Quyết định 453/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lữ hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 453/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 08/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 453/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LỮ HÀNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 241/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-TTPVHCC ngày 05/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lữ hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Văn bản số 516/SDL-VP ngày 18/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lữ hành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Du lịch chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại quyết định này thay thế các quy trình nội bộ số thứ tự 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 441/QĐ-TTPVHCC ngày 6/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Du lịch, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LỮ HÀNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số 453/QĐ-TTPVHCC ngày 08/04/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên quy trình nội bộ |
Lĩnh vực |
Ký hiệu |
|
1 |
2.001628 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Lữ hành |
QT-01 |
|
2 |
2.001616 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Lữ hành |
QT-02 |
|
3 |
2.001622 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Lữ hành |
QT-03 |
|
4 |
1.001440 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
Lữ hành |
QT-04 |
|
5 |
1.004628 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
Lữ hành |
QT-05 |
|
6 |
1.004623 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
Lữ hành |
QT-06 |
|
7 |
1.001432 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
Lữ hành |
QT-07 |
|
8 |
1.004614 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
Lữ hành |
QT-08 |
PHỤ LỤC 02
NỘI DUNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LỮ HÀNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số 453/QĐ-TTPVHCC ngày 08/04/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội)
1. Quy trình: Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Ký hiệu: QT-01)
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 453/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LỮ HÀNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 241/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-TTPVHCC ngày 05/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lữ hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Văn bản số 516/SDL-VP ngày 18/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lữ hành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Du lịch chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại quyết định này thay thế các quy trình nội bộ số thứ tự 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 441/QĐ-TTPVHCC ngày 6/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Du lịch, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LỮ HÀNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số 453/QĐ-TTPVHCC ngày 08/04/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên quy trình nội bộ |
Lĩnh vực |
Ký hiệu |
|
1 |
2.001628 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Lữ hành |
QT-01 |
|
2 |
2.001616 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Lữ hành |
QT-02 |
|
3 |
2.001622 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Lữ hành |
QT-03 |
|
4 |
1.001440 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
Lữ hành |
QT-04 |
|
5 |
1.004628 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
Lữ hành |
QT-05 |
|
6 |
1.004623 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
Lữ hành |
QT-06 |
|
7 |
1.001432 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
Lữ hành |
QT-07 |
|
8 |
1.004614 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
Lữ hành |
QT-08 |
PHỤ LỤC 02
NỘI DUNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LỮ HÀNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số 453/QĐ-TTPVHCC ngày 08/04/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội)
1. Quy trình: Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Ký hiệu: QT-01)
|
1.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch; - Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 5488/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố về Thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Hà Nội; - Quyết định số 279/QĐ-TTPVHCC ngày 05/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lữ hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành (theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024); |
x |
|
|||
|
|
Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh; |
|
x |
|||
|
|
Giấy chứng nhận ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành; |
x |
|
|||
|
|
Bản sao có chứng thực quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành; |
|
x |
|||
|
|
Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về lữ hành của người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành; hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa. Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp. |
|
x |
|||
|
1.3 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
|||||
|
1.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||
|
1.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 1, Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.6 |
Lệ phí: 2.000.000 đồng (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch. Có hiệu lực từ 01/01/2026 ). |
|||||
|
1.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống; 2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin: 2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện. 2.2 Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân. Chuyển hồ sơ tới phòng chuyên môn. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ. |
||
|
B2 |
Tiếp nhận và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành |
0,5 ngày |
- Hồ sơ; - Ý kiến phân công trong Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B3 |
Chuyên viên tiếp nhận và thụ lý hồ sơ: 1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Soạn thảo công văn từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. 2. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Soạn thảo Quyết định, Giấy phép cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
40 giờ (05 ngày làm việc) |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo công văn từ chối cấp giấy phép; - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa. - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||
|
B4 |
Trình lãnh đạo phòng duyệt kết quả. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành |
8 giờ (01 ngày làm việc) |
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc Dự thảo công văn từ chối cấp giấy phép; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B5 |
Trình lãnh đạo Sở ký quyết định hoặc Công văn trả lời từ chối cấp phép. |
Lãnh đạo Sở |
8 giờ (01 ngày làm việc) |
- Quyết định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc công văn từ chối cấp giấy phép; - Hồ sơ. |
||
|
B6 |
Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ theo dõi, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công và lưu trữ hồ sơ. |
Chuyên viên thụ lý HS |
8 giờ (01 ngày làm việc) |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Quyết định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc công văn từ chối cấp giấy phép. |
||
|
B7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
|
Quyết định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc công văn từ chối cấp giấy phép. |
||
|
1.8 |
BIỂU MẪU |
|||||
|
|
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành (Mẫu số 01 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024). 2. Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. 3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|||||
Mẫu số 01 phụ lục II
(Kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
|
TÊN DOANH NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Hà Nội, ngày tháng năm 2026 |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH NỘI ĐỊA
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: …………………………………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):…………………
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………………
Fax: …………………………………………………………………….......
Website: ……………………………………………………………………
Email: ………………………………………………………………….......
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (1)
Họ và tên: ………………………………………………………..…….......
Giới tính: □ Nam □ Nữ Ngày tháng năm sinh:…./…../….....
Chức danh: ………………………………………………………………...
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………..
3.2. Đối với người có quốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: ……………………..……
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu ……………cấp ngày: …./..../….... Nơi cấp: ……………………
Quốc tịch: ………………………………………………………………….
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu có): ………………………………………
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có): …………………………….
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số ……………..cấp ngày..../…../.......... Nơi cấp: ………………………
7. Tài khoản ký quỹ số …………………..tại ngân hàng………………
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch Hà Nội cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
2. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Ký hiệu: QT-02)
|
1.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch; - Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 241/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Mẫu số 02 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024). |
x |
|
|||
|
1.3 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
|||||
|
1.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||
|
1.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 1, Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.6 |
Lệ phí: 1.500.000 đồng (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch. Có hiệu lực từ 01/01/2026 ). |
|||||
|
1.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống; 2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin: 2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện. 2.2 Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân. Chuyển hồ sơ tới phòng chuyên môn. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ. |
||
|
B2 |
Tiếp nhận và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
- Hồ sơ; - Ý kiến phân công trong Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B3 |
Chuyên viên tiếp nhận và thụ lý hồ sơ: 1.Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Soạn thảo công văn từ chối tiếp nhận giải quyết. 2.Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Soạn thảo Quyết định, Giấy phép cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
20 giờ (2,5 ngày làm việc) |
- Dự thảo công văn từ chối cấp lại giấy phép - Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy phép kinh doanh lữ hành nội địa; Giấy phép kinh doanh lữ hành nội địa; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B4 |
Trình lãnh đạo phòng phê duyệt kết quả. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
Dự thảo công văn từ chối cấp lại giấy phép hoặc Dự thảo Quyết định cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B5 |
Trình lãnh đạo Sở ký quyết định hoặc Công văn trả lời từ chối cấp phép |
Lãnh đạo Sở Du lịch |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
- Quyết định cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc công văn từ chối cấp lại giấy phép; - Hồ sơ. |
||
|
B6 |
Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ theo dõi, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công và lưu trữ hồ sơ. |
Chuyên viên giải quyết hồ sơ |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
- Quyết định cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc Công văn từ chối cấp lại giấy phép; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
|
Quyết định cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc Công văn từ chối cấp lại giấy phép. |
||
|
1.8 |
BIỂU MẪU |
|||||
|
|
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành (Mẫu số 02 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024). 2. Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. 3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|||||
Mẫu số 02 phụ lục II
(Kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
|
TÊN DOANH NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Hà Nội, ngày tháng năm 2026 |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH NỘI ĐỊA
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: …………………………………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):…………………
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………………
Fax: …………………………………………………………………….......
Website: ……………………………………………………………………
Email: ………………………………………………………………….......
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (1)
Họ và tên: ………………………………………………………..…….......
Giới tính: □ Nam □ Nữ Ngày tháng năm sinh:…./…../……...
Chức danh: ………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………..
3.2. Đối với người có quốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: ……………………..……
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu ……………cấp ngày: …./..../….... Nơi cấp: ……………………
Quốc tịch: ………………………………………………………………….
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu có): ………………………………………
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có): …………………………….
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số ……………..cấp ngày..../…../.......... Nơi cấp: ………………………
7. Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa số …….do:……...cấp ngày…..tháng ……..năm...........
8. Tài khoản ký quỹ số …………………..tại ngân hàng………………
9. Lý do đề nghị cấp lại giấy phép: ……………………………………………
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch Hà Nội cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
3. Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Ký hiệu: QT-03)
|
1.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch; - Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 241/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (theo Mẫu số 02 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) |
x |
|
|||
|
|
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa của doanh nghiệp |
x |
|
|||
|
|
Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
|
x |
|||
|
1.3 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
|||||
|
1.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||
|
1.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 1, Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.6 |
Lệ phí: 2.000.000 đồng (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch. Có hiệu lực từ 01/01/2026 ). |
|||||
|
1.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
1.Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống; 2.Kiểm tra hồ sơ và các thông tin: 2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện. 2.2 Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân. Chuyển hồ sơ tới phòng chuyên môn. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ. |
||
|
B2 |
Tiếp nhận và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
- Hồ sơ; - Ý kiến phân công trong Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B3 |
Chuyên viên tiếp nhận và thụ lý hồ sơ: 1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Soạn thảo công văn từ chối cấp giấy phép. 2. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Soạn thảo Quyết định, Giấy phép cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
20 giờ (2,5 ngày làm việc) |
- Dự thảo công văn từ chối cấp đổi giấy phép; - Dự thảo Quyết định cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B4 |
Trình lãnh đạo phòng duyệt kết quả. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
- Dự thảo công văn từ chối cấp đổi giấy phép hoặc dự thảo Quyết định cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B5 |
Trình lãnh đạo Sở ký quyết định hoặc Công văn trả lời từ chối cấp phép. |
Lãnh đạo Sở Du lịch |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
- Quyết định cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc công văn từ chối cấp đổi giấy phép; - Hồ sơ. |
||
|
B6 |
Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ theo dõi, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công và lưu trữ hồ sơ. |
Chuyên viên giải quyết hồ sơ |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
- Quyết định cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc Công văn từ chối cấp đổi giấy phép; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
|
Quyết định cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc công văn từ chối cấp đổi giấy phép. |
||
|
1.8 |
BIỂU MẪU |
|||||
|
|
1. Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành (Mẫu số 02 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024). 2. Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. 3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|||||
Mẫu số 02 phụ lục II
(Kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
|
TÊN DOANH NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Hà Nội, ngày tháng năm 2026 |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH NỘI ĐỊA
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: …………………………………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):…………………
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………………
Fax: …………………………………………………………………….......
Website: ……………………………………………………………………
Email: ………………………………………………………………….......
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (1)
Họ và tên: ………………………………………………………..…….......
Giới tính: □ Nam □ Nữ Ngày tháng năm sinh:…./…../……
Chức danh: ………………………………………………………………...
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………..
3.2. Đối với người có quốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: ……………………..……
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu ……………cấp ngày: …./..../….... Nơi cấp: ……………………
Quốc tịch: ………………………………………………………………….
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu có): ………………………………………
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có): …………………………….
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số ……………..cấp ngày..../…../.......... Nơi cấp: ………………………
7. Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa số.................…......…. do:……...................................................cấp ngày…....tháng …....năm……..........
8. Tài khoản ký quỹ số …………………..tại ngân hàng………………
9. Lý do đề nghị cấp đổi giấy phép: …………………………………………
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch Hà Nội cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
4. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (Ký hiệu: QT-04)
|
1.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch; - Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 241/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (theo Mẫu số 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024). |
x |
|
|||
|
|
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú; |
x |
|
|||
|
|
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ; |
x |
|
|||
|
|
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm. |
x |
|
|||
|
1.3 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
|||||
|
1.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
10 ngày, kể từ ngày có kết quả kiểm tra. |
|||||
|
1.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 1, Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.6 |
Lệ phí: 100.000 đồng (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch. Có hiệu lực từ 01/01/2026). |
|||||
|
1.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống; 2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin: 2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện. 2.2 Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân. Chuyển hồ sơ tới phòng chuyên môn. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
0,5 ngày |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (căn cứ vào lịch kiểm tra theo Kế hoạch đã công bố để xác định ngày hẹn trả kết quả); - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ. |
||
|
B2 |
Tiếp nhận và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành |
0,5 ngày |
- Hồ sơ; - Ý kiến phân công trong Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B3 |
(Căn cứ Điều 61, khoản 2, mục a, mục c Luật Du lịch và các văn bản pháp luật hiện hành) Công chức tiếp nhận và thụ lý hồ sơ, triển khai 02 nội dung: (1) Tham mưu tổ chức kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm theo quy trình nội bộ (ngoài thủ tục hành chính) đã ban hành Quyết định của Sở Du lịch. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính và không xác định thời gian |
Không |
||
|
(2) Kết quả: Trên cơ sở kết quả kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm: 1.Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết và không đạt điều kiện kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm: Soạn thảo công văn từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. 2.Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện và đạt điều kiện kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm: Soạn thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; Công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch. |
2 ngày |
- Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ; - Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||||
|
B4 |
Trình lãnh đạo phòng duyệt kết quả. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành |
0,5 ngày |
- Dự thảo Quyết định cấp thẻ và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B5 |
Trình lãnh đạo Sở ký quyết định hoặc Công văn trả lời từ chối cấp phép. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Quyết định cấp thẻ và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Hồ sơ. |
||
|
B6 |
Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ sơ; in thẻ. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
5,5 ngày |
Thẻ hướng dẫn viên du lịch. |
||
|
B7 |
Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công và lưu trữ hồ sơ. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
0,5 ngày |
- Quyết định cấp thẻ, thẻ HDVDL, hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
|
Quyết định cấp thẻ, thẻ hướng dẫn viên du lịch hoặc công văn từ chối cấp thẻ. |
||
|
1.8 |
BIỂU MẪU |
|||||
|
|
1. Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024). 2. Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. 3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|||||
Mẫu số 04 -Phụ lục II
(Kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
............, ngày……tháng... năm……...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Họ và tên (chữ in hoa):……………………………………….……………
- Ngày tháng năm sinh: ……./……/……… - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: …………………………….
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: …………………………………………
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
……………………………………………………………………………...
- Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………..…
- Điện thoại: ………………… Email:…………………………….………
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm …(1)… cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm./.
|
|
NGƯỜI
ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ |
Hướng dẫn ghi:
(1) Tên điểm du lịch
5. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Ký hiệu: QT-05)
|
1.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch; - Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 241/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024); |
x |
|
|||
|
|
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú |
x |
|
|||
|
|
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ; |
x |
|
|||
|
|
Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ: Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế; |
|
x |
|||
|
|
Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ: Bản sao có chứng thực một trong các giấy tờ sau: - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài, ngành phiên dịch tiếng nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài; - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo; - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ở nước ngoài theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ chính thức của nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở tại, văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo; - Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ còn thời hạn do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp gồm: Chứng chỉ ngoại ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tương đương từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương từ bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu chung châu Âu hoặc đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp. |
|
x |
|||
|
|
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm. |
x |
|
|||
|
1.3 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
|||||
|
1.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||||
|
1.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 1, Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.6 |
Lệ phí: 325.000 đồng (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch. Có hiệu lực từ 01/01/2026 ). |
|||||
|
1.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu /kết quả |
||
|
B1 |
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống; 2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin: 2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện. 2.2 Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân. Chuyển hồ sơ tới phòng chuyên môn. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
0,5 ngày |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ. |
||
|
B2 |
Tiếp nhận và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Lữ hành |
0,5 ngày |
- Hồ sơ; - Ý kiến phân công trong Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B3 |
Công chức tiếp nhận và thụ lý hồ sơ: Kết quả: 1.Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Soạn thảo công văn từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. 2.Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Soạn thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; Công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch. |
Công chức thụ lý hồ sơ |
6 ngày |
- Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ - Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B4 |
Trình lãnh đạo phòng duyệt kết quả. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Lữ hành |
0,5 ngày |
- Dự thảo Quyết định cấp thẻ và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||
|
B5 |
Trình lãnh đạo Sở ký quyết định, công văn gửi đơn vị in thẻ hoặc Công văn trả lời từ chối cấp thẻ. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Quyết định cấp thẻ và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Hồ sơ. |
||
|
B6 |
Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ sơ; in thẻ |
Chuyên viên thụ lý HS |
6 ngày |
Thẻ hướng dẫn viên du lịch. |
||
|
B7 |
Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ theo dõi, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công và lưu trữ hồ sơ. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
1 ngày |
Quyết định cấp thẻ HDVDL, thẻ hướng dẫn viên du lịch hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
|
Quyết định cấp thẻ HDVDL, thẻ HDV hoặc công văn từ chối cấp thẻ. |
||
|
1.8 |
BIỂU MẪU |
|||||
|
|
1. Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024). 2. Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. 3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|||||
Mẫu số 04 -Phụ lục II
(Kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
............, ngày……tháng... năm……...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Họ và tên (chữ in hoa):……………………………………….……………
- Ngày tháng năm sinh: ……./……/……… - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: …………………………….
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: …………………………………..…………
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
……………………………………………………………………………...
- Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………..…
- Điện thoại: ………………… Email:…………………………….………
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm./.
|
|
NGƯỜI
ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ |
6. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (Ký hiệu: QT-06)
|
1.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch; - Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 241/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (theo Mẫu số 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024); |
x |
|
|||
|
|
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú; |
x |
|
|||
|
|
Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ: Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa; |
|
x |
|||
|
|
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ; |
x |
|
|||
|
|
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm. |
x |
|
|||
|
1.3 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
|||||
|
1.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||
|
1.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 1, Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.6 |
Lệ phí: 325.000 đồng (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch. Có hiệu lực từ 01/01/2026 ). |
|||||
|
1.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
||
|
B1 |
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống; 2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin: 2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện. 2.2 Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân. Chuyển hồ sơ tới phòng chuyên môn. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ. |
||
|
B2 |
Tiếp nhận và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Lữ hành |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
- Hồ sơ; - Ý kiến phân công trong Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B3 |
Công chức tiếp nhận và thụ lý hồ sơ: Kết quả: 1. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Soạn thảo công văn từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. 2.Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Soạn thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; Công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch. |
Công chức thụ lý hồ sơ |
48 giờ (6 ngày làm việc) |
- Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ; - Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||
|
B4 |
Trình lãnh đạo phòng duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Lữ hành |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
Dự thảo Quyết định cấp thẻ và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch hoặc công văn từ chối cấp thẻ. - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||
|
B5 |
Trình lãnh đạo Sở ký quyết định, công văn gửi đơn vị in thẻ hoặc Công văn trả lời từ chối cấp thẻ. |
Lãnh đạo Sở |
4 giờ (0,5 ngày làm việc) |
Quyết định cấp thẻ và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Hồ sơ. |
||
|
B6 |
Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ sơ; in thẻ. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
48 giờ (6 ngày làm việc) |
Thẻ hướng dẫn viên du lịch. |
||
|
B7 |
Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ theo dõi, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công và lưu trữ hồ sơ. |
Công chức thụ lý hồ sơ |
8 giờ (1 ngày làm việc) |
- Quyết định cấp thẻ HDVDL, thẻ HDV hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
|
Quyết định cấp thẻ, thẻ HDV hoặc công văn từ chối cấp thẻ. |
||
|
1.8 |
BIỂU MẪU |
|||||
|
|
1. Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 04 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024). 2. Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. 3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|||||
Mẫu số 04 -Phụ lục II
(Kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
............, ngày……tháng... năm……...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Họ và tên (chữ in hoa):……………………………………….……………
- Ngày tháng năm sinh: ……./……/……… - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: …………………………….
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: …………………………………………
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
……………………………………………………………………………...
- Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………..…
- Điện thoại: ………………… Email:…………………………….………
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm./.
|
|
NGƯỜI
ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ |
7. Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (Ký hiệu: QT-07)
|
1.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch; - Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 241/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu số 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024); |
x |
|
|||
|
|
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú |
x |
|
|||
|
|
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ; |
x |
|
|||
|
|
Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đã qua khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch do Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp; |
|
x |
|||
|
|
Thẻ hướng dẫn viên du lịch đã được cấp; |
x |
|
|||
|
|
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm. |
x |
|
|||
|
1.3 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
|||||
|
1.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||||
|
1.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 1, Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.6 |
Lệ phí: 325.000 đồng (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch. Có hiệu lực từ 01/01/2026). |
|||||
|
1.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống; 2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin: 2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện. 2.2 Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân. Chuyển hồ sơ tới phòng chuyên môn. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
0,5 ngày |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ. |
||
|
B2 |
Tiếp nhận và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Lữ hành |
0,5 ngày |
- Hồ sơ; - Ý kiến phân công trong Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B3 |
Công chức tiếp nhận và thụ lý hồ sơ: Kết quả: 1.Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Soạn thảo công văn từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. 2.Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Soạn thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và soạn thảo công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch. |
Công chức thụ lý hồ sơ |
3,5 ngày |
- Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ; - Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B4 |
Trình lãnh đạo phòng duyệt kết quả. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Lữ hành |
0,5 ngày |
- Dự thảo Quyết định cấp thẻ và công văn gửi Đơn vị in thẻ hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Hồ sơ; -Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B5 |
Trình lãnh đạo Sở ký quyết định, công văn gửi đơn vị in thẻ hoặc Công văn trả lời từ chối cấp thẻ. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Quyết định cấp thẻ và công văn gửi Đơn vị in thẻ hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Hồ sơ. |
||
|
B6 |
Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ sơ; in thẻ. |
Chuyên viên thụ lý HS |
4 ngày |
Thẻ hướng dẫn viên du lịch. |
||
|
B7 |
Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ theo dõi, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công và lưu trữ hồ sơ. |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
0,5 ngày |
- Quyết định cấp thẻ, thẻ HDV hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
|
Quyết định cấp thẻ, thẻ HDV hoặc công văn từ chối cấp thẻ. |
||
|
1.8 |
BIỂU MẪU |
|||||
|
|
1. Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024). 2. Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. 3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|||||
Mẫu số 05 -Phụ lục II
(Kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……., ngày…. tháng …. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch …..(1).....
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Họ và tên (chữ in hoa): ...............................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ...................................... Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: ............................................
- Địa chỉ liên lạc: ...........................................................................................
- Điện thoại: ........................................ Email: ……………………………..
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
+ Loại: □ Nội địa □ Quốc tế □ Tại điểm
+ Số thẻ: .........................- Nơi cấp: ………………..- Ngày cấp: ..../..../.......
- Lý do đề nghị cấp đổi thẻ: ..........................................................................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội thẩm định và cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch …..(1)..... cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
|
|
NGƯỜI
ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ |
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế, nội địa.
8. Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (Ký hiệu: QT-08)
|
1.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch; - Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Quyết định số 241/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
- |
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024); |
x |
|
|||
|
- |
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm; |
x |
|
|||
|
- |
Bản sao có chứng thực giấy tờ liên quan đến nội dung thay đổi trong trường hợp cấp lại thẻ do thay đổi thông tin trên thẻ hướng dẫn viên du lịch. |
|
x |
|||
|
1.3 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
|||||
|
1.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||||
|
1.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 1, Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
|||||
|
1.6 |
Lệ phí: - 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch. Có hiệu lực từ 01/01/2026). - 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch. Có hiệu lực từ 01/01/2026 ). |
|||||
|
1.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống; 2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin: 2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện. 2.2 Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân. Chuyển hồ sơ tới phòng chuyên môn. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
0,5 ngày |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ. |
||
|
B2 |
Tiếp nhận và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Lữ hành |
0,5 ngày |
- Hồ sơ; - Ý kiến phân công trong Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B3 |
Công chức tiếp nhận và thụ lý hồ sơ: Kết quả: 1.Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Soạn thảo công văn từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. 2.Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Soạn thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch. |
Công chức thụ lý hồ sơ |
3,5 ngày |
- Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ; - Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B4 |
Trình lãnh đạo phòng duyệt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lữ hành |
0,5 ngày |
- Dự thảo Quyết định cấp thẻ và công văn gửi Đơn vị in thẻ hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B5 |
Trình lãnh đạo Sở ký Quyết định, công văn gửi đơn vị in thẻ hoặc Công văn trả lời từ chối cấp thẻ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Quyết định cấp thẻ và công văn gửi Đơn vị in thẻ hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Hồ sơ. |
||
|
B6 |
Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ sơ; in thẻ |
Chuyên viên thụ lý HS |
4 ngày |
Thẻ hướng dẫn viên du lịch. |
||
|
B7 |
Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ theo dõi, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công và lưu trữ hồ sơ. |
Công chức thụ lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định cấp thẻ, thẻ HDV hoặc công văn từ chối cấp thẻ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; |
||
|
B8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
|
Quyết định cấp thẻ, thẻ HDV hoặc công văn từ chối cấp thẻ. |
||
|
1.8 |
BIỂU MẪU |
|||||
|
|
1. Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024). 2. Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. 3. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|||||
Mẫu số 05 -Phụ lục II
(Kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/ 6/ 2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……., ngày…. tháng …. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch …..(1).....
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Họ và tên (chữ in hoa): ...............................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ...................................... Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: ............................................
- Địa chỉ liên lạc: ...........................................................................................
- Điện thoại: ........................................ Email: ……………………………..
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
+ Loại: □ Nội địa □ Quốc tế □ Tại điểm
+ Số thẻ: .........................- Nơi cấp: ………………..- Ngày cấp: ..../..../.......
- Lý do đề nghị cấp đổi thẻ: ..........................................................................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội thẩm định và cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch …..(1)..... cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
|
|
NGƯỜI
ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ |
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh