Quyết định 458/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 458/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/02/2019 |
| Ngày có hiệu lực | 26/02/2019 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Lê Quang Trung |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 458/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 26 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4632/QĐ-BGDĐT, ngày 26/10/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính được hủy bỏ, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 4863/QĐ-BGDĐT, ngày 09/11/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-BGDĐT, ngày 11/01/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 169/TTr-SGDĐT, ngày 15/02/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 36 (ba mươi sáu)thủ tục hành chính, cụ thể:04 (bốn) thủ tục hành chính mới ban hànhvà 32(ba mươi hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.(có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 05 (năm) thủ tục hành chínhtrong lĩnh vực giáo dục và đào tạo đã được công bố tại Quyết định số 2932/QĐ-UBND, ngày 05/12/2016 vàQuyết định số 2133/QĐ-UBND, ngày 04/10/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
(có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạophối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
- Niêm yết, công khai đầy đủ danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, tại trụ sở và trang thông tin điện tử của cơ quan.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 (nếu có).
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày / /2019 của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hànhthuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
|
1 |
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên cấp tỉnh |
|
2 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại |
|
3 |
Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên |
|
4 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 458/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 26 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4632/QĐ-BGDĐT, ngày 26/10/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính được hủy bỏ, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 4863/QĐ-BGDĐT, ngày 09/11/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-BGDĐT, ngày 11/01/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 169/TTr-SGDĐT, ngày 15/02/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 36 (ba mươi sáu)thủ tục hành chính, cụ thể:04 (bốn) thủ tục hành chính mới ban hànhvà 32(ba mươi hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.(có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 05 (năm) thủ tục hành chínhtrong lĩnh vực giáo dục và đào tạo đã được công bố tại Quyết định số 2932/QĐ-UBND, ngày 05/12/2016 vàQuyết định số 2133/QĐ-UBND, ngày 04/10/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
(có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạophối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
- Niêm yết, công khai đầy đủ danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, tại trụ sở và trang thông tin điện tử của cơ quan.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 (nếu có).
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày / /2019 của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hànhthuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
|
1 |
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên cấp tỉnh |
|
2 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại |
|
3 |
Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên |
|
4 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
1 |
|
Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
2 |
|
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
3 |
|
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
4 |
|
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
5 |
|
Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông) |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
6 |
|
Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
7 |
|
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
8 |
|
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
9 |
|
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
10 |
|
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
11 |
|
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
12 |
|
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
13 |
|
Sap nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
14 |
|
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
15 |
|
Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
16 |
|
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
17 |
|
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
18 |
|
Sáp nhập, chia tách trung tâm ngoại ngữ, tin học |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
19 |
|
Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ tin học) |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
20 |
|
Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
21 |
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
22 |
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
23 |
|
Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
|
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
||
|
25 |
|
Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, hoặc cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
26 |
|
Sáp nhập, chia tách trường trung cấp sư phạm |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
27 |
|
Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
28 |
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
29 |
|
Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
30 |
|
Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
31 |
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
32 |
|
Đề nghị miễn giảm học phí cho học sinh, sinh viên |
Nghị định số 145/2018/NĐ-CP, ngày 06/10/2018 của Chính phủ |
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|||
|
1 |
|
Thành lập trung tâm kỹ thuật tổng hợp – hướng nghiệp |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
2 |
|
Cho phép trung tâm kỹ thuật tổng hợp – hướng nghiệp hoạt động trở lại |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
3 |
|
Sáp nhập, chia tách trung tâm kỹ thuật tổng hợp – hướng nghiệp |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
4 |
|
Giải thể trung tâm kỹ thuật tổng hợp – hướng nghiệp |
Nghị định số 135/2018/NĐ-CP, ngày 04/10/2018 của Chính phủ |
|
5 |
|
Tiếp nhận lưu học sinh nước ngoài diện học bổng khác và tự túc vào học tại Việt Nam |
Thông tư số 30/2018/TT-BGDĐT, ngày 24/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
