Quyết định 398/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm, Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 398/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Trần Báu Hà |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 398/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ CẤP TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại văn bản số 640/SNV-VP ngày 29/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; 01 TTHC sửa đổi, bổ sung; 11 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm, quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nội vụ cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh, các đơn vị liên quan căn cứ các TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; bãi bỏ Danh mục và Quy trình nội bộ các TTHC lĩnh vực việc làm quy định tại Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 và Quyết định 1213/QĐ-UBND ngày 30/5/2025; TTHC có số thứ tự 05, lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước tại Quyết định số 1658/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công; Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ CẤP TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ
TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 398/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (09 TTHC) |
|||||
|
01 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
1.014746 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc ghi trong phiếu hẹn, người lao động sẽ được tư vấn, giới thiệu việc làm |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Tĩnh, tại 03 địa chỉ: + Số 156, đường Trần Phú, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. + Số 01, Ngõ 152, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đường tránh 1B, phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Việc làm ngày 16/6/2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp; - Nghị định 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. - Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
02 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
1.014747 |
Thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu chính. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
03 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.014748 |
Thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu chính. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
04 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
1.014749 |
Không quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
05 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.014750 |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
06 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.014751 |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
07 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.014752 |
Không quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
08 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.014753 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
09 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
1.014754 |
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định - Thời hạn chuyển kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ của Giám đốc Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội cấp tỉnh chuyển một lần toàn bộ kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động |
Như trên |
Không |
Như trên |
2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01 TTHC) |
|||||
|
01 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
1.013731 |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước. - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Nghị định số 372/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2021/NĐ-CР ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Quyết định 116/QĐ-BNV ngày 27/01/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ |
3. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.001978 1.014320 |
Việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
2 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.001973 1.014322 |
Việc làm |
Như trên |
|
3 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.001966 1.014323 |
Việc làm |
Như trên |
|
4 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
2.001953 1.014327 |
Việc làm |
Như trên |
|
5 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
2.000178 |
Việc làm |
Như trên |
|
6 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
1.000401 |
Việc làm |
Như trên |
|
7 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
2.000839 |
Việc làm |
Như trên |
|
8 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
2.000148 |
Việc làm |
Như trên |
|
9 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
1.000362 1.014321 |
Việc làm |
Như trên |
|
10 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
1.001881 |
Việc làm |
Như trên |
|
11 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) |
1.014326 |
Việc làm |
Như trên |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 398/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ CẤP TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại văn bản số 640/SNV-VP ngày 29/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; 01 TTHC sửa đổi, bổ sung; 11 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm, quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nội vụ cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh, các đơn vị liên quan căn cứ các TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; bãi bỏ Danh mục và Quy trình nội bộ các TTHC lĩnh vực việc làm quy định tại Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 và Quyết định 1213/QĐ-UBND ngày 30/5/2025; TTHC có số thứ tự 05, lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước tại Quyết định số 1658/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công; Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ CẤP TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ
TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 398/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (09 TTHC) |
|||||
|
01 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
1.014746 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc ghi trong phiếu hẹn, người lao động sẽ được tư vấn, giới thiệu việc làm |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Tĩnh, tại 03 địa chỉ: + Số 156, đường Trần Phú, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. + Số 01, Ngõ 152, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đường tránh 1B, phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Việc làm ngày 16/6/2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp; - Nghị định 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. - Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
02 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
1.014747 |
Thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu chính. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
03 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.014748 |
Thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu chính. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
04 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
1.014749 |
Không quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
05 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.014750 |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
06 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.014751 |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
07 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.014752 |
Không quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
08 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.014753 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
09 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
1.014754 |
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định - Thời hạn chuyển kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ của Giám đốc Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội cấp tỉnh chuyển một lần toàn bộ kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động |
Như trên |
Không |
Như trên |
2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01 TTHC) |
|||||
|
01 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
1.013731 |
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước. - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Nghị định số 372/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2021/NĐ-CР ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Quyết định 116/QĐ-BNV ngày 27/01/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ |
3. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.001978 1.014320 |
Việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
2 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.001973 1.014322 |
Việc làm |
Như trên |
|
3 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1.001966 1.014323 |
Việc làm |
Như trên |
|
4 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
2.001953 1.014327 |
Việc làm |
Như trên |
|
5 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
2.000178 |
Việc làm |
Như trên |
|
6 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
1.000401 |
Việc làm |
Như trên |
|
7 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
2.000839 |
Việc làm |
Như trên |
|
8 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
2.000148 |
Việc làm |
Như trên |
|
9 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
1.000362 1.014321 |
Việc làm |
Như trên |
|
10 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
1.001881 |
Việc làm |
Như trên |
|
11 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) |
1.014326 |
Việc làm |
Như trên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh