Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 401/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Con Cuông tỉnh Nghệ An

Số hiệu 401/QĐ-UBND
Ngày ban hành 11/10/2022
Ngày có hiệu lực 11/10/2022
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Hoàng Nghĩa Hiếu
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 401/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 11 tháng 10 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN CON CUÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6287/TTr-STNMT ngày 07 tháng 10 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đấu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Con Cuông,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Con Cuông với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

168.785,85

97,11

168.344

 

168.343,60

96,86

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.283,06

1,31

2.174

 

2.174,49

1,25

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.190,28

1,26

2174

 

2.174,08

1,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.046,68

1,75

 

2688

2.687,80

1,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

RPH

2.330,61

1,34

3.014

 

3.013,54

1,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.973,80

11,49

19.959

 

19.958,77

11,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

74.141,86

42,66

74.142

 

74.141,86

42,66

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.902,22

38,49

65.529

 

65.528,92

37,70

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

49.606,91

28,54

49.607

 

49.606,91

28,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

96,05

0,06

 

240

239,98

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,58

0,01

 

598

598,25

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.274,84

2,46

4779

 

4.779,44

2,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,97

0,03

200

 

200,20

0,12

2.2

Đất an ninh

CAN

3,99

 

10

 

9,60

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

23

23

23,00

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,77

0,01

44

 

44,49

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,83

0,01

42

 

42,09

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,10

 

51

 

51,38

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,96

0,01

 

10

9,96

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.271,91

0,73

1547

 

1.547,45

0,89

-

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

847,67

0,49

944

 

943,78

0,54

 

Đất thủy lợi

DTL

70,29

0,04

81

 

80,98

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,48

 

1

 

1,47

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,35

0,01

9

 

9,32

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

55,25

0,03

60

 

60,49

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,66

0,01

33

 

32,53

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

52,54

0,03

124

 

123,86

0,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,56

 

1

 

0,60

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,42

 

9

 

9,33

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,52

 

29

 

29,24

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,18

 

3

 

3,44

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

203,43

0,12

248

 

247,77

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,56

 

 

5

4,64

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,25

0,01

 

19

18,70

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,94

 

 

21

20,65

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

975,48

0,56

1026

 

1.026,42

0,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

29,08

0,02

51

 

51,02

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,69

0,01

16

 

16,45

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,18

 

4

 

3,75

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,74

 

 

2

2,23

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.309,22

0,75

 

1246

1.245,82

0,72

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

561,75

0,32

 

466

466,25

0,27

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

747,68

0,43

685

 

685,33

0,39

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

187

 

187,41

 

4

5

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

2174

 

2.174,47

 

 

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

159630

 

159.630,00

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

143

 

142,50

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

74142

 

74.141,86

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

23

 

23,00

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

35

 

35,00

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

44

 

44,49

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

2939

 

2.939,33

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Con Cuông

Xã Bình Chuẩn

Xã Bồng Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

661,95

30,66

18,50

86,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,97

 

0,13

3,58

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

32,11

 

0,13

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

154,97

23,58

5,23

33,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

108,15

6,89

4,00

40,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,03

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

344,35

 

9,14

8,98

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

15,00

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,48

0,19

 

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.139,95

 

496,58

34,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

86,00

 

 

34,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.053,95

 

496,58

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,34

5,72

 

1,98

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

 

Xã Cam Lân

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Dạ

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

NNP/PNN

28,84

115,83

81,58

104,63

18,01

22,07

34,22

45,73

30,21

59,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/PNN

2,30

3,01

0,38

3,21

1,55

2,57

4,81

5,53

7,88

3,02

LUC/PNN

2,30

3,01

0,05

3,21

1,55

2,57

4,81

5,33

6,13

3,02

HNK/PNN

4,13

13,90

17,01

5,80

5,59

5,70

4,99

6,37

12,67

16,78

CLN/PNN

4,23

5,23

3,02

1,97

2,69

6,10

8,79

4,98

1,50

17,92

RPH/PNN

 

5,03

10,00

 

 

 

 

 

 

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

18,08

73,66

51,17

93,55

8,18

7,66

15,48

28,05

8,16

22,24

RSN/PNN

 

15,00

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS/PNN

0,10

 

 

0,10

 

0,04

0,15

0,80

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60,79

47,00

118,48

34,98

62,62

24,22

101,27

33,00

84,91

42,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

 

 

4,00

 

 

10,50

 

8,00

28,50

1,00

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

60,79

47,00

114,48

34,98

62,62

13,72

101,27

25,00

56,41

41,10

RSN/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

 

 

0,13

3,22

 

 

 

0,29

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Con Cuông

Xã Bình Chuẩn

Xã Bồng Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,20

 

1,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

RPH

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25,00

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

15,0

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,20

 

1,50

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,15

0,42

2,93

1,52

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,25

 

0,10

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,41

 

 

1,41

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,58

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,09

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,93

0,27

0,29

0,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,59

0,27

0,25

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

0,62

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,51

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,55

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,64

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,77

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,04

 

0,04

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,21

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,62

 

0,62

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,40

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,71

 

1,92

0,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

0,15

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cam Lâm

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Dạ

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

NNP

 

 

8,00

9,80

2,28

0,62

10,00

7,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

8,00

 

 

 

10,00

7,00

 

 

RSN

 

 

8,0

 

 

 

7,0

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

9,80

2,28

0,62

 

 

 

 

PNN

0,65

6,02

3,00

0,10

0,05

0,51

0,78

2,16

1,10

3,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

0,10

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

0,38

 

 

 

 

 

0,20

 

1,00

SKC

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

0,55

5,55

3,00

0,10

0,05

0,10

0,78

1,90

0,80

2,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

0,25

0,25

 

0,10

 

0,10

0,36

0,58

0,30

1,10

DTL

 

 

 

 

 

 

0,42

 

 

0,20

DVH

0,30

 

 

 

 

 

 

0,21

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

0,04

 

 

1,10

0,50

 

DNL

 

4,75

 

 

0,01

 

 

0,01

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

3,00

 

 

 

 

 

 

1,21

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

ONT

 

 

 

 

 

0,41

 

 

0,30

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...