Quyết định 4579/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 4579/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4579/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 07 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ -CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được thay thế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5325/TTr-SGDĐT ngày 05 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính danh mục 07 thủ tục hành chính ban hành mới (cấp tỉnh); 22 thủ tục hành chính được thay thế (cấp tỉnh); 11 thủ tục hành chính ban hành mới (cấp xã); 19 thủ tục hành chính được thay thế (cấp xã) thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 8 Mục A kèm theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng;
2. Bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 phần I Mục A, số thứ tự 1, 4, 8, 11, 14, 18, 20 phần II Mục A, số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 phần I Mục B, số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 phần II Mục B kèm theo Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 tháng 2026 của UBND thành phố thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
3. Bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 1 phần I, số thứ tự 2, 3 phần II Quyết định số 2727/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 tháng 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
4. Bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 2 phần I Mục A Quyết định số 2967/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4579/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
A. TTHC CẤP TỈNH
I. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục Nghề nghiệp |
|||||||
|
1. |
2.002924.H17 |
Thay đổi địa điểm trụ sở chính và phân hiệu của trường trung học nghề, trường trung cấp |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 361/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và kiểm định chất lượng giáo dục - Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục Mầm non |
|||||||
|
2. |
1.116810.H17 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị thành lập |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên và cơ sở giáo dục khác thuộc hệ thống giáo dục quốc dân - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được thay thế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
3. |
1.116811.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố, Giám đốc Sở GDĐT[1] |
|
III |
Lĩnh vực Giáo dục Phổ thông |
|||||||
|
4. |
1.116812.H17 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
5. |
1.116813.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
15 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố, Giám đốc Sở GDĐT[2] |
|
IV |
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||||
|
6. |
1.116814.H17 |
Đổi tên trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
7. |
1.116815.H17 |
Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục Nghề nghiệp |
||||||||
|
1. |
2.002932.H17 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
Thành lập, cho phép thành lập trường trung cấp, trường trung học nghề |
16 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 361/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập |
|||||||||
|
2. |
2.002933.H17 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trường trung học nghề (bao gồm trường trung cấp quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 361/2026/NĐ- CP) |
6 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 361/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
|||||||||
|
3. |
2.002934.H17 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
3 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 361/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
4. |
2.002935.H17 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp, trường trung học nghề |
5 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 361/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|||||||||
|
5. |
2.002936.H17 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giải thể, cho phép giải thể trường trung cấp, trường trung học nghề, phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập |
7 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 361/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
|||||||||
|
Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|||||||||
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục Phổ thông |
||||||||
|
6. |
1.116824.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Cho phép thành lập trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
15 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
7. |
1.116825.H17 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
15 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
8. |
1.116830.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
15 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố Giám đốc Sở GDĐT[3] |
|
9. |
1.116826.H17 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
Giải thể trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
5 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
10. |
1.116828.H17 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ[4] |
Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
11. |
1.116829.H17 |
Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập[5] |
Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
5 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
III |
Lĩnh vực Giáo dục Mầm non |
||||||||
|
12. |
1.116827.H17 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
Cho phép thành lập trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
13. |
1.116831.H17 |
Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
Giải thể trường mầm non theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
5 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
IV |
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
||||||||
|
14. |
1.116832.H17 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|||||||||
|
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|||||||||
|
15. |
1.116833.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục[6] |
6 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
Sáp nhập, chia, táchi trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|||||||||
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|||||||||
|
16. |
1.116834.H17 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục[7] |
7 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
|||||||||
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
|||||||||
B. TTHC CẤP XÃ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4579/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 07 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ -CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được thay thế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5325/TTr-SGDĐT ngày 05 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính danh mục 07 thủ tục hành chính ban hành mới (cấp tỉnh); 22 thủ tục hành chính được thay thế (cấp tỉnh); 11 thủ tục hành chính ban hành mới (cấp xã); 19 thủ tục hành chính được thay thế (cấp xã) thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 8 Mục A kèm theo Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng;
2. Bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 phần I Mục A, số thứ tự 1, 4, 8, 11, 14, 18, 20 phần II Mục A, số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 phần I Mục B, số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 phần II Mục B kèm theo Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 tháng 2026 của UBND thành phố thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
3. Bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 1 phần I, số thứ tự 2, 3 phần II Quyết định số 2727/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 tháng 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
4. Bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 2 phần I Mục A Quyết định số 2967/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4579/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
A. TTHC CẤP TỈNH
I. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục Nghề nghiệp |
|||||||
|
1. |
2.002924.H17 |
Thay đổi địa điểm trụ sở chính và phân hiệu của trường trung học nghề, trường trung cấp |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 361/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và kiểm định chất lượng giáo dục - Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục Mầm non |
|||||||
|
2. |
1.116810.H17 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị thành lập |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên và cơ sở giáo dục khác thuộc hệ thống giáo dục quốc dân - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được thay thế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
3. |
1.116811.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố, Giám đốc Sở GDĐT[1] |
|
III |
Lĩnh vực Giáo dục Phổ thông |
|||||||
|
4. |
1.116812.H17 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
5. |
1.116813.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
15 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố, Giám đốc Sở GDĐT[2] |
|
IV |
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||||
|
6. |
1.116814.H17 |
Đổi tên trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
7. |
1.116815.H17 |
Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục Nghề nghiệp |
||||||||
|
1. |
2.002932.H17 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
Thành lập, cho phép thành lập trường trung cấp, trường trung học nghề |
16 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 361/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập |
|||||||||
|
2. |
2.002933.H17 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trường trung học nghề (bao gồm trường trung cấp quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 361/2026/NĐ- CP) |
6 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 361/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
|||||||||
|
3. |
2.002934.H17 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
3 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 361/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
4. |
2.002935.H17 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp, trường trung học nghề |
5 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 361/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|||||||||
|
5. |
2.002936.H17 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giải thể, cho phép giải thể trường trung cấp, trường trung học nghề, phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập |
7 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 361/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
|||||||||
|
Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|||||||||
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục Phổ thông |
||||||||
|
6. |
1.116824.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Cho phép thành lập trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
15 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
7. |
1.116825.H17 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
15 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
8. |
1.116830.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
15 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố Giám đốc Sở GDĐT[3] |
|
9. |
1.116826.H17 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
Giải thể trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
5 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
10. |
1.116828.H17 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ[4] |
Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
11. |
1.116829.H17 |
Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập[5] |
Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
5 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
III |
Lĩnh vực Giáo dục Mầm non |
||||||||
|
12. |
1.116827.H17 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
Cho phép thành lập trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
13. |
1.116831.H17 |
Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
Giải thể trường mầm non theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
5 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
IV |
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
||||||||
|
14. |
1.116832.H17 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|||||||||
|
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|||||||||
|
15. |
1.116833.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục[6] |
6 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
Sáp nhập, chia, táchi trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|||||||||
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|||||||||
|
16. |
1.116834.H17 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục[7] |
7 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
|||||||||
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
|||||||||
B. TTHC CẤP XÃ
I. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||||
|
1. |
1.116816.H17 |
Đổi tên trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ- CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
2. |
1.116817.H17 |
Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ- CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
3. |
1.003702.H17 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
- Đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục công lập: Thời hạn ra quyết định là 10 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn. - Đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập: Thời hạn ra quyết định là 40 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng năm học. |
- Cơ sở giáo dục - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người; - Nghị định số 104/2022/NĐ- CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công - Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT |
Các cơ sở giáo dục công lập, UBND xã |
Các cơ sở giáo dục công lập, UBND xã |
|
4. |
2.002770.H17 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
7 Ngày làm việc |
Cơ sở giáo dục |
Không |
- Nghị định số 66/2025/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ- CP - Quyết định số 951/QĐ-BGDĐT |
Cơ sở giáo dục |
Cơ sở giáo dục |
|
5. |
2.002771.H17 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
5 Ngày làm việc |
Cơ sở giáo dục |
Không |
- Nghị định số 66/2025/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ- CP - Quyết định số 951/QĐ-BGDĐT |
Cơ sở giáo dục |
Cơ sở giáo dục |
|
II |
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|||||||
|
6. |
1.116818.H17 |
Cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ- CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
7. |
1.116823.H17 |
Sáp nhập, chia, tách lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ- CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
8. |
1.116819.H17 |
Giải thể lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
5 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ- CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
9. |
1.116820.H17 |
Cho phép thành lập lớp độc lập tư thục |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ- CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
10 |
1.116821.H17 |
Sáp nhập, chia, tách lớp độc lập tư thục |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ- CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
11 |
1.116822.H17 |
Giải thể lớp độc lập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
5 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ- CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
||||||||
|
1. |
1.116835.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Cho phép thành lập trường mầm non |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2. |
1.116836.H17 |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non hoạt động giáo dục |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3. |
1.116837.H17 |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Sáp nhập, chia, tách trường mầm non |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4. |
1.116838.H17 |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giải thể trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
5 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
5. |
1.116839.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Cho phép thành lập nhóm, lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục |
8 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
6. |
1.116840.H17 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Sáp nhập, chia, tách nhóm lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục |
12 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
7. |
1.116841.H17 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giải thể nhóm lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập nhóm lớp) |
5 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục phổ thông |
||||||||
|
8. |
1.116842.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
|||||||||
|
9. |
1.116843.H17 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp |
10 Ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị định số 360/2026/NĐ-CP - Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
|||||||||
[1] Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Quyết định sáp nhập, chia, tách trường mầm non; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Quyết định cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non được hình thành sau sáp nhập, chia, tách
[2] Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở; Quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường được hình thành sau khi sáp nhập, chia, tách
[3] Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh sáp nhập, chia, tách trường; Quyết định cấp phép hoạt động giáo dục của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo đối với trường được hình thành sau khi sáp nhập, chia, tách
[4] Nội dung thành lập trường trung học phổ thông theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên c hính phủ đề nghị được tích hợp trong thủ tục Cho phép thành lập trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị.
[5] Nội dung giải thể trường trung học phổ thông theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị được tích hợp trong thủ tục Giải thể trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị.
[6] Thủ tục này thay thế cho nội dung công bố liên quan đến chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp tại thủ tục Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (mã số 2.002885).
[7] Thủ tục này thay thế cho nội dung công bố liên quan đến cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp tại thủ tục Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (mã số 2.002886).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh