Quyết định 4398/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 4398/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4398/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 28 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4062/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực phòng, chống tham nhũng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra thành phố;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra thành phố tại Tờ trình số 2952/TTr-TTTP ngày 17 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG
THAM NHŨNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA THANH TRA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 4398/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
GHI CHÚ |
|
1 |
2.002402 |
Thủ tục thực hiện việc giải trình |
|
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN VIỆC GIẢI TRÌNH
Thời hạn thực hiện việc giải trình không quá 15 ngày, kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình; trường hợp có nội dung phức tạp thì có thể gia hạn 01 lần; thời gian gia hạn không quá 15 ngày và phải thông báo bằng văn bản đến người yêu cầu giải trình.
Thời gian tạm đình chỉ việc giải trình theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP không được tính vào thời hạn thực hiện việc giải trình.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Văn thư cơ quan trách nhiệm giải trình |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
- Sao chụp hồ sơ và chuyển hồ sơ (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích); |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: hướng dẫn bổ sung 01 lần đầy đủ, cụ thể theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP. |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin chính quyền điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo phòng chuyên môn được phân công phụ trách lĩnh vực giải trình. |
Văn thư cơ quan có trách nhiệm giải trình |
01 ngày |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
- Công chức được phân công kiểm tra hồ sơ; |
Công chức phòng chuyên môn |
02 ngày, kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu |
Theo Điều 11 Nghị định số 59/2019/NĐ- CP |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: tham mưu văn bản thông báo về việc tiếp nhận yêu cầu giải trình; |
|||
|
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: tham mưu văn bản thông báo về việc không giải quyết và nêu rõ lý do; |
|||
|
|
- Trường hợp nội dung yêu cầu đã được giải trình cho người khác trước đó: tham mưu cung cấp bản sao văn bản giải trình cho người yêu cầu. |
|||
|
Bước 5 |
- Thu thập, xác minh thông tin có liên quan; |
Công chức phòng chuyên môn |
Không quá 8 ngày, kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình |
Theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 59/2019/NĐ- CP |
|
|
- Làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để làm rõ những nội dung có liên quan khi thấy cần thiết (nội dung làm việc được lập thành biên bản có chữ ký hoặc điểm chỉ của các bên); |
|||
|
|
- Tham mưu dự thảo Văn bản giải trình với các nội dung: họ tên, địa chỉ người yêu cầu giải trình; nội dung yêu cầu giải trình; kết quả làm việc trực tiếp (nếu có); căn cứ pháp lý thực hiện việc giải trình; nội dung giải trình cụ thể; |
|||
|
|
- Trường hợp không giải quyết: tham mưu văn bản trả lời cho tổ chức, cá nhân (nêu rõ lý do). |
|||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình người đứng đầu cơ quan xem xét. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Người đứng đầu cơ quan ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư ban hành. |
Người đứng đầu cơ quan |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số chuyển kết quả cho phòng chuyên môn (chuyển kết quả điện tử và bản giấy (nếu có)). |
Văn thư cơ quan |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Văn thư cơ quan |
|
Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
Không quá 15 ngày (trường hợp phức tạp: không quá 30 ngày) |
Theo Điều 13 Nghị định số 59/2019/NĐ- CP |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4398/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 28 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4062/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực phòng, chống tham nhũng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra thành phố;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra thành phố tại Tờ trình số 2952/TTr-TTTP ngày 17 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG
THAM NHŨNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA THANH TRA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 4398/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
GHI CHÚ |
|
1 |
2.002402 |
Thủ tục thực hiện việc giải trình |
|
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN VIỆC GIẢI TRÌNH
Thời hạn thực hiện việc giải trình không quá 15 ngày, kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình; trường hợp có nội dung phức tạp thì có thể gia hạn 01 lần; thời gian gia hạn không quá 15 ngày và phải thông báo bằng văn bản đến người yêu cầu giải trình.
Thời gian tạm đình chỉ việc giải trình theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP không được tính vào thời hạn thực hiện việc giải trình.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Văn thư cơ quan trách nhiệm giải trình |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
- Sao chụp hồ sơ và chuyển hồ sơ (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích); |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: hướng dẫn bổ sung 01 lần đầy đủ, cụ thể theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP. |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin chính quyền điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo phòng chuyên môn được phân công phụ trách lĩnh vực giải trình. |
Văn thư cơ quan có trách nhiệm giải trình |
01 ngày |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
- Công chức được phân công kiểm tra hồ sơ; |
Công chức phòng chuyên môn |
02 ngày, kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu |
Theo Điều 11 Nghị định số 59/2019/NĐ- CP |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: tham mưu văn bản thông báo về việc tiếp nhận yêu cầu giải trình; |
|||
|
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: tham mưu văn bản thông báo về việc không giải quyết và nêu rõ lý do; |
|||
|
|
- Trường hợp nội dung yêu cầu đã được giải trình cho người khác trước đó: tham mưu cung cấp bản sao văn bản giải trình cho người yêu cầu. |
|||
|
Bước 5 |
- Thu thập, xác minh thông tin có liên quan; |
Công chức phòng chuyên môn |
Không quá 8 ngày, kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình |
Theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 59/2019/NĐ- CP |
|
|
- Làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để làm rõ những nội dung có liên quan khi thấy cần thiết (nội dung làm việc được lập thành biên bản có chữ ký hoặc điểm chỉ của các bên); |
|||
|
|
- Tham mưu dự thảo Văn bản giải trình với các nội dung: họ tên, địa chỉ người yêu cầu giải trình; nội dung yêu cầu giải trình; kết quả làm việc trực tiếp (nếu có); căn cứ pháp lý thực hiện việc giải trình; nội dung giải trình cụ thể; |
|||
|
|
- Trường hợp không giải quyết: tham mưu văn bản trả lời cho tổ chức, cá nhân (nêu rõ lý do). |
|||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình người đứng đầu cơ quan xem xét. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Người đứng đầu cơ quan ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư ban hành. |
Người đứng đầu cơ quan |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số chuyển kết quả cho phòng chuyên môn (chuyển kết quả điện tử và bản giấy (nếu có)). |
Văn thư cơ quan |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Văn thư cơ quan |
|
Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
Không quá 15 ngày (trường hợp phức tạp: không quá 30 ngày) |
Theo Điều 13 Nghị định số 59/2019/NĐ- CP |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh