Quyết định 4577/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 4577/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bảo hiểm,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4577/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 07 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2722/QĐ-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 576/TTr-STC ngày 03 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 4577/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
Stt |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
|
1 |
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước |
2.002169.H17 |
14 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Không |
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Kinh doanh bảo hiểm số 139/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính |
UBND thành phố Đà Nẵng |
|
2 |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
1.005411.H17 |
21 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Không |
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Kinh doanh bảo hiểm số 139/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính |
UBND thành phố Đà Nẵng |
|
3 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
1.005412.H17 |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Không |
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Kinh doanh bảo hiểm số 139/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp xã nơi tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất nông nghiệp; UBND cấp xã nơi đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã (trường hợp thực hiện sản xuất nông nghiệp tại nhiều xã khác nhau) |
UBND thành phố Đà Nẵng |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4577/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 07 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2722/QĐ-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 576/TTr-STC ngày 03 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 4577/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
Stt |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
|
1 |
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước |
2.002169.H17 |
14 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Không |
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Kinh doanh bảo hiểm số 139/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính |
UBND thành phố Đà Nẵng |
|
2 |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
1.005411.H17 |
21 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Không |
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Kinh doanh bảo hiểm số 139/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính |
UBND thành phố Đà Nẵng |
|
3 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
1.005412.H17 |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Không |
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Kinh doanh bảo hiểm số 139/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp xã nơi tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất nông nghiệp; UBND cấp xã nơi đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã (trường hợp thực hiện sản xuất nông nghiệp tại nhiều xã khác nhau) |
UBND thành phố Đà Nẵng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh