Quyết định 4086/QĐ-UBND năm 2023 về kế hoạch cung cấp dữ liệu mở trong các cơ quan nhà nước do tỉnh Nghệ An ban hành
| Số hiệu | 4086/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/12/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Đình Long |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4086/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 09 tháng 12 năm 2023 |
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển chính phủ điện tử giai đoạn 2019 - 2020, định hướng đến năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 29/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-TU ngày 05/8/2022 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về Chuyển đổi số tỉnh Nghệ An đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Kế hoạch số 586/KH-UBND ngày 22/8/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về Chuyển đổi số tỉnh Nghệ An đến năm 2025;
Theo đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 2850/TTr-STTTT ngày 04/12/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CUNG
CẤP DỮ LIỆU MỞ TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4086/QĐ-UBND ngày 09/12/2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Mục đích
- Triển khai cung cấp dữ liệu mở, đạt chỉ tiêu trên 70% các cơ quan, đơn vị cung cấp dữ liệu mở năm 2024; trên 90% các cơ quan, đơn vị cung cấp dữ liệu mở vào năm 2025.
- Thúc đẩy các cơ quan, đơn vị, người dân, doanh nghiệp khai thác dữ liệu mở phục vụ phát triển chính phủ số, kinh tế số, xã hội số.
2. Yêu cầu
- Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh trong việc quản lý, kết nối, chia sẻ sử dụng dữ liệu.
- Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong cơ quan nhà nước và phù hợp với Kiến trúc Chính quyền điện tử của tỉnh Nghệ An.
1. Sở Thông tin và Truyền thông
- Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối, đôn đốc, theo dõi tình hình triển khai thực hiện Kế hoạch này. Thực hiện công tác báo cáo đôn đốc, theo dõi, kiểm tra và tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện Kế hoạch này hàng năm kịp thời báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Kế hoạch.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4086/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 09 tháng 12 năm 2023 |
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển chính phủ điện tử giai đoạn 2019 - 2020, định hướng đến năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 29/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-TU ngày 05/8/2022 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về Chuyển đổi số tỉnh Nghệ An đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Kế hoạch số 586/KH-UBND ngày 22/8/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về Chuyển đổi số tỉnh Nghệ An đến năm 2025;
Theo đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 2850/TTr-STTTT ngày 04/12/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CUNG
CẤP DỮ LIỆU MỞ TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4086/QĐ-UBND ngày 09/12/2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Mục đích
- Triển khai cung cấp dữ liệu mở, đạt chỉ tiêu trên 70% các cơ quan, đơn vị cung cấp dữ liệu mở năm 2024; trên 90% các cơ quan, đơn vị cung cấp dữ liệu mở vào năm 2025.
- Thúc đẩy các cơ quan, đơn vị, người dân, doanh nghiệp khai thác dữ liệu mở phục vụ phát triển chính phủ số, kinh tế số, xã hội số.
2. Yêu cầu
- Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh trong việc quản lý, kết nối, chia sẻ sử dụng dữ liệu.
- Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong cơ quan nhà nước và phù hợp với Kiến trúc Chính quyền điện tử của tỉnh Nghệ An.
1. Sở Thông tin và Truyền thông
- Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối, đôn đốc, theo dõi tình hình triển khai thực hiện Kế hoạch này. Thực hiện công tác báo cáo đôn đốc, theo dõi, kiểm tra và tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện Kế hoạch này hàng năm kịp thời báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Kế hoạch.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tuyên truyền, hướng dẫn triển khai, xây dựng, phát triển, quản lý, vận hành Cổng dữ liệu mở và Kho dữ liệu số tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: https://data.nghean.gov.vn, đảm bảo đúng quy định.
- Triển khai giải pháp kết nối, tích hợp các dữ liệu thuộc danh mục Dữ liệu mở tỉnh Nghệ An (theo Phụ lục đính kèm) để chia sẻ lên Cổng dữ liệu mở tỉnh Nghệ An đảm bảo đồng bộ và an toàn thông tin.
- Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, các đơn vị thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh công bố các dữ liệu do các đơn vị, địa phương thu thập, quản lý theo quy định: Công bố Danh mục dữ liệu mở tỉnh Nghệ An theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 29/4/2020 của Chính phủ (Nghị định số 47/2020/NĐ-CP).
- Phối hợp, hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan chủ dữ liệu mở tỉnh Nghệ An xác định nội dung, hình thức chia sẻ dữ liệu, hướng dẫn sử dụng, cập nhật dữ liệu phù hợp lên Cổng dữ liệu mở tỉnh Nghệ An.
- Chỉ đạo các cơ quan báo chí, hệ thống thông tin cơ sở mở chuyên mục về thông tin dữ liệu mở, đẩy mạnh tuyên truyền, nâng cao nhận thức của các cơ quan, đơn vị, chính quyền các cấp, các doanh nghiệp và người dân về việc xây dựng, cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở.
2. Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Các cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu thuộc danh mục dữ liệu mở được phê duyệt có trách nhiệm thực hiện kết nối, tích hợp, cung cấp dữ liệu về hệ thống dữ liệu của tỉnh theo quy định; quản lý, vận hành hệ thống thông tin bảo đảm việc tiếp cận, trao đổi, cung cấp thông tin, dữ liệu được thông suốt, kịp thời; đáp ứng các yêu cầu về an toàn, an ninh thông tin; đề xuất xây dựng mới hoặc điều chỉnh, nâng cấp hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị, bảo đảm khả năng sẵn sàng và thực hiện kết nối với các hệ thống thông tin đã triển khai tại danh mục dữ liệu mở tỉnh khi được yêu cầu và theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông.
- Định kỳ hàng năm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông rà soát dữ liệu của cơ quan, đơn vị, địa phương; thực hiện cung cấp, đăng tải trên Cổng dữ liệu mở tỉnh Nghệ An và xác định phân loại đối với dữ liệu, ưu tiên cung cấp dữ liệu mở đối với dữ liệu mà người dân, doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng cao đảm bảo đến hết năm 2025, mỗi cơ quan, đơn vị cung cấp và duy trì cung cấp ít nhất một bộ dữ liệu mở trên Cổng dữ liệu mở tỉnh Nghệ An.
- Tiếp nhận ý kiến phản hồi của các tổ chức, cá nhân để xác định mức độ ưu tiên và thực hiện công bố dữ liệu mở phù hợp với nhu cầu thực tiễn. Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động xây dựng, đóng góp để mở rộng dữ liệu mở theo quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
- Bố trí cán bộ làm đầu mối phụ trách đăng tải dữ liệu lên Cổng dữ liệu mở tỉnh Nghệ An, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để cấp và quản lý tài khoản Cổng dữ liệu mở của đơn vị mình (cán bộ đầu mối phải là các cán bộ chuyên môn, kỹ thuật có khả năng tham mưu, triển khai các nhiệm vụ liên quan đến quản trị dữ liệu theo quy định của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP).
- Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính căn cứ chức năng, nhiệm vụ tham mưu bố trí kinh phí để thực hiện kế hoạch phù hợp với tình hình thực tế và trong khả năng cân đối ngân sách.
- Hàng năm (trước ngày 15/12) Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã báo cáo việc triển khai thực hiện các nội dung, nhiệm vụ được giao trong kế hoạch gửi Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
1. Kinh phí thực hiện Kế hoạch bố trí từ dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các cơ quan, đơn vị, địa phương theo phân cấp ngân sách hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
2. Hàng năm, căn cứ vào tình hình thực tế và nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch này, các cơ quan, đơn vị, địa phương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện và tổng hợp chung trong dự toán ngân sách của đơn vị trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TỈNH NGHỆ
AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: …… /QĐ-UBND ngày ..../..../2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên tập dữ liệu |
Mô tả |
Đơn vị chủ trì cung cấp |
Năm công bố lần đầu |
Tần suất cung cấp |
Ghi chú |
|
1. |
Dữ liệu về số giáo viên từng cấp trên địa bàn |
- Cung cấp tất cả số lượng giáo viên từng cấp trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được tình hình lực lượng giáo viên trên từng cấp. - Dữ liệu bao gồm số lượng giáo viên, trình độ (Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, Cao đẳng, Trung cấp ...) tại các trường mầm non, THCS, THPT, Trung cấp, Cao đẳng tương ứng từng cấp tỉnh, huyện, xã. - Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và Cổng Thông tin điện tử. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2023 |
Hàng tháng |
|
|
2. |
Dữ liệu về số học sinh từng cấp trên địa bàn |
- Cung cấp tất cả số lượng học sinh từng cấp trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã; Mầm non, THCS, THPT, Trung cấp) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được tình hình học sinh trên từng cấp. - Dữ liệu bao gồm số lượng học sinh từng cấp trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã; mầm non, THCS, THPT, Trung cấp). - Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và Cổng Thông tin điện tử. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2023 |
Hàng tháng |
|
|
3. |
Dữ liệu các nhà trẻ trên địa bàn |
- Cung cấp tất cả số lượng nhà trẻ trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được tình hình, thông tin, dễ dàng tìm kiếm nhà trẻ trên từng cấp để gửi trẻ phù hợp với từng gia đình. - Dữ liệu bao gồm danh sách số lượng nhà trẻ từng cấp trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã), tên nhà trẻ, chủ cơ sở, địa chỉ, số lượng người làm việc, tổng số trẻ. - Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và Cổng Thông tin điện tử. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2023 |
Hàng tháng |
|
|
4. |
Dữ liệu các trường mẫu giáo trên địa bàn |
- Cung cấp tất cả số lượng các trường mẫu giáo trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được tình hình trường mẫu giáo trên từng cấp. - Dữ liệu bao gồm danh sách số lượng trường mẫu giáo từng cấp trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã), tên trường mẫu giáo, địa chỉ, số lượng giáo viên... - Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và Cổng Thông tin điện tử. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2023 |
Hàng năm |
|
|
5. |
Dữ liệu các trường tiểu học trên địa bàn |
- Cung cấp tất cả số lượng các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được tình hình trường tiểu học trên từng cấp. - Dữ liệu bao gồm danh sách số lượng trường tiểu học từng cấp trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã), tên trường tiểu học, địa chỉ, số lượng giáo viên. - Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và Cổng Thông tin điện tử. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2023 |
Hàng năm |
|
|
6. |
Dữ liệu các trường trung học cơ sở trên địa bàn |
- Cung cấp tất cả số lượng các trường THCS trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được thông tin trường THCS trên từng cấp. - Dữ liệu bao gồm danh sách số lượng trường THCS từng cấp trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã), tên trường, địa chi, số lượng giáo viên. - Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và Cổng Thông tin điện tử. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2023 |
Hàng năm |
|
|
7. |
Dữ liệu các trường trung học phổ thông trên địa bàn |
- Cung cấp tất cả số lượng các trường THPT trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được thông tin trường THCS trên từng cấp. - Dữ liệu bao gồm danh sách số lượng trường THPT từng cấp trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã), tên trường, địa chỉ, số lượng giáo viên. - Dữ liệu được trích xuất từ hệ thống Phần mềm Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và Cổng Thông tin điện tử. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2023 |
Hàng năm |
|
|
8. |
Dữ liệu các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn |
- Cung cấp tất cả số lượng các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh (tỉnh, huyện, xã) giúp các cá nhân, tổ chức nắm được thông tin các CSGDNN trên từng cấp. - Dữ liệu bao gồm danh sách CSGDNN từng cấp trên địa bàn tỉnh, tên CSGDNN, địa chỉ, số lượng giáo viên, các ngành nghề đào tạo. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước, Cổng Thông tin điện tử. |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
2023 |
Hàng quý |
|
|
9. |
Dữ liệu các cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn |
- Cung cấp tất cả số lượng các Giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh giúp các cá nhân, tổ chức nắm được thông tin các CSGDTX. - Dữ liệu bao gồm danh sách CSGDTX từng cấp trên địa bàn tỉnh, tên, địa chỉ, số lượng giáo viên, số lượng học sinh. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước, cổng Thông tin điện tử. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2023 |
Hàng quý |
|
|
10. |
Dữ liệu danh sách các trung tâm đào tạo ngoại ngữ trên địa bàn |
- Cung cấp tất cả số lượng các Trung tâm đào tạo ngoại ngữ trên địa bàn tỉnh giúp các cá nhân, tổ chức tra cứu thông tin. - Dữ liệu bao gồm danh sách Trung tâm đào tạo ngoại ngữ trên địa bàn tỉnh, tên, địa chỉ, quy mô. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước, Cổng Thông tin điện tử. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2023 |
Hàng quý |
|
|
11. |
Dữ liệu số lượng thuê bao điện thoại di động |
- Cung cấp tổng số thuê bao điện thoại di động trên địa bàn tỉnh: - Dữ liệu bao gồm: tổng số thuê bao điện thoại di động của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên địa bàn tỉnh báo cáo. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành. |
Sở Thông tin và Truyền thông |
2023 |
Hàng năm |
|
|
12. |
Dữ liệu số lượng thuê bao điện thoại cố định |
- Cung cấp tổng số thuê bao điện thoại cố định trên địa bàn tỉnh. - Dữ liệu bao gồm: tổng số thuê bao điện thoại di động của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên địa bàn tỉnh báo cáo. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành. |
Sở Thông tin và Truyền thông |
2023 |
Hàng năm |
|
|
13. |
Dữ liệu số lượng thuê bao băng rộng cố định |
- Cung cấp tổng số thuê bao băng rộng cố định trên địa bàn tỉnh. - Dữ liệu bao gồm: tổng số thuê bao điện thoại di động của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên địa bàn tỉnh báo cáo. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành. |
Sở Thông tin và Truyền thông |
2023 |
Hàng năm |
|
|
14. |
Dữ liệu về mạng bưu chính công cộng trên địa bàn tỉnh. |
- Cung cấp số liệu về các điểm bưu chính công cộng hoạt động trên địa bàn tỉnh. - Dữ liệu bao gồm danh sách tên, địa điểm, quy mô các điểm bưu chính công cộng hoạt động trên địa bàn tỉnh để người dân, tổ chức khai thác, tra cứu thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành. Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Thông tin và Truyền thông |
2023 |
Hàng năm |
|
|
15. |
Danh sách cơ quan báo chí trung ương và địa phương |
- Cung cấp số liệu về Danh sách cơ quan báo chí trung ương và địa phương hoạt động trên địa bàn tỉnh. - Dữ liệu bao gồm danh sách tên, địa chỉ, cơ quan báo chí trung ương và địa phương hoạt động trên địa bàn tỉnh để người dân, tổ chức khai thác, liên hệ, tra cứu thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Thông tin và Truyền thông |
2023 |
Hàng năm |
|
|
16. |
Dữ liệu về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh |
- Cung cấp số liệu về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh. - Dữ liệu bao gồm: danh sách tên, địa chỉ, các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn để người dân, tổ chức khai thác, sử dụng. - Dữ liệu được cung cấp bởi UBND các huyện, thành, thị, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
UBND các huyện, thành, thị |
2023 |
Hàng năm |
|
|
17. |
Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn |
- Cung cấp Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe, giá vé xe buýt trên địa bàn (đối với các tuyến xe buýt đang hoạt động). - Dữ liệu bao gồm: danh sách mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe, giá vé xe buýt trên địa bàn. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước, Trang Thông tin điện tử. |
Sở Giao thông vận tải |
2024 |
Khi có sự điều chỉnh, thay đổi thông tin |
|
|
18. |
Dữ liệu các tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô |
- Cung cấp dữ liệu bao gồm mạng lưới tuyến, danh sách tên đơn vị hoạt động trên địa bàn tỉnh để người dân biết và lựa chọn. - Dữ liệu bao gồm: danh sách mạng lưới tuyến, danh sách tên đơn vị vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô hoạt động trên địa bàn. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước, Trang Thông tin điện tử. |
Sở Giao thông vận tải |
2024 |
Hàng quý |
|
|
19. |
Dữ liệu các cơ sở đào tạo lái xe ô tô và trung tâm sát hạch lái xe |
- Cung cấp dữ liệu thông tin các cơ sở đào tạo lái xe ô tô và trung tâm sát hạch lái xe trên địa bàn tỉnh. - Dữ liệu bao gồm: tên các cơ sở, địa điểm, quy mô... các cơ sở đào tạo lái xe ô tô và trung tâm sát hạch lái xe trên địa bàn tỉnh để người dân, tổ chức liên hệ, tra cứu thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước, Trang Thông tin điện tử. |
Sở Giao thông vận tải |
2023 |
Hàng năm |
|
|
20. |
Học phí và phí đào tạo lái xe |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về Quản lý, tra cứu học phí và phí đào tạo lái xe các cơ sở lái xe trên địa bàn tỉnh. - Dữ liệu bao gồm: Thông tin giá học phí các cơ sở lái xe. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước, Trang Thông tin điện tử. |
Các cơ sở đào tạo lái xe ô tô, mô tô và Trung tâm sát hạch |
2023 |
Hàng năm |
|
|
21. |
Dữ liệu về cấp mới giấy phép lái xe trên địa bàn |
- Cung cấp dữ liệu số lượng cấp mới giấy phép lái xe trên địa bàn. - Dữ liệu bao gồm: số lượng Giấy phép lái xe được cấp mới đối với từng loại xe cụ thể (xe máy, ôtô,...) trên địa bàn tỉnh để người dân, tổ chức tra cứu thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, trích xuất từ hệ thống quản lý giao thông, kết quả giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công và Một cửa điện tử, hệ thống quản lý Giấy phép lái xe toàn quốc. |
Sở Giao thông vận tải |
2023 |
Hàng tháng |
|
|
22. |
Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
- Cung cấp dữ liệu giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định trên địa bàn. - Dữ liệu bao gồm giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (tên tuyến, loại xe...) trên địa bàn tỉnh để người dân, tổ chức tra cứu thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp từ Trang Thông tin điện tử. |
Sở Giao thông vận tải |
2024 |
Hàng Quý |
|
|
23. |
Dữ liệu danh sách các hãng taxi trên địa bàn |
- Cung cấp dữ liệu danh sách các hãng taxi trên địa bàn. - Dữ liệu bao gồm, số lượng hãng taxi, thông tin cơ bản của hãng taxi (hãng, số điện thoại, số lượng xe, giá cước...) trên địa bàn tỉnh để người dân, tổ chức tra cứu thông tin, khai thác, sử dụng. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang TTĐT. |
Sở Giao thông vận tải |
2024 |
Hàng Quý |
|
|
24. |
Dữ liệu về danh sách các chợ trên địa bàn |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về danh sách các chợ trên địa bàn. - Dữ liệu bao gồm vị trí, đơn vị quản lý, hàng hóa cung cấp, trao đổi mua bán... để người dân, tổ chức tra cứu thông tin, khai thác, sử dụng. - Dữ liệu được cung cấp bởi UBND các huyện, thành, thị, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
UBND các huyện, thành, thị; Sở Công Thương |
2023 |
Hàng năm |
|
|
25. |
Dữ liệu về danh sách các siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn |
- Cung cấp dữ liệu về danh sách các siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn. - Dữ liệu bao gồm tên siêu thị, địa chỉ, quy mô... để người dân, tổ chức tra cứu thông tin, khai thác, sử dụng. - Dữ liệu được cung cấp bởi UBND các huyện, thành, thị, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
UBND các huyện, thành, thị; Sở Công Thương |
2023 |
Hàng năm |
|
|
26. |
Dữ liệu về danh sách cụm công nghiệp trên địa bàn |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về danh sách các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. - Dữ liệu bao gồm vị trí, diện tích, đầu tư hạ tầng kỹ thuật và thu hút đầu tư vào các cụm công nghiệp. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Công Thương; UBND các huyện, thành, thị |
2024 |
Hàng năm |
|
|
27. |
Dữ liệu các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu |
- Cung cấp dữ liệu về danh sách các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn. - Dữ liệu bao gồm tên sản phẩm, địa chỉ, năm được bình chọn là sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (chi cung cấp các sản phẩm có giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu còn thời hạn). - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử. |
Sở Công Thương; UBND các huyện, thành, thị |
2024 |
Hàng năm |
|
|
28. |
Dữ liệu về danh sách các nhà máy thủy điện trên địa bàn |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về danh sách các nhà máy thủy điện trên địa bàn - Dữ liệu bao gồm tên nhà máy, địa chỉ, dung tích hồ chứa, vốn đầu tư, năm khởi công, năm vận hành, quy mô, công suất, sản lượng... để người dân, tổ chức tra cứu thông tin, khai thác, sử dụng. - Dữ liệu được cung cấp bởi UBND các huyện, thành, thị, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Công Thương; UBND các huyện, thành, thị; chủ đầu tư các nhà máy thủy điện |
2023 |
Hàng năm |
|
|
29. |
Dữ liệu về Trung tâm dịch vụ việc làm |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh. - Dữ liệu bao gồm Thông tin thị trường lao động (vị trí việc làm, địa chỉ doanh nghiệp, quy mô tuyển dụng của doanh nghiệp); cơ sở dữ liệu việc tìm người, người tìm việc, để người dân tra cứu thông tin phục vụ nhu cầu tìm kiếm việc làm. - Dữ liệu được cung cấp bởi Trung tâm Dịch vụ việc làm - Sở Lao động, Thương binh và Xã hội; Trang Thông tin điện tử việc làm của tỉnh. |
Sở Lao động, Thương binh và xã hội |
2023 |
Hàng năm |
|
|
30. |
CSDL Đất đai |
- Cung cấp dữ liệu về Quản lý, khai thác sử dụng, chia sẻ dữ liệu đất đai. - Dữ liệu bao gồm: Theo quy chuẩn tại thông tư 75/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
2023 |
Hàng năm |
|
|
31. |
CSDL Tài nguyên Nước |
- Cung cấp dữ liệu về Quản lý, khai thác sử dụng, chia sẻ dữ liệu tài nguyên nước. - Dữ liệu bao gồm: Số giấy phép, Ngày ký giấy phép, Thời hạn cấp phép, Ngày hết hạn, Ngày bắt đầu hiệu lực, Tên chủ giấy phép, Địa chỉ chủ giấy phép, Loại hình cấp phép, Tên công trình, Địa điểm công trình, Nguồn nước khai thác, Loại hình công trình, Mục đích khai thác, Lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu, Thời gian bắt đầu vận hành, Chế độ khai thác, Phương thức khai thác, số quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác, Ngày ký quyết định, Tổng số tiền cấp quyền khai thác... - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
2023 |
Hàng năm |
|
|
32. |
CSDL môi trường |
- Cung cấp dữ liệu về Quản lý, khai thác sử dụng, chia sẻ dữ liệu môi trường. - Dữ liệu bao gồm: Tên đối tượng, Chủ đầu tư, Quyết định thành lập, Địa chỉ liên hệ, Diện tích, Ngành nghề sản xuất, Năm hoạt động, Số cơ sở đang hoạt động, Giấy phép hoạt động, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận kinh doanh... - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
2023 |
Hàng năm |
|
|
33. |
CSDL đo đạc bản đồ |
- Cung cấp dữ liệu về Quản lý, khai thác sử dụng, chia sẻ dữ liệu bản đồ. - Dữ liệu bao gồm: Phiên hiệu mảnh, Tên mảnh, Hệ quy chiếu, Múi chiếu, Tài liệu gốc số hóa, Tài liệu phụ tham khảo, Khoảng cao đều, Phương pháp thành lập, Cơ quan thành lập, Thời gian thành lập, Năm xuất bản, Cơ quan lưu giữ, Khuôn dạng, Số hiệu điểm, Tên điểm, Cấp hạng, Đường đo, Hệ quy chiếu, Đơn vị tính toán bình sai, Năm hoàn thành, Hành chính tỉnh, Cơ quan lưu giữ... - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
2023 |
Hàng năm |
|
|
34. |
CSDL Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu |
- Cung cấp dữ liệu về Quản lý, khai thác sử dụng, chia sẻ dữ liệu KTTV&BĐKH. - Dữ liệu bao gồm: Kịch bản BĐKH, Năm xây dựng, Năm công bố, Đơn vị xây dựng, Báo cáo kịch bản, Bản đồ kịch bản BĐKH. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
2023 |
Hàng năm |
|
|
35. |
CSDL Khoáng sản |
- Cung cấp dữ liệu về Quản lý, khai thác sử dụng, chia sẻ dữ liệu khoáng sản. - Dữ liệu bao gồm: Số giấy phép, Khu vực khai thác, Tên tổ chức cá nhân, Cơ quan cấp phép, Số quyết định, Ngày quyết định, Người ký, Loại khoáng sản, Diện tích khai thác, Mức sâu khai thác, Khối trữ lượng, Trữ lượng, Công suất khai thác, Phương pháp khai thác,... - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
2023 |
Hàng năm |
|
|
36. |
Dữ liệu về nuôi trồng thủy sản |
- Cung cấp dữ liệu về: các số liệu phục vụ Nuôi trồng thủy sản. - Dữ liệu bao gồm: Diện tích, sản lượng; Cơ sở nuôi trồng thủy sản phân theo: Đối tượng nuôi, hình thức nuôi, phương thức nuôi; Đối tượng thủy sản nuôi chủ lực; Cơ sở đủ điều kiện nuôi, sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm; thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý chuyên ngành. |
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
2022 |
Thường xuyên |
|
|
37. |
Dữ liệu về giống thủy sản |
- Cung cấp dữ liệu về: các cơ sở sản xuất ương dưỡng giống thủy sản. - Dữ liệu bao gồm: Cơ sở sản xuất, ương dưỡng; Đánh giá duy trì - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý chuyên ngành. |
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
2020 |
Thường xuyên |
|
|
38. |
Dữ liệu về thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
- Cung cấp dữ liệu về thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. - Dữ liệu bao gồm: Quản lý về thức ăn/sản phẩm: Sản xuất trong nước, nhập khẩu; Quản lý về điều kiện sản xuất: Giấy chứng nhận, đánh giá duy trì. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý chuyên ngành |
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
2020 |
Thường xuyên |
|
|
39. |
Dữ liệu về quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản |
- Cung cấp dữ liệu về quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản - Dữ liệu bao gồm: Mã điểm đo; Đối tượng nuôi; Môi trường nuôi; Thời gian đo. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý chuyên ngành |
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
2020 |
Thường xuyên |
|
|
40. |
Cơ sở dữ liệu nghề cá quốc gia (VNFISHBASE) |
- Cung cấp dữ liệu về dữ liệu nghề cá. - Dữ liệu bao gồm: Xây dựng CSDL về khai thác, bao gồm: Tàu thuyền: Đăng kiểm tàu thuyền; Đăng ký; Giấy phép khai thác; Danh sách tàu chưa cấp phép; Danh sách giấy phép hết hạn. Sản lượng: Điều tra năng suất khai thác; Điều tra BAC; Ngày hoạt động tiềm năng; Báo cáo sản lượng (FAO); Báo cáo sản lượng trực tàu cá; Xây dựng CSDL về nuôi trồng, bao gồm: BC Nuôi thủy sản nước ngọt; BC Nuôi thủy sản nước mặn, lợ; BC Sản xuất giống; BC Thiệt hại do thiên tai và dịch bệnh; Giá thủy sản trong nước. Xây dựng CSDL về bảo tồn, bao gồm: Khu bảo tồn; Khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản. Xây dựng CSDL về hậu cần nghề cá, bao gồm: Thông tin chung cảng cá; Thực trạng hoạt động của cảng cá; Khu neo đậu, tránh trú bão; Cơ sở đóng sửa tàu thuyền. Xây dựng CSDL về tra cứu thống kê. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý chuyên ngành |
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
2016 |
Thường xuyên |
|
|
41. |
Hệ thống Giám sát tàu cá |
- Cung cấp dữ liệu về giám sát hành trình tàu cá. - Dữ liệu bao gồm: Giám sát phương tiện; Giám sát hành trình tàu; Giám sát nhiều tàu; Nhật ký hành trình; Công cụ; Xuất báo cáo. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý chuyên ngành. |
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
2019 |
Thường xuyên |
|
|
42. |
Cơ sở dữ liệu chăn nuôi |
- Cung cấp dữ liệu về chăn nuôi. - Dữ liệu bao gồm: dữ liệu về cơ sở chăn nuôi (giống vật nuôi, nguồn gen giống vật, thức ăn chăn nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi); kê khai hoạt động chăn nuôi của cơ sở chăn nuôi; cơ sở dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến chăn nuôi. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Chi cục Chăn nuôi - Thú y |
2022 |
Hàng tháng |
|
|
43. |
Hệ thống VAHIS - Hệ thống quản lý thông tin dịch bệnh động vật Việt Nam |
- Cung cấp dữ liệu về dịch bệnh gia súc, gia cầm và thủy sản. - Dữ liệu bao gồm: Dịch bệnh động vật cả nước, của tỉnh Nghệ An, vùng/cơ sở an toàn dịch bệnh. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Chi cục Chăn nuôi - Thú y |
2018 |
Hàng tháng |
|
|
44. |
Cơ sở dữ liệu Trồng trọt |
- Cung cấp dữ liệu về trồng trọt. - Dữ liệu bao gồm: Số lượng, chủng loại phân bón lưu thông, sử dụng trên địa bàn; số lượng, chủng loại giống cây trồng sử dụng; diện tích, năng suất cây trồng; dữ liệu về diện tích, năng suất, sản lượng các loại cây trồng; dữ liệu về chuyển đổi diện tích đất trồng lúa kém hiệu quả. - Dữ liệu được cung cấp bởi: Chi cục TT&BVTV. |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
2020 |
Hàng vụ, hàng năm |
|
|
45. |
Hệ thống cơ sở dữ liệu Bảo vệ thực vật |
- Cung cấp dữ liệu về BVTV. - Dữ liệu gồm: Tình hình sinh vật gây hại, diện tích nhiễm, diện tích đã tổ chức phòng trừ SBH; Cơ sở đủ điều kiện kinh doanh thuốc BVTV, số lượng cơ sở, biến động; số lượng thuốc sử dụng; cơ cấu giá thuốc, giá thuốc. - Dữ liệu được cung cấp bởi: Chi cục TT&BVTV |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
2020 |
Hàng tuần, hàng tháng, hàng năm |
Riêng cơ cấu giá thuốc, giá thuốc BVTV do cục BVTV cấp |
|
46. |
Bản đồ nông hóa phục vụ thâm canh, chuyển đổi cơ cấu cây trồng và quản lý sử dụng bền vững tài nguyên đất vùng trồng lúa tỉnh Nghệ An. |
- Cung cấp dữ liệu về không gian đất trồng lúa và hướng dẫn canh tác lúa trực tuyến. - Dữ liệu bao gồm: 01 Website kèm theo phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu không gian đất trồng lúa và hướng dẫn canh tác lúa trực tuyến, 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng website cho người dùng và hướng dẫn cập nhật cơ sở dữ liệu cho người quản trị. - Dữ liệu được cung cấp bởi Sở Nông nghiệp và PTNT. |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
2019 |
Hàng năm |
|
|
47. |
Danh mục Giống cây trồng đã khảo nghiệm trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
- Cung cấp dữ liệu về: Thông tin dữ liệu về kết quả khảo nghiệm giống cây trồng hàng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Dữ liệu bao gồm: Tên giống, thời gian khảo nghiệm, địa điểm khảo nghiệm, đơn vị chủ trì khảo nghiệm, quy mô khảo nghiệm và kết quả khảo nghiệm. - Dữ liệu được cung cấp bởi: Trung tâm Giống cây trồng Nghệ An. |
Trung tâm Giống cây trồng Nghệ An |
2024 |
Hàng năm |
|
|
48. |
Bản đồ ngập lụt hạ du các hồ chứa nước trên lưu vực sông Cả |
- Cung cấp dữ liệu về: Các mô phỏng kịch bản lũ ở lưu vực sông Cả và các bản đồ ngập lụt chi tiết tới từng huyện bị ảnh hưởng ở tỉnh. - Dữ liệu bao gồm: + Các kịch bản gồm: Tên Hồ chứa, tên các kịch bản + Các bản đồ ngập lụt: tên huyện, thị; xã, phường và các diện tích ngập úng với các cấp ngập. - Dữ liệu được cung cấp bởi: Trường Đại học Thủy lợi, Công ty Damwatch và Viện nghiên cứu địa chất GNS. - Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND cấp huyện, các công ty thủy lợi và đơn vị liên quan khai thác kịch bản lũ của phần mềm để tham mưu chỉ đạo xây dựng phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp. |
Trường Đại học Thủy lợi, Công ty Damwatch và Viện nghiên cứu địa chất GNS. |
2022 |
Hàng năm |
|
|
49. |
Hệ thống đo mưa chuyên dụng Vrain |
- Cung cấp dữ liệu về lượng mưa. - Dữ liệu bao gồm lượng mưa của 20 trạm đo tại thành phố Vinh và các huyện: Con Cuông, Thanh Chương, Tương Dương, Quỳ Hợp, Quỳ Châu, Tân Kỳ, Kỳ Sơn, Đô Lương, Quỳnh Lưu, Yên Thành. - Dữ liệu được cung cấp bởi Công ty cổ phần tư vấn và phát triển kỹ thuật tài nguyên nước (WATEC) - Sở Nông nghiệp và PTNT khai thác các tài nguyên. |
Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển kỹ thuật tài nguyên nước (WATEC) |
2018 |
Hàng năm |
|
|
50. |
Phần mềm theo dõi diễn biến rừng |
- Cung cấp dữ liệu về biến động, thay đổi về diện tích rừng và đất lâm nghiệp qua các năm. - Dữ liệu bao gồm: + Biểu số liệu về trạng trái, diện tích, chủ quản lý, độ che phủ rừng của các cấp xã, huyện. + Bản đồ đi kèm. - Dữ liệu được quản lý: Cục Kiểm lâm, Chi cục Kiểm lâm. |
Chi Cục Kiểm lâm |
2017 |
Hàng năm |
|
|
51. |
Giám sát đánh giá chi trả dịch vụ môi trường rừng (DVMTR) |
- Cung cấp dữ liệu về tình hình thu và giải ngân tiền DVMTR cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Các cơ sở sử dụng và cung ứng dịch vụ môi trường rừng; Kết quả thực hiện công tác tuyên truyền. - Dữ liệu bao gồm: Cơ sở sử dụng DVMTR; Chủ rừng là tổ chức, Tổ chức chi trả cấp huyện; Diện tích quản lý, diện tích chi trả DVMTR, Sản lượng điện, nước kế hoạch thương phẩm kế hoạch/thực tế; Số tiền thu/giải ngân DVMTR, Tỷ lệ nợ đọng, tỷ lệ giải ngân tiền DVMTR; Thống kê các hoạt động truyền thông. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp. |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng |
2018 |
Hàng quý |
|
|
52. |
Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu gắn với hệ thống giám sát chi trả dịch vụ môi trường rừng |
- Cung cấp dữ liệu về Quản lý, khai thác sử dụng, chia sẻ dữ liệu về chi trả Dịch vụ môi trường rừng. - Dữ liệu bao gồm: Ranh giới, vị trí điểm đập lưu vực các Nhà máy thủy điện; Mã huyện, huyện; Mã xã, xã; Tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn, UBND xã; Diện tích lưu vực, Diện tích chi trả. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp. |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng |
2023 |
Hàng năm |
|
|
53. |
Cơ sở dữ liệu quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm sản và thủy sản. - Dữ liệu bao gồm: tên cơ sở, địa chỉ, số điện thoại, giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm, hồ sơ tự công bố chất lượng sản phẩm, các loại sản phẩm được sản xuất, kinh doanh, vị trí cơ sở trên bản đồ. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang thông tin điện tử. |
Sở Nông nghiệp và PTNT; UBND các huyện thành thị |
2024 |
Hàng năm |
|
|
54. |
Cơ sở dữ liệu về truy xuất nguồn gốc sản phẩm nông lâm thủy sản |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về truy xuất nguồn gốc sản phẩm. - Dữ liệu bao gồm: Tên sản phẩm, tên cơ sở sản xuất, chế biến sản phẩm, địa chỉ, mã QRcode, các loại chứng chỉ/giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng, an toàn thực phẩm, hình ảnh sản phẩm. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang thông tin điện tử. |
Sở Nông nghiệp và PTNT; UBND các huyện thành thị |
2024 |
Hàng năm |
|
|
55. |
Phần mềm Cơ sở dữ liệu về giống cây lâm nghiệp |
- Cung cấp dữ liệu và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp: - Dữ liệu bao gồm: Tên chủ nguồn giống; Địa chỉ; Điện thoại liên lạc; Loại hình nguồn giống; Tên loài cây, Diện tích; Địa điểm nguồn giống; Thời gian sử dụng nguồn giống. - Dữ liệu được cung cấp bởi các chủ nguồn giống trên địa bàn tỉnh - Dữ liệu được quản lý: Chi cục Kiểm lâm. |
Chi cục Kiểm lâm |
2024 |
Thường xuyên |
|
|
56. |
Phần mềm quản lý cơ sở nuôi động vật hoang dã (ĐVHD) |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về chủ cơ sở nuôi và thông tin về vật nuôi. - Dữ liệu bao gồm: Tên loại, số lượng đực cái, con, bố mẹ, hậu bị. Tên chủ nuôi: tên, năm sinh, vị trí, số điện thoại,... - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang thông tin điện tử. |
Chi cục Kiểm lâm |
2018 |
Được nhập trực tiếp từ chuồng nuôi |
|
|
57. |
Dữ liệu khoa học và công nghệ |
Cung cấp thông tin các cuộc thi, đề tài, sáng kiến khoa học; truy xuất nguồn gốc sản phẩm, sản phẩm OCOP... trên địa bàn tỉnh. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2023 |
Hàng năm |
|
|
58. |
Dữ liệu về các nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận |
- Cung cấp thông tin về các nhãn hiệu tập thể, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu chứng nhận,... trên địa bàn tỉnh (cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm, nguồn gốc, câu chuyện sản phẩm... và các tài liệu liên quan ... đến sản phẩm). - Cung cấp thông tin các cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, doanh nghiệp có sản phẩm. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2023 |
Hàng năm |
|
|
59. |
Dữ liệu công khai ngân sách địa phương và ngân sách cấp tỉnh |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về ngân sách địa phương và ngân sách cấp tỉnh. - Thông tin bao gồm: Công khai chỉ tiêu, biểu mẫu, thuyết minh làm căn cứ trình HĐND tỉnh quyết định dự toán NSĐP và quyết định phân bổ ngân sách cấp tỉnh; Công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh đã được HĐND quyết định; Công khai số liệu và thuyết minh tình hình thực hiện dự toán ngân sách địa phương; Công khai số liệu và thuyết minh quyết toán ngân sách địa phương đã được HĐND cấp tỉnh phê chuẩn; Tổng hợp tình hình công khai ngân sách của các huyện và các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Tài chính |
2023 |
Hàng năm |
|
|
60. |
Danh sách các ngân hàng, tổ chức tài chính tại Nghệ An |
- Cung cấp dữ liệu về: Danh sách đơn vị - Dữ liệu bao gồm: Tên đơn vị, địa chỉ nơi đóng trụ sở làm việc. - Dữ liệu được cung cấp bởi: NHNN CN tỉnh Nghệ An. |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh Nghệ An |
2023 |
Hàng năm |
|
|
61. |
Dữ liệu các ATM Nghệ An |
- Cung cấp dữ liệu về: ATM trên địa bàn - Dữ liệu bao gồm: Số lượng ATM theo đơn vị; Số lượng ATM theo địa bàn. - Dữ liệu được cung cấp bởi: NHNN CN tỉnh Nghệ An. |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh Nghệ An |
2023 |
Thường xuyên |
|
|
62. |
Dữ liệu phần mềm giám sát, theo dõi quản lý dự án đầu tư ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
- Cung cấp dữ liệu về giám sát, theo dõi quản lý tiến độ dự án đầu tư ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Nghệ An. - Dữ liệu bao gồm: Tên dự án; mục tiêu dự án; tổng vốn đầu tư; địa điểm thực hiện, tiến độ triển khai dự án,... - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước theo quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm được UBND tỉnh phê duyệt |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
2023 |
Thường xuyên |
|
|
63. |
Cơ sở lưu trú du lịch |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về quản lý, tra cứu danh sách cơ sở lưu trú du lịch. - Thông tin bao gồm: Tên cơ sở; Địa chỉ; Loại hình; Điện thoại; Xếp hạng sao. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Du lịch |
2023 |
Thường xuyên |
|
|
64. |
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành, vận tải khách du lịch |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về quản lý, tra cứu danh sách doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành, vận tải khách du lịch. - Thông tin bao gồm: Tên doanh nghiệp; Địa chỉ; Loại hình; Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành; Ngày cấp giấy phép; Điện thoại; Trang web; Email. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Du lịch |
2023 |
Thường xuyên |
|
|
65. |
Khu, điểm du lịch và điểm tham quan đã được công nhận |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về quản lý, tra cứu danh sách khu, điểm du lịch và điểm tham quan đã được công nhận. - Thông tin bao gồm: Tên; Địa chỉ; Điện thoại; Trang web. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Du lịch |
2023 |
Thường xuyên |
|
|
66. |
Cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về quản lý, tra cứu danh sách cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch. - Thông tin bao gồm: Tên; Địa chỉ; Điện thoại; Số Quyết định; Ngày Quyết định; Thời hạn. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Du lịch |
2023 |
Thường xuyên |
|
|
67. |
Hướng dẫn viên du lịch |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về quản lý, tra cứu danh sách hướng dẫn viên du lịch. - Thông tin bao gồm: Họ và tên; Số thẻ; Ngày cấp; Ngày hết hạn; Nơi cấp thẻ; Loại thẻ; Ngoại ngữ sử dụng; Kinh nghiệm đến ngày cấp thẻ. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Du lịch |
2023 |
Thường xuyên |
|
|
68. |
Dữ liệu các danh lam thắng cảnh |
- Cung cấp dữ liệu thông tin các danh lam thắng cảnh trên địa bàn. - Thông tin gồm vị trí, chỉ dẫn địa lý... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Văn hóa và Thể thao |
2023 |
Hàng năm |
|
|
69. |
Dữ liệu các bảo tàng thuộc phân cấp quản lý |
- Cung cấp dữ liệu thông tin các bảo tàng trên địa bàn. - Thông tin gồm tên, vị trí, địa chỉ, quy mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Văn hóa và Thể thao |
2023 |
Hàng năm |
|
|
70. |
Dữ liệu về tài liệu, hiện vật và di sản văn hóa phi vật thể của các bảo tàng thuộc phân cấp quản lý |
- Cung cấp dữ liệu thông tin các tài liệu, hiện vật và di sản văn hóa phi vật thể của các bảo tàng trên địa bàn tỉnh. - Thông tin gồm vị trí, số lượng tài liệu, hiện vật, di sản... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Văn hóa và Thể thao |
2023 |
Hàng năm |
|
|
71. |
Dữ liệu về lịch các chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội |
- Cung cấp dữ liệu thông tin các chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội trên địa bàn tỉnh. - Thông tin gồm tên chương trình, sự kiện, lễ hội, thời gian, địa điểm tổ chức, quy mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Văn hóa và Thể thao |
2023 |
Hàng năm |
|
|
72. |
Dữ liệu hệ thống công trình hạ tầng xã hội về công viên, nhà vệ sinh công cộng, địa điểm thể dục thể thao |
- Cung cấp dữ liệu thông tin các hệ thống công trình hạ tầng xã hội về công viên, nhà vệ sinh công cộng, địa điểm thể dục thể thao trên địa bàn. - Thông tin gồm vị trí, chỉ dẫn địa lý, địa chỉ... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
UBND các huyện, thành, thị |
2023 |
Hàng năm |
|
|
73. |
Dữ liệu số hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn |
- Cung cấp dữ liệu thông tin các số hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn. - Thông tin bao gồm: Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
2023 |
Hàng năm |
|
|
74. |
Dữ liệu về các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh |
- Cung cấp dữ liệu thông tin các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh. - Thông tin gồm: tên tổ chức, người đại diện, địa chỉ, quy mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Trang Thông tin điện tử, hệ thống công chứng, chứng thực. |
Sở Tư pháp |
2023 |
Hàng năm |
|
|
75. |
Danh sách tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý |
- Cung cấp dữ liệu Danh sách tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý trên địa bàn. - Thông tin gồm: tên tổ chức, vị trí, địa chỉ, quy mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Tư pháp |
2023 |
Hàng năm |
|
|
76. |
Dữ liệu danh sách các tổ chức hành nghề luật sư |
- Cung cấp dữ liệu thông tin các các tổ chức hành nghề luật sư trên địa bàn. - Thông tin gồm: tên tổ chức, vị trí, địa chi, quy mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Tư pháp |
2023 |
Hàng năm |
|
|
77. |
Dữ liệu về số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
- Cung cấp dữ liệu thông tin số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn. - Thông tin bao gồm: Danh sách người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội; Bảo hiểm xã hội Nghệ An |
2023 |
Hàng năm |
|
|
78. |
Dữ liệu về cơ sở trợ giúp xã hội |
- Cung cấp dữ liệu thông tin các cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn. - Thông tin gồm: tên cơ sở, vị trí, địa chỉ, quy mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Sở Y tế |
2023 |
Hàng năm |
|
|
79. |
Dữ liệu về cơ sở xã hội nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng |
- Cung cấp dữ liệu thông tin cơ sở xã hội nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng trên địa bàn. - Thông tin gồm: tên cơ sở, vị trí, địa chỉ, quy mô... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
2023 |
Hàng năm |
|
|
80. |
Dữ liệu về khu dân cư đạt danh hiệu khu dân cư văn hóa hàng năm và giấy khen khu dân cư văn hóa |
- Cung cấp dữ liệu thông tin về các khu dân cư đạt danh hiệu khu dân cư văn hóa hàng năm và khu dân cư đạt giấy khen khu dân cư văn hóa. - Thông tin bao gồm: ……….. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Hệ thống Cổng Dịch vụ công và Một cửa điện tử, Trang Thông tin điện tử. |
UBND các huyện, thành, thị |
2023 |
Hàng năm |
|
|
81. |
Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
- Cung cấp dữ liệu thông tin quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Thông tin bao gồm: thông tin, bản đồ quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang Thông tin điện tử. |
Sở Xây dựng |
2023 |
Khi đồ án quy hoạch mới được công bố công khai |
|
|
82. |
Dữ liệu về việc cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn |
- Cung cấp dữ liệu thông tin cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Thông tin bao gồm: số lượng Giấy phép xây dựng được cấp. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan cấp GPXD; Hệ thống Cổng Dịch vụ công và Một cửa điện tử. |
Sở Xây dựng; UBND các huyện, thành, thị |
2023 |
Hàng tháng |
|
|
83. |
Dữ liệu danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương |
- Cung cấp dữ liệu danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương trên địa bàn. - Thông tin gồm: tên cơ sở, chủ cơ sở, mặt hàng sản xuất, địa chỉ... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang TTĐT. |
Sở Y tế; UBND các huyện, thành, thị |
2023 |
Hàng tháng |
|
|
84. |
Dữ liệu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và số giường bệnh của từng cơ sở trên địa bàn |
- Cung cấp dữ liệu danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương trên địa bàn. - Thông tin gồm: tên cơ sở, chủ cơ sở, quy mô, số giường... cho người dân, tổ chức khai thác, tìm kiếm thông tin. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang TTĐT, hệ thống y tế thông minh.. |
Sở Y tế |
2023 |
Hàng tháng |
|
|
85. |
Danh sách các cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc trên địa bàn tỉnh |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các cơ sở bán buôn thuốc, các nhà thuốc, quầy thuốc, các tủ thuốc Trạm y tế xã trên địa bàn tỉnh giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tìm kiếm được các cơ sở đã được cấp phép hoạt động trên từng khu vực để thuận tiện trong việc mua sản phẩm thuốc cũng như phát hiện các cơ sở kinh doanh trái phép. - Dữ liệu bao gồm: thông tin về tên cơ sở, địa chỉ kinh doanh phân theo từng phường, xã, phạm vi kinh doanh, ngày cấp phép được trích xuất từ hệ thống cấp phép của Sở Y tế. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang thông tin điện tử. |
Sở Y tế |
2023 |
Hàng quý |
|
|
86. |
Danh sách cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (BHYT) trên địa bàn tỉnh |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh BHYT trên địa bàn tỉnh giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tìm kiếm, sử dụng dịch vụ tại các cơ sở đã được cấp phép hoạt động có thực hiện khám bệnh, chữa bệnh BHYT trên từng khu vực. - Dữ liệu bao gồm: thông tin về tên, địa chỉ cơ sở phân theo từng phường, xã, được trích xuất từ hệ thống của Sở Y tế. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang thông tin điện tử |
Sở Y tế |
2023 |
Hàng quý |
|
|
87. |
Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của địa phương |
- Dữ liệu cung cấp thông tin Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của địa phương. - Dữ liệu bao gồm: danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh BHYT và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT tại từng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang thông tin điện tử. |
Sở Y tế |
2023 |
Hàng quý |
|
|
88. |
Danh sách các cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng theo Nghị định 104/2016/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tìm kiếm, sử dụng dịch vụ tại các cơ sở đủ khả năng thực hiện tiêm chủng, đảm bảo an toàn cho người sử dụng dịch vụ trên từng khu vực, đồng thời phát hiện các cơ sở hoạt động trái phép. - Dữ liệu bao gồm: thông tin về tên, địa chỉ, phạm vi hoạt động của cơ sở theo từng phường, xã, ngày thông báo cơ sở đủ điều kiện hoạt động được trích xuất từ hệ thống cấp phép của Sở Y tế. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang thông tin điện tử. |
Sở Y tế |
2023 |
Hàng quý |
|
|
89. |
Số lượt người khám chữa bệnh bảo hiểm y tế |
- Dữ liệu cung cấp đầy đủ số lượt người khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế có thực hiện khám chữa bệnh BHYT trên địa bàn tỉnh. - Dữ liệu bao gồm: số lượt khám chữa bệnh BHYT tại từng cơ sở, được tổng hợp và trích xuất từ hệ thống của Sở Y tế. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang thông tin điện tử. |
Sở Y tế |
2023 |
Hàng tháng |
|
|
90. |
Danh sách các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe; đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe |
- Dữ liệu cung cấp đầy đủ các cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe theo Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ, Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế; các cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe theo Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21/8/2015 của Bộ Y tế và Bộ Giao thông vận tải nhằm giúp người dân dễ dàng tìm kiếm và thực hiện việc khám sức khỏe đảm bảo đúng nơi, đứng theo yêu cầu. - Dữ liệu bao gồm: tên, địa chỉ, ngày công bố đủ điều kiện thực hiện dịch vụ của cơ sở được cập nhật từ hệ thống của Sở Y tế. - Dữ liệu được cung cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp, Cổng/Trang thông tin điện tử. |
Sở Y tế |
2023 |
Hàng quý |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh