Quyết định 4093/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiếp cận thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 4093/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4093/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIẾP CẬN THÔNG TIN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1987/QĐ-BTP ngày 29 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp cận thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 4603/TTr-STP ngày 10 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực tiếp cận thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIẾP CẬN THÔNG TIN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 4093/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã số TTHC |
Thời gian giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
Ghi chú |
|
1 |
Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho cá nhân) |
1.116556.H17 |
Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với thông tin đơn giản, có sẵn; Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với thông tin phức tạp, không có sẵn (có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 12 ngày, có thông báo bằng văn bản trước khi hết hạn). |
-Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; -Qua dịch vụ bưu chính. |
Không thu phí, lệ phí; Người yêu cầu chi trả chi phí thực tế để in, sao, chụp và gửi thông tin theo Thông tư số 126/2026/TT- BTC ngày 24/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16; Nghị định số 337/2026/NĐ-CP ngày 26/8/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tiếp cận thông tin; Thông tư số 126/2026/TT-BTC ngày 24/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Cơ quan nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập cung ứng dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu thuộc thành phố Đà Nẵng |
Cơ quan, đơn vị nhận yêu cầu cung cấp thông tin |
|
|
2 |
Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho công dân thông qua tổ chức, đoàn thể, doanh nghiệp) |
1.116557.H17 |
Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với thông tin đơn giản, có sẵn; Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với thông tin phức tạp, không có sẵn (có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 12 ngày, có thông báo bằng văn bản trước khi hết hạn). |
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Qua dịch vụ bưu chính; Trực tuyến (thư điện tử, cổng/trang thông tin điện tử, cổng dữ liệu, Cổng Dịch vụ công quốc gia, ứng dụng di động hoặc nền tảng số khác). |
Không thu phí, lệ phí; Người yêu cầu chi trả chi phí thực tế để in, sao, chụp và gửi thông tin theo Thông tư số 126/2026/TT- BTC ngày 24/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16; Nghị định số 337/2026/NĐ-CP ngày 26/8/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tiếp cận thông tin; Thông tư số 126/2026/TT-BTC ngày 24/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Cơ quan nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập cung ứng dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu thuộc thành phố Đà Nẵng |
Cơ quan, đơn vị nhận yêu cầu cung cấp thông tin |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4093/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIẾP CẬN THÔNG TIN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1987/QĐ-BTP ngày 29 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp cận thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 4603/TTr-STP ngày 10 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực tiếp cận thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIẾP CẬN THÔNG TIN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 4093/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã số TTHC |
Thời gian giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
Ghi chú |
|
1 |
Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho cá nhân) |
1.116556.H17 |
Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với thông tin đơn giản, có sẵn; Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với thông tin phức tạp, không có sẵn (có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 12 ngày, có thông báo bằng văn bản trước khi hết hạn). |
-Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; -Qua dịch vụ bưu chính. |
Không thu phí, lệ phí; Người yêu cầu chi trả chi phí thực tế để in, sao, chụp và gửi thông tin theo Thông tư số 126/2026/TT- BTC ngày 24/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16; Nghị định số 337/2026/NĐ-CP ngày 26/8/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tiếp cận thông tin; Thông tư số 126/2026/TT-BTC ngày 24/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Cơ quan nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập cung ứng dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu thuộc thành phố Đà Nẵng |
Cơ quan, đơn vị nhận yêu cầu cung cấp thông tin |
|
|
2 |
Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho công dân thông qua tổ chức, đoàn thể, doanh nghiệp) |
1.116557.H17 |
Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với thông tin đơn giản, có sẵn; Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với thông tin phức tạp, không có sẵn (có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 12 ngày, có thông báo bằng văn bản trước khi hết hạn). |
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Qua dịch vụ bưu chính; Trực tuyến (thư điện tử, cổng/trang thông tin điện tử, cổng dữ liệu, Cổng Dịch vụ công quốc gia, ứng dụng di động hoặc nền tảng số khác). |
Không thu phí, lệ phí; Người yêu cầu chi trả chi phí thực tế để in, sao, chụp và gửi thông tin theo Thông tư số 126/2026/TT- BTC ngày 24/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16; Nghị định số 337/2026/NĐ-CP ngày 26/8/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tiếp cận thông tin; Thông tư số 126/2026/TT-BTC ngày 24/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Cơ quan nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập cung ứng dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu thuộc thành phố Đà Nẵng |
Cơ quan, đơn vị nhận yêu cầu cung cấp thông tin |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh