Quyết định 4405/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 4405/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Trương Cảnh Tuyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4405/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương;
Căn cứ Quyết định số 1135/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của sở nội vụ, ủy ban nhân dân cấp huyện, ủy ban nhân dân cấp xã;
Căn cứ Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1352/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1659/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ liên quan đến bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 3220/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ (Phụ lục đính kèm).
1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ rà soát, điều chỉnh các quy trình nội bộ đã phê duyệt; tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ để triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến phù hợp với Quyết định này.
2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nội vụ để áp dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 4405/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
QUY TRÌNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4405/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương;
Căn cứ Quyết định số 1135/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của sở nội vụ, ủy ban nhân dân cấp huyện, ủy ban nhân dân cấp xã;
Căn cứ Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1352/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1659/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ liên quan đến bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 3220/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ (Phụ lục đính kèm).
Điều 2.
1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ rà soát, điều chỉnh các quy trình nội bộ đã phê duyệt; tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ để triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến phù hợp với Quyết định này.
2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nội vụ để áp dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 4405/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
QUY TRÌNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục |
Mã hiệu |
|
I. Lĩnh vực Công chức |
||
|
1 |
Thi tuyển công chức |
QT 01.CC |
|
2 |
Xét tuyển công chức |
QT 02.CC |
|
3 |
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
QT 03.CC |
|
II. Lĩnh vực Văn thư - Lưu trữ |
||
|
4 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của nhà nước |
QT 02.LTLS |
|
III. Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động |
||
|
5 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
QT 01.ATVSLĐ |
|
6 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
QT 02.ATVSLĐ |
|
7 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
QT 03.ATVSLĐ |
|
8 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
QT 04.ATVSLĐ |
|
9 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
QT 05.ATVSLĐ |
|
IV. Lĩnh vực Người có công |
||
|
10 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
QT 01.NCC |
|
11 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
QT 02.NCC |
|
12 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
QT 03.NCC |
|
13 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
QT 04.NCC |
|
14 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
QT 05.NCC |
|
15 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
QT 06.NCC |
|
16 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
QT 07.NCC |
|
17 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
QT 08.NCC |
|
18 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
QT 09.NCC |
|
19 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
QT 10.NCC |
|
20 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
QT 11.NCC |
|
21 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
QT 12.NCC |
|
22 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
QT 13.NCC |
|
23 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
QT 14.NCC |
|
24 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
QT 15.NCC |
|
25 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
QT 16.NCC |
|
26 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
QT 17.NCC |
|
27 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
QT 18.NCC |
|
28 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
QT 19.NCC |
|
29 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
QT 20.NCC |
|
30 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
QT 21.NCC |
|
31 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
QT 22.NCC |
|
32 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
QT 23.NCC |
|
33 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
QT 24.NCC |
|
34 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
QT 25.NCC |
|
35 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
QT 26.NCC |
|
36 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
QT 27.NCC |
|
37 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
QT 28.NCC |
|
38 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng ” |
QT 29.NCC |
|
39 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
QT 30.NCC |
|
40 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
QT 31.NCC |
|
41 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
QT 32.NCC |
|
42 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp |
QT 33.NCC |
|
43 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
QT 34.NCC |
|
44 |
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
QT35.NCC |
|
45 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
QT 36.NCC |
|
46 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
QT 37.NCC |
|
47 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
QT 38.NCC |
|
V. Lĩnh vực Lao động, tiền lương |
||
|
48 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
QT 04.LĐTL |
|
49 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
QT 05.LĐTL |
|
VI. Lĩnh vực việc làm |
||
|
50 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
QT 01.VL |
|
51 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
QT 02.VL |
|
52 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
QT 03.VL |
|
53 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
QT 04.VL |
|
54 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
QT 05.VL |
|
55 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
QT 06.VL |
|
56 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
QT 07.VL |
|
57 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
QT 08.VL |
|
58 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
QT 09.VL |
|
VII. Lĩnh vực việc làm (Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam) |
||
|
59 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
QT 01.LLNN |
|
60 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
QT 02.LLNN |
|
61 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
QT 03.LLNN |
|
62 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
QT 04.LLNN |
|
63 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
QT 05.LLNN |
|
64 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
QT 06.LLNN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh