Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 4433/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt sửa đổi, bổ sung 35 Quy trình nội bộ (16 cấp tỉnh, 19 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)

Số hiệu 4433/QĐ-UBND
Ngày ban hành 14/07/2026
Ngày có hiệu lực 14/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Vĩnh Long
Người ký Nguyễn Quỳnh Thiện
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4433/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 14 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG 35 QUY TRÌNH NỘI BỘ (16 CẤP TỈNH, 19 CẤP XÃ) GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành; 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 10 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 220/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định này 35 quy trình nội bộ (16 cấp tỉnh, 19 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành; 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long và Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 10 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, cụ thể:

a) 12 quy trình nội bộ (cấp tỉnh) tại thứ tự số 24, 23 mục II; thứ tự số 28, 31, 32 mục III; thứ tự số 33, 35, 36, 39, 40, 43, 44 mục IV phần I Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;

b) 04 quy trình nội bộ (cấp tỉnh) tại thứ tự số 5, 6, 29 mục III; thứ tự số 11, mục IV phần A và 05 quy trình nội bộ (cấp xã) tại thứ tự số 01, 03 mục I; thứ tự số 4 mục II, thứ tự số 6 mục III, thứ tự số 08 mục V phần B phụ lục II tại Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 về việc công bố danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 08 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 28 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;

c) 14 quy trình nội bộ (cấp xã) tại thứ tự số 01, 02, 03 mục I; thứ tự số 06, 07, 08 mục II; thứ tự số 14, 15, 16 mục III; thứ tự số 25, 26 mục IV; số thứ tự 28, 30, 31 mục V của Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 về việc phê duyệt sửa đổi, bổ sung 143 quy trình nội bộ (101 cấp tỉnh, 42 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác; Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục thường xuyên; Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo dục, đào tạo với nước ngoài; Kiểm định chất lượng giáo dục; Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như khoản 2 Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- Bộ Giáo dục & Đào tạo;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KG - VX;
- Trung tâm: PVHCC, TTĐH;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số: 4433/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Phần 1. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp

1.

2.002886

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

2.

2.002884

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

3.

2.002885

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên

4.

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

5.

3.000317

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

6.

1.012988

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

7.

1.013755

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

8.

1.013757

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

9.

1.013758

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

10.

1.013751

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

11.

1.013753

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

12.

1.013754

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

Lĩnh vực Giáo dục trung học

13.

1.012944

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026

14.

1.012953

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026

15.

1.012955

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026

16.

1.012956

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác

1

1.012975

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

Lĩnh vực Giáo dục mầm non

2

2.002893

Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

3

2.002891

Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

4

2.002892

Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

5

2.002894

Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

6

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

7

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

8

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên

9

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

10

3.000308

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

11

3.000307

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

Lĩnh vực Giáo dục tiểu học

12

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

13

1.001639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

14

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

15

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026

Lĩnh vực Giáo dục trung học

16

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026

17

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Quyết định số 3536/QĐ-UBND 30 tháng 5 năm 2026

18

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Quyết định số 3536/QĐ-UBND 30 tháng 5 năm 2026

19

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

Quyết định số 3618/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...