Quyết định 4433/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt sửa đổi, bổ sung 35 Quy trình nội bộ (16 cấp tỉnh, 19 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
| Số hiệu | 4433/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4433/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành; 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 10 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 220/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định này 35 quy trình nội bộ (16 cấp tỉnh, 19 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành; 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long và Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 10 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, cụ thể:
a) 12 quy trình nội bộ (cấp tỉnh) tại thứ tự số 24, 23 mục II; thứ tự số 28, 31, 32 mục III; thứ tự số 33, 35, 36, 39, 40, 43, 44 mục IV phần I Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
b) 04 quy trình nội bộ (cấp tỉnh) tại thứ tự số 5, 6, 29 mục III; thứ tự số 11, mục IV phần A và 05 quy trình nội bộ (cấp xã) tại thứ tự số 01, 03 mục I; thứ tự số 4 mục II, thứ tự số 6 mục III, thứ tự số 08 mục V phần B phụ lục II tại Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 về việc công bố danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 08 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 28 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
c) 14 quy trình nội bộ (cấp xã) tại thứ tự số 01, 02, 03 mục I; thứ tự số 06, 07, 08 mục II; thứ tự số 14, 15, 16 mục III; thứ tự số 25, 26 mục IV; số thứ tự 28, 30, 31 mục V của Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 về việc phê duyệt sửa đổi, bổ sung 143 quy trình nội bộ (101 cấp tỉnh, 42 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác; Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục thường xuyên; Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo dục, đào tạo với nước ngoài; Kiểm định chất lượng giáo dục; Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số: 4433/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần 1. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|||
|
1. |
2.002886 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
2. |
2.002884 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
3. |
2.002885 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|||
|
4. |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
5. |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
6. |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
7. |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
8. |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
9. |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
10. |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
11. |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
12. |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|||
|
13. |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
|
14. |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
|
15. |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
|
16. |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|||
|
1 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|||
|
2 |
2.002893 |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
3 |
2.002891 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
4 |
2.002892 |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
5 |
2.002894 |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
6 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
7 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
8 |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|||
|
9 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
10 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
11 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học |
|||
|
12 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
13 |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
14 |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
15 |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|||
|
16 |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
17 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND 30 tháng 5 năm 2026 |
|
18 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND 30 tháng 5 năm 2026 |
|
19 |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4433/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành; 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 10 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 220/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định này 35 quy trình nội bộ (16 cấp tỉnh, 19 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành; 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long và Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 10 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, cụ thể:
a) 12 quy trình nội bộ (cấp tỉnh) tại thứ tự số 24, 23 mục II; thứ tự số 28, 31, 32 mục III; thứ tự số 33, 35, 36, 39, 40, 43, 44 mục IV phần I Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
b) 04 quy trình nội bộ (cấp tỉnh) tại thứ tự số 5, 6, 29 mục III; thứ tự số 11, mục IV phần A và 05 quy trình nội bộ (cấp xã) tại thứ tự số 01, 03 mục I; thứ tự số 4 mục II, thứ tự số 6 mục III, thứ tự số 08 mục V phần B phụ lục II tại Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 về việc công bố danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 08 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 28 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
c) 14 quy trình nội bộ (cấp xã) tại thứ tự số 01, 02, 03 mục I; thứ tự số 06, 07, 08 mục II; thứ tự số 14, 15, 16 mục III; thứ tự số 25, 26 mục IV; số thứ tự 28, 30, 31 mục V của Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 về việc phê duyệt sửa đổi, bổ sung 143 quy trình nội bộ (101 cấp tỉnh, 42 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác; Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục thường xuyên; Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo dục, đào tạo với nước ngoài; Kiểm định chất lượng giáo dục; Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số: 4433/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần 1. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|||
|
1. |
2.002886 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
2. |
2.002884 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
3. |
2.002885 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|||
|
4. |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
5. |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
6. |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
7. |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
8. |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
9. |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
10. |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
11. |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
12. |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|||
|
13. |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
|
14. |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
|
15. |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
|
16. |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|||
|
1 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|||
|
2 |
2.002893 |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
3 |
2.002891 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
4 |
2.002892 |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
5 |
2.002894 |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
6 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
7 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
8 |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|||
|
9 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
10 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
11 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học |
|||
|
12 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
13 |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
14 |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
15 |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|||
|
16 |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
|
17 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND 30 tháng 5 năm 2026 |
|
18 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Quyết định số 3536/QĐ-UBND 30 tháng 5 năm 2026 |
|
19 |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
Phần 2. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Tên TTHC: Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 2.002886)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo - Phòng Tổ chức cán bộ phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định). |
06 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Văn phòng Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý. |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư. |
05 |
|
|
Bước 9 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật (Mã TTHC: 2.002884)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo - Phòng Tổ chức cán bộ phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định). |
7,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý. |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư. |
05 |
|
|
Bước 9 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
3 Tên TTHC: Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 2.002885)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo - Phòng Tổ chức cán bộ phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định). |
1,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý. |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư. |
05 |
|
|
Bước 9 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
1. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Mã TTHC: 3.000315)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
3,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Mã TTHC: 3.000317)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
5,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) (Mã TTHC: 1.012988)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
10,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
4. Tên TTHC: Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (Mã TTHC: 1.013755)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
7,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
5. Tên TTHC: Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (Mã TTHC: 1.013757)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
9,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
6. Tên TTHC: Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) (Mã TTHC: 1.013758)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
9,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
7. Tên TTHC: Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (Mã TTHC: 1.013751)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
7,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
8. Tên TTHC: Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (Mã TTHC: 1.013753)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
7,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
9. Tên TTHC: Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (Mã TTHC: 1.013754)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
5,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
1. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã TTHC: 1.012944)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định). |
06 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý. |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư. |
05 |
|
|
Bước 9 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.012953)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
12,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã TTHC: 1.012955)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định). |
08 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý. |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư. |
05 |
|
|
Bước 9 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Sở Giáo dục và Đào tạo (Công chức Sở Giáo dục và Đào tạo làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định). |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
0,5 |
|
|
Bước 13 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
4. Tên TTHC: Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Mã TTHC: 1.012956)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ (Phòng Tổ chức cán bộ phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định). |
3,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ trình kết quả cho lãnh đạo Sở ký phê duyệt. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý. |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư. |
03 |
|
|
Bước 9 |
Văn thư đóng dấu kết quả, trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
1. Tên TTHC: Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học (Mã TTHC: 1.012975)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
3,25 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
|
0,25 |
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,25 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
1. Tên TTHC: Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Mã TTHC: 2.002893)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
3,25 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,25 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (Mã TTHC: 2.002891)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
09 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (Mã TTHC: 2.002892)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
09 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
4. Tên TTHC: Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 2.002894)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
09 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư - Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
5. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (Mã TTHC: 1.012971)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
05 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
6. Tên TTHC: Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Mã TTHC: 1.012974)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
04 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
7. Tên TTHC: Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập (Mã TTHC: 1.012973)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
05 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
1. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng (Mã TTHC: 1.012969)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
07 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
|
0,5 |
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) (Mã TTHC: 3.000308)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
07 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng (Mã TTHC: 3.000307)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
07 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
1. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học (Mã TTHC: 1.012963)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
07 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) (Mã TTHC: 1.001639)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
07 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0.5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học (Mã TTHC: 1.004563)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
10 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
|
0,5 |
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
4. Tên TTHC: Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 2.001842)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
07 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
1. Tên TTHC: Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Mã TTHC: 1.012964)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
12 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Mã TTHC: 1.012968)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
07 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Mã TTHC: 1.012967)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
12 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
|
0,5 |
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
4. Tên TTHC: Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.012965)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tham mưu lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
07 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Phòng Văn hóa - Xã hội phát hành văn bản; trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức Một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh