Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 4460/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 4460/QĐ-UBND
Ngày ban hành 30/09/2026
Ngày có hiệu lực 30/09/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Hồ Quang Bửu
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4460/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 30 tháng 9 năm 2026

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1125/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 9 năm 2026.

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 06 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh (02 thủ tục hành chính nội bộ ban hành mới, 04 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung) và 02 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành cấp xã trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế các thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 7, 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1350/QĐ -UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng; thay thế các thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 13, 14 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3067/QĐ -UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Các Trung tâm IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, HCC, SNNMT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ

STT

Mã TTHC
(nếu có)

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

I

CẤP TỈNH

 

1

5.000976.H17

Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

Điều 12 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 36 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)

Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

 

2

1.012691.H17

Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

Điều 21 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 43 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)

Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

 

II

CẤP XÃ

 

1

5.000980.H17

Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Điều 12 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 36 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)

Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.

 

2

1.012695.H17

Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Điều 21 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 43 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)

Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.

 

STT

Mã TTHC
(nếu có)

Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)

Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Cơ quan thực hiện

Cơ quan có thẩm quyền quyết định

Ghi chú

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

1

5.000114.H17

Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố (TTHC nội bộ số thứ tự 07 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ - UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)

Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

Sửa đổi tên thủ tục hành chính, trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết, kết quả thực hiện thủ tục hành chính, mẫu đơn, tờ khai, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý

2

5.000116.H17

Thành lập khu rừng phòng hộ nằm trên địa bàn thành phố (TTHC nội bộ số thứ tự 08 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ - UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

Thành lập khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

Điều 5 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)

Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

Sửa đổi tên thủ tục hành chính, trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết, kết quả thực hiện thủ tục hành chính, mẫu đơn, tờ khai, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý

3

5.000117.H17

Quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố (TTHC nội bộ số thứ tự 09 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ - UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

Đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

Điều 9 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 33 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)

Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

Sửa đổi tên thủ tục hành chính, trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết, kết quả thực hiện thủ tục hành chính, mẫu đơn, tờ khai, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý

4

5.000118.H17

Phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng (TTHC nội bộ số thứ tự 10 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ - UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

Phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Điều 11 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 35 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)

Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

Sửa đổi tên thủ tục hành chính, trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết, kết quả thực hiện thủ tục hành chính, mẫu đơn, tờ khai, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý

1. Tên thủ tục: Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố (5.000114.H17).

1. Trình tự thực hiện:

a) Bước 1: Xây dựng, lấy ý kiến về phương án thành lập

Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng phương án thành lập khu rừng đặc dụng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có diện tích thuộc phạm vi khu rừng đặc dụng đề nghị thành lập và cơ quan, đơn vị có liên quan về phương án thành lập, trường hợp tại khu vực giáp ranh, nằm trong hoặc liên quan trực tiếp đến đất quốc phòng, khu vực biên giới phải lấy ý kiến của cơ quan quân sự đóng tại địa phương; trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản;

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án thành lập, trình Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thành lập.

b) Bước 2: Thẩm định phương án thành lập

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án thành lập, Hội đồng thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường; trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

c) Bước 3: Ban hành quyết định

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố;

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 03 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:

- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với đề nghị thành lập khu rừng đặc dụng nằm trên địa bàn thành phố theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;

- Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;

- Phương án thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...