-CM.05.22 |
Kiêm nhiệm |
|
6 |
Cán sự thủ quỹ |
TTVH-CM.06.23 |
Kiêm nhiệm |
|
IV |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
02 |
|
1 |
Nhân viên Lái xe |
TTVH -PV.01.24 |
02 (01 viên chức và 01 HĐLĐ 111) |
|
2 |
Nhân viên kỹ thuật |
TTVH -PV.02.25 |
Kiêm nhiệm |
|
3 |
Nhân viên Phục vụ |
TTVH -PV.03.26 |
Kiêm nhiệm |
|
4 |
Nhân viên Bảo vệ |
TTVH -PV.04.27 |
Thuê khoán |
|
|
Tổng cộng |
|
38 (37 người làm việc và 01 HĐLĐ) |
PHỤ LỤC 06
CƠ
CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA VÀ ĐIỆN ẢNH
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Số lượng người làm việc tương ứng với hạng |
Tỷ lệ |
|
I |
Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II và tương đương |
03 |
12% |
|
1 |
Hướng dẫn viên văn hóa hạng II |
01 |
|
|
2 |
Tuyên truyền viên văn hóa chính |
02 |
|
|
II |
Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng III và tương đương trở xuống |
22 |
88% |
|
1 |
Hướng dẫn viên văn hóa hạng III |
01 |
|
|
2 |
Hướng dẫn viên văn hóa hạng IV |
||
|
3 |
Diễn viên hạng III |
03 |
|
|
4 |
Diễn viên hạng IV |
||
|
5 |
Họa sĩ hạng III |
01 |
|
|
6 |
Tuyên truyền viên văn hóa |
05 |
|
|
7 |
Tuyên truyền viên văn hóa trung cấp |
||
|
8 |
Kỹ sư hạng III |
11 |
|
|
9 |
Kỹ thuật viên hạng IV |
||
|
10 |
Kế toán viên |
01 |
|
|
|
Tổng số |
25 |
100% |
PHỤ LỤC 07
DANH
MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA ĐOÀN NGHỆ THUẬT DÂN TỘC TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 18 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL viên chức lãnh đạo, quản lý: 04 vị trí.
- Nhóm VTVL viên chức nghiệp vụ chuyên ngành: 05 vị trí.
- Nhóm VTVL viên chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 06 vị trí.
- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 03 vị trí.
2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Mã vị trí việc làm |
Số lượng người làm việc và HĐLĐ tương ứng |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
08 |
|
1 |
Trưởng đoàn |
ĐNTDT-LĐ.01.01 |
01 |
|
2 |
Phó Trưởng đoàn |
ĐNTDT-LĐ.02.02 |
02 |
|
3 |
Trưởng phòng |
ĐNTDT-LĐ.03.03 |
02 |
|
4 |
Phó Trưởng phòng |
ĐNTDT-LĐ.04.04 |
03 |
|
II |
Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành |
|
35 |
|
1 |
Đạo diễn nghệ thuật hạng III |
ĐNTDT-CN.01.05 |
01 |
|
2 |
Diễn viên hạng III |
ĐNTDT-CN.02.06 |
06 |
|
3 |
Diễn viên hạng IV |
ĐNTDT-CN.03.07 |
24 (Năm 2026 giảm 01 người) |
|
4 |
Kỹ sư hạng III |
ĐNTDT-CN.04.08 |
02 |
|
5 |
Kỹ thuật viên hạng IV |
ĐNTDT-CN.05.09 |
02 |
|
III |
Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung |
|
01 |
|
1 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
ĐNTDT-CM.01.10 |
01 |
|
2 |
Kế toán viên |
ĐNTDT-CM.02.11 |
|
|
3 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
ĐNTDT-CM.03.12 |
Kiêm nhiệm |
|
4 |
Chuyên viên về truyền thông |
ĐNTDT-CM.04.13 |
Kiêm nhiệm |
|
5 |
Văn thư viên |
ĐNTDT-CM.05.14 |
Kiêm nhiệm |
|
6 |
Cán sự Thủ quỹ |
ĐNTDT-CM.06.15 |
Kiêm nhiệm |
|
IV |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
03 |
|
1 |
Nhân viên Lái xe |
ĐNTDT-PV.01.16 |
02 (HĐLĐ theo NĐ 111) |
|
2 |
Nhân viên Phục vụ |
ĐNTDT-PV.02.17 |
01 (HĐLĐ theo NĐ 111) |
|
3 |
Nhân viên Bảo vệ |
ĐNTDT-PV.03.18 |
Thuê khoán |
|
|
Tổng cộng |
|
47 (44 người làm việc và 03 HĐLĐ) |
PHỤ LỤC 08
CƠ
CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CỦA ĐOÀN NGHỆ THUẬT DÂN TỘC TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Số lượng người làm việc tương ứng với hạng |
Tỷ lệ |
|
Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng III và tương đương trở xuống |
36 |
100% |
|
|
1 |
Đạo diễn nghệ thuật hạng III |
01 |
|
|
2 |
Diễn viên hạng III |
07 |
|
|
3 |
Diễn viên hạng IV |
23 |
|
|
4 |
Kỹ sư hạng III |
02 |
|
|
5 |
Kỹ thuật viên hạng IV |
02 |
|
|
6 |
Kế toán viên |
01 |
|
PHỤ LỤC 09
DANH
MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ THI ĐẤU THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 15 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL viên chức lãnh đạo, quản lý: 02 vị trí.
- Nhóm VTVL viên chức nghiệp vụ chuyên ngành: 02 vị trí.
- Nhóm VTVL viên chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 06 vị trí.
- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 05 vị trí.
2. Sắp xếp thứ tự như sau:
|
TT |
Danh mục vị trí việc làm |
Mã vị trí việc làm |
Số lượng người làm việc và HĐLĐ tương ứng |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
03 |
|
1 |
Giám đốc |
TTHL&TĐ-LĐ.01.01 |
01 |
|
2 |
Phó Giám đốc Trung tâm |
TTHL&TĐ -LĐ.02.02 |
02 |
|
II |
Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành |
|
11 |
|
1 |
Huấn luyện viên hạng II |
TTHL&TĐ -CN.01.03 |
02 |
|
2 |
Huấn luyện viên hạng III |
TTHL&TĐ-CN.02.04 |
09 |
|
III |
Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung |
|
01 |
|
1 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
TTHL&TĐ -CM.01.05 |
01 |
|
2 |
Kế toán viên |
TTHL&TĐ-CM.02.06 |
|
|
3 |
Chuyên viên hành chính - văn phòng |
TTHL&TĐ-CM.03.07 |
Kiêm nhiệm |
|
4 |
Chuyên viên về truyền thông |
TTHL&TĐ-CM.04.08 |
Kiêm nhiệm |
|
5 |
Văn thư viên |
TTHL&TĐ-CM.05.09 |
Kiêm nhiệm |
|
6 |
Cán sự thủ quỹ |
TTHL&TĐ-CM.06.10 |
Kiêm nhiệm |
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
02 |
|
1 |
Nhân viên Phục vụ |
TTHL&TĐ-PV.01.11 |
01 (HĐLĐ theo NĐ 111) |
|
2 |
Nhân viên Lái xe |
TTHL&TĐ-PV.02.12 |
01 (HĐLĐ theo NĐ 111) |
|
3 |
Nhân viên kỹ thuật |
TTHL&TĐ-PV.03.13 |
Kiêm nhiệm |
|
4 |
Nhân viên Bảo vệ |
TTHL&TĐ-PV.04.14 |
Thuê khoán |
|
5 |
Nhân viên nấu ăn |
TTHL&TĐ-PV.05.15 |
Thuê khoán |
|
|
Tổng cộng |
|
17 (15 người làm việc và 02 HĐLĐ) |
PHỤ LỤC 10
CƠ
CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CỦA TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ THI ĐẤU THỂ
THAO
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Số lượng người làm việc tương ứng với hạng |
Tỷ lệ |
|
I |
Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II và tương đương |
02 |
17% |
|
1 |
Huấn luyện viên hạng II |
02 |
|
|
II |
Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng III và tương đương trở xuống |
10 |
83% |
|
1 |
Huấn luyện viên hạng III |
09 |
|
|
2 |
Kế toán viên |
01 |
|
|
|
Tổng số |
12 |
100% |
PHỤ LỤC 11
DANH
MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA THƯ VIỆN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 18 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL viên chức lãnh đạo, quản lý: 02 vị trí.
- Nhóm VTVL viên chức nghiệp vụ chuyên ngành: 06 vị trí.
- Nhóm VTVL viên chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 06 vị trí.
- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí.
2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Mã vị trí việc làm |
Số lượng người làm việc và HĐLĐ tương ứng |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
02 |
|
1 |
Giám đốc |
TVT-LĐ.01.01 |
01 |
|
2 |
Phó Giám đốc |
TVT-LĐ.02.02 |
01 |
|
II |
Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành |
|
12 |
|
1 |
Thư viện viên hạng II |
TVT-CN.01.03 |
03 |
|
2 |
Thư viện viên hạng III |
TVT-CN.02.04 |
07 |
|
3 |
Thư viện viên hạng IV |
TVT-CN.03.05 |
|
|
4 |
Công nghệ thông tin hạng III |
TVT-CN.04.06 |
01 |
|
5 |
Kỹ sư hạng III |
TVT-CN.05.07 |
01 |
|
6 |
Kỹ thuật viên hạng IV |
TVT-CN.06.08 |
|
|
III |
Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung |
|
01 |
|
1 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
TVT-CM.01.09 |
01 |
|
2 |
Kế toán viên |
TVT-CM.02.10 |
|
|
3 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
TVT-CM.03.11 |
Kiêm nhiệm |
|
4 |
Chuyên viên về truyền thông |
TVT-CM.04.12 |
Kiêm nhiệm |
|
5 |
Văn thư viên |
TVT-CM.05.13 |
Kiêm nhiệm |
|
6 |
Cán sự Thủ quỹ |
TVT-CM.06.14 |
Kiêm nhiệm |
|
IV |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
0 |
|
1 |
Nhân viên Lái xe |
TVT-PV.01.15 |
Thuê khoán |
|
2 |
Nhân viên kỹ thuật |
TVT-PV.02.16 |
Kiêm nhiệm |
|
3 |
Nhân viên Phục vụ |
TVT-PV.03.17 |
Thuê khoán |
|
4 |
Nhân viên Bảo vệ |
TVT-PV.04.18 |
Thuê khoán |
|
|
Tổng cộng |
|
15 |
PHỤ LỤC 12
CƠ
CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CỦA THƯ VIỆN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Số lượng người làm việc tương ứng với hạng |
Tỷ lệ |
|
I |
Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II và tương đương |
03 |
23% |
|
1 |
Thư viện viên hạng II |
03 |
|
|
II |
Chức danh nghề nghiệp viên chức hạng III và tương đương trở xuống |
10 |
77% |
|
1 |
Thư viện viên hạng III |
07 |
|
|
2 |
Thư viện viên hạng IV |
||
|
3 |
Công nghệ thông tin hạng III |
01 |
|
|
4 |
Kỹ sư hạng III |
01 |
|
|
5 |
Kỹ thuật viên hạng IV |
||
|
6 |
Kế toán viên |
01 |
|
|
|
Tổng số |
13 |
100% |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh